Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho NLĐ Công ty VNPT-IT làm việc trên địa bàn Thành phố Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210975778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty công nghệ thông tin VNPT Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính viễn thông Việt Nam |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho NLĐ Công ty VNPT-IT làm việc trên địa bàn Thành phố Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724106 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí bảo hộ lao động năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 16:07:00 đến ngày 2021-10-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,095,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.095.635.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 328.690.500VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 766.950.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.300.850.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Khám Nội tổng quát: Đo chiều cao, cân nặng, huyết áp, khám tim mạch, hô hấp, tiêu hoá, tiết niệu, nội tiết, cơ xương khớp, thần kinh, da liễu... |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ ≥ 05 năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Khám Nội tổng quát: Đo chiều cao, cân nặng, huyết áp, khám tim mạch, hô hấp, tiêu hoá, tiết niệu, nội tiết, cơ xương khớp, thần kinh, da liễu... |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Điều dưỡng ≥ 02 năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Khám Nội tổng quát: Khám Mắt, Răng – Hàm - Mặt, Tai – Mũi - Họng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ ≥ 05 năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Khám Nội tổng quát: Khám Mắt, Răng – Hàm - Mặt, Tai – Mũi - Họng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Điều dưỡng ≥ 02 năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Khám Phụ khoa, Vú (nữ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ ≥ 05 năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Khám Phụ khoa, Vú (nữ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Điều dưỡng ≥ 02 năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Siêu âm ổ bụng tổng quát; siêu âm tuyến giáp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ ≥ 05 năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Siêu âm ổ bụng tổng quát, siêu âm tuyến giáp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Điều dưỡng ≥ 02 năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Xét nghiệm máu và nước tiểu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ ≥ 05 năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Xét nghiệm máu và nước tiểu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Điều dưỡng ≥ 02 năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | XN tế bào âm đạo - Pap's mear (nữ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ ≥ 05 năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kết luận, Tư vấn, Kê đơn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ ≥ 05 năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy siêu âm mầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất từ 2015 trở về sau và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phân tích huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất từ 2015 trở về sau và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phân tích hóa sinh, miễn dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất từ 2015 trở về sau và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phân tích nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất từ 2015 trở về sau và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị chụp X. quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất từ 2015 trở về sau và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cân, thước đo chiều cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ống nghe tim phổi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Huyết áp kế | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Búa thử phản xạ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Bộ khám da (kính lúp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đèn soi đáy mắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Hộp kính thử thị lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Bảng kiểm tra thị lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bộ khám Tai – Mũi – Họng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0 |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 15-Bộ khám răng hàm mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0 |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 16-Bàn/Gường khám khám phụ khoa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Bộ dụng cụ khám phụ khoa (mỏ vịt dùng 01 lần) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0 |
| - Số lượng tối thiểu | 350 |
| 18-Nồi luộc, khử trùng dụng cụ y tế | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty công nghệ thông tin VNPT Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính viễn thông Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho NLĐ Công ty VNPT-IT làm việc trên địa bàn Thành phố Hà Nội Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho NLĐ Công ty VNPT-IT làm việc trên địa bàn Thành phố Hà Nội 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí bảo hộ lao động năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp 2. Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh; 3. Công văn công bố đơn vị đủ điều kiện khám sức khỏe theo thông tư số 14/2013/TT-BYT 4. Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu, chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (bản công chứng chứng chỉ của nhân sự, hợp đồng lao động …); tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đã tham gia hợp đồng tương tự theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V. 5. Danh mục máy móc thiết bị huy động cho gói thầu và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của thiết bị, máy móc chủ yếu (nguồn gốc xuất xứ (CO), năm sản xuất, quyền sử dụng của thiết bị, máy móc huy động cho gói thầu) yêu cầu kỹ thuật tại chương V. 6. Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến 2020 có xác nhận của cơ quan thuế, trong đó có thể hiện doanh thu và nguồn lực tài chính. 7. Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp 2. Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh; 3. Công văn công bố đơn vị đủ điều kiện khám sức khỏe theo thông tư số 14/2013/TT-BYT 4. Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu, chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (bản công chứng chứng chỉ của nhân sự, hợp đồng lao động …); tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự đã tham gia hợp đồng tương tự theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V. 5. Danh mục máy móc thiết bị huy động cho gói thầu và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của thiết bị, máy móc chủ yếu (nguồn gốc xuất xứ (CO), năm sản xuất, quyền sử dụng của thiết bị, máy móc huy động cho gói thầu) yêu cầu kỹ thuật tại chương V. 6. Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến 2020 có xác nhận của cơ quan thuế, trong đó có thể hiện doanh thu và nguồn lực tài chính. 7. Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Công nghệ thông tin VNPT- Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Địa chỉ: số 57 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Công nghệ thông tin VNPT- Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Địa chỉ: số 57 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.3385.5588; Fax: 024.3553.3388 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Công nghệ thông tin VNPT- Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Địa chỉ: số 57 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.3385.5588; Fax: 024.3553.3388 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Công nghệ thông tin VNPT- Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Địa chỉ: số 57 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.3385.5588; Fax: 024.3553.3388 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám: Nội tổng hợp; Mắt; Tai – Mũi – Họng (TMH); Răng – Hàm – Mặt (RHM); Ngoại khoa, Da liễu,… | Khám các chuyên khoa: tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, thận tiết niệu, cơ xương khớp,... Kiểm tra thị lực, phát hiện các bệnh lý về mắt.Phát hiện các bệnh lý về tai - mũi - họng.Phát hiện các bệnh lý về răng - hàm - mặt.Phát hiện các bệnh lý ngoại khoa, bất thường của cấu trúc cơ thểPhát hiện các bệnh lý ngoài da | Người | 1.387 | |
| 2 | Khám Phụ khoa, Vú (nữ) | Phát hiện các bệnh lý về vú, phần phụ, cổ tử cung, âm đạo,… lấy bệnh phẩm làm xét nghiệm | Người | 342 | |
| 3 | Siêu âm ổ Bụng tổng quát | Mô tả hình ảnh các tạng: gan, mật, thận, lách, tụy,… và các bất thường trong ổ bụng | Người | 1.387 | |
| 4 | Siêu âm tuyến Giáp | Mô tả mật độ, kích thước, tình trạng nuôi dưỡng, phát hiện hình ảnh bất thường của tuyến Giáp | Người | 1.387 | |
| 5 | Công thức máu (20 thông số) | Phân tích các thông số về huyết học, tế bào máu | Người | 1.387 | |
| 6 | Đường máu (Glucose) | Định lượng mức độ đường trong máu | Người | 1.387 | |
| 7 | Cholesterol toàn phần và Triglycerid | Định lượng mỡ và các thành phần của mỡ trong máu | Người | 1.387 | |
| 8 | HDL-C và LDL-C | Định lượng mỡ và các thành phần của mỡ trong máu | Người | 1.387 | |
| 9 | Creatinine | Đánh giá chức năng Thận | Người | 1.387 | |
| 10 | GOT, GPT | Đánh giá chức năng Gan | Người | 1.387 | |
| 11 | acid Uric | Xác định bệnh Gout | Người | 1.387 | |
| 12 | Sắt huyết thanh | Định lượng Sắt có trong huyết thanh của cơ thể | Người | 1.387 | |
| 13 | Calci (nam) | Định lượng Calci | Người | 1.045 | |
| 14 | GGT (nam) | Đánh giá tổn thương Gan do bia, rượu, thuốc,… | Người | 1.045 | |
| 15 | XN tế bào âm đạo / Pap's mear (nữ) | Phát hiện ung thư cổ tử cung, nấm cổ tử cung, âm đạo, các mức độ viêm tử cung, âm đạo | Người | 342 | |
| 16 | Nước tiểu (11 thông số) | Phát hiện những vấn đề sức khỏe hệ tiết niệu, chuyển hóa và các bất thường của cơ thể | Người | 1.387 | |
| 17 | Điện tim / Điện tâm đồ | Phát hiện các dấu hiệu bệnh lý về tim mạch | Người | 0 | Khám theo chỉ định của bác sỹ (nếu có) |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.095635E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 328.690.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.095.635.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 328.690.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 766.950.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.300.850.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám Nội tổng quát: Đo chiều cao, cân nặng, huyết áp, khám tim mạch, hô hấp, tiêu hoá, tiết niệu, nội tiết, cơ xương khớp, thần kinh, da liễu... | 2 | Bác sỹ ≥ 05 năm kinh nghiệm | 5 | 5 |
| 2 | Khám Nội tổng quát: Đo chiều cao, cân nặng, huyết áp, khám tim mạch, hô hấp, tiêu hoá, tiết niệu, nội tiết, cơ xương khớp, thần kinh, da liễu... | 2 | Điều dưỡng ≥ 02 năm kinh nghiệm | 2 | 2 |
| 3 | Khám Nội tổng quát: Khám Mắt, Răng – Hàm - Mặt, Tai – Mũi - Họng | 3 | Bác sỹ ≥ 05 năm kinh nghiệm | 5 | 5 |
| 4 | Khám Nội tổng quát: Khám Mắt, Răng – Hàm - Mặt, Tai – Mũi - Họng | 3 | Điều dưỡng ≥ 02 năm kinh nghiệm | 2 | 2 |
| 5 | Khám Phụ khoa, Vú (nữ) | 1 | Bác sỹ ≥ 05 năm kinh nghiệm | 5 | 5 |
| 6 | Khám Phụ khoa, Vú (nữ) | 1 | Điều dưỡng ≥ 02 năm kinh nghiệm | 2 | 2 |
| 7 | Siêu âm ổ bụng tổng quát; siêu âm tuyến giáp | 2 | Bác sỹ ≥ 05 năm kinh nghiệm | 5 | 5 |
| 8 | Siêu âm ổ bụng tổng quát, siêu âm tuyến giáp | 2 | Điều dưỡng ≥ 02 năm kinh nghiệm | 2 | 2 |
| 9 | Xét nghiệm máu và nước tiểu | 1 | Bác sỹ ≥ 05 năm kinh nghiệm | 5 | 5 |
| 10 | Xét nghiệm máu và nước tiểu | 5 | Điều dưỡng ≥ 02 năm kinh nghiệm | 2 | 2 |
| 11 | XN tế bào âm đạo - Pap's mear (nữ) | 1 | Bác sỹ ≥ 05 năm kinh nghiệm | 5 | 5 |
| 12 | Kết luận, Tư vấn, Kê đơn | 2 | Bác sỹ ≥ 05 năm kinh nghiệm | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy siêu âm mầu | Sản xuất từ 2015 trở về sau và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | 2 |
| 2 | Máy phân tích huyết học | Sản xuất từ 2015 trở về sau và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | 1 |
| 3 | Máy phân tích hóa sinh, miễn dịch | Sản xuất từ 2015 trở về sau và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | 1 |
| 4 | Máy phân tích nước tiểu | Sản xuất từ 2015 trở về sau và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | 1 |
| 5 | Thiết bị chụp X. quang | Sản xuất từ 2015 trở về sau và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | 1 |
| 6 | Cân, thước đo chiều cao | 0 | 1 |
| 7 | Ống nghe tim phổi | 0 | 5 |
| 8 | Huyết áp kế | 0 | 5 |
| 9 | Búa thử phản xạ | 0 | 2 |
| 10 | Bộ khám da (kính lúp) | 0 | 1 |
| 11 | Đèn soi đáy mắt | 0 | 1 |
| 12 | Hộp kính thử thị lực | 0 | 1 |
| 13 | Bảng kiểm tra thị lực | 0 | 1 |
| 14 | Bộ khám Tai – Mũi – Họng | 0 | 20 |
| 15 | Bộ khám răng hàm mặt | 0 | 20 |
| 16 | Bàn/Gường khám khám phụ khoa | 0 | 2 |
| 17 | Bộ dụng cụ khám phụ khoa (mỏ vịt dùng 01 lần) | 0 | 350 |
| 18 | Nồi luộc, khử trùng dụng cụ y tế | 0 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi