Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210953528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210953469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung mục tiêu cho ngân sách huyện theo Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh và ngân sách huyện, ngân sách xã, huy động khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 15:37:00 đến ngày 2021-10-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,942,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.913348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1826696E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục công việc Công trình dân dụng (trong đó có 02 hợp đồng thi công về trường học có giá trị mỗi hợp đồng≥2.760.000.000VNĐ kèm theo Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh quy mô và giá trị), Tương tự về điều kiện hiện trường thi công là vùng tây nguyên; Tương tự về quy mô tính chất công trình; Cấp công trình: Cấp III; Loại công trình: Công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận hoàn thành huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường. - Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có liên quan đến phần hạ tầng kỹ thuật. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật các loại |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp (bậc nghề ≥ 3/7), Có tối thiểu 2 chứng chỉ sơ cấp nghề thợ sơn nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cẩu ô tô≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm. Có Quyết định công nhận hoạt động còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Trường THCS Lê Hồng Phong, xã Ea Huar. Hạng mục: Nhà hiệu bộ và thư viện 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bổ sung mục tiêu cho ngân sách huyện theo Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh và ngân sách huyện, ngân sách xã, huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các hồ sơ để chứng minh theo E-HSDT (Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; Hợp đồng tương tự; nhân lực; máy móc và các tài liệu khác theo đúng yêu cầu nêu tại chương IV của E-HSMT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk;
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt, địa chỉ: Hẻm 26 Số 23/23 Trần Văn Phụ, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Buôn Đôn; địa chỉ: Xã Ea Wer, huyện Buôn Đôn,tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3789.321,Fax:02623789526, Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt , địa chỉ: Hẻm 26 Số 23/23 Trần Văn Phụ, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Buôn Đôn; Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 2,1978 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 13,736 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 49,753 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,1076 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,3462 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 3,2777 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 26,531 | m3 |
| 8 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 13,248 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 41,664 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 10,463 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 1,0207 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2114 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,6729 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 3,291 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,2025 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,2025 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,2025 | 100m3/km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,2025 | 100m3/km |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 7,332 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 8,277 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 2,6677 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 37,848 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 3,7698 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 49,238 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 5,7849 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khung thép | Chương 5, E-HSMT | 1,1244 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khung thép | Chương 5, E-HSMT | 6,3271 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1363 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,1576 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2543 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,5655 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 3,7892 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,5317 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,543 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương 5, E-HSMT | 0,3566 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1541 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,4165 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 11,078 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 1,6836 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,3811 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,944 | tấn |
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 2,5692 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 13,725 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 11,53 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 10,656 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 49,739 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 56,836 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,8557 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,8557 | tấn |
| 50 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Chương 5, E-HSMT | 3,8193 | 100m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 117,63 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 44,24 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 578,49 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 615,58 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 95,04 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 27,203 | m2 |
| 57 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 970,03 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 393,31 | m |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi kháng ẩm | Chương 5, E-HSMT | 13,82 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 603,34 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 740,36 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 970,03 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 603,34 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.710,4 | m2 |
| 65 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 34,176 | m3 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 94,044 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 454,33 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 27,92 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 124,39 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 124,39 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 124,39 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp | Chương 5, E-HSMT | 55,38 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 30,172 | m2 |
| 74 | Gia công lắp dựng lan can inox | Chương 5, E-HSMT | 16,793 | m2 |
| 75 | Gia công lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ | Chương 5, E-HSMT | 79,92 | m2 |
| 76 | Tay vịn inox D76,2 dày 1,5mm | Chương 5, E-HSMT | 49,3 | m |
| 77 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm) | Chương 5, E-HSMT | 17,55 | m2 |
| 78 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm) | Chương 5, E-HSMT | 23,22 | m2 |
| 79 | Gia công lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở lùa cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm) | Chương 5, E-HSMT | 70,3 | m2 |
| 80 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lùa cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm) | Chương 5, E-HSMT | 9,62 | m2 |
| 81 | Gia công lắp dựng cửa sổ cánh mở lật cửa nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm) | Chương 5, E-HSMT | 5,74 | m2 |
| 82 | Gia công lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kinh cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ…) | Chương 5, E-HSMT | 24,28 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 8,8344 | 100m2 |
| 84 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 33,352 | 10m3 |
| 85 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, 9km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 33,352 | 10m3 |
| 86 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, 2km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 33,352 | 10m3 |
| 87 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 9,4156 | 10m3 |
| 88 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 9km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 9,4156 | 10m3 |
| 89 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 10km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 9,4156 | 10m3 |
| 90 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 5,0468 | 10m3 |
| 91 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, 9km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 5,0468 | 10m3 |
| 92 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, 10 km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 5,0468 | 10m3 |
| 93 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 26,301 | 10 tấn |
| 94 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 26,301 | 10 tấn |
| 95 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 30 km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 26,301 | 10 tấn |
| 96 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 0,1929 | 10 tấn |
| 97 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 0,1929 | 10 tấn |
| 98 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 30km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 0,1929 | 10 tấn |
| B | VẬT TƯ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m (2x18W), lắp nổi | Chương 5, E-HSMT | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần D30cm | Chương 5, E-HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện chôn ngầm trong tường 200x300x100mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt CB 75A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt CB 50A | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt CB 20A | Chương 5, E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt Volume điều khiển quạt | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt công tắc 1 hạt | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt công tắc 2 hạt | Chương 5, E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt công tắc 3 hạt | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt công tắc 4 hạt | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Chương 5, E-HSMT | 41 | hộp |
| 14 | Lắp đặt mặt 3 ổ cắm | Chương 5, E-HSMT | 46 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x1,5 | Chương 5, E-HSMT | 400 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x2,5 | Chương 5, E-HSMT | 280 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x4 | Chương 5, E-HSMT | 175 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x6 | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng 1x10 | Chương 5, E-HSMT | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Chương 5, E-HSMT | 675 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Chương 5, E-HSMT | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | Chương 5, E-HSMT | 60 | m |
| C | VẬT TƯ THÔNG TIN LIÊN LẠC+PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu mạng 12 port | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ chia + Khuếch đại tín hiệu tivi 02 port | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tổng đài điện thoại | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại 1 cổng + mặt nạ + đế ấm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 cổng + mặt nạ + đế ấm | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm tivi 1 cổng + mặt nạ + đế ấm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây truyền tín hiệu tivi loại dây đồng trục RG6 | Chương 5, E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây truyền tín hiệu điện thoại loại 4x0,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt dây truyền tín hiệu mạng loại Cat5e | Chương 5, E-HSMT | 95 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | Chương 5, E-HSMT | 200 | m |
| 11 | Bình chữa cháy MT3 | Chương 5, E-HSMT | 2 | bình |
| 12 | Bình chữa cháy MTZ8 | Chương 5, E-HSMT | 2 | bình |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| D | VẬT TƯ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 23,45 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 23,45 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=32m H=2m | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa đồng D20 L=2,4m | Chương 5, E-HSMT | 14 | cọc |
| 5 | Cáp đồng thoát sét 70mm2 | Chương 5, E-HSMT | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn cáp PVC D20 | Chương 5, E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Ống STK D42 đỡ kim thu sét | Chương 5, E-HSMT | 2 | m |
| 8 | Kẹp U liên kết dây với cọc tiếp địa | Chương 5, E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Cáp giằng D6 | Chương 5, E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Tăng đơ D6 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Đai sắt cố định ống | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| E | VẬT TƯ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bồn inox 2m3 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp lavabo + vòi xả | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xả inox D21 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt miệng thoát nước sàn inox 150x150 | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống u.PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Co u.PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê u.PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt giảm u.PVC D114/34 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Co u.PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 41 | cái |
| 18 | Lắp đặt T u.PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt giảm u.PVC D90/42 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Co u.PVC D42 | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Co u.PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt T u.PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt giảm u.PVC D34/21 | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống u.PVC D21 | Chương 5, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Co ren đồng trong D21 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt Co ren đồng ngoài D21 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt T inox giảm áp | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa D34 | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| F | BỂ TỰ HOẠI+ GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 20,044 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 1,0465 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,806 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 3,1638 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 34,84 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 26,52 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,9623 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5, E-HSMT | 0,0393 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5, E-HSMT | 0,1679 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Xếp đá hộc giếng thấm | Chương 5, E-HSMT | 0,3925 | m3 |
| 12 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 13 | Làm tầng lọc đá 2x4 | Chương 5, E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 14 | Làm tầng lọc than xỉ | Chương 5, E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 15 | Làm tầng lọc than củi | Chương 5, E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 1,7464 | m3 |
| G | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 38,06 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 26,642 | m3 |
| 3 | Cắt roon 2mx2m | Chương 5, E-HSMT | 66,605 | 10m |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 4,8484 | m3 |
| 5 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 2,108 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 4,743 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 35,309 | m2 |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương 5, E-HSMT | 35,309 | m2 |
| H | ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 12 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương 5, E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 3 | Xếp gạch thẻ xi măng cốt liệu 40x80x180 chèn định vị | Chương 5, E-HSMT | 0,75 | 1000v |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 5 | Lắp đặt dây đôi DUPLEX 2x16 ruột đồng bọc nhựa | Chương 5, E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 7 | Lắp đặt kẹp răng đấu nối điện | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 75 | m |
| 9 | Lắp đặt van phao điện bồn nước | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt rơ le chống giật | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt CB 32A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 1,35 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.913348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1826696E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục công việc Công trình dân dụng (trong đó có 02 hợp đồng thi công về trường học có giá trị mỗi hợp đồng≥2.760.000.000VNĐ kèm theo Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh quy mô và giá trị), Tương tự về điều kiện hiện trường thi công là vùng tây nguyên; Tương tự về quy mô tính chất công trình; Cấp công trình: Cấp III; Loại công trình: Công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). | 7 | 6 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). | 5 | 4 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận hoàn thành huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường. - Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). | 5 | 4 |
| 5 | Kỹ thuật hạ tầng kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có liên quan đến phần hạ tầng kỹ thuật. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). | 5 | 4 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật các loại | 12 | Có chứng chỉ nghề phù hợp (bậc nghề ≥ 3/7), Có tối thiểu 2 chứng chỉ sơ cấp nghề thợ sơn nước | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích tối thiểu 150lít | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7kw | 2 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23 kw | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Công suất: 0,62 kw | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250lít | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: 1,5 kW | 2 |
| 10 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu≥ 0,4 m3 | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). | 1 |
| 11 | Máy cẩu ô tô≥10T | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng | Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm. Có Quyết định công nhận hoạt động còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi