Gói thầu: Mua sắm nội thất, biển hiệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210976199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm nội thất, biển hiệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210655986 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn mua sắm TSCĐ và chi phí HĐKD của VCB |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 16:00:00 đến ngày 2021-10-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,731,396,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.597E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.119E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất công trình.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần việc cung cấp, lắp đặt nội thất đồ rời, trang trí nội thất ≥ 2.611.000.000 đồng.Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hợp đồng và các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện; chủng loại, tính chất hàng hóa theo yêu cầu ...), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …- Bản chụp Hóa đơn tài chính của một lần thanh khối lượng hoàn thành bất kỳ.- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực/công chứng thỏa thuận liên danh nếu trong hợp đồng không thể hiện rõ giá trị, công việc cụ thể của từng thành viên trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.611.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.833.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, ... trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Bảng kê và Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung/Phụ trách gói thầu/Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ Quản lý chung phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng Xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự (quản lý chung/phụ trách gói thầu/chỉ huy trưởng ...) hoặc có tên và chức danh trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động hoặc bằng đại học đào tạo an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nội thất, biển hiệu Mua sắm trang bị nội thất, biển hiệu cho Trụ sở Chi nhánh VCB Bắc Đà Nẵng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn mua sắm TSCĐ và chi phí HĐKD của VCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Văn bản cam kết không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng). 2. Văn bản cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu kỹ thuật, tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng và các chứng từ liên quan khác của hàng hóa theo quy định hiện hành (trong trường hợp liên danh thì thành viên liên danh đảm nhận phần việc cung cấp thiết bị/hàng hóa phải đáp ứng). 3. E-HSDT của Nhà thầu bắt buộc phải có Bảng kê khai đầy đủ thông tin về thông số kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ, nhà sản xuất, ký mã hiệu/model (nếu có) của hàng hóa do nhà thầu đề xuất theo mẫu quy định tại Bảng số 03, Mục 3, Chương V, E-HSMT. 4. Mẫu vật liệu/phụ kiện cho các chủng loại theo yêu cầu được nêu tại Bảng số 04, Mục 3, Chương V, E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - E-HSDT phải kèm theo các văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật của Nhà thầu hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền), bao gồm các cam kết dưới đây: + Cam kết cung cấp đúng yêu cầu về chủng loại, số lượng, đáp ứng tối thiểu yêu cầu về kỹ thuật được quy định tại E-HSMT; + Cam kết các hàng hoá mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai nguyên kiện (nếu được đóng gói). + Cam kết khi thực hiện bàn giao hàng hóa phải cung cấp Giấy chứng nhận/chứng chỉ xuất xưởng và làm thủ tục bảo hành theo đúng quy định đối với hàng hóa sản xuất trong nước. + Cam kết khi thực hiện bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh xác nhận hợp pháp về xuất xứ của hàng hóa (C/O, C/Q, packing list…), các phụ kiện đi kèm (nếu có) và làm thủ tục bảo hành theo đúng quy định đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải cam kết cung cấp và lắp đặt theo đúng yêu cầu của E-HSMT, chịu mọi chi phí theo quy định của pháp luật về thuế, các lệ phí khác cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; các dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu (bao gồm cả chi phí kiểm định chất lượng hàng hóa (nếu có)) và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp thông tin (địa chỉ, điện thoại ...) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật của Nhà thầu hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) về việc hỗ trợ sửa chữa sau bảo hành cũng như sẵn sàng cung cấp được các phụ tùng, thiết bị của hàng hóa để sửa chữa, thay thế khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Tòa nhà VCB Tower – 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3 934 3137 và Fax: (024) 3 936 4526 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Tòa nhà VCB Tower – 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3 934 3137 và Fax: (024) 3 936 4526 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng giám đốc Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Tòa nhà VCB Tower – 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3 934 3137 và Fax: (024) 3 936 4526 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kiểm tra nội bộ – Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Tòa nhà VCB Tower – 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3 934 3137 và Fax: (024) 3 936 4526 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn quầy giao dịch - Loại thường (Ký hiệu Q1) | 4 | Cái | Vật liệu: Mặt: đá Marble, xanh Napoly; Thân: Gỗ MDF sơn bệt trắng; Chân: mặt hoàn thiện nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước...); Kính: tempered, 10mm; Phụ kiện: Hafele hoặc t.đương.KT: 1400x1075x850mm. | Phần nội thất: Tầng 1 - Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 2 | Bàn quầy giao dịch - Loại thường (Ký hiệu Q1A) | 5 | Cái | Vật liệu: Mặt: đá Marble, xanh Napoly; Thân: Gỗ MDF sơn bệt trắng; Chân: mặt hoàn thiện nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...); Kính: tempered, 10mm; Phụ kiện: Hafele hoặc t.đương. KT: 1550x1075x850mm. | Phần nội thất: Tầng 1 - Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 3 | Bàn quầy giao dịch - Quầy góc (Ký hiệu Q2) | 1 | Cái | Vật liệu: Mặt: đá Marble, xanh Napoly; Thân: Gỗ MDF sơn bệt trắng; Chân: mặt hoàn thiện nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...); Kính: tempered, 10mm; P.kiện: Hafele hoặc t.đương. KT: 760-2400x650x850. | Phần nội thất: Tầng 1 - Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 4 | Hộc di động dưới gầm quầy giao dịch ( bàn side). (Ký hiệu BS) | 7 | Cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân: gỗ MDF sơn trắng; Chân gắn bánh xe; Phụ kiện hafele hoặc t.đương. KT: 850x500x640mm. | Phần nội thất: Tầng 1 - Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 5 | Hộc di động dưới gầm quầy giao dịch (bàn side -Cho Bộ phận ngân quỹ ). (Ký hiệu BSQ) | 2 | Cái | Vật liệu: Mặt bàn : gỗ tự nhiên ghép thanh; Thân: gỗ MDF sơn trắng; Phụ kiện hafele hoặc t.đương. KT: 900x500x640mm. Tủ di động mặt và thân bằng gỗ MDF sơn trắng KT: 425x425x510mm | Phần nội thất: Tầng 1 - Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 6 | Bàn kiểm soát viên (Ký hiệu B1) | 4 | Cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân: bằng gỗ MDF sơn trắng; Chân: mặt hoàn thiện bằng nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...); Phụ kiện hafele hoặc t.đương. KT: 1600x800x750mm. | Phần nội thất: Tầng 1 - Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 7 | Bàn phụ kiểm soát viên (Ký hiệu BS1) | 4 | Cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân bằng gỗ MDF sơn trắng; Phụ kiện hafele hoặc t.đương. KT: 900x450x750mm. | Phần nội thất: Tầng 1 - Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 8 | Bàn đếm tiền (Ký hiệu BDT) | 1 | Cái | Mặt bàn bằng gỗ MFC 386 An Cường hoặc t.đương. Chân bàn sắt hoàn thiện sơn tĩnh điện màu trắng mờ. KT:1500x750x750 (DxRxC mm). | Phần nội thất: Tầng 1 - Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 9 | Ghế lãnh đạo (Ghế kiểm soát viên, TPP) (Ký hiệu GLD) | 3 | Cái | Ghế lưng C, bọc da công nghiệp mầu café nâu, chân xoay có bộ nâng hạ. KT: 580x650x1100/1200 (DxRxC mm). | Phần nội thất: Tầng 1 - Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 10 | Ghế nhân viên (Ký hiệu G1) | 13 | Cái | Vật liệu: Ghế chân xoay bằng nhựa; Lưng ghế: lưới màu đen; Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank. KT: 590x450x850-960 (DxRxC mm). | Phần nội thất: Tầng 1 - Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 11 | Ghế khách khu quầy giao dịch (Ký hiệu G2) | 9 | Cái | Vật liệu: Ghế nhựa màu trắng; Chân ghế quỳ bằng inox; Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank. Kích thước: 550x490x830mm | Phần nội thất: Tầng 1 - Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 12 | Ghế sofa ngồi chờ (Ký hiệu SF1) | 8 | Cái | - Khung gỗ tự nhiên; Đệm ngồi bọc nỉ theo mẫu Vietcombank; Chân: trụ inox. KT: 1800x540x650 (mm) | Phần nội thất: Tầng 1 - Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 13 | Bàn chờ khách hàng (Ký hiệu BK1) | 5 | Cái | Gỗ Công nghiệp phủ veneer phun sơn PU hoàn thiện, mặt kính trắng dày 10mm. KT: 1200x600x450 (DxRxC mm) | Phần nội thất: Tầng 1 - Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 14 | Bàn điền form mẫu (Ký hiệu BF) | 2 | Cái | Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên ghép thanh, lưng bàn và mặt bên MDF sơn trắng. KT: 1200x450x1100 (DxRxC mm) | Phần nội thất: Tầng 1 - Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 15 | Mặt dựng Backdrop | 18,81 | m2 | MDF sơn xanh, in poster PP dán trên nền mờ Fomex trắng, hình ảnh do chủ đầu tư cung cấp, Kích thước 5700x130x3300mm | Phần nội thất: Tầng 1 - Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 16 | Tủ hồ sơ thấp (Ký hiệu TT) | 6 | Cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân: Gỗ MDF sơn trắng; Chân: mặt hoàn thiện nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...); Phụ kiện Hafele hoặc t.đương. KT: 900x400x900mm. | Phần nội thất: Tầng 1 - Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 17 | Quầy lễ tân (Ký hiệu QLT) | 1 | Cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân: Gỗ MDF sơn bệt màu trắng; Chân: mặt hoàn thiện bằng nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...); Phụ kiện: Hafele hoặc t.đương. KT: 895x505x1100mm | Phần nội thất: Tầng 1 - Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 18 | Bàn để máy in, máy fax (Ký hiệu TMI) | 1 | Cái | Mặt bàn MFC 386 An Cường hoặc t.đương, thân bàn bằng gỗ MFC trắng. KT 1000x400x750 (DxRxC mm). | Phần nội thất: Tầng 1 - Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 19 | Panel treo tường (Ký hiệu PN) | 3 | Cái | Khung MDF sơn trắng, nền MDF dán poster in PP. KT: 1725x90x1230 (mm) | Phần nội thất: Tầng 1 - Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 20 | Cửa bật quầy 1 cánh | 1 | Bộ | MDF sơn trắng, bản lề, khóa, chốt cửa phía trong quầy và các phụ kiện khác. Cửa DL1 : 1000x70x1520 (mm) | Phần nội thất: Tầng 1 - Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 21 | Vách ngăn gỗ tại vị trí tiếp nối cửa ra vào khu quầy cao 1.52m | 8,4208 | m2 | MDF sơn trắng ; kích thước cao 1,52m | Phần nội thất: Tầng 1 - Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 22 | Cung cấp lắp đặt rèm chắn sáng | 14,35 | m2 | Rèm cuốn cản sáng 100%, chất liệu rèm Polyester | Phần nội thất: Tầng 1 - Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 23 | Bàn lãnh đạo phòng khách hàng (Ký hiệu B1) | 2 | Cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân: bằng gỗ MDF sơn trắng; Chân: mặt hoàn thiện bằng nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...); Phụ kiện hafele hoặc t.đương. KT: 1600x800x750mm. | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng quản lý nợ | |
| 24 | Bàn phụ lãnh đạo phòng khách hàng (Ký hiệu BS1) | 2 | Cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân bằng gỗ MDF sơn trắng; Phụ kiện hafele hoặc t.đương. Kích thước: 900x450x750mm. | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng quản lý nợ | |
| 25 | Bàn nhân viên (Ký hiệu B2) | 4 | Cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân: bằng gỗ MDF sơn trắng; Chân: mặt hoàn thiện bằng nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...); Phụ kiện hafele hoặc t.đương. KT: 1500x750x750mm. | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng quản lý nợ | |
| 26 | Bàn phụ nhân viên phòng quản lý nợ (Ký hiệu BS2) | 4 | Cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân bằng gỗ MDF sơn trắng; Phụ kiện hafele hoặc t.đương. Kích thước: 900x450x750mm. | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng quản lý nợ | |
| 27 | Ghế lãnh đạo (Ghế kiểm soát viên, TPP) (Ký hiệu GLD) | 2 | Cái | Ghế lưng C, bọc da công nghiệp mầu café nâu, chân xoay có bộ nâng hạ. KT: 580x650x1100/1200 (DxRxC mm). | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng quản lý nợ | |
| 28 | Ghế khách lãnh đạo (Ký hiệu G2) | 4 | Cái | Vật liệu: Ghế nhựa màu trắng; Chân ghế quỳ bằng inox; Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank. Kích thước: 550x490x830mm | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng quản lý nợ | |
| 29 | Ghế nhân viên (Ký hiệu G1) | 4 | Cái | Vật liệu: Ghế chân xoay bằng nhựa; Lưng ghế: lưới màu đen; Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank. KT: 590x450x850-960 (DxRxC mm). | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng quản lý nợ | |
| 30 | Ghế khách giao dịch phòng khách hàng (Ký hiệu G2) | 4 | Cái | Vật liệu: Ghế nhựa màu trắng; Chân ghế quỳ bằng inox; Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank. Kích thước: 550x490x830mm | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng quản lý nợ | |
| 31 | Vách ngăn gỗ lửng CNC cao 1,2m | 2,7 | m2 | Gỗ MDF sơn bệt màu trắng | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng quản lý nợ | |
| 32 | Vách nhân viên (Ký hiệu VNV) | 2,88 | m2 | Khung nhôm định hình phun cát ánh kim độ R khung 39mm, độ D khung tùy chỉnh; Phía dưới : C 900mm , 2 mặt ốp tấm MFC; Phía trên: Kính tempered dày 10mm C 300mm dán decal có hoa văn trang trí logo VCB; Phụ kiện kẹp inox lắp đặt hoàn thiện | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng quản lý nợ | |
| 33 | Cửa bật quầy 1 cánh | 1 | Bộ | MDF sơn trắng, bản lề, khóa , chốt cửa phía trong quầy và các phụ kiện khác. Cửa DL1 : 900x70x1520 (mm) | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng quản lý nợ | |
| 34 | Vách ngăn gỗ tại vị trí tiếp nối cửa ra vào khu quầy cao 1.52m | 1,0336 | m2 | MDF sơn trắng ; kích thước cao 1,52m | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng quản lý nợ | |
| 35 | Ghế sofa ngồi chờ (Ký hiệu SF1) | 1 | Cái | - Khung gỗ tự nhiên; Đệm ngồi bọc nỉ theo mẫu Vietcombank;Chân: trụ inox. KT: 1800x540x650 (mm) | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng quản lý nợ | |
| 36 | Tủ tài liệu sắt (Ký hiệu TC1) | 6 | Cái | Tủ sắt 2 buồng, cánh mở bằng sắt. Thân tủ sơn tĩnh điện màu trắng, đỉnh tủ và chân tủ sơn màu xanh theo nhận diện thương hiệu của VCB; Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. KT: 1000x450x1830 (DxRxC mm) | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng quản lý nợ | |
| 37 | Tủ hồ sơ thấp (Ký hiệu TT1) | 15 | Cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân: Gỗ MDF sơn trắng; Chân: mặt hoàn thiện nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...); Phụ kiện Hafele hoặc t.đương. KT: 900x400x900mm. | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng quản lý nợ | |
| 38 | Cung cấp lắp đặt rèm chắn sáng | 7,9875 | m2 | Rèm cuốn cản sáng 100%, chất liệu rèm Polyester | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng quản lý nợ | |
| 39 | Vách ngăn gỗ phòng kế toán, quản lý nợ, hành chính …. cao 1,2m | 29,28 | m2 | MDF sơn trắng ; kích thước cao 1,2m | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng quản lý nợ | |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa gỗ kính | 3 | bộ | Bộ phụ kiện gồm bản lề, khóa | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng quản lý nợ | |
| 41 | Bàn lãnh đạo phòng (Ký hiệu B1) | 2 | Cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân: bằng gỗ MDF sơn trắng; Chân: mặt hoàn thiện bằng nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...); Phụ kiện hafele hoặc t.đương. KT: 1600x800x750mm. | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng kế toán | |
| 42 | Bàn phụ bàn lãnh đạo (Ký hiệu BS1) | 2 | Cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân bằng gỗ MDF sơn trắng; Phụ kiện hafele hoặc t.đương. Kích thước: 900x450x750mm. | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng kế toán | |
| 43 | Bàn nhân viên (Ký hiệu B2A) | 4 | Cái | Vật liệu: Mặt gỗ MFC màu vân sồi; Thân bàn MFC trắng; Phụ kiện hafele hoặc t.đương. Kích thước: 1500x750x750mm. | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng kế toán | |
| 44 | Bàn phụ nhân viên (Ký hiệu BS2A) | 4 | Cái | Vật liệu: Mặt gỗ MFC màu vân sồi; Thân bàn MFC trắng; Phụ kiện hafele hoặc t.đương. Kích thước: 900x450x750mm. | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng kế toán | |
| 45 | Ghế , TP, PP (Ký hiệu GLD) | 2 | Cái | Ghế lưng C, bọc da công nghiệp mầu café nâu, chân xoay có bộ nâng hạ. KT: 580x650x1100/1200 (DxRxC mm). | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng kế toán | |
| 46 | Ghế nhân viên (Ký hiệu G1) | 4 | Cái | Vật liệu: Ghế chân xoay bằng nhựa; Lưng ghế: lưới màu đen; Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank. KT: 590x450x850-960 (DxRxC mm). | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng kế toán | |
| 47 | Ghế khách lãnh đạo (Ký hiệu G2) | 4 | Cái | Vật liệu: Ghế nhựa màu trắng; Chân ghế quỳ bằng inox; Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank. Kích thước: 550x490x830mm | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng kế toán | |
| 48 | Tủ hồ sơ thấp (Ký hiệu TT1) | 15 | Cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân: Gỗ MDF sơn trắng; Chân: mặt hoàn thiện nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...); Phụ kiện Hafele hoặc t.đương. Kích thước: 900x400x900mm. | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng kế toán | |
| 49 | Tủ tài liệu sắt (Ký hiệu TC1) | 4 | Cái | Tủ sắt 2 buồng, cánh mở bằng sắt. Thân tủ sơn tĩnh điện màu trắng, đỉnh tủ và chân tủ sơn màu xanh theo nhận diện thương hiệu của VCB; Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. KT: 1000x450x1830 (DxRxC mm) | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng kế toán | |
| 50 | Bàn để máy in, máy fax (Ký hiệu TMI) | 1 | Cái | Mặt bàn MFC 386 An Cường hoặc t.đương, thân bàn bằng gỗ MFC trắng. KT 1000x400x750 (DxRxC mm). | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng kế toán | |
| 51 | Vách nhân viên (Ký hiệu VNV) | 14,76 | m2 | Khung nhôm định hình phun cát ánh kim độ R khung 39mm, độ D khung tùy chỉnh; Phía dưới : C 900mm , 2 mặt ốp tấm MFC; Phía trên: Kính tempered dày 10mm C 300mm dán decal có hoa văn trang trí logo VCB; Phụ kiện kẹp inox lắp đặt hoàn thiện | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng kế toán | |
| 52 | Bàn lãnh đạo phòng (Ký hiệu B1) | 1 | Cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân: bằng gỗ MDF sơn trắng; Chân: mặt hoàn thiện bằng nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...); Phụ kiện hafele hoặc t.đương. KT: 1600x800x750mm. | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng HCNS | |
| 53 | Bàn phụ bàn lãnh đạo (Ký hiệu BS1) | 1 | Cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân bằng gỗ MDF sơn trắng; Phụ kiện hafele hoặc t.đương. Kích thước: 900x450x750mm. | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng HCNS | |
| 54 | Bàn nhân viên loại (Ký hiệu B2A) | 3 | Cái | Vật liệu: Mặt gỗ MFC màu vân sồi; Thân bàn MFC trắng; Phụ kiện hafele hoặc t.đương. Kích thước: 1500x750x750mm. | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng HCNS | |
| 55 | Bàn phụ nhân viên (Ký hiệu BS2A) | 3 | Cái | Vật liệu: Mặt gỗ MFC màu vân sồi; Thân bàn MFC trắng; Phụ kiện hafele hoặc t.đương. Kích thước: 900x450x750mm. | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng HCNS | |
| 56 | Ghế , TP, PP (Ký hiệu GLD) | 1 | Cái | Ghế lưng C, bọc da công nghiệp mầu café nâu, chân xoay có bộ nâng hạ. KT: 580x650x1100/1200 (DxRxC mm). | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng HCNS | |
| 57 | Ghế nhân viên (Ký hiệu G1) | 3 | Cái | Vật liệu: Ghế chân xoay bằng nhựa; Lưng ghế: lưới màu đen; Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank. KT: 590x450x850-960 (DxRxC mm). | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng HCNS | |
| 58 | Ghế khách lãnh đạo (Ký hiệu G2) | 2 | Cái | Vật liệu: Ghế nhựa màu trắng; Chân ghế quỳ bằng inox; Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank. Kích thước: 550x490x830mm | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng HCNS | |
| 59 | Tủ hồ sơ thấp (Ký hiệu TT1) | 13 | Cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân: Gỗ MDF sơn trắng; Chân: mặt hoàn thiện nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...); Phụ kiện Hafele hoặc t.đương. Kích thước: 900x400x900mm. | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng HCNS | |
| 60 | Vách nhân viên (Ký hiệu VNV) | 14,04 | m2 | Khung nhôm định hình phun cát ánh kim độ R khung 39mm, độ D khung tùy chỉnh; Phía dưới : C 900mm , 2 mặt ốp tấm MFC; Phía trên: Kính tempered dày 10mm C 300mm dán decal có hoa văn trang trí logo VCB; Phụ kiện kẹp inox lắp đặt hoàn thiện | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng HCNS | |
| 61 | Bộ bàn ghế tròn 4 ghế (Ký hiệu BK2, 4 ghế khách giao dịch G2) | 1 | bộ | Chân inox, mặt gỗ An Cường 386 hoặc t.đương D1000x750mm; Ghế G2, chất liệu: Thân ghế bằng Plastic cao cấp, chân sắt mạ chrome, nệm vải KT 550x490x830 (mm). | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng HCNS | |
| 62 | Cung cấp lắp đặt rèm chắn sáng | 10,43 | m2 | Rèm cuốn cản sáng 100%, chất liệu rèm Polyester | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng HCNS | |
| 63 | Bàn làm việc Phó Giám đốc (Ký hiệu BPGĐ) | 1 | Cái | - Gỗ MDF 18-30mm chống ẩm cao cấp, bề mặt vân gỗ tự nhiên sơn phủ PU chống trầy xước; Mặt bàn kết hợp da trang trí; Kích thước theo mẫu lựa chọn | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng PGĐ | |
| 64 | Ghế làm việc Phó Giám đốc (Ký hiệu GPGD) | 1 | Cái | Ghế cao cấp bọc da. Tay ghế gỗ bọc da, điều chỉnh ngả lưng. Chân ghế khung thép ốp gỗ sang trọng. Nâng hạ độ cao bằng cần hơi. Bánh xe quay 360 độ di chuyển dễ dàng. | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng PGĐ | |
| 65 | Ghế khách lãnh đạo (Ký hiệu GK3) | 2 | Cái | Chân inox cố định, ghế chân quỳ khung sơn, mặt da, có tay. KT: 670x660x1000 (DxRxC mm) | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng PGĐ | |
| 66 | Sofa phòng phó giám đốc (Ký hiệu SF) | 1 | Bộ | Kích thước 01 ghế băng (DxRxC): 2100x850x835 (mm); Kích thước 02 ghế đơn (DxRxC): 900x90x835 (mm); Chất liệu da, khung gỗ, nệm mút D40; Kích thước bàn nước: 1200x600x450 bàn bằng gỗ MDF sơn Pu hoàn thiện | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng PGĐ | |
| 67 | Tủ tài liệu phòng PGĐ (Ký hiệu TG) | 1 | Cái | Gỗ MDF màu sắc theo yêu cầu. KT 5420x500x2700 (DxRxC mm) | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng PGĐ | |
| 68 | Cung cấp lắp đặt rèm chắn sáng | 17,405 | m2 | Rèm cuốn cản sáng 100%, chất liệu rèm Polyester | Phần nội thất: Tầng 2 - Phòng PGĐ | |
| 69 | Bàn lãnh đạo phòng khách hàng (Ký hiệu B1) | 2 | Cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân: bằng gỗ MDF sơn trắng; Chân: mặt hoàn thiện bằng nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...); Phụ kiện hafele hoặc t.đương. KT: 1600x800x750mm. | Phần nội thất: Tầng 3 - Phòng khách hàng | |
| 70 | Bàn phụ lãnh đạo phòng khách hàng (Ký hiệu BS1) | 2 | Cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân bằng gỗ MDF sơn trắng; Phụ kiện hafele hoặc t.đương. Kích thước: 900x450x750mm. | Phần nội thất: Tầng 3 - Phòng khách hàng | |
| 71 | Bàn nhân viên (Ký hiệu B2) | 10 | Cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân: bằng gỗ MDF sơn trắng; Chân: mặt hoàn thiện bằng nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...); Phụ kiện hafele hoặc t.đương. KT: 1500x750x750mm. | Phần nội thất: Tầng 3 - Phòng khách hàng | |
| 72 | Bàn phụ nhân viên phòng khách hàng (Ký hiệu BS2) | 10 | Cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân bằng gỗ MDF sơn trắng; Phụ kiện hafele hoặc t.đương. Kích thước: 900x450x750mm. | Phần nội thất: Tầng 3 - Phòng khách hàng | |
| 73 | Bàn họp (Ký hiệu BH1) | 1 | Cái | Cốt gỗ CN, mặt bàn bằng gỗ MFC mầu vân gỗ của An Cường hoặc t.đương. KT: 2000x1000x750 (mm) | Phần nội thất: Tầng 3 - Phòng khách hàng | |
| 74 | Ghế lãnh đạo (Ghế kiểm soát viên, TPP) (Ký hiệu GLD) | 2 | Cái | Ghế lưng C, bọc da công nghiệp mầu café nâu, chân xoay có bộ nâng hạ. KT: 580x650x1100/1200 (DxRxC mm). | Phần nội thất: Tầng 3 - Phòng khách hàng | |
| 75 | Ghế khách lãnh đạo (Ký hiệu G2) | 4 | Cái | Vật liệu: Ghế nhựa màu trắng; Chân ghế quỳ bằng inox; Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank. Kích thước: 550x490x830mm | Phần nội thất: Tầng 3 - Phòng khách hàng | |
| 76 | Ghế nhân viên (Ký hiệu G1) | 16 | Cái | Vật liệu: Ghế chân xoay bằng nhựa; Lưng ghế: lưới màu đen; Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank. KT: 590x450x850-960 (DxRxC mm). | Phần nội thất: Tầng 3 - Phòng khách hàng | |
| 77 | Ghế khách giao dịch phòng khách hàng (Ký hiệu G2) | 10 | Cái | Vật liệu: Ghế nhựa màu trắng; Chân ghế quỳ bằng inox; Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank. Kích thước: 550x490x830mm | Phần nội thất: Tầng 3 - Phòng khách hàng | |
| 78 | Bàn để máy in, máy fax (Ký hiệu TMI) | 1 | Cái | Mặt bàn MFC 386 An Cường hoặc t.đương, thân bàn bằng gỗ MFC trắng. KT 1000x400x750 (DxRxC mm). | Phần nội thất: Tầng 3 - Phòng khách hàng | |
| 79 | Vách ngăn gỗ lửng CNC cao 1,2m | 5,4 | m2 | Gỗ MDF sơn bệt màu trắng | Phần nội thất: Tầng 3 - Phòng khách hàng | |
| 80 | Tủ tài liệu sắt (Ký hiệu TC1) | 4 | Cái | Tủ sắt 2 buồng, cánh mở bằng sắt. Thân tủ sơn tĩnh điện màu trắng, đỉnh tủ và chân tủ sơn màu xanh theo nhận diện thương hiệu của VCB; Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. KT: 1000x450x1830 (DxRxC mm) | Phần nội thất: Tầng 3 - Phòng khách hàng | |
| 81 | Tủ hồ sơ thấp (Ký hiệu TT) | 8 | Cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân: Gỗ MDF sơn trắng; Chân: mặt hoàn thiện nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...); Phụ kiện Hafele hoặc t.đương. KT: 900x400x900mm. | Phần nội thất: Tầng 3 - Phòng khách hàng | |
| 82 | Ghế sofa ngồi chờ (Ký hiệu SF1) | 2 | Cái | - Khung gỗ tự nhiên; Đệm ngồi bọc nỉ theo mẫu Vietcombank; Chân: trụ inox. KT: 1800x540x650 (mm) | Phần nội thất: Tầng 3 - Phòng khách hàng | |
| 83 | Bàn chờ khách hàng (Ký hiệu BCK1) | 1 | Cái | Gỗ Công nghiệp phủ veneer phun sơn PU hoàn thiện, mặt kính trắng dày 10mm. KT: 1200x600x450 (DxRxC mm) | Phần nội thất: Tầng 3 - Phòng khách hàng | |
| 84 | Cung cấp lắp đặt rèm chắn sáng | 4,8375 | m2 | Rèm cuốn cản sáng 100%, chất liệu rèm Polyester | Phần nội thất: Tầng 3 - Phòng khách hàng | |
| 85 | Bàn họp (Ký hiệu BH) | 1 | Cái | Cốt gỗ CN, mặt bàn bằng gỗ MFC mầu vân gỗ của An Cường hoặc t.đương. KT: 5000x1400x750 (mm) | Phần nội thất: Tầng 3 - Phòng họp | |
| 86 | Ghế phòng họp (Ký hiệu GH) | 16 | Cái | Ghế lưng trung, chân cố định, mặt ghế và lưng tựa bọc da hoàn thiện, hai tay vịn được bọc da hai bên. KT 580x670x1000 (mm) | Phần nội thất: Tầng 3 - Phòng họp | |
| 87 | Ghế lãnh đạo phòng họp (Ký hiệu GH2) | 1 | Cái | Ghế lưng C, bọc da công nghiệp mầu café nâu, chân xoay có bộ nâng hạ. KT: 580x650x1100/1200 (DxRxC mm). | Phần nội thất: Tầng 3 - Phòng họp | |
| 88 | Tủ thấp để đồ (TT1) | 5 | Cái | Cốt gỗ CN, mặt và thân tủ bằng gỗ MFC mầu vân gỗ của An Cường hoặc t.đương. KT: 1000x400x900 (mm) | Phần nội thất: Tầng 3 - Phòng họp | |
| 89 | Cung cấp lắp đặt rèm chắn sáng | 9,45 | m2 | Rèm cuốn cản sáng 100%, chất liệu rèm Polyester | Phần nội thất: Tầng 3 - Phòng họp | |
| 90 | Tủ tài liệu sắt (Ký hiệu TC1) | 8 | Cái | Tủ sắt 2 buồng, cánh mở bằng sắt. Thân tủ sơn tĩnh điện màu trắng, đỉnh tủ và chân tủ sơn màu xanh theo nhận diện thương hiệu của VCB; Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. KT: 1000x450x1830 (DxRxC mm) | Phần nội thất: Tầng 3 - Phòng kho | |
| 91 | Bàn làm việc Giám đốc (Ký hiệu BGĐ) | 1 | Cái | Kích thước DxRxC:2200x1000 x760 (mm), Mặt, thân bàn và bàn phụ bằng cốt gỗ MDF dày 46mm bề mặt phủ veneer cao cấp sơn PU hoàn thiện. | Phần nội thất: Tầng 3 - Phòng giám đốc | |
| 92 | Ghế làm việc Giám đốc (Ký hiệu GGD) | 1 | Cái | Ghế cao cấp bọc da. Tựa ghế nhiều đường may trang trí, có nẹp gỗ bên cạnh, tay gỗ. Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao, cơ cấu ngả đặc biệt cho phép định vị nhiều góc độ ngả khác nhau. Chân thép ốp gỗ có thể di chuyển. | Phần nội thất: Tầng 3 - Phòng giám đốc | |
| 93 | Ghế khách lãnh đạo (Ký hiệu GK03) | 2 | Cái | Chân inox cố định, ghế chân quỳ khung sơn, mặt da, có tay. KT: 670x660x1000 (DxRxC mm) | Phần nội thất: Tầng 3 - Phòng giám đốc | |
| 94 | Sofa phòng giám đốc (Ký hiệu SF) | 1 | Bộ | Kích thước 01 ghế băng (DxRxC): 2100x960x830 (mm); Kích thước 02 ghế đơn (DxRxC): 960x960x830 (mm); Chất liệu da, khung gỗ sồi, nệm mút D40 màu sắc theo yêu cầu; Kích thước bàn nước: 1200x600x450 bàn bằng gỗ MDF. | Phần nội thất: Tầng 3 - Phòng giám đốc | |
| 95 | Tủ tài liệu phòng GĐ (Ký hiệu TG) | 1 | Cái | Gỗ MDF Màu sắc theo yêu cầu. KT 5650x500x2700 (DxRxC mm) | Phần nội thất: Tầng 3 - Phòng giám đốc | |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | 40 | M2 | Sán gỗ công nghiệp mầu theo yêu cầu của CĐT | Phần nội thất: Tầng 3 - Phòng giám đốc | |
| 97 | Cung cấp lắp đặt rèm chắn sáng | 16,425 | m2 | Rèm gỗ | Phần nội thất: Tầng 3 - Phòng giám đốc | |
| 98 | Tủ tài liệu sắt (Ký hiệu TC1) | 33 | Cái | Tủ sắt 2 buồng, cánh mở bằng sắt. Thân tủ sơn tĩnh điện màu trắng, đỉnh tủ và chân tủ sơn màu xanh theo nhận diện thương hiệu của VCB; Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. KT: 1000x450x1830 (DxRxC mm) | Phần nội thất: Tầng 4 - Phòng kho | |
| 99 | Ghế phòng hội trường | 42 | Cái | Ghế khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa gỗ, có bàn viết, đệm gấp khi không sử dụng, chân di động. Kích thước: 580x640x860mm | Phần nội thất: Tầng 4 - Phòng hội trường | |
| 100 | Bàn hội trường | 3 | Cái | Gỗ Công nghiệp phủ veneer phun sơn PU hoàn thiện, mặt kính trắng dày 10mm. KT: 1200x600x450 (DxRxC mm) | Phần nội thất: Tầng 4 - Phòng hội trường | |
| 101 | Khung gắn chữ | 1 | Chiếc | Gỗ công nghiệp màu theo yêu cầu chủ đầu tư | Phần nội thất: Tầng 4 - Phòng hội trường | |
| 102 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Gỗ công nghiệp màu theo yêu cầu chủ đầu tư | Phần nội thất: Tầng 4 - Phòng hội trường | |
| 103 | Trải thảm sàn sân khấu | 33,943 | M2 | Chất liệu thảm nỉ Polyester, độ dầy 5mm. Mầu theo yêu cầu của CĐT | Phần nội thất: Tầng 4 - Phòng hội trường | |
| 104 | Cung cấp lắp đặt rèm chắn sáng | 11,1375 | m2 | Rèm cuốn cản sáng 100%, chất liệu rèm Polyester | Phần nội thất: Tầng 4 - Phòng hội trường | |
| 105 | Cung cấp lắp đặt rèm trang trí | 26,85 | m2 | Rèm nhung | Phần nội thất: Tầng 4 - Phòng hội trường | |
| 106 | Bộ biển khu quầy giao dịch, phòng ban, phòng họp, khu vệ sinh… | 1 | Toàn bộ | Biển khu quầy làm theo nhận diện thương hiệu, các biển còn lại làm bằng Inox in UV | Phần nội thất: Tầng 4 - Biển phòng ban | |
| 107 | Bộ biển tên chi nhánh | 1 | Bộ | Inox ăn mòn kích thước 700x900mm | Phần nội thất: Tầng 4 - Biển phòng ban | |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ: Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam. | 1 | bộ | Chữ uốn bằng inox 304 dày 1mm, chân cao 60mm, mặt chữ bằng mika trắng sữa 5ly đèn hắt sáng ;được gắn gia cố lên nền aluminium | Phần biển hiệu: BỘ CHỮ: "Ngân Hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam"mặt trước tòa nhà phía trên cổng chínhkt: 12.6m*0.45m*01 bộ | |
| 109 | Cung cấp & lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho bộ chữ: Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam. | 650 | con | Đèn Led Module NC Led 38*38- Korea hoặc t.đương | Phần biển hiệu: BỘ CHỮ: "Ngân Hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam"mặt trước tòa nhà phía trên cổng chínhkt: 12.6m*0.45m*01 bộ | |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt nền gắn bộ chữ inox | 31,68 | m2 | Hệ khung thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm, tấm Aluminium Alcorest 3mm màu ghi sẫm ngoài trời ốp hoàn thiện 2 mặt | Phần biển hiệu: BỘ CHỮ: "Ngân Hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam"mặt trước tòa nhà phía trên cổng chínhkt: 12.6m*0.45m*01 bộ | |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống khung xương cho hộp biển hiệu (Hệ giá đỡ, khung và tấm ốp thân hộp biển hiệu) | 15,79 | m2 | Khung xương hộp đèn bằng sắt hộp tráng kẽm 30x30x1,4mm, ốp aluminium màu trắng sữa, dải aluminium xanh cốm, mika 3mm viền hắt sáng. | Phần biển hiệu: BIỂN HỘP ĐÈN 3 LỚP TẠI BÊN PHẢI VÀ BÊN TRÁI CỔNG CHÍNH | |
| 112 | Lắp đặt mặt trước & hông hộp biển hiệu | 15,79 | m2 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện tấm Aluminium theo thiết kế, (tấm tiêu chuẩn VCB) | Phần biển hiệu: BIỂN HỘP ĐÈN 3 LỚP TẠI BÊN PHẢI VÀ BÊN TRÁI CỔNG CHÍNH | |
| 113 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ "Vietcombank" và địa chỉ web. KT: 2.281x0,43x 04 bộ | 4 | bộ | Chữ được cắt khóet thủng (CNC) trên nền Alu , Mặt chữ Mica sữa (FS) 8mm , sau lưng chữ được định vị mica (FS) trong 3mm | Phần biển hiệu: BIỂN HỘP ĐÈN 3 LỚP TẠI BÊN PHẢI VÀ BÊN TRÁI CỔNG CHÍNH | |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn LED chiếu sáng bộ chữ bao gồm bộ nguồn và thùng chuyên dụng đựng biến nguồn | 820 | con | Đèn Led Module NC Led 38*38- Korea hoặc t.đương 100 con/m2 | Phần biển hiệu: BIỂN HỘP ĐÈN 3 LỚP TẠI BÊN PHẢI VÀ BÊN TRÁI CỔNG CHÍNH | |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt đèn hắt viền xung quanh biển hiệu bao gồm thùng chuyên dụng đựng biến nguồn | 48,8 | md | Đèn Led thanh Hàn Quốc hoặc t.đương dài 5cm/chíp; KT: (11.5+0.7)*2*2=48.8 m | Phần biển hiệu: BIỂN HỘP ĐÈN 3 LỚP TẠI BÊN PHẢI VÀ BÊN TRÁI CỔNG CHÍNH | |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ VIETCOM BANK tại vị trí hông bên trái trên nóc tòa nhà, kích thước bộ chữ. KT: (6.73x 0.83mm) | 2 | bộ | Thân chữ hộp nổi, độ sâu 150mm bằng inox SUS304 dày 1.2li, sơn tĩnh điện màu xanh đậm; mặt sau bằng tấm Alu làm nền gắn đèn Led; hệ khung inox gia cố thân chữ ; mặt chữ Mica sữa 5mm dán Decal đổi màu 3M hoặc t.đương theo thiết kế (Mặt chữ buổi ngày màu xanh, buổi tối màu trắng); | Phần biển hiệu: Bộ chữ và logo hai bên hông tòa nhàKt: (8335x1567mm) x 02 bộ | |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn LED chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho hộp biển hiệu, bao gồm thùng chuyên dụng đựng biến nguồn | 1.900 | con | Đèn Led Module NC Led 38*38- Korea hoặc t.đương 100 con/m2 | Phần biển hiệu: Bộ chữ và logo hai bên hông tòa nhàKt: (8335x1567mm) x 02 bộ | |
| 118 | Bộ Logo. Kt: 1567 x 1621mm | 2 | bộ | Mặt logo in trên bạt Panagraphics (in KTS hai mặt chữ - hình Logo màu sắc theo quy định, dán phim 3M hoặc t.đương bảo vệ chống bay màu); Thân logo hộp nổi inox tấm 1,2li sơn t.điện xanh đậm, mặt sau bằng alu làm nền có đèn Led: hệ khung inox gia cố thân Logo | Phần biển hiệu: Bộ chữ và logo hai bên hông tòa nhàKt: (8335x1567mm) x 02 bộ | |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn LED chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho hộp biển hiệu, bao gồm thùng chuyên dụng đựng biến nguồn | 700 | con | Đèn Led Module NC Led 38*38- Korea hoặc t.đương 100 con/m2 | Phần biển hiệu: Bộ chữ và logo hai bên hông tòa nhàKt: (8335x1567mm) x 02 bộ | |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt hệ khung xương hộp LOGO phía trên cổng chính (Hệ giá đỡ, khung và tấm ốp thân hộp LOGO): Khung xương | 0,085 | tấn | - Khung xương bằng Inox hộp 50x50x1.5mm Su304 | Phần biển hiệu: HỘP ĐÈN LOGO TRÊN MẶT TRƯỚC NÓC NHÀ (KT: 2400mm x 2400mm) | |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt hệ khung xương hộp LOGO phía trên cổng chính (Hệ giá đỡ, khung và tấm ốp thân hộp LOGO): Tấm ốp | 5,76 | m2 | -Tấm bịt thân hộp LOGO bằng Tấm nhôm màu trắng Alcorest 3mm | Phần biển hiệu: HỘP ĐÈN LOGO TRÊN MẶT TRƯỚC NÓC NHÀ (KT: 2400mm x 2400mm) | |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt mặt trước hộp đèn LOGO. | 5,76 | m2 | Mặt hộp Logo bằng bạt Panagraphics của 3M hoặc t.đương, in hình LOGO (in kỹ thuật số hai mặt hình LOGO màu sắc theo qui định của VCB và dán phim 3M hoặc t.đương bảo vệ chống bay màu). | Phần biển hiệu: HỘP ĐÈN LOGO TRÊN MẶT TRƯỚC NÓC NHÀ (KT: 2400mm x 2400mm) | |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt mặt sau hộp đèn LOGO làm nền để gắn đèn LED. | 5,76 | m2 | Mặt sau bằng tấm nhôm nhựa dày 3mm, tấm From 3mm lắp đặt đèn LED | Phần biển hiệu: HỘP ĐÈN LOGO TRÊN MẶT TRƯỚC NÓC NHÀ (KT: 2400mm x 2400mm) | |
| 124 | Cung cấp & lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho hộp đèn LOGO | 676 | con | Đèn Led Module NC Led 38*38- Korea hoặc t.đương 100 con/m2 | Phần biển hiệu: HỘP ĐÈN LOGO TRÊN MẶT TRƯỚC NÓC NHÀ (KT: 2400mm x 2400mm) | |
| 125 | Biển vẫy | 1 | bộ | Biển vẫy được làm bằng khung thép hộp sơn màu tiêu chuẩn VCB; Mặt Mika in trực tiếp theo chỉ định; bên trong có đèn Led Hàn quốc hoặc t.đương chiếu sáng bao gồm bộ nguồn | Phần biển hiệu: TRANG TRÍ ATM | |
| 126 | Cung cấp lắp đặt hệ thống hẹn giờ tự động | 2 | bộ | Timer: Panasonic hoặc t.đương; Contactor: LS hoặc t.đương; Vỏ tủ điện: Việt Nam hoặc t.đương | Phần biển hiệu: Chi phí khác | |
| 127 | Hệ thống dây điện nguồn,Atomat, ống bảo hộ cho hệ thống trong biển hiệu, vật tư phụ các loại; Biện pháp thi công, hệ đà giáo, máy cẩu nâng trên cao, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình | 1 | gói | Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | Phần biển hiệu: Chi phí khác |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.597E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.119E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất công trình.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần việc cung cấp, lắp đặt nội thất đồ rời, trang trí nội thất ≥ 2.611.000.000 đồng.Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hợp đồng và các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện; chủng loại, tính chất hàng hóa theo yêu cầu ...), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …- Bản chụp Hóa đơn tài chính của một lần thanh khối lượng hoàn thành bất kỳ.- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực/công chứng thỏa thuận liên danh nếu trong hợp đồng không thể hiện rõ giá trị, công việc cụ thể của từng thành viên trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.611.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.833.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, ... trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Bảng kê và Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung/Phụ trách gói thầu/Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ Quản lý chung phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng Xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự (quản lý chung/phụ trách gói thầu/chỉ huy trưởng ...) hoặc có tên và chức danh trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động hoặc bằng đại học đào tạo an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi