Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210975821-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210951304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 16:46:00 đến ngày 2021-10-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,438,199,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.157298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.631E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.719.099.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học thuộc lĩnh vực thủy lợi .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Có thời gian hoạt động xây dựng ít nhất 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp tương đương gói thầu đang xét hoặc 02 công trình xây dựng thủy lợi cấp thấp hơn liền kề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc chuyên nghành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Kỹ sư, cán bộ kỹ thuật phải có số năm phụ trách công việc đảm nhiệm tại hiện trường tối thiểu 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp tương đương gói thầu đang xét hoặc 02 công trình thủy lợi cấp thấp hơn liền kề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc chuyên nghành tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ công suất: 3,5 -:-7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ công suất: 3,5 -:-7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông; công suất > 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông; công suất > 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa công suất 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa công suất 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông (Đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (Đầm dùi)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông (Đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (Đầm bàn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Thủy lợi bản Giôn, xã Mường Giôn, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
350 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La , địa chỉ: Số 28, Bản Mé Ban, Đường Hoàng Quốc Việt, Phường Chiềng Cơi, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La. - Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án trực thuộc công ty TNHH MTV QLKTCTTL Sơn La. - Địa chỉ: Số 28, bản Mé Ban, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Điện thoại: 02123.852.160
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát công trình: Công ty TNHH MTV D89; Địa chỉ: Số 27, đường Hoàng Văn Thụ, tổ 4, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 182; Địa chỉ: Số 94E, đường Nguyễn Lương Bằng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tuấn Sơn Việt Nam; Địa chỉ: Số 14, ngõ 18, đường Ngô Quyền, tổ 5, phường Tô Hiệu, TP Sơn La. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Sơn La; Địa chỉ: số 182, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La. - Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia tư vấn lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty TNHH MTV Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch kỹ thuật Công ty TNHH MTV Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La , địa chỉ: Số 28, Bản Mé Ban, Đường Hoàng Quốc Việt, Phường Chiềng Cơi, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La. - Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án trực thuộc công ty TNHH MTV QLKTCTTL Sơn La. - Địa chỉ: Số 28, bản Mé Ban, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Điện thoại: 02123.852.160


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu bản gốc về hợp đồng tương tự, nhân sự, máy móc, báo cáo tài chính của doanh nghiệp để đối chiếu tính chính xác với nội dung của E-HSDT. (Trường hợp xét thấy cần thiết nhà thầu nộp bổ sung tài liệu gốc nêu trên để đối chiếu với E-HSDT và hoàn trả khi đã đối chiếu xong). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng 3 trở lên của doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La. - Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án trực thuộc công ty TNHH MTV QLKTCTTL Sơn La. - Địa chỉ: Số 28, bản Mé Ban, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Điện thoại: 02123.852.160
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ: Số 28, bản Mé Ban, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Điện thoại: 02123.852.160
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Số 28, bản Mé Ban, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Điện thoại: 02123.852.160
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông: Nguyễn Xuân Trường - Chức vụ: Giám đốc - Địa chỉ: Số 28, bản Mé Ban, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Điện thoại: 02123.852.160
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRÀN DÂNG NƯỚC + KÈ KẾT HỢP KÊNH HUỔI TÈO
1Đào đất các loạiĐào đất các loại200,132m3
2Đắp đất các loạiĐắp đất các loại105,93m3
3Bơm nước hố móngBơm nước hố móng5ca
4Phá đá các loạiPhá đá các loại4,5m3
5Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 1000,8375m3
6Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)16,45m3
7Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)5m3
8Vữa lót đáy móng vữa XM PCB30 mác 50Vữa lót đáy móng vữa XM PCB30 mác 5052,784m2
9Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)6,0684m3
10Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)30,7054m3
11Ván khuôn thép móng dài các loạiVán khuôn thép móng dài các loại0,6524100m2
12Ván khuôn thép tường các loạiVán khuôn thép tường các loại1,5003100m2
13Lưới chắn rácLưới chắn rác1bộ
14Khe phaiKhe phai1tấm
15Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)2,105m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính 0,1457tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính > 10mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0055tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn panenCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn panen0,1548100m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 69cái
20Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)25,935m3
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,006100m3
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát. Đường kính 50mmLắp đặt ống nhựa miệng bát. Đường kính 50mm0,2325100m
23Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaQuét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa5,6188m2
B HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH + CẦU MÁNG PHAI HUỔI TÈO
1Đào kênh mương đất các loạiĐào kênh mương đất các loại101,1127m3
2Đắp đất các loạiĐắp đất các loại68,3992m3
3Vữa lót đáy móng dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50Vữa lót đáy móng dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50144,72m2
4Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)17,156m3
5Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)14,16m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính 1,6689tấn
7Ván khuôn thép kênhVán khuôn thép kênh3,304100m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaQuét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa2,832m2
9Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,8922m3
10Đổ bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)4,753m3
11Ván khuôn thép móng cộtVán khuôn thép móng cột0,109100m2
12Ván khuôn thép tườngVán khuôn thép tường0,022100m2
13Ván khuôn gỗ cầu mángVán khuôn gỗ cầu máng0,528100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép kính cốt thép 0,435tấn
15Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCThi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC5,2m
C HẠNG MỤC: TRÀN DÂNG NƯỚC HUỔI KHO
1Đào đất các loạiĐào đất các loại109,442m3
2Đắp đất các loạiĐắp đất các loại55,13m3
3Bơm nước hố móngBơm nước hố móng5ca
4Phá đá bằng đá các loạiPhá đá bằng đá các loại3,5m3
5Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 1000,62m3
6Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)12,32m3
7Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)2,55m3
8Vữa lót đáy móng dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Vữa lót đáy móng dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 509,438m2
9Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)5,8308m3
10Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)6,568m3
11Ván khuôn thép móng dàiVán khuôn thép móng dài0,2146100m2
12Ván khuôn thép tườngVán khuôn thép tường0,3324100m2
13Lưới chắn rácLưới chắn rác1bộ
14Khe phaiKhe phai2tấm
15Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,095m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính 0,0065tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính > 10mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0055tấn
18Ván khuôn thép, ván khuôn panenVán khuôn thép, ván khuôn panen0,0074100m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông trọng lượng Lắp các loại cấu kiện bê tông trọng lượng 2cái
D HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH + CẦU MÁNG PHAI HUỔI KHO
1Đào kênh mương đất các loạiĐào kênh mương đất các loại83,81m3
2Đắp đất các loạiĐắp đất các loại46,6833m3
3Vữa lót đáy móng dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50Vữa lót đáy móng dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50106,32m2
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)10,32m3
5Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)10,32m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 1,2611tấn
7Ván khuôn thép kênhVán khuôn thép kênh2,408100m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaQuét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa2,064m2
9Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)3,662m3
10Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,818m3
11Đổ bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)4,804m3
12Ván khuôn thép móng cộtVán khuôn thép móng cột0,141100m2
13Ván khuôn thép tườngVán khuôn thép tường0,0596100m2
14Ván khuôn gỗ cầu mángVán khuôn gỗ cầu máng0,528100m2
15Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép 0,4044tấn
16Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCThi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC5,2m
E HẠNG MỤC: TRÀN DÂNG NƯỚC PHAI DÂN PHỤC
1Đào đất các loạiĐào đất các loại111,414m3
2Đắp đất các loạiĐắp đất các loại55,13m3
3Bơm nước hố móngBơm nước hố móng5ca
4Phá đá các loạiPhá đá các loại3,5m3
5Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 1000,62m3
6Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)12,84m3
7Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)1,95m3
8Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)5,6988m3
9Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)6,317m3
10Ván khuôn thép móng dàiVán khuôn thép móng dài0,223100m2
11Ván khuôn thép tườngVán khuôn thép tường0,313100m2
12Lưới chắn rácLưới chắn rác1bộ
13Khe phaiKhe phai2tấm
14Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,095m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính 0,0065tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính > 10mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0055tấn
17Ván khuôn thép panenVán khuôn thép panen0,0074100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 2cái
F HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH + CẦU MÁNG PHAI HUỔI DÂN PHỤC
1Đào kênh mương đất các loạiĐào kênh mương đất các loại72,33m3
2Phá đá các loạiPhá đá các loại2,8m3
3Đắp đất các loạiĐắp đất các loại26,4833m3
4Vữa lót đáy móng dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50Vữa lót đáy móng dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50126,72m2
5Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)12,36m3
6Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)12,36m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 1,2016tấn
8Ván khuôn thép kênhVán khuôn thép kênh2,884100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaQuét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa2,472m2
10Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)3,662m3
11Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)1,566m3
12Đổ bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)4,804m3
13Ván khuôn thép móng cộtVán khuôn thép móng cột0,141100m2
14Ván khuôn thép tườngVán khuôn thép tường0,1235100m2
15Ván khuôn gỗ cầu mángVán khuôn gỗ cầu máng0,528100m2
16Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép 0,4298tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 0,268tấn
18Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCThi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC5,2m
G HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI + KÈ KẾT HỢP KÊNH PHAI TEO
1Đào đất các loạiĐào đất các loại924,826m3
2Đắp đất các loạiĐắp đất các loại251,5m3
3Bơm nước hố móngBơm nước hố móng20ca
4Phá đá công trìnhPhá đá công trình18,5m3
5Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 1007,605m3
6Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)109,2m3
7Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)46,496m3
8Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)28,6m3
9Vữa lót đáy móng dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50Vữa lót đáy móng dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50100,62m2
10Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)77,684m3
11Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)80,0076m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 5,8041tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 0,475tấn
14Ván khuôn thép móng dàiVán khuôn thép móng dài2,1206100m2
15Ván khuôn thép tườngVán khuôn thép tường4,2999100m2
16Tấm phai gỗTấm phai gỗ2tấm
17Lưới chắn rácLưới chắn rác1bộ
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát. Đường kính 50mmLắp đặt ống nhựa miệng bát. Đường kính 50mm0,41100m
19Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)2,405m3
20Ván khuôn thép panenVán khuôn thép panen0,1768100m2
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 79cái
22Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)32,4m3
23Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)23,49m3
24Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,0053100m3
25Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaQuét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa6,9863m2
H HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH PHAI TEO
1Đào kênh mương đất các loạiĐào kênh mương đất các loại250,32m3
2Đắp đất các loạiĐắp đất các loại123,075m3
3Vữa lót đáy móng dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50Vữa lót đáy móng dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50535,2m2
4Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)61,112m3
5Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)64,2m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 5,4483tấn
7Ván khuôn thép kênhVán khuôn thép kênh14,5244100m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaQuét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa11,632m2
9Ván khuôn thép móng cộtVán khuôn thép móng cột0,2496100m2
10Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)1,0395m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép > 10mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép > 10mm0,0873tấn
I HẠNG MỤC: ĐẦU MỐI PHAI GIÔN
1Đào đất các loạiĐào đất các loại1.436,049m3
2Đắp đất các loạiĐắp đất các loại915,447m3
3Bơm nước hố móngBơm nước hố móng15ca
4Phá dỡ kết cấu bê tôngPhá dỡ kết cấu bê tông172,48m3
5Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)76,608m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 2,0314tấn
7Ván khuôn thép tườngVán khuôn thép tường9,136100m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầuQuét nhựa bitum và dán giấy dầu68,9475m2
9Máy đóng mở V2 (Bao gồm cả vận chuyển và lắp đạt máy)Máy đóng mở V2 (Bao gồm cả vận chuyển và lắp đạt máy)2bộ
10Vữa lót đáy móng dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Vữa lót đáy móng dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50243,2m2
11Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)210,06m3
12Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)301,26m3
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,0314100m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát. Đường kính 50mmLắp đặt ống nhựa miệng bát. Đường kính 50mm0,825100m
15Ván khuôn thép móng dàiVán khuôn thép móng dài1,98100m2
16Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)6,86m3
17Ván khuôn thép panenVán khuôn thép panen0,4704100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 196cái
J HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH VÀ CẦU MÁNG PHAI GIÔN
1Đào kênh mương đất các loạiĐào kênh mương đất các loại231,29m3
2Đắp đất các loạiĐắp đất các loại53,28m3
3Vữa lót đáy móng dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50Vữa lót đáy móng dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 5087,96m2
4Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)20,876m3
5Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)7,56m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 1,9566tấn
7Ván khuôn thép kênhVán khuôn thép kênh1,764100m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaQuét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa1,386m2
9Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)10,262m3
10Đổ bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)28,03m3
11Ván khuôn thép móng cộtVán khuôn thép móng cột0,392100m2
12Ván khuôn thép tườngVán khuôn thép tường0,7945100m2
13Ván khuôn gỗ cầu mángVán khuôn gỗ cầu máng3,12100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 2,876tấn
15Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCThi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC21m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.157298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.631E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.719.099.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 2 - Có bằng Đại học thuộc lĩnh vực thủy lợi .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Có thời gian hoạt động xây dựng ít nhất 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp tương đương gói thầu đang xét hoặc 02 công trình xây dựng thủy lợi cấp thấp hơn liền kề.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 - Có bằng Đại học thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc chuyên nghành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Kỹ sư, cán bộ kỹ thuật phải có số năm phụ trách công việc đảm nhiệm tại hiện trường tối thiểu 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp tương đương gói thầu đang xét hoặc 02 công trình thủy lợi cấp thấp hơn liền kề.33
3 Đội trưởng thi công 3 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc chuyên nghành tương đương.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ công suất: 3,5 -:-7 Tấn Ô tô tự đổ công suất: 3,5 -:-7 Tấn1
2 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép1
3 Máy trộn bê tông; công suất > 150 lít Máy trộn bê tông; công suất > 150 lít2
4 Máy trộn vữa công suất 80 lít Máy trộn vữa công suất 80 lít1
5 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
6 Máy thủy bình Máy thủy bình1
7 Máy đầm bê tông (Đầm dùi) Máy đầm bê tông (Đầm dùi)2
8 Máy đầm bê tông (Đầm bàn) Máy đầm bê tông (Đầm bàn)2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
10 Máy phát điện Máy phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->