Gói thầu: Cung cấp thiết bị phục vụ đào tạo thực hành cơ khí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210976503-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Dầu khí
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị phục vụ đào tạo thực hành cơ khí
Số hiệu KHLCNT 20210688495
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 15:45:00 đến ngày 2021-10-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 504,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Dầu khí
E-CDNT 1.2 Cung cấp thiết bị phục vụ đào tạo thực hành cơ khí
Mua thiết bị phục vụ đào tạo năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Dầu khí , địa chỉ: Số 43 - đường 30/4 - Phường 9 - Thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Dầu khí , địa chỉ: Số 43 - đường 30/4 - Phường 9 - Thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Pump piston (Bơm piston)Xuất xứ: HY-ZR 1200/0.7- HAOSH - Asia hoặc tương đương1cái1. Thông số kỹ thuật:Áp suất đầu xả – Từ 4 đến 7 BarLưu lượng tối đa 1200 lít/giờPlunger diameter 85mmVật liệu màng, đế và bi là Teflon (PTFE), Viton và PVCVật liệu đầu bơm là Inox 316 hoặc tương đươngMotor – 3 pha 380V, IP 55, 1,2 đến 1,5 KWĐiều chỉnh được lưu lượng2. Phụ kiệnCác phụ kiện đấu nối bơm theo tiêu chuẩn3. Hồ sơ tài liệu kèm theo:- Cam kết bảo hành tối thiểu 12 tháng- CO & CQ (bản gốc hoặc sao y)
2Failure open ValveXuất xứ: PAV Valve/ Asia hoặc tương đương1cái1. Thông số kỹ thuật:- Valve type: Globle, Air fails open (air to close)- Valve Body/ Bonet: Carbon Steel- Stem, Seat, Disc: SS 304- Body rating: CL150- Valve size: 1 inch- Actuation: Pneumatic; Spring Diaphragm- Actuator type: Multi Spring Diaphragm (Single Acting)- Positioner: 4-20mA input, Single direct/reverse, Hart communication2 .Phụ kiện theo tiêu chuẩn: Air regulator và các phụ kiện khác theo tiêu chuẩn3. Hồ sơ tài liệu kèm theo:- Cam kết bảo hành tối thiểu 12 tháng- CO & CQ (bản gốc hoặc sao y)- Material and pressure test report của Hãng sản xuất (bản gốc hoặc sao y)
3Failure close ValveXuất xứ: PAV Valve/ Asia hoặc tương đương1cái1. Thông số kỹ thuật:- Valve type: Globle, Air fails close (air to open)- Valve Body/ Bonnet: Carbon Steel- Body rating: CL150- Valve size: 1 inch- Actuation: Pneumatic; Spring Diaphragm- Actuator type: Pneumatic Multi Spring Diaphragm (Single Acting)- Operating pressure: (3-5) kg/cm2- Positioner: E/P, 4-20mA input, Single direct/reverse2. Phụ kiện theo tiêu chuẩn: Air regulator và các phụ kiện khác theo tiêu chuẩn3. Hồ sơ tài liệu kèm theo:- Cam kết bảo hành tối thiểu 12 tháng- CO & CQ (bản gốc hoặc sao y)- Material and pressure test report của Hãng sản xuất (bản gốc hoặc sao y)
4Ê-tô bàn nguộiModel: 750-DI YOST PIPE/BENCH VISE SWIVEL BASE hoặc tương đương1bộThông số kỹ thuật giống hoặc tương đương với Model yêu cầu+ Jaw Width: 5" (12.7CM) x Jaw Opening: 5" (12.7CM) x Throat Depth: 4" (10.2CM) x Pipe Capacity: 0.125”D x 3.5"D (0.32CM x 8.9CM) Hàng mới 100%.Đầy đủ nguồn gốc xuất xứ Cam kết bảo hành tối thiểu 06 tháng
5Ê-tô kẹp ống kiểu 3 chân đỡModel: Ridgid Tristand 460-6 hoặc tương đương1bộThông số kỹ thuật giống hoặc tương đương với Model yêu cầu+ Phạm vi kích cỡ ống: ⅛"÷6"+ Kích cỡ chân đỡ: ⅛"÷6" Hàng mới 100%.Đầy đủ nguồn gốc xuất xứ Cam kết bảo hành tối thiểu 06 tháng
6Dụng cụ cắt ống kim loạiModel: Ridgid 32820 2-A 1/8" - 2" Heavy Duty Pipe Cutter hoặc tương đương1bộThông số kỹ thuật giống hoặc tương đương với Model yêu cầu+ Số lượng dao cắt: 3 bánh cắt+ Kích cỡ ống cắt được: 1/8 - 2 inch (3-50 mm) Hàng mới 100%.Đầy đủ nguồn gốc xuất xứ Cam kết bảo hành tối thiểu 06 tháng
7Dụng cụ uốn ống kim loại bằng tayModel: Ideal 74-026 Ductile Iron Bender Head and Handle for 1/2 inch EMT conduit hoặc tương đương1bộThông số kỹ thuật giống hoặc tương đương với Model yêu cầu+ Góc uốn: 1÷180°+ Phạm vi đường kính ngoài của ống: ⅛÷½" (3÷12mm) Hàng mới 100%.Đầy đủ nguồn gốc xuất xứ Cam kết bảo hành tối thiểu 06 tháng
8Flanged Ball ValveXuất xứ: PAV Valve/ Asia hoặc tương đương1cái1. Thông số kĩ thuật:+ Pipe Size 4" ANSI Class 150# flanged+ Pressure (Max) 275 PSI CWP + Flange Dimension: ANSI B16.5 class 150+ Face to Face: ANSI B16.10 class 150 ISO5211 + Body: ASTM A351 CF8M+ Ball: SS 316+ Gasket: Graphite + SS316+ Mount F07/F10, 17mm square stem2. Phụ kiện theo tiêu chuẩn: theo NSX cung cấp3. Hồ sơ tài liệu kèm theo:- Cam kết bảo hành tối thiểu 12 tháng- CO & CQ (bản gốc hoặc sao y)- Material and pressure test report của Hãng sản xuất (bản gốc hoặc sao y)
9Thiết bị hiệu chuẩn đa năngFluke 725 Multifunction Calibration hoặc tương đương1cái1. Thông số kỹ thuật:- Chức năng đo: + Điện áp một chiều đến 30,000 V+ Dòng điện 1 chiều đến 24,000 mA+ Điện trở/ Tần số/ Áp suất/ Nhiệt độ (TC, RTD)- Chức năng phát: + Điện áp một chiều đến 100,00 V+ Dòng điện 1 chiều đến 24,000 mA+ Điện trở/ Tần số/ Áp suất/ Nhiệt độ (TC, RTD)2. Phụ kiện theo tiêu chuẩn: theo NSX cung cấp3. Hồ sơ tài liệu kèm theo:- Cam kết bảo hành tối thiểu 12 tháng- CO & CQ (bản gốc hoặc sao y)- Hướng dẫn sử dụng của NSX
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->