Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư y tế - sinh phẩm y tế năm 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210976610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện phục hồi chức năng tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua vật tư y tế - sinh phẩm y tế năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210935512 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 16:56:00 đến ngày 2021-10-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,990,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư y tế và sinh phẩm y tế cho cơ sở y tế. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo đảm khả năng cung cấp đủ Hóa chất, vật tư theo yêu cầu về chất lượng, số lượng và theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp cung cấp Vật tư y tế theo nhiều đợt trong năm). - Cam kết cung cấp Hóa chất, vật tư nếu trúng thầu theo đúng tiêu chuẩn chất lượng của E-HSMT.- Cam kết tiến độ cung ứng hàng kể từ khi nhận được đơn đặt hàng, địa điểm giao hàng tại kho theo yêu cầu của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Cam kết của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh), dược, y...Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Bằng cấp, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện trực tiếp gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế…Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Bằng cấp, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện phục hồi chức năng tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua vật tư y tế - sinh phẩm y tế năm 2021-2022 Mua vật tư y tế - sinh phẩm y tế năm 2021 - 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số phiếu lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 về Quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020. - Tài liệu chứng minh nhóm của TTBYT đã được phân nhóm theo quy định của Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hàng hóa chào thầu nêu rõ: - Hàng hóa chào thầu nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, tên nhà sản xuất, nước sản xuất. - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Hàng hóa dự thầu được phân nhóm theo Thông sư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế và nộp kèm các tài liệu chứng minh. b) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Catalogue, tài liệu kỹ thuật, chứng chỉ chất lượng (còn hiệu lực) kèm bản dịch sang tiếng Việt. - Nhà thầu cung cấp giấy phép nhập khẩu (còn hiệu lực) của Bộ Y tế cấp đối với Trang thiết bị y tế nhập khẩu thuộc danh mục quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015. - Đối với trang thiết bị y tế không phải xin giấy phép nhập khẩu, yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Bảng phân loại TTBYT đối với trang thiết bị y tế được phân loại B, C, D, + Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đối với trang thiết bị y tế được phân loại A. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. c) Nhà thầu phải cam kết trong E-HSDT về việc cung cấp đầy đủ tài liệu liên quan đến hàng hóa cho Chủ đầu tư trong quá trình nghiệm thu bàn giao, bao gồm: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O); + Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); + Tờ khai hải quan; + Hóa đơn vận chuyển (Bill); + Phiếu đóng gói (packinglist) - Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc hóa đơn bán hàng của đại lý phân phối khi giao hàng. d) Cung cấp hàng mẫu theo yêu cầu: - Trường hợp tài liệu hàng hoá chưa mô tả được những nội dung như yêu cầu của HSMT, nhà thầu cam kết cung cấp hàng mẫu để Bên mời thầu đánh giá chất lượng hàng hoá dự thầu, phù hợp với trang thiết bị của Bệnh viện: Nhà thầu cần cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Lưu ý: - Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để làm căn cứ xét thầu |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hóa là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, chi phí vận chuyển và các chi phí khác liên quan đến hàng hoá, bàn giao tại kho vật tư, hóa chất của đơn vị theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Đơn giá của hàng hóa do nhà thầu bỏ thầu được xác định trên cơ sở sau khi thực hiện hiệu chỉnh sai lệch trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) và cố định, không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc bảo lãnh dự thầu. - Cam kết tín dụng do ngân hàng cấp cho nhà thầu (nếu có). - Bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, gồm có: Hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính. - Bằng cấp, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt. - Các tài liệu quy định tại điểm c, E-CDNT 10.2 (c) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Vĩnh Phúc.
Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Định Trung, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Phục hồi Chức năng tỉnh Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Định Trung, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược - Bệnh viện Bệnh viện Phục hồi Chức năng tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Định Trung, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông y tế | 70 | Kg | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 2 | Cồn 70 độ | 800 | Lọ | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 3 | Cồn y tế 96 | 150 | Lít | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 4 | Dung dịch rửa tay tiệt khuẩn, dùng trong khám bệnh, phẫu thuật, xét nghiệm. | 200 | Lít | -Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 5 | Cidex OPA | 50 | Lít | -Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 6 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 200 | Chai | -Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 7 | Băng cuộn 5cm x 2.5m, 20 cuộn/gói | 1.000 | Cuộn | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 8 | Băng cuộn 5m x 10cm | 1.000 | Cuộn | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 9 | Băng dính lụa 5cm x 5m | 1.000 | Cuộn | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 10 | Băng dính lụa cuộn 5cm x 5m | 200 | Cuộn | -Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 11 | Băng dính cuộn vải lụa y tế 2,5cm x 5m | 200 | Cuộn | -Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 12 | Băng dính dán tròn | 2.000 | Miếng | -Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 13 | Gạc hút y tế | 500 | Mét | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 14 | Gạc vô khuẩn 30cm x 30cm | 2.000 | Miếng | -Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 15 | Gạc vô khuẩn 20cm x 20cm | 4.000 | Miếng | -Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 16 | Gạc Phẫu thuật tiệt trùng 10x10 cm | 10.000 | Miếng | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 17 | Bơm tiêm nhựa 50ml | 1.000 | cái | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 18 | Bơm tiêm sử dụng 1 lần 50ml cho ăn | 1.000 | cái | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 19 | Bơm tiêm 1ml | 4.000 | Cái | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 20 | Bơm tiêm dùng một lần 5ml | 100.000 | cái | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 3-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 21 | Bơm tiêm dùng một lần 10ml | 5.000 | cái | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 3-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 22 | Bơm tiêm nhựa 20ml | 35.000 | cái | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 3-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 23 | Kim lấy thuốc | 3.500 | Cái | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 6-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 24 | Kim cấy chỉ các số | 2.000 | cái | -Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 25 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn trẻ em các số 24,26 | 300 | Cái | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 4-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 26 | Kim luồn tĩnh mạch số 18-20-22-24 | 2.000 | Cái | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 4-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 27 | Kim châm cứu số 12-15-20 cm | 15.000 | cái | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 6-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 28 | Kim châm cứu dài 3-10 cm | 500.000 | cái | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 6-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 29 | Dây truyền dịch kim cánh bướm | 5.000 | Bộ | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 6-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 30 | Bộ dây truyền dịch có van khoá điều chỉnh, kim thẳng | 2.000 | Bộ | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 6-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 31 | Dây thở Oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em | 3.000 | Cái | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 6-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 32 | Khóa 3 chạc không dây (Chạc ngã 3 nối bơm tiêm điện) | 200 | Cái | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 6-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 33 | Dây nối bơm tiêm điện | 100 | Cái | -Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 34 | Găng tay khám bệnh các số | 80.000 | Đôi | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 6-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 35 | Găng tay phẫu thuật | 1.000 | Đôi | -Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 36 | Găng tay dài vô trùng dùng trong sản khoa | 200 | Đôi | -Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 37 | Túi đựng nước tiểu cường lực | 2.000 | Túi | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 6-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 38 | Ống thông tiểu (Sonde Poley 2 nhánh các cỡ) | 1.500 | Cái | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 6-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 39 | Ống thông tiểu (Sonde Poley 3 nhánh) | 200 | Cái | -Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 40 | Ống thông tiểu (Sonde Nelaton) | 1.000 | Cái | -Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 41 | Sonde dạ dày người lớn các số | 500 | Cái | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 6-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 42 | Sonde hút nhớt có kiểm soát NL+TE | 3.000 | Cái | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 6-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 43 | Dây hút nhớt có nắp | 3.000 | Cái | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 6-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 44 | Dây hút nhớt không nắp các số | 2.000 | Cái | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 6-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 45 | Chỉ catgut 3.0 hoặc tương đương | 50 | Sợi | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 6-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 46 | Chỉ vicryl 2.0 hoặc tương đương | 50 | Sợi | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 3-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 47 | Mask khí dung (chạy khí dung) | 500 | Cái | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 6-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 48 | Đè lưỡi gỗ | 30.000 | Cái | -Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 49 | Que thử đường huyết | 1.000 | Test | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 4-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 50 | Que thử HBsAg | 300 | Test | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 6-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 51 | Que thử HCV | 300 | Test | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 6-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 52 | Que thử HIV | 100 | Test | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 6-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 53 | Que thử nước tiểu 10 thông số | 3.000 | Test | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 3-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 54 | Que thử Morphin Heroin | 50 | Test | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 6-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 55 | Que thử viêm loét dạ dày H.Pylori | 2 | Hộp | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 6-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 56 | Phim Xquang CP GU | 30 | Hộp | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 3-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 57 | Phim Xquang CP GU | 35 | Hộp | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 3-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 58 | Phim Xquang khô | 30 | Hộp | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 3-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 59 | Thuốc hiện hãm hình | 30 | bộ | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 3-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 60 | Gel siêu âm | 70 | Lít | -Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 61 | Giấy ảnh siêu âm | 100 | Cuộn | -Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 62 | Giấy điện tim 6 cần | 300 | Tập | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 6-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 63 | Giấy điện tim 3 kênh | 50 | Cuộn | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 6-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 64 | Giấy in nhiệt CT100 các cỡ | 250 | Cuộn | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 6-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 65 | Mũ giấy | 1.000 | cái | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 5-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 66 | Khẩu trang y tế | 60.000 | Cái | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 5-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 67 | Ống chống đông EDTA | 10.000 | Cái | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 6-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 68 | Ống chống đông Heparin | 6.000 | Cái | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 6-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 69 | Đầu côn vàng | 60.000 | Cái | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 6-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 70 | Đầu côn xanh | 80.000 | Cái | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 6-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 71 | Điện cực tim | 500 | Cái | -Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 72 | Bộ dây cáp điện tim | 2 | Bộ | -Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 73 | Ambu bóp bóng người lớn, TE | 30 | Cái | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 6-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 74 | Miếng dán điện cực | 1.000 | Cái | -Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 75 | Miếng dán điện xung | 500 | Cái | -Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 76 | Bao cao su | 1.000 | Cái | -Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 77 | Mặt nạ khí dung các cỡ | 200 | Bộ | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 6-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 78 | Mặt nạ oxy các cỡ | 300 | Cái | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 6-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 79 | Huyết áp Người lớn | 50 | Cái | -Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 80 | Huyết áp Trẻ em | 5 | Cái | -Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 81 | Ống nghe Người lớn | 50 | Chiếc | -Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 82 | Presep | 2.000 | Viên | -Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 83 | Ống nghiệm nhựa không nắp | 5.000 | Cái | -Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 84 | Ống nghiệm đựng nước tiểu | 5.000 | Cái | -Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 85 | Dầu parafin (dạng lỏng) | 200 | Lít | -Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 86 | Parafin | 1.000 | Kg | -Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 87 | Bóng đèn may nội soi tai mũi họng | 10 | cái | -Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 88 | Cloramin B | 100 | Kg | -Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 89 | Áo giấy | 500 | Bộ | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 6-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 90 | Hộp an toàn | 1.000 | Cái | -Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 91 | Nhiệt kế thủy ngân | 50 | Cái | -Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 6-Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 92 | Oxy y tế bình 40 lít | 3.000 | Bình | -Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 93 | Oxy y tế bình 8 lít | 500 | Bình | -Yêu cầu về kỹ thuật:Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư y tế và sinh phẩm y tế cho cơ sở y tế. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo đảm khả năng cung cấp đủ Hóa chất, vật tư theo yêu cầu về chất lượng, số lượng và theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp cung cấp Vật tư y tế theo nhiều đợt trong năm). - Cam kết cung cấp Hóa chất, vật tư nếu trúng thầu theo đúng tiêu chuẩn chất lượng của E-HSMT.- Cam kết tiến độ cung ứng hàng kể từ khi nhận được đơn đặt hàng, địa điểm giao hàng tại kho theo yêu cầu của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Cam kết của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh), dược, y...Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Bằng cấp, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện trực tiếp gói thầu | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế…Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Bằng cấp, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự của nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi