Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng: (4.1) + (4.2) + (4.3) + (4.4) + (4.5)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210976325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL1: Thi công xây dựng: (4.1) + (4.2) + (4.3) + (4.4) + (4.5) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210906765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 17:00:00 đến ngày 2021-10-09 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,609,422,599 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4,7 tỷ đồng. Trong mỗi hợp đồng này phải có các hạng mục công việc:+ Thi công mặt đường bê tông nhựa nóng+ Hệ thống thoát nước cống có khẩu độ cống D ≥ 800mm+ Thi công hệ thống chiếu sáng+ Thi công cây xanh - Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (cầu đường bộ/đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4,7 tỷ đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). Trong mỗi hợp đồng này phải có các hạng mục công việc:+ Thi công mặt đường bê tông nhựa nóng+ Hệ thống thoát nước cống có khẩu độ cống D ≥ 800mm+ Thi công hệ thống chiếu sáng+ Thi công cây xanh- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường bộ/ đường bộ/cầu hầm).- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc Kỹ thuật môi trường hoặc Công nghệ môi trường hoặc Quản lý môi trường hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục thi công Hệ thống thoát nước cống có khẩu độ cống D ≥ 800mm trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật Điện – Điện tử hoặc Điện - Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện kỹ thuật.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục thi công Hệ thống chiếu sáng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan & Kỹ thuật hoa viên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục trồng hoặc chăm sóc cây xanh trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính hoặc kế toán;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 02 công trình giao thông trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 công nhân vận hành xe cơ giới;+ 05 công nhân đào tạo về xây dựng cầu đường;+ 05 công nhân đào tạo về thoát nước+ 02 công nhân đào tạo về điện.+ 01 công nhân đào tạo về cây xanh.- Được đào tạo và cấp chứng nhận bồi dưỡng nghề bậc 3/7 trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: có dung tích ≥ 250l- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Công suất ≥ 5kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Công suất ≥ 23kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Công suất ≥ 1,5kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào≥ 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: dung tích gầu ≥ 1,6 m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi hoặc máy san ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Công suất ≥110CV- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Công suất ≥ 10T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh lốp≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: công suất ≥ 16T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Lực rung ≥ 25T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thảm BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Ô tô xi téc có dung tích thùng chứa là 5m3 hoặc ô tô tải có bồn chứa 5m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 10T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Sức nâng ≥10T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục bánh xích ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Công suất ≥25T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: công suất ≥ 130T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy kiểm định hiểu chuẩn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe tải có thiết bị nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: chiều cao nâng tối thiểu 12 m- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác và giấy kiểm định còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác và giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác và giấy kiểm định còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác và giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| E-CDNT 1.2 |
XL1: Thi công xây dựng: (4.1) + (4.2) + (4.3) + (4.4) + (4.5) Xây dựng đường vào trường tiểu học Tân Thới Nhì 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn (Đ/c: Số 814 đường Song hành Quốc lộ 22, khu phố 4, Thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân huyện Hóc Môn + Đ/c: Số 01 Lý Nam Đế, Thị trấn Hóc Môn, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh + Đ/c: số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy Ban Nhân Dân huyện Hóc Môn + Đ/c: Số 01 Lý Nam Đế, Thị trấn Hóc Môn, Huyện Hóc Môn, TP.HCM |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp tạo mặt bằng bằng cơ giới | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,904 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây D | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc D | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | gốc |
| 4 | Đào vét hữu cơ, bùn mặt bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,1718 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp I | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5873 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 4km tiếp theo, đất cấp I (nhân 4) | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5873 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 5km cuối, đất cấp I (nhân 5) | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5873 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật phân cách nền đường, R>=12kN/m | NỀN - MẶT ĐƯỜNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,9249 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát nền đường bù cao độ, K>=0,95 | NỀN - MẶT ĐƯỜNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,7326 | 100m3 |
| 10 | Bù lún nền đường bằng cát, K>=0,95 (khối lượng dự tính) | NỀN - MẶT ĐƯỜNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9214 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đáy móng đá mi dày 30cm, K>=0,98 (vận dụng) | NỀN - MẶT ĐƯỜNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4667 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới dày 15cm, K>=0,98 | NỀN - MẶT ĐƯỜNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7207 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm, K>=0,98 | NỀN - MẶT ĐƯỜNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4686 | 100m3 |
| 14 | Bù lún mặt đường, vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại I (khối lượng dự tính) | NỀN - MẶT ĐƯỜNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3883 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp thấm bám bằng MC70, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (vận dụng) | NỀN - MẶT ĐƯỜNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,7138 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm | NỀN - MẶT ĐƯỜNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,7138 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám bằng CSS-1h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | NỀN - MẶT ĐƯỜNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,7138 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường BTNC 9,5 hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm | NỀN - MẶT ĐƯỜNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,7138 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép bêtông lót bó vỉa đổ tại chỗ | BÓ VỈA/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4956 | 100m2 |
| 20 | Bêtông lót bó vỉa đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | BÓ VỈA/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,7599 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép bêtông bó vỉa đổ tại chỗ | BÓ VỈA/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2155 | 100m2 |
| 22 | Bêtông bó vỉa đá 1x2 M300 đổ tại chỗ | BÓ VỈA/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,036 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép bêtông lót bó nền đổ tại chỗ | BÓ NỀN/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,508 | 100m2 |
| 24 | Bêtông lót bó nền đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | BÓ NỀN/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,81 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép bêtông bó nền đổ tại chỗ | BÓ NỀN/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,54 | 100m2 |
| 26 | Bêtông bó nền đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | BÓ NỀN/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,0499 | m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I vỉa hè dày 10cm, K>=0,95 | VỈA HÈ VÀ TALUY/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7425 | 100m3 |
| 28 | Bêtông vỉa hè đá 1x2 M150 dày 5cm đổ tại chỗ | VỈA HÈ VÀ TALUY/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,1252 | m3 |
| 29 | Lát gạch terrazo dày 3cm (bao gồm vữa M75 dày 1,5cm) | VỈA HÈ VÀ TALUY/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 742,5035 | m2 |
| 30 | Đắp taluy đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt K>=0,90 | VỈA HÈ VÀ TALUY/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5845 | 100m3 |
| 31 | Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | TỔ CHỨC GIAO THÔNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 32 | Cung cấp biển báo phản quang, loại chữ nhật 30x50cm | TỔ CHỨC GIAO THÔNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp biển báo phản quang, loại hình vuông 60x60cm | TỔ CHỨC GIAO THÔNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp cột biển báo thép ống D80mm dày 2mm, Ltb=3,38m | TỔ CHỨC GIAO THÔNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | TỔ CHỨC GIAO THÔNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại chữ nhật 30x50cm | TỔ CHỨC GIAO THÔNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại hình vuông 60x60cm | TỔ CHỨC GIAO THÔNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | TỔ CHỨC GIAO THÔNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 198,29 | m2 |
| 39 | Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày 6mm | TỔ CHỨC GIAO THÔNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1 | m2 |
| 40 | Ván khuôn thép bêtông bàn đo lún đúc sẵn | BÀN ĐO LÚN /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép bàn đo lún đúc sẵn, đường kính D | BÀN ĐO LÚN /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0188 | tấn |
| 42 | Bêtông bàn đo lún đá 1x2 M200 đúc sẵn | BÀN ĐO LÚN /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt ống thép ren D20mm | BÀN ĐO LÚN /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,165 | 100m |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mm chắn đất (vận dụng) | BÀN ĐO LÚN /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | 100m |
| 45 | Lắp đặt bàn đo lún, cấu kiện bêtông đúc sẵn, trọng lượng TL>50kg | BÀN ĐO LÚN /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng cống, hầm ga, cửa xả bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | ĐÀO ĐẮP HỐ MÓNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6543 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp I | ĐÀO ĐẮP HỐ MÓNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6543 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 4km tiếp theo, đất cấp I (nhân 4) | ĐÀO ĐẮP HỐ MÓNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6543 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 5km cuối, đất cấp I (nhân 5) | ĐÀO ĐẮP HỐ MÓNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6543 | 100m3 |
| 5 | Ép cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | ĐÀO ĐẮP HỐ MÓNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,685 | 100m |
| 6 | Ép cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất (hệ số NC, MTC=0,75) | ĐÀO ĐẮP HỐ MÓNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,475 | 100m |
| 7 | Nhổ cừ larsen bằng máy ép thủy lực | ĐÀO ĐẮP HỐ MÓNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,685 | 100m |
| 8 | Cung cấp, khấu hao cừ larsen III | ĐÀO ĐẮP HỐ MÓNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.320,056 | kg |
| 9 | Đắp cát lèn phui cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K>=0,95 | ĐÀO ĐẮP HỐ MÓNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,986 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát trên lưng cống, hầm ga, cửa xả bằng máy đầm 9T, K>=0,95 | ĐÀO ĐẮP HỐ MÓNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8694 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất chọn lọc (tận dụng) cống, hầm ga, cửa xả bằng máy đầm 9T, K>=0,95 | ĐÀO ĐẮP HỐ MÓNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8499 | 100m3 |
| 12 | Cừ tràm gia cố móng cống, D8-10cm, L=4m, đất cấp I | CỐNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 264,4 | 100m |
| 13 | Cát lót đáy móng cống, không yêu cầu độ chặt (hệ số NC, MTC=0,85) | CỐNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,261 | 100m3 |
| 14 | Bêtông móng cống đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | CỐNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,562 | m3 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt gối cống đúc sẵn, đường kính D600mm | CỐNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt gối cống đúc sẵn, đường kính D800mm | CỐNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 98 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D600mm bằng cần trục, L=4m, H10 | CỐNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,75 | đoạn |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D600mm bằng cần trục, L=4m, H30 | CỐNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9 | đoạn |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D800mm bằng cần trục, L=4m, H10 | CỐNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,95 | đoạn |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D800mm bằng cần trục, L=4m, H30 | CỐNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,05 | đoạn |
| 21 | Nối ống bêtông bằng gioăng cao su, đường kính D600mm | CỐNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | mối nối |
| 22 | Nối ống bêtông bằng gioăng cao su, đường kính D800mm | CỐNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | mối nối |
| 23 | Vữa xi măng M100 mối nối cống (chiều dày quy đổi 3cm) | CỐNG/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3 | m2 |
| 24 | Cừ tràm gia cố móng hầm ga, D8-10cm, L=4m, đất cấp I | HẦM GA/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,16 | 100m |
| 25 | Cát lót đáy móng hầm ga, không yêu cầu độ chặt (hệ số NC, MTC=0,85) | HẦM GA/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1663 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ bêtông móng hầm ga đổ tại chỗ | HẦM GA/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,336 | 100m2 |
| 27 | Bêtông móng hầm ga đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | HẦM GA/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,632 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép bêtông hầm ga đúc sẵn | HẦM GA/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0953 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép hầm ga đúc sẵn, đường kính D | HẦM GA/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0589 | tấn |
| 30 | Cốt thép hầm ga đúc sẵn, đường kính D>10mm | HẦM GA/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1659 | tấn |
| 31 | Bêtông hầm ga đá 1x2 M200 đúc sẵn | HẦM GA/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,82 | m3 |
| 32 | Lắp đặt phân đoạn hầm ga đúc sẵn, trọng lượng TL | HẦM GA/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 33 | Ván khuôn gỗ bêtông hầm ga đổ tại chỗ | HẦM GA/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8151 | 100m2 |
| 34 | Bêtông hầm ga đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | HẦM GA/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,864 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn | HẦM GA/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5494 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn, đường kính D | HẦM GA/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3296 | tấn |
| 37 | Cốt thép khuôn, nắp hầm ga và lưới chắn rác đúc sẵn, đường kính D>10mm | HẦM GA/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4218 | tấn |
| 38 | Bêtông khuôn, nắp hầm ga đá 1x2 M200 đúc sẵn | HẦM GA/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,158 | m3 |
| 39 | Thép hình khuôn, nắp hầm ga và lưới chắn rác, trọng lượng TL | HẦM GA/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1557 | tấn |
| 40 | Mạ kẽm nhúng nóng thép hình khuôn, nắp, thang hầm ga và lưới chắn rác | HẦM GA/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.321,593 | kg |
| 41 | Lắp đặt khuôn hầm ga đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng TL>50kg | HẦM GA/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 42 | Lắp đặt nắp hầm ga đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng TL>50kg | HẦM GA/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 43 | Lắp đặt lưới chắn rác hầm ga, trọng lượng TL | HẦM GA/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 44 | Ván khuôn gỗ bêtông móng miệng thu nước đổ tại chỗ | HẦM GA/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0558 | 100m2 |
| 45 | Bêtông móng miệng thu nước đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | HẦM GA/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,052 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ bêtông miệng thu nước, hộp van ngăn mùi đổ tại chỗ | HẦM GA/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5058 | 100m2 |
| 47 | Bêtông miệng thu nước, hộp van ngăn mùi đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | HẦM GA/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,49 | m3 |
| 48 | Khoan tạo lỗ bu lông vào bêtông D12, L=50mm | HẦM GA/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | lỗ |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt vít nở M10x80mm liên kết vào bêtông (vận dụng) | HẦM GA/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | bộ |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt bu lông D10, L=50mm (vận dụng) | HẦM GA/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | bộ |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt bu lông D10, L=120mm (vận dụng) | HẦM GA/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 52 | Gia công thép tấm inox | HẦM GA/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0526 | tấn |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt tấm cao su dày 5mm (vận dụng) | HẦM GA/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt tấm nhựa PVC dày 5cm (vận dụng) | HẦM GA/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 55 | Cừ tràm gia cố cửa xả, D8-10cm, L=4m, đất cấp I | CỬA XẢ/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | 100m |
| 56 | Cát lót đáy móng cửa xả, không yêu cầu độ chặt (hệ số NC, MTC=0,85) | CỬA XẢ/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0084 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ bêtông móng cửa xả | CỬA XẢ/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0388 | 100m2 |
| 58 | Bêtông móng cửa xả đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | CỬA XẢ/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,166 | m3 |
| 59 | Đá hộc xếp khan gia cố chống xói cửa xả | CỬA XẢ/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,972 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ bêtông cửa xả đổ tại chỗ | CỬA XẢ/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1439 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép cửa xả đổ tại chỗ, đường kính D>=10mm | CỬA XẢ/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1694 | tấn |
| 62 | Bêtông cửa xả đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | CỬA XẢ/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,092 | m3 |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt van ngăn triều D800mm trọn bộ (vận dụng) | CỬA XẢ/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| C | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào hố móng trụ trên vỉa hè, đất cấp II | MÓNG TRỤ ĐÈN/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bêtông móng trụ đổ tại chỗ | MÓNG TRỤ ĐÈN/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2752 | 100m2 |
| 3 | Bêtông đá 1x2 M200 móng trụ đổ tại chỗ | MÓNG TRỤ ĐÈN/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,312 | m3 |
| 4 | Cung cấp khung móng trụ (4 bulon M24x1000, khung 300x300mm và phụ kiện) | MÓNG TRỤ ĐÈN/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt khung móng trụ | MÓNG TRỤ ĐÈN/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0954 | tấn |
| 6 | Đào hố móng tủ trên vỉa hè, đất cấp II | MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | m3 |
| 7 | Bêtông đá 1x2 M150 lót móng | MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bêtông móng trụ đổ tại chỗ | MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0366 | 100m2 |
| 9 | Bêtông đá 1x2 M200 móng trụ đổ tại chỗ | MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,366 | m3 |
| 10 | Trát vữa XM M75 dày 1cm | MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m2 |
| 11 | Cung cấp khung móng tủ (4 bulon M16x500, khung 160x370mm và phụ kiện) | MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt khung móng tủ | MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0032 | tấn |
| 13 | Đào hố móng mương cáp, đất cấp II | MƯƠNG CÁP NGẦM /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,515 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10 tấn 1km đầu, đất cấp II | MƯƠNG CÁP NGẦM /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10 tấn 4km tiếp theo, đất cấp II (nhân 4) | MƯƠNG CÁP NGẦM /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10 tấn 5km cuối, đất cấp II (nhân 5) | MƯƠNG CÁP NGẦM /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát lằn phui mương cáp | MƯƠNG CÁP NGẦM /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4911 | 100m3 |
| 18 | Xếp gạch thẻ 4x8x18cm làm dấu cáp ngầm | MƯƠNG CÁP NGẦM /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,86 | m2 |
| 19 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm dọc tuyến (vận dụng) | MƯƠNG CÁP NGẦM /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3405 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, màu cam, D65/50mm luồn cáp vỉa hè | ỐNG LUỒN CÁP, CÁP NGẦM /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,931 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, màu cam, D32/25mm luồn cáp tiếp địa trụ | ỐNG LUỒN CÁP, CÁP NGẦM /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | 100m |
| 22 | Rải cáp ngầm chiếu sáng 4x10mm2 | ỐNG LUỒN CÁP, CÁP NGẦM /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,596 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm chiếu sáng 4x25mm2 | ỐNG LUỒN CÁP, CÁP NGẦM /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,125 | 100m |
| 24 | Rải cáp đồng trần tiếp địa C25mm2 | ỐNG LUỒN CÁP, CÁP NGẦM /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 299,1 | m |
| 25 | Luồn cáp lên cần đèn CXV 3x2,5mm2 | ỐNG LUỒN CÁP, CÁP NGẦM /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,664 | 100m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối cáp rẽ nhánh và hộp nối liên thông kín nước RCBO | ỐNG LUỒN CÁP, CÁP NGẦM /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 27 | Cung cấp đầu cosse 25mm2 | ỐNG LUỒN CÁP, CÁP NGẦM /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 28 | Lắp dựng trụ đèn mạ kẽm, dày 3mm, hình côn tròn, dài 6m | LẮP ĐẶT TRỤ ĐÈN, CẦN ĐÈN, TỦ ĐIỀU KHIỂN /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | trụ |
| 29 | Dán đề can số trụ (ĐG 1001) | LẮP ĐẶT TRỤ ĐÈN, CẦN ĐÈN, TỦ ĐIỀU KHIỂN /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng cần đèn đơn cao 2m, vươn xa 1,5m, mạ kẽm | LẮP ĐẶT TRỤ ĐÈN, CẦN ĐÈN, TỦ ĐIỀU KHIỂN /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bộ đèn Led 50W-220V | LẮP ĐẶT TRỤ ĐÈN, CẦN ĐÈN, TỦ ĐIỀU KHIỂN /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 32 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng LPC-50A | LẮP ĐẶT TRỤ ĐÈN, CẦN ĐÈN, TỦ ĐIỀU KHIỂN /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m cho trụ đèn và tủ điều khiển (bỏ hao phí máy hàn) | LẮP ĐẶT TRỤ ĐÈN, CẦN ĐÈN, TỦ ĐIỀU KHIỂN /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 34 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt (ĐG 1001) | LẮP ĐẶT TRỤ ĐÈN, CẦN ĐÈN, TỦ ĐIỀU KHIỂN /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cọc |
| D | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10 tấn 1km đầu, đất cấp II | PHẦN XÂY DỰNG (ĐM BXD) /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,481 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10 tấn 4km tiếp theo, đất cấp II (nhân 4) | PHẦN XÂY DỰNG (ĐM BXD) /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,481 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10 tấn 5km cuối, đất cấp II (nhân 5) | PHẦN XÂY DỰNG (ĐM BXD) /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,481 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đệm gốc cây | PHẦN XÂY DỰNG (ĐM BXD) /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,304 | m3 |
| 5 | Vữa XM M75 dày 3cm lót bó vỉa gốc cây | PHẦN XÂY DỰNG (ĐM BXD) /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4 | m2 |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa gốc cây đúc sẵn | PHẦN XÂY DỰNG (ĐM BXD) /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8448 | 100m2 |
| 7 | Bêtông đá 1x2 M200 bó vỉa gốc cây đúc sẵn | PHẦN XÂY DỰNG (ĐM BXD) /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,456 | m3 |
| 8 | Gạch xi măng tự chèn lót bồn cây dày 10cm | PHẦN XÂY DỰNG (ĐM BXD) /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,04 | m2 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây đúc sẵn (bó vỉa đã tính riêng) | PHẦN XÂY DỰNG (ĐM BXD) /Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,8 | m |
| 10 | Khảo sát định vị vị trí trồng cây | PHẦN CÂY XANH (ĐG 2528)/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | vị trí |
| 11 | Đào đất hố trồng cây xanh | PHẦN CÂY XANH (ĐG 2528)/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,0965 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất phân hữu cơ từ vị trí tập kết đến hố đào, KT 100x100x100cm | PHẦN CÂY XANH (ĐG 2528)/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | hố |
| 13 | Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D>=70cm | PHẦN CÂY XANH (ĐG 2528)/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cây |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày bằng xe bồn 5m3 | PHẦN CÂY XANH (ĐG 2528)/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cây |
| E | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào tôn sóng (vận dụng) (KH vật liệu 9%) | HÀNG RÀO TÔN SÓNG (SẢN XUẤT, CUNG CẤP 01 PHÂN ĐOẠN)/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 192 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng (KH vật liệu 9%) | HÀNG RÀO TÔN SÓNG (SẢN XUẤT, CUNG CẤP 01 PHÂN ĐOẠN)/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m2 |
| 3 | Ván khuôn chân đế hàng rào tôn sóng đúc sẵn | HÀNG RÀO TÔN SÓNG (SẢN XUẤT, CUNG CẤP 01 PHÂN ĐOẠN)/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 4 | Bêtông đá 1x2 M200 chân đế hàng rào tôn sóng đúc sẵn (KH vật liệu 9%) | HÀNG RÀO TÔN SÓNG (SẢN XUẤT, CUNG CẤP 01 PHÂN ĐOẠN)/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 5 | Thép hình chân đế hàng rào tôn sóng (KH vật liệu 9%) | HÀNG RÀO TÔN SÓNG (SẢN XUẤT, CUNG CẤP 01 PHÂN ĐOẠN)/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 6 | Lắp đặt rào chắn thi công tôn sóng (vận dụng) | HÀNG RÀO TÔN SÓNG (SẢN XUẤT, CUNG CẤP 01 PHÂN ĐOẠN)/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 90x130cm (KH vật liệu 9%) | BIỂN BÁO VÀ CÔNG TÁC KHÁC (SẢN XUẤT, CUNG CẤP 01 PHÂN ĐOẠN)/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (KH vật liệu 9%) | BIỂN BÁO VÀ CÔNG TÁC KHÁC (SẢN XUẤT, CUNG CẤP 01 PHÂN ĐOẠN)/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Cung cấp biển báo trụ biển báo D80mm, dày 2mm (KH vật liệu 9%) | BIỂN BÁO VÀ CÔNG TÁC KHÁC (SẢN XUẤT, CUNG CẤP 01 PHÂN ĐOẠN)/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Ván khuôn trụ biển báo đúc sẵn | BIỂN BÁO VÀ CÔNG TÁC KHÁC (SẢN XUẤT, CUNG CẤP 01 PHÂN ĐOẠN)/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 11 | Bêtông đá 1x2 M200 trụ biển báo đúc sẵn (KH vật liệu 9%) | BIỂN BÁO VÀ CÔNG TÁC KHÁC (SẢN XUẤT, CUNG CẤP 01 PHÂN ĐOẠN)/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 12 | Lắp đặt trụ và các biển báo phản quang (vận dụng) | BIỂN BÁO VÀ CÔNG TÁC KHÁC (SẢN XUẤT, CUNG CẤP 01 PHÂN ĐOẠN)/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp đèn báo hiệu (KH vật liệu 9%) | BIỂN BÁO VÀ CÔNG TÁC KHÁC (SẢN XUẤT, CUNG CẤP 01 PHÂN ĐOẠN)/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 14 | Công nhân phân luồng giao thông (bậc 3,5/7) | BIỂN BÁO VÀ CÔNG TÁC KHÁC (SẢN XUẤT, CUNG CẤP 01 PHÂN ĐOẠN)/Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4,7 tỷ đồng. Trong mỗi hợp đồng này phải có các hạng mục công việc:+ Thi công mặt đường bê tông nhựa nóng+ Hệ thống thoát nước cống có khẩu độ cống D ≥ 800mm+ Thi công hệ thống chiếu sáng+ Thi công cây xanh - Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (cầu đường bộ/đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4,7 tỷ đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). Trong mỗi hợp đồng này phải có các hạng mục công việc:+ Thi công mặt đường bê tông nhựa nóng+ Hệ thống thoát nước cống có khẩu độ cống D ≥ 800mm+ Thi công hệ thống chiếu sáng+ Thi công cây xanh- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường bộ/ đường bộ/cầu hầm).- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc Kỹ thuật môi trường hoặc Công nghệ môi trường hoặc Quản lý môi trường hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục thi công Hệ thống thoát nước cống có khẩu độ cống D ≥ 800mm trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật Điện – Điện tử hoặc Điện - Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện kỹ thuật.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục thi công Hệ thống chiếu sáng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cây xanh | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan & Kỹ thuật hoa viên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục trồng hoặc chăm sóc cây xanh trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính hoặc kế toán;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 02 công trình giao thông trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 15 | + 02 công nhân vận hành xe cơ giới;+ 05 công nhân đào tạo về xây dựng cầu đường;+ 05 công nhân đào tạo về thoát nước+ 02 công nhân đào tạo về điện.+ 01 công nhân đào tạo về cây xanh.- Được đào tạo và cấp chứng nhận bồi dưỡng nghề bậc 3/7 trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | - Đặc điểm: có dung tích ≥ 250l- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn ≥ 5kw | - Đặc điểm: Công suất ≥ 5kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23kw | - Đặc điểm: Công suất ≥ 23kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kw | - Đặc điểm: Công suất ≥ 1,5kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 5 | Máy đào≥ 1,6 m3 | - Đặc điểm: dung tích gầu ≥ 1,6 m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy ủi hoặc máy san ≥110CV | - Đặc điểm: Công suất ≥110CV- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy lu≥10T | - Đặc điểm: Công suất ≥ 10T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy lu bánh lốp≥ 16T | - Đặc điểm: công suất ≥ 16T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy lu≥ 25T | - Đặc điểm: Lực rung ≥ 25T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy thảm BTN | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy tưới nhựa | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 | - Đặc điểm: Ô tô xi téc có dung tích thùng chứa là 5m3 hoặc ô tô tải có bồn chứa 5m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 10T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 15 | Cần cẩu ≥ 10T | - Đặc điểm: Sức nâng ≥10T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Cần trục bánh xích ≥ 25T | - Đặc điểm: Công suất ≥25T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 17 | Máy ép thủy lực | - Đặc điểm: công suất ≥ 130T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy kiểm định hiểu chuẩn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 18 | Xe tải có thiết bị nâng người làm việc trên cao | - Đặc điểm: chiều cao nâng tối thiểu 12 m- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác và giấy kiểm định còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác và giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác và giấy kiểm định còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác và giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi