Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210819803-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210522403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 16:34:00 đến ngày 2021-10-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,439,414,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.159E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.031E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.407.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.221.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 2
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào (xúc)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1200m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=10T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Trạm cân kiểm tra tải trọng xe - Đội tuần tra kiểm soát giao thông đường bộ số 01, Phòng cảnh sát giao thông Công an tỉnh Sơn La
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Trung tâm quy hoạch xây dựng tỉnh Sơn La - Địa chỉ: Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Công ty Trách nhiệm hữu hạn MYLANGCO - Địa chỉ: Số nhà 04, ngõ 18, phố Ngô Quyền, tổ 5, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương V. E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG SÀN CÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1887100m3
2Đào phá đá chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,087m3
3Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0809100m3
4Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0809100m3
5Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 2,3km tiếp theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0809100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,024m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,525m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2466100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,117tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7179tấn
11Thép tấm độ dày các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật351,68kg
12Thép hình độ dày các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật109,9kg
13Thép tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
14Bu lông M24x500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,236m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1591100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9886m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0815m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,04m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5865100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5264tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2791tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3523tấn
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5816m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,1502m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0308tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0632tấn
30Lớp bao dứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,31m2
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7655m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2965m3
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,31m2
B HẠNG MỤC PHỤ (ĐƯỜNG DẪN LÊN BÀN CÂN + TƯỜNG CHẮN + RÃNH CHỊU LỰC, SÂN, ĐƯỜNG)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8525m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0375m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,085m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5705m3
5Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,9625m2
6Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,25100m2
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,25100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,45100m3
9Đắp cát nền móng công trình +10% xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,33m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,6m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật181,25m3
12Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5987tấn
13Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật185m
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,484100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,12m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0575tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2398tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,28100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,4m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3818tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,288100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cấu kiện
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,68m3
C NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào phá đá chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2164m3
2Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0522100m3
3Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0522100m3
4Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 2,3km tiếp theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0522100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,0978m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,242m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,9725m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,515m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8298m3
10Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3732m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0361m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9256m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0437tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2952tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1751100m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3986m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6164m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0225tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0687tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2017100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3934m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,055tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3276tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,244100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4878m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4622tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0234tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4116100m2
30Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,6115m3
31Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2313m3
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9596m2
33Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0825m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,7508m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,37m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,1208m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7661m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,8445m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật147,3202m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110,9365m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,8585m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,7259m2
43Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,16m
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,27m
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,1912m2
46Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,509m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật152,0119m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật147,3202m2
49Cửa đi cửa nhôm việt - pháp (hoặc tương đương) (hoặc tương đương), kính dày 6.38mm ( Phụ kiện đồng bộ )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,5295m2
50Khóa cửa đi 1 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
51Cửa sổ cửa nhôm việt - pháp (hoặc tương đương) (hoặc tương đương), kính dày 6.38mm ( Phụ kiện đồng bộ )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,361m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0562100m2
53Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2496100m2
54Đèn tuýp LED 40W - 1.2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
55Đèn ốp tường khu WCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
56Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
57Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Bảng điện 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
63Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
64Cút nhựa HDPE - D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
65Khấu nối nhựa ren trong HDPE - D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
66Van khóa thép D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Rắc co thép D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Kép thép D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Đông hồ nước D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Đai khởi thủyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
71Hộp đồng hồ nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
72Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
73Tê nhựa ren ngoài PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
75Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Cuta ren trong PPR - D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
77Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
78Tê thép 15/15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Kép thép 15/15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
80Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
81Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
82Măng sông ren ngoài fi50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
84Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
86Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
88Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
89Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
90Van phaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
91Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Móc giữ ống các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
97Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 110/110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lắp đăt tê nhựa xiên (Y) nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
103Lắp đặt cút chêch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
104Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
106Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
107Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90/42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90/75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109rọ chắn rác d75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
110Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Chóp thông hơi D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
112Móc giữ ống các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
113Ống lống D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Xi phông con thỏ D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
115Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0397100m3
116Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7936m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,256m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3375m3
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m2
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0452tấn
121Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9751m3
122Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,225m3
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0278tấn
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
125Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
126Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4333m2
127Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,002m2
128Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,002m2
129Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,4353M2
D NHÀ KHO HẠ TẢI
1Đào phá đá chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,256m3
2Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3226100m3
3Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3226100m3
4Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 2,3km tiếp theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3226100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3226100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,4533m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5176100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2026tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,75tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,478100m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,5642m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8826m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,6088m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2323tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0606tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6008100m2
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8547m3
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3736100m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,4519m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,0958m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8512m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0651tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2841tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4493100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2368m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1848m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1124100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0521100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0165tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0292tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0038tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1098tấn
34Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,2599m3
35Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2577tấn
36Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2577tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8124tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8124tấn
39Bu lông D22 uốn chữ UChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48Bộ
40Bu lông M18x80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68Bộ
41Bu lông M16*80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
42Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3098tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3098tấn
44Bu lông M12x30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật140cái
45Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.45Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,75100m2
46Tôn úp nóc khổ 0.6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,8m
47Tôn úp sườn khổ 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,2m
48Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thưng tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1016tấn
49Lắp đặt kết cấu thép khác. khung thưng tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1016tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ,d=0.45Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,85100m2
51Gia công giằng mái thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2148tấn
52Tăng đơ D18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20Bộ
53Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2148tấn
54Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung đỡ mái hiênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2025tấn
55Lắp đặt kết cấu thép khác. Khung đỡ mái hiênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2025tấn
56Lợp mái tôn dày 0.4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật383,948m2
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0368m3
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2552tấn
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1469100m2
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật108cái
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật242,988m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật219,456m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,336m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật284,616m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật242,988m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6083100m2
68Cửa sắt xếpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,84m2
69Khóa cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU//XLPE/PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
75Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
77Bình cứu hoả MFZ4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bình
78Tiêu lệnh + nội quy PCCCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
79Hộp để bình cứu hoảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
80Vỏ tủ điện kích thước 350x250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Đèn HIGHTBAY bóng LED 100W + Ty treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
82Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
83Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật130m
84Chân đỡ dây thép D10 L200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45cái
85Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42m
86Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
87Thép chữ C ĐK 10 L=200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
88Ống hồ lô thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
89Miếng đệm bằng chìChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
90Bu lông M12x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
91Ống PVC ĐK 25 L=2000Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
92Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,44m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,44m3
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
96Lắp đặt chếch đường kính cút d=110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
97Rọ chắn rác INOX-D130Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
98Đai giữ ống các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
99Thép vuông dặc 14x14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,6kg
100Máng tôn thu nước D=3.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,6md
E CẤP ĐIỆN, NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,382m3
3Khung móng đèn cao ápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Chóa đèn cao áp MASTERSON (hoặc tương đương) 150WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao ≤12mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 choá
6Cột đèn cao áp bát giác cao 7mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cột
7Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cột
8Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
9Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
10Luồn dây lên đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
11Kéo dây từ tủ tổng dẫn vềChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1100m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
13Cọc tiếp địa L50x50x1.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,410 cọc
15Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Vỏ tủ điện KT 300x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,64m3
21Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,3125m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,3125m3
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,5817m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3736m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3736m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0889m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5196m3
31Láng, trát nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,8765m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6001m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0482tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0347100m2
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5911m3
F SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,571100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,5732100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,5732100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2.3km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,5732100m3
5Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,1442100m3
6Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,1442100m3
7Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,1442100m3
8Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 2.3km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,1442100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5191100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.159E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.031E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.407.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.221.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV53
2 Kỹ thuật thi công 1 Đại học ngành xây dựng33
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 222
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất >=1kW3
2 Máy cắt gạch đá Công suất >=1,7kW1
3 Máy cắt uốn sắt Công suất >=5KW1
4 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kW3
5 Máy trộn vữa Dung tích >=250L1
6 Búa căn nén khí Còn sử dụng tốt1
7 Máy đào (xúc) Dung tích >=1,6m31
8 Máy đầm đất (đầm cóc) Trọng lượng >=70kg1
9 Máy hàn xoay chiều Công suất >=23kW1
10 Máy khoan Công suất >=4,5kW1
11 Máy nén khí Công suất >=1200m3/h1
12 Máy ủi Công suất >=110CV1
13 Ô tô tự đổ Công suất >=10T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->