Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210975644-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210972639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã năm 2021 (chi sự nghiệp kinh tế năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 15:50:00 đến ngày 2021-10-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,631,484,665 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.947226E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89445E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Hợp đồng có thi công hạng mục sân đường và trồng cây xanh).- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.842.039.000VND và tổng giá trị các hợp đồng >= 3.684.078.000VND.* Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu sau: Hợp đồng, PLHĐ, Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) và hóa đơn tài chính (bản sao được đóng dấu sao y của nhà thầu), Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng - bản chụp được chứng thực theo qui định.- Đối với các công trình mà nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì phải đính kèm bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện, thời gian xác nhận là thời gian mà nhà thầu tham gia dự thầu đối với gói thầu này và hóa đơn tài chính tương ứng giá trị thực hiện.- Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải thể hiện bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định, hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, kèm theo hợp đồng, nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư (bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định), kèm theo các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình theo các yêu cầu như trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.842.039.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.684.078.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng) và đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình có tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV của E-HSMT - Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, BBNT hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, QĐ bổ nhiệm cán bộ (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư . Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì phải cung cấp giấy phép xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).* Cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn xây dựng: >=01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/ cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: >=01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng (Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực)- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Đã từng là cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn điện: >=01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật hoặc an toàn điện (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Đã từng là cán bộ phụ trách chuyên môn kỹ thuật điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước: >=01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Đã từng là cán bộ phụ trách chuyên môn hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn, bảo hộ lao động: >=01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động (hoặc chuyên ngành giao thông/cầu đường có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định)- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Đã từng là cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải >=10 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải >=10 T - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn và có hồ sơ đăng kiểm xe còn hiệu lực (Bản chụp được chứng thực theo qui định)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép >= 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép >= 16T - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn và có hồ sơ kiểm định xe còn hiệu lực (Bản chụp được chứng thực theo qui định)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung >= 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung >= 25T - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn và có hồ sơ kiểm định xe còn hiệu lực (Bản chụp được chứng thực theo qui định)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn và có hồ sơ kiểm định xe còn hiệu lực (Bản chụp được chứng thực theo qui định)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nâng cấp, cải tạo khuôn viên khu nhà Bia tưởng niệm ghi tên Liệt sĩ
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã năm 2021 (chi sự nghiệp kinh tế năm 2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào , địa chỉ: Thửa đất số 636, tờ bản đồ số 53, khu 5, phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Long Tân; Địa chỉ: Ấp Long Chiểu, xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0274.3590294 - Đại diện Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào; Địa chỉ công ty: Thửa đất số 636, Tờ bản đồ số 53, Khu 5, Phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Địa chỉ Văn phòng giao dịch: 1321, Khu 5, đường Lê Hồng Phong, Phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.2202079
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Thiết kế Xây dựng Tín Gia Phát. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: - Cơ quan thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị huyện Dầu Tiếng; Địa chỉ: Khu phố 4B, Xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0274.3561284. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào; Địa chỉ công ty: Thửa đất số 636, Tờ bản đồ số 53, Khu 5, Phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Địa chỉ Văn phòng giao dịch: 1321, Khu 5, đường Lê Hồng Phong, Phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.2202079 - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty Cổ Phần Xây dựng và Y tế PaLiCo; Địa chỉ: Số 18/7G Đường Phạm Văn Chiêu, Khu Phố 4, Phường 9, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào , địa chỉ: Thửa đất số 636, tờ bản đồ số 53, khu 5, phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Long Tân; Địa chỉ: Ấp Long Chiểu, xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0274.3590294 - Đại diện Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào; Địa chỉ công ty: Thửa đất số 636, Tờ bản đồ số 53, Khu 5, Phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Địa chỉ Văn phòng giao dịch: 1321, Khu 5, đường Lê Hồng Phong, Phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.2202079


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng với loại công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực). + Báo cáo tài chính các năm 2018, năm 2019, năm 2020 (kèm theo các tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu 13 – Webform trên hệ thống); + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc các tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu không nợ đọng thuế, tối thiểu đến tháng 03/2021; + Các tài liệu chứng minh E-HSDT đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, nhân sự và thiết bị thi công phục vụ cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Long Tân; Địa chỉ: Ấp Long Chiểu, xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0274.3590294 - Đại diện Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào; Địa chỉ công ty: Thửa đất số 636, Tờ bản đồ số 53, Khu 5, Phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Địa chỉ Văn phòng giao dịch: 1321, Khu 5, đường Lê Hồng Phong, Phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.2202079
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng; Địa chỉ: Khu phố 4B, xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0274.3 561.101.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Dầu Tiếng; Địa chỉ: Khu phố 4B, xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0274.3522516.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V E-HSMT10,9944100m3
2Cung cấp đất cấp C2Theo chương V E-HSMT1.526,03m3
B SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT33,4708m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V E-HSMT31,96m3
3Cung cấp đất cấp C2Theo chương V E-HSMT45,6389m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V E-HSMT0,5122100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V E-HSMT71,747m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT14,2951m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT17,7046m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT3,6075m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo chương V E-HSMT76,188m3
10Xoa nền tạo nhẵn, cắt ron nềnTheo chương V E-HSMT641,3m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT1,7704100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT0,3608100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,3335tấn
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V E-HSMT588,37m2
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT237,17m2
16Lát nền, sàn bằng đá granits, tiết diện đá Theo chương V E-HSMT351,2m2
17Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo chương V E-HSMT28,8188m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT301,871m2
19Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V E-HSMT39,035m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V E-HSMT57,725m2
21Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E-HSMT179,006m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT179,006m2
23Cung cấp đất, phân, tro, trấu,... trồng cây:Theo chương V E-HSMT32,3125m3
24Cung cấp và trồng cây lộc vừng đường kính gốc( 35-40cm), chiều cao cây 6-7mTheo chương V E-HSMT4cây
25Cung cấp và trồng cây Cơm nguội đường kính gốc 30-35cm, cao 6-7mTheo chương V E-HSMT1cây
26Cung cấp và trồng cây Trâm bầu đường kính gốc 35-40cm, cao 6-7mTheo chương V E-HSMT1cây
27Cung cấp và trồng cây Vú sữa đường kính gốc 30-35cm, cao 5-6mTheo chương V E-HSMT1cây
28Cung cấp và trồng cây long não đường kính gốc 2-3cm, cao 1-1.5mTheo chương V E-HSMT30cây
C CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT35,01m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT14,252m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,667100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V E-HSMT50,2402m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT18,715m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT24,086m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,27100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT0,2932100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo chương V E-HSMT46,179m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmTheo chương V E-HSMT2,3896100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V E-HSMT6,478m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT1,026100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT7,894m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT0,9027100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,6958tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,6672tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,7024tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT1,3587tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,2856tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,8626tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,1897tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,7358tấn
23Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo chương V E-HSMT16,408m3
24Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V E-HSMT2,536m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V E-HSMT16,14m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT191,84m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT119,072m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT53,65m2
29Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT45,6m
30Cung cấp, lắp đặt cầu gốm tráng men D300Theo chương V E-HSMT7cái
31Cung cấp, lắp đặt cầu gốm tráng men D150Theo chương V E-HSMT16cái
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT350,058m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E-HSMT182,6m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT167,458m2
35Gia công hàng rào song sắtTheo chương V E-HSMT113,928m2
36Gia công sản xuất lắp đặt chông thép d16 l200 và la uốn khung cổng, hàng ràoTheo chương V E-HSMT1.553cái
37Gia công cửa song sắtTheo chương V E-HSMT21m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT269,856m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT134,928m2
40Sản xuất lắp dựng bảng tên văn phòng ấpTheo chương V E-HSMT3,3m2
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT6,3m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT1,968m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,1887100m3
4Cung cấp đát C2 nền nhàTheo chương V E-HSMT12,24m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT1,04m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V E-HSMT1,428m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT1,056m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V E-HSMT0,948m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT1,722m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT0,201m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,0384100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,1896100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT0,2086100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E-HSMT0,0536100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0331tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0352tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,1186tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0472tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,1683tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0043tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,0252tấn
22Gia công xà gồ thépTheo chương V E-HSMT0,1326tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT0,1326tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V E-HSMT0,2623100m2
25Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo chương V E-HSMT1,848m3
26Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V E-HSMT5,9165m3
27Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,3354m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT105,19m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT60,37m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT17,4m
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V E-HSMT66,68m2
32Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E-HSMT100,32m2
33Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V E-HSMT7,83m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT60,37m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT39,95m2
36Cung cấp cửa đi nhôm kínhTheo chương V E-HSMT6,16m2
37Cung cấp cửa lật nhôm kínhTheo chương V E-HSMT1,2m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT7,36m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT17,01m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V E-HSMT14,28m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT3,25m2
42Đóng trần tole lạnh dày 0,28mmTheo chương V E-HSMT15,9m2
43Cung cấp chỉ nhựaTheo chương V E-HSMT16,6md
E PHẦN ĐIỆN, NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V E-HSMT1cái
2Cung cấp và lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT3cái
3Cung cấp và lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT2cái
4Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V E-HSMT3bộ
5Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V E-HSMT4bộ
6Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V E-HSMT2hộp
7Cung cấp và lắp đặt dây đơn Theo chương V E-HSMT140m
8Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V E-HSMT60m
9Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V E-HSMT0,12100m
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V E-HSMT0,2100m
11Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V E-HSMT0,78100m
12Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT9cái
13Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo chương V E-HSMT2cái
14Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mmTheo chương V E-HSMT14cái
15Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmTheo chương V E-HSMT35cái
16Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmTheo chương V E-HSMT2cái
17Cung cấp và lắp đặt Van khóa bằng đồng D34Theo chương V E-HSMT1cái
18Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT4bộ
19Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT6bộ
20Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT6cái
21Cung cấp và lắp đặt gương soiTheo chương V E-HSMT2cái
22Cung cấp và lắp đặt hộp đựngTheo chương V E-HSMT4cái
23Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V E-HSMT4cái
24Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT4bộ
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,0734100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo chương V E-HSMT4,71m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,648m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT0,4208m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E-HSMT0,0404100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0249tấn
31Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V E-HSMT2,366m3
32Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V E-HSMT0,28m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT15,68m2
34Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V E-HSMT0,08100m
35Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo chương V E-HSMT5cái
36Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đúc sẵn dài 1 m D1000 mm + nắpTheo chương V E-HSMT6cái
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT2,304m3
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT0,192m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,352m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,288m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,0192100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V E-HSMT0,192m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT0,312m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT0,0312100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT0,04m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E-HSMT0,0018100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0136tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0056tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0234tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0087tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0319tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0067tấn
53Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V E-HSMT0,288m3
54Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V E-HSMT0,576m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT14,08m2
56Gia công hệ khung dànTheo chương V E-HSMT0,6072tấn
57Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V E-HSMT0,6072tấn
58Cung cấp lắp đặt bulong chân cột d16, l= 300mmTheo chương V E-HSMT16cái
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT35,22m2
60Cung cấp bồn nước inox 2000lTheo chương V E-HSMT1cái
61Giếng khoan + máy bơm 2.0hpTheo chương V E-HSMT1cái
F ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT31,52m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT4,48m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V E-HSMT31,52m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,448m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT2,584m3
6Cung cấp và lắp đặt chân đế, khung sắt hàn định hình trụ đèn bulông d16Theo chương V E-HSMT7cái
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,1808100m2
8Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8mTheo chương V E-HSMT7cột
9Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo chương V E-HSMT7bộ
10Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chương V E-HSMT2tủ
11Cung cấp và lắp đặt đỡ tủ điệnTheo chương V E-HSMT1bộ
12Cung cấp và lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo chương V E-HSMT12cần đèn
13Cung cấp và lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo chương V E-HSMT7cột
14Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sángTheo chương V E-HSMT12bộ
15Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V E-HSMT1cái
16Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V E-HSMT3cái
17Cung cấp và lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leTheo chương V E-HSMT1cái
18Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V E-HSMT259m
19Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V E-HSMT0,09100m
20Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V E-HSMT3,94100m
21Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo chương V E-HSMT22cái
22Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo chương V E-HSMT3cái
23Cung cấp lắp đặt van khóa D32mmTheo chương V E-HSMT1cái
24Cung cấp lắp đặt van khóa D27mmTheo chương V E-HSMT8cái
25Phụ kiện lắp đặt hệ thống chiếu sáng ngoài (tán, sứ, ốc siết, ống dẩn,…Theo chương V E-HSMT1bộ
G VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Theo chương V E-HSMT495,6210m3/1km
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Theo chương V E-HSMT2.008,4110m3/1km
3Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo chương V E-HSMT30,432610 tấn/1km
4Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo chương V E-HSMT222,875610 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.947226E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89445E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Hợp đồng có thi công hạng mục sân đường và trồng cây xanh).- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.842.039.000VND và tổng giá trị các hợp đồng >= 3.684.078.000VND.* Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu sau: Hợp đồng, PLHĐ, Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) và hóa đơn tài chính (bản sao được đóng dấu sao y của nhà thầu), Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng - bản chụp được chứng thực theo qui định.- Đối với các công trình mà nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì phải đính kèm bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện, thời gian xác nhận là thời gian mà nhà thầu tham gia dự thầu đối với gói thầu này và hóa đơn tài chính tương ứng giá trị thực hiện.- Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải thể hiện bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định, hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, kèm theo hợp đồng, nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư (bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định), kèm theo các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình theo các yêu cầu như trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.842.039.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.684.078.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình: 01 người. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng) và đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình có tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV của E-HSMT - Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, BBNT hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, QĐ bổ nhiệm cán bộ (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư . Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì phải cung cấp giấy phép xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).* Cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu trên.31
2 Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn xây dựng: >=01 người 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/ cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu trên.11
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: >=01 người 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng (Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực)- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Đã từng là cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu trên.11
4 Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn điện: >=01 người 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật hoặc an toàn điện (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Đã từng là cán bộ phụ trách chuyên môn kỹ thuật điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu trên.11
5 Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước: >=01 người 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Đã từng là cán bộ phụ trách chuyên môn hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu trên.11
6 Cán bộ giám sát an toàn, bảo hộ lao động: >=01 người 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động (hoặc chuyên ngành giao thông/cầu đường có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định)- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Đã từng là cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu trên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Máy khoan - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)1
2 Máy cắt gạch Máy cắt gạch - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)1
3 Máy hàn Máy hàn - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)1
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)1
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)1
7 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định)1
8 Ô tô tải >=10 T Ô tô tải >=10 T - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn và có hồ sơ đăng kiểm xe còn hiệu lực (Bản chụp được chứng thực theo qui định)1
9 Máy lu bánh thép >= 16T Máy lu bánh thép >= 16T - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn và có hồ sơ kiểm định xe còn hiệu lực (Bản chụp được chứng thực theo qui định)1
10 Máy lu rung >= 25T Máy lu rung >= 25T - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn và có hồ sơ kiểm định xe còn hiệu lực (Bản chụp được chứng thực theo qui định)1
11 Máy ủi Máy ủi - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn và có hồ sơ kiểm định xe còn hiệu lực (Bản chụp được chứng thực theo qui định)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->