Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp Sửa chữa đường dây 35kV từ cột XT đến cột 12M đường trục, nhánh rẽ Dương Ổ 13 lộ 384-E7.4; đường dây 35kV từ cột 1 đến cột 14 đường trục lộ 373-E27.1 và các TBA Núi Móng, Núi Móng 2, số 1 KĐT Tiên Sơn, số 5 KĐT Tiên Sơn, số 6 KĐT Tiên Sơn; đường dây 22kV từ cột 42 đến cột 48M đường trục lộ 483-E27.8; nhánh rẽ Tam Tảo 1 lộ 478-E27.1; Sửa chữa TBA Đồng Lạng lộ 481-E27.26

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210950129-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp Sửa chữa đường dây 35kV từ cột XT đến cột 12M đường trục, nhánh rẽ Dương Ổ 13 lộ 384-E7.4; đường dây 35kV từ cột 1 đến cột 14 đường trục lộ 373-E27.1 và các TBA Núi Móng, Núi Móng 2, số 1 KĐT Tiên Sơn, số 5 KĐT Tiên Sơn, số 6 KĐT Tiên Sơn; đường dây 22kV từ cột 42 đến cột 48M đường trục lộ 483-E27.8; nhánh rẽ Tam Tảo 1 lộ 478-E27.1; Sửa chữa TBA Đồng Lạng lộ 481-E27.26
Số hiệu KHLCNT 20210948797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 16:26:00 đến ngày 2021-10-09 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,454,424,567 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.36E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình điện, các hạng mục thi công về đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp, có cấp điện áp dưới 35kV; - Để chứng minh mức độ hoànthành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèmtheo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượngcông việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thànhtoàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhậncủa chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối vớihợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.018.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.036.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngànhĐiệnhoặc Xâydựng;- Có chứngchỉ bồi dưỡngnghiệp vụ chỉ huytrưởng côngtrường;- Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn- Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềviệc đã làm chỉ huytrưởng 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có CHTvới phần việc đảmnhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Điện;- Cóchứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Xây dựng;-Có chứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Điện / hoặcXây dựng / Antoàn lao động;- Cóchứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về việc đãphụ trách an toàn01 công trình xâylắp tương tự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh,từng thành viênliên danh phải cócán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Pa lăng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giá ra day
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Puly
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Xây lắp Sửa chữa đường dây 35kV từ cột XT đến cột 12M đường trục, nhánh rẽ Dương Ổ 13 lộ 384-E7.4; đường dây 35kV từ cột 1 đến cột 14 đường trục lộ 373-E27.1 và các TBA Núi Móng, Núi Móng 2, số 1 KĐT Tiên Sơn, số 5 KĐT Tiên Sơn, số 6 KĐT Tiên Sơn; đường dây 22kV từ cột 42 đến cột 48M đường trục lộ 483-E27.8; nhánh rẽ Tam Tảo 1 lộ 478-E27.1; Sửa chữa TBA Đồng Lạng lộ 481-E27.26
Các danh mục SCL trung, hạ thế và cáp quang năm 2022 (giai đoạn 1)
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Long – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch & vật tư - Công ty Điện lực Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế; ông Nguyễn Tiến Tấn- Trưởng phòng, điện thoại: 0963089666 - Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư A cấp phần đường dây trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây bọcVật tư A cấp30chuỗi
2Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâmVật tư A cấp36quả
3Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâmVật tư A cấp43quả
4Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 3 bát kèm phụ kiệnVật tư A cấp6bộ
5Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 4 bát kèm phụ kiệnVật tư A cấp63bộ
6Rải căng dây chống sét TK-50Vật tư A cấp1,542km
7Rải căng dây dẫn AC-50/8Vật tư A cấp0,654km
8Rải căng dây dẫn AC-95/16Vật tư A cấp1,953km
9Rải căng dây dẫn AC-120/19Vật tư A cấp4,218km
10Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE4.3/HDPEVật tư A cấp0,522km
11Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-95Vật tư A cấp33bộ
12Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A25-150Vật tư A cấp228bộ
B Phần xây lắp đường dây trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-96cái
2Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-119cái
3Bộ xà đỡ dây chống sét XĐCSMạ kẽm nhúng nóng5bộ
4Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22-XTMạ kẽm nhúng nóng6bộ
5Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
6Bộ kim thu sét tại các vị trí đỡ thẳng, đỡ vượt (MP ngang, tam giác sứ đứng) KTS-2A-2,5mMạ kẽm nhúng nóng4bộ
7Cổ dể néo dây sứ chuỗi, néo dây chống sét CD1Mạ kẽm nhúng nóng5bộ
8Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-35c-XTMạ kẽm nhúng nóng2bộ
9Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng XD3F-35-XTMạ kẽm nhúng nóng3bộ
10Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ đứng XD5F-35-XTMạ kẽm nhúng nóng1bộ
11Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XD5F-35c-XTMạ kẽm nhúng nóng1bộ
12Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 20m GC2-20Mạ kẽm nhúng nóng2bộ
13Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5Mạ kẽm nhúng nóng13bộ
14Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
15Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3Mạ kẽm nhúng nóng6bộ
16Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6Mạ kẽm nhúng nóng6bộ
17Kéo dây dẫn AC-95/16 vượt đường ô tô từ 3m đến 5m1vị trí
18Kéo dây dẫn tiết diện từ 120 đến 150mm2 vượt đường ô tô 3m3vị trí
19Kéo dây dẫn tiết diện từ 120 đến 150mm2 vượt đường ô tô rộng > 10m1vị trí
20Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-50 cũ0,348km
21Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ0,654km
22Hạ thu hồi dây dẫn AC-95 cũ1,953km
23Hạ thu hồi dây dẫn AC-120 cũ4,74km
24Hạ thu hồi dây chống sét TK-50 cũ1,542km
25Hạ sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm24quả
26Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm18quả
27Hạ chuỗi sứ đỡ 3 bát cũ18chuỗi
28Hạ chuỗi sứ néo 4 bát cũ39chuỗi
29Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV cũ6chuỗi
30Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV cũ21chuỗi
31Hạ thu hồi chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV cũ9chuỗi
32Hạ thu hồi xà kim chống sét cũ4bộ
33Hạ thu hồi xà đỡ 7bộ
34Hạ thu hồi xà néo 7bộ
35Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ6cột
36Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 20m cũ9cột
37Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ26,52tấn
38Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ1,13tấn
39Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ2,0415tấn
40Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ3,112tấn
41Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50Theo E-HSMT chương V6đầu
42Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95Theo E-HSMT chương V3đầu
43Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120Theo E-HSMT chương V9đầu
44Ép nối dây dẫn AC-95/163mnối
45Ép nối dây dẫn AC-120/1912mnối
46Khóa đỡ dây chống sét TK-5014bộ
47Khóa néo dây chống sét TK-5020bộ
48Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang13cái
C Phần xây dựng đường dây trung thế và trạm biến áp
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-36móng
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-55móng
3Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-52móng
4Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,513bộ
5Móng cột trạm biến áp MT-T4cái
6Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,52bộ
D Vật tư A cấp phần trạm biến áp (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ PolymerVật tư A cấp21bộ 1 pha
2Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x50mm2Vật tư A cấp175m
3Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét vanVật tư A cấp40m
4Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Vật tư A cấp28m
5Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2Vật tư A cấp26m
6Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2Vật tư A cấp19,5m
7Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến ápVật tư A cấp4m
8Lắp đặt dây dẫn AC-70 xuống thiết bị trạmVật tư A cấp150m
9Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến ápVật tư A cấp26quả
10Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến ápVật tư A cấp105quả
11Lắp đặt chuỗi néo đơn Polymer 25kV trong trạm biến ápVật tư A cấp6chuỗi
12Lắp đặt cầu chì tự rơi 24kVVật tư A cấp1bộ
13Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kVVật tư A cấp5bộ
14Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120Vật tư A cấp75bộ
E Phần xây lắp trạm biến áp (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-94cái
2Bộ xà hãm cổng trên hai cột ly tâm hình P sứ chuỗi XHCF-35(22)cMạ kẽm nhúng nóng2bộ
3Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV trạm biến áp trên 2 cột LT12-12Mạ kẽm nhúng nóng2bộ
4Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 35kV trên 2 cột LT12-18Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
5Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 12mMạ kẽm nhúng nóng3bộ
6Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 24kV TBA trên 2 cột LT12-12Mạ kẽm nhúng nóng2bộ
7Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV trên 2 cột LT12-18Mạ kẽm nhúng nóng4bộ
8Bộ xà đỡ trung gian 24kV trên 2 cột LT12-12Mạ kẽm nhúng nóng4bộ
9Bộ xà đỡ trung gian 35kV trên 2 cột LT12-18Mạ kẽm nhúng nóng5bộ
10Giá đỡ và cô li ê đỡ máy biến áp trên 2 cột LT12-12Mạ kẽm nhúng nóng2bộ
11Giá đỡ tủ điện 0,4kV treo cột LT12mMạ kẽm nhúng nóng2bộ
12Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụMạ kẽm nhúng nóng4bộ
13Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-1Mạ kẽm nhúng nóng2bộ
14Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-2Mạ kẽm nhúng nóng2bộ
15Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5Mạ kẽm nhúng nóng2bộ
16Tháo hạ MBA 400kVA-22/0,4kV trên cột2máy
17Lắp đặt lại MBA 400kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế2máy
18Hạ và lắp đặt lại cầu chì cắt có tải 24kV1bộ
19Hạ thu hồi cầu dao liên động 24kV1bộ
20Hạ thu hồi cầu dao liên động 35kV4bộ
21Hạ thu hồi cầu chì PK 24kV trong trạm biến áp1bộ
22Hạ thu hồi cầu chì tự rơi, cầu chỉ cắt tải 35kV5bộ
23Hạ thu hồi chống sét van 24kV2bộ
24Hạ thu hồi chống sét van 35kV5bộ
25Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70/11125m
26Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D840m
27Lắp đặt lại tủ phân phối 0,4kV, tủ tụ bù tại TBA4tủ
28Hạ thu hồi cách điện đứng 24kV21quả
29Hạ thu hồi cách điện đứng 35kV90quả
30Tháo hạ, thu hồi bộ xà hãm cổng trên hai cột bê tông vuông hình PI, trọng lượng ≤ 100kg2bộ
31Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao trên cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 140kg5bộ
32Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg3bộ
33Hạ thu hồi giá và côliê đỡ máy biến áp, trọng lượng 2bộ
34Hạ thu hồi ghế cách điện 35kV, trọng lượng 3bộ
35Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ tay thao tác cầu dao trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg5bộ
36Tháo hạ, thu hồi thang trèo cột ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg3bộ
37Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg5bộ
38Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì PK-24 trên cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 100kg1bộ
39Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ4cột
40Hạ thu hồi cáp mặt máy loại XLPE4Ax120mm2 cũ24m
41Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm230m
42Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm218m
43Hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn XLPE-4A95 xuất tuyến từ tủ phân phối30m
44Hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn XLPE-4A120 xuất tuyến từ tủ phân phối75m
45Hạ thu hồi cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van10,5m
46Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm212m
47Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm29m
48Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ4,96tấn
49Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ2,23tấn
50Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ0,915tấn
51Ép đầu cốt đồng M-50Theo E-HSMT chương V105đầu
52Ép đầu cốt đồng M-150Theo E-HSMT chương V8đầu
53Ép đầu cốt đồng M-185Theo E-HSMT chương V6đầu
54Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ16quả
55Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA30m
56Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D65/50 bảo vệ cáp mặt máy biến áp18m
57Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 bảo vệ cáp mặt máy biến áp, cáp xuất tuyến hạ áp18m
58Băng dính cách điện70Cuộn
59Giáp buộc cổ sứ đứng đơn42cái
60Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng)21cái
61Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/021cái
62Biển báo tên trạm biến áp7cái
63Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì7hệ thống
64Biển báo an toàn7cái
65Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV2bình
F Vật tư A cấp phần tuyến cáp ngầm (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ PolymerVật tư A cấp12bộ 1 pha
2Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cápVật tư A cấp32m
G Phần xây lắp tuyến cáp ngầm (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1Tháo hạ thu hồi chống sét van 24kV cũ trên cột ly tâm4bộ
2Hạ và lắp đặt lại cáp đồng ngầm 24kV-3x70mm2 lên cột48m
3Hạ thu hồi cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp32m
4Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x185mm26đầu
5Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cápTheo E-HSMT chương V24đầu
H Phần thí nghiệm đường dây
1Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông13vị trí
I Phần thí nghiệm trạm biến áp
1Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA; đến 35kV, có 2 cuộn dây2máy
2Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV2hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.36E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình điện, các hạng mục thi công về đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp, có cấp điện áp dưới 35kV; - Để chứng minh mức độ hoànthành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèmtheo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượngcông việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thànhtoàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhậncủa chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối vớihợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.018.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.036.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngànhĐiệnhoặc Xâydựng;- Có chứngchỉ bồi dưỡngnghiệp vụ chỉ huytrưởng côngtrường;- Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn- Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềviệc đã làm chỉ huytrưởng 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có CHTvới phần việc đảmnhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Điện;- Cóchứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Xây dựng;-Có chứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Điện / hoặcXây dựng / Antoàn lao động;- Cóchứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về việc đãphụ trách an toàn01 công trình xâylắp tương tự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh,từng thành viênliên danh phải cócán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
2 Pa lăng Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
3 Kìm ép thủy lực Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
4 Giá ra day Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
5 Puly Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->