Gói thầu: Cung cấp thiết bị đo thân nhiệt phục vụ hoạt động khai thác tại nhà ga hành khách T1, T2 - Cảng HKQT Nội Bài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210976461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị đo thân nhiệt phục vụ hoạt động khai thác tại nhà ga hành khách T1, T2 - Cảng HKQT Nội Bài |
| Số hiệu KHLCNT | 20210976388 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Công cụ, dụng cụ của Cảng HKQT Nội Bài |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 16:11:00 đến ngày 2021-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 380,962,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị đo thân nhiệt phục vụ hoạt động khai thác tại nhà ga hành khách T1, T2 - Cảng HKQT Nội Bài Mua thiết bị đo thân nhiệt phục vụ hoạt động khai thác tại nhà ga hành khách T1, T2 - Cảng HKQT Nội Bài 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Công cụ, dụng cụ của Cảng HKQT Nội Bài |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị nhận diện khuôn mặt cảm biến nhiệt | 7 | Bộ | Thiết bị nhận diện khuôn mặt cảm biến nhiệt có Model AT8T của hãng Krupp Technology hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số chính như sau:+ Vi xử lý (Chip): Dual-Core 1.8GHz+Quad-Core 1.4GHz, 2GB RAM+16GB Flash+ Kích thước màn hình: 8inch screen (800*1280)+ Camera: Loại kép Binocular camera (1 RGB+1 IR)+ Wifi, bluetooth, ethernet+ Port: 1DV Port, 1RJ45, 1 micro USB, 1 RS485, 1RS232, 1 I/O, 1 Relay, 1 USR TypeA+ Cảm biến nhiệt độ có tầm nhiệt 50 ~ 70cm+ Dung lượng: Lưu trữ 30000 faces+ Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.3 độ+ Tỷ lệ nhận diện chính xác khuôn mặt: ≥ 99.5%+ Quét QR Code+ Có tích hợp chức năng tổng hợp báo cáo.+ Có chức năng cảnh báo âm thanh+ Nguồn cấp: 12V+ Chứng nhận: CE, FCC, RoHS(Nhà thầu phải cung cấp kèm theo catalogue để chứng minh thông số kỹ thuật của hàng hóa)Nhà thầu phải cam kết: + Bảo hành tối thiểu 24 tháng, hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng, Yêu cầu phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng CO, CQ khi giao hàng (nếu hàng hóa nhập khẩu).+ Cam kết thời gian cung cấp hàng hóa, chạy thử, nghiệm thu đưa vào sử dụng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hai bên ký hợp đồng. | ||
| 2 | Phần mềm nhận diện khuân mặt | 7 | License | - Phần mềm bản quyền, cài đặt và tương thích với thiết bị nhận diện khuôn mặt cảm biến nhiệt cung cấp cho gói thầu- Nhận diện khuôn mặt đã được đăng ký trước- Đo nhiệt độ cơ thể- Cảnh báo không đeo khẩu trang- Customize theo yêu cầu: Hiển thị tiêm vaccine, hiển thị thông tin khác có dữ liệu đăng kýNhà thầu phải cam kết:+ Bảo hành tối thiểu 24 tháng, hàng hóa mới 100%.+ Cam kết thời gian cung cấp hàng hóa, chạy thử, nghiệm thu đưa vào sử dụng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hai bên ký hợp đồng. | ||
| 3 | Chân đế đứng | 7 | Bộ | - Phải đảm bảo lắp đặt được thiết bị nhận diện khuôn mặt cảm biến nhiệt cung cấp cho gói thầu- Kích thước (dài x rộng x cao): 104x31x14 (cm)- Công suất: 15W;- Điện áp: 12 V;- Vật liệu: Thép hợp kimNhà thầu phải cam kết:+ Bảo hành tối thiểu 24 tháng, hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng, Yêu cầu phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng CO, CQ khi giao hàng (nếu hàng hóa nhập khẩu).+ Cam kết thời gian cung cấp hàng hóa, chạy thử, nghiệm thu đưa vào sử dụng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hai bên ký hợp đồng. | ||
| 4 | Máy đo nhiệt độ hồng ngoại | 37 | Bộ | Máy đo nhiệt độ hồng ngoại có model KR-10 của hãng Link man hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số kỹ thuật chính như sau:- Đơn vị nhiệt độ °C- Độ chính xác:± 0,3 (34- 45 °C)- Khoảng cách đo: 5-10cm- Hiển thị: màn hình Led- Nguồn cung cấp: cổng usb type C- Thời gian phản hồi: 0.5 giây- Dung tích chai: 1200 ml- Thời gian chờ: 5 s nếu không hoạt động- Phạm vi nhiệt độ môi trường: 10 – 40 độ °C- Đầu vào: DC 5V 1500 MA- Chân đế đứng cho máy đo nhiệt hồng ngoại (1,2 – 1,5m)Nhà thầu phải cam kết:+ Bảo hành tối thiểu 12 tháng, hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng.+ Cam kết thời gian cung cấp hàng hóa, chạy thử, nghiệm thu đưa vào sử dụng trong vòng 07 ngày kể từ ngày hai bên ký hợp đồng. | ||
| 5 | Vật tư thi công | 1 | Gói | Bao gồm dây cáp điện PVC 2x2.5mm: 105m, ổ cắm đôi kèm đế : 07 bộ , ống ghen nhựa mềm: 40m, ống thép 3/4": 60m, dây ổ cắm lioa dài 3m: 07 cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi