Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210819803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210522403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 16:34:00 đến ngày 2021-10-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,439,414,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.159E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.031E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.407.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.221.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 2 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào (xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1200m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Trạm cân kiểm tra tải trọng xe - Đội tuần tra kiểm soát giao thông đường bộ số 01, Phòng cảnh sát giao thông Công an tỉnh Sơn La 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương V. E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG SÀN CÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1887 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,087 | m3 |
| 3 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0809 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0809 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 2,3km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0809 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,024 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,525 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2466 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7179 | tấn |
| 11 | Thép tấm độ dày các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 351,68 | kg |
| 12 | Thép hình độ dày các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,9 | kg |
| 13 | Thép tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Bu lông M24x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,236 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1591 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9886 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0815 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5865 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5264 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2791 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3523 | tấn |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5816 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1502 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0308 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0632 | tấn |
| 30 | Lớp bao dứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,31 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7655 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2965 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,31 | m2 |
| B | HẠNG MỤC PHỤ (ĐƯỜNG DẪN LÊN BÀN CÂN + TƯỜNG CHẮN + RÃNH CHỊU LỰC, SÂN, ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8525 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0375 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,085 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5705 | m3 |
| 5 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9625 | m2 |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,25 | 100m2 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,25 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình +10% xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,33 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,6 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 181,25 | m3 |
| 12 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5987 | tấn |
| 13 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,12 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0575 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2398 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3818 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cấu kiện |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,68 | m3 |
| C | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2164 | m3 |
| 2 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0522 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0522 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 2,3km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0522 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0978 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,242 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9725 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,515 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8298 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3732 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0361 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9256 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0437 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2952 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1751 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3986 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6164 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0687 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2017 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3934 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3276 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4878 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4622 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0234 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4116 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6115 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2313 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9596 | m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0825 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,7508 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,37 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,1208 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7661 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8445 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 147,3202 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,9365 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8585 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7259 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,16 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,27 | m |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1912 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,509 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,0119 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 147,3202 | m2 |
| 49 | Cửa đi cửa nhôm việt - pháp (hoặc tương đương) (hoặc tương đương), kính dày 6.38mm ( Phụ kiện đồng bộ ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5295 | m2 |
| 50 | Khóa cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 51 | Cửa sổ cửa nhôm việt - pháp (hoặc tương đương) (hoặc tương đương), kính dày 6.38mm ( Phụ kiện đồng bộ ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,361 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0562 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2496 | 100m2 |
| 54 | Đèn tuýp LED 40W - 1.2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Đèn ốp tường khu WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Bảng điện 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 64 | Cút nhựa HDPE - D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Khấu nối nhựa ren trong HDPE - D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Van khóa thép D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Rắc co thép D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Kép thép D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Đông hồ nước D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Đai khởi thủy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 71 | Hộp đồng hồ nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 73 | Tê nhựa ren ngoài PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Cuta ren trong PPR - D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Tê thép 15/15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Kép thép 15/15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Măng sông ren ngoài fi50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 90 | Van phao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Móc giữ ống các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 110/110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đăt tê nhựa xiên (Y) nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút chêch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90/75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | rọ chắn rác d75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Chóp thông hơi D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Móc giữ ống các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 113 | Ống lống D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Xi phông con thỏ D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0397 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7936 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3375 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0452 | tấn |
| 121 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9751 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 125 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 126 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4333 | m2 |
| 127 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,002 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,002 | m2 |
| 129 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4353 | M2 |
| D | NHÀ KHO HẠ TẢI | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,256 | m3 |
| 2 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3226 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3226 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 2,3km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3226 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3226 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4533 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5176 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2026 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,478 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5642 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8826 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6088 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2323 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0606 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6008 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8547 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3736 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4519 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,0958 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8512 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0651 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2841 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4493 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2368 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1848 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1124 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0521 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0165 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0292 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0038 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1098 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2599 | m3 |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2577 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2577 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8124 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8124 | tấn |
| 39 | Bu lông D22 uốn chữ U | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Bộ |
| 40 | Bu lông M18x80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | Bộ |
| 41 | Bu lông M16*80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3098 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3098 | tấn |
| 44 | Bu lông M12x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cái |
| 45 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc khổ 0.6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m |
| 47 | Tôn úp sườn khổ 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m |
| 48 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thưng tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1016 | tấn |
| 49 | Lắp đặt kết cấu thép khác. khung thưng tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1016 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ,d=0.45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | 100m2 |
| 51 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2148 | tấn |
| 52 | Tăng đơ D18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 53 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2148 | tấn |
| 54 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung đỡ mái hiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2025 | tấn |
| 55 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Khung đỡ mái hiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2025 | tấn |
| 56 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 383,948 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0368 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2552 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1469 | 100m2 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 242,988 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 219,456 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,336 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 284,616 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 242,988 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6083 | 100m2 |
| 68 | Cửa sắt xếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,84 | m2 |
| 69 | Khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU//XLPE/PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 77 | Bình cứu hoả MFZ4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 78 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Hộp để bình cứu hoả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Vỏ tủ điện kích thước 350x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Đèn HIGHTBAY bóng LED 100W + Ty treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 83 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 84 | Chân đỡ dây thép D10 L200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 85 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 86 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 87 | Thép chữ C ĐK 10 L=200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 88 | Ống hồ lô thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 89 | Miếng đệm bằng chì | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Bu lông M12x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 91 | Ống PVC ĐK 25 L=2000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m3 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt chếch đường kính cút d=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 97 | Rọ chắn rác INOX-D130 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Đai giữ ống các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 99 | Thép vuông dặc 14x14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,6 | kg |
| 100 | Máng tôn thu nước D=3.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6 | md |
| E | CẤP ĐIỆN, NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | m3 |
| 3 | Khung móng đèn cao áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Chóa đèn cao áp MASTERSON (hoặc tương đương) 150W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 choá |
| 6 | Cột đèn cao áp bát giác cao 7m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 8 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 9 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 10 | Luồn dây lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 11 | Kéo dây từ tủ tổng dẫn về | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 13 | Cọc tiếp địa L50x50x1.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cọc |
| 15 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Vỏ tủ điện KT 300x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3125 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3125 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5817 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3736 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3736 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0889 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5196 | m3 |
| 31 | Láng, trát nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8765 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6001 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0482 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0347 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5911 | m3 |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,571 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,5732 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,5732 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2.3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,5732 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,1442 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,1442 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,1442 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 2.3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,1442 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5191 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.159E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.031E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.407.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.221.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Đại học ngành xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 2 | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất >=1kW | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất >=1,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt | Công suất >=5KW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kW | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích >=250L | 1 |
| 6 | Búa căn nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào (xúc) | Dung tích >=1,6m3 | 1 |
| 8 | Máy đầm đất (đầm cóc) | Trọng lượng >=70kg | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều | Công suất >=23kW | 1 |
| 10 | Máy khoan | Công suất >=4,5kW | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Công suất >=1200m3/h | 1 |
| 12 | Máy ủi | Công suất >=110CV | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Công suất >=10T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi