Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210973757-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210973751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2021 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 15:36:00 đến ngày 2021-10-06 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,108,918,102 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.663377E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.32675E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là ≥ 776.243.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 776.243.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 776.243.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh:Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định bổ nhiệm nhân sự thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình (bản phô tô);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu trục ô tô- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản s | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản s | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp lưới điện trung thế đoạn từ Trung tâm thương mại huyện đến Trung đoàn 717 xã Thiện Hưng, huyện Bù Đốp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2021 - 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Tất cả các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, ..., phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu làm rõ hồ sơ khi cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: QL14, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,08 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,02 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cấu kiện |
| 7 | Bu long Ve răng suốt fi22x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 8 | Sản xuất đà cản 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 9 | Long đèn vuông, tròn 50x50 dày 2.5mm fi24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,832 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,11 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cấu kiện |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,684 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 17 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,018 | kg |
| 19 | Cọc tiếp địa fi 16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 20 | Dây sắt tiếp địa fi 10 dài 6m + bát hàn 50x40x4 lỗ fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | sợ |
| 21 | Cosse ép CU 35mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 22 | Bulon 10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Long đèn tròn fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Que hàn fi 2.5 dài 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cây |
| 25 | Sơn chống rĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | kg |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 27 | Đai Inox (1.2m) + Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 28 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,375 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,375 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 32 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đầu |
| 33 | Lắp bộ tiếp địa cột điện E 8-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | kg |
| 34 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 35 | C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | kg |
| 36 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Cọc tiếp địa fi 16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 38 | Dây sắt tiếp địa fi 10 dài 6m + bát hàn 50x40x4 lỗ fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợ |
| 39 | Dây sắt tiếp địa fi 10 dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợ |
| 40 | Cosse ép CU 35mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Bulon 10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Long đèn tròn fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Que hàn fi 2.5 dài 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cây |
| 44 | Sơn chống rĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | kg |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 46 | Đai Inox (1.2m) + Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 51 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 52 | Lắp bộ tiếp địa cột điện E 8-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | kg |
| 53 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 54 | Hạ cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cột |
| 55 | Trụ BTLT 12m (F=540,k=2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | trụ |
| 56 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột >10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cột |
| 57 | Trụ BTLT 12m (F=540,k=2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 58 | Bu long Ve răng suốt fi16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 59 | Bu long Ve răng suốt fi16x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 60 | Bu long Ve răng suốt fi22x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 61 | Long đèn vuông, tròn 50x50 dày 2.5mm fi18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Long đèn vuôn, tròn 50x50 dày 2.5mm fi22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột >10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 64 | Đà sắt L75x75x8x2000, 2 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây |
| 65 | Chống dẹp 6x60x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cây |
| 66 | Sứ linepost 24kv - 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | sứ |
| 67 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 68 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 69 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 70 | Bulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 71 | Long đèn vuông, tròn 50x50 dày 2.5mm fi18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 72 | Long đền tròn fi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 73 | Lắp đặt xà bằng máy (chiều dài >1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 74 | Lắp sứ đứng 15-22kv trên xà, cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | sứ |
| 75 | Lắp đặt sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | sứ |
| 76 | Đà sắt L75x75x8x2000, 3 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 77 | Chống L 63x63x6x2100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 78 | Sứ linepost 24kv - 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 79 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Bulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Long đèn vuông, tròn 50x50 dày 2.5mm fi18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Long đền tròn fi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt xà bằng máy (chiều dài >1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp sứ đứng 15-22kv trên xà, cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 87 | Lắp đặt sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 88 | Đà sắt L75x75x8x2000, 2 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 89 | Chống dẹp 6x60x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cây |
| 90 | Sứ linepost 24kv - 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | sứ |
| 91 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 92 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 93 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 94 | Bulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 95 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 96 | Long đèn vuông, tròn 50x50 dày 2.5mm fi18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 97 | Long đền tròn fi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 98 | Lắp bộ đà kép 3 pha 2m bố trí nằm ngang (51.232kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 99 | Lắp sứ đứng 15-22kv trên xà, cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | sứ |
| 100 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | sứ |
| 101 | Đà sắt L75x75x8x2000, 3 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 102 | Chống L 63x63x6x2100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 103 | Sứ linepost 24kv - 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | sứ |
| 104 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 107 | Bulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Long đèn vuông, tròn 50x50 dày 2.5mm fi18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 110 | Long đền tròn fi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 111 | Lắp bộ đà kép 3 pha 2.4m bố trí nằm ngang (78.38kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 112 | Lắp sứ đứng 15-22kv trên xà, cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | sứ |
| 113 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sứ |
| 114 | Đà sắt L75x75x8x2000, 2 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 115 | Chống dẹp 6x60x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 116 | Sứ treo polymer 24kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 117 | Giáp níu cáp ACX50 + khung U cho giáp níu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 118 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Bulon mắt 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Bulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Bulon ven răng suốt 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Khoen neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Long đèn vuông, tròn 50x50 dày 2.5mm fi18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 126 | Long đền tròn fi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang (52.32kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chuỗi polymer néo cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 129 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 130 | Đà sắt L75x75x8x2000, 2 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 131 | Chống dẹp 6x60x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 132 | Sứ treo polymer 24kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chuỗi |
| 133 | Sứ linepost 24kv - 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 134 | Chân sứ đinh linepost 24kv (Đà sắt L75x75x8x800 01 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 138 | Bulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 139 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Long đèn vuông, tròn 50x50 dày 2.5mm fi18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 141 | Long đền tròn fi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 142 | Kẹp nhôm 3 bulon (KN-AL 50-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 143 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 144 | Giáp níu cáp ACX50 + khung U cho giáp níu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 145 | Khoen neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 146 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang (52.32kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chuỗi polymer néo cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 148 | Lắp sứ đứng 15-22kv trên xà, cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 149 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sứ |
| 150 | Đà sắt L75x75x8x2400, 4 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 151 | Chống dẹp 6x60x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 152 | Sứ treo polymer 24kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 153 | Sứ linepost 24kv - 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sứ |
| 154 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Bulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 158 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Giáp níu cáp ACX50 + khung U cho giáp níu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 160 | Kẹp nhôm 3 bulon (KN-AL 50-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 162 | Khoen neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Long đèn vuông, tròn 50x50 dày 2.5mm fi18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 164 | Long đền tròn fi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 165 | CX25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 166 | Cosse ép CU 70mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 167 | Lắp bộ đà néo thẳngrẽ nhánh 3 pha 2m (88.23kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chuỗi polymer néo cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 169 | Lắp sứ đứng 15-22kv trên xà, cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sứ |
| 170 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sứ |
| 171 | Lắp cầu chì tư rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 172 | Đà sắt L75x75x8x2400, 4 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 173 | Chống dẹp 6x60x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 174 | Bulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Bulon ven răng suốt 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 177 | Khoen neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | CX25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 179 | Long đèn vuông, tròn 50x50 dày 2.5mm fi18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 180 | Long đền tròn fi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 181 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m (LA,FCO,dưới 15kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 182 | Bulon mắt 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 183 | Cáp thép chằng fi 9 (17m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | kg |
| 184 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 185 | Kẹp chằng 3 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 186 | Yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 187 | Ty neo fi16x2400 + neo xòe 8000lbs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 188 | Ống che dây chằng D42x2.1mm dài 2m màu vàng cam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 189 | Long đèn vuông, tròn 50x50 dày 2.5mm fi18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 190 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,13 | m3 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,13 | m3 |
| 192 | Lắp đặt sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | |
| 193 | Lắp dây néo cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | bộ |
| 194 | AC50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 195 | ACXH 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 196 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Ống nối nhôm 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 198 | Đề can dán trụ trung, hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 199 | Bảng báo nguy hiểm bằng tole + 3 đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 200 | Bảng tên nhánh rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Thẻ thứ tự pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Kéo rải dây ACX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | km |
| 203 | LBFCO 27kv 100A cách điện polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 204 | BassL+I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 205 | Tháo bộ đà 0.8m, 2.4m(LA,FCO,dưới 15kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 206 | Lắp cầu chì tư rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 207 | Tháo cầu chì tư rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 8 | AC50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | kg |
| 9 | ACXH 50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.776 | m |
| 10 | Kẹp quai U2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Kẹp hotlite U2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Kẹp nhôm 3 bulon(KN-AL-50-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Ống nối nhôm 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Sứ linepost 24kv - 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | sứ |
| 16 | Decal số trụ trung, hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 17 | Bảng báo nguy hiểm bằng tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 18 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACXH 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | sợi |
| 19 | Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACXH 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | sợi |
| 20 | ĐaiInox (1,2m)+ khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | Bộ |
| 21 | Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 50mm2 (thủ công + cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | km |
| 22 | Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 70mm2 (thủ công + cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | km |
| 23 | Kéo rải dây ACX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | km |
| 24 | Kéo rải dây ACX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | km |
| 25 | LBFCO 27KV 100A cách điện polyme | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | LA 18KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Baass L+I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | CX25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 29 | Chì 15k | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 30 | Lắp đặt cầu chì rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.663377E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.32675E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là ≥ 776.243.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 776.243.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 776.243.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh:Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định bổ nhiệm nhân sự thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình (bản phô tô);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu trục ô tô- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi