Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210970828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210966419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ từ Viện PHAD 1,5 tỷ đồng; vốn của TT Nước sinh hoạt và VSMTNT Thanh Hóa 1,5 tỷ đồng; vốn ngân sách xã Ninh Khang là 3,5 tỷ đồng, phần vốn còn lại do người dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 16:40:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,967,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 119,514,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu năm trăm mười bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.216E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.432937E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình theo quy định). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự. Nhà thầu đính kèm văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng (trình độ đại học hoặc trên đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước). Đã phụ trách ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự. Nhà thầu đính kèm văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị xử lý nước |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc ks công nghệ hóa học 01 người; kỹ sư điện tự động hóa hoặc hệ thống điện 01 người; 01 kỹ sư cơ khí). Đã phụ trách lắp đặt thiết bị xử lý nước ít nhất 02 công trình tương tự. Nhà thầu đính kèm văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ giám sát chất lượng nội bộ - KCS là kỹ sư cấp thoát nước, có trình độ đại học trở lên và phải có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III. Đã làm KCS ít nhất 02 công trình tương tự. Nhà thầu đính kèm văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư hoặc cử nhân đo đếm kiểm tra khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng và có chứng chỉ định giá hạng III trở lên). Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Nhà thầu đính kèm văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành Môi trường, có chứng chỉ về VSMT còn hiệu lực; Đã phụ trách ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự. Nhà thầu đính kèm văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động, có chứng chỉ về ATLĐ còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự. Nhà thầu đính kèm văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng, giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước có chứng chỉ bồi dững nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng. Đã phụ trách ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự. Nhà thầu đính kèm văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: 5 ÷ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ống nhựa HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống nhựa HDPE D(200 ÷ 90)mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: 200-250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 12 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy thử áp lực đường ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 08 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 05 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn ống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình) Hệ thống đường ống cấp nước sạch cho xã Ninh Khang, huyện Vĩnh Lộc 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn hỗ trợ từ Viện PHAD 1,5 tỷ đồng; vốn của TT Nước sinh hoạt và VSMTNT Thanh Hóa 1,5 tỷ đồng; vốn ngân sách xã Ninh Khang là 3,5 tỷ đồng, phần vốn còn lại do người dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.514.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 08, Lê Văn Hưu, phường Tân Sơn, TP. Thanh Hóa; Số điện thoại: 02373.853.347; Fax: 02373.852.622. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.852.246; Fax: 02373.851.255. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Thiết bị | |||
| C | Thiết bị nhà hóa chất | |||
| 1 | Tank pha chế hóa chất; Dung tích : 1000 lít | Mục II, Chương V | 3 | Tank |
| 2 | Máy khuấy hóa chất; Công suất: 0.4kw | Mục II, Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bơm định lượng; Lưu lượng (Q): 155 lit/giờ; Cột áp (H): 10 Bar. | Mục II, Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Sàn thao tác, giáo đỡ và đường ống nhà | Mục II, Chương V | 1 | HT |
| D | Thiết bị cụm xử lý | |||
| 1 | Thiết bị trộn tĩnh công suất 2.000m3/ngày đêm. | Mục II, Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Thiết bị phản ứng lắng LAMENLA, công suất 2.000m3/ngày đêm. | Mục II, Chương V | 1 | HT |
| 3 | Thiết bị lọc trọng lực tự động, công suất 2.000m3/ngày đêm. | Mục II, Chương V | 1 | HT |
| E | Thiết bị trạm bơm cấp I, cấp II | |||
| 1 | Bơm trìm nước thải; Lưu lượng: 45 m3/h; Cột áp: 45 m; Công suất: 11kw. | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 2 | Bơm ly tâm trục ngang; Lưu lượng: 90 m3/h; Cột áp: 50 m; Công suất : 22 kw. | Mục II, Chương V | 2 | Cái |
| F | Hệ thống tủ điện điều khiển | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển bơm nước sạch (Điều khiển 2 máy bơm nước sạch 22kW bằng biến tần,1 máy chạy và 1 máy dự phòng) | Mục II, Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điện bơm nước thô (Điều khiển 02 máy bơm nước thô 11 kW) | Mục II, Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện nhà hóa chất (Điều khiển 04 máy bơm định lượng, 02 động cơ khuấy hóa chất) | Mục II, Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Vận hành và chuyển giao công nghệ (Bên cung cấp cung cấp kỹ sư vận hành thử và chuyển giao công nghệ, Bên Chủ đầu tư cung cấp công nhân và hóa chất) | 1 | Khoản | |
| G | Hạng mục 3: Trạm bơm nước thô | |||
| H | Phần xây dựng | |||
| 1 | Bê tông bản đáy, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V | 5,99 | m3 |
| 2 | Bê tông tường + khe phai SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V | 13,31 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V | 2,1 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy tường cánh + chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V | 1,84 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ đỡ ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V | 0,29 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch đoạn cơ, gia cố mái | Mục II, Chương V | 22,91 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục II, Chương V | 1,89 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bản đáy, chân khay | Mục II, Chương V | 0,1132 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn trụ đỡ ống | Mục II, Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường bể hút, tường cánh | Mục II, Chương V | 0,7233 | 100m2 |
| 11 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mục II, Chương V | 6,3 | m |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bể hút, ĐK ≤10mm | Mục II, Chương V | 0,0645 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bể hút, ĐK ≤18mm | Mục II, Chương V | 1,6268 | tấn |
| 14 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mục II, Chương V | 25,37 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mục II, Chương V | 1,2032 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II, Chương V | 0,5911 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mục II, Chương V | 10,99 | 100m |
| 18 | Phên nứa | Mục II, Chương V | 8 | m2 |
| 19 | Ép cọc cừ larsen IV (400x170x15,5)mm bằng máy ép thủy lực (cọc ngập đất) | Mục II, Chương V | 1,86 | 100m |
| 20 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (cọc không ngập đất) | Mục II, Chương V | 1,86 | 100m |
| 21 | Thuê cọc cừ larsen phục vụ thi công, thời gian thi công 2 tháng | Mục II, Chương V | 372 | m |
| 22 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mục II, Chương V | 1,86 | 100m |
| I | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cút thép đen 135 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút thép đen 75 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mục II, Chương V | 0,408 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (PE100, PN8) | Mục II, Chương V | 1,122 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm BB- Đường kính 100mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 100mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 12 | Quai nhê - thép dẹt (100x5x800)mm | Mục II, Chương V | 16 | cái |
| 13 | Bu lông đuôi cá M14 dài 35cm | Mục II, Chương V | 32 | cái |
| J | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Mục II, Chương V | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Mục II, Chương V | 152 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mục II, Chương V | 152 | m |
| 4 | Đào đất đặt đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục II, Chương V | 8,976 | 1m3 |
| 5 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 4 ruột 4x50mm (Al/XLPE-0.6/1kV) | Mục II, Chương V | 300 | m |
| 6 | Kẹp xiết 50 | Mục II, Chương V | 18 | cái |
| 7 | Móc treo kẹp xiết | Mục II, Chương V | 18 | cái |
| 8 | Ốp treo cáp | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 9 | Dây đai + khóa: | Mục II, Chương V | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| K | Hạng mục 4: Cụm xử lý lắng lọc | |||
| L | Bệ thiết bị | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mục II, Chương V | 0,2355 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II, Chương V | 0,157 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II, Chương V | 7,8516 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V | 14,9136 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, Chương V | 0,0782 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mục II, Chương V | 0,0611 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Mục II, Chương V | 3,0533 | tấn |
| M | Hố thiết bị hòa trộn tĩnh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục II, Chương V | 1,8263 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II, Chương V | 0,0061 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V | 0,1902 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, Chương V | 0,0063 | 100m2 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II, Chương V | 0,3785 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II, Chương V | 3,7052 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II, Chương V | 3,1772 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II, Chương V | 1,26 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II, Chương V | 0,1902 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V | 0,0079 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II, Chương V | 0,014 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II, Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| N | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II, Chương V | 0,0451 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II, Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II, Chương V | 0,6448 | m3 |
| 4 | Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II, Chương V | 1,6016 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II, Chương V | 7,28 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II, Chương V | 3,12 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V | 0,52 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II, Chương V | 0,0432 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II, Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| O | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt van bướm tay quay mặt bích - Đường kính 150mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van bướm tay quay mặt bích - Đường kính 200mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mục II, Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mục II, Chương V | 0,13 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, (PE100, PN6) | Mục II, Chương V | 0,82 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mục II, Chương V | 0,01 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mục II, Chương V | 2 | cặp bích |
| 11 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mục II, Chương V | 7 | cặp bích |
| 12 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mục II, Chương V | 5,5 | cặp bích |
| 13 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 200mm | Mục II, Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 200mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 15 | Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 125mm | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class2 - Đường kính 150mm | Mục II, Chương V | 0,26 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class2 - Đường kính 200mm | Mục II, Chương V | 0,19 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 150mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 200mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| P | Hạng mục 5: Trạm bơm cấp 2 | |||
| Q | Phần xây dựng | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V | 2,9878 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, Chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V | 0,2724 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, Chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D65x2,3 | Mục II, Chương V | 0,0681 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mục II, Chương V | 0,0681 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp 60x30x2 | Mục II, Chương V | 0,0942 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 6,2784 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V | 0,0942 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình V50x50x3khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mục II, Chương V | 0,0525 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục II, Chương V | 0,0525 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 4,84 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục II, Chương V | 0,231 | 100m2 |
| 14 | Thi công vách ngăn bằng tôn | Mục II, Chương V | 28,1 | m2 |
| R | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II, Chương V | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II, Chương V | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| S | Phần đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt van bướm tay quay mặt bích - Đường kính 150mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van bướm tay quay mặt bích - Đường kính 200mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 150mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mục II, Chương V | 0,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mục II, Chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (PE100, PN6) | Mục II, Chương V | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm | Mục II, Chương V | 0,07 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mm | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 150/80mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 200/100mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mục II, Chương V | 1 | cặp bích |
| 14 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mục II, Chương V | 1 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mục II, Chương V | 4 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mục II, Chương V | 2,5 | cặp bích |
| 17 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 200mm | Mục II, Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 18 | Lắp bích thép - Đường kính 250mm | Mục II, Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 19 | Lắp bích thép đặc- Đường kính 250mm | Mục II, Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm BB - Đường kính 150mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 200mm | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van bi tay gạt - Đường kính 20mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| T | Phần điện động lực | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x25+1x10mm2 | Mục II, Chương V | 50 | m |
| U | Hạng mục 6: Đường ống cấp nước | |||
| V | Phần tuyến ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm (PE100, PN6) | Mục II, Chương V | 47 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 100, PN8 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm | Mục II, Chương V | 19,26 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 100, PN8 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mục II, Chương V | 63,01 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 100, PN8 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mục II, Chương V | 92,42 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 100, PN8 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Mục II, Chương V | 24,2 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 100, PN10 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Mục II, Chương V | 87,47 | 100 m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Mục II, Chương V | 47 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Mục II, Chương V | 19,26 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Mục II, Chương V | 63,01 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mục II, Chương V | 92,42 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mục II, Chương V | 24,2 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Mục II, Chương V | 87,47 | 100m |
| 13 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110, D | Mục II, Chương V | 333,36 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110/75mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110/50mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110/32mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mục II, Chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 90/63mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 90/32mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 75/63mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 75/50mm | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 75/40mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 75/32mm | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63/63mm | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63/50mm | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63/40mm | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63/32mm | Mục II, Chương V | 28 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50/50mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50/40mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50/32mm | Mục II, Chương V | 46 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 40/40mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 40/32mm | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mục II, Chương V | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 75-50mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 63-50mm | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 63-32mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 50-32mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 40-32mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mục II, Chương V | 13 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mục II, Chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mục II, Chương V | 59 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mục II, Chương V | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mục II, Chương V | 72 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Mục II, Chương V | 40 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mục II, Chương V | 138 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mục II, Chương V | 102 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Mục II, Chương V | 25 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 75mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 63mm | Mục II, Chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 50mm | Mục II, Chương V | 28 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 40mm | Mục II, Chương V | 13 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 32mm | Mục II, Chương V | 116 | cái |
| W | Phần đào đắp | |||
| 1 | Cắt khe mặt đường bê tông, chiều dày cắt 15cm | Mục II, Chương V | 175,7 | 100m |
| 2 | Cắt khe mặt đường bê tông, chiều dày cắt 10cm | Mục II, Chương V | 326,06 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II, Chương V | 509,92 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 73,81 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II, Chương V | 22,7208 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục II, Chương V | 119,24 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II, Chương V | 23,0451 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V | 583,73 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1km đầu - Cấp đất II | Mục II, Chương V | 0,8681 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất II | Mục II, Chương V | 0,8681 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1km đầu - Cấp đất IV | Mục II, Chương V | 5,8373 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T | Mục II, Chương V | 5,8373 | 100m3/1km |
| X | Phần ống qua mương | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mục II, Chương V | 0,27 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Mục II, Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mục II, Chương V | 1,69 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Mục II, Chương V | 0,21 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mục II, Chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Mục II, Chương V | 0,26 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mm | Mục II, Chương V | 0,27 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mm | Mục II, Chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mục II, Chương V | 1,69 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mục II, Chương V | 0,59 | 100m |
| 11 | Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm | Mục II, Chương V | 0,27 | 100m |
| 12 | Khử trùng ống nước - Đường kính D125; | Mục II, Chương V | 2,52 | 100m |
| 13 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mục II, Chương V | 5 | cặp bích |
| 14 | Lắp bích thép - Đường kính 125mm | Mục II, Chương V | 8 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mục II, Chương V | 37,5 | cặp bích |
| 16 | Đai ôm ống TTK D150 | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 17 | Đai ôm ống TTK D125 | Mục II, Chương V | 20 | cái |
| 18 | Đai ôm ống TTK D100 | Mục II, Chương V | 72 | cái |
| 19 | Đai ôm ống TTK D65 | Mục II, Chương V | 14 | cái |
| 20 | Đai ôm ống TTK D50 | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mục II, Chương V | 36 | cái |
| 24 | Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm | Mục II, Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 140mm | Mục II, Chương V | 10 | bộ |
| 26 | Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 125mm | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Mục II, Chương V | 39 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tê thép TK nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép TK nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép TK nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 31 | Nối ren trong TTK D65 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 32 | Nối ren trong TTK D50 | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 33 | Nối ren trong TTK D40 | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 37 | Khâu nối ren ngoài HDPE D75 | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 38 | Khâu nối ren ngoài HDPE D63 | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 39 | Khâu nối ren ngoài HDPE D50 | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 40 | Tắc kê nở M10 | Mục II, Chương V | 72 | cái |
| 41 | Tắc kê nở M8 | Mục II, Chương V | 180 | cái |
| 42 | Ván khuôn gối đỡ | Mục II, Chương V | 0,5984 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V | 5,788 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép giằng qua cầu cồng, ĐK ≤18mm | Mục II, Chương V | 0,0291 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép giằng qua cầu cồng, ĐK ≤10mm | Mục II, Chương V | 0,0174 | tấn |
| 46 | Bu lông M10 neo ống vào giá đỡ | Mục II, Chương V | 72 | cái |
| 47 | Tắc kê nở M10 bắt giá đỡ vào cống | Mục II, Chương V | 72 | cái |
| 48 | Bu lông M8 neo ống vào giá đỡ | Mục II, Chương V | 180 | cái |
| 49 | Tắc kê nở inox M8 bắt giá đỡ vào cống | Mục II, Chương V | 180 | cái |
| Y | Van xả khí kiểu 1 (03 hố) | |||
| 1 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Mục II, Chương V | 0,006 | 100m |
| 3 | Hộp thép KT 300x300x400x1,5mm | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 4 | bu lông M8 | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 5 | Thép bản 500x80x5mm | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 6 | Đai thép ôm ống 500x80x3mm | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| Z | Van xả khí kiểu 2 trên tuyến ống D110 (4 hố) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 2 | Sỏi chèn D20-30mm | Mục II, Chương V | 0,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, Chương V | 0,1403 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V | 3,74 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II, Chương V | 0,0018 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II, Chương V | 0,032 | tấn |
| 7 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Mục II, Chương V | 0,008 | 100m |
| 9 | Bu lông M8 | Mục II, Chương V | 16 | cái |
| 10 | Thép bản 500x80x5mm | Mục II, Chương V | 8 | Thanh |
| AA | Van xả khí kiểu 2 trên tuyến ống | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 2 | Sỏi chèn D20-30mm | Mục II, Chương V | 0,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, Chương V | 0,0942 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V | 2,3312 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II, Chương V | 0,0018 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II, Chương V | 0,032 | tấn |
| 7 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Mục II, Chương V | 0,004 | 100m |
| 9 | Bu lông M8 | Mục II, Chương V | 16 | cái |
| 10 | Thép bản 500x80x5mm | Mục II, Chương V | 8 | Thanh |
| AB | Cụm Van xả cặn | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 125/90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110/90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 4 | Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 125mm | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Mục II, Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp bích thép - Đường kính 125mm | Mục II, Chương V | 4 | cặp bích |
| 7 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mục II, Chương V | 2 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class3 - Đường kính 90mm | Mục II, Chương V | 0,08 | 100m |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục II, Chương V | 0,96 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II, Chương V | 0,4 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mục II, Chương V | 0,1 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục II, Chương V | 0,83 | m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 2,76 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 12,57 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, Chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cổ ga | Mục II, Chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II, Chương V | 0,2253 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II, Chương V | 0,1626 | 100m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mục II, Chương V | 0,061 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| AC | Trụ cứu hỏa | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 140/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 4 | Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Mục II, Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 140mm | Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mục II, Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 7 | Lắp bích thép - Đường kính 125mm | Mục II, Chương V | 2 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Mục II, Chương V | 0,03 | 100m |
| 9 | Đai ôm ống D140 TTK bản 30x5mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 10 | Đai ôm ống D110 TTK bản 30x5mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 11 | Bu lông TTK M16 | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 12 | Bê tông trụ cứu hỏa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II, Chương V | 1,197 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, Chương V | 0,0714 | 100m2 |
| AD | Hạng mục 7: Đấu nối hộ dân | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mục II, Chương V | 49,86 | 100 m |
| 2 | VL phụ, NC lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm | Mục II, Chương V | 1.662 | cái |
| 3 | Khâu nối ren trong D20 | Mục II, Chương V | 1.662 | cái |
| 4 | Khâu nối ren ngoài D20 | Mục II, Chương V | 3.324 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, ĐK 15mm | Mục II, Chương V | 1.662 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75/20mm | Mục II, Chương V | 92 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63/20mm | Mục II, Chương V | 338 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50/20mm | Mục II, Chương V | 531 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40/20mm | Mục II, Chương V | 158 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32/20mm | Mục II, Chương V | 543 | cái |
| 11 | Hộp bảo vệ đồng hồ D15 | Mục II, Chương V | 1.662 | cái |
| 12 | Cắt khe mặt đường bê tông, chiều dày cắt 15cm | Mục II, Chương V | 22,32 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 25,11 | m3 |
| 14 | Đào đất đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mục II, Chương V | 199,26 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II, Chương V | 1,9769 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II, Chương V | 25,11 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mục II, Chương V | 0,2511 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mục II, Chương V | 0,2511 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.216E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.432937E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình theo quy định). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự. Nhà thầu đính kèm văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình tương tự | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng (trình độ đại học hoặc trên đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước). Đã phụ trách ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự. Nhà thầu đính kèm văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình tương tự | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị xử lý nước | 3 | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc ks công nghệ hóa học 01 người; kỹ sư điện tự động hóa hoặc hệ thống điện 01 người; 01 kỹ sư cơ khí). Đã phụ trách lắp đặt thiết bị xử lý nước ít nhất 02 công trình tương tự. Nhà thầu đính kèm văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình tương tự. | 7 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Cán bộ giám sát chất lượng nội bộ - KCS là kỹ sư cấp thoát nước, có trình độ đại học trở lên và phải có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III. Đã làm KCS ít nhất 02 công trình tương tự. Nhà thầu đính kèm văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình tương tự | 7 | 3 |
| 5 | Kỹ sư hoặc cử nhân đo đếm kiểm tra khối lượng | 1 | Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng và có chứng chỉ định giá hạng III trở lên). Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Nhà thầu đính kèm văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình tương tự | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành Môi trường, có chứng chỉ về VSMT còn hiệu lực; Đã phụ trách ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự. Nhà thầu đính kèm văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình tương tự | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động, có chứng chỉ về ATLĐ còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự. Nhà thầu đính kèm văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình tương tự | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách thí nghiệm | 1 | Là kỹ sư xây dựng, giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước có chứng chỉ bồi dững nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng. Đã phụ trách ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự. Nhà thầu đính kèm văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu: | 2 |
| 2 | Xe ô tô | Tải trọng: 5 ÷ 10 tấn | 3 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 3 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: 0,62 kW | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70 kg | 3 |
| 6 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất: 23 kW | 2 |
| 7 | Máy hàn ống nhựa HDPE | Hàn ống nhựa HDPE D(200 ÷ 90)mm | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn: 200-250 lít | 3 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Công suất: 12 CV | 3 |
| 10 | Máy thử áp lực đường ống | Công suất: 08 kW | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 05 kW | 1 |
| 12 | Máy hàn ống thép | Công suất: 23 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi