Gói thầu: Mua văn phòng phẩm, vật chất phục vụ Hội thi Báo cáo viên giỏi TCKT năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210976119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC CHÍNH TRỊ/TỔNG CỤC KỸ THUẬT |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm, vật chất phục vụ Hội thi Báo cáo viên giỏi TCKT năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210975820 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nghiệp vụ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 15:50:00 đến ngày 2021-10-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 135,097,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CỤC CHÍNH TRỊ/TỔNG CỤC KỸ THUẬT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua văn phòng phẩm, vật chất phục vụ Hội thi Báo cáo viên giỏi TCKT năm 2021 Mua văn phòng phẩm, vật chất phục vụ Hội thi Báo cáo viên giỏi TCKT năm 2021 03 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí nghiệp vụ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 | 30 | Thùng | Giấy A4 IK- 70/90 PLUS Khổ: A4 Độ trắng: 80 Kích thước: A4 Quy cách đóng gói: 500 tờ/ram, 1 thùng= 5 ream | ||
| 2 | Giấy A3 | 10 | Thùng | Giấy A3 IK Plus 80 gsm Khổ: A3Độ trắng: 80Kích thước: A3Quy cách đóng gói: 500 tờ/ram, 1 thùng = 5 ream | ||
| 3 | Giấy photo A4 các màu | 10 | Thùng | Bề mặt giấy đẹp, mịn, có thể in hai mặt Tính tiện dụng cao Giấy phù hợp với tất cả các loại máy in phun, máy in Laser, máy Fax laser, máy Photocopy,... Giấy có nhiều màu sắc khác nhau . Sản phẩm bao gồm 100 tờ. | ||
| 4 | Giấy in ảnh (1) | 20 | Xấp | Giấy in ảnh A4 230 gsmBề mặt giấy sáng, bắt mắt, dễ sử dụng, giấy không bị cong khi sử dụngĐảm bảo êm dịu trong việc in ấn các loại giấy tờ tùy thuộc với nhiều mục đích khác nhauKhông lem màu, kháng nước.In sắc nét ,êm dịu 1 xấp/ 50 tờ | ||
| 5 | Giấy in ảnh (2) | 20 | Xấp | Giấy in ảnh A3 230gsm 1 mặtBề mặt giấy sáng, bắt mắt, dễ sử dụng, giấy không bị cong khi sử dụngĐảm bảo êm dịu trong việc in ấn các loại giấy tờ tùy thuộc với nhiều mục đích khác nhauKhông lem màu, kháng nước.In sắc nét ,êm dịu, 1 xấp/ 50 tờ | ||
| 6 | Cặp trình ký | 50 | Chiếc | 2 bìa da màu xanh- Trình ký làm bằng nhựa dẻo PP khổ A4, không làm nhăn rách giấy tờ hồ sơ cần ký- Gọng sắt để giữ giấy tờ- Độ rộng gáy: 15mm- Độ dày bìa: 2mm- Màu sắc: xanh | ||
| 7 | Bút Gel | 15 | Hộp | Đầu bi: 0.6 mm, màu xanhBút Butter Gel Thiên Long - B03 dạng đậy nắp, có grip.Mực Butter Gel cho nét viết tươi, đều, đậm như mực Gel và nét trơn, êm như mực bút bi, bền màu.Dắt bút bằng kim loạiRuột toĐộ dài viết được: 700 – 1.100m. Đầu bút cao cấp dạng cone (hình nón)Đầu bi hợp kim cao cấp Tungsten CarbideViết trơn, êm, mực ra đều, liên tục và không lem1 hộp/10 cây | ||
| 8 | Bút lông bảng | 10 | Hộp | Bút lông Monami Ấn độ Cỡ nét 2,3mm, viết êm tay, không gây tiếng động khi viết, có mùi nhẹ, dễ dàng lau chùi. 3 màu : xanh dương Có thể bơm mực nhiều lần. Quy cách: 1 hộp 10 cây | ||
| 9 | Bấm ghim | 30 | Cái | Bấm ghim Plus No.10 Nhật Bản | ||
| 10 | Bấm ghin cần dài | 30 | Cái | Xuất xứ: Đài LoanThân máy kim loại, dạng bấm, chiều dài thân 30cm, lực bấm 25 tờ, sử dụng kim bấm no.10 và no.03 (0246) được dùng để liên kết và phân nhóm tài liệu bằng lực bấm hoặc đóng nhiều tờ giấy thành xấp hoặc cuốn | ||
| 11 | Kim bấm (1) | 10 | Hộp | Kim bấm Plus No.03 Nhật Bản Quy cách: 1 hộp lớn= 20 hộp nhỏ | ||
| 12 | Kim bấm (2) | 10 | Hộp | Kim bấm 23/13 Stacom Nhật Bản | ||
| 13 | Túi Clear | 50 | Bịch | Túi Clear trắng A4 loại dàyQuy cách: 1 bịch = 20 túi | ||
| 14 | Đĩa DVD | 25 | Chiêc | Đĩa DVD Sony Nhật bản | ||
| 15 | Chuột vi tính | 15 | Chiếc | Kiểu kết nối: Chuột không dâyMàu sắc: Bạc, ĐenKết nối: 2.4 GHz WirelessDạng cảm biến: OpticalSố nút bấm: 3 | ||
| 16 | Bàn phím vi tính | 15 | Chiếc | Loại kết nối: USB 2.0Kích thước: Full SizePhím chức năng: StandardMàu: Đen | ||
| 17 | Bút Lazer | 15 | Chiếc | Thiết bị sử dụng công nghệ Wireless 2.4GHZ, độ xa 100 mét- Trang bị đầy đủ tính năng : Đèn Laser, Lật trang lên xuống, Chuyển đổi Windows, Tăng giảm âm lượng, Mở và đóng màn hình- Chất liệu: nhựa ABS cao cấp- Sử dụng 1 pin AAA- Tương thích với USB 3.0, 2.0 và 1.1- Hỗ trợ HĐH : Windows 7/ 8/ 10, Windows XP, Linux, Mac OS, Android | ||
| 18 | USB | 25 | Chiếc | USB Kingston 8G | ||
| 19 | Sổ cứng | 50 | Quyển | Sổ cứng bìa da màu đỏ A4 - Kích thước: 210 x 300 (±2mm) - Số trang: 240 trang - Định lượng: 70 g/m² - Độ trắng: 90 - 92 %ISO - Màu sắc: Đỏ đô | ||
| 20 | Cặp | 50 | Chiếc | Nhẫn hiệu: Ladoda, Việt NamChất liệu: vải dù 1680, không độc hại, không thấm nước, bền đẹp.Có 01 ngăn chính đựng tài liệu, laptop, thân sau và thân trước đều có ngăn phụ để đựng các dụng cụ nhỏ, như bút, ipad….Các lé viền xung quanh có mút xốp đàn hồi đệm trong, tạo cho khung cặp chắc chắn, giúp bảo vệ máy tính, tài liệu bên trong được an toàn, tránh những va đập trong quá trình vận chuyển và sử dụng.Quai xách được đệm mút xốp êm kết hợp với phần tay nắm được bọc da mềm tạo cảm giác thỏa mái khi xách.Quai đeo được làm từ dây dù 100% nilong cao cấp, chịu lực cao, có thể tháo rời tùy ý, tiên lợi.Phụ kiện: Mác, đầu móc khóa, óc khóa, đê được làm từ hợp kim cao cấp, độ sáng cao, không rỉ, bền đẹpKích thước : 40x32x12cm | ||
| 21 | Mực đổ photo | 10 | Túi | Hộp mực máy photo Xerox IV 3065 25K, máy Docu Centre-IV 3060, máy Aficio MP- Ricoh | ||
| 22 | Hộp mực máy photo | 10 | Hộp | Hộp mực máy photo Xerox IV 3065 25K, máy Docu Centre-IV, máy Aficio MP-Ricoh | ||
| 23 | Ổ cứng gẵn ngoài | 5 | chiếc | Dung lượng: 2TBChuẩn cắm: SATA 3Giao tiếp: USB 3.0Tốc độ vòng quay: 5400 rpmLoại ổ cứng: CơDùng cho: PC / LaptopKích thước: 2.5" | ||
| 24 | Máy in | 5 | Chiếc | Khổ giấy: A4; A5; A5(LEF); B5 (JIS); Oficio; Phong bì (DL, C5); 76 x 127 đến 216 x 356mmBộ nhớ: 64MbTốc độ: 20 trang A4/ phútĐộ phân giải: 1.200 x 1.200 dpiCổng giao tiếp: USB/ WIFIKhối lượng trang hàng tháng được khuyến nghị: 100 đến 1.500. Khay nạp giấy 150 tờ, Dung lượng đầu vào tối đa: 150 tờ. Ngăn giấy ra 100 tờ. | ||
| 25 | Bảng từ | 20 | Chiếc | Bảng từ trắng di động Hàn Quốc có chân xoay 1,2x1,8m | ||
| 26 | Pin | 40 | Cặp | Pin Energier 2A chính hãng | ||
| 27 | Micro không dây | 5 | Bộ | Kiểu micro Không dâyTần số A: 740MHz - 764.75MHz (0-99 Ch) | B: 765MHz - 789.75MHz (100 - 199 Ch)Số Kênh 200Độ méo tiếng 0.5 %(Max)Độ nhạy 12 dB uV (80 dB S/N)Kích thước tay micro 050 x 252 (D) mmTrọng lượng tay micro 380g (gồm 2 pin )Kích thước đầu thu 430 (W) x 45 (H) x 185 (D) mmTrọng lượng đầu thu 1.8 Kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi