Gói thầu: Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ cơ quan Ủy ban nhân dân huyện Con Cuông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200424030-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng HĐND -UBND huyện Con Cuông
Tên gói thầu Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ cơ quan Ủy ban nhân dân huyện Con Cuông
Số hiệu KHLCNT 20200344151
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh cấp theo Đề án cho Văn phòng HĐND-UBND huyện Con Cuông
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-11 02:54:00 đến ngày 2020-04-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 192,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu (từ mục 2 đến 35): 42 m Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu
2 Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu 42 m Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu
3 Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~ 100m) 42 m Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~ 100m)
4 Vệ sinh đến từng tập tài liệu 42 m Vệ sinh đến từng tập tài liệu
5 Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: (Kế hoạch chỉnh lý; Lịch sử đơn vị hình thành phông) 42 m Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: (Kế hoạch chỉnh lý; Lịch sử đơn vị hình thành phông)
6 Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại 42 m Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại
7 Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn lập hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ 42 m Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn lập hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ
8 Biên mục phiếu tin 42 m Biên mục phiếu tin
9 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin 42 m Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin
10 Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại 42 m Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại
11 Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin 42 m Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin
12 Biên mục hồ sơ: 42 m Biên mục hồ sơ:
13 Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin 42 m Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin
14 Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn 42 m Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn
15 Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc 42 m Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc
16 Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ 42 m Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ
17 Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ 42 m Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ
18 Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ 42 m Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ
19 Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) 42 m Đưa hồ sơ vào hộp (cặp)
20 Viết và dán nhãn hộp (cặp) 42 m Viết và dán nhãn hộp (cặp)
21 Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá 42 m Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá
22 Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao, nhận tài liệu 42 m Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao, nhận tài liệu
23 Nhập phiếu tin vào cơ sở dự liệu 42 m Nhập phiếu tin vào cơ sở dự liệu
24 Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin 42 m Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin
25 Lập mục lục hồ sơ 42 m Lập mục lục hồ sơ:
26 Viết lời nói đầu 42 m Viết lời nói đầu
27 Lập bản tra cứu bổ trợ 42 m Lập bản tra cứu bổ trợ
28 Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu 42 m Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu
29 Hoàn chỉnh quyển mục lục 42 m Hoàn chỉnh quyển mục lục
30 Xử lý tài liệu loại 42 m Xử lý tài liệu loại
31 Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại 42 m Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại
32 Viết thuyết minh tài liệu loại 42 m Viết thuyết minh tài liệu loại
33 Kết thúc chỉnh lý: 42 m Kết thúc chỉnh lý:
34 Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông 42 m Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông
35 Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý 42 m Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý
36 Văn phòng phẩm để thực hiện chỉnh lý (từ mục 37 đến 47) 42 m Văn phòng phẩm để thực hiện chỉnh lý (từ mục 37 đến 47)
37 Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% sai hỏng). 5,292 bìa Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% sai hỏng).
38 Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% sai hỏng). 7,98 tờ Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% sai hỏng).
39 Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ (đã bao gồm 5% sai hỏng). 5,292 tờ Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ (đã bao gồm 5% sai hỏng).
40 Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% sai hỏng). 1,68 tờ Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% sai hỏng).
41 Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% sai hỏng). 756 tờ Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% sai hỏng).
42 Phiếu tin (đã bao gồm 5% sai hỏng). 5,292 tờ Phiếu tin (đã bao gồm 5% sai hỏng).
43 Bút viết bìa hồ sơ. 210 cái Bút viết bìa hồ sơ.
44 Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại. 42 cái Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại.
45 Bút chì để đánh số tờ. 21 cái Bút chì để đánh số tờ.
46 Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp. 1 hộp Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp.
47 Hồ dán nhãn hộp 10,5 lọ Hồ dán nhãn hộp
48 Hộp phủ sơn đựng tài liệu 350 cái Hộp phủ sơn đựng tài liệu: theo tiêu chuẩn của Cục VTLT nhà nước
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->