Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ vào các TBA Tiểu Than, Thọ Ninh, Vạn Ninh 4, Đìa, Đìa Trên, Cao Đức 2, Mỹ Lộc và nhánh Cáp Thủy lộ 473-E27.2 huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210950144-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Xây lắp Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ vào các TBA Tiểu Than, Thọ Ninh, Vạn Ninh 4, Đìa, Đìa Trên, Cao Đức 2, Mỹ Lộc và nhánh Cáp Thủy lộ 473-E27.2 huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210948797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 16:39:00 đến ngày 2021-10-09 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,828,938,968 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình điện, các hạng mục thi công về đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp, có cấp điện áp dưới 35kV; - Để chứng minh mức độ hoànthành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèmtheo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượngcông việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thànhtoàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhậncủa chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối vớihợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngànhĐiện hoặc Xâydựng;- Có chứngchỉ bồi dưỡngnghiệp vụ chỉ huytrưởng côngtrường;- Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn- Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềviệc đã làm chỉ huytrưởng 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có CHTvới phần việc đảmnhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Điện;- Cóchứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Xây dựng;-Có chứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Điện / hoặcXây dựng / Antoàn lao động;- Cóchứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về việc đãphụ trách an toàn01 công trình xâylắp tương tự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh,từng thành viênliên danh phải cócán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Pa lăng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Puly
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Xây lắp Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ vào các TBA Tiểu Than, Thọ Ninh, Vạn Ninh 4, Đìa, Đìa Trên, Cao Đức 2, Mỹ Lộc và nhánh Cáp Thủy lộ 473-E27.2 huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh
Các danh mục SCL trung, hạ thế và cáp quang năm 2022 (giai đoạn 1)
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Long – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch & vật tư - Công ty Điện lực Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế; ông Nguyễn Tiến Tấn- Trưởng phòng, điện thoại: 0963089666 - Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư A cấp phần đường dây trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ PolymerVật tư A cấp42bộ 1 pha
2Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kVVật tư A cấp2bộ
3Lắp chuỗi sứ đỡ kép Polymer 25kV dây bọcVật tư A cấp30chuỗi
4Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâmVật tư A cấp409quả
5Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâmVật tư A cấp1quả
6Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 3 bát kèm phụ kiệnVật tư A cấp192bộ
7Lắp đặt cầu chì cắt tải - 24kVVật tư A cấp2bộ
8Rải căng dây dẫn AC-50/8Vật tư A cấp12,63km
9Rải căng dây dẫn AC-70/11Vật tư A cấp3,603km
10Lắp đặt Cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét vanVật tư A cấp420m
11Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120Vật tư A cấp605bộ
B Phần xây lắp đường dây trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9Theo E-HSMT chương V54cái
2Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11Theo E-HSMT chương V4cái
3Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22Mạ kẽm nhúng nóng34bộ
4Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22cMạ kẽm nhúng nóng1bộ
5Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X4F-22cMạ kẽm nhúng nóng3bộ
6Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-22cMạ kẽm nhúng nóng10bộ
7Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-22Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
8Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL4F-22Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
9Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL5F-22Mạ kẽm nhúng nóng2bộ
10Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL4F-22cMạ kẽm nhúng nóng5bộ
11Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22Mạ kẽm nhúng nóng2bộ
12Kim thu sét KTS-2A-2,5mMạ kẽm nhúng nóng16bộ
13Kim thu sét KTS-1A-2,5mMạ kẽm nhúng nóng13bộ
14Kim thu sét KTS-1B-2,2mMạ kẽm nhúng nóng5bộ
15Bộ xà đỡ chống sét vanMạ kẽm nhúng nóng14bộ
16Bộ xà đỡ cầu dao liên động 24kVMạ kẽm nhúng nóng1bộ
17Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 24kVMạ kẽm nhúng nóng2bộ
18Bộ xà bắt tay thao tác cầu dao liên động 24kVMạ kẽm nhúng nóng1bộ
19Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kVMạ kẽm nhúng nóng2bộ
20Thang sắt cột ly tâm cao 12mMạ kẽm nhúng nóng2bộ
21Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12Mạ kẽm nhúng nóng8bộ
22Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14Mạ kẽm nhúng nóng2bộ
23Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5Mạ kẽm nhúng nóng73bộ
24Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1Mạ kẽm nhúng nóng63bộ
25Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2Mạ kẽm nhúng nóng6bộ
26Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
27Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4Mạ kẽm nhúng nóng2bộ
28Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
29Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-70 cũ0,489km
30Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-95 cũ0,48km
31Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép bọc AsXV-70/11-12,7kV0,873km
32Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ12,63km
33Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 cũ3,603km
34Hạ sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm287quả
35Hạ thu hồi chuỗi sứ néo 3 bát cũ114chuỗi
36Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV cũ54chuỗi
37Hạ thu hồi kim thu sét 34bộ
38Hạ thu hồi xà đỡ 39bộ
39Hạ thu hồi xà néo 1bộ
40Hạ thu hồi xà néo 20bộ
41Hạ thu hồi bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-129bộ
42Hạ thu hồi bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-142bộ
43Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ54cột
44Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 14m cũ4cột
45Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ72,36tấn
46Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ4,85tấn
47Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ4,654tấn
48Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ3,4573tấn
49Ép đầu cốt đồng M-35Theo E-HSMT chương V252đầu
50Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50Theo E-HSMT chương V42đầu
51Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70Theo E-HSMT chương V36đầu
52Biển tên cầu dao phân đoạn4cái
53Biển báo an toàn4cái
54Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang97cái
C Phần xây dựng đường dây trung thế và trạm biến áp
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-234móng
2Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b10móng
3Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-32móng
4Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,573bộ
5Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,56bộ
D Vật tư A cấp phần trạm biến áp (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1Chống sét van không khe hở (Ur=18kV)Vật tư A cấp21bộ 1 pha
2Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x50mm2Vật tư A cấp231m
3Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến ápVật tư A cấp48quả
4Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-25 trong trạm biến ápVật tư A cấp21quả
5Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 24kVVật tư A cấp7bộ
6Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120Vật tư A cấp91bộ
E Phần xây lắp trạm biến áp (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1Bộ chụp cột ly tâm CH2,5Mạ kẽm nhúng nóng2bộ
2Bộ chụp cột bê tông vuông CH2,5Mạ kẽm nhúng nóng2bộ
3Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X1F-22Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
4Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X1-22Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
5Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X3F-22Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
6Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X3-22Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
7Bộ xà đỡ trung gian 24kV trạm biến ápMạ kẽm nhúng nóng2bộ
8Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-1Mạ kẽm nhúng nóng6bộ
9Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-2Mạ kẽm nhúng nóng6bộ
10Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-3Mạ kẽm nhúng nóng6bộ
11Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-4Mạ kẽm nhúng nóng6bộ
12Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-5Mạ kẽm nhúng nóng6bộ
13Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5Mạ kẽm nhúng nóng6bộ
14Ép đầu cốt đồng M-70Theo E-HSMT chương V105đầu
15Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế21cái
16Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế21cái
17Nắp chụp đầu cực CSV21bộ
18Chụp bảo vệ kẹp quai21bộ
19Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng)21cái
20Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/021cái
21Dây chảy cầu chì tự rơi 22kV-11A15sợi
22Dây chảy cầu chì tự rơi 22kV-14A6sợi
23Biển báo tên trạm biến áp7cái
24Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì14hệ thống
25Biển báo an toàn7cái
F Phần xây lắp tuyến cáp quang (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1Bộ xà đỡ, néo cáp quangMạ kẽm nhúng nóng22bộ
2Hạ vả rải căng lại dây cáp quang cũ trên cột, trên xà đỡ cáp quang dự phòng15,559km
G Phần thí nghiệm đường dây
1Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông73vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình điện, các hạng mục thi công về đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp, có cấp điện áp dưới 35kV; - Để chứng minh mức độ hoànthành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèmtheo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượngcông việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thànhtoàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhậncủa chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối vớihợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngànhĐiện hoặc Xâydựng;- Có chứngchỉ bồi dưỡngnghiệp vụ chỉ huytrưởng côngtrường;- Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn- Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềviệc đã làm chỉ huytrưởng 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có CHTvới phần việc đảmnhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Điện;- Cóchứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Xây dựng;-Có chứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Điện / hoặcXây dựng / Antoàn lao động;- Cóchứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về việc đãphụ trách an toàn01 công trình xâylắp tương tự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh,từng thành viênliên danh phải cócán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
2 Pa lăng Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
3 Kìm ép thủy lực Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
4 Giá ra dây Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
5 Puly Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->