Gói thầu: Xây lắp 3: hệ thống chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210976674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Xây lắp 3: hệ thống chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200235061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 16:38:00 đến ngày 2021-10-11 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,058,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.20870525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4174105E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình chiếu sáng công cộng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần chiếu sáng công cộng từ 5.640.624.500 VND trở lên;Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: nội dung theo E-HSMT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.640.624.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng : 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành điện phù hợp.2/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn điện.3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát chưa phân hạng còn hiệu lực sử dụng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) cấp IV.4/ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình chiếu sáng công cộng cấp III có giá trị công việc xây lắp phần chiếu sáng công cộng ≥ 5.640.624.500 VND hoặc 02 công trình hoặc hạng mục công trình chiếu sáng công cộng cấp IV trong đó mỗi công trình có giá trị công việc xây lắp phần chiếu sáng công cộng ≥ 5.640.624.500 VND.Tài liệu chứng minh:nội dung theo E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công: 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành điện phù hợp;2/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: an toàn điện.3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình chiếu sáng công cộng.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn điện;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán : 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành điện phù hợp hoặc kinh tế xây dựng.2/ Đã làm nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình chiếu sáng công cộng.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề: 20 người |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật điện: 20 người.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc bậc thợ;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh xe và cần trục nâng người đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo dòng điện rò | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp 3: hệ thống chiếu sáng Sửa chữa nâng cấp đường Nguyễn Thị Nê (từ đường Nguyễn Văn Khạ đến Tỉnh lộ 15) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ File chứa ảnh chụp bản chính của: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) hạng III trở lên. - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và tài liệu thể hiện cấp công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Tất cả hoá đơn VAT hoặc sao kê tài khoản hoặc các tài liệu khác (nếu có) của nhà thầu chứng minh doanh thu của nhà thầu từ hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi.
Địa chỉ: Khu phố 7, Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi, Tp.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện huyện Củ Chi. Địa chỉ: Khu phố 7, Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi, Tp.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028.3822 4009 Fax: 028.3829 5008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi. Địa chỉ: Khu phố 7, Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi, Tp.HCM |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG GIAO THÔNG; I. MÓNG TRỤ ĐÈN, TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐÈN CHIẾU SÁNG;Móng trụ chiếu sáng cao 9m | |||
| 1 | Đào đất móng trụ rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,712 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,976 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 68,392 | m3 |
| 4 | Boulon móng trụ 9m M24x300x300x900 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 166 | 1 bộ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27T 1km đầu, đất cấp I; (Vận chuyển đất đi đổ đến Bãi rác Tam Tân) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,717 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 4km tiếp theo, đất cấp I; (Vận chuyển đất đi đổ đến Bãi rác Tam Tân) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,717 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 13.3km cuối cùng, đất cấp I(Vận chuyển đất đi đổ đến Bãi rác Tam Tân) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,717 | 100m3 |
| B | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất móng trụ rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 4 | Boulon móng tủ M16x250x350x400 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27T 1km đầu, đất cấp I(Vận chuyển đất đi đổ đến Bãi rác Tam Tân) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 4km tiếp theo, đất cấp I(Vận chuyển đất đi đổ đến Bãi rác Tam Tân) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 13.3km cuối cùng, đất cấp I;(Vận chuyển đất đi đổ đến Bãi rác Tam Tân) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| C | II. MƯƠNG BẢO VỆ CÁP ĐIỆN NGẦM ;Mương cáp trên lề đường | |||
| 1 | Đào rãnh mương cáp trên lề đường, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.520,12 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 651,48 | m3 |
| 3 | Gạch đinh 40x80x180 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 977,22 | m2 |
| 4 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5.429 | m |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27T 1km đầu, đất cấp I(Vận chuyển đất đi đổ đến Bãi rác Tam Tân) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,201 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 4km tiếp theo, đất cấp I(Vận chuyển đất đi đổ đến Bãi rác Tam Tân) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,201 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 13.3km cuối cùng, đất cấp I(Vận chuyển đất đi đổ đến Bãi rác Tam Tân) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,201 | 100m3 |
| D | Mương cáp băng đường | |||
| 1 | Đào rãnh mương cáp trên băng đường, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 92 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,05 | m3 |
| 3 | Gạch đinh 40x80x180 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m2 |
| 4 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27T 1km đầu, đất cấp III;(Vận chuyển đất đi đổ đến Bãi rác Tam Tân) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 4km tiếp theo, đất cấp III(Vận chuyển đất đi đổ đến Bãi rác Tam Tân) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 13.3km cuối cùng, đất cấp III(Vận chuyển đất đi đổ đến Bãi rác Tam Tân) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m3 |
| E | III. ỐNG BẢO VỆ CÁP ĐIỆN CÁC LOẠI | |||
| 1 | CC, lắp đặt ống HDPE Þ65/50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,59 | 100m |
| 2 | CC, lắp đặt manchon nối ống HDPE Þ65/50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 3 | CC, lắp đặt ống HDPE Þ20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 4 | CC, lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 5 | CC, lắp đặt manchon nối ống STK D76 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| F | IV. DÂY CÁP ĐIỆN CÁC LOẠI | |||
| 1 | CC, kép rải cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4x10mm² - 0.6/1KV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,8282 | 100m |
| 2 | CC, kép rải cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4x16mm² - 0.6/1KV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7107 | 100m |
| 3 | CC, lắp đặt cáp lên đèn CXV 3x2.5mm² - 0.6/1KV ở độ cao, h≤ 10m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,9 | 100m |
| G | V. TIẾP ĐỊA HỆ THỐNG | |||
| 1 | CC, đóng cọc tiếp địa Þ16x2,4m thép mạ đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 194 | bộ |
| 2 | CC, kéo rải dây đồng trần C25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6.967,82 | m |
| 3 | Hàn cọc tiếp địa với dây đồng C25mm2 bằng mối hàn hóa nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 194 | 1 cọc |
| H | VI. TRỤ CHIẾU SÁNG VÀ TỦ | |||
| 1 | CC, lắp đặt trụ đèn cao 7m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 166 | cột |
| 2 | CC, lắp đặt cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 163 | cần đèn |
| 3 | CC, lắp đặt cần đèn đôi cao 2m vươn 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt bộ đèn Led 70W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 169 | bộ |
| 5 | CC, Lắp hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (bao gồm RCBO (ELCB) 6A 30mA 2,5kA) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 166 | bảng |
| 6 | CC, Lắp hộp nối liên thông kín nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 332 | bảng |
| 7 | Đánh số cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 166 | cột |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng PLC-50A (Trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| I | THU HỒI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thu hồi cáp điện trên không (khối lượng bằng chiều dài tuyến) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,456 | 100m |
| 2 | Thu hồi cáp luồn cần đèn (cần đèn cao 2m vươn xa 1.5m x 92 cần đèn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,22 | 100m |
| 3 | Thu hồi bóng đèn (khối lương khảo sát thực tế 92 bóng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 92 | 1 bộ |
| 4 | Thu hồi cần đèn (khối lượng khảo sát thực tế 92 bóng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 92 | 1 cần đèn |
| 5 | Thu hồi tủ chiếu sáng (khối lượng khảo sát thực tế 3 tủ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 6 | Thu hồi ổ khóa tủ điều khiển (khối lượng khảo sát thực tế 3 ổ khóa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 7 | Thu hồi bảng điện cửa cột (khối lượng khảo sát thực tế 3 bảng điện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| J | DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (thời gian 6 tháng ) | |||
| 1 | Duy trì bóng đèn 70W (169 bóng) (KL = 70*12*30*6*169/1000) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25.552,8 | KWh |
| 2 | Duy trì tủ điện chiếu sáng (4 tủ) (KL = 220*50*24*30*6*4/1000) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 190.080 | KWh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.20870525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4174105E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình chiếu sáng công cộng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần chiếu sáng công cộng từ 5.640.624.500 VND trở lên;Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: nội dung theo E-HSMT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.640.624.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng : 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành điện phù hợp.2/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn điện.3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát chưa phân hạng còn hiệu lực sử dụng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) cấp IV.4/ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình chiếu sáng công cộng cấp III có giá trị công việc xây lắp phần chiếu sáng công cộng ≥ 5.640.624.500 VND hoặc 02 công trình hoặc hạng mục công trình chiếu sáng công cộng cấp IV trong đó mỗi công trình có giá trị công việc xây lắp phần chiếu sáng công cộng ≥ 5.640.624.500 VND.Tài liệu chứng minh:nội dung theo E-HSMT đính kèm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công: 02 người | 2 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành điện phù hợp;2/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: an toàn điện.3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình chiếu sáng công cộng.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn điện;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán : 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành điện phù hợp hoặc kinh tế xây dựng.2/ Đã làm nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình chiếu sáng công cộng.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân có tay nghề: 20 người | 20 | Công nhân kỹ thuật điện: 20 người.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc bậc thợ;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn điện. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải gắn cẩu | Chứng minh bằng:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 2 | Xe nâng người làm việc trên cao | Chứng minh bằng:- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh xe và cần trục nâng người đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 3 | Máy đo dòng điện rò | Chứng minh bằng:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 4 | Máy đo điện trở đất | Chứng minh bằng:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 5 | Tời máy | Chứng minh bằng:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Chứng minh bằng:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Chứng minh bằng:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi