Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210972086-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN AN DŨNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210965671
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện theo Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND tỉnh ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh và Ngân sách huyện, ngân sách xã, huy động khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 16:22:00 đến ngày 2021-10-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,263,853,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.89578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.79154E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhóm dự án: Nhóm C. Loại công trình: Dân dụngCấp công trình: Cấp III – 01 tầng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.285.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô tương tự gói thầu trở lên cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.* Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư hoặc cao đẳng, trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, đã thực hiện ít nhất 1 (một) công trình có quy mô tương tự gói thầu trở lên cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh môi trường.* Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Là công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng sơ cấp nghề phù hợp với chuyên nghành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 15
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 0,8 t
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 7-10 t
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 12 t
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN AN DŨNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường MN Hoa Mai, xã Cuôr Knia; Hạng mục: Nhà lớp học 3 phòng và bếp ăn, sân bê tông
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện theo Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND tỉnh ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh và Ngân sách huyện, ngân sách xã, huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN AN DŨNG , địa chỉ: 25/4B Trương Công Định, phường Thành Công, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn. - Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk. - Quyết định thành lập số: 1362/QĐ-UBND ngày 03/4/2017 của UBND huyện Buôn Đôn v/v thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; - Điện thoại: 0262.3789405. Fax : 0262.3789405. - E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Phong + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Buôn Đôn. + Tư vấn lập E-HSMT: Công Ty TNHH Xây Dựng Và Phát Triển An Dũng + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công Ty TNHH tư vấn Xây Dựng 396 + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Xây Dựng Và Phát Triển An Dũng + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH tư vấn Xây Dựng 396


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN AN DŨNG , địa chỉ: 25/4B Trương Công Định, phường Thành Công, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn. - Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk. - Quyết định thành lập số: 1362/QĐ-UBND ngày 03/4/2017 của UBND huyện Buôn Đôn v/v thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; - Điện thoại: 0262.3789405. Fax : 0262.3789405. - E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các hồ sơ để chứng minh theo E-HSDT (Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; Hợp đồng tương tự; nhân lực; máy móc và các tài liệu khác theo đúng yêu cầu nêu tại chương IV của E-HSMT).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn. - Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk. - Quyết định thành lập số: 1362/QĐ-UBND ngày 03/4/2017 của UBND huyện Buôn Đôn v/v thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; - Điện thoại: 0262.3789405. Fax : 0262.3789405. - E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn. Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk. - Quyết định thành lập số: 1362/QĐ-UBND ngày 03/4/2017 của UBND huyện Buôn Đôn v/v thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; - Điện thoại: 0262.3789405. Fax : 0262.3789405. - E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên giao dịch: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và phát triển An Dũng. - Đại diện là Ông: Trần Văn Dũng ; Chức vụ: Giám đốc - Điện thoại: 0918 324 167; Mã số thuế: 6001594406
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Buôn Đôn; Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC + SÂN BÊ TÔNG
B SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V tại E-HSMT4,886m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V tại E-HSMT6,98m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo chương V tại E-HSMT36,482m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo chương V tại E-HSMT36,482m3
5Bê tông gạch vỡ sản xuất, mác 50Theo chương V tại E-HSMT47,38m3
6Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT33,166m3
7Cắt ron chống nứt 2mx2mTheo chương V tại E-HSMT75,80810m
8Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT5,04510m3
9Vận chuyển cát, 9km cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT5,04510m3
10Vận chuyển cát, 1km cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT5,04510m3
11Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT0,110m3
12Vận chuyển đá dăm các loại, 5,5km cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT0,110m3
C NHÀ LỚP HỌC 03 PHÒNG
D ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ
E CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V tại E-HSMT11,28m3
2Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo chương V tại E-HSMT4,8m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V tại E-HSMT2,4m3
4xếp gạch thẻ định vịTheo chương V tại E-HSMT0,751000v
5Lắp đặt ống u.PVC D114Theo chương V tại E-HSMT0,16100m
6Lắp đặt Co u.PVC D114Theo chương V tại E-HSMT1cái
7Lắp đặt Lơi u.PVC D114Theo chương V tại E-HSMT4cái
8Lắp đặt ống u.PVC D90Theo chương V tại E-HSMT0,16100m
9Lắp đặt Co u.PVC D90Theo chương V tại E-HSMT2cái
10Lắp đặt Lơi u.PVC D90Theo chương V tại E-HSMT4cái
11Lắp đặt ống u.PVC D34Theo chương V tại E-HSMT0,65100m
12Lắp đặt Co u.PVC D34Theo chương V tại E-HSMT5cái
F CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt dây DUPLEX ruột đồng 2x16Theo chương V tại E-HSMT30m
2Lắp đặt dây cáp ruột đồng bọc nhựa 4x16Theo chương V tại E-HSMT55m
G NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V tại E-HSMT1,38100m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất mác 50Theo chương V tại E-HSMT8,625m3
3Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông móng rộng Theo chương V tại E-HSMT29,2225m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V tại E-HSMT1,3506100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,1013tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT1,697tấn
7Đào đất móng băng, rộng Theo chương V tại E-HSMT21,945m3
8Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo chương V tại E-HSMT8,4m3
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT30,616m3
10Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT11,882m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V tại E-HSMT1,2628100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,2987tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT1,716tấn
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V tại E-HSMT2,097100m3
15Đào xúc khai thác đất để đắp, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT0,5473100m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT0,5473100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT0,5473100m3/km
18Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT0,5473100m3/km
19Bê tông đá dăm cột tiết diện Theo chương V tại E-HSMT7,8924m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V tại E-HSMT1,4271100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,1945tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT1,1837tấn
23Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT29,0735m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V tại E-HSMT3,0731100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,8768tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT4,1508tấn
27Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT38,2103m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V tại E-HSMT3,757100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT4,5043tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT0,1617tấn
31Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT4,444m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V tại E-HSMT0,5194100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,105tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT0,366tấn
35Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT1,824m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT1,944m3
37Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường Theo chương V tại E-HSMT8,4401m3
38Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường Theo chương V tại E-HSMT69,1258m3
39Gia công xà gồ thépTheo chương V tại E-HSMT1,7163tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V tại E-HSMT1,7163tấn
41Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmTheo chương V tại E-HSMT3,9376100m2
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT168,4176m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Theo chương V tại E-HSMT168,4176m2
44Trát bậc tam cấp vữa mác 75Theo chương V tại E-HSMT12m2
45Láng granitô bậc cấpTheo chương V tại E-HSMT12,015m2
46Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT320,3459m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V tại E-HSMT278,67m2
48Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT470,455m2
49Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhàTheo chương V tại E-HSMT302,49m2
50Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo chương V tại E-HSMT153,4757m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT18,9342m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT168,7796m
53Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V tại E-HSMT320,3459m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V tại E-HSMT172,4099m2
55Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V tại E-HSMT470,455m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V tại E-HSMT302,49m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT492,7558m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT772,945m2
59Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo chương V tại E-HSMT34,47m3
60Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V tại E-HSMT325,54m2
61Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V tại E-HSMT33,21m2
62Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V tại E-HSMT3,92m2
63Gia công lắp dựng lan can sắt + sơn hoàn thiệnTheo chương V tại E-HSMT33,6312m2
64Thi công vách ngăn bằng tấm compactTheo chương V tại E-HSMT17,172m2
65Gia công lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ + sơn hoàn thiệnTheo chương V tại E-HSMT12,96m2
66Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm)Theo chương V tại E-HSMT10,14m2
67Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở kết hợp cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm)Theo chương V tại E-HSMT16,08m2
68Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm)Theo chương V tại E-HSMT18,72m2
69Gia công lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở lùa cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm)Theo chương V tại E-HSMT12,96m2
70Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lùa cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm)Theo chương V tại E-HSMT7,02m2
71Gia công lắp dựng cửa sổ cánh mở lật cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm)Theo chương V tại E-HSMT2,16m2
72Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT5,699100m2
73Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT19,260510m3
74Vận chuyển cát, 9km cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT19,260510m3
75Vận chuyển cát, 1km cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT19,260510m3
76Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT15,838810m3
77Vận chuyển đá dăm các loại, 5,5km cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT15,838810m3
78Vận chuyển đá hộc, cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT3,768110m3
79Vận chuyển đá hộc, 5,5km cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT3,768110m3
80Vận chuyển gạch xây các loại, cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT13,831510 tấn
81Vận chuyển gạch xây các loại, 9km cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT13,831510 tấn
82Vận chuyển gạch xây các loại, 14km cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT13,831510 tấn
83Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT0,177710 tấn
84Vận chuyển thép các loại, 9km cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT0,177710 tấn
85Vận chuyển thép các loại,8km cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT0,177710 tấn
H VẬT TƯ ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led đôi 1,2m (2x18W), lắp nổiTheo chương V tại E-HSMT27bộ
2Lắp đặt đèn ốp trầnTheo chương V tại E-HSMT10bộ
3Lắp đặt quạt trần đảoTheo chương V tại E-HSMT12cái
4Lắp đặt tủ điện chôn ngầm trong tường 200x300x100mmTheo chương V tại E-HSMT1hộp
5Lắp đặt Aptomat 50A 1PTheo chương V tại E-HSMT1cái
6Lắp đặt Aptomat 20A 1PTheo chương V tại E-HSMT3cái
7Lắp đặt mặt công tắc 2 hạtTheo chương V tại E-HSMT8cái
8Lắp đặt mặt công tắc 3 hạtTheo chương V tại E-HSMT3cái
9Lắp đặt mặt công tắc 4 hạtTheo chương V tại E-HSMT3cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V tại E-HSMT18cái
11Lắp đặt Dimer quạt loại 1 hạtTheo chương V tại E-HSMT12cái
12Lắp đặt hộp nối dâyTheo chương V tại E-HSMT9hộp
13Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo chương V tại E-HSMT150m
14Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo chương V tại E-HSMT130m
15Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo chương V tại E-HSMT330m
16Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16Theo chương V tại E-HSMT320m
17Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25Theo chương V tại E-HSMT100m
18Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo chương V tại E-HSMT1sứ
I VẬT TƯ CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bồn inox 2m3Theo chương V tại E-HSMT3bể
2Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ emTheo chương V tại E-HSMT15bộ
3Lắp lavabo + vòi xảTheo chương V tại E-HSMT6bộ
4Lắp đặt kệ kínhTheo chương V tại E-HSMT6cái
5Lắp đặt gương soiTheo chương V tại E-HSMT6cái
6Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ emTheo chương V tại E-HSMT9bộ
7Lắp đặt miệng thoát nước sàn inox 150x150Theo chương V tại E-HSMT6cái
8Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V tại E-HSMT6cái
9Lắp đặt cầu chắn rác inox D60Theo chương V tại E-HSMT8cái
10Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Theo chương V tại E-HSMT18cái
11Lắp đặt ống u.PVC D114Theo chương V tại E-HSMT0,55100m
12Lắp đặt Co u.PVC D114Theo chương V tại E-HSMT16cái
13Lắp đặt Lơi u.PVC D114Theo chương V tại E-HSMT5cái
14Lắp đặt Y PVC D114Theo chương V tại E-HSMT14cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chương V tại E-HSMT1,2100m
16Lắp đặt Co u.PVC D90Theo chương V tại E-HSMT17cái
17Lắp đặt T u.PVC D90Theo chương V tại E-HSMT31cái
18Lắp đặt giảm u.PVC D90/42Theo chương V tại E-HSMT15cái
19Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Theo chương V tại E-HSMT0,38100m
20Lắp đặt Co u.PVC D60Theo chương V tại E-HSMT6cái
21Lắp đặt Tê u.PVC D60Theo chương V tại E-HSMT6cái
22Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42Theo chương V tại E-HSMT0,18100m
23Lắp đặt Co u.PVC D42Theo chương V tại E-HSMT15cái
24Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34Theo chương V tại E-HSMT0,78100m
25Lắp đặt Co u.PVC D34Theo chương V tại E-HSMT25cái
26Lắp đặt T u.PVC D34Theo chương V tại E-HSMT35cái
27Lắp đặt giảm u.PVC D34/21Theo chương V tại E-HSMT33cái
28Lắp đặt ống u.PVC D21Theo chương V tại E-HSMT0,35100m
29Lắp đặt Co u.PVC D21Theo chương V tại E-HSMT33cái
30Lắp đặt Co ren đồng ngoài D21Theo chương V tại E-HSMT33cái
31Lắp đặt T inox giảm ápTheo chương V tại E-HSMT15cái
32Lắp đặt vòi xịt bồn cầuTheo chương V tại E-HSMT15cái
33Lắp đặt van khóa D42Theo chương V tại E-HSMT3cái
34Lắp đặt van khóa D34Theo chương V tại E-HSMT13cái
35Lắp đặt van xả inox D21Theo chương V tại E-HSMT3cái
36Lắp đặt giảm u.PVC D76- PVC D42Theo chương V tại E-HSMT8cái
J BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT22,0127m3
2Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo chương V tại E-HSMT0,9489m3
3Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT0,6m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT2,8096m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT32,76m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT23,66m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT1,2841m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V tại E-HSMT0,0724100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V tại E-HSMT0,0977tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V tại E-HSMT11cái
11xếp đá hộc giếng thấmTheo chương V tại E-HSMT0,785m3
12Làm tầng lọc đá 4x6Theo chương V tại E-HSMT0,15m3
13Làm tầng lọc đá 2x4Theo chương V tại E-HSMT0,15m3
14Làm tầng lọc than xỉTheo chương V tại E-HSMT0,15m3
15Làm tầng lọc than củiTheo chương V tại E-HSMT0,15m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V tại E-HSMT1,5392m3
K BẾP ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V tại E-HSMT0,3112100m3
2Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo chương V tại E-HSMT2,394m3
3Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng Theo chương V tại E-HSMT6,387m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V tại E-HSMT0,2608100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,0225tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,459tấn
7Đào đất móng băng, rộng Theo chương V tại E-HSMT9,92m3
8Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo chương V tại E-HSMT4,278m3
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT9,936m3
10Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT3,607m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V tại E-HSMT0,3479100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,0639tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,4855tấn
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V tại E-HSMT0,737100m3
15Đào xúc khai thác đất để đắp, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT0,3592100m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT0,3592100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT0,3592100m3/km
18Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT0,3592100m3/km
19Bê tông đá dăm bê tông cột tiết diện Theo chương V tại E-HSMT2,354m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V tại E-HSMT0,44100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,105tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,3315tấn
23Bê tông đá dăm bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT3,7291m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V tại E-HSMT0,5003100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,1747tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,2696tấn
27Bê tông đá dăm bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT4,5561m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V tại E-HSMT0,4951100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,156tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT0,4251tấn
31Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường Theo chương V tại E-HSMT0,7854m3
32Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường Theo chương V tại E-HSMT32,4347m3
33Gia công xà gồ thépTheo chương V tại E-HSMT0,9119tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V tại E-HSMT0,9119tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V tại E-HSMT0,2959tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V tại E-HSMT0,2959tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT16,36m2
38Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmTheo chương V tại E-HSMT1,1375100m2
39Thi công trần bằng tôn lạnhTheo chương V tại E-HSMT85,6m2
40Chỉ nhôm V20Theo chương V tại E-HSMT97,1m
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT2,4138m3
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V tại E-HSMT97,365m2
43Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT158,547m2
44Láng bậc cấp vữa xi măng mác 75Theo chương V tại E-HSMT9m2
45Láng granitô bậc cấpTheo chương V tại E-HSMT10,76m2
46Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT131,526m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT25,4m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT7,2m2
49Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT29,168m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Theo chương V tại E-HSMT29,168m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT59,1m
52Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V tại E-HSMT158,547m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V tại E-HSMT32,6m2
54Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V tại E-HSMT131,526m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT191,147m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT131,526m2
57Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo chương V tại E-HSMT9,389m3
58Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V tại E-HSMT83,635m2
59Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V tại E-HSMT3,57m2
60Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT12,58m2
61Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V tại E-HSMT15,532m2
62Gia công lắp dựng cửa tủ bếp khung nhôm lambri nhôm + phụ kiện (bản lề, chốt, khóa, tay nắm. )Theo chương V tại E-HSMT2,6862m2
63Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm)Theo chương V tại E-HSMT3,51m2
64Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm)Theo chương V tại E-HSMT12,105m2
65Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lùa cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm)Theo chương V tại E-HSMT7,865m2
66Gia công lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở lùa cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm)Theo chương V tại E-HSMT10,2m2
67Gia công lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm)Theo chương V tại E-HSMT0,49m2
68Gia công lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ + sơn hoàn thiệnTheo chương V tại E-HSMT17,865m2
69Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT2,2372100m2
70Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT3,33310m3
71Vận chuyển đá dăm các loại, 5,5km cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT3,33310m3
72Vận chuyển đá hộc, cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT1,192310m3
73Vận chuyển đá hộc, 5,5km cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT1,192310m3
74Vận chuyển gạch xây các loại, cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT5,706110 tấn
75Vận chuyển gạch xây các loại, 9km cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT5,706110 tấn
76Vận chuyển gạch xây các loại, 14km cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT5,706110 tấn
77Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT0,124710 tấn
78Vận chuyển thép các loại, 9km cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT0,124710 tấn
79Vận chuyển thép các loại,8km cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT0,124710 tấn
L VẬT TƯ ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led đôi 1,2m (2x18W), lắp nổiTheo chương V tại E-HSMT6bộ
2Lắp đặt đèn led đơn1,2m (1x18W), lắp nổiTheo chương V tại E-HSMT2bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D30cmTheo chương V tại E-HSMT3bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo chương V tại E-HSMT3cái
5Lắp đặt tủ điện chôn ngầm trong tường 200x300x100mmTheo chương V tại E-HSMT2hộp
6Lắp đặt CB 3 pha 50ATheo chương V tại E-HSMT1cái
7Lắp đặt CB 3 pha 32ATheo chương V tại E-HSMT1cái
8Lắp đặt CB 1 pha 32ATheo chương V tại E-HSMT10cái
9Lắp đặt Volume điều khiển quạtTheo chương V tại E-HSMT3cái
10Lắp đặt mặt công tắc 1 hạtTheo chương V tại E-HSMT1cái
11Lắp đặt mặt công tắc 2 hạtTheo chương V tại E-HSMT3cái
12Lắp đặt mặt công tắc 3 hạtTheo chương V tại E-HSMT2cái
13Lắp đặt hộp nối âm tườngTheo chương V tại E-HSMT10hộp
14Lắp đặt mặt 3 ổ cắmTheo chương V tại E-HSMT10cái
15Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x1,5Theo chương V tại E-HSMT95m
16Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x2,5Theo chương V tại E-HSMT32m
17Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x6Theo chương V tại E-HSMT45m
18Lắp đặt dây đơn ruột đồng 1x10Theo chương V tại E-HSMT20m
19Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16Theo chương V tại E-HSMT100m
20Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Theo chương V tại E-HSMT45m
21Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25Theo chương V tại E-HSMT10m
M VẬT TƯ CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyTheo chương V tại E-HSMT1hộp
2Bình chữa cháy CO2 MT5Theo chương V tại E-HSMT2bình
N VẬT TƯ NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V tại E-HSMT1bộ
2Lắp lavabo + vòi xảTheo chương V tại E-HSMT1bộ
3Lắp đặt kệ kínhTheo chương V tại E-HSMT1cái
4Lắp đặt gương soiTheo chương V tại E-HSMT1cái
5Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn inoxTheo chương V tại E-HSMT1bộ
6Lắp đặt vòi sen tắm inoxTheo chương V tại E-HSMT1bộ
7Lắp đặt vòi xả inox D27Theo chương V tại E-HSMT4cái
8Lắp đặt miệng thoát nước sàn inox 150x150Theo chương V tại E-HSMT3cái
9Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V tại E-HSMT1cái
10Lắp đặt cầu chắn rác inoxTheo chương V tại E-HSMT6cái
11Lắp đặt ống u.PVC D114Theo chương V tại E-HSMT0,07100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chương V tại E-HSMT0,5100m
13Lắp đặt Co u.PVC D90Theo chương V tại E-HSMT16cái
14Lắp đặt T u.PVC D90Theo chương V tại E-HSMT8cái
15Lắp đặt giảm u.PVC D90/42Theo chương V tại E-HSMT2cái
16Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Theo chương V tại E-HSMT2100m
17Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42Theo chương V tại E-HSMT0,02100m
18Lắp đặt Co u.PVC D42Theo chương V tại E-HSMT2cái
19Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34Theo chương V tại E-HSMT0,25100m
20Lắp đặt Co u.PVC D34Theo chương V tại E-HSMT3cái
21Lắp đặt T u.PVC D34Theo chương V tại E-HSMT7cái
22Lắp đặt giảm u.PVC D34/27Theo chương V tại E-HSMT7cái
23Lắp đặt ống u.PVC D27Theo chương V tại E-HSMT0,08100m
24Lắp đặt Co ren đồng trong D27Theo chương V tại E-HSMT7cái
25Lắp đặt T inox giảm ápTheo chương V tại E-HSMT1cái
26Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V tại E-HSMT1cái
27Lắp đặt van khóa D34Theo chương V tại E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.89578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.79154E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhóm dự án: Nhóm C. Loại công trình: Dân dụngCấp công trình: Cấp III – 01 tầng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.285.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô tương tự gói thầu trở lên cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.* Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo;55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 2 Là kỹ sư hoặc cao đẳng, trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, đã thực hiện ít nhất 1 (một) công trình có quy mô tương tự gói thầu trở lên cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh môi trường.* Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo;33
3 Công nhân kỹ thuật trực tiếp 5 - Là công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng sơ cấp nghề phù hợp với chuyên nghành33
4 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện88
5 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động1515
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7 kW3
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất: 1,5 kW2
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg1
5 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu 0,80 m31
6 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: 0,62 kW1
8 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít1
9 Máy vận thăng Sức nâng: 0,8 t1
10 Ô tô tự đổ Trọng tải: 7-10 t2
11 Ô tô vận tải thùng Trọng tải: ≥ 12 t1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->