Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210974574-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 16:56:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210947989
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 16:50:00 đến ngày 2021-10-06 16:56:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 526,924,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bản Sacn Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vị của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (đối với hàng hoá chính) theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thẩu phải:+ Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 8h giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết. Nhà thầu phải chịu mọi chi phí trong quá trình sửa chữa sai sót, hư hỏng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin hoặc lĩnh vực Điện tử - viễn Thông;- Có chứng nhận Huấn luyện an toàn vệ sinh lao động về lĩnh vực điện;- Có hợp đồng lao động với nhà Nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng nhận, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân công lắp đặt
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề điện tử.- Có hợp đồng lao động với nhà Nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng nhận, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua sắm, lắp đặt thiết bị
Dự toán mua sắm, lắp đặt hệ thống Camera an ninh trên địa bàn thị trấn Tân Thanh
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Tân Thanh. Địa chỉ Thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng - Địa chỉ: B39, tổ 19, Phường Lê Hồng Phong, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn và phát triển công nghệ xây dựng Nam Hà - Địa chỉ: Đường Trần Văn Chuông, Phường Lê Hồng Phong, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng , địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong - Thành Phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tân Thanh. Địa chỉ Thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 10.1(g)
-Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. -Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp lắp đặt của nhà thầu. -Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa - Các tài liệu khác có liên quan
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả các hoàng hóa và dịch vụ cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hóa phải mới 100%, sản xuất năm 2020-2021 trở lại đây; - Một trong các tài liệu: Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ của hàng hóa chào thầu. Tài liệu phải nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, thông số kỹ thuật, năm sản xuất, thời hạn bảo hành của hàng hóa. - Cam kết cung cấp C/O; C/Q đối với hàng hóa nhập khẩu và giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước khi thực hiện cung cấp hàng hóa trong trường hợp trúng thầu (không bao gồm phụ kiện); - Cung cấp các chứng nhận chất lượng, chứng nhận ISO; các tiêu chuẩn và kết quả kiểm nghiệm về chất lượng của hàng hóa còn hiệu lực. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được đánh giá là Đạt sau khi đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu nêu trên; - Bản cam kết của nhà thầu về đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; - Các tài liệu khác chứng minh tính đáp ứng của hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT (nếu có).
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu phải chào giá của hàng hóa tại Việt Nam được vận chuyển đến địa điểm theo yêu cầu của chủ đầu tư và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 05 năm.
E-CDNT 15.2
- Bản sao công chứng hoặc chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập (nếu có); Giấy từ chứng minh người được ủy quyền (nếu có); Văn bản xác nhận của cơ quan thuế không nợ đọng thuế; Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý của các hợp đồng có tính chất tương tự; Văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự thực hiện gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tân Thanh. Địa chỉ Thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Liêm, địa chỉ: Km05 QL1A, xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, số điện thoại 0226.3.880219/0226.3.882472;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm, địa chỉ: Km05- QL1A- xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đầu ghi hình 32 kênh NVR5232-4KS22cáiThông số kỹ thuật chi tiết tại Mục 4 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Camera IP Trụ hồng ngoại 4MPX DH-IPC-HFW2439MP-AS-LED-B-S264cáiThông số kỹ thuật chi tiết tại Mục 4 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Ổ cứng HDD 10TB2cáiThông số kỹ thuật chi tiết tại Mục 4 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Nguồn đơn64cáiThông số kỹ thuật chi tiết tại Mục 4 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Dây điện 2*1.5mm1.200mThông số kỹ thuật chi tiết tại Mục 4 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Kẹp nối điện128cáiThông số kỹ thuật chi tiết tại Mục 4 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Cáp quang 12FO8.700mThông số kỹ thuật chi tiết tại Mục 4 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Cáp quang 4FO10.000mThông số kỹ thuật chi tiết tại Mục 4 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Dây mạng1.900mThông số kỹ thuật chi tiết tại Mục 4 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Thiết bị mạng 4 cổng8cáiThông số kỹ thuật chi tiết tại Mục 4 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Thiết bị mạng 8 cổng3cáiThông số kỹ thuật chi tiết tại Mục 4 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Thiết bị mạng 24 cổng1cáiThông số kỹ thuật chi tiết tại Mục 4 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Bộ chuyển đổi quang điện78cáiThông số kỹ thuật chi tiết tại Mục 4 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Hộp phối quang 24Fo1cáiThông số kỹ thuật chi tiết tại Mục 4 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Măng xông 12Fo5cáiThông số kỹ thuật chi tiết tại Mục 4 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Hộp phối quang ODF 4Fo đầy đủ phụ kiện26cáiThông số kỹ thuật chi tiết tại Mục 4 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Tủ điện KT 30x40x20cm36cáiThông số kỹ thuật chi tiết tại Mục 4 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Tủ điện KT 40x60x20cm3cáiThông số kỹ thuật chi tiết tại Mục 4 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Tủ mạng (rack) 15UD6001cáiThông số kỹ thuật chi tiết tại Mục 4 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Smart Tivi55 inch4K2cáiThông số kỹ thuật chi tiết tại Mục 4 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Giá treo tivi2cáiThông số kỹ thuật chi tiết tại Mục 4 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Tay bắt Camera52cáiThông số kỹ thuật chi tiết tại Mục 4 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Dây DHMI2cáiThông số kỹ thuật chi tiết tại Mục 4 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Phụ kiện vật tư phụ64bộThông số kỹ thuật chi tiết tại Mục 4 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Nhân công lắp đặt hoàn thiện1tbThông số kỹ thuật chi tiết tại Mục 4 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bản Sacn Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vị của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (đối với hàng hoá chính) theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thẩu phải:+ Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 8h giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết. Nhà thầu phải chịu mọi chi phí trong quá trình sửa chữa sai sót, hư hỏng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 4 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin hoặc lĩnh vực Điện tử - viễn Thông;- Có chứng nhận Huấn luyện an toàn vệ sinh lao động về lĩnh vực điện;- Có hợp đồng lao động với nhà Nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng nhận, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.21
2 Nhân công lắp đặt 10 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề điện tử.- Có hợp đồng lao động với nhà Nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng nhận, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->