Gói thầu: Mua sắm tài sản năm 2021 của Viện Nghiên cứu Khoa học hành chính

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210975733-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH QUỐC GIA VIỆN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC HÀNH CHÍNH
Tên gói thầu Mua sắm tài sản năm 2021 của Viện Nghiên cứu Khoa học hành chính
Số hiệu KHLCNT 20210975672
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 16:19:00 đến ngày 2021-10-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 495,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị CNTT và phần mềm điện tử.- Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình các tài liệu là bản gốc và các tài liệu khác để chứng minh các thông tin do nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu thì các thông tin do nhà thầu kê khai trong E-HSDT không được xem xét đánh giá đồng thời nhà thầu có thể bị xem xét là kê khai không trung thực trong quá trình tham dự thầu.Nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực: hợp đồng; biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết bảo hành bảo trì khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm lập trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tiến sĩ
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhóm nhân sự lập trình phần mềm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tiến sĩ
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhóm nhân sự triển khai, bảo hành và bảo trì khắc phục sự cố phần mềm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH QUỐC GIA VIỆN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC HÀNH CHÍNH
E-CDNT 1.2 Mua sắm tài sản năm 2021 của Viện Nghiên cứu Khoa học hành chính
Mua sắm tài sản năm 2021 của Viện Nghiên cứu Khoa học hành chính
120 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Viện Nghiên cứu Khoa học Hành chính- Học viện Hành chính Quốc gia Tên Chủ đầu tư là: Viện Nghiên cứu Khoa học Hành chính- Học viện Hành chính Quốc gia
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Khoa học Hành chính, địa chỉ: Số 73 Nguyên Hồng, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội + Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu Khoa học Hành chính, địa chỉ: Số 73 Nguyên Hồng, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Dịch vụ Truyền thông và Công nghệ Thông tin Hà Nội. Địa chỉ: Số 23 Ngõ 103, Phố 8-3, Phường Quỳnh Mai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Quản lý Đầu tư Công nghệ Thủ Đô. Địa chỉ: Số 1 ngách 23 ngõ Tân Dân 5, Xã Đông Mỹ, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: + Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Khoa học Hành chính, địa chỉ: Số 73 Nguyên Hồng, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội + Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu Khoa học Hành chính, địa chỉ: Số 73 Nguyên Hồng, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội


- Bên mời thầu: HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH QUỐC GIA VIỆN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC HÀNH CHÍNH , địa chỉ: 73 Nguyên Hồng, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Viện Nghiên cứu Khoa học Hành chính- Học viện Hành chính Quốc gia Tên Chủ đầu tư là: Viện Nghiên cứu Khoa học Hành chính- Học viện Hành chính Quốc gia


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất gói thầu. + Bản sao Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự gói thầu. + Bản sao Báo cáo tài chính 2 năm gần nhất ( 2019, 2020). + Thỏa thuận liên danh ( nếu có) *) Đối với hàng hóa là máy tính: - Catalog về sản phẩm rõ ràng của nhà sản xuất (yêu cầu bản gốc có xác nhận của giám đốc nhà sản xuất). *) Đối với hàng hóa là phần mềm - Bản mô tả tính năng của phần mềm; - Giao diện Demo. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: *) Đối với hàng hóa là máy tính: - Có CO, CQ: Đối với hàng hóa nhập khẩu (trừ phần mềm). Đối với hàng hóa sản xuất, lắp ráp trong nước (trừ phần mềm) cần cung cấp các giấy tờ sau (Bản sao y của Đơn vị sản xuất): + Có catalog về sản phẩm rõ ràng của nhà sản xuất (yêu cầu bản gốc có xác nhận của giám đốc nhà sản xuất). + Hãng sản xuất máy tính là Nhãn hiệu Máy tính Việt Nam – Do Cục sở hữu trí tuệ cấp phép. + Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng của Hãng máy tính và Nhà máy sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015. + Chứng nhận hệ thống quản lý môi trường của Hãng máy tính và Nhà máy sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015. + Chứng nhận hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp của Hãng máy tính và Nhà máy sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018. + Chứng nhận hệ thống quản lý bảo mật thông tin của Hãng máy tính và Nhà máy sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 27001:2013. + Hãng sản xuất máy tính đạt tiêu chuẩn công bố hợp qui QCVN 118:2018. + Chứng nhận đạt tiêu chuẩn về nguồn điện máy vi tính của phòng thí nghiệm đạt chuẩn TCVN ISO/IEC 17025:2017 cấp phép. + Hãng sản xuất máy vi tính có năng lực sản xuất nhà máy trên 300.000 bộ/năm được cơ quan có thẩm quyền cấp phép. *) Đối với hàng hóa là phần mềm - Bản mô tả tính năng của phần mềm; - Giao diện Demo.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Phần mềm: Bao gồm các chi phí cài đặt đồng bộ trên máy tính và các loại thuế, phí liên quan. - Máy tính đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt tại văn phòng bên mời thầu; đã bao gồm các loại thuế, phí liên quan.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng đã thực hiện.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Viện Nghiên cứu Khoa học Hành chính- Học viện Hành chính Quốc gia Tên Chủ đầu tư là: Viện Nghiên cứu Khoa học Hành chính- Học viện Hành chính Quốc gia
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Thành Lê Viện trưởng Viện Nghiên cứu khoa học hành chính - Học viện Hành chính Quốc gia Địa chỉ: Số 73 Nguyên Hồng, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội Số điện thoại: 024 3834 3223
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính và Kế toán, tài vụ Viện Nghiên cứu Khoa học Hành chính, Địa chỉ: Số 73 Nguyên Hồng, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội Số điện thoại: 024 3834 3223
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phần mềm quản trị, quản lý nhiệm vụ, đề tài khoa học1GóiNội dung công việc đáp ứng các yêu cầu cụ thể tại Mục 2.1 và 2.2.Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2Phần mềm quản trị, quản lý đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn1GóiNội dung công việc đáp ứng các yêu cầu cụ thể tại Mục 2.1 và 2.2.Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3Cổng thông tin điện tử ( bao gồm cả host và tên miền cho 01 năm sử dụng)1GóiNội dung công việc đáp ứng các yêu cầu cụ thể tại Mục 2.1 và 2.2.Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4Máy vi tính ( bộ )10BộNội dung đặc tính kỹ thuật hàng hóa đáp ứng các yêu cầu cụ thể tại Mục 2.3.Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị CNTT và phần mềm điện tử.- Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình các tài liệu là bản gốc và các tài liệu khác để chứng minh các thông tin do nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu thì các thông tin do nhà thầu kê khai trong E-HSDT không được xem xét đánh giá đồng thời nhà thầu có thể bị xem xét là kê khai không trung thực trong quá trình tham dự thầu.Nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực: hợp đồng; biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết bảo hành bảo trì khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm lập trình 1 Tiến sĩ105
2 Nhóm nhân sự lập trình phần mềm 1 Tiến sĩ105
3 Nhóm nhân sự triển khai, bảo hành và bảo trì khắc phục sự cố phần mềm 2 Kỹ sư52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->