Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210976995-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
Số hiệu KHLCNT 20210976929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách Trương ương bố trí có mục tiêu cho ngân sách địa phương (trước đây là Quỹ bảo trì đường bộ Thành phố Hồ Chí Minh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 17:03:00 đến ngày 2021-10-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,184,717,609 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3777E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.755E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ) cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng >= 6.430.000.000 đồng. Hợp đồng thi công có các hạng mục sau: Cày sọc mặt đường; Cào bóc, thảm bê tông nhựa mặt cầu; Vỉa hè hoặc lề bộ hành; Sản xuất và lắp đặt giá long môn. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.430.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ) cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên (có các hạng mục sau: Cày sọc mặt đường; Cào bóc, thảm bê tông nhựa mặt cầu; Vỉa hè hoặc lề bộ hành; Sản xuất và lắp đặt giá long môn).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ;- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ) cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên (có các hạng mục sau: Cày sọc mặt đường; Cào bóc, thảm bê tông nhựa mặt cầu; Vỉa hè hoặc lề bộ hành; Sản xuất và lắp đặt giá long môn).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. (Trường hợp có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ) cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ;- Đã làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ) cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ) cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên thuộc chuyên môn phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu [04 công nhân cầu đường bộ; 01 công nhân nề hoặc bê tông; 01 công nhân sắt; 01 công nhân cơ khí; 03 công nhân vận hành thiết bị thi công].- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
- Đặc điểm thiết bị khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô bồn tưới nước. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
- Đặc điểm thiết bị dung tích bồn >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải có gắn cần cẩu. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
- Đặc điểm thiết bị khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
- Đặc điểm thiết bị sức nâng hàng hóa >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm rung. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng đầm + rung >=25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh hơi. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng đầm >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bánh thép. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng đầm >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cào bóc mặt đường bê tông nhựa. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
- Đặc điểm thiết bị chiều sâu cào bóc >=5cm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
- Đặc điểm thiết bị công suất >=130CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
- Đặc điểm thiết bị công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
- Đặc điểm thiết bị công suất >=108CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị tưới nhựa. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
- Đặc điểm thiết bị công suất >=190CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
- Đặc điểm thiết bị dung tích bồn trộn >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn đường. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tải tự đổ. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
- Đặc điểm thiết bị khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 27 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô chứa nhiên liệu. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
- Đặc điểm thiết bị khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tải thùng. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
- Đặc điểm thiết bị khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
- Đặc điểm thiết bị công suất >=23KW
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy khoan bê tông. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy nén khí. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
- Đặc điểm thiết bị công suất >=420m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
Sửa chữa vừa cầu Bình Triệu 1,2
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách Trương ương bố trí có mục tiêu cho ngân sách địa phương (trước đây là Quỹ bảo trì đường bộ Thành phố Hồ Chí Minh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị , địa chỉ: 7.08B chung cư Mỹ Thuận, An Dương Vương, phường 16, quận 8, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông đường bộ – Địa chỉ: 360 Xa Lộ Hà Nội, phường Phước Long A, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và kiểm định công trình xây dựng Quang Huy – Địa chỉ: 110/27 Bà Hom, phường 13, quận 6, TP. Hồ Chí Minh. + Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý khai thác hạ tầng giao thông đường bộ - Sở giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh – Địa chị: 63 Lý Tự Trọng, phường Bến Ngé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị – Địa chỉ: 7.08B Chung cư Mỹ Thuận, đường An Dương Vương, phường 16, quận 8, TP. Hồ Chí Minh. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch đầu tư – Trung Tâm Quản lý hạ tầng giao thông đường bộ – Địa chỉ: 360 Xa Lộ Hà Nội, phường Phước Long A, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị , địa chỉ: 7.08B chung cư Mỹ Thuận, An Dương Vương, phường 16, quận 8, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông đường bộ – Địa chỉ: 360 Xa Lộ Hà Nội, phường Phước Long A, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập. Trường hợp nhà thầu có tên mới do đổi tên doanh nghiệp hoặc tách ra từ công ty mẹ hoặc chuyển thể doanh nghiệp hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới ...v.v, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). - Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý II năm 2021. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông đường bộ – Địa chỉ: 360 Xa Lộ Hà Nội, phường Phước Long A, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Sở Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, phường Bến Ngé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. - Điện thoại: (028).38.290.451 Fax: (028).38.290.458
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Trung tâm Tư vấn Đấu thầu và Hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. - Điện thoại: (028).38.293.179 Fax: (028).38.295.008
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Quản lý hạ tầng số 2 - Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông đường bộ. - Địa chỉ: 360 Xa Lộ Hà Nội, phường Phước Long A, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. - Điện thoại: (028).37.282.006 Fax: (028).37.282.005
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MẶT CẦU
1Cào bóc mặt đường nhựa trung bình dày 5cm bằng máy cào chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế104,76100m2
2Phun chống thấm bản mặt cầu bằng Radcon formula #7Theo hồ sơ thiết kế104,76100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1h, hàm lượng 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế104,76100m2
4Thảm mặt đường bê tông nhựa Polime C12,5, dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế104,76100m2
5Vận chuyển khối lượng cào bóc đi đổ 12.4kmTheo hồ sơ thiết kế104,76100m2
B PHẦN LỀ BỘ HÀNH
1Tháo dỡ gạch lề bộ hành hiện hữu cầu Bình Triệu 2Theo hồ sơ thiết kế16,47m3
2Gạch TERRAZO (40cm*40cm*3cm)Theo hồ sơ thiết kế549,16m2
3Vận chuyển khối lượng gạch tháo dỡ đi đổ 1 km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,1647100m3
4Vận chuyển khối lượng gạch tháo dỡ đi đổ 4km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,1647100m3
5Vận chuyển khối lượng gạch tháo dỡ đi đổ 7.4km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,1647100m3
C PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Cào bóc mặt đường nhựa trung bình dày 3cm bằng máy cào chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế45,4909100m2
2Cày sọc tạo nhám mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế21,1472100m2
3Bù phụ mặt đường bằng bê tông nhựa C12.5 dày trung bình 3cmTheo hồ sơ thiết kế15,1441100m2
4Bù phụ mặt đường bằng bê tông nhựa C12.5 dày trung bình 4cmTheo hồ sơ thiết kế3,0858100m2
5Tưới nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn hàm lượng 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế70,1273100m2
6Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế70,1273100m2
7Vận chuyển khối lượng cào bóc đi đổ 12.4kmTheo hồ sơ thiết kế45,4909100m2
D PHẦN NÂNG BÓ VỈA
1Đục tạo nhám bó vỉa dày trung bình 2cmTheo hồ sơ thiết kế54,22m2
2Khoan bó vỉa lắp đặt thép L=5cmTheo hồ sơ thiết kế8381 lỗ khoan
3Ván khuôn thép đổ bê tông bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế0,6061100m2
4Bê tông đá 1x2 M300 đổ bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế6,27m3
5Cốt thép D12 lắp đặt vào bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế0,3125tấn
E PHẦN NÂNG BÓ NỀN
1Đục tạo nhám bó nền dày trung bình 2cmTheo hồ sơ thiết kế6,32m2
2Khoan bó nền lắp đặt thép L=5cmTheo hồ sơ thiết kế3381 lỗ khoan
3Ván khuôn thép đổ bê tông bó nềnTheo hồ sơ thiết kế0,2105100m2
4Bê tông đá 1x2 M300 đổ bó nềnTheo hồ sơ thiết kế2,53m3
5Cốt thép D12 lắp đặt vào bó nềnTheo hồ sơ thiết kế0,1336tấn
F PHẦN BÓ VỈA LÀM MỚI
1Ván khuôn BT đá 1x2 M150 lót bó vỉa loại 6Theo hồ sơ thiết kế0,37100m2
2Bêtông đá 1x2 M150 đúc bó vỉa loại 6Theo hồ sơ thiết kế13,29m3
3Ván khuôn BT đá 1x2 M300 lót bó vỉa loại 6Theo hồ sơ thiết kế1,448100m2
4Bêtông đá 1x2 M300 đúc bó vỉa loại 6Theo hồ sơ thiết kế36,91m3
G PHẦN VỈA HÈ LÀM MỚI
1Đào đất làm vỉa hè, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế1,6547100m3
2Gạch tự chèn dày 10cm, M400Theo hồ sơ thiết kế117,36m2
3Bê tông đá 1x2 M200 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế63,12m3
4Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K≥98Theo hồ sơ thiết kế0,9468100m3
5Đắp cát K≥95Theo hồ sơ thiết kế0,39100m3
6Vận chuyển đất đi đổ 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế1,6547100m3
7Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế1,6547100m3
8Vận chuyển đất đi đổ 7.4km cuốiTheo hồ sơ thiết kế1,6547100m3
H PHẦN NÂNG VỈA HÈ
1Tháo dỡ gạch tự chèn hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế18,203m3
2Gạch tự chèn tận dụng 50% từ gạch tháo dỡTheo hồ sơ thiết kế91,02m2
3Gạch tự chèn dày 10cm, M400Theo hồ sơ thiết kế91,02m2
4Bê tông đá 1x2 M200 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế5,66m3
5Vận chuyển khối lượng gạch đi đổ 1 km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,9102100m3
6Vận chuyển khối lượng gạch đi đổ 4km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,9102100m3
7Vận chuyển khối lượng gạch đi đổ 7.4km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,9102100m3
I PHẦN NÂNG CỔ HẦM GA
1Đập bỏ 30cm cổ hố ga tạo nhámTheo hồ sơ thiết kế2,16m3
2Bê tông đá 1x2 M200 cổ hố ga đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế2,03m3
3Ván khuôn cổ hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,2034100m2
4Cốt thép D>=10mmTheo hồ sơ thiết kế0,5767tấn
5Sản xuất thép hình V50x50x5cmTheo hồ sơ thiết kế0,2895tấn
6Lắp đặt thép hình V50x50x5cmTheo hồ sơ thiết kế0,2895tấn
7Vận chuyển xà bần đi đổ 1 km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,0216100m3
8Vận chuyển xà bần đi đổ 4km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,0216100m3
9Vận chuyển xà bần đi đổ 7.4km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,0216100m3
J PHẦN ĐÀ HẦM
1Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế0,0822100m2
2Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế0,0299tấn
3Cốt thép D>10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1021tấn
4Sản xuất thép hình V50x50x5cmTheo hồ sơ thiết kế0,1357tấn
5Lắp đặt thép hình V50x50x5cmTheo hồ sơ thiết kế0,1357tấn
6BTCT đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế0,71m3
7Lắp đặt khuôn hầm đúc sẵn TL>=250kgTheo hồ sơ thiết kế5cấu kiện
K PHẦN MÓNG GIÁ LONG MÔN
1Tháo dỡ trụ cần vươn hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế2,14tấn
2Đào đất hố móng, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế50,4m3
3Đắp đất hố móng (đất K≥95), đất tận dụngTheo hồ sơ thiết kế0,336100m3
4Cốt thép tròn DTheo hồ sơ thiết kế0,0394tấn
5Cốt thép tròn 10Theo hồ sơ thiết kế0,5883tấn
6BT lót đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế0,96m3
7BT móng đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế14,88m3
8Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,3968100m2
9Ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế0,0256100m2
10Quét bittum bệ móngTheo hồ sơ thiết kế39,68m2
11Vữa bê tông M100 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế4m2
L PHẦN THÂN GIÁ LONG MÔN
1Gia công giá long mônTheo hồ sơ thiết kế8,035tấn
2Thép ống D355 dày 11.35mm, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế4,6148tấn
3Thép ống D168 dày 6mm, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế1,0444tấn
4Thép ống D114 dày 4.5mm, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,4782tấn
5Thép ống D60 dày 3mm, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,2338tấn
6Thép tấm, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế1,6638tấn
7Lắp dựng giá long mônTheo hồ sơ thiết kế8,035tấn
8Bulong M20, L=70mm (bao gồm đai ốc và vòng đệm)Theo hồ sơ thiết kế220bộ
9Bulong M48, L=1500mm (bao gồm đai ốc và vòng đệm)Theo hồ sơ thiết kế32bộ
10Lỗ khoan D26, chiều sâu khoan h=3.55cmTheo hồ sơ thiết kế2201 lỗ khoan
11Lỗ khoan D52, chiều sâu khoan h=3.55cmTheo hồ sơ thiết kế321 lỗ khoan
M PHẦN KHUNG BIỂN BÁO BIỂN R.412
1Gia công khung biển báo R.412Theo hồ sơ thiết kế0,1631tấn
2Thép vuông (30x30x2.4) (thép hình)Theo hồ sơ thiết kế0,0676tấn
3Thép L70x70x5x2000 (thép hình)Theo hồ sơ thiết kế0,0848tấn
4Thép tấm dày 6mmTheo hồ sơ thiết kế0,0107tấn
5Lắp dựng khung biển báoTheo hồ sơ thiết kế0,1631tấn
6Bulong M12, L=120mm (bao gồm đai ốc và vòng đệm)Theo hồ sơ thiết kế64bộ
7Cung cấp biển báo chữ nhật 120x160cmTheo hồ sơ thiết kế4biển
8Lắp đặt biển báo chữ nhật 120x160cmTheo hồ sơ thiết kế4cái
N PHẦN KHUNG BIỂN BÁO BIỂN I.414C
1Gia công khung biển báo I.414cTheo hồ sơ thiết kế0,4609tấn
2Thép vuông (30x30x2.4) (thép hình)Theo hồ sơ thiết kế0,2819tấn
3Thép L70x70x5x2000 (thép hình)Theo hồ sơ thiết kế0,159tấn
4Thép tấm dày 6mmTheo hồ sơ thiết kế0,0201tấn
5Lắp dựng khung biển báoTheo hồ sơ thiết kế0,4609tấn
6Bulong M12, L=120mm (bao gồm đai ốc và vòng đệm)Theo hồ sơ thiết kế120bộ
7Cung cấp biển báo chữ nhật 320x200cmTheo hồ sơ thiết kế5biển
8Lắp đặt biển báo chữ nhật 320x200cmTheo hồ sơ thiết kế5cái
O PHẦN NÂNG TƯỜNG HỘ LAN HIỆN HỮU
1Đào đất lắp đặt tường hộ lan, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế10,5m3
2Tháo dỡ, lắp đặt tường hộ lanTheo hồ sơ thiết kế90m
3Bê tông đá 1x2 M200 chân trụTheo hồ sơ thiết kế1,44m3
4Đắp đất tận dụngTheo hồ sơ thiết kế0,0906100m3
5Vận chuyển đất đi đổ 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,0144100m3
6Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,0144100m3
7Vận chuyển đất đi đổ 7.4km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,0144100m3
P PHẦN SƠN ĐƯỜNG
1Vạch 3.1a nét liền tại mép đường màu trắngTheo hồ sơ thiết kế660,64m2
2Vạch 2.1 nét đứtTheo hồ sơ thiết kế95,1m2
3Vạch 4.2 nét liềnTheo hồ sơ thiết kế10,29m2
4Vạch 7.3 nét liềnTheo hồ sơ thiết kế45m2
5Vạch 9.3 nét liềnTheo hồ sơ thiết kế21,62m2
Q PHẦN TRỤ DẺO
1Tháo dỡ trụ dẻo phản quang hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế8cái
2Cung cấp trụ dẻo phản quang lắp đặt mớiTheo hồ sơ thiết kế38cái
3Khoan lắp đặt trụ dẻo phản quangTheo hồ sơ thiết kế1141 lỗ khoan
4Lắp đặt trụ dẻo phản quangTheo hồ sơ thiết kế38cái
5Bu lông M12-120 lắp mới trụ dẻo phản quangTheo hồ sơ thiết kế114cái
6Cung cấp, lắp đặt thùng giảm chấn HDPE (700x800x900)mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt, tháo dỡ dải phân cách cứngTheo hồ sơ thiết kế385cái
R PHẦN ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG
1Nhân công điều tiết giao thôngTheo hồ sơ thiết kế180công
2Biển báo tam giác (245a, 227), Khấu hao (70% * 2 cái)Theo hồ sơ thiết kế1,4cái
3Biển báo tròn (R.302, R.302a, P.102), Khấu hao (70% * 4 cái)Theo hồ sơ thiết kế2,8cái
4Đèn chớp xoay cảnh báo ban đêmTheo hồ sơ thiết kế18cái
5Gia công hàng rào thép thi công mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế32,4m2
6Thép hình, Khấu hao (70% * 228,87kg)Theo hồ sơ thiết kế160,21kg
7Thép tròn DTheo hồ sơ thiết kế13,36kg
8Thép tròn D>18mm, Khấu hao (70% * 12.78kg)Theo hồ sơ thiết kế8,95kg
9Sơn phản quang trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế25,74m2
10Dây phản quangTheo hồ sơ thiết kế287,3m
11Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào thépTheo hồ sơ thiết kế432cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3777E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.755E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ) cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng >= 6.430.000.000 đồng. Hợp đồng thi công có các hạng mục sau: Cày sọc mặt đường; Cào bóc, thảm bê tông nhựa mặt cầu; Vỉa hè hoặc lề bộ hành; Sản xuất và lắp đặt giá long môn. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.430.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ) cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên (có các hạng mục sau: Cày sọc mặt đường; Cào bóc, thảm bê tông nhựa mặt cầu; Vỉa hè hoặc lề bộ hành; Sản xuất và lắp đặt giá long môn).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ;- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ) cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên (có các hạng mục sau: Cày sọc mặt đường; Cào bóc, thảm bê tông nhựa mặt cầu; Vỉa hè hoặc lề bộ hành; Sản xuất và lắp đặt giá long môn).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. (Trường hợp có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ) cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách nghiệm thu 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ;- Đã làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ) cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ) cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.33
6 Công nhân kỹ thuật 10 - Có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên thuộc chuyên môn phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu [04 công nhân cầu đường bộ; 01 công nhân nề hoặc bê tông; 01 công nhân sắt; 01 công nhân cơ khí; 03 công nhân vận hành thiết bị thi công].- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 7 tấn1
2 Ô tô bồn tưới nước. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. dung tích bồn >=5m31
3 Ô tô tải có gắn cần cẩu. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 6 tấn1
4 Cần trục ô tô. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. sức nâng hàng hóa >=16T1
5 Máy đầm rung. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. trọng lượng đầm + rung >=25T1
6 Máy đầm bánh hơi. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. trọng lượng đầm >=16T1
7 Máy đầm bánh thép. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. trọng lượng đầm >=10T1
8 Máy cào bóc mặt đường bê tông nhựa. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. chiều sâu cào bóc >=5cm1
9 Máy rải bê tông nhựa. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. công suất >=130CV1
10 Máy đào. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. dung tích gầu >=0,4m31
11 Máy ủi. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. công suất >=110CV1
12 Máy san. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. công suất >=108CV1
13 Thiết bị tưới nhựa. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. công suất >=190CV1
14 Máy trộn bê tông. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. dung tích bồn trộn >=250 lít1
15 Thiết bị sơn đường. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. .1
16 Ô tô tải tự đổ. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 27 tấn1
17 Ô tô chứa nhiên liệu. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 2,5 tấn1
18 Ô tô tải thùng. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 2,5 tấn1
19 Máy hàn. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. công suất >=23KW1
20 Máy khoan bê tông. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. công suất >=1,5KW1
21 Máy nén khí. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. công suất >=420m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->