Gói thầu: Gói thầu số 03: Bồi dưỡng thường xuyên cho cán bộ quản lý và giáo viên các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210976028-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Bồi dưỡng thường xuyên cho cán bộ quản lý và giáo viên các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210878896
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo cấp tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 15:25:00 đến ngày 2021-10-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,724,463,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.724.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 817.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ bồi dưỡng giáo viên có giá trị từ 1.907.000.000VND trở lên;- Trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 1.907.000.000VNDx (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh)* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thực hiện chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.(i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.907.000.000 đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.907.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.907.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.907.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Xem file tại Mẫu số 04, Chương IV, E-HSMT
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn Xem file tại Mẫu số 04, Chương IV, E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Xem file tại Mẫu số 04, Chương IV, E-HSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem file tại Mẫu số 04, Chương IV, E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Bồi dưỡng thường xuyên cho cán bộ quản lý và giáo viên các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo năm 2021
Bồi dưỡng thường xuyên cho cán bộ quản lý và giáo viên các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo cấp tỉnh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo An Giang số 12 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; ĐT: 02963.85445; Fax: 02963.857798.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với(Chủ đầu tư, Bên mời thầu): Sở Giáo dục và Đào tạo An Giang, số 12 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thẩm định giá thiết bị là Công ty Cổ phần Thẩm định giá Việt Tín. Địa chỉ: Tầng 01, Tòa nhà 110 Nguyễn Chí Thanh, Phường 03, Quận 10, Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng TBT. Địa chỉ: Số 203, tổ 9, ấp Trung, xã Mỹ Hiệp, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với(Chủ đầu tư, Bên mời thầu): Sở Giáo dục và Đào tạo An Giang, số 12 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang;


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 12 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo An Giang số 12 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; ĐT: 02963.85445; Fax: 02963.857798.


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01AChương IV; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại chương IV.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo An Giang số 12 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; ĐT: 02963.85445; Fax: 02963.857798.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16c, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, An Giang; ĐT: 02963.856188; Fax: 02963.856188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại 02963.853526.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bồi dưỡng thường xuyên cho cán bộ quản lý và giáo viên các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo năm 2021 Mô tả kỹ thuật theo, Mục 2, Chương V Lớp 30
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.724E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 817.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.724.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 817.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ bồi dưỡng giáo viên có giá trị từ 1.907.000.000VND trở lên;- Trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 1.907.000.000VNDx (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh)* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thực hiện chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.(i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.907.000.000 đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.907.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.907.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.907.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Xem file tại Mẫu số 04, Chương IV, E-HSMT 14 Xem file tại Mẫu số 04, Chương IV, E-HSMT53
2 Xem file tại Mẫu số 04, Chương IV, E-HSMT 1 Xem file tại Mẫu số 04, Chương IV, E-HSMT33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->