Gói thầu: Cung cấp trang bị công nghệ thông tin, điện tử viễn thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210976143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN |
| Tên gói thầu | Cung cấp trang bị công nghệ thông tin, điện tử viễn thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970702 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 16:29:00 đến ngày 2021-10-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,200,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.520.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu bắt buộc phải có cơ sở bảo hành tại Nha Trang có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Cam kết trong thời gian không quá 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu/đại diện của nhà thầu phải cử cán bộ có trình độ chuyên môn có mặt để khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý triển khai dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt, cài đặt thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp trang bị công nghệ thông tin, điện tử viễn thông Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác giáo dục đào tạo 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu khác sau đây: - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Tuyên bố và cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu (*); - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bản sao có chứng thực của các hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Thông tin; số 101 Mai Xuân Thưởng – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại & Fax: 02583.837.575; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của cơ quan thẩm quyền: Trường Sĩ quan Thông tin- Số 101 Mai Xuân Thưởng, Phường Vĩnh Hòa, Thành Phố Nha Trang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đào tạo - Trường Sĩ quan Thông tin; số 101 Mai Xuân Thưởng – Nha Trang – Khánh Hòa. Điện thoại & Fax: 02583.837.575; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Người phụ trách phát hành HSMT: Trần Đức Thắng, Điện thoại: 0986786790 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đầu cuối truyền hình | 1 | Bộ | * Tích hợp MCU: Hỗ trợ lên đến 04 điểm đồng thời* Băng thông 64 kb/s to 04 Mb/s * Camera: 2-megapixel CMOS, Zoom:16x optical , Pan/ Tilt/ Zoom * Độ phân giải video: Full HD (1920 x 1080)* Chuẩn âm thanh: G.711, G.722, G.722.1, G.728, G.722.1C * Tính năng âm thanh: Tự động điều chỉnh âm lượng (AGC), Giảm độ ồn tối đa, Triệt tiếng vọng (AEC)* Cổng giao tiếp + Video inputs: EVC eCam camera, VGA, DVI + Video outputs: 2 x HDMI, VGA + Audio inputs: EVC microphone array, Line-in (3.5 mm) + Audio outputs: Digital audioon HDMI cable, Line-out (3.5 mm) + Network Port: 10BASE-T/100BASE-TX x 1 + Others: USB Slots x 2 (USB Memory) | ||
| 2 | Thiết bị đầu cuối truyền hình | 2 | Bộ | + Hỗ trợ chuẩn Full HD 1080 cho chất lượng hình ảnh chân thực nhất+ Camera với độ phân giải Full HD, Zoom 16X, góc quan sát rộng+ Chia sẻ nội dung trình chiếu từ PC, laptop…+ Hỗ trợ xuất ra màn hình qua cổng HDMI và VGA.+ Chia sẻ hình ảnh, video và điều khiển thiết bị từ Smartphone.+ Nâng cấp tối đa 04 micro, sử dụng tốt cho phòng họp lớn.+ Chụp lại hình ảnh và gửi sang đầu bên kia.+ Ghi lại nội dung cuộc họp qua USB hoặc HDD gắn ngoài cho phép xem lại nội dung cuộc họp trên thiết bị hoặc máy tính+ Hỗ trợ Webtool cho phép truy cập, và điều khiển hệ thống từ xa. Chức năng WOL (Wake-on-LAN) cho phép thiết bị được khởi động từ xa thông qua mạng Lan.+ Công nghệ High Efficiency Lost Packet Recovery mechanism cho phép cuộc họp vẫn diễn ra tốt đẹp khi đường truyền bị ảnh hưởng.+ Thiết kế tinh tế, gọn nhẹ và giao diện thân thiện, dễ dàng sử dụng. | ||
| 3 | Màn hình Tivi 55 inch | 3 | Cái | * Loại TV: Smart LED * Kích thước: 55 inch * Độ phân giải: Ultra HD 4K * Kết nối: Bluetooth, 1 Lan, Wifi, Cổng AV, 3 cổng HDMI, cổng âm thanh Optical, 2 cổng USB * Công suất loa: 20 W* Tần số quét: 50Hz * Hệ điều hành: WebOS * Dùng được Magic Remote | ||
| 4 | Thiết bị mạng Gigabit Ethernet EHWIC-1GE-SFP-CU | 3 | Cái | * Hỗ trợ 1 port 10/100/1000 Base-T* Loại cáp Ethernet 10Base-T, Ethernet 100Base-TX, Ethernet 1000Base-T, Ethernet 1000Base-X* Các tiêu chuẩn phù hợp IEEE 802.2, IEEE 802.3, IEEE 802.3z, IEEE 802.1ab, IEEE 802.3ab, IEEE 802.1p, IEEE 802.3x* Giao thức kết nối dữ liệu 10Mb LAN, 100Mb LAN, Gigabit LAN | ||
| 5 | Bộ nguồn độc lập | 2 | Bộ | * Điện áp vào: 220V 50 - 60Hz * Điện áp ra: - 48VDC * Dòng điện: 63Ampe * Tính năng: Bộ nguồn cung cấp cho thiết bị viễn thông | ||
| 6 | Tủ bảo vệ nguồn Protector 1.2 | 2 | Cái | * Bảo vệ đường nguồn AC chotrạm viễn thông 220V – 20A * Cắt lọc sét 50 kA * Bảo vệ quá áp sau 200 us * Bảo vệ quá dòng 32 A * Điện áp danh định: 220 VAC * Dòng tải danh định : 20A * Bảo vệ quá áp (EOVR) * Thời gian trễ: | ||
| 7 | Ổn áp | 2 | Cái | * Công suất: 20 KVA* Điện áp đầu vào: 150V~250V* Điện áp ra: 110V - 220V±1,5-2%"* Thời gian đáp ứng với 10% điện áp đầu vào thay đổi: 0,4s ÷ 1s | ||
| 8 | Ác quy 12V | 6 | Bình | * Công suất: 12V - 150Ah * Kích thước: 330x 171x 215x 238 | ||
| 9 | Tủ chia điện AC Sino | 4 | Cái | * Loại tủ điện: Treo trường * Chất liệu: Kim loại * Kích thước: 450 x 300 x 170mm | ||
| 10 | Điện thoại IP Video HD | 8 | Cái | * Màn hình cảm ứng: 7" LCD (800 x 400) * Camera: Mega Pixel CMOS * Đàm thoại: Hỗ trợ đàm thoại hội nghị 6 bên audio call và 3 bên video call * Danh bạ: 1000 contact và history lịch sử 1000 cuộc * Tính năng: + Hỗ trợ video call: SIP, Direct IP, Skype, facebook, google talk, twitster.., + Sử dụng SIP và video trong khi đàm thoại+ Tài khoản IP VideoTalk miễn phí với sự hỗ trợ video mail + An ninh mạnh và bảo vệ sự riêng tư dựa trên TLS/SRTP/AES * Hỗ trợ kết nối: + Cổng HDMI out cho phép đưa hình ảnh video call hoặc thoại video ra PC, Máy chiếu, tivi + Cổng video out và audio out cho phép kết nối với các thiết bị ngoại vi âm thanh và trình chiếu + Hỗ trợ wifi kết nối trực tiếp + Hỗ trợ Blutooth để nghe kết nối từ di động vào điện thoại IP video call + 2 cổng mạng RJ45 gigabit 10/100/1000, hỗ trợ nhiều tài khoản điện thoại voip đồng thời+ Thẻ nhớ SD, jack cắm USB, cho thực hiện thoại audio và video đồng thời | ||
| 11 | Điện thoại VoIP call | 6 | Cái | * Màn hình hiển thị: Độ phân giải 132 x 48 pixel, Màn hình LCD đen trắng, hiển thị thông tin cuộc gọi, cài đặt * Cổng kết nối: 2 cổng 10/100 Mbps auto-sensing Ethernet RJ45 (1 LAN, 1 PC) * Chức năng: Điện thoại IP sử dụng cho 1 tài khoản SIP; Cho phép nhận 2 cuộc gọi đến cùng lúc; Chức năng đàm thoại 3 bên và SRTP | ||
| 12 | Máy tính để bàn FPT Elead | 10 | Bộ | Máy tính để bàn * Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i5 10400 Processor (2.90Ghz Max Turbo 4.30GHz /12MB Intel® SmartCache/6C/12T) * Bộ nhớ : 4GB DDR4 2666MHz * Bo mạch chủ:Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound 08 Channel & Intel® I219V LANGuard Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)), 2 x M.2 22110_2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, Intel® Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, Intel® OptaneTM Memory Ready; 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC. integrated CSM_Coporate Stable Model software (đồng bộ thương hiệu)* Ổ cứng: SSD 240Gb SATA3 * Màn hình: 21.5" Widescreen (Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: VGA; Độ tương phản động (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms) * Thùng máy, nguồn: mATX front usb & audio with PSU 450W * Bàn phím + chuột: FPT quang | ||
| 13 | Máy chiếu | 1 | Cái | * Cường độ chiếu sáng: 4500 Ansi Lumens * Độ phân giải: 1024x768 (XGA) * Công nghệ: 3 LCD * Độ tương phản: 12.000:1 * Bóng đèn: 240W UHM * Công suất: 320W * Tuổi thọ bóng đèn tối đa: 7000 giờ (Eco) * Cổng kết nối: 2x HDMI, 2 x VGA in, 1 x VGA out, 1 x LAN, 2 x USB, 1 x RS232, 1 x Audio in, 1 x Audio out, 1 x VIDEO* Công suất loa: 10W * Kích thước: 352x98x279.4 mm * Trọng lượng: 3.4 kg. | ||
| 14 | Màn chiếu điện 84" | 1 | Cái | Màn chiếu 84"* Loại màn chiếu: Màn điện treo tường * Kích cỡ: 180 inch * Kích thước: 3,55 x 2,60m * Chất liệu: Matte White, Black Border | ||
| 15 | Rack máy 19 inch | 4 | Cái | * Loại tủ mạng: 37U * Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 1,2mm - 1,8 mm, sơn tĩnh điện * Kích thước (Cao x Rộng x Sâu): 1778 x 600 x 800mm * Phụ kiện đi kèm: 36 bộ ốc cài, 1 quạt hút, 1 thanh nguồn 6 port, thanh tập trung cáp | ||
| 16 | Cầu cáp rộng 20 cm | 40 | Mét | Cầu cáp rộng 20 cm | ||
| 17 | Bảng đồng tiếp đất trung gian | 4 | Bảng | Bảng đồng tiếp đất trung gian | ||
| 18 | Bảng đồng tiếp đất MDF | 2 | Bảng | Bảng đồng tiếp đất MDF | ||
| 19 | Hộp chia điện | 2 | Hộp | Hộp chia điện | ||
| 20 | Dây tiếp đất M10 | 200 | Mét | Dây tiếp đất M10* Tiết diện mặt cắt danh định: 10mm * Sỗ lõi: 1 * Số sợi (mỗi lõi): 7 * Chiều dày lớp cách điện: 1mm | ||
| 21 | Dây tiếp đất M16 | 200 | Mét | Dây tiếp đất M16* Tiết diện mặt cắt danh định: 16mm * Sỗ lõi: 1 * Số sợi (mỗi lõi): 7 * Chiều dày lớp cách điện: 1mm | ||
| 22 | Dây tiếp đất M 50 (Lõi nhiều sợi đồng mềm) | 200 | Mét | Dây tiếp đất M 50 (Lõi nhiều sợi đồng mềm)* Tiết diện mặt cắt danh định: 50mm * Sỗ lõi: 1 * Số sợi (mỗi lõi): 7 * Chiều dày lớp cách điện: 1mm | ||
| 23 | Bảng điện ổ cắm 2 vị trí | 8 | Cái | Bảng điện ổ cắm 2 vị trí | ||
| 24 | Đầu cos đồng F 4 | 150 | Cái | Đầu cos đồng F 4 | ||
| 25 | Đầu cos đồng F 6 | 150 | Cái | Đầu cos đồng F 6 | ||
| 26 | Đầu cos đồng F 8 | 150 | Cái | Đầu cos đồng F 8 | ||
| 27 | Tủ cáp 100 đôi (phiến Krone) | 2 | Cái | Tủ cáp 100 đôi (phiến Krone)* Chất liệu: nhựa ABS chống cháy * Dung lượng đấu nối: tối đa lên tới 100 đôi dây * Nhiệt độ môi trường làm việc: -200C ~ +800C. | ||
| 28 | Hộp cáp 50 đôi | 2 | Cái | * Chất liệu: nhựa ABS chống cháy * Dung lượng đấu nối: tối đa lên tới 50 đôi dây * Nhiệt độ môi trường làm việc: -200C ~ +800C. | ||
| 29 | Phiến đấu dây Krone | 20 | Cái | Phiến đấu dây Krone* Phiến đấu dây Krone, phiến đấu dây loại 10 đôi* Điện trở cách điện 100MΩ* Điện trở tiếp xúc ; 10mΩ* Cường độ điện môi 3 KV, 60Hz AC | ||
| 30 | Tool cáp Krone | 4 | Cái | Tool cáp Krone* Tool nhấn mạng ADC KRONE LSA-Plus. Sử dụng cho patch panel, nhân mạng wallbalte RJ45. Có dao cắt dây | ||
| 31 | Bộ Test cáp | 2 | Bộ | Bộ Test cáp* Thiết bị test tốc độ cáp mạng, cáp điện thoại, sử dụng cho đầu nối RJ45, RJ12 và RJ11. | ||
| 32 | Giá gắn trên rack đặt thiết bị | 2 | Cái | Giá gắn trên rack đặt thiết bị* Vật liệu làm khay là thép tấm dầy 1,5mm đến 2mm và được đột lỗ nhằm đảm bảo sự thông thoáng và giảm khối lượng | ||
| 33 | Bảng DDF | 2 | Cái | Bảng DDF | ||
| 34 | Cáp quang FO 4 sợi | 1.000 | Mét | Cáp quang FO 4 sợi* Loại cáp: Cáp quang trong nha, đơn mode 4 sợi | ||
| 35 | Cáp mạng CAT6 | 4 | Thùng | Cáp mạng CAT6* Loại cáp: Category 6 UTP, CM, 4-Pair, 600 Mhz, Blue * Quy cách: 305m/thùng | ||
| 36 | Dây điện 2 x 2.5 | 4 | Cuộn | * Loại dây điện: CV 2.5-Cu/PVC 2.5 * Cấp điện áp: U0/U: 0,6/1 kV * Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút). * Tính năng khác: + Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC + Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch là: 140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2; 160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2. | ||
| 37 | Dây điện 2 x 1.5 | 4 | Cuộn | * Loại dây điện: CV 2.5-Cu/PVC 2.5 * Cấp điện áp: U0/U: 0,6/1 kV * Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút). * Tính năng khác: + Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC + Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch là: 140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2; 160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2. | ||
| 38 | Ghen hộp 39x18mm, 16x14mm | 100 | Cái | Ghen hộp 39x18mm, 16x14mm* Chất liệu: nhựa* Kích thước: 39x18mm, 16x14mm | ||
| 39 | Ổ cắm + đế âm + mặt nạ | 20 | Bộ | Ổ cắm + đế âm + mặt nạ | ||
| 40 | Ổ cắm điện Lioa (6 vị trí) 5m | 10 | Cái | Ổ cắm điện Lioa (6 vị trí) 5m | ||
| 41 | Ổ cắm điện Lioa (3 vị trí) 5m | 10 | Cái | Ổ cắm điện Lioa (3 vị trí) 5m | ||
| 42 | Bu lông nở M12 | 30 | Cái | Bu lông nở M12 | ||
| 43 | Dây rút nhựa 4 tấc | 5 | Túi | Dây rút nhựa 4 tấc | ||
| 44 | Dây rút nhựa 2,5 tấc | 8 | Túi | Dây rút nhựa 2,5 tấc | ||
| 45 | Dây rút nhựa 1,5 tấc | 8 | Túi | Dây rút nhựa 1,5 tấc | ||
| 46 | Băng keo cách điện Nano | 32 | Cuộn | Băng keo cách điện Nano | ||
| 47 | Thiết bị phát | 20 | Bộ | * Hỗ trợ băng tầng: 2.4Ghz và 5Ghz* Chuẩn kết nối: 802.11a/b/g/n/ac* Số lượng anten: 3 x 2.4Ghz 4dbi. 3 x 5Ghz 5dbi.* Tốc độ 2.4Ghz: 600Mbps, 3x3:3 MIMO. Tốc độ 5Ghz: 1.300Mbps, 3x3:3 MIMO* Số cổng LAN: 2 x port 1Gbps* Nguồn: POE 48V (3af) hoặc 12V DC | ||
| 48 | Bộ chuyển đổi quang điện 1 sợi | 11 | Bộ | Bộ chuyển đổi quang điện 1 sợi * Tốc độ truyền dữ liệu: 10/100/1000Mbps Gigabit Ethernet * Khoảng cách truyền cáp quang: 20km * Cổng kết nối: RJ45, SC * Loại tín hiệu: Single-mode * Chuẩn giao tiếp: IEEE802.3 10Base-T, IEEE802.3u 100Base-T, IEEE802.3ab 1000Base-T, IEEE802.3z 1000Base-FX | ||
| 49 | Switch 16 cổng GIGA PoE | 4 | Cái | Switch 16 cổng GIGA PoE* Số cổng kết nối: 16 10/100/1000 ports (8 support PoE with 64W power budget)* Flash: 16MB* CPU: 400MHz ARM* CPU memory: 128MB* Nguồn điện: 110-240VAC, 50-60 Hz | ||
| 50 | Máng bảo vệ cáp 4 phân (cây 1,7m) | 390 | Cây | Máng bảo vệ cáp 4 phân (cây 1,7m)* Chủng loại: Nẹp vuông hộp PVC * Quy cách: 4P (40x18), 2m/cây | ||
| 51 | Máng bảo vệ cáp 6 phân (cây 1,7m) | 390 | Cây | Máng bảo vệ cáp 6 phân (cây 1,7m)* Chủng loại: Nẹp vuông hộp PVC * Quy cách: 6P (60x40), 2m/cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.520.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu bắt buộc phải có cơ sở bảo hành tại Nha Trang có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Cam kết trong thời gian không quá 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu/đại diện của nhà thầu phải cử cán bộ có trình độ chuyên môn có mặt để khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý triển khai dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt, cài đặt thiết bị | 3 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông hoặc công nghệ thông tin | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi