Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210973757-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210973751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2021 - 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 15:36:00 đến ngày 2021-10-06 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,108,918,102 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.663377E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.32675E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là ≥ 776.243.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 776.243.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 776.243.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh:Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định bổ nhiệm nhân sự thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình (bản phô tô);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục ô tô- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản s
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản s
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan m
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp lưới điện trung thế đoạn từ Trung tâm thương mại huyện đến Trung đoàn 717 xã Thiện Hưng, huyện Bù Đốp
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2021 - 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp , địa chỉ: Khu phố Thanh Xuân, Thi trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công Ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Trường An. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn tổng hợp Phúc An + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá HSDT: Công Ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Trường An. - Đơn vị thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty Cổ phần tư vấn tổng hợp Phúc An


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp , địa chỉ: Khu phố Thanh Xuân, Thi trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Tất cả các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, ..., phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu làm rõ hồ sơ khi cần thiết.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: QL14, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1Bulon ven răng suốt Ø22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V26Cây
2Đà cản 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø24Mô tả kỹ thuật theo chương V52Cái
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V41,08m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V46,02m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V26cấu kiện
7Bu long Ve răng suốt fi22x850Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
8Sản xuất đà cản 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
9Long đèn vuông, tròn 50x50 dày 2.5mm fi24Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V40,832m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V44,11m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V44cấu kiện
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,684m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,327m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
17Nối ép nhôm WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
18C25Mô tả kỹ thuật theo chương V5,018kg
19Cọc tiếp địa fi 16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
20Dây sắt tiếp địa fi 10 dài 6m + bát hàn 50x40x4 lỗ fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V14sợ
21Cosse ép CU 35mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
22Bulon 10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Long đèn tròn fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
24Que hàn fi 2.5 dài 350Mô tả kỹ thuật theo chương V21cây
25Sơn chống rĩMô tả kỹ thuật theo chương V1,4kg
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
27Đai Inox (1.2m) + Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
28Bát hàn 100x100 dây sắt tròn fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V21
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,375m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,375m3
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
32Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V7đầu
33Lắp bộ tiếp địa cột điện E 8-10Mô tả kỹ thuật theo chương V54,6kg
34Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V21cọc
35C25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24kg
36Nối ép nhôm WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Cọc tiếp địa fi 16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
38Dây sắt tiếp địa fi 10 dài 6m + bát hàn 50x40x4 lỗ fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V2sợ
39Dây sắt tiếp địa fi 10 dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V2sợ
40Cosse ép CU 35mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
41Bulon 10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Long đèn tròn fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Que hàn fi 2.5 dài 350Mô tả kỹ thuật theo chương V40cây
44Sơn chống rĩMô tả kỹ thuật theo chương V0,7kg
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
46Đai Inox (1.2m) + Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
47Bát hàn 100x100 dây sắt tròn fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,25m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,25m3
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
51Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
52Lắp bộ tiếp địa cột điện E 8-10Mô tả kỹ thuật theo chương V32kg
53Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V20cọc
54Hạ cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V29cột
55Trụ BTLT 12m (F=540,k=2)Mô tả kỹ thuật theo chương V48trụ
56Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột >10mMô tả kỹ thuật theo chương V48cột
57Trụ BTLT 12m (F=540,k=2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
58Bu long Ve răng suốt fi16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
59Bu long Ve răng suốt fi16x850Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
60Bu long Ve răng suốt fi22x850Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
61Long đèn vuông, tròn 50x50 dày 2.5mm fi18Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Long đèn vuôn, tròn 50x50 dày 2.5mm fi22Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột >10mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
64Đà sắt L75x75x8x2000, 2 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V26cây
65Chống dẹp 6x60x920Mô tả kỹ thuật theo chương V52cây
66Sứ linepost 24kv - 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V52sứ
67UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
68Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
69Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
70Bulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
71Long đèn vuông, tròn 50x50 dày 2.5mm fi18Mô tả kỹ thuật theo chương V208cái
72Long đền tròn fi 18Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
73Lắp đặt xà bằng máy (chiều dài >1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
74Lắp sứ đứng 15-22kv trên xà, cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V78sứ
75Lắp đặt sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V26sứ
76Đà sắt L75x75x8x2000, 3 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
77Chống L 63x63x6x2100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
78Sứ linepost 24kv - 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
79UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Bulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Long đèn vuông, tròn 50x50 dày 2.5mm fi18Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
84Long đền tròn fi 18Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt xà bằng máy (chiều dài >1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
86Lắp sứ đứng 15-22kv trên xà, cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
87Lắp đặt sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
88Đà sắt L75x75x8x2000, 2 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V30cây
89Chống dẹp 6x60x920Mô tả kỹ thuật theo chương V60cây
90Sứ linepost 24kv - 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V60sứ
91UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
92Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
93Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
94Bulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
95Bulon ven răng suốt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
96Long đèn vuông, tròn 50x50 dày 2.5mm fi18Mô tả kỹ thuật theo chương V210cái
97Long đền tròn fi 18Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
98Lắp bộ đà kép 3 pha 2m bố trí nằm ngang (51.232kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
99Lắp sứ đứng 15-22kv trên xà, cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V90sứ
100Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15sứ
101Đà sắt L75x75x8x2000, 3 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
102Chống L 63x63x6x2100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cây
103Sứ linepost 24kv - 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V24sứ
104UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
107Bulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
108Bulon ven răng suốt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Long đèn vuông, tròn 50x50 dày 2.5mm fi18Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
110Long đền tròn fi 18Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
111Lắp bộ đà kép 3 pha 2.4m bố trí nằm ngang (78.38kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
112Lắp sứ đứng 15-22kv trên xà, cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V24sứ
113Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4sứ
114Đà sắt L75x75x8x2000, 2 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
115Chống dẹp 6x60x920Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
116Sứ treo polymer 24kvMô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
117Giáp níu cáp ACX50 + khung U cho giáp níuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
118UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Bulon mắt 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Bulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Bulon ven răng suốt 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Khoen neoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
125Long đèn vuông, tròn 50x50 dày 2.5mm fi18Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
126Long đền tròn fi 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
127Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang (52.32kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
128Lắp đặt chuỗi polymer néo cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
129Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
130Đà sắt L75x75x8x2000, 2 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
131Chống dẹp 6x60x920Mô tả kỹ thuật theo chương V12cây
132Sứ treo polymer 24kvMô tả kỹ thuật theo chương V18chuỗi
133Sứ linepost 24kv - 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
134Chân sứ đinh linepost 24kv (Đà sắt L75x75x8x800 01 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
136Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
138Bulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
139Bulon ven răng suốt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
140Long đèn vuông, tròn 50x50 dày 2.5mm fi18Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
141Long đền tròn fi 18Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
142Kẹp nhôm 3 bulon (KN-AL 50-70)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
143Nối ép nhôm WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
144Giáp níu cáp ACX50 + khung U cho giáp níuMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
145Khoen neoMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
146Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang (52.32kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
147Lắp đặt chuỗi polymer néo cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
148Lắp sứ đứng 15-22kv trên xà, cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
149Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6sứ
150Đà sắt L75x75x8x2400, 4 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
151Chống dẹp 6x60x920Mô tả kỹ thuật theo chương V8cây
152Sứ treo polymer 24kvMô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
153Sứ linepost 24kv - 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4sứ
154UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
157Bulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
158Bulon ven răng suốt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
159Giáp níu cáp ACX50 + khung U cho giáp níuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
160Kẹp nhôm 3 bulon (KN-AL 50-70)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
161Nối ép nhôm WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
162Khoen neoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
163Long đèn vuông, tròn 50x50 dày 2.5mm fi18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
164Long đền tròn fi 18Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
165CX25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
166Cosse ép CU 70mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
167Lắp bộ đà néo thẳngrẽ nhánh 3 pha 2m (88.23kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
168Lắp đặt chuỗi polymer néo cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
169Lắp sứ đứng 15-22kv trên xà, cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V4sứ
170Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4sứ
171Lắp cầu chì tư rơi (FCO,LBFCO) điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
172Đà sắt L75x75x8x2400, 4 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
173Chống dẹp 6x60x920Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
174Bulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Bulon ven răng suốt 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Nối ép nhôm WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
177Khoen neoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
178CX25Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
179Long đèn vuông, tròn 50x50 dày 2.5mm fi18Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
180Long đền tròn fi 18Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
181Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m (LA,FCO,dưới 15kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
182Bulon mắt 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
183Cáp thép chằng fi 9 (17m)Mô tả kỹ thuật theo chương V138kg
184Sứ chằngMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
185Kẹp chằng 3 bulonMô tả kỹ thuật theo chương V184cái
186Yếm cápMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
187Ty neo fi16x2400 + neo xòe 8000lbsMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
188Ống che dây chằng D42x2.1mm dài 2m màu vàng camMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
189Long đèn vuông, tròn 50x50 dày 2.5mm fi18Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
190Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,13m3
191Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,13m3
192Lắp đặt sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V23
193Lắp dây néo cộtMô tả kỹ thuật theo chương V23,1bộ
194AC50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V10kg
195ACXH 50Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
196Nối ép nhôm WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
197Ống nối nhôm 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
198Đề can dán trụ trung, hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
199Bảng báo nguy hiểm bằng tole + 3 đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
200Bảng tên nhánh rẽMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
201Thẻ thứ tự phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
202Kéo rải dây ACXMô tả kỹ thuật theo chương V0,05km
203LBFCO 27kv 100A cách điện polymerMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
204BassL+IMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
205Tháo bộ đà 0.8m, 2.4m(LA,FCO,dưới 15kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
206Lắp cầu chì tư rơi (FCO,LBFCO) điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
207Tháo cầu chì tư rơi (FCO,LBFCO) điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,49m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,928m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,885m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,654m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,32m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,44m3
8AC50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V148kg
9ACXH 50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V5.776m
10Kẹp quai U2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Kẹp hotlite U2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Kẹp nhôm 3 bulon(KN-AL-50-70)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Ống nối nhôm 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Nối ép nhôm WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Sứ linepost 24kv - 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V25sứ
16Decal số trụ trung, hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
17Bảng báo nguy hiểm bằng toleMô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
18Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACXH 70Mô tả kỹ thuật theo chương V83sợi
19Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACXH 70Mô tả kỹ thuật theo chương V54sợi
20ĐaiInox (1,2m)+ khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V147Bộ
21Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 50mm2 (thủ công + cơ giới)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8km
22Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 70mm2 (thủ công + cơ giới)Mô tả kỹ thuật theo chương V2km
23Kéo rải dây ACX Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8km
24Kéo rải dây ACX Mô tả kỹ thuật theo chương V2km
25LBFCO 27KV 100A cách điện polymeMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26LA 18KVMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Baass L+IMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
28CX25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
29Chì 15kMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
30Lắp đặt cầu chì rơi (FCO,LBFCO) điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
31Lắp đặt chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.663377E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.32675E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là ≥ 776.243.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 776.243.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 776.243.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh:Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định bổ nhiệm nhân sự thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình (bản phô tô);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục ô tô- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
2 Máy trộn bê tông- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
3 Máy đầm dùi- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->