Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210976995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210976929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách Trương ương bố trí có mục tiêu cho ngân sách địa phương (trước đây là Quỹ bảo trì đường bộ Thành phố Hồ Chí Minh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 17:03:00 đến ngày 2021-10-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,184,717,609 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3777E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.755E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ) cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng >= 6.430.000.000 đồng. Hợp đồng thi công có các hạng mục sau: Cày sọc mặt đường; Cào bóc, thảm bê tông nhựa mặt cầu; Vỉa hè hoặc lề bộ hành; Sản xuất và lắp đặt giá long môn. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.430.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ) cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên (có các hạng mục sau: Cày sọc mặt đường; Cào bóc, thảm bê tông nhựa mặt cầu; Vỉa hè hoặc lề bộ hành; Sản xuất và lắp đặt giá long môn).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ;- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ) cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên (có các hạng mục sau: Cày sọc mặt đường; Cào bóc, thảm bê tông nhựa mặt cầu; Vỉa hè hoặc lề bộ hành; Sản xuất và lắp đặt giá long môn).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. (Trường hợp có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ) cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ;- Đã làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ) cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ) cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên thuộc chuyên môn phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu [04 công nhân cầu đường bộ; 01 công nhân nề hoặc bê tông; 01 công nhân sắt; 01 công nhân cơ khí; 03 công nhân vận hành thiết bị thi công].- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô bồn tưới nước. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích bồn >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải có gắn cần cẩu. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng hàng hóa >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm rung. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng đầm + rung >=25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh hơi. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng đầm >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bánh thép. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng đầm >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cào bóc mặt đường bê tông nhựa. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều sâu cào bóc >=5cm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị tưới nhựa. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích bồn trộn >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị sơn đường. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tải tự đổ. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 27 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô chứa nhiên liệu. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tải thùng. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy khoan bê tông. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy nén khí. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=420m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Sửa chữa vừa cầu Bình Triệu 1,2 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách Trương ương bố trí có mục tiêu cho ngân sách địa phương (trước đây là Quỹ bảo trì đường bộ Thành phố Hồ Chí Minh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập. Trường hợp nhà thầu có tên mới do đổi tên doanh nghiệp hoặc tách ra từ công ty mẹ hoặc chuyển thể doanh nghiệp hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới ...v.v, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). - Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý II năm 2021. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông đường bộ – Địa chỉ: 360 Xa Lộ Hà Nội, phường Phước Long A, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Sở Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, phường Bến Ngé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. - Điện thoại: (028).38.290.451 Fax: (028).38.290.458 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Trung tâm Tư vấn Đấu thầu và Hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. - Điện thoại: (028).38.293.179 Fax: (028).38.295.008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Quản lý hạ tầng số 2 - Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông đường bộ. - Địa chỉ: 360 Xa Lộ Hà Nội, phường Phước Long A, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. - Điện thoại: (028).37.282.006 Fax: (028).37.282.005 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MẶT CẦU | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường nhựa trung bình dày 5cm bằng máy cào chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 104,76 | 100m2 |
| 2 | Phun chống thấm bản mặt cầu bằng Radcon formula #7 | Theo hồ sơ thiết kế | 104,76 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1h, hàm lượng 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 104,76 | 100m2 |
| 4 | Thảm mặt đường bê tông nhựa Polime C12,5, dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 104,76 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển khối lượng cào bóc đi đổ 12.4km | Theo hồ sơ thiết kế | 104,76 | 100m2 |
| B | PHẦN LỀ BỘ HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lề bộ hành hiện hữu cầu Bình Triệu 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,47 | m3 |
| 2 | Gạch TERRAZO (40cm*40cm*3cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 549,16 | m2 |
| 3 | Vận chuyển khối lượng gạch tháo dỡ đi đổ 1 km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1647 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển khối lượng gạch tháo dỡ đi đổ 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1647 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển khối lượng gạch tháo dỡ đi đổ 7.4km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1647 | 100m3 |
| C | PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường nhựa trung bình dày 3cm bằng máy cào chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 45,4909 | 100m2 |
| 2 | Cày sọc tạo nhám mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 21,1472 | 100m2 |
| 3 | Bù phụ mặt đường bằng bê tông nhựa C12.5 dày trung bình 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,1441 | 100m2 |
| 4 | Bù phụ mặt đường bằng bê tông nhựa C12.5 dày trung bình 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0858 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn hàm lượng 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,1273 | 100m2 |
| 6 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 70,1273 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển khối lượng cào bóc đi đổ 12.4km | Theo hồ sơ thiết kế | 45,4909 | 100m2 |
| D | PHẦN NÂNG BÓ VỈA | |||
| 1 | Đục tạo nhám bó vỉa dày trung bình 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 54,22 | m2 |
| 2 | Khoan bó vỉa lắp đặt thép L=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 838 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Ván khuôn thép đổ bê tông bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6061 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M300 đổ bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 6,27 | m3 |
| 5 | Cốt thép D12 lắp đặt vào bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3125 | tấn |
| E | PHẦN NÂNG BÓ NỀN | |||
| 1 | Đục tạo nhám bó nền dày trung bình 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,32 | m2 |
| 2 | Khoan bó nền lắp đặt thép L=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 338 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Ván khuôn thép đổ bê tông bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2105 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M300 đổ bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 2,53 | m3 |
| 5 | Cốt thép D12 lắp đặt vào bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1336 | tấn |
| F | PHẦN BÓ VỈA LÀM MỚI | |||
| 1 | Ván khuôn BT đá 1x2 M150 lót bó vỉa loại 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m2 |
| 2 | Bêtông đá 1x2 M150 đúc bó vỉa loại 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,29 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BT đá 1x2 M300 lót bó vỉa loại 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,448 | 100m2 |
| 4 | Bêtông đá 1x2 M300 đúc bó vỉa loại 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,91 | m3 |
| G | PHẦN VỈA HÈ LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào đất làm vỉa hè, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6547 | 100m3 |
| 2 | Gạch tự chèn dày 10cm, M400 | Theo hồ sơ thiết kế | 117,36 | m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 63,12 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K≥98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9468 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát K≥95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6547 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6547 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ 7.4km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6547 | 100m3 |
| H | PHẦN NÂNG VỈA HÈ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch tự chèn hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 18,203 | m3 |
| 2 | Gạch tự chèn tận dụng 50% từ gạch tháo dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 91,02 | m2 |
| 3 | Gạch tự chèn dày 10cm, M400 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,02 | m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,66 | m3 |
| 5 | Vận chuyển khối lượng gạch đi đổ 1 km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9102 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển khối lượng gạch đi đổ 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9102 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển khối lượng gạch đi đổ 7.4km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9102 | 100m3 |
| I | PHẦN NÂNG CỔ HẦM GA | |||
| 1 | Đập bỏ 30cm cổ hố ga tạo nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 cổ hố ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,03 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cổ hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2034 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép D>=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5767 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép hình V50x50x5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2895 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép hình V50x50x5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2895 | tấn |
| 7 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1 km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0216 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần đi đổ 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0216 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đi đổ 7.4km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0216 | 100m3 |
| J | PHẦN ĐÀ HẦM | |||
| 1 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0822 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0299 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1021 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép hình V50x50x5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1357 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép hình V50x50x5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1357 | tấn |
| 6 | BTCT đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,71 | m3 |
| 7 | Lắp đặt khuôn hầm đúc sẵn TL>=250kg | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cấu kiện |
| K | PHẦN MÓNG GIÁ LONG MÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ cần vươn hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,14 | tấn |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 50,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng (đất K≥95), đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép tròn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0394 | tấn |
| 5 | Cốt thép tròn 10| Theo hồ sơ thiết kế | 0,5883 | tấn | |
| 6 | BT lót đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 7 | BT móng đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3968 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0256 | 100m2 |
| 10 | Quét bittum bệ móng | Theo hồ sơ thiết kế | 39,68 | m2 |
| 11 | Vữa bê tông M100 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| L | PHẦN THÂN GIÁ LONG MÔN | |||
| 1 | Gia công giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế | 8,035 | tấn |
| 2 | Thép ống D355 dày 11.35mm, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6148 | tấn |
| 3 | Thép ống D168 dày 6mm, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0444 | tấn |
| 4 | Thép ống D114 dày 4.5mm, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4782 | tấn |
| 5 | Thép ống D60 dày 3mm, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2338 | tấn |
| 6 | Thép tấm, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6638 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế | 8,035 | tấn |
| 8 | Bulong M20, L=70mm (bao gồm đai ốc và vòng đệm) | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | bộ |
| 9 | Bulong M48, L=1500mm (bao gồm đai ốc và vòng đệm) | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 10 | Lỗ khoan D26, chiều sâu khoan h=3.55cm | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Lỗ khoan D52, chiều sâu khoan h=3.55cm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | 1 lỗ khoan |
| M | PHẦN KHUNG BIỂN BÁO BIỂN R.412 | |||
| 1 | Gia công khung biển báo R.412 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1631 | tấn |
| 2 | Thép vuông (30x30x2.4) (thép hình) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0676 | tấn |
| 3 | Thép L70x70x5x2000 (thép hình) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0848 | tấn |
| 4 | Thép tấm dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0107 | tấn |
| 5 | Lắp dựng khung biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1631 | tấn |
| 6 | Bulong M12, L=120mm (bao gồm đai ốc và vòng đệm) | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 7 | Cung cấp biển báo chữ nhật 120x160cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | biển |
| 8 | Lắp đặt biển báo chữ nhật 120x160cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| N | PHẦN KHUNG BIỂN BÁO BIỂN I.414C | |||
| 1 | Gia công khung biển báo I.414c | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4609 | tấn |
| 2 | Thép vuông (30x30x2.4) (thép hình) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2819 | tấn |
| 3 | Thép L70x70x5x2000 (thép hình) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,159 | tấn |
| 4 | Thép tấm dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0201 | tấn |
| 5 | Lắp dựng khung biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4609 | tấn |
| 6 | Bulong M12, L=120mm (bao gồm đai ốc và vòng đệm) | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | bộ |
| 7 | Cung cấp biển báo chữ nhật 320x200cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | biển |
| 8 | Lắp đặt biển báo chữ nhật 320x200cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| O | PHẦN NÂNG TƯỜNG HỘ LAN HIỆN HỮU | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt tường hộ lan, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt tường hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 chân trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 4 | Đắp đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0906 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0144 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0144 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ 7.4km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0144 | 100m3 |
| P | PHẦN SƠN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vạch 3.1a nét liền tại mép đường màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 660,64 | m2 |
| 2 | Vạch 2.1 nét đứt | Theo hồ sơ thiết kế | 95,1 | m2 |
| 3 | Vạch 4.2 nét liền | Theo hồ sơ thiết kế | 10,29 | m2 |
| 4 | Vạch 7.3 nét liền | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m2 |
| 5 | Vạch 9.3 nét liền | Theo hồ sơ thiết kế | 21,62 | m2 |
| Q | PHẦN TRỤ DẺO | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ dẻo phản quang hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Cung cấp trụ dẻo phản quang lắp đặt mới | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 3 | Khoan lắp đặt trụ dẻo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 114 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Lắp đặt trụ dẻo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 5 | Bu lông M12-120 lắp mới trụ dẻo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 114 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt thùng giảm chấn HDPE (700x800x900)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt, tháo dỡ dải phân cách cứng | Theo hồ sơ thiết kế | 385 | cái |
| R | PHẦN ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | công |
| 2 | Biển báo tam giác (245a, 227), Khấu hao (70% * 2 cái) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | cái |
| 3 | Biển báo tròn (R.302, R.302a, P.102), Khấu hao (70% * 4 cái) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | cái |
| 4 | Đèn chớp xoay cảnh báo ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 5 | Gia công hàng rào thép thi công mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 32,4 | m2 |
| 6 | Thép hình, Khấu hao (70% * 228,87kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 160,21 | kg |
| 7 | Thép tròn D | Theo hồ sơ thiết kế | 13,36 | kg |
| 8 | Thép tròn D>18mm, Khấu hao (70% * 12.78kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,95 | kg |
| 9 | Sơn phản quang trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 25,74 | m2 |
| 10 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 287,3 | m |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế | 432 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3777E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.755E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ) cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng >= 6.430.000.000 đồng. Hợp đồng thi công có các hạng mục sau: Cày sọc mặt đường; Cào bóc, thảm bê tông nhựa mặt cầu; Vỉa hè hoặc lề bộ hành; Sản xuất và lắp đặt giá long môn. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.430.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ) cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên (có các hạng mục sau: Cày sọc mặt đường; Cào bóc, thảm bê tông nhựa mặt cầu; Vỉa hè hoặc lề bộ hành; Sản xuất và lắp đặt giá long môn).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ;- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ) cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên (có các hạng mục sau: Cày sọc mặt đường; Cào bóc, thảm bê tông nhựa mặt cầu; Vỉa hè hoặc lề bộ hành; Sản xuất và lắp đặt giá long môn).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. (Trường hợp có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ) cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ;- Đã làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ) cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ) cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên thuộc chuyên môn phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu [04 công nhân cầu đường bộ; 01 công nhân nề hoặc bê tông; 01 công nhân sắt; 01 công nhân cơ khí; 03 công nhân vận hành thiết bị thi công].- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 7 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô bồn tưới nước. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | dung tích bồn >=5m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần cẩu. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 6 tấn | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | sức nâng hàng hóa >=16T | 1 |
| 5 | Máy đầm rung. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | trọng lượng đầm + rung >=25T | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh hơi. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | trọng lượng đầm >=16T | 1 |
| 7 | Máy đầm bánh thép. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | trọng lượng đầm >=10T | 1 |
| 8 | Máy cào bóc mặt đường bê tông nhựa. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | chiều sâu cào bóc >=5cm | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | công suất >=130CV | 1 |
| 10 | Máy đào. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | dung tích gầu >=0,4m3 | 1 |
| 11 | Máy ủi. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | công suất >=110CV | 1 |
| 12 | Máy san. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | công suất >=108CV | 1 |
| 13 | Thiết bị tưới nhựa. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | công suất >=190CV | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | dung tích bồn trộn >=250 lít | 1 |
| 15 | Thiết bị sơn đường. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | . | 1 |
| 16 | Ô tô tải tự đổ. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 27 tấn | 1 |
| 17 | Ô tô chứa nhiên liệu. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 2,5 tấn | 1 |
| 18 | Ô tô tải thùng. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 2,5 tấn | 1 |
| 19 | Máy hàn. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | công suất >=23KW | 1 |
| 20 | Máy khoan bê tông. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | công suất >=1,5KW | 1 |
| 21 | Máy nén khí. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | công suất >=420m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi