Gói thầu: Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật thiết bị mạng, bảo mật và bảo trì, bảo dưỡng thiết bị, hạ tầng công nghệ thông tin thuộc phòng máy chủ tại các đơn vị của Tổng cục Dự trữ Nhà nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210958937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Công nghệ thông tin, thống kê và Kiểm định hàng dự trữ - Tổng cục Dự trữ nhà nước |
| Tên gói thầu | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật thiết bị mạng, bảo mật và bảo trì, bảo dưỡng thiết bị, hạ tầng công nghệ thông tin thuộc phòng máy chủ tại các đơn vị của Tổng cục Dự trữ Nhà nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210958914 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 370 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 16:51:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,320,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 565.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có nội dung cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật thiết bị mạng (bao gồm kiểm tra phần cứng; tối ưu, sao lưu, phục hồi cấu hình; nâng cấp phần mềm OS; hỗ trợ trực, xử lý sợ cố) và bảo trì/bảo dưỡng thiết bị công nghệ thông tin. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai(Chi tiết yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo Mục 3, Chương V, Phần 2 kèm theo E-HSMT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành có cụm từ: Tin học; Điện tử; Điện tử tin học; Khoa học máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ truyền thông; Hệ thống thông tin quản lý; Kỹ thuật máy tính; Tin học ứng dụng; Toán ứng dụng; Sư phạm tin học; Điện tử Viễn thông; Toán tin ứng dụng; Tin học - quản lý; Toán - tin; Công nghệ Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Toán tin và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Có chứng chỉ JNCIE (Juniper Networks Certified Expert) hoặc cao hơn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai hỗ trợ kỹ thuật(Chi tiết yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo Mục 3, Chương V, Phần 2 kèm theo E-HSMT) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành có cụm từ: Tin học; Điện tử; Điện tử tin học; Khoa học máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ truyền thông; Hệ thống thông tin quản lý; Kỹ thuật máy tính; Tin học ứng dụng; Toán ứng dụng; Sư phạm tin học; Điện tử Viễn thông; Toán tin ứng dụng; Tin học - quản lý; Toán - tin; Công nghệ Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Toán tin và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Trong số các nhân sự đề xuất, tối thiểu 01 người có chứng chỉ JNCIP-SEC (Juniper Networks Certified Professional Security) hoặc cao hơn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực onsite hỗ trợ kỹ thuật(Chi tiết yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo Mục 3, Chương V, Phần 2 kèm theo E-HSMT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành có cụm từ: Tin học; Điện tử; Điện tử tin học; Khoa học máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ truyền thông; Hệ thống thông tin quản lý; Kỹ thuật máy tính; Tin học ứng dụng; Toán ứng dụng; Sư phạm tin học; Điện tử Viễn thông; Toán tin ứng dụng; Tin học - quản lý; Toán - tin; Công nghệ Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Toán tin và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Có chứng chỉ JNCIA (Juniper Networks Certified Associate) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai bảo trì, bảo dưỡng(Chi tiết yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo Mục 3, Chương V, Phần 2 kèm theo E-HSMT) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành có cụm từ sau: Tin học; Điện tử; Điện tử tin học; Khoa học máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ truyền thông; Hệ thống thông tin quản lý; Kỹ thuật máy tính; Tin học ứng dụng; Toán ứng dụng; Sư phạm tin học; Điện tử Viễn thông; Toán tin ứng dụng; Tin học - quản lý; Toán - tin; Công nghệ Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Toán tin và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hỗ trợ kỹ thuật hạ tầng phòng máy chủ(Chi tiết yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo Mục 3, Chương V, Phần 2 kèm theo E-HSMT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành có cụm từ: Điện; Điện lạnh; Kỹ thuật điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Công nghệ thông tin, thống kê và Kiểm định hàng dự trữ - Tổng cục Dự trữ nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật thiết bị mạng, bảo mật và bảo trì, bảo dưỡng thiết bị, hạ tầng công nghệ thông tin thuộc phòng máy chủ tại các đơn vị của Tổng cục Dự trữ Nhà nước Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho các thiết bị mạng, bảo mật được đầu tư cho các đơn vị của Tổng cục; Bảo trì, bảo dưỡng trang thiết bị, hạ tầng CNTT Phòng máy chủ tại các đơn vị 370 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản sao có chứng thực Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020) kèm theo bản sao có chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ chuyên môn của nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Đề xuất giải pháp và phương pháp triển khai có thuyết minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSDT và đáp ứng phạm vi cung cấp, tiến độ cung cấp dịch vụ theo yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao có chứng thực Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020) kèm theo bản sao có chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ chuyên môn của nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Công nghệ thông tin, thống kê và Kiểm định hàng dự trữ; Địa chỉ: số 4, ngõ Hàng Chuối 1, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024 3762 1847 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trần Duy - Cục trưởng, Cục Công nghệ thông tin, thống kê và Kiểm định hàng dự trữ; Địa chỉ: số 4, ngõ Hàng Chuối 1, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024 3762 5621; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không quy định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra phần cứng thiết bị mạng, bảo mật tại cơ quan Tổng cục | Nội dung mô tả dịch vụ chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 kèm theo E-HSDT | Lần | 12 | |
| 2 | Kiểm tra phần cứng thiết bị mạng, bảo mật tại 22 Cục DTNN khu vực | Nội dung mô tả dịch vụ chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 kèm theo E-HSDT | Lần | 12 | |
| 3 | Kiểm tra phần cứng thiết bị mạng, bảo mật tại 89 Chi cục DTNN | Nội dung mô tả dịch vụ chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 kèm theo E-HSDT | Lần | 12 | |
| 4 | Kiểm tra, tối ưu cấu hình thiết bị mạng, bảo mật tại cơ quan Tổng cục | Nội dung mô tả dịch vụ chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 kèm theo E-HSDT | Lần | 2 | |
| 5 | Kiểm tra, tối ưu cấu hình thiết bị mạng, bảo mật tại 22 Cục DTNN khu vực | Nội dung mô tả dịch vụ chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 kèm theo E-HSDT | Lần | 2 | |
| 6 | Kiểm tra, tối ưu cấu hình thiết bị mạng, bảo mật tại 89 Chi cục DTNN | Nội dung mô tả dịch vụ chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 kèm theo E-HSDT | Lần | 2 | |
| 7 | Sao lưu cấu hình thiết bị mạng, bảo mật tại cơ quan Tổng cục | Nội dung mô tả dịch vụ chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 kèm theo E-HSDT | Lần | 4 | |
| 8 | Sao lưu cấu hình thiết bị mạng, bảo mật tại 22 Cục DTNN khu vực | Nội dung mô tả dịch vụ chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 kèm theo E-HSDT | Lần | 4 | |
| 9 | Sao lưu cấu hình thiết bị mạng, bảo mật tại 89 Chi cục DTNN | Nội dung mô tả dịch vụ chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 kèm theo E-HSDT | Lần | 4 | |
| 10 | Nâng cấp phần mềm OS thiết bị mạng, bảo mật tại cơ quan Tổng cục | Nội dung mô tả dịch vụ chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 kèm theo E-HSDT | Lần | 2 | |
| 11 | Nâng cấp phần mềm OS thiết bị mạng, bảo mật tại 22 Cục DTNN khu vực | Nội dung mô tả dịch vụ chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 kèm theo E-HSDT | Lần | 2 | |
| 12 | Nâng cấp phần mềm OS thiết bị mạng, bảo mật tại 89 Chi cục DTNN | Nội dung mô tả dịch vụ chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 kèm theo E-HSDT | Lần | 2 | |
| 13 | Kiểm tra kênh truyền kết nối tại cơ quan Tổng cục | Nội dung mô tả dịch vụ chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 kèm theo E-HSDT | Lần | 260 | |
| 14 | Kiểm tra kênh truyền kết nối tại tại 22 Cục DTNN khu vực và 89 Chi cục DTNN | Nội dung mô tả dịch vụ chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 kèm theo E-HSDT | Lần | 260 | |
| 15 | Trực giám sát, tiếp nhận sự cố tại cơ quan Tổng cục | Nội dung mô tả dịch vụ chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 kèm theo E-HSDT | Ngày | 260 | |
| 16 | Khắc phục sự cố kênh truyền kết nối tại 22 Cục DTNN khu vực và 89 Chi cục DTNN | Nội dung mô tả dịch vụ chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 kèm theo E-HSDT | Lần | 360 | |
| 17 | Xử lý sự cố cấu hình của thiết bị tại cơ quan Tổng cục, 22 Cục DTNN khu vực và 89 Chi cục DTNN | Nội dung mô tả dịch vụ chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 kèm theo E-HSDT | Lần | 240 | |
| 18 | Thay thế, bổ sung thiết bị tại cơ quan Tổng cục, 22 Cục DTNN khu vực và 89 Chi cục DTNN | Nội dung mô tả dịch vụ chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 kèm theo E-HSDT | Lần | 12 | |
| 19 | Báo cáo kết quả triển khai dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho các thiết bị mạng, bảo mật tại các đơn vị của Tổng cục Dự trữ Nhà Nước | Nội dung mô tả dịch vụ chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 kèm theo E-HSDT | Lần | 4 | |
| 20 | Bảo dưỡng thiết bị, hạ tầng công nghệ thông tin thuộc phòng máy chủ tại 79 Chi cục DTNN | Nội dung mô tả dịch vụ chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 kèm theo E-HSDT | Lần | 2 | |
| 21 | Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị, hạ tầng công nghệ thông tin thuộc phòng máy chủ tại 20 Cục DTNN khu vực | Nội dung mô tả dịch vụ chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 kèm theo E-HSDT | Lần | 2 | |
| 22 | Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị, hạ tầng công nghệ thông tin thuộc phòng máy chủ tại cơ quan Tổng cục | Nội dung mô tả dịch vụ chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 kèm theo E-HSDT | Lần | 2 | |
| 23 | Hỗ trợ kỹ thuật hạ tầng phòng máy chủ tại cơ quan Tổng cục | Nội dung mô tả dịch vụ chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 kèm theo E-HSDT | Gói | 1 | |
| 24 | Sửa chữa hệ thống cắt sét 3 pha cho hệ thống điện nguồn phòng máy chủ tại Chi cục DTNN Tam Điệp | Nội dung mô tả dịch vụ chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 kèm theo E-HSDT | Lần | 1 | |
| 25 | Sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy phòng máy chủ tại Cục DTNN khu vực Bình Trị Thiên | Nội dung mô tả dịch vụ chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 kèm theo E-HSDT | Lần | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 565.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 565.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có nội dung cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật thiết bị mạng (bao gồm kiểm tra phần cứng; tối ưu, sao lưu, phục hồi cấu hình; nâng cấp phần mềm OS; hỗ trợ trực, xử lý sợ cố) và bảo trì/bảo dưỡng thiết bị công nghệ thông tin. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm triển khai(Chi tiết yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo Mục 3, Chương V, Phần 2 kèm theo E-HSMT) | 1 | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành có cụm từ: Tin học; Điện tử; Điện tử tin học; Khoa học máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ truyền thông; Hệ thống thông tin quản lý; Kỹ thuật máy tính; Tin học ứng dụng; Toán ứng dụng; Sư phạm tin học; Điện tử Viễn thông; Toán tin ứng dụng; Tin học - quản lý; Toán - tin; Công nghệ Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Toán tin và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Có chứng chỉ JNCIE (Juniper Networks Certified Expert) hoặc cao hơn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ triển khai hỗ trợ kỹ thuật(Chi tiết yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo Mục 3, Chương V, Phần 2 kèm theo E-HSMT) | 5 | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành có cụm từ: Tin học; Điện tử; Điện tử tin học; Khoa học máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ truyền thông; Hệ thống thông tin quản lý; Kỹ thuật máy tính; Tin học ứng dụng; Toán ứng dụng; Sư phạm tin học; Điện tử Viễn thông; Toán tin ứng dụng; Tin học - quản lý; Toán - tin; Công nghệ Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Toán tin và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Trong số các nhân sự đề xuất, tối thiểu 01 người có chứng chỉ JNCIP-SEC (Juniper Networks Certified Professional Security) hoặc cao hơn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ trực onsite hỗ trợ kỹ thuật(Chi tiết yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo Mục 3, Chương V, Phần 2 kèm theo E-HSMT) | 1 | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành có cụm từ: Tin học; Điện tử; Điện tử tin học; Khoa học máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ truyền thông; Hệ thống thông tin quản lý; Kỹ thuật máy tính; Tin học ứng dụng; Toán ứng dụng; Sư phạm tin học; Điện tử Viễn thông; Toán tin ứng dụng; Tin học - quản lý; Toán - tin; Công nghệ Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Toán tin và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Có chứng chỉ JNCIA (Juniper Networks Certified Associate) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ triển khai bảo trì, bảo dưỡng(Chi tiết yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo Mục 3, Chương V, Phần 2 kèm theo E-HSMT) | 5 | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành có cụm từ sau: Tin học; Điện tử; Điện tử tin học; Khoa học máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ truyền thông; Hệ thống thông tin quản lý; Kỹ thuật máy tính; Tin học ứng dụng; Toán ứng dụng; Sư phạm tin học; Điện tử Viễn thông; Toán tin ứng dụng; Tin học - quản lý; Toán - tin; Công nghệ Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Toán tin và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ hỗ trợ kỹ thuật hạ tầng phòng máy chủ(Chi tiết yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo Mục 3, Chương V, Phần 2 kèm theo E-HSMT) | 1 | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành có cụm từ: Điện; Điện lạnh; Kỹ thuật điện | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi