Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944818-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210790327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 15:37:00 đến ngày 2021-10-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,882,170,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1323255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.264651E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô, tính chất công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.617.519.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Trường hợp liên danh, nhà thầu thi công hạng mục Phòng cháy chữa cháy phải bố trí riêng 01 kỹ thuật có văn bằng, chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 03 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (công chứng).(2) Bằng tốt nghiệp đại học (công chứng).(3) chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có kinh nghiệm ít nhất 03 năm, đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Bằng tốt nghiệp đại học (công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện có kinh nghiệm ít nhất 03 năm, đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Bằng tốt nghiệp đại học (công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn từ trung cấp trắc địa trở lên, có kinh nghiệm ít nhất 03 năm, đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Bằng tốt nghiệp đại học (công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có kinh nghiệm ít nhất 03 năm, đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Bằng tốt nghiệp đại học (công chứng). S
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị tính theo đơn vị m2
- Số lượng tối thiểu 1000
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thang
- Đặc điểm thiết bị >=0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện 10KVA
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị thử đầu báo
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị kiểm tra đầu báo nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Trường Tiểu học và trung học cơ sở Hoà Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hạ Long
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 33 đường Văn lang, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Quy hoạch - Thiết kế xây dựng Quảng Ninh. + Thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc Quảng Ninh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 33 đường Văn lang, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 33 đường Văn lang, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 33 đường Văn lang, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 3. Có phương án vị trí đổ thải (Vị trí đổ thải phải có giấy xác nhận đổ thải của chính quyền sở tại hoặc của đơn vị được cấp phép quản lý bãi đổ thải).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 33 đường Văn lang, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 33 đường Văn lang, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận thẩm định của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Xây lắp khối nhà học (xây mới)
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,92100m3
2Đào móng bậc đi đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14m3
3Bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,27m3
4Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2100m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật186,95m3
6Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,56m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,07tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,19tấn
10Thép móng cổ cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25tấn
11Thép móng cổ cột >F18Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,52tấn
12Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật,Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,27100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9100m2
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây chân móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật94,44m3
15Xây bậc tam cấp gạch chỉ đặc không nung xm 75#Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,44m3
16Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,37m3
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,89tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,67100m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,73100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,84m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật129,6m3
24San đất bãi thải, máy ủi 110CV K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3100m3
25Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, , M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,75m3
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91,2m3
27Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,88m3
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật254,25m3
29Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,4m3
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,39tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,97tấn
33Lưới thép chống co ngót giữa tường và cột BT chống nứt lớp vữa trát (lưới thép 0,7ly)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật240,48m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,73tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,19tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,71tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,78tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tôc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,93tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,32tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,03tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3tấn
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhậtcao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,86100m2
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,87100m2
45Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tôChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,09100m2
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,38100m2
47Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,69100m2
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật329,5m3
49Xây tường bệ đỡ chậu rửa và hộp kĩ thuật, gạch không nung rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,83m3
50Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bậc thang Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,67m3
51Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp , vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,35m3
52Sản xuất lan can hành lang inox304Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,86tấn
53Lắp dựng lan can hành lang inox 304Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,42m2
54Chup INOX D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật98cái
55Chup INOX D30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật324cái
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột khu vệ sinh, gạch CeramicKT 300x600 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật240,8m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột khu vệ sinh, gạch CeramicKT 300x600 mm > 6MChương V - Yêu cầu kỹ thuật125,9m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm, gạchChương V - Yêu cầu kỹ thuật71,7m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm,Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39m2
60Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật553,3m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật346,8m2
62Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.270,57m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.072,99m2
64Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.086,91m2
65Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật646,96m2
66Làm trần nhôm đục lỗ KT 600x600 Khu ve sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật142,8m2
67Trát, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật169,42m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật619,1m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật439,34m2
70Trát cột hèm các loại vữa XM 75 , D15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật672,39m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật414,6m
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.565,9m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật5.362,84m2
74Láng sê nô mái vữa XM75# D20 tạo dốcChương V - Yêu cầu kỹ thuật404,3m2
75Quét dung dịch chống thấm mái sika 2 lớp, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu kỹ thuật404,3m2
76Lợp mái tôn múi màu xanh dày 0.42ly,Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,02100m2
77Ke chống bão ( 4.5cái/1m2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.709,4cái
78Sản xuất xà gồ thép hình C125x50x18x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,266tấn
79Lắp dựng xà gồ thép C125x50x18x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,25tấn
80Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại 3 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật356,631m2
81Lát mái gạch chống nóng kt 400x400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật79,24m2
82Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.126,6m2
83Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật507,09m2
84Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch CERAMIC 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100,64m2
85Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch CERAMIC 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,32m2
86Lát đá granite màu đen dày 20mm, mặt bàn chậu rửa, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,3m2
87Khung Inox 304 đỡ máng tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,46tấn
88LD khung INOX máng tiểuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,46tấn
89Cát đen tưới nước đầm chặt bằng thủ công khu vực vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,86m3
90Lát Đá granít tự nhiên cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật188,82m2
91Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật76,56m2
92Ốp đá rối vào chân tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật91,13m2
93Quả cầu chắn rác Inôc D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
94Phễu thu + mặt bíchChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
95ống nhựa thoát nước mái D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1100m
96Cút nhựa PVC thoát nước mái D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
97Ống nước D60 sảnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
98Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,226tấn
99Lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 12x12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật254,61m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật130,11m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,31m2
102Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42100m3
103Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14100m3
104Bê tông lót rãnh đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,19m3
105Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,84m3
106Trát láng trong rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92m2
107Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,5m2
108Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh và hố ga đá 1x2, vữa mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,96m3
109Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh thoát nước và hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,21tấn
110Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,39100m2
111Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật147,8cái
112Đào đất bể tự hoại , đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45100m3
113Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14m3
114Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,58m3
115Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7m3
116Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25tấn
117Xây thành miệng bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,63m3
118Bê tông dầm, giằng nắp bể M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
119Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,19tấn
120Ván khuôn giằng, dầm nắp bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m2
121Bê tông đan bể đá 1x2 M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,21m3
122Thép tấm đan nắp bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
123Ván khuôn tấm đan nắp bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
124LD tấm đan P Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23cái
125Trát thành ngoài bể, VXM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,37m2
126Trát thành trong bể, VXM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,37m2
127Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,35m2
128Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,9m2
129Đánh màu thành trong bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,2m2
130Biện pháp thi công Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,2100m2
131Cửa đi 02 cánh, cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm (tương đương cửa nhôm Việt Pháp 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp "Việt Nam" dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đòng bộ, )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật110,88m2
132Cửa sổ mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm Việt Pháp 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp "Việt Nam" dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đòng bộ, )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật170,04m2
133Cửa sổ mở hất cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm Việt Pháp 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp "Việt Nam" dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đòng bộ, )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
134Vách cố định sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp, dày 1,1-1,3mm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm(phôi Việt Nhật Chu Lai)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,36m2
135Vách cố định sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp, dày 1,1-1,3mm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm(phôi Việt Nhật Chu Lai)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,6m2
136SX cửa sắt mái tumChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,64m2
137Vách ngăn tấm compact khu vệ sinh dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304 ( chân đế, nẹp, bản lề…)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật170,16m2
B HẠNG MỤC: Điện Chiếu sáng nhà học 3 tầng
1Đèn chiếu sáng bảng lớp học đơn, L=1200, bóng Led P=18w +Cần treo đèn+ phụ kiện lắp đặtChương V - Yêu cầu kỹ thuật24bộ
2Đèn chiếu sáng lớp học đơn, L=1200, bóng Led P=18w + Cần treo đènChương V - Yêu cầu kỹ thuật132bộ
3Đèn LED đơn, L=1200, P=18w.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28bộ
4Đèn LED đôi, L=1200, P=2 x 18w.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Đèn led panel âm trần KT 600x600 - P=36w (phụ kiện)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
6Đèn LED lốp trần kt 230x230-18WChương V - Yêu cầu kỹ thuật66bộ
7Đèn bán nguyệt LED đơn, L=600, P=10w.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
8Quạt trần 3 cánh L=1400; P=80WChương V - Yêu cầu kỹ thuật70cái
9Móc treo quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật70cái
10Quạt thông gió âm tường KT 300x300 + phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
11Quạt thông gió âm trần KT 300x300; P=45w + phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
12Ống gió mềm d100 nối quạt âm trần kèm ty treo (Ống gió mềm D100 có bảo ôn - 7md/ống)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
13Mặt nan chắn KT 250x250 + đai kẹp + phụ kiện lắpChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật36m
15Tê nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
16Cút nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
17Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250VChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
18Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250VChương V - Yêu cầu kỹ thuật28cái
19Công tắc đèn ba ngầm tường 5A-250VChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
20Công tắc đèn bốn ngầm tường 5A-250VChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
21Công tắc đèn cầu thang 5A-250VChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
22Ổ cắm điện đơn 3 chấu ngầm tường 250V-10AChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10AChương V - Yêu cầu kỹ thuật73cái
24Aptomat 3 pha 150a- 16kaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Aptomat 3 pha 75A-16kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
26Aptomat 3 pha 63A-16kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Aptomat1 pha 10A- 10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Cầu chì hạ thế 220v-2AChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cầu chì
29Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9WChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
30Đồng hồ vôn kế 0-500VChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Khóa chuyển mạch vôn kếChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Thanh cái đồng chính 3p+n : 200AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Vỏ tủ điện KT: 700x500x300mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
34Aptomat 3 pha 75A-16kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Aptomat1 pha 10A- 10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Cầu chì hạ thế 220v-2AChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cầu chì
37Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9WChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
38Vỏ tủ điện KT: 350x250x150mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
39Hộp tủ điện 5-8 modul ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật20hộp
40Aptomat 3 pha 63A-16kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
41Aptomat 1 pha 40A-10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
42Aptomat 1 pha 32A-10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
43Aptomat 1 pha 20A-10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật43cái
44Aptomat 1 pha 16A-10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
45Aptomat 1 pha 10A-10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
46Đế nhựa âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật133hộp
47Hộp nối dây ngầm tường 106x106x106 + cầu đấu dây 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật24hộp
48Cầu đấu dây 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật24hộp
49Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)mm2-0,6kvChương V - Yêu cầu kỹ thuật18m
50Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55m
51Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25m
52Cáp điện CU/XLPE/PVC 1x16 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.155m
53Cáp điện CU/PVC 1x10 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật90m
54Dây điện CU/PVC 1x6 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55m
55Dây điện CU/PVC 1x4 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.140m
56Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9.068m
57Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5.114m
58Ống nhựa mềm đàn hồi D32 đặt chìmChương V - Yêu cầu kỹ thuật510m
59Ống nhựa mềm đàn hồi D25 đặt chìmChương V - Yêu cầu kỹ thuật300m
60Ống nhựa mềm đàn hồi D20 đặt chìmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.600m
61Ống nhựa mềm đàn hồi D16 đặt chìmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.850m
62Phụ kiện hộp nối ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật390cái
63Măng xông nối ống luồn dâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.360cái
64Đầu cốt đồng M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
65Đầu cốt đồng M35Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
66Đầu cốt đồng M16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72cái
67Đầu cốt đồng M10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38cái
68Dây đồng CU/PVC 1x25 mm2 nối tiếp đất tủ điện với cọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
69Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cọc
70Băng đồng tiếp đất 25x3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
71Bản đồng tiếp đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
72Đào đất chôn cáp bằng thủ công, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật5m3
73Đắp đất rãnh chôn cáp bằng thỉ công, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m3
74Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường 18000BTUChương V - Yêu cầu kỹ thuật26máy
75Ống gas đồng d6.35/d12.7 ; bảo ôn cao su xốp 19mm + dây điều khiển +ống nước ngưng D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,04100m
76Ống nước ngưng tụ D27 (PVC Class 2) có bọc bảo ôn ca su xốpChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,04100m
77Kim thu sét CT3 - fi16, L=1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
78Đế kim thu sét bằng sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
79Dây dẫn sét CT3 - fi10 tròn gaiChương V - Yêu cầu kỹ thuật350m
80Bật sắt CT3, fi12, L=150 chẻ chânChương V - Yêu cầu kỹ thuật230cái
81Chi tiết nối chống sét + bu lông M18 -50/50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
82Dây nối cọc CT3 - fi16 tròn gaiChương V - Yêu cầu kỹ thuật91m
83Cọc tiếp địa thép thép L63x63x5, H=2,5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cọc
84Hộp kiểm tra tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4hộp
85Đào đất chôn tiếp địa bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật38m3
86Đắp đất rãnh chôn tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38m3
87Ống nhựa PVC-D27Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
88Đai giữ ống nhựa D27Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
C HẠNG MỤC: Điện nhẹ nhà học 3 tầng
1Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ modem (Rack) 20U-D1000 của mạng InternetChương V - Yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
2Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ modem (Rack) 10U-D500 của mạng InternetChương V - Yêu cầu kỹ thuật2thiết bị
3Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF 4 Cổng FO)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2khung giá
4Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF 8 Cổng FO)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1khung giá
5Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 16PORT 1gb + 2 PORT gigabit)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3thiết bị
6Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 8PORT Quang trung tâm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
7Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch quang trung tâm )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
8Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng InternetChương V - Yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
9Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall của từng lửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
10Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch của mạng Internet (Modul quang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2thiết bị
11Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch của mạng Internet (Modul Multimode LC/LC)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11thiết bị
12Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), Patch panel 24 PORT cat 6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31 Patch panel
13Dây nhảy CAT6 LSZH CAT 6 loại 2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật48sợi
14Dây nhẩy quang Singlemode LC/SCChương V - Yêu cầu kỹ thuật2sợi
15Dây nhảy CAT6 LSZH CAT 6 loại 2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật48sợi
16Dây nhẩy quang Multimode LC/SCChương V - Yêu cầu kỹ thuật7sợi
17Dây nhẩy quang Multimode LC/LCChương V - Yêu cầu kỹ thuật2sợi
18Dây nhẩy quang Singlemode LC/SCChương V - Yêu cầu kỹ thuật2sợi
19Ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật26cái
20Đế nhựa nổi tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật26hộp
21Cáp máy tính UTP 4pairs cat6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.045m
22Cáp quang 4FO multimodeChương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
23Ống nhựa đàn hồi D20 đi chìmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.000m
24Ôngs nhựa PVC D32 đặt chìmChương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
25Hộp ghen nhựa PVC 100x60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15hộp
26Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cọc
27Cáp đồng trần M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13m
28Đào đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật5m3
29Đắp đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật5m3
30Hộp kiểm tra tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
31Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ phát WIFI ốp trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
32Mối hàn hoa nhiệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2mối
33Hóa chất giảm điện trở đất (11,3kg/bao)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bao
34Phiến đấu dây KRONE 10 đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4phiến
35Đế phiến đấu dây 10 đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
36Card kết nối khung chính với khung phụChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Card mở rộng 24 thuê baoChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Phiếu bảo an chống sét 10 line trung kếChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Hộp MDF cáp 70 đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
40Dây cáp điện thoại 10 đôi CAT3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
41Dây cáp điện thoại 30 đôi CAT3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
42Dây cáp điện thoại 2 x 2.5.x0,5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật354m
43Ổ cắm điện thoại RJ11Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
44Dây điện PVC (2X4)MM2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55m
45Dây điện PVC (2X2,5)MM2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
46Lắp đặt ô cắm đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
47đế nhựa âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
D HẠNG MỤC: Cấp thoát nước nhà học 3 tầng
1Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
2Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
3Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,51100m
4Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,96100m
5Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
6Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D63x63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D63x32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D63x40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
10Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
13Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57cái
14Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54cái
15Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
16Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
17Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38cái
18Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật90cái
19Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 Ren trongChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Van 2 chiều D63 (lắp ống PPR)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
21Van 2 chiều D40 (lắp ống PPR)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Van 2 chiều D32 (lắp ống PPR)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
23Van 2 chiều D25 (lắp ống PPR)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
24Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D63x40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
25Côn chịu nhiệt PPR (PN10)D40x32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
26Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21cái
28Rắc co D63 (lắp ống PPR)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
29Rắc co D32 (lắp ống PPR)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
30Măng sông PPR (PN10) D63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
31Măng sông PPR (PN10) D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
32Măng sông PPR (PN10) D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
33Măng sông PPR (PN10) D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
34Măng sông PPR (PN10) D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36cái
35Kép đồng D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75cái
36Ống nhựa PVC-D140 (C2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,21100m
37Ống nhựa PVC-D125 (C2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
38Ống nhựa PVC-D110 (C2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65100m
39Ống nhựa PVC-D90 (C2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,46100m
40Ống nhựa PVC-D76 (C2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,02100m
41Ống nhựa PVC-D34 (C2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
42Tê nhựa PVC xiên 45° - D140 x 140Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
43Tê nhựa PVC xiên 45° - D140 x 125Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
44Tê nhựa PVC xiên 45° - D125 x 110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
45Tê nhựa PVC xiên 45° - D125 x 76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
46Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54cái
47Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
48Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
49Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
50Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
51Tê nhựa PVC xiên 45° - D34x34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
52Tê nhựa PVC xiên 90° - D76 x 76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
53Cút nhựa PVC 135° - D140Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
54Cút nhựa PVC 135° - D125Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
55Cút nhựa PVC 135° - D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35cái
56Cút nhựa PVC 135° - D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60cái
57Cút nhựa PVC 135° - D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60cái
58Cút nhựa PVC 135° - D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
59Cút nhựa PVC 90° - D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
60Cút nhựa PVC 90° - D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45cái
61Côn nhựa PVC-D125x76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
62Côn nhựa PVC-D110x76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
63Côn nhựa PVC-D90x76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
64Măng xông D140Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
65Măng xông D125Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
66Măng xông D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50cái
67Măng xông D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46cái
68Măng xông D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52cái
69Măng xông D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
70Bịt đầu PVC-D140Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
71Bịt đầu PVC-D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
72Bịt đầu PVC-D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
73Bịt đầu PVC-D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
74Vòi lavabo INAX LFV-13BChương V - Yêu cầu kỹ thuật15bộ
75Chậu rửa Lavabo sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật15bộ
76Xi phôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật15bộ
77Dây mềmChương V - Yêu cầu kỹ thuật69bộ
78Xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật54bộ
79Vòi xịtChương V - Yêu cầu kỹ thuật54cái
80Vòi rửa InoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
81Phễu thu inox D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27cái
82Gương soi KT 1600x800x5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
83Lắp đặt giá treo khắnChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
84Hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
85Hộp đựng giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật54cái
86Van phao cầu D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
87Téc nước Inox 3m3 (nằm ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bể
E HẠNG MỤC: Xây lắp Cải tạo Nhà công vụ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật106,6m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật3m3
4Tháo dỡ cửa điChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,9m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật65,7m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật85,31m2
7Tháo dỡ lớp trát từơng cũ trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật124,98m2
8Tháo dỡ lớp trát trần , dầm cũ trát lạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật63,67m2
9Tháo dỡ ống nước , thiết bị điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2công
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật53,3m3
11Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,12m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính >10 mm, cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15tấn
14Ván khuôn lanh tô, ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m2
15Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều caoChương V - Yêu cầu kỹ thuật3m3
16Trát tường ngoài nhà dày 15, vữa XM75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83,46m2
17Trát tường trong nhà vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật149,1m2
18Trát trần vữa xm mác 75 dày 15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75m2
19Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6m3
20Lát nền gạch 600x600 vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật68,1m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic 300 x 300 chống chơn khu WCChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2m2
22ốp tường gạch men 300x600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,72m2
23Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 600 x 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,43m2
24Ôp đá GRANIT bàn , chậu bếpChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6m2
25Sơn tường trong nhà 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83,46m2
26Sơn tường ngoài nhà 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật141,37m2
27lát đá GRANIT bậc đi đáChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,34m2
28Rọ chắn rac Inox - D150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
29Ống nhựa PVC-D90 thoát nước máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,202100m
30Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
31Đai giữ ống INOXChương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
32Hoa sắt cửa sổ sắt 12*12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,209tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,2m2
34Sơn hoa sắt cửa 3 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,8761m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,295100m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,688100m2
37Láng sê nô xm75, dày 30 đánh màuChương V - Yêu cầu kỹ thuật57,72m2
38Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,084tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,385tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,7621m2
41Lợp mái tôn múi nhỏ dày 0,42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,07100m2
42Ke chống bão ( 4,5 cái/1m2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật480cái
43Đào đất bể tự hoại, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,162100m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,25m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,657m3
46Xây thành miệng bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,723m3
47Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,071m3
48Bê tông dầm, giằng nắp bể M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,297m3
49Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0715tấn
50Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,094tấn
51Ván khuôn giằng, dầm nắp bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m2
52Bê tông đan bể đá 1x2 M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,446m3
53Thép tấm đan nắp bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
56Trát thành trong bể, VXM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,522m2
57Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,558m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,538m2
59Đánh màu thành trong bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,522m2
60Đào đất bể tách mỡ, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,162100m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,25m3
62Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,657m3
63Xây thành miệng bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,723m3
64Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,071m3
65Bê tông dầm, giằng nắp bể M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,297m3
66Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,072tấn
67Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,094tấn
68Ván khuôn giằng, dầm nắp bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,095100m2
69Bê tông đan bể đá 1x2 M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,446m3
70Thép tấm đan nắp bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
71Ván khuôn tấm đan nắp bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,026100m2
72Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
74Trát thành trong bể, VXM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,522m2
75Đánh màu thành trong bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,522m2
76Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,558m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,538m2
78Cửa sổ mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm Việt Pháp 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp "Việt Nam" dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đòng bộ, )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,7m2
79Cửa đi 02 cánh, cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm (tương đương cửa nhôm Việt Pháp 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp "Việt Nam" dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đòng bộ, )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,66m2
80Vách cố định sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp, dày 1,1-1,3mm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm(phôi Việt Nhật Chu Lai)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2m2
F HẠNG MỤC: Điện chiếu sáng nhà công vụ
1Đèn LED đơn, L=1200, P=18w.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Đèn LED lốp trần kt 230x230-18WChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Đèn LED lốp trần chong am D270 P=18WChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250VChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250VChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
6Công tắc đèn ba ngầm tường 5A-250VChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Ổ cắm điện đơn 3 chấu ngầm tường 250V-10AChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
8Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10AChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Quạt trần 3 cánh L=1400; P=80WChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Móc treo quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Quạt thông gió âm tường KT 300x300 + phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Đế nhựa âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật21hộp
13Hộp nối dây ngầm tường 106x106x106 + cầu đấu dây 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4hộp
14Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật450m
15Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật262m
16Ống nhựa mềm đàn hồi D32 đặt chìmChương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
17Ống nhựa mềm đàn hồi D20 đặt chìmChương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
18Ống nhựa mềm đàn hồi D16 đặt chìmChương V - Yêu cầu kỹ thuật110m
19Phụ kiện hộp nối ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
20Măng xông nối ống luồn dâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật150cái
21Vỏ tủ điện KT: 350x250x150mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
22Aptomat 3 pha 32A-16kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Aptomat 1 pha 20A-10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Aptomat 1 pha 16A-10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
25Aptomat 1 pha 10A-10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Hộp tủ điện 4-8 modul ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
27Hộp tủ điện 5-12 modul ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
28Dây đồng CU/PVC 1x25 mm2 nối tiếp đất tủ điện với cọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
29Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cọc
30Băng đồng tiếp đất 25x3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
31Bản đồng tiếp đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật4m
32Đào đất chôn cáp bằng thủ công, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3m3
33Đắp đất rãnh chôn cáp bằng thỉ công, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m3
G HẠNG MỤC: Cấp nuớc nhà công vụ
1Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
2Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
3Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
4Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05cái
5Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
9Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
10Van 2 chiều D25 (lắp ống PPR)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Rắc co D25 (lắp ống PPR)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Măng sông PPR (PN10) D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
15Măng sông PPR (PN10) D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Măng sông PPR (PN10) D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
17Kép đồng D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
18Ống nhựa PVC-D140 (C2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
19Ống nhựa PVC-D90 (C2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
20Ống nhựa PVC-D76 (C2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
21Ống nhựa PVC-D42 (C2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
22Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
23Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
25Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
27Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
28Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
30Cút nhựa PVC 135° - D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
31Cút nhựa PVC 135° - D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
32Cút nhựa PVC 135° - D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26cái
33Cút nhựa PVC 135° - D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Cút nhựa PVC 90° - D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Cút nhựa PVC 90° - D42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
36Măng xông D140Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
37Măng xông D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
38Măng xông D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
39Măng xông D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
40Bịt đầu PVC-D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
41Bịt đầu PVC-D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
42Bịt đầu PVC-D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
43Vòi lavabo INAX LFV-1112SChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
44Chậu rửa Lavabo sứ INAX AL 2395VChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
45Xi phôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
46Dây mềmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
47Xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
48Vòi xịtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
49Vòi rửa InoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
50Phễu thu inox D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
51Gương soi KT 760x510x5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
52Hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
53Hộp đựng giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
54Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen INAX BFV-2013SChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
55Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
H HẠNG MỤC: Xây lắp Cải tạo Nhà bếp.
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật130,8m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,311tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,49m3
4Tháo dỡ cửa điChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,32m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật97,66m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật96,19m2
7Tháo dỡ lớp trát từơng cũ trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật242,16m2
8Tháo dỡ lớp trát trần , dầm cũ trát lạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật112,67m2
9Tháo dỡ ống nước , thiết bị điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật5công
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật160m3
11Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,66m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính >10 mm, cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,19tấn
14Ván khuôn lanh tô, ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m2
15Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều caoChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,3m3
16Trát tường ngoài nhà dày 15, vữa XM75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật127,12m2
17Trát tường trong nhà vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật273,5m2
18Trát trần vữa xm mác 75 dày 15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật112,7m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,644m3
20Lát nền gạch 600x600 vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91,72m2
21Lát gạch đất nung đỏ kt 400 x400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,44m2
22ốp tường gạch men 300x600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật110,37m2
23Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 600 x 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,43m2
24Ôp đá GRANIT bàn , chậu bếpChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,97m2
25Toa khói bếp INOXChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Sơn tường trong nhà 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật127,12m2
27Sơn tường ngoài nhà 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật275,78m2
28lát đá GRANIT bậc đi đáChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2m2
29Rọ chắn rac Inox - D150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
30Ống nhựa PVC-D90 thoát nước máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,202100m
31Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
32Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
33Hoa sắt cửa sổ sắt 12*12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,22tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,28m2
35Sơn hoa sắt cửa 3 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,221m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,615100m2
37Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,616100m2
38Láng sê nô xm75, dày 30 đánh màuChương V - Yêu cầu kỹ thuật65,416m2
39Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,112tấn
40Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,426tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật50,2461m2
42Lợp mái tôn múi nhỏ dày 0,42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2100m2
43Ke chống bão ( 4,5 cái/1m2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật538cái
44Đào rãnh, máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m3
45Bê tông lót rãnh đá 4x6 M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,62m3
46Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,19m3
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
49Ván khuôn lót đấy bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
50Ván khuôn gỗ đáy bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
51Xây bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,32m3
52Bê tông dầm giằng mặt bể, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,29m3
53Ván khuôn gỗ dầm giằng nắp bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,92m2
55Láng đáy bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,28m2
56Trát tường trong bể, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,56m2
57Đánh màu bằng XM nguyên chất vào thành bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,56m2
58Đắp đất xung quanh bể, độ chặt yêu cầu k=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09100m3
59Cửa sổ mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm Việt Pháp 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp "Việt Nam" dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đòng bộ, )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,48m2
60Cửa đi 01 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháo dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm(Phôi Việt Nhật, Chu lai)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,38m2
61Vách cố định sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp, dày 1,1-1,3mm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm(phôi Việt Nhật Chu Lai)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,32m2
I HẠNG MỤC: Điện chiếu sáng nhà bếp
1Bộ đèn LED đôi máng 1,2m chóa INOX phản quang CS 2x18wChương V - Yêu cầu kỹ thuật11bộ
2Đèn bán nguyệt LED đơn, L=600, P=10w.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
3Đèn LED lốp trần kt 230x230-18WChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
4Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250VChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
5Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250VChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
6Công tắc đèn ba ngầm tường 5A-250VChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10AChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
8Quạt trần 3 cánh L=1400; P=80WChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
9Móc treo quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
10Quạt thông gió công nghiệp âm tường D400mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Đế nhựa âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật45hộp
12Hộp nối dây ngầm tường 106x106x106 + cầu đấu dây 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật6hộp
13Dây điện CU/PVC 1x6 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
14Dây điện CU/PVC 1x4 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật380m
15Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
16Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật420m
17Ống nhựa mềm đàn hồi D32 đặt chìmChương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
18Ống nhựa mềm đàn hồi D25 đặt chìmChương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
19Ống nhựa mềm đàn hồi D20 đặt chìmChương V - Yêu cầu kỹ thuật180m
20Ống nhựa mềm đàn hồi D16 đặt chìmChương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
21Phụ kiện hộp nối ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
22Măng xông nối ống luồn dâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật215cái
23Hộp tủ điện 500 x 400 x150 ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
24Aptomat 3 pha 75A-16kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Aptomat 3 pha 50A-16kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Aptomat 3 pha 32A-16kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Aptomat 1 pha 32A-10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Aptomat 1 pha 20A-10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Aptomat 1 pha 10A-10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Dây đồng CU/PVC 1x25 mm2 nối tiếp đất tủ điện với cọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
31Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cọc
32Băng đồng tiếp đất 25x3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
33Bản đồng tiếp đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật4m
34Đào đất chôn cáp bằng thủ công, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3m3
35Đắp đất rãnh chôn cáp bằng thỉ công, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m3
J HẠNG MỤC: Cấp nước nhà bếp
1Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,97100m
2Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
3Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
4Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Van 2 chiều D25 (lắp ống PPR)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Rắc co D25 (lắp ống PPR)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Măng sông PPR (PN10) D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Măng sông PPR (PN10) D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Măng sông PPR (PN10) D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Kép đồng D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Ống nhựa PVC-D140 (C2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
17Ống nhựa PVC-D90 (C2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
18Ống nhựa PVC-D76 (C2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
19Ống nhựa PVC-D42 (C2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
20Tê nhựa PVC xiên 45° - D140 x 140Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Tê nhựa PVC xiên 45° - D140 x 125Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Cút nhựa PVC 135° - D140Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
26Cút nhựa PVC 135° - D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
27Cút nhựa PVC 135° - D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Cút nhựa PVC 135° - D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
29Cút nhựa PVC 135° - D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Cút nhựa PVC 90° - D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
31Cút nhựa PVC 90° - D42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Măng xông D140Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Măng xông D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Măng xông D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Măng xông D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Bịt đầu PVC-D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Vòi chậu rửa bếp INAX SFV-21Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
38Chậu rửa bếp đôi INOXChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
39Xi phôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
40Dây mềmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
41Vòi rửa Inox gạt tayChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
42Phễu thu inox D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Van phao cầu D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
K HẠNG MỤC: Nhà trực bảo vệ
1Đào móng 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,17100m3
3Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,12m3
5Xây móng đá hộc vữa XM M75, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2m3
6Xây móng gạch đặc không nung VXM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11tấn
11Bê tông nền, M100, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,44m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,06m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13100m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,41m3
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
20Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5m3
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,74tấn
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,66100m2
23Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65,94m2
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,61m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,59m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,39m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật51,59m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật115,33m2
30Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,66100m2
31Lát nền, sàn gạch kt 600 x600mm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,4m2
32Lát nền, sàn gạch đát nung kt 400 x400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,25m2
34Quét dung dịch chống thấm mái sika 2 lớp, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,25m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật73,2m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11100m
37Qủa cầu thu nước D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
38Cút nhựa D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
39Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,22m2
40Cửa đi 02 cánh, cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm (tương đương cửa nhôm Việt Pháp 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp "Việt Nam" dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đòng bộ, )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,34m2
41Cửa sổ 02 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm Việt Pháp 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp "Việt Nam" dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đòng bộ, )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,88m2
L HẠNG MỤC: Điện chiếu sang nhà trực
1Đèn tuýp LED đơn liền máng L=1,2m, P=18wChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Đen hộp bong compact P= 20WChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Công tắc đèn đơn liền ổ cắm điện âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bảng
4Ổ cắm điện đôi âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
5ATTOMAT 1 pha 15AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Mặt chứa APTOMAT 15A 1 cực âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Đế nhựa ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
8Hộp nhựa đấu nối âm tường KT 106x106x64mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
9Dây điện CU/PVC/PVC 2 x 4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
10Dây điện CU/PVC/PVC 2 x 2,5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
11Dây điện CU/PVC/PVC 2 x 1,5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55m
12Ống nhựa đàn hồi D16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55m
13Ống nhựa đàn hồi D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
14Quạt trần L= 1400 - 80W +hộp số ĐK móc treoChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
M HẠNG MỤC: Xây lắp Nhà ga ra xe
1Đào móng cột RChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25100m3
2Bê tông lót móng đḠ4x6, M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,22m3
3Ván khuôn bê tông lót móng, ván gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13100m2
4Bê tông móng đá 1x2, M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,4m3
5Ván khuôn móng, ván thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,72100m2
6Bê tông nền nhà M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,73m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật196,3m2
8Sản xuất cột thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7tấn
9Lắp dựng cột thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7tấn
10Sản xuất xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,04tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,04tấn
12Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật138,681m2
13Lợp mái tôn múi 0,42 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,26100m2
14Máng tôn thoát nước máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,2MD
15ống thoát nước D90 C2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
16Cút nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
17Xây bo nền gạch đặc không nung chỉ xm75#Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,58m3
18Trát bó vỉa xm75# dầy 15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,2m2
N HẠNG MỤC: Điện Chiếu sáng nhà GARAXE
1Đèn LED đơn, L=1200, P=18w.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
2Aptomat1 pha 10A- 10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Vỏ tủ điện KT: 350x250x150mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
4Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25m
5Cáp điện CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74m
6Ống nhựa mềm đàn hồi D25 đặt noiChương V - Yêu cầu kỹ thuật25m
7Ống nhựa mềm đàn hồi D16 đặt noiChương V - Yêu cầu kỹ thuật74m
8Hộp nối dây noi 75x75 + cầu đấu dây 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật6hộp
O HẠNG MỤC: Nhà đặt máy bơm
1Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
4Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4m3
5Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,53m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08tấn
9Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
10Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,89m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,78m3
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,26tấn
20Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,44100m2
21Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m3
22Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9m2
23Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,26m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,94m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,78m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật50,94m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật30,78m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,41100m2
30Lát nền, sàn gạch đất nung KT 400 X400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9m2
31Láng mái sê nô XM100# dầy 30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,1m2
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
33Đai giữ ống D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cai
34Cút nhựa D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
35Cửa đi 01 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháo dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm(Phôi Việt Nhật, Chu lai)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,98m2
36Cửa sổ mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm Việt Pháp 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp "Việt Nam" dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đòng bộ, )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,24m2
37SX LD cửa sắt hộpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08tấn
38Lắp dựng cửa sắt mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2m2
P HẠNG MỤC: Điện nhà máy bơm
1Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250VChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Aptomat1 pha 10A- 10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Vỏ tủ điện KT: 350x250x150mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
5Đèn LED đơn, L=1200, P=18w.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Đèn LED lốp trần kt 230x230-18WChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Cầu đấu dây 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
8Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
9Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5 mm2(dây phao)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật180m
10Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
11Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x1,5 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
12Cáp CU/PVC /1 X16 nối tiếp đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
13Bản đồng tiếp đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1m
14Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cọc
15Băng đồng tiếp đất 25x3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m
16ốc siết bật tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
17Đào đất chôn cáp bằng thủ công, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật5m3
18Đắp đất rãnh chôn cáp bằng thỉ công, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m3
19Ống nhựa HDPE chưu lứ luồn cáp D40/30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
20Ống nhựa mềm đàn hồi D25 đặt chìmChương V - Yêu cầu kỹ thuật180m
21Ống nhựa mềm đàn hồi D20 đặt chìmChương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
Q HẠNG MỤC: Xây lắp Cổng hàng rào
1Đào móngđất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,76m3
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,83m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,23100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,41tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,98m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8tấn
12Xây tường bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,6m3
13Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,65m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật614,64m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật243,98m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật858,62m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,02m2
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,52m2
19Biển ốp chữ tên trườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
20SX hàng rào thép vuông 14 x 14Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,15tấn
21SX lan can hàng rào INOX 304Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2tấn
22Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật133,9m2
23SX cổng thép hộp kt 100 x40 x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,41tấn
24LD cổng thép hộpChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,39m2
25Sơn cổng thép hộp 3 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật107,081m2
26Bản lề cổng trục xoayChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
27Đèn LED lốp trần kt 230x230-24WChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
28Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
29Ống nhựa mềm đàn hồi D16 đặt chìmChương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
R HẠNG MỤC: Bể nước ngoài nhà
1Đào bể, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,32100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,91100m3
3Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,22m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
5Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật85,7m3
6Bê tông sàn bể , chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,13m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,41tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,54tấn
9Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,94tấn
10Ván khuôn gỗ bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,74100m2
11SX + LD +TD ván khuôn nắp bể, ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,99100m2
12Làm mạch ngừng bê tông bằng băng cản nước (PVC Waterstop V20)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56m
13Trát thành ngoài bể, VXM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật132m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,5m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật95,51m2
16Trát thành trong bể, VXM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật211,66m2
17Đánh màu thành trong bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật294,16m2
18Quét Bitum thành ngoài bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật132m2
19Ngâm nước XM bể ( TT 5kg/m3 nước)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật247,5m3
20Xây thành miệng bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24m3
21Tôn nắp bể có khóa KT 1,2x1,2 dày 1,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1m2
22SX thang Inox xuống bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
23Vòng khuyên thép D100, dày 5lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Ống thép đen D50 L=0,3mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Vận chuyển đất đổ điChương V - Yêu cầu kỹ thuật341m3
S HẠNG MỤC: Cấp nước ngoài nhà
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,51100m3
2Đắp cát móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,75m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,25m3
4Ống nhựa HDPE - PN10, D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100 m
5Ống nhựa HDPE - PN10, D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1100 m
6Ống nhựa HDPE - PN10, D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3100 m
7Cút HDPE D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
8Cút HDPE D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
9Van 2 chiều D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Van 2 chiều D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Van 1 chiều D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Van 2 chiều D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Van 1 chiều D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Rắc co D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Rắc co D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Rắc co D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Van phao cầu D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Khớp chống rung D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Khớp chống rung D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Thiết bị báo cạn nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
21Tủ điều khiển bơm tự độngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
22Crephin giọ lọc D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Tủ biến tần cấp nước (2 bơm 3kw)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
24Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,55100m
T HẠNG MỤC: Phần San nền
1Đào san đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,328100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật37,091100m3
3Vận chuyển đất đổ điChương V - Yêu cầu kỹ thuật3.710m3
4San đất bãi thải, máy ủi 110CV K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,631100m3
U HẠNG MỤC: Sân đường ngoài nhà
1Đào móng băng mặt đường, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,9m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,961m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,653m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,76m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật50,76m2
6Đổ đất màu trồng cây cỏ lạcChương V - Yêu cầu kỹ thuật257,37m3
7Trồng cỏ lạcChương V - Yêu cầu kỹ thuật857,88m2/lần
8Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật375,049m3
9LÓT NILON SÂNChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.083,62m3
10Thi công khe coChương V - Yêu cầu kỹ thuật632,66m
11Thi công khe giãnChương V - Yêu cầu kỹ thuật231,16m
12Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,71100m3
V HẠNG MỤC: Cống thoát nước mưa
1Đào móng, 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,23100m3
2Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,12100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,11100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,04m3
5Vận chuyển đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật533m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật108,8m3
8Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật101,5m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,12m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,15100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,34tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,76tấn
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật235,17m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật600,8m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật39,16m3
16Cốt thép tấm đan fiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,69tấn
17Cốt thép tấm đan fiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,85tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,97100m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật748,4cái
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11m3
21Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi, máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11100m3
22Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ điChương V - Yêu cầu kỹ thuật11m3
23Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,12m3
24Bê tông nền, , M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,12m3
W HẠNG MỤC: Kè chắn đất
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,7100m3
2Đào đá mặt bằng công trình - đá cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,17100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,85100m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,2m3
5Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật553,85m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật721,74m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,19100m
8Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m3
9Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,86m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,58100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,73tấn
12Miết mạch thân kè đáChương V - Yêu cầu kỹ thuật706m2
13Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.567m3
X HẠNG MỤC: Phá dỡ nhà cũ + chăt cây tạo mặt bằng thi công
1Tháo dỡ cửa (NHÀ THƯ ViỆN SỐ 01)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,5m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,58m2
3Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,78m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,76m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật58,86m3
6Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi, máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,69100m3
7Vận chuyển đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật69m3
8Tháo dỡ cửa (NHÀ HỌC SỐ 02)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,12m2
9Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4m2
10Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80,55m2
11Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42m3
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,33m3
13Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi, máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,61100m3
14Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi (lấy tương đương đất cấp IV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61m3
15Tháo dỡ mái ngói (NHÀ HỌC SỐ 3), chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật344,82m2
16Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,92m2
17Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,64m2
18Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2m3
19Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật81,45m3
20Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi, máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,95100m3
21Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi (lấy tương đương đất cấp IV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật95m3
22Tháo dỡ mái ngói (NHÀ HỌC SỐ 4), chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật151,15m2
23Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,81m2
24Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,62m2
25Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,9m3
26Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật76,55m3
27Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi, máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9100m3
28Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi (lấy tương đương đất cấp IV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật90m3
29Tháo dỡ mái ngói (NHÀ HỌC SỐ 5), chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,54m2
30Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,59m2
31Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,02m2
32Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3m3
33Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật46,81m3
34Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi, máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,55100m3
35Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi (lấy tương đương đất cấp IV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55m3
36Tháo dỡ mái ngói (NHÀ HỌC SỐ 6), chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,74m2
37Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,44m2
38Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,02m2
39Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3m3
40Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,68m3
41Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi, máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,37100m3
42Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi (lấy tương đương đất cấp IV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37m3
43Tháo dỡ mái ngói (NHÀ HỌC SỐ 7), chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật99,24m2
44Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,77m2
45Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,6m2
46Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,9m3
47Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật57,35m3
48Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi, máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,67100m3
49Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi (lấy tương đương đất cấp IV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67m3
50Tháo dỡ mái ngói (NHÀ HỌC SỐ 8), chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật95,11m2
51Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,69m2
52Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,12m2
53Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4m3
54Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật47,98m3
55Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi, máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,56100m3
56Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi(lấy tương đương đất cấp IV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56m3
57Tháo dỡ cửa (NHÀ HỌC SỐ 9)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,44m2
58Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,44m3
59Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,61m3
60Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi, máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,23100m3
61Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi (lấy tương đương đất cấp IV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23m3
62Tháo dỡ cửa (NHÀ HỌC SỐ 10)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,44m2
63Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,44m3
64Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,14m3
65Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi, máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,22100m3
66Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi (lấy tương đương đất cấp IV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22m3
67Phá dỡ kè đá cũ -Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật176,39m3
68Xúc phế thải lên xe để vận chuyển điChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,06100m3
69Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi (lấy tương đương đất cấp IV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật206m3
70Phá dỡ 4 Bể nước-Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,46m3
71Xúc phế thải lên xe để vận chuyển điChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,33100m3
72Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi (lấy tương đương đất cấp IV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33m3
73Phá dỡ cột điện viễn thông -Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật30m3
74Di chuyến cột điện viễn thôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cột
75Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m3
76Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cây
77Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cây
78cây roi dk 35cm, tán 5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cây
79cây duda tán 2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cây
80cây bàng cao 1,5m tán 1,5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cây
81cây táo tán 3mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cây
82cây me tán 3mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cây
83cây chuối dk 10cm, cao 2,2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m2
84cây sấu tán 1,8mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cây
85cây vối dk 18cm, cao 4mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cây
86cây bạch đàn cao 6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cây
87tre mai dk >12cm, cao8mChương V - Yêu cầu kỹ thuật125cây
88cây keo cao1,5-2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.184cây
89cây sắnChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cây
90cây bạch đàn cao 12mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cây
91cây vải tán 5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cây
92Cây bàng cao 3m, tán 4mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cây
93Cây hoa sữa cao 3m tán 3mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cây
94Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật30gốc
95Vận chuyển vật liệu cây phá đổ đi (lấy tương đương đất cấp IV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật150m3
Y HẠNG MỤC: Điện hạ áp cáp ngầm
1Aptomat 3 pha 300a- 30kaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Aptomat 3 pha 200a- 30kaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Aptomat 3 pha 75A-16kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Aptomat 3 pha 63A-16kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Aptomat 3 pha 32A-16kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5AChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
7Lắp đặt đồng hồ Ampe > 300AChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Lắp chống sét van,hạ áp 3 pha PBH-05Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1công/bộ
9Đồng hồ vôn kế 0-500VChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Khóa chuyển mạch vôn kếChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Cầu chì hạ thế 220v-2AChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cầu chì
12Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9WChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
13Thanh cái đồng chính 3p+n : 200AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Vỏ tủ điện KT: 700x500x300mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
15Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn L63x63x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cọc
16Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
17Dây tiếp địa dồng M10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2m
18Tai bắt tiếp địa thép 40x4mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2kg
19Bu lông + đai ốc + vòng đệmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
20Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,56100m
21Cáp ngầm nhôm văn xoắn LV/ABC/XLPE/PVC (4X120)mm - 0.6/1KVChương V - Yêu cầu kỹ thuật356m
22Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,68100m
23Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70 - 0.6/1KVChương V - Yêu cầu kỹ thuật68m
24Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
25Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50 - 0.6/1KVChương V - Yêu cầu kỹ thuật14m
26Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,97100m
27Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 - 0.6/1KVChương V - Yêu cầu kỹ thuật97m
28Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,99100m
29Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 - 0.6/1KVChương V - Yêu cầu kỹ thuật99m
30Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật88m
31Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 - 0.6/1KVChương V - Yêu cầu kỹ thuật88m
32Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,610 đầu cốt
33Đầu cốt đồng M120Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
34Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,610 đầu cốt
35Đầu cốt đồng M95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
36Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,210 đầu cốt
37Đầu cốt đồng M70Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,210 đầu cốt
39Đầu cốt đồng M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
40Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
41Đầu cốt đồng M25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
42Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
43Đầu cốt đồng M16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
44Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,610 đầu cốt
45Đầu cốt đồng M10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
46Bản đồng tiếp đất + ốc siết tiết địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
47Ống nhựa xoắn HDPE D130/105Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,68100m
48Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
49Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,96100m
50Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,88100m
51Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,13100m2
52Lưới báo cáo B500Chương V - Yêu cầu kỹ thuật226m
53Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,26100m3
54Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,96100m3
55Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m3
56Viên sứ báo cáp trung ápChương V - Yêu cầu kỹ thuật15Viên
57Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2341000 viên
58Gạch chỉ đặc báo cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.234viên
59Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01100m3
60Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,588m3
61Bu lông khung móng M24x300x300x750Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
62Lắp mới cột điện bê tông li tâm H=8,5MChương V - Yêu cầu kỹ thuật11 cột
63Tháo dỡ cột điện cũ bỏ diChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
64Cọc tiếp địa L63x63x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 bộ
65Thép D10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,99kg
66Bắt tiếp địa thép dẹtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,19kg
67Bulong M16x40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
68Ghíp kẹp cáp đồng nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
69Nút bịt cáp văn xoánChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
70Đai thép không gỉ+ khóa đaiChương V - Yêu cầu kỹ thuật22cái
71móc treo cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật22cái
72Kẹp siết cáp vặn xoánChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
73Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
74Đầu cốt đồng M120Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
Z HẠNG MỤC: Điện chiếu sang
1Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 6m bằng máy(ngọn d78, mạ kẽm 3,0mm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41 cột
2Lắp cần đèn đơn chiếu sáng CD01- cao 2m , vươn 1.5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cần đèn
3Lắp cần đèn đôi chiếu sáng CK01- cao 2m , vươn 1.5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cần đèn
4Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bảng
5Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt các automat 3 pha 32AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤25AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤20AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
10Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 100W (có khả năng kết nối ĐKTT)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61 choá
11Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,42100m
12Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,54100m
13Dây đồng trần M10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,42100m
14Bộ tiếp địa an toàn R1CChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
15Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật41 bộ
16Bộ tiếp địa trung tính R6CChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
17Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 bộ
18Đầu cốt đồng M4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32bộ
19Làm đầu cáp khôChương V - Yêu cầu kỹ thuật101 đầu cáp
20Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật101 đầu cáp
21Đào móng cột chiếu sáng, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m3
24Khung móng cột thép M24x300x300x675Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
25Lắp đặt khung móng cho cột thép từ 12m đến 30m. Chiều cao cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
26Vận chuyển đất -đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
27Ống nhựa xoắn HDPE D40/32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,42100m
28Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6mốc
29Đào móng rãnh cáp ngầm , rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,49100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,26100m3
31Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,92100m2
32Lưới báo cáo B500Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92m
33Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0711000 viên
34Gạch chỉ đặc báo cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.071viên
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13100m3
36Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3m3
AA HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
2Lắp đặt Ác quy cung cấp nguồn dự phòng (24V) cho trung tâm báo cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
3Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1110 m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn SP32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật110m
5Lắp đặt tê chống cháy SP32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
6Lắp đặt cút chống cháy SP32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29cái
7Lắp đặt khớp nối chống cháy SP32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36cái
8Lắp đặt đầu báo báo cháy khói quangChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,410 đầu
9Lắp đặt đầu báo báo cháy khói nhiệt gia tăngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,510 đầu
10Lắp đặt chuông báo cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,45 chuông
11Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,45 nút
12Lắp đặt đèn chớp báo cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,45 đèn
13Lắp đặt đèn báo phòng bị cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,65 đèn
14Lắp đặt thiết bị phát hiện đứt cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
15Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
16Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật KT15x15cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
17Lắp đặt cầu đấu dây kỹ thuậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
18Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.750m
19Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật850m
20Lắp đặt tê chống cháy SP16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật84cái
21Lắp đặt khớp nối chống cháy SP16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật283cái
22Lắp đặt cút chống cháy SP16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200cái
23Lắp đặt thập chống cháy SP16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45cái
24Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,45 đèn
25Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,65 đèn
26Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật250m
27Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật240m
28Lắp đặt tê chống cháy SP16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22cái
29Lắp đặt khớp nối chống cháy SP16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80cái
30Lắp đặt cút chống cháy SP16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52cái
31Lắp đặt ô cắm đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
32Lắp đặt máy bơm chữa cháy (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 máy
33Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
34Lắp đặt cáp điện 3x16 + 1x10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật90m
35Lắp đặt đầu cos đồngChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
36Lắp đặt giỏ lọc D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
37Lắp đặt Y lọc rác D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Lắp đặt khớp chống rung D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
39Lắp đặt van 1 chiều D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
40Lắp đặt van cổng mặt bích D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
41Lắp đặt van cổng mặt bích D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
42Lắp đặt van xả áp an toàn D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Lắp đặt van khóa tay gạt D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Lắp đặt van 1 chiều D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Lắp đặt van xả khí D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Lắp đặt van khóa D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
47Lắp đặt van 1 chiều D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
49Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà 02 họng ra D65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8100m
52Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
53Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
54Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,54100m
55Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
56Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
57Lắp bích thép, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cặp bích
58Lắp bích thép, ĐK 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cặp bích
59Lắp đặt côn thu thép D100/80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
60Lắp đặt côn thu thép D80/65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
61Lắp đặt côn thu thép D80/50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
62Lắp đặt tê thép D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
63Lắp đặt tê thép D65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
64Lắp đặt tê thép D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
65Lắp đặt tê thép D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
66Lắp đặt cút thép D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
67Lắp đặt cút thép D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
68Lắp đặt cút thép D65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
69Lắp đặt cút thép D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28cái
70Lắp đặt cút thép D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
71Đào rãnh xúc đất chôn đường ống KT70x80cm, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,963100m3
72Đắp đất chôn ống đường ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,963100m3
73Lắp đặt đai ôm treo ống thép các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật30bộ
74Sơn đỏ đường ống theo tiêu chuẩnChương V - Yêu cầu kỹ thuật106,03m2
75Đục tường 220mm đặt hộp cứu hỏa KT 900x600mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,24m2
76Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 600x500x200mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13hộp
77Lắp đặt van góc chữa cháy D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
78Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật24bình
79Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bình
80Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cuộn
81Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cuộn
82Lắp đặt đầu nối vòi D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
83Lắp đặt đầu nối nhanh theo vòi D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
84Lắp đặt đầu nối nhanh theo vòi D65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
85Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
86Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
87Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
88Lắp đặt bảng nội quy chữa cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
AB HẠNG MỤC: THIẾT BỊ - TB PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 05 kênhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
2Ắc quy dự phòngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bình
3Máy bơm chữa cháy chạy động cơ điện 18,5 kW , H>=45mm, Q>=81m3/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật1máy
4Máy bơm chữa cháy chạy động cơ diesel, 18,5 kW , H>=45mm, Q>=81m3/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật1máy
5Tủ điều khiển máy bơmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
6Bảng lớp học chống lóa KT 1,2*3,6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
7Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 1 chiều Inveter treo tường kiểu cục bộ 18000BTUChương V - Yêu cầu kỹ thuật26bộ
8Máy bơm nước trục ngang Q=6-18M3/H =36,4-31,1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Tủ điều khiển bơm tự động (2 bơm 3kw)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Tủ biến tần cấp nước (2 bơm 3kw)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Tủ rack 20U - D1000Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
12Tủ rack 10U - D500Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
13Giá phối dây quang ODF 4 cổng FOChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
14Giá phối dây quang ODF 24 cổng FOChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Switch 16 PORT 1gb + 2 PORT SFP quang L2 + edge switch with 16*10/100/1000T ports and 2x100/1000X SFP ports, EU Power CỏdChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
16Switch 8 port SFP quang trung tâmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Router định tuyếnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
18Firewall - tường lửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
19Modul quang singlemodeChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
20Modul quang multimodeChương V - Yêu cầu kỹ thuật11bộ
21Patch panel 24 PORT cat 6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
22Bộ phát WIFI gắn trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
23Bộ lưu điện Smart UPS SRT : 3000VA RM 230VChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
24Tổng đài nội bộ PABX8 trung thế 24 máy lễ tân + cardChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
25Bộ cắt lọc sét 1 pha DGT 275FMChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1323255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.264651E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô, tính chất công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.617.519.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Trường hợp liên danh, nhà thầu thi công hạng mục Phòng cháy chữa cháy phải bố trí riêng 01 kỹ thuật có văn bằng, chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 03 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (công chứng).(2) Bằng tốt nghiệp đại học (công chứng).(3) chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng33
2 kỹ thuật thi công trực tiếp 2 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có kinh nghiệm ít nhất 03 năm, đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Bằng tốt nghiệp đại học (công chứng).33
3 Kỹ thuật thi công hạng mục cấp điện 1 kỹ sư chuyên ngành điện có kinh nghiệm ít nhất 03 năm, đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Bằng tốt nghiệp đại học (công chứng).33
4 kỹ thuật trắc địa 1 Trình độ chuyên môn từ trung cấp trắc địa trở lên, có kinh nghiệm ít nhất 03 năm, đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Bằng tốt nghiệp đại học (công chứng).33
5 kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có kinh nghiệm ít nhất 03 năm, đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Bằng tốt nghiệp đại học (công chứng). S33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn3
2 Máy đào ≥ 0,8 m32
3 Máy đầm bàn ≥ 1Kw3
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw3
5 Máy đầm cóc Chứng minh nguồn gốc thiết bị2
6 Máy cắt gạch ≥1,7KW3
7 Máy trộn Bê tông ≥ 250L2
8 Máy trộn vữa ≥ 80L2
9 Ván khuôn tính theo đơn vị m21000
10 Máy toàn đạc Chứng minh nguồn gốc thiết bị1
11 Máy thủy bình Chứng minh nguồn gốc thiết bị1
12 Máy vận thang >=0,8T1
13 Máy phát điện 10KVA Chứng minh nguồn gốc thiết bị1
14 Thiết bị thử đầu báo Chứng minh nguồn gốc thiết bị1
15 Thiết bị kiểm tra đầu báo nhiệt Chứng minh nguồn gốc thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->