Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp Sửa chữa đường dây 35kV lộ 373 E27.7 đoạn từ cột 46 đến cột 65M và nhánh Cụm công nghiệp Phong Khê mở rộng, huyện Yên Phong. Sửa chữa đường dây 22kV đoạn đường trục, các nhánh rẽ Yên Phụ 1, Yên Phụ 3, Yên Phụ 6, Yên Tân, Yên Hậu, Đồng Nhân, Yên Vỹ, Diên Lộc lộ 473 E27.12 – huyện Yên Phong
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210950139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Xây lắp Sửa chữa đường dây 35kV lộ 373 E27.7 đoạn từ cột 46 đến cột 65M và nhánh Cụm công nghiệp Phong Khê mở rộng, huyện Yên Phong. Sửa chữa đường dây 22kV đoạn đường trục, các nhánh rẽ Yên Phụ 1, Yên Phụ 3, Yên Phụ 6, Yên Tân, Yên Hậu, Đồng Nhân, Yên Vỹ, Diên Lộc lộ 473 E27.12 – huyện Yên Phong |
| Số hiệu KHLCNT | 20210948797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 16:45:00 đến ngày 2021-10-09 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,640,986,277 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.92E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình điện, các hạng mục thi công về đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp, có cấp điện áp dưới 35kV; - Để chứng minh mức độ hoànthành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèmtheo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượngcông việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thànhtoàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhậncủa chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối vớihợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.149.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.298.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngànhĐiệnhoặc Xâydựng;- Có chứngchỉ bồi dưỡngnghiệp vụ chỉ huytrưởng côngtrường;- Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn- Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềviệc đã làm chỉ huytrưởng 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có CHTvới phần việc đảmnhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Điện;- Cóchứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Xây dựng;-Có chứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Điện / hoặcXây dựng / Antoàn lao động;- Cóchứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về việc đãphụ trách an toàn01 công trình xâylắp tương tự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh,từng thành viênliên danh phải cócán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Puly | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Xây lắp Sửa chữa đường dây 35kV lộ 373 E27.7 đoạn từ cột 46 đến cột 65M và nhánh Cụm công nghiệp Phong Khê mở rộng, huyện Yên Phong. Sửa chữa đường dây 22kV đoạn đường trục, các nhánh rẽ Yên Phụ 1, Yên Phụ 3, Yên Phụ 6, Yên Tân, Yên Hậu, Đồng Nhân, Yên Vỹ, Diên Lộc lộ 473 E27.12 – huyện Yên Phong Các danh mục SCL trung, hạ thế và cáp quang năm 2022 (giai đoạn 1) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ:
Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số
điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Long – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch & vật tư - Công ty Điện lực Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế; ông Nguyễn Tiến Tấn- Trưởng phòng, điện thoại: 0963089666 - Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa đường dây 35kV lộ 373-E27.7 đoạn từ cột 46 đến cột 65M và nhánh Cụm công nghiệp Phong Khê mở rộng, Huyện Yên Phong | |||
| B | Vật tư A cấp phần đường dây trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kV | Vật tư A cấp | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Vật tư A cấp | 6 | bộ 1 pha |
| 3 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 120-240 | Vật tư A cấp | 6 | chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây bọc | Vật tư A cấp | 6 | chuỗi |
| 5 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 12 | quả |
| 6 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 37 | quả |
| 7 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 3 bát kèm phụ kiện | Vật tư A cấp | 15 | bộ |
| 8 | Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 4 bát kèm phụ kiện | Vật tư A cấp | 105 | bộ |
| 9 | Rải căng dây dẫn AC-120/19 | Vật tư A cấp | 0,36 | km |
| 10 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE4.3/HDPE | Vật tư A cấp | 4,725 | km |
| 11 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A25-150 | Vật tư A cấp | 150 | bộ |
| C | Phần xây lắp đường dây trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35 | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 2 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35 | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 3 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 4 | Bộ kim thu sét KTS-1 | Mạ kẽm nhúng nóng | 39 | bộ |
| 5 | Bộ kim thu sét KTS-2 | Mạ kẽm nhúng nóng | 7 | bộ |
| 6 | Bộ kim thu sét KTS-3 | Mạ kẽm nhúng nóng | 37 | bộ |
| 7 | Bộ xà đỡ CSV thông minh | Mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 8 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-35 | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 9 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn XN3F-35c | Mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 10 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp XN5F-35c | Mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 11 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 12 | Thang sắt cột ly tâm cao 18m | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 13 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | Mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 14 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-CD-18 | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 15 | Kéo dây dẫn tiết diện 120mm2 qua vị trí bẻ góc | 1 | vị trí | |
| 16 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-120 cũ | 0,36 | km | |
| 17 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXV-120-12,7kV | 4,725 | km | |
| 18 | Hạ và lắp đặt lại chuỗi sứ néo đơn Polymer-35kV | 3 | chuỗi | |
| 19 | Hạ và lắp đặt lại chuỗi sứ néo kép Polymer-35kV | 60 | chuỗi | |
| 20 | Hạ và lắp đặt lại chuỗi sứ đỡ đơn Polymer-35kV | 9 | chuỗi | |
| 21 | Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 49 | quả | |
| 22 | Hạ thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV cũ | 18 | chuỗi | |
| 23 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV cũ | 18 | chuỗi | |
| 24 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV cũ | 87 | chuỗi | |
| 25 | Hạ thu hồi cầu dao liên động 3 pha 35kV | 2 | bộ | |
| 26 | Hạ thu hồi chống sét van 35kV cũ | 2 | bộ 3 pha | |
| 27 | Hạ thu hồi xà đỡ | 6 | bộ | |
| 28 | Hạ thu hồi xà néo | 6 | bộ | |
| 29 | Hạ thu hồi xà néo dây | 3 | bộ | |
| 30 | Hạ thu hồi ghế cách điện | 2 | bộ | |
| 31 | Hạ cổ dề đỡ, néo dây chống sét cũ | 83 | bộ | |
| 32 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 2,565 | tấn | |
| 33 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 1,785 | tấn | |
| 34 | Ép nối dây dẫn AC-120/19 | 9 | mnối | |
| 35 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột | 276,5 | m | |
| 36 | Giáp buộc cổ sứ đơn dây bọc tiết diện 70-120 | 9 | bộ | |
| 37 | Giáp níu dây bọc tiết diện 120-150 | 63 | bộ | |
| 38 | Biển tên cầu dao phân đoạn | 2 | cái | |
| 39 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| 40 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 79 | cái | |
| D | Phần xây lắp tuyến cáp quang (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Hạ vả rải căng lại dây cáp quang cũ trên cột, trên xà đỡ cáp quang dự phòng | 1,695 | km | |
| E | Sửa chữa đường dây 22kV đoạn đường trục, các nhánh rẽ Yên Phụ 1, Yên Phụ 3, Yên Phụ 6, Yên Tân, Yên Hậu, Đồng Nhân, Yên Vỹ, Diên Lộc lộ 473 E27.12 – huyện Yên Phong | |||
| F | Vật tư A cấp phần đường dây trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kV | Vật tư A cấp | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Vật tư A cấp | 6 | bộ 1 pha |
| 3 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 600 | quả |
| 4 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 57 | quả |
| 5 | Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 3 bát kèm phụ kiện | Vật tư A cấp | 30 | bộ |
| 6 | Lắp chuỗi sứ néo kép thủy tinh 3 bát kèm phụ kiện | Vật tư A cấp | 15 | bộ |
| 7 | Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 3 bát kèm phụ kiện dây bọc 50-120 | Vật tư A cấp | 3 | bộ |
| 8 | Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 3 bát kèm phụ kiện dây bọc 50-95 | Vật tư A cấp | 33 | bộ |
| 9 | Rải căng dây dẫn AC-50/8 | Vật tư A cấp | 1,404 | km |
| 10 | Rải căng dây dẫn AC-70/11 | Vật tư A cấp | 5,013 | km |
| 11 | Rải căng dây dẫn AC-120/19 | Vật tư A cấp | 8,046 | km |
| 12 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE | Vật tư A cấp | 0,426 | km |
| 13 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120 | Vật tư A cấp | 669 | bộ |
| G | Phần xây lắp đường dây trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | Theo E-HSMT chương V | 3 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 | Theo E-HSMT chương V | 2 | cái |
| 4 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22 | Mạ kẽm nhúng nóng | 36 | bộ |
| 5 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22c | Mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 6 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-22 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-22 | Mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 8 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | Mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 9 | Bộ kim thu sét KTS-L1 | Mạ kẽm nhúng nóng | 8 | bộ |
| 10 | Bộ kim thu sét KTS-L2 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 11 | Bộ kim thu sét KTS-2A-2,5 | Mạ kẽm nhúng nóng | 11 | bộ |
| 12 | Chụp đầu cột CT-2,0 | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 13 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 24kV | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 14 | Thang sắt cột ly tâm cao 12m | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 15 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 16 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Mạ kẽm nhúng nóng | 8 | bộ |
| 17 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 18 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | Mạ kẽm nhúng nóng | 20 | bộ |
| 19 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | Mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 20 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 21 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | Mạ kẽm nhúng nóng | 7 | bộ |
| 22 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 23 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-70 cũ | 6,195 | km | |
| 24 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-95 cũ | 2,463 | km | |
| 25 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép bọc AsXV-50/8-12,7kV | 0,306 | km | |
| 26 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ | 1,404 | km | |
| 27 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 cũ | 5,013 | km | |
| 28 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-120 cũ | 8,046 | km | |
| 29 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXV-70-12,7kV | 0,426 | km | |
| 30 | Hạ sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 556 | quả | |
| 31 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV cũ | 39 | chuỗi | |
| 32 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV cũ | 30 | chuỗi | |
| 33 | Hạ thu hồi cầu dao liên động 3 pha 24kV | 2 | bộ | |
| 34 | Hạ thu hồi chống sét van 24kV cũ | 2 | bộ 3 pha | |
| 35 | Hạ thu hồi xà đỡ | 53 | bộ | |
| 36 | Hạ thu hồi xà néo | 10 | bộ | |
| 37 | Hạ thu hồi xà néo dây | 1 | bộ | |
| 38 | Hạ thu hồi bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | 1 | bộ | |
| 39 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | 5 | cột | |
| 40 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 16m cũ | 2 | cột | |
| 41 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 9,64 | tấn | |
| 42 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 3,79 | tấn | |
| 43 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 3,08 | tấn | |
| 44 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 5,7665 | tấn | |
| 45 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Theo E-HSMT chương V | 6 | đầu |
| 46 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo E-HSMT chương V | 24 | đầu |
| 47 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Theo E-HSMT chương V | 15 | đầu |
| 48 | Ép nối dây dẫn AC-70/11 | 3 | mnối | |
| 49 | Ép nối dây dẫn AC-120/19 | 6 | mnối | |
| 50 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột | 24 | m | |
| 51 | Biển tên cầu dao phân đoạn | 2 | cái | |
| 52 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| 53 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 6 | cái | |
| H | Vật tư A cấp phần tuyến cáp ngầm trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Vật tư A cấp | 3 | bộ |
| 2 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Vật tư A cấp | 12 | m |
| I | Phần xây lắp tuyến cáp ngầm trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi chống sét van 24kV cũ trên cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 2 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | 12 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x240mm2 | 1 | đầu | |
| 4 | Hộp đầu cáp trong nhà 3 pha 24kV-3x240mm2 | 1 | đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | Theo E-HSMT chương V | 8 | đầu |
| 6 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Theo E-HSMT chương V | 6 | đầu |
| J | Vật tư A cấp phần trạm biến áp (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Vật tư A cấp | 60 | bộ 1 pha |
| 2 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x50mm2 | Vật tư A cấp | 72 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | Vật tư A cấp | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến áp | Vật tư A cấp | 39 | quả |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-25 trong trạm biến áp | Vật tư A cấp | 18 | quả |
| 6 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV | Vật tư A cấp | 1 | bộ |
| K | Phần xây lắp trạm biến áp (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Bộ tấm bắt sứ đỡ sứ trung gian 22kV trạm biến áp trên 2 cột LT12-18 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Hạ thu hồi cầu chì tự rơi, cầu chỉ cắt tải 24kV | 1 | bộ | |
| 3 | Hạ thu hồi chống sét van 24kV | 20 | bộ | |
| 4 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50/8 | 36 | m | |
| 5 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D8 | 36 | m | |
| 6 | Hạ thu hồi cách điện đứng 24kV | 51 | quả | |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi bộ tấm bắt sứ đỡ sứ trung gian 22kV trạm biến áp trên 2 cột LT12-18, trọng lượng ≤ 15kg | 1 | bộ | |
| 8 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Theo E-HSMT chương V | 45 | đầu |
| 9 | Ép đầu cốt đồng M-35 | Theo E-HSMT chương V | 120 | đầu |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA | 18 | m | |
| 11 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | 3 | bộ | |
| 12 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 3 | bộ | |
| 13 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 9 | cái | |
| 14 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 9 | cái | |
| L | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | 3 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 | 2 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b | 1 | móng | |
| 4 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 8 | bộ | |
| M | Phần thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 8 | vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình điện, các hạng mục thi công về đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp, có cấp điện áp dưới 35kV; - Để chứng minh mức độ hoànthành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèmtheo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượngcông việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thànhtoàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhậncủa chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối vớihợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.149.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.298.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngànhĐiệnhoặc Xâydựng;- Có chứngchỉ bồi dưỡngnghiệp vụ chỉ huytrưởng côngtrường;- Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn- Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềviệc đã làm chỉ huytrưởng 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có CHTvới phần việc đảmnhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Điện;- Cóchứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Xây dựng;-Có chứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Điện / hoặcXây dựng / Antoàn lao động;- Cóchứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về việc đãphụ trách an toàn01 công trình xâylắp tương tự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh,từng thành viênliên danh phải cócán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5 tấn | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 2 | Pa lăng | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 3 | Kìm ép thủy lực | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 4 | Giá ra dây | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 5 | Puly | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi