Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210953528-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210953469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung mục tiêu cho ngân sách huyện theo Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh và ngân sách huyện, ngân sách xã, huy động khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 15:37:00 đến ngày 2021-10-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,942,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.913348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1826696E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hạng mục công việc Công trình dân dụng (trong đó có 02 hợp đồng thi công về trường học có giá trị mỗi hợp đồng≥2.760.000.000VNĐ kèm theo Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh quy mô và giá trị), Tương tự về điều kiện hiện trường thi công là vùng tây nguyên; Tương tự về quy mô tính chất công trình; Cấp công trình: Cấp III; Loại công trình: Công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận hoàn thành huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường. - Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có liên quan đến phần hạ tầng kỹ thuật. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật các loại
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp (bậc nghề ≥ 3/7), Có tối thiểu 2 chứng chỉ sơ cấp nghề thợ sơn nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 150lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cẩu ô tô≥10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm. Có Quyết định công nhận hoạt động còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Trường THCS Lê Hồng Phong, xã Ea Huar. Hạng mục: Nhà hiệu bộ và thư viện
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung mục tiêu cho ngân sách huyện theo Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh và ngân sách huyện, ngân sách xã, huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt , địa chỉ: Hẻm 26 Số 23/23 Trần Văn Phụ, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt, địa chỉ: Hẻm 26 Số 23/23 Trần Văn Phụ, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Trường Phong. Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn lập, Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt, địa chỉ: Hẻm 26 Số 23/23 Trần Văn Phụ, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty trách nhiệm hữu hạn DTAH. Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt , địa chỉ: Hẻm 26 Số 23/23 Trần Văn Phụ, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt, địa chỉ: Hẻm 26 Số 23/23 Trần Văn Phụ, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các hồ sơ để chứng minh theo E-HSDT (Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; Hợp đồng tương tự; nhân lực; máy móc và các tài liệu khác theo đúng yêu cầu nêu tại chương IV của E-HSMT)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt, địa chỉ: Hẻm 26 Số 23/23 Trần Văn Phụ, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Buôn Đôn; địa chỉ: Xã Ea Wer, huyện Buôn Đôn,tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3789.321,Fax:02623789526, Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt , địa chỉ: Hẻm 26 Số 23/23 Trần Văn Phụ, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Buôn Đôn; Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÔ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT2,1978100m3
2Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Chương 5, E-HSMT13,736m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT49,753m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT1,1076100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,3462tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT3,2777tấn
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT26,531m3
8Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Chương 5, E-HSMT13,248m3
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT41,664m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT10,463m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT1,0207100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,2114tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,6729tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT3,291100m3
15Đào xúc khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT1,2025100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT1,2025100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT1,2025100m3/km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT1,2025100m3/km
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT7,332m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT8,277m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT2,6677100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT37,848m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT3,7698100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT49,238m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT5,7849100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khung thép Chương 5, E-HSMT1,1244tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khung thép Chương 5, E-HSMT6,3271tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1363tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,1576tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,2543tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,5655tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT3,7892tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,5317tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,543m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương 5, E-HSMT0,3566100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1541tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,4165tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT11,078m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT1,6836100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,3811tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,944tấn
42Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT2,5692m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Chương 5, E-HSMT13,725m3
44Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương 5, E-HSMT11,53m3
45Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Chương 5, E-HSMT10,656m3
46Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương 5, E-HSMT49,739m3
47Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Chương 5, E-HSMT56,836m3
48Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT1,8557tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT1,8557tấn
50Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmChương 5, E-HSMT3,8193100m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT117,63m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT44,24m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT578,49m2
54Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT615,58m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT95,04m2
56Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT27,203m2
57Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT970,03m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT393,31m
59Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi kháng ẩmChương 5, E-HSMT13,82m2
60Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương 5, E-HSMT603,34m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT740,36m2
62Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương 5, E-HSMT970,03m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT603,34m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT1.710,4m2
65Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Chương 5, E-HSMT34,176m3
66Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT94,044m2
67Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT454,33m2
68Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT27,92m2
69Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT124,39m2
70Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT124,39m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT124,39m2
72Lát đá bậc tam cấpChương 5, E-HSMT55,38m2
73Lát đá bậc cầu thangChương 5, E-HSMT30,172m2
74Gia công lắp dựng lan can inoxChương 5, E-HSMT16,793m2
75Gia công lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổChương 5, E-HSMT79,92m2
76Tay vịn inox D76,2 dày 1,5mmChương 5, E-HSMT49,3m
77Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm)Chương 5, E-HSMT17,55m2
78Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm)Chương 5, E-HSMT23,22m2
79Gia công lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở lùa cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm)Chương 5, E-HSMT70,3m2
80Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lùa cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm)Chương 5, E-HSMT9,62m2
81Gia công lắp dựng cửa sổ cánh mở lật cửa nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm)Chương 5, E-HSMT5,74m2
82Gia công lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kinh cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ…)Chương 5, E-HSMT24,28m2
83Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT8,8344100m2
84Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT33,35210m3
85Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, 9km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT33,35210m3
86Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, 2km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT33,35210m3
87Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT9,415610m3
88Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 9km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT9,415610m3
89Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 10km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT9,415610m3
90Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT5,046810m3
91Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, 9km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT5,046810m3
92Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, 10 km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT5,046810m3
93Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT26,30110 tấn
94Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT26,30110 tấn
95Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 30 km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT26,30110 tấn
96Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT0,192910 tấn
97Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT0,192910 tấn
98Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 30km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT0,192910 tấn
B VẬT TƯ ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led đôi 1,2m (2x18W), lắp nổiChương 5, E-HSMT30bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần D30cmChương 5, E-HSMT30bộ
3Lắp đặt quạt trầnChương 5, E-HSMT18cái
4Lắp đặt tủ điện chôn ngầm trong tường 200x300x100mmChương 5, E-HSMT2hộp
5Lắp đặt CB 75AChương 5, E-HSMT1cái
6Lắp đặt CB 50AChương 5, E-HSMT2cái
7Lắp đặt CB 20AChương 5, E-HSMT11cái
8Lắp đặt Volume điều khiển quạtChương 5, E-HSMT18cái
9Lắp đặt mặt công tắc 1 hạtChương 5, E-HSMT2cái
10Lắp đặt mặt công tắc 2 hạtChương 5, E-HSMT13cái
11Lắp đặt mặt công tắc 3 hạtChương 5, E-HSMT4cái
12Lắp đặt mặt công tắc 4 hạtChương 5, E-HSMT6cái
13Lắp đặt hộp nối âm tườngChương 5, E-HSMT41hộp
14Lắp đặt mặt 3 ổ cắmChương 5, E-HSMT46cái
15Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x1,5Chương 5, E-HSMT400m
16Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x2,5Chương 5, E-HSMT280m
17Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x4Chương 5, E-HSMT175m
18Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x6Chương 5, E-HSMT50m
19Lắp đặt dây đơn ruột đồng 1x10Chương 5, E-HSMT120m
20Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16Chương 5, E-HSMT675m
21Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Chương 5, E-HSMT60m
22Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25Chương 5, E-HSMT60m
C VẬT TƯ THÔNG TIN LIÊN LẠC+PCCC
1Lắp đặt bộ chia tín hiệu mạng 12 portChương 5, E-HSMT1bộ
2Bộ chia + Khuếch đại tín hiệu tivi 02 portChương 5, E-HSMT1bộ
3Tổng đài điện thoạiChương 5, E-HSMT1bộ
4Lắp đặt ổ cắm điện thoại 1 cổng + mặt nạ + đế ấmChương 5, E-HSMT4cái
5Lắp đặt ổ cắm mạng 1 cổng + mặt nạ + đế ấmChương 5, E-HSMT12cái
6Lắp đặt ổ cắm tivi 1 cổng + mặt nạ + đế ấmChương 5, E-HSMT2cái
7Lắp đặt dây truyền tín hiệu tivi loại dây đồng trục RG6Chương 5, E-HSMT20m
8Lắp đặt dây truyền tín hiệu điện thoại loại 4x0,5mm2Chương 5, E-HSMT40m
9Lắp đặt dây truyền tín hiệu mạng loại Cat5eChương 5, E-HSMT95m
10Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25Chương 5, E-HSMT200m
11Bình chữa cháy MT3Chương 5, E-HSMT2bình
12Bình chữa cháy MTZ8Chương 5, E-HSMT2bình
13Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyChương 5, E-HSMT2hộp
D VẬT TƯ CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT23,45m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT23,45m3
3Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=32m H=2mChương 5, E-HSMT1cái
4Đóng cọc tiếp địa đồng D20 L=2,4mChương 5, E-HSMT14cọc
5Cáp đồng thoát sét 70mm2Chương 5, E-HSMT80m
6Lắp đặt ống luồn cáp PVC D20Chương 5, E-HSMT40m
7Ống STK D42 đỡ kim thu sétChương 5, E-HSMT2m
8Kẹp U liên kết dây với cọc tiếp địaChương 5, E-HSMT13cái
9Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương 5, E-HSMT1hộp
10Cáp giằng D6Chương 5, E-HSMT10m
11Tăng đơ D6Chương 5, E-HSMT4cái
12Đai sắt cố định ốngChương 5, E-HSMT18cái
E VẬT TƯ CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bồn inox 2m3Chương 5, E-HSMT1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtChương 5, E-HSMT4bộ
3Lắp lavabo + vòi xảChương 5, E-HSMT4bộ
4Lắp đặt kệ kínhChương 5, E-HSMT4cái
5Lắp đặt gương soiChương 5, E-HSMT4cái
6Lắp đặt chậu tiểu namChương 5, E-HSMT4bộ
7Lắp đặt vòi xả inox D21Chương 5, E-HSMT4cái
8Lắp đặt miệng thoát nước sàn inox 150x150Chương 5, E-HSMT9cái
9Lắp đặt hộp đựng giấyChương 5, E-HSMT4cái
10Lắp đặt cầu chắn rác inoxChương 5, E-HSMT24cái
11Lắp đặt ống u.PVC D114Chương 5, E-HSMT0,4100m
12Lắp đặt Co u.PVC D114Chương 5, E-HSMT12cái
13Lắp đặt Tê u.PVC D114Chương 5, E-HSMT1cái
14Lắp đặt Y PVC D114Chương 5, E-HSMT2cái
15Lắp đặt giảm u.PVC D114/34Chương 5, E-HSMT2cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương 5, E-HSMT1,62100m
17Lắp đặt Co u.PVC D90Chương 5, E-HSMT41cái
18Lắp đặt T u.PVC D90Chương 5, E-HSMT30cái
19Lắp đặt giảm u.PVC D90/42Chương 5, E-HSMT8cái
20Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Chương 5, E-HSMT0,08100m
21Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42Chương 5, E-HSMT0,12100m
22Lắp đặt Co u.PVC D42Chương 5, E-HSMT16cái
23Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34Chương 5, E-HSMT0,7100m
24Lắp đặt Co u.PVC D34Chương 5, E-HSMT20cái
25Lắp đặt T u.PVC D34Chương 5, E-HSMT18cái
26Lắp đặt giảm u.PVC D34/21Chương 5, E-HSMT16cái
27Lắp đặt ống u.PVC D21Chương 5, E-HSMT0,2100m
28Lắp đặt Co ren đồng trong D21Chương 5, E-HSMT8cái
29Lắp đặt Co ren đồng ngoài D21Chương 5, E-HSMT8cái
30Lắp đặt T inox giảm ápChương 5, E-HSMT4cái
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5, E-HSMT4cái
32Lắp đặt van khóa D34Chương 5, E-HSMT5cái
F BỂ TỰ HOẠI+ GIẾNG THẤM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT20,044m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT1,0465m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT0,806m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT3,1638m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT34,84m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT26,52m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT0,9623m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5, E-HSMT0,0393100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5, E-HSMT0,1679tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5, E-HSMT10cái
11Xếp đá hộc giếng thấmChương 5, E-HSMT0,3925m3
12Làm tầng lọc đá 4x6Chương 5, E-HSMT0,15m3
13Làm tầng lọc đá 2x4Chương 5, E-HSMT0,15m3
14Làm tầng lọc than xỉChương 5, E-HSMT0,15m3
15Làm tầng lọc than củiChương 5, E-HSMT0,15m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT1,7464m3
G HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Chương 5, E-HSMT38,06m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT26,642m3
3Cắt roon 2mx2mChương 5, E-HSMT66,60510m
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT4,8484m3
5Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Chương 5, E-HSMT2,108m3
6Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT4,743m3
7Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT35,309m2
8Quét vôi 3 nước trắngChương 5, E-HSMT35,309m2
H ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT12m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương 5, E-HSMT4,8m3
3Xếp gạch thẻ xi măng cốt liệu 40x80x180 chèn định vịChương 5, E-HSMT0,751000v
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT7,2m3
5Lắp đặt dây đôi DUPLEX 2x16 ruột đồng bọc nhựaChương 5, E-HSMT30m
6Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương 5, E-HSMT1sứ
7Lắp đặt kẹp răng đấu nối điệnChương 5, E-HSMT2cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT75m
9Lắp đặt van phao điện bồn nướcChương 5, E-HSMT1cái
10Lắp đặt rơ le chống giậtChương 5, E-HSMT1cái
11Lắp đặt CB 32AChương 5, E-HSMT1cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương 5, E-HSMT1,35100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.913348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1826696E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hạng mục công việc Công trình dân dụng (trong đó có 02 hợp đồng thi công về trường học có giá trị mỗi hợp đồng≥2.760.000.000VNĐ kèm theo Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh quy mô và giá trị), Tương tự về điều kiện hiện trường thi công là vùng tây nguyên; Tương tự về quy mô tính chất công trình; Cấp công trình: Cấp III; Loại công trình: Công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).76
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).54
3 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận hoàn thành huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường. - Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).43
4 Kỹ thuật thi công điện 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).54
5 Kỹ thuật hạ tầng kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có liên quan đến phần hạ tầng kỹ thuật. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).54
6 Công nhân kỹ thuật các loại 12 Có chứng chỉ nghề phù hợp (bậc nghề ≥ 3/7), Có tối thiểu 2 chứng chỉ sơ cấp nghề thợ sơn nước21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).2
2 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 150lít2
3 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7kw2
4 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kw2
5 Máy khoan bê tông Công suất: 0,62 kw2
6 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250lít2
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW2
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW2
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kW2
10 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu≥ 0,4 m3 Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).1
11 Máy cẩu ô tô≥10T Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).1
12 Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm. Có Quyết định công nhận hoạt động còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->