Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp Sửa chữa ĐZ 35kV các nhánh Ba Tiền, Ất Thôn, Khắc Niệm 6, Thôn Đông thuộc lộ 373 E7.4(371-E7.2),nhánh Nga Hoàng thuộc đường dây 373-E7.2, đường trục từ cột 29 đến cột 50 cùng nhánh Khúc toại 2, Bơm Vợi Đặng lộ 382-E7.4 và các trạm biến áp Khắc Niệm 6, Thôn Đông, Thôn Đoài, Ba Tiền 2, Tiền Trong, Khắc Niệm 7,Sơn Nam,Sơn Đông 5,Khúc Toại 2, Bơm Vợi Đặng-Thành Phố Bắc Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210950158-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây lắp Sửa chữa ĐZ 35kV các nhánh Ba Tiền, Ất Thôn, Khắc Niệm 6, Thôn Đông thuộc lộ 373 E7.4(371-E7.2),nhánh Nga Hoàng thuộc đường dây 373-E7.2, đường trục từ cột 29 đến cột 50 cùng nhánh Khúc toại 2, Bơm Vợi Đặng lộ 382-E7.4 và các trạm biến áp Khắc Niệm 6, Thôn Đông, Thôn Đoài, Ba Tiền 2, Tiền Trong, Khắc Niệm 7,Sơn Nam,Sơn Đông 5,Khúc Toại 2, Bơm Vợi Đặng-Thành Phố Bắc Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210948797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 16:37:00 đến ngày 2021-10-09 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,882,278,944 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.164E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình điện, các hạng mục thi công về đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp, có cấp điện áp dưới 35kV; - Để chứng minh mức độ hoànthành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèmtheo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượngcông việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thànhtoàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhậncủa chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối vớihợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.718.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.436.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngànhĐiệnhoặc Xâydựng;- Có chứngchỉ bồi dưỡngnghiệp vụ chỉ huytrưởng côngtrường;- Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn- Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềviệc đã làm chỉ huytrưởng 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có CHTvới phần việc đảmnhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Điện;- Cóchứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Xây dựng;-Có chứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Điện / hoặcXây dựng / Antoàn lao động;- Cóchứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về việc đãphụ trách an toàn01 công trình xâylắp tương tự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh,từng thành viênliên danh phải cócán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Pa lăng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Puly
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Xây lắp Sửa chữa ĐZ 35kV các nhánh Ba Tiền, Ất Thôn, Khắc Niệm 6, Thôn Đông thuộc lộ 373 E7.4(371-E7.2),nhánh Nga Hoàng thuộc đường dây 373-E7.2, đường trục từ cột 29 đến cột 50 cùng nhánh Khúc toại 2, Bơm Vợi Đặng lộ 382-E7.4 và các trạm biến áp Khắc Niệm 6, Thôn Đông, Thôn Đoài, Ba Tiền 2, Tiền Trong, Khắc Niệm 7,Sơn Nam,Sơn Đông 5,Khúc Toại 2, Bơm Vợi Đặng-Thành Phố Bắc Ninh
Các danh mục SCL trung, hạ thế và cáp quang năm 2022 (giai đoạn 1)
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Long – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch & vật tư - Công ty Điện lực Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế; ông Nguyễn Tiến Tấn- Trưởng phòng, điện thoại: 0963089666 - Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư A cấp phần đường dây trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kVVật tư A cấp5bộ
2Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâmVật tư A cấp406quả
3Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâmVật tư A cấp18quả
4Lắp chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 3 bát kèm phụ kiệnVật tư A cấp6bộ
5Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 4 bát kèm phụ kiệnVật tư A cấp177bộ
6Lắp chuỗi sứ néo kép thủy tinh 4 bát kèm phụ kiệnVật tư A cấp33bộ
7Rải căng dây dẫn AC-50/8Vật tư A cấp18,525km
8Rải căng dây dẫn AC-95/16Vật tư A cấp5,274km
9Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPEVật tư A cấp0,27km
10Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120Vật tư A cấp463bộ
B Phần xây lắp đường dây trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5Theo E-HSMT chương V1cái
2Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-10Theo E-HSMT chương V6cái
3Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11Theo E-HSMT chương V20cái
4Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11Theo E-HSMT chương V15cái
5Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11Theo E-HSMT chương V9cái
6Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13Theo E-HSMT chương V4cái
7Bộ xà lệch đỡ dây cột ly tâm đơn XL1F-35Mạ kẽm nhúng nóng3bộ
8Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35Mạ kẽm nhúng nóng4bộ
9Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35Mạ kẽm nhúng nóng3bộ
10Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35Mạ kẽm nhúng nóng2bộ
11Bộ xà trung gian XTG-35(tim 2,2m)Mạ kẽm nhúng nóng2bộ
12Bộ kim thu sét tại các vị trí néo góc, néo thẳng, cột hình II (MP ngang, tam giác sứ chuỗi) KTS-1A-2,5mMạ kẽm nhúng nóng13bộ
13Bộ kim thu sét tại các vị trí đỡ thẳng, đỡ vượt (MP ngang, tam giác sứ đứng) KTS-2A-2,5mMạ kẽm nhúng nóng33bộ
14Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-35Mạ kẽm nhúng nóng2bộ
15Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-35cMạ kẽm nhúng nóng3bộ
16Bộ xà lệch đỡ dây cột ly tâm đơn XL1F-35Mạ kẽm nhúng nóng3bộ
17Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35Mạ kẽm nhúng nóng7bộ
18Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35-XTMạ kẽm nhúng nóng30bộ
19Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35cMạ kẽm nhúng nóng3bộ
20Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35c-XTMạ kẽm nhúng nóng18bộ
21Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng XN3F-35-XTMạ kẽm nhúng nóng1bộ
22Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-35cMạ kẽm nhúng nóng1bộ
23Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-35c-XTMạ kẽm nhúng nóng1bộ
24Bộ xà néo dây cột ly tâm hình P sứ chuỗi XHCF-35c-XTMạ kẽm nhúng nóng1bộ
25Bộ xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV ngang thân cộtMạ kẽm nhúng nóng2bộ
26Bộ xà đỡ cầu dao liên động 35kV (tim 2,2m)Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
27Bộ xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV đỉnh cộtMạ kẽm nhúng nóng2bộ
28Bộ xà bắt bộ truyền động, tay thao tác cầu dao phụ tải 35kVMạ kẽm nhúng nóng5bộ
29Ghế cách điện thao tác cầu dao phụ tải 35kVMạ kẽm nhúng nóng5bộ
30Thang sắt cột ly tâm cao 12mMạ kẽm nhúng nóng5bộ
31Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12Mạ kẽm nhúng nóng2bộ
32Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
33Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5Mạ kẽm nhúng nóng59bộ
34Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1Mạ kẽm nhúng nóng20bộ
35Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2Mạ kẽm nhúng nóng34bộ
36Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3Mạ kẽm nhúng nóng3bộ
37Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4Mạ kẽm nhúng nóng3bộ
38Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
39Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ18,525km
40Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 cũ0,27km
41Hạ thu hồi dây dẫn AC-95 cũ5,274km
42Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm406quả
43Hạ chuỗi sứ néo 4 bát cũ99chuỗi
44Hạ thu hồi cầu dao phụ tải 3 pha 35kV4bộ
45Hạ thu hồi cầu dao liên động 3 pha 35kV1bộ
46Hạ xà đỡ cầu dao trên 2 cột bê tông ly tâm hình P 1bộ
47Hạ xà hãm cổng trên 2 cột bê tông ly tâm hình P 5bộ
48Hạ xà đỡ ghế thao tác cầu dao trên 2 cột bê tông ly tâm hình P 4bộ
49Hạ xà đỡ tay thao tác, ống truyền động cầu dao trên 2 cột bê tông ly tâm hình P 2bộ
50Hạ xà đỡ dây 2bộ
51Hạ thu hồi xà đỡ 9bộ
52Hạ thu hồi xà néo 66bộ
53Hạ thu hồi xà néo 5bộ
54Hạ thu hồi thang sắt 5bộ
55Hạ thu hồi ghế cách điện 1bộ
56Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10m cũ1cột
57Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ6cột
58Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 14m cũ20cột
59Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 16m cũ15cột
60Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 18m cũ9cột
61Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 20m cũ4cột
62Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ63,912tấn
63Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ9,05tấn
64Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ5,9805tấn
65Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ5,7174tấn
66Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70Theo E-HSMT chương V87đầu
67Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120Theo E-HSMT chương V18đầu
68Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150Theo E-HSMT chương V3đầu
69Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột156m
70Kẹp đấu dây rẽ nhánh chữ T A70-1206cái
71Giáp níu dây bọc tiết diện 50-709bộ
72Giáp buộc cổ sứ đơn dây bọc tiết diện 70-12015bộ
73Băng dính cách điện5cuộn
74Lạt nhựa bó gọn, L=350mm1.040cái
75Dây thép bọc nhựa buộc F226kg
76Biển tên cầu dao phân đoạn5cái
77Biển báo an toàn5cái
78Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang52cái
C Phần xây dựng đường dây trung thế
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-23móng
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-320móng
3Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-413móng
4Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-59móng
5Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-64móng
6Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b2móng
7Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-41móng
8Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,559bộ
D Vật tư A cấp phần trạm biến áp (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1Lắp cầu dao cách ly liên động, cầu dao phụ tải 3 pha điện áp ≤ 35kV lên cộtVật tư A cấp3bộ
2Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ PolymerVật tư A cấp30bộ 1 pha
3Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét vanVật tư A cấp90m
4Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2Vật tư A cấp42m
5Lắp đặt dây dẫn AC-50 xuống thiết bị trạmVật tư A cấp45m
6Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE4.3/HDPEVật tư A cấp576m
7Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPEVật tư A cấp270m
8Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến ápVật tư A cấp62quả
9Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-35 trong trạm biến ápVật tư A cấp15quả
10Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 4 bát kèm phụ kiệnVật tư A cấp12bộ
11Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kVVật tư A cấp13bộ
12Ghíp bấm thủng rẽ nhánh IPC 120-120Vật tư A cấp55bộ
E Phần xây lắp trạm biến áp (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1Bộ xà hãm cổng trên hai cột ly tâm hình P XHCF-35Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
2Bộ xà hãm cổng trên hai cột ly tâm hình P XHCF-35cMạ kẽm nhúng nóng1bộ
3Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X1F-35Mạ kẽm nhúng nóng2bộ
4Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X3F-35Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
5Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X3F-35cMạ kẽm nhúng nóng1bộ
6Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 35kVMạ kẽm nhúng nóng2bộ
7Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 12mMạ kẽm nhúng nóng1bộ
8Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV (tim 2,6m)Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
9Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV (tim 2,8m)Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
10Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV (tim 3,9m)Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
11Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV (tim 1,5m)Mạ kẽm nhúng nóng3bộ
12Bộ xà trung gian XTG-35(tim 3,9m)Mạ kẽm nhúng nóng2bộ
13Bộ xà đỡ cầu dao liên động 35kV (tim 1,5m)Mạ kẽm nhúng nóng3bộ
14Bộ xà bắt bộ truyền động và tay thao tác cầu daoMạ kẽm nhúng nóng3bộ
15Bộ xà đỡ máy biến áp trên cộtMạ kẽm nhúng nóng1bộ
16Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến ápMạ kẽm nhúng nóng1bộ
17Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-5Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
18Hạ thu hồi cầu dao liên động 35kV4bộ
19Hạ thu hồi cầu chì tự rơi, cầu chỉ cắt tải 35kV13bộ
20Hạ thu hồi chống sét van 35kV10bộ
21Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50/80,576m
22Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70/110,27m
23Hạ thu hồi cách điện đứng 35kV66quả
24Hạ thu hồi chuỗi sứ néo 4 bát cũ6chuỗi
25Hạ thu hồi bộ xà hãm dây đỉnh trạm biến áp, trọng lượng 2bộ
26Tháo hạ, thu hồi bộ xà hãm cổng trên hai cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 140kg4bộ
27Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao trên cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 140kg3bộ
28Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ tay thao tác, ống truyền động cầu dao trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg2bộ
29Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg5bộ
30Tháo hạ thu hồi thang sắt trạm biến áp trọng lượng ≤ 50kg6bộ
31Tháo hạ, thu hồi bộ ghế cách điện thao tác cầu dao, trọng lượng ≤ 230kg4bộ
32Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 20m cũ4cột
33Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ1,98tấn
34Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ0,735tấn
35Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ0,1868tấn
36Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70Theo E-HSMT chương V183đầu
37Ép đầu cốt đồng M-35Theo E-HSMT chương V60đầu
38Ép đầu cốt đồng M-185Theo E-HSMT chương V14đầu
39Băng dính cách điện10Cuộn
40Thanh cái đồng dẹt 25x310kg
41Sơn ghi10kg
42Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế13cái
43Nắp chụp đầu cực CSV30bộ
44Kẹp đấu dây rẽ nhánh chữ T A70-12012cái
45Giáp níu dây bọc tiết diện 50-706bộ
46Giáp buộc cổ sứ đơn dây bọc tiết diện 70-12024bộ
47Biển báo tên cầu dao1cái
48Biển báo an toàn1cái
F Phần xây lắp cáp quang (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1Hạ vả rải căng lại dây cáp quang cũ trên cột, trên xà đỡ cáp quang dự phòng3,369km
2Hạ và lắp đặt lại xà hãm cáp viễn thông chữ E31bộ
G Phần thí nghiệm đường dây
1Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông45vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.164E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình điện, các hạng mục thi công về đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp, có cấp điện áp dưới 35kV; - Để chứng minh mức độ hoànthành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèmtheo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượngcông việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thànhtoàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhậncủa chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối vớihợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.718.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.436.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngànhĐiệnhoặc Xâydựng;- Có chứngchỉ bồi dưỡngnghiệp vụ chỉ huytrưởng côngtrường;- Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn- Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềviệc đã làm chỉ huytrưởng 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có CHTvới phần việc đảmnhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Điện;- Cóchứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Xây dựng;-Có chứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về kinhnghiệm 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầuliên danh, từngthành viên liêndanh phải có cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Điện / hoặcXây dựng / Antoàn lao động;- Cóchứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về việc đãphụ trách an toàn01 công trình xâylắp tương tự.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh,từng thành viênliên danh phải cócán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
2 Pa lăng Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
3 Kìm ép thủy lực Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
4 Giá ra dây Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
5 Puly Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->