Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210970828-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210966419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ từ Viện PHAD 1,5 tỷ đồng; vốn của TT Nước sinh hoạt và VSMTNT Thanh Hóa 1,5 tỷ đồng; vốn ngân sách xã Ninh Khang là 3,5 tỷ đồng, phần vốn còn lại do người dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 16:40:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,967,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 119,514,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu năm trăm mười bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.216E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.432937E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình theo quy định). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự. Nhà thầu đính kèm văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng (trình độ đại học hoặc trên đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước). Đã phụ trách ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự. Nhà thầu đính kèm văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị xử lý nước
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc ks công nghệ hóa học 01 người; kỹ sư điện tự động hóa hoặc hệ thống điện 01 người; 01 kỹ sư cơ khí). Đã phụ trách lắp đặt thiết bị xử lý nước ít nhất 02 công trình tương tự. Nhà thầu đính kèm văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ giám sát chất lượng nội bộ - KCS là kỹ sư cấp thoát nước, có trình độ đại học trở lên và phải có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III. Đã làm KCS ít nhất 02 công trình tương tự. Nhà thầu đính kèm văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư hoặc cử nhân đo đếm kiểm tra khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng và có chứng chỉ định giá hạng III trở lên). Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Nhà thầu đính kèm văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành Môi trường, có chứng chỉ về VSMT còn hiệu lực; Đã phụ trách ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự. Nhà thầu đính kèm văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động, có chứng chỉ về ATLĐ còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự. Nhà thầu đính kèm văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng, giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước có chứng chỉ bồi dững nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng. Đã phụ trách ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự. Nhà thầu đính kèm văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu:
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: 5 ÷ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
6-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ống nhựa HDPE
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nhựa HDPE D(200 ÷ 90)mm
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn: 200-250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 12 CV
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy thử áp lực đường ống
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 08 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 05 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn ống thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)
Hệ thống đường ống cấp nước sạch cho xã Ninh Khang, huyện Vĩnh Lộc
9 Tháng
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ từ Viện PHAD 1,5 tỷ đồng; vốn của TT Nước sinh hoạt và VSMTNT Thanh Hóa 1,5 tỷ đồng; vốn ngân sách xã Ninh Khang là 3,5 tỷ đồng, phần vốn còn lại do người dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn Thanh Hóa , địa chỉ: Số 08 Lê Văn Hưu, phường Tân Sơn, tp Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 08, Lê Văn Hưu, phường Tân Sơn, TP. Thanh Hóa; Số điện thoại: 02373.853.347; Fax: 02373.852.622.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH nghiên cứu ứng dụng chuyển giao công nghệ xây dựng mới. Địa chỉ: Số 33, Lương Đình Của, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa. Địa chỉ số: 36 Đại lộ Lê Lợi, P. Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Thanh Hóa. Địa chỉ số: 36 Đại lộ Lê Lợi, P. Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Thanh Hóa; Số 08, Lê Văn Hưu, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Thanh Hóa; Số 08, Lê Văn Hưu, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn Thanh Hóa , địa chỉ: Số 08 Lê Văn Hưu, phường Tân Sơn, tp Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 08, Lê Văn Hưu, phường Tân Sơn, TP. Thanh Hóa; Số điện thoại: 02373.853.347; Fax: 02373.852.622.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.514.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 08, Lê Văn Hưu, phường Tân Sơn, TP. Thanh Hóa; Số điện thoại: 02373.853.347; Fax: 02373.852.622.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.852.246; Fax: 02373.851.255.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trình1Khoản
B Hạng mục 2: Thiết bị
C Thiết bị nhà hóa chất
1Tank pha chế hóa chất; Dung tích : 1000 lítMục II, Chương V3Tank
2Máy khuấy hóa chất; Công suất: 0.4kwMục II, Chương V2Cái
3Bơm định lượng; Lưu lượng (Q): 155 lit/giờ; Cột áp (H): 10 Bar.Mục II, Chương V4Cái
4Sàn thao tác, giáo đỡ và đường ống nhàMục II, Chương V1HT
D Thiết bị cụm xử lý
1Thiết bị trộn tĩnh công suất 2.000m3/ngày đêm.Mục II, Chương V1Cái
2Thiết bị phản ứng lắng LAMENLA, công suất 2.000m3/ngày đêm.Mục II, Chương V1HT
3Thiết bị lọc trọng lực tự động, công suất 2.000m3/ngày đêm.Mục II, Chương V1HT
E Thiết bị trạm bơm cấp I, cấp II
1Bơm trìm nước thải; Lưu lượng: 45 m3/h; Cột áp: 45 m; Công suất: 11kw.Mục II, Chương V2cái
2Bơm ly tâm trục ngang; Lưu lượng: 90 m3/h; Cột áp: 50 m; Công suất : 22 kw.Mục II, Chương V2Cái
F Hệ thống tủ điện điều khiển
1Tủ điện điều khiển bơm nước sạch (Điều khiển 2 máy bơm nước sạch 22kW bằng biến tần,1 máy chạy và 1 máy dự phòng)Mục II, Chương V1Tủ
2Tủ điện bơm nước thô (Điều khiển 02 máy bơm nước thô 11 kW)Mục II, Chương V1Tủ
3Tủ điện nhà hóa chất (Điều khiển 04 máy bơm định lượng, 02 động cơ khuấy hóa chất)Mục II, Chương V1Tủ
4Vận hành và chuyển giao công nghệ (Bên cung cấp cung cấp kỹ sư vận hành thử và chuyển giao công nghệ, Bên Chủ đầu tư cung cấp công nhân và hóa chất)1Khoản
G Hạng mục 3: Trạm bơm nước thô
H Phần xây dựng
1Bê tông bản đáy, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục II, Chương V5,99m3
2Bê tông tường + khe phai SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục II, Chương V13,31m3
3Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II, Chương V2,1m3
4Bê tông bản đáy tường cánh + chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II, Chương V1,84m3
5Bê tông trụ đỡ ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mục II, Chương V0,29m3
6Xếp đá khan không chít mạch đoạn cơ, gia cố máiMục II, Chương V22,91m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mục II, Chương V1,89m3
8Ván khuôn bản đáy, chân khayMục II, Chương V0,1132100m2
9Ván khuôn trụ đỡ ốngMục II, Chương V0,0504100m2
10Ván khuôn gỗ tường bể hút, tường cánhMục II, Chương V0,7233100m2
11Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Mục II, Chương V6,3m
12Lắp dựng cốt thép bể hút, ĐK ≤10mmMục II, Chương V0,0645tấn
13Lắp dựng cốt thép bể hút, ĐK ≤18mmMục II, Chương V1,6268tấn
14Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngMục II, Chương V25,37m3
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMục II, Chương V1,2032100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II, Chương V0,5911100m3
17Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMục II, Chương V10,99100m
18Phên nứaMục II, Chương V8m2
19Ép cọc cừ larsen IV (400x170x15,5)mm bằng máy ép thủy lực (cọc ngập đất)Mục II, Chương V1,86100m
20Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (cọc không ngập đất)Mục II, Chương V1,86100m
21Thuê cọc cừ larsen phục vụ thi công, thời gian thi công 2 thángMục II, Chương V372m
22Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMục II, Chương V1,86100m
I Phần lắp đặt
1Lắp đặt cút thép đen 135 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMục II, Chương V2cái
2Lắp đặt cút thép đen 75 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMục II, Chương V2cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMục II, Chương V2cái
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMục II, Chương V0,408100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (PE100, PN8)Mục II, Chương V1,122100m
6Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMục II, Chương V2cái
7Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mmMục II, Chương V2cái
8Lắp đặt mối nối mềm BB- Đường kính 100mmMục II, Chương V2cái
9Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 100mmMục II, Chương V2cái
10Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mmMục II, Chương V1cái
11Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMục II, Chương V2cái
12Quai nhê - thép dẹt (100x5x800)mmMục II, Chương V16cái
13Bu lông đuôi cá M14 dài 35cmMục II, Chương V32cái
J Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Mục II, Chương V15m
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2Mục II, Chương V152m
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMục II, Chương V152m
4Đào đất đặt đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục II, Chương V8,9761m3
5Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 4 ruột 4x50mm (Al/XLPE-0.6/1kV)Mục II, Chương V300m
6Kẹp xiết 50Mục II, Chương V18cái
7Móc treo kẹp xiếtMục II, Chương V18cái
8Ốp treo cápMục II, Chương V10cái
9Dây đai + khóa:Mục II, Chương V18bộ
10Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 AmpeMục II, Chương V1bộ
K Hạng mục 4: Cụm xử lý lắng lọc
L Bệ thiết bị
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMục II, Chương V0,2355100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II, Chương V0,157100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II, Chương V7,8516m3
4Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mục II, Chương V14,9136m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II, Chương V0,0782100m2
6Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMục II, Chương V0,0611tấn
7Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmMục II, Chương V3,0533tấn
M Hố thiết bị hòa trộn tĩnh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục II, Chương V1,82631m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II, Chương V0,0061100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mục II, Chương V0,1902m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II, Chương V0,0063100m2
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II, Chương V0,3785m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II, Chương V3,7052m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II, Chương V3,1772m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II, Chương V1,26m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II, Chương V0,1902m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II, Chương V0,0079100m2
11Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II, Chương V0,014tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II, Chương V21cấu kiện
N Mương thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II, Chương V0,0451100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II, Chương V0,015100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II, Chương V0,6448m3
4Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mục II, Chương V1,6016m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II, Chương V7,28m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II, Chương V3,12m2
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II, Chương V0,52m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II, Chương V0,0432tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II, Chương V0,0204100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II, Chương V51cấu kiện
O Phần lắp đặt
1Lắp đặt van bướm tay quay mặt bích - Đường kính 150mmMục II, Chương V1cái
2Lắp đặt van bướm tay quay mặt bích - Đường kính 200mmMục II, Chương V1cái
3Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMục II, Chương V0,1100m
4Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMục II, Chương V0,13100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, (PE100, PN6)Mục II, Chương V0,82100m
6Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMục II, Chương V0,01100m
7Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmMục II, Chương V4cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmMục II, Chương V3cái
9Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmMục II, Chương V3cái
10Lắp bích thép - Đường kính 100mmMục II, Chương V2cặp bích
11Lắp bích thép - Đường kính 200mmMục II, Chương V7cặp bích
12Lắp bích thép - Đường kính 150mmMục II, Chương V5,5cặp bích
13Lắp bích thép đặc - Đường kính 200mmMục II, Chương V1,5cặp bích
14Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 200mmMục II, Chương V1cái
15Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 200mmMục II, Chương V2bộ
16Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 160mmMục II, Chương V2bộ
17Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 125mmMục II, Chương V2bộ
18Lắp đặt ống nhựa uPVC class2 - Đường kính 150mmMục II, Chương V0,26100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC class2 - Đường kính 200mmMục II, Chương V0,19100m
20Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 150mmMục II, Chương V2cái
21Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 200mmMục II, Chương V1cái
P Hạng mục 5: Trạm bơm cấp 2
Q Phần xây dựng
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mục II, Chương V2,9878m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II, Chương V0,0268100m2
3Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mục II, Chương V0,2724m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II, Chương V0,0225100m2
5Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D65x2,3Mục II, Chương V0,0681tấn
6Lắp cột thép các loạiMục II, Chương V0,0681tấn
7Gia công xà gồ thép hộp 60x30x2Mục II, Chương V0,0942tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II, Chương V6,27841m2
9Lắp dựng xà gồ thépMục II, Chương V0,0942tấn
10Gia công vì kèo thép hình V50x50x3khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMục II, Chương V0,0525tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMục II, Chương V0,0525tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II, Chương V4,841m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục II, Chương V0,231100m2
14Thi công vách ngăn bằng tônMục II, Chương V28,1m2
R Phần điện chiếu sáng
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II, Chương V40m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục II, Chương V25m
3Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II, Chương V2cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiMục II, Chương V2cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 16AMục II, Chương V1cái
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục II, Chương V2bộ
S Phần đường ống
1Lắp đặt van bướm tay quay mặt bích - Đường kính 150mmMục II, Chương V2cái
2Lắp đặt van bướm tay quay mặt bích - Đường kính 200mmMục II, Chương V2cái
3Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 150mmMục II, Chương V2cái
4Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMục II, Chương V0,07100m
5Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMục II, Chương V0,08100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (PE100, PN6)Mục II, Chương V0,16100m
7Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmMục II, Chương V0,07100m
8Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmMục II, Chương V8cái
9Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmMục II, Chương V3cái
10Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mmMục II, Chương V3cái
11Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 150/80mmMục II, Chương V2cái
12Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 200/100mmMục II, Chương V2cái
13Lắp bích thép - Đường kính 80mmMục II, Chương V1cặp bích
14Lắp bích thép - Đường kính 100mmMục II, Chương V1cặp bích
15Lắp bích thép - Đường kính 150mmMục II, Chương V4cặp bích
16Lắp bích thép - Đường kính 200mmMục II, Chương V2,5cặp bích
17Lắp bích thép đặc - Đường kính 200mmMục II, Chương V0,5cặp bích
18Lắp bích thép - Đường kính 250mmMục II, Chương V0,5cặp bích
19Lắp bích thép đặc- Đường kính 250mmMục II, Chương V0,5cặp bích
20Lắp đặt mối nối mềm BB - Đường kính 150mmMục II, Chương V2cái
21Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 200mmMục II, Chương V3cái
22Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMục II, Chương V2cái
23Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMục II, Chương V2cái
24Lắp đặt van bi tay gạt - Đường kính 20mmMục II, Chương V2cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmMục II, Chương V2cái
T Phần điện động lực
1Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x25+1x10mm2Mục II, Chương V50m
U Hạng mục 6: Đường ống cấp nước
V Phần tuyến ống
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm (PE100, PN6)Mục II, Chương V47100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 100, PN8 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mmMục II, Chương V19,26100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 100, PN8 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMục II, Chương V63,01100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 100, PN8 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMục II, Chương V92,42100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 100, PN8 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmMục II, Chương V24,2100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 100, PN10 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmMục II, Chương V87,47100 m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmMục II, Chương V47100m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmMục II, Chương V19,26100m
9Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMục II, Chương V63,01100m
10Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMục II, Chương V92,42100m
11Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMục II, Chương V24,2100m
12Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmMục II, Chương V87,47100m
13Khử trùng ống nước - Đường kính 110, DMục II, Chương V333,36100m
14Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110/75mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMục II, Chương V1cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMục II, Chương V2cái
16Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110/50mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMục II, Chương V3cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110/32mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMục II, Chương V2cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMục II, Chương V16cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 90/63mmMục II, Chương V2cái
20Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 90/32mmMục II, Chương V1cái
21Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 75/63mmMục II, Chương V2cái
22Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 75/50mmMục II, Chương V8cái
23Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 75/40mmMục II, Chương V4cái
24Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 75/32mmMục II, Chương V5cái
25Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63/63mmMục II, Chương V3cái
26Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63/50mmMục II, Chương V12cái
27Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63/40mmMục II, Chương V5cái
28Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63/32mmMục II, Chương V28cái
29Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50/50mmMục II, Chương V2cái
30Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50/40mmMục II, Chương V4cái
31Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50/32mmMục II, Chương V46cái
32Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 40/40mmMục II, Chương V4cái
33Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 40/32mmMục II, Chương V8cái
34Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 32mmMục II, Chương V9cái
35Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 75-50mmMục II, Chương V1cái
36Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 63-50mmMục II, Chương V3cái
37Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 63-32mmMục II, Chương V2cái
38Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 50-32mmMục II, Chương V4cái
39Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 40-32mmMục II, Chương V1cái
40Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMục II, Chương V13cái
41Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMục II, Chương V7cái
42Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMục II, Chương V59cái
43Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMục II, Chương V11cái
44Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMục II, Chương V72cái
45Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmMục II, Chương V40cái
46Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmMục II, Chương V138cái
47Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmMục II, Chương V102cái
48Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmMục II, Chương V25cái
49Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmMục II, Chương V1cái
50Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 75mmMục II, Chương V1cái
51Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 63mmMục II, Chương V9cái
52Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 50mmMục II, Chương V28cái
53Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 40mmMục II, Chương V13cái
54Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 32mmMục II, Chương V116cái
W Phần đào đắp
1Cắt khe mặt đường bê tông, chiều dày cắt 15cmMục II, Chương V175,7100m
2Cắt khe mặt đường bê tông, chiều dày cắt 10cmMục II, Chương V326,06100m
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMục II, Chương V509,92m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II, Chương V73,81m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II, Chương V22,7208100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục II, Chương V119,241m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II, Chương V23,0451100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II, Chương V583,73m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1km đầu - Cấp đất IIMục II, Chương V0,8681100m3
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IIMục II, Chương V0,8681100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1km đầu - Cấp đất IVMục II, Chương V5,8373100m3
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10TMục II, Chương V5,8373100m3/1km
X Phần ống qua mương
1Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMục II, Chương V0,27100m
2Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMục II, Chương V0,24100m
3Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMục II, Chương V1,69100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mmMục II, Chương V0,21100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmMục II, Chương V0,12100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmMục II, Chương V0,26100m
7Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mmMục II, Chương V0,27100m
8Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mmMục II, Chương V0,24100m
9Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMục II, Chương V1,69100m
10Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mục II, Chương V0,59100m
11Khử trùng ống nước - Đường kính 150mmMục II, Chương V0,27100m
12Khử trùng ống nước - Đường kính D125; Mục II, Chương V2,52100m
13Lắp bích thép - Đường kính 150mmMục II, Chương V5cặp bích
14Lắp bích thép - Đường kính 125mmMục II, Chương V8cặp bích
15Lắp bích thép - Đường kính 100mmMục II, Chương V37,5cặp bích
16Đai ôm ống TTK D150Mục II, Chương V12cái
17Đai ôm ống TTK D125Mục II, Chương V20cái
18Đai ôm ống TTK D100Mục II, Chương V72cái
19Đai ôm ống TTK D65Mục II, Chương V14cái
20Đai ôm ống TTK D50Mục II, Chương V8cái
21Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmMục II, Chương V8cái
22Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mmMục II, Chương V12cái
23Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMục II, Chương V36cái
24Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 200mmMục II, Chương V6bộ
25Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 140mmMục II, Chương V10bộ
26Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 125mmMục II, Chương V2bộ
27Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmMục II, Chương V39bộ
28Lắp đặt tê thép TK nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmMục II, Chương V1cái
29Lắp đặt tê thép TK nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mmMục II, Chương V2cái
30Lắp đặt tê thép TK nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMục II, Chương V1cái
31Nối ren trong TTK D65Mục II, Chương V2cái
32Nối ren trong TTK D50Mục II, Chương V4cái
33Nối ren trong TTK D40Mục II, Chương V6cái
34Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMục II, Chương V5cái
35Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMục II, Chương V8cái
36Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMục II, Chương V12cái
37Khâu nối ren ngoài HDPE D75Mục II, Chương V3cái
38Khâu nối ren ngoài HDPE D63Mục II, Chương V4cái
39Khâu nối ren ngoài HDPE D50Mục II, Chương V6cái
40Tắc kê nở M10Mục II, Chương V72cái
41Tắc kê nở M8Mục II, Chương V180cái
42Ván khuôn gối đỡMục II, Chương V0,5984100m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II, Chương V5,788m3
44Lắp dựng cốt thép giằng qua cầu cồng, ĐK ≤18mmMục II, Chương V0,0291tấn
45Lắp dựng cốt thép giằng qua cầu cồng, ĐK ≤10mmMục II, Chương V0,0174tấn
46Bu lông M10 neo ống vào giá đỡMục II, Chương V72cái
47Tắc kê nở M10 bắt giá đỡ vào cốngMục II, Chương V72cái
48Bu lông M8 neo ống vào giá đỡMục II, Chương V180cái
49Tắc kê nở inox M8 bắt giá đỡ vào cốngMục II, Chương V180cái
Y Van xả khí kiểu 1 (03 hố)
1Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMục II, Chương V3cái
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmMục II, Chương V0,006100m
3Hộp thép KT 300x300x400x1,5mmMục II, Chương V3cái
4bu lông M8Mục II, Chương V12cái
5Thép bản 500x80x5mmMục II, Chương V6cái
6Đai thép ôm ống 500x80x3mmMục II, Chương V6cái
Z Van xả khí kiểu 2 trên tuyến ống D110 (4 hố)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,063100m3
2Sỏi chèn D20-30mmMục II, Chương V0,63m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II, Chương V0,1403100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II, Chương V3,74m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II, Chương V0,0018tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II, Chương V0,032tấn
7Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMục II, Chương V4cái
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmMục II, Chương V0,008100m
9Bu lông M8Mục II, Chương V16cái
10Thép bản 500x80x5mmMục II, Chương V8Thanh
AA Van xả khí kiểu 2 trên tuyến ống
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,063100m3
2Sỏi chèn D20-30mmMục II, Chương V0,63m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II, Chương V0,0942100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II, Chương V2,3312m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II, Chương V0,0018tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II, Chương V0,032tấn
7Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMục II, Chương V4cái
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmMục II, Chương V0,004100m
9Bu lông M8Mục II, Chương V16cái
10Thép bản 500x80x5mmMục II, Chương V8Thanh
AB Cụm Van xả cặn
1Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mmMục II, Chương V4cái
2Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 125/90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMục II, Chương V1cái
3Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110/90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMục II, Chương V3cái
4Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 125mmMục II, Chương V2bộ
5Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmMục II, Chương V6bộ
6Lắp bích thép - Đường kính 125mmMục II, Chương V4cặp bích
7Lắp bích thép - Đường kính 100mmMục II, Chương V2cặp bích
8Lắp đặt ống nhựa uPVC class3 - Đường kính 90mmMục II, Chương V0,08100m
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mục II, Chương V0,96m3
10Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mục II, Chương V0,4m3
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMục II, Chương V0,1m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mục II, Chương V0,83m3
13Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mục II, Chương V2,76m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mục II, Chương V12,57m2
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II, Chương V0,0392100m2
16Ván khuôn cổ gaMục II, Chương V0,0276100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II, Chương V0,024100m2
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II, Chương V0,2253100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II, Chương V0,1626100m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II, Chương V0,244100m2
21Gia công, lắp đặt thép tấm đanMục II, Chương V0,061tấn
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMục II, Chương V8cái
AC Trụ cứu hỏa
1Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMục II, Chương V1cái
2Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMục II, Chương V1cái
3Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 140/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMục II, Chương V1cái
4Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmMục II, Chương V3bộ
5Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 140mmMục II, Chương V4bộ
6Lắp bích thép - Đường kính 100mmMục II, Chương V1,5cặp bích
7Lắp bích thép - Đường kính 125mmMục II, Chương V2cặp bích
8Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmMục II, Chương V0,03100m
9Đai ôm ống D140 TTK bản 30x5mmMục II, Chương V2cái
10Đai ôm ống D110 TTK bản 30x5mmMục II, Chương V1cái
11Bu lông TTK M16Mục II, Chương V6cái
12Bê tông trụ cứu hỏa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II, Chương V1,197m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II, Chương V0,0714100m2
AD Hạng mục 7: Đấu nối hộ dân
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmMục II, Chương V49,86100 m
2VL phụ, NC lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mmMục II, Chương V1.662cái
3Khâu nối ren trong D20Mục II, Chương V1.662cái
4Khâu nối ren ngoài D20Mục II, Chương V3.324cái
5Lắp đặt van ren, ĐK 15mmMục II, Chương V1.662cái
6Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75/20mmMục II, Chương V92cái
7Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63/20mmMục II, Chương V338cái
8Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50/20mmMục II, Chương V531cái
9Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40/20mmMục II, Chương V158cái
10Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32/20mmMục II, Chương V543cái
11Hộp bảo vệ đồng hồ D15Mục II, Chương V1.662cái
12Cắt khe mặt đường bê tông, chiều dày cắt 15cmMục II, Chương V22,32100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II, Chương V25,11m3
14Đào đất đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMục II, Chương V199,261m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II, Chương V1,9769100m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Mục II, Chương V25,11m3
17Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMục II, Chương V0,2511100m3
18Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMục II, Chương V0,2511100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.216E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.432937E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình theo quy định). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự. Nhà thầu đính kèm văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình tương tự105
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng (trình độ đại học hoặc trên đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước). Đã phụ trách ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự. Nhà thầu đính kèm văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình tương tự73
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị xử lý nước 3 Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc ks công nghệ hóa học 01 người; kỹ sư điện tự động hóa hoặc hệ thống điện 01 người; 01 kỹ sư cơ khí). Đã phụ trách lắp đặt thiết bị xử lý nước ít nhất 02 công trình tương tự. Nhà thầu đính kèm văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình tương tự.73
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Cán bộ giám sát chất lượng nội bộ - KCS là kỹ sư cấp thoát nước, có trình độ đại học trở lên và phải có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III. Đã làm KCS ít nhất 02 công trình tương tự. Nhà thầu đính kèm văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình tương tự73
5 Kỹ sư hoặc cử nhân đo đếm kiểm tra khối lượng 1 Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng và có chứng chỉ định giá hạng III trở lên). Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Nhà thầu đính kèm văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình tương tự53
6 Kỹ sư phụ trách vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành Môi trường, có chứng chỉ về VSMT còn hiệu lực; Đã phụ trách ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự. Nhà thầu đính kèm văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình tương tự53
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động, có chứng chỉ về ATLĐ còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự. Nhà thầu đính kèm văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình tương tự53
8 Kỹ sư phụ trách thí nghiệm 1 Là kỹ sư xây dựng, giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước có chứng chỉ bồi dững nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng. Đã phụ trách ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự. Nhà thầu đính kèm văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu: 2
2 Xe ô tô Tải trọng: 5 ÷ 10 tấn3
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất: 1,5 kW3
4 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: 0,62 kW3
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg3
6 Biến thế hàn xoay chiều Công suất: 23 kW2
7 Máy hàn ống nhựa HDPE Hàn ống nhựa HDPE D(200 ÷ 90)mm2
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn: 200-250 lít3
9 Máy cắt bê tông Công suất: 12 CV3
10 Máy thử áp lực đường ống Công suất: 08 kW2
11 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 05 kW1
12 Máy hàn ống thép Công suất: 23 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->