Gói thầu: Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Co Mạ, huyện Thuận Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210972649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Co Mạ, huyện Thuận Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210972398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 16:58:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,928,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.189E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải đính kèm biên bản bàn giao đưa và sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Ban QLDA) đã hoàn thành công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô 5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn 1,5kW trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc 70kg trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt 1,5kW trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy uốn sắt 1,5kW trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 3kW trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 80L trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, trôn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước 0,3kW trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện 3kW trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào 0,8m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Co Mạ, huyện Thuận Châu Đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Co Mạ, huyện Thuận Châu 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636.
- Tên bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V | 4,2549 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V | 14,3958 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,2514 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 61,1154 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mục II chương V | 4,9456 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II chương V | 2,1192 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,7428 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,8251 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,4022 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 1,7931 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II chương V | 2,8517 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II chương V | 8,6373 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V | 16,258 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V | 28,549 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục II chương V | 2,4616 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 15,9668 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V | 1,4864 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,431 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 2,1144 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II chương V | 0,8546 | tấn |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục II chương V | 25,5854 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V | 3,5688 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 3,402 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II chương V | 1,2407 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 1,9252 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II chương V | 0,9786 | m3 |
| 27 | Láng granitô nền sàn | Mục II chương V | 9,174 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 107,0713 | m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (BỂ TỰ HOẠI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V | 0,2661 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II chương V | 7,4068 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục II chương V | 1,1696 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,1286 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 1,7545 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mục II chương V | 4,6291 | m3 |
| 8 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 28,185 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 28,185 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 7,2758 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II chương V | 28,185 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục II chương V | 0,054 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 0,7258 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II chương V | 6 | cấu kiện |
| C | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II chương V | 9,5172 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II chương V | 19,0344 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 4,1763 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,3718 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,3456 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II chương V | 2,0713 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,4506 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 1,8516 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II chương V | 1,6208 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 39,644 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V | 5,1233 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,462 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 2,0127 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II chương V | 1,389 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 1,0225 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 5,108 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II chương V | 1,9213 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V | 110,0349 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II chương V | 9,8761 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 8,896 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II chương V | 0,4409 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 6,0428 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 7,7646 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II chương V | 0,8319 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mục II chương V | 1,1302 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0179 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II chương V | 0,1279 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0565 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V | 0,1384 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II chương V | 0,377 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V | 0,8636 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 8,3738 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục II chương V | 0,8024 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,1608 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II chương V | 0,498 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,1503 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II chương V | 0,4342 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V | 89,7226 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Mục II chương V | 7,6976 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II chương V | 2,079 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V | 88,7603 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V | 118,2483 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II chương V | 6,7228 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II chương V | 7,5544 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II chương V | 7,5544 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V | 2,6499 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V | 5,0959 | m3 |
| 48 | Bê tông xỉ tôn nền | Mục II chương V | 7,0821 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mục II chương V | 2,3868 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V | 2,3868 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 161,36 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.35mm | Mục II chương V | 4,2355 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mm | Mục II chương V | 69,57 | m |
| 54 | Nắp tôn đậy cửa thăm mái | Mục II chương V | 1 | Cái |
| 55 | Bậc thang mái bằng ống thép mã kẽm đk25 | Mục II chương V | 10,72 | m |
| 56 | Thép lan can cầu thang Inox ( tính trọn bộ theo mét dài đã bao gồm cả công lắp dựng ) | Mục II chương V | 92,12 | m |
| 57 | Trụ cái thép Inox | Mục II chương V | 4 | cái |
| D | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Cửa đi nhựa lõi thép (đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện ) chưa có khóa | Mục II chương V | 88,398 | m2 |
| 2 | Cửa sổ nhựa lõi thép (đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện ) chưa có khóa | Mục II chương V | 134,28 | m2 |
| 3 | Vách kính nhựa lõi thép(đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện ) chưa có khóa | Mục II chương V | 32,52 | m2 |
| 4 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mục II chương V | 33 | bộ |
| 5 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mục II chương V | 5 | bộ |
| 6 | Sản xuất hoa sắt cửa (Cả sơn theo yêu cầu) | Mục II chương V | 2.091,5486 | kg |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II chương V | 129,96 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 107,158 | m2 |
| 9 | Ngâm nước xi măng ( 5kg/m2) | Mục II chương V | 107,158 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II chương V | 193,77 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | Mục II chương V | 79,6227 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 16,7625 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 57,3128 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | 4,968 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mục II chương V | 790,3115 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mục II chương V | 54,1602 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mục II chương V | 1.082,6803 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mục II chương V | 2.033,891 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 134,7082 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 991,3796 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 244,02 | m2 |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 45,76 | m |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 196,5 | m |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 171,81 | m |
| 25 | Vét chỉ lõm | Mục II chương V | 117 | m |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II chương V | 135,6976 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 3.389,1812 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 882,1776 | m2 |
| 29 | Vách ngăn nhôm kính ( WC ) | Mục II chương V | 3,84 | m2 |
| 30 | Khung thép đỡ bàn chậu rửa (TT) | Mục II chương V | 12 | cái |
| 31 | Chi tiết mặt hoa văn | Mục II chương V | 4 | cái |
| 32 | Chi tiết mặt hoa văn | Mục II chương V | 18 | cái |
| 33 | Chi tiết mặt hoa văn sảnh chính | Mục II chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II chương V | 11,1088 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II chương V | 0,2222 | 100m2 |
| E | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (DẦM ĐỠ BỒN NƯỚC) | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mục II chương V | 0,3138 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mục II chương V | 0,3138 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 12,416 | m2 |
| F | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt phểu thu, đk 90 | Mục II chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mục II chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mục II chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mục II chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tiểu nữ | Mục II chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mục II chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Mục II chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Mục II chương V | 6 | cái |
| 12 | Van phao thường | Mục II chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Van phao điện | Mục II chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mục II chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D25 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 16 | Vít nở | Mục II chương V | 100 | cái |
| 17 | Băng tan | Mục II chương V | 50 | cuộn |
| 18 | Máy bơm Q=6-24 m3/h; H=28.5-14.8m; P=2.2kw | Mục II chương V | 1 | cái |
| 19 | Xả nhấn tiểu nam | Mục II chương V | 6 | cái |
| G | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục II chương V | 0,796 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục II chương V | 0,23 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mục II chương V | 0,463 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa 135o đường kính cút d=110mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 90o đường kính cút d=110mm | Mục II chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 90o đường kính cút d=90mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 135o đường kính cút d=90mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 90o đường kính cút d=48/48mm | Mục II chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/110mm | Mục II chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/90mm | Mục II chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48/48mm | Mục II chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/48mm | Mục II chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/48mm | Mục II chương V | 6 | cái |
| 14 | Chóp thông hơi | Mục II chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mm | Mục II chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mục II chương V | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27/27mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=27mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 21 | Măng sông ren ngoài d27 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mục II chương V | 0,17 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mục II chương V | 0,16 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mục II chương V | 0,68 | 100m |
| 25 | Măng sông nhiệt ren ngoài D50 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa đường kính van d=40mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mục II chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mục II chương V | 42 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm | Mục II chương V | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mục II chương V | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mục II chương V | 36 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mục II chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=20mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mục II chương V | 0,71 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa 90o HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính15mm | Mục II chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính15mm | Mục II chương V | 12 | cái |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục II chương V | 6 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II chương V | 6 | m3 |
| H | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN THU SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mục II chương V | 12 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mục II chương V | 268 | m |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II chương V | 13,347 | m3 |
| 4 | lấp đất rãnh tiếp địa công trình | Mục II chương V | 13,347 | m3 |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mục II chương V | 72,4 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II chương V | 12 | cọc |
| 7 | Quả hồ lô | Mục II chương V | 12 | quả |
| 8 | Bu lông đk 10 | Mục II chương V | 73 | cái |
| 9 | Bật thép ĐK 12 | Mục II chương V | 72 | cái |
| 10 | Thép ĐK12; L= 300; 190 | Mục II chương V | 32 | cái |
| 11 | Thép bản dày 5m, KT 80x80 | Mục II chương V | 36,6752 | kg |
| 12 | Miếng đệm bằng chì D5 KT 30x80 | Mục II chương V | 154 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mục II chương V | 0,12 | 100m |
| I | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | Mục II chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x10+1x10mm2 | Mục II chương V | 220,42 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x4+1x4mm2 | Mục II chương V | 100,8 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II chương V | 455,6 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II chương V | 720,67 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II chương V | 965,35 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mục II chương V | 455,5 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Mục II chương V | 720,67 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục II chương V | 351,1 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mục II chương V | 1.578,02 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mục II chương V | 399,52 | m |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II chương V | 33 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II chương V | 31 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II chương V | 54 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Mục II chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục II chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II chương V | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II chương V | 67 | cái |
| 19 | Mặt áp tô mát | Mục II chương V | 83 | cái |
| 20 | Đế âm áp tô mát | Mục II chương V | 83 | cái |
| 21 | Đế âm áp bảng điện | Mục II chương V | 126 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II chương V | 79 | cái |
| 23 | Mặt 1 Lỗ | Mục II chương V | 14 | cái |
| 24 | Mặt 2 lỗ | Mục II chương V | 26 | cái |
| 25 | Mặt 3 lỗ | Mục II chương V | 6 | cái |
| 26 | Mặt 4 lỗ | Mục II chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mục II chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V | 84 | cái |
| 29 | Tủ điện tổng tầng 1 kt 300x400 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 30 | Tủ điện tổng tầng 2, 3 kt 200x300 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 31 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mục II chương V | 2 | sứ |
| 33 | Bu lông | Mục II chương V | 4 | cái |
| 34 | Đinh vít | Mục II chương V | 150 | cái |
| 35 | Bình cứu hoả MFZ4 | Mục II chương V | 9 | bình |
| 36 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mục II chương V | 3 | bộ |
| 37 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mục II chương V | 3 | cái |
| 38 | Cầu nối tủ bằng thép 25x4 | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mục II chương V | 10 | m |
| 40 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II chương V | 4 | cọc |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II chương V | 21 | hộp |
| 42 | Băng dính điện | Mục II chương V | 20 | cuộn |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II chương V | 10,7595 | m3 |
| 44 | Lấp đất rãnh tiếp địa công trình | Mục II chương V | 10,7595 | m3 |
| J | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI) | |||
| 1 | Rọ chắn rác thép fi 6 | Mục II chương V | 15 | cái |
| 2 | Ống lồng bằng nhựa ĐK90mm, L = 300 | Mục II chương V | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục II chương V | 1,87 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mục II chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mục II chương V | 30 | cái |
| 6 | Rọ chắn rác thép fi 6 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục II chương V | 0,13 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mục II chương V | 0,012 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 90o đường kính cút d=90mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa135o đường kính cút d=90mm | Mục II chương V | 4 | cái |
| K | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (MẠNG ĐIỆN THOẠI) | |||
| 1 | Dây cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.5 | Mục II chương V | 30 | m |
| 2 | Dây cáp mạng 8 sợi có dầu | Mục II chương V | 1.530 | m |
| 3 | Dây cáp điện thoại 4 sợi có dầu | Mục II chương V | 500 | m |
| 4 | ống nhựa luồn dây đường kính 20mm | Mục II chương V | 1.200 | m |
| 5 | Mặt + đế âm tường | Mục II chương V | 44 | Bộ |
| 6 | Mặt 2 lỗ | Mục II chương V | 41 | cái |
| 7 | Mặt 3 lỗ | Mục II chương V | 3 | cái |
| 8 | Hạt mạng | Mục II chương V | 68 | cái |
| 9 | Hạt điện thoại | Mục II chương V | 23 | cái |
| 10 | Modem | Mục II chương V | 1 | cái |
| 11 | Bộ giải mã swith 36 lan port | Mục II chương V | 3 | cái |
| 12 | Tủ tổng rack 20U | Mục II chương V | 1 | cái |
| 13 | Máy phát Wifi | Mục II chương V | 3 | cái |
| 14 | Đầu RJ11 | Mục II chương V | 46 | cái |
| 15 | Đầu RJ45 | Mục II chương V | 136 | cái |
| 16 | Hộp đấu dây hộp điện thoại 30 đôi | Mục II chương V | 1 | cái |
| 17 | Đế âm bảng điện | Mục II chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mục II chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mục II chương V | 8 | m |
| L | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (THANG SẮT THOÁT HIỂM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V | 0,1776 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II chương V | 1,9024 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V | 1,2628 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V | 1,3692 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,0421 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II chương V | 0,2843 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 0,1686 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 1,6319 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V | 0,1483 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0069 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,062 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0385 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,2124 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II chương V | 0,1227 | tấn |
| 16 | Gia công thang sắt | Mục II chương V | 3,5232 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thang sắt | Mục II chương V | 3,5232 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 179,0958 | m2 |
| 19 | Bu lông M20x60 | Mục II chương V | 90 | cái |
| 20 | Bu lông M20x600 | Mục II chương V | 24 | cái |
| 21 | Bu lông M10x40 | Mục II chương V | 416 | cái |
| 22 | Bu lông M18x800 | Mục II chương V | 2 | cái |
| M | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (SAN NỀN) | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mục II chương V | 23,3861 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 15,811 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II chương V | 5,994 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mục II chương V | 0,9 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II chương V | 0,532 | 100m3 |
| N | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (PHÁ DỠ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mục II chương V | 169,26 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mục II chương V | 301,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mục II chương V | 4,1156 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II chương V | 27 | m2 |
| O | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (RÃNH THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục II chương V | 40,401 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II chương V | 3,3856 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V | 9,4012 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Mục II chương V | 8,2544 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Mục II chương V | 0,7685 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II chương V | 10,9427 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II chương V | 0,3285 | 100m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 80,64 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 34,75 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 4,59 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V | 0,2859 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II chương V | 0,2468 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II chương V | 139 | cấu kiện |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II chương V | 0,0067 | tấn |
| P | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (KÈ RỌ ĐÁ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V | 0,33 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 0,11 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II chương V | 0,209 | 100m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn ( tận dụng đá phá ra để xếp rọ ) | Mục II chương V | 23 | rọ |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mục II chương V | 21 | rọ |
| 6 | Đóng cọc thép L63x63x5 | Mục II chương V | 297 | kg |
| Q | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (KÈ CHẮN ĐẤT) | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mục II chương V | 117,0525 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mục II chương V | 173,081 | m3 |
| 3 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30 | Mục II chương V | 192,04 | m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II chương V | 11,377 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V | 1,4246 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 0,4749 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II chương V | 0,9022 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mục II chương V | 1,078 | 100m |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mục II chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 10 | Chèn sét | Mục II chương V | 1,32 | m3 |
| R | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (SÂN BÊ TÔNG) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục II chương V | 26 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II chương V | 52 | m3 |
| 3 | Cắt khe chống lún nứt | Mục II chương V | 693,3333 | m |
| S | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (CỐNG RÃNH DỌC) | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II chương V | 8 | cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Mục II chương V | 2,04 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục II chương V | 13,76 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mục II chương V | 19,52 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 2,18 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II chương V | 0,2402 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mục II chương V | 0,1312 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mục II chương V | 0,0046 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V | 0,1624 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II chương V | 1,44 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục II chương V | 0,3816 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 0,1224 | 100m3 |
| T | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (CỘT CỜ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II chương V | 0,9075 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V | 0,246 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V | 0,5 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0053 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II chương V | 0,3025 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mục II chương V | 0,12 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0084 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,012 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Mục II chương V | 0,726 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 3,9316 | m2 |
| 12 | Cột cờ bằng thép ống inox | Mục II chương V | 93,4604 | kg |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II chương V | 0,0935 | tấn |
| 14 | Bu lông đk16 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 15 | Ròng rọc kéo cờ + cờ | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 16 | Quả cầu i nox D60 | Mục II chương V | 1 | quả |
| U | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (NHÀ ĐỂ MÁY BƠM) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V | 0,1095 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II chương V | 2,205 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II chương V | 3,2895 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II chương V | 1,8315 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V | 0,7584 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V | 1,728 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0408 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0243 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mục II chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V | 1,7939 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mục II chương V | 0,2376 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V | 0,0045 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V | 0,0188 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục II chương V | 0,4992 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mục II chương V | 0,9984 | m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II chương V | 0,1586 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II chương V | 0,1244 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mục II chương V | 0,1648 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II chương V | 0,1586 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II chương V | 0,1244 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V | 0,1648 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 22,6877 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II chương V | 1,44 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.35mm | Mục II chương V | 0,202 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Mục II chương V | 6 | m |
| 28 | Lưới B40 ( trọng lượng 1.8kg/m2) | Mục II chương V | 27,9 | kg |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V | 1,6122 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mục II chương V | 14,656 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mục II chương V | 14,656 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 14,656 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 14,656 | m2 |
| V | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NHÀ MÁY BƠM) | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục II chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II chương V | 2 | cái |
| 5 | Đế âm áp tô mát | Mục II chương V | 5 | cái |
| 6 | Mặt áp tô mát | Mục II chương V | 5 | cái |
| 7 | Mặt 1 công tắc | Mục II chương V | 1 | cái |
| 8 | Đế âm áp bảng điện | Mục II chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II chương V | 1 | hộp |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4+1x4Emm2 | Mục II chương V | 20 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2+1x6E | Mục II chương V | 34 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II chương V | 5 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II chương V | 6 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mục II chương V | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Mục II chương V | 6 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục II chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mục II chương V | 6 | m |
| 19 | Bình cứu hoả MFZ4 | Mục II chương V | 1 | bình |
| 20 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 21 | Tủ điện 350x500x200 | Mục II chương V | 1 | cái |
| W | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (NHÀ ĐỂ XE) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II chương V | 1,164 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II chương V | 2,592 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II chương V | 1,252 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II chương V | 0,0578 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V | 0,7941 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V | 1,071 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0634 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục II chương V | 2,7562 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mục II chương V | 6,0373 | m3 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mục II chương V | 0,2361 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II chương V | 0,1399 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II chương V | 0,2379 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II chương V | 0,2379 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II chương V | 0,1399 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V | 0,2361 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ d = 0.35 | Mục II chương V | 0,6248 | 100m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 31,9745 | m2 |
| X | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (CỔNG CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II chương V | 3,456 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II chương V | 1,152 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V | 0,968 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0295 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,055 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mục II chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II chương V | 0,3678 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,0669 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II chương V | 2,0874 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 15,6554 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mục II chương V | 15,6554 | m2 |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | Mục II chương V | 0,1665 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mục II chương V | 0,1665 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 10,98 | m2 |
| 16 | Tấm aluminium dày 3.21mm | Mục II chương V | 13,32 | m2 |
| 17 | Chữ nổi | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4+1x4Emm2 | Mục II chương V | 10 | m |
| 19 | Cổng xếp inox | Mục II chương V | 8 | md |
| 20 | Mô tơ | Mục II chương V | 1 | cái |
| 21 | Ray | Mục II chương V | 8 | md |
| 22 | Màn hình | Mục II chương V | 1 | cái |
| Y | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (TƯỜNG RÀO XÂY ĐOẠN CE, TƯỜNG RÀO LƯỚI B40) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 0,616 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V | 0,056 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0059 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0497 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II chương V | 0,5518 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 7,9464 | m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V | 1,1158 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V | 1,9527 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mục II chương V | 56,2992 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 64,2456 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II chương V | 1,125 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V | 1,125 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II chương V | 0,1428 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II chương V | 0,1428 | tấn |
| 15 | Hàn bịt đầu thép tôn dày 0.3mm | Mục II chương V | 0,09 | m2 |
| 16 | Gia công lan can | Mục II chương V | 0,2685 | tấn |
| 17 | Lưới B40 ( trọng lượng 1.8kg/m2) | Mục II chương V | 162 | kg |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II chương V | 86,4 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 33,69 | m2 |
| Z | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (TƯỜNG RÀO HOA SẮT) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II chương V | 5,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II chương V | 1,76 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục II chương V | 0,44 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục II chương V | 3,96 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 0,836 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0119 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0675 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II chương V | 2,737 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 33,8325 | m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V | 1,1866 | m3 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II chương V | 34,0288 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mục II chương V | 50,2279 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 50,0316 | m2 |
| 15 | Mũi mác bằng gang | Mục II chương V | 288 | cái |
| 16 | Sản xuất hoa sắt | Mục II chương V | 356,5911 | kg |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II chương V | 43,1488 | m2 |
| AA | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V | 0,8333 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V | 4,386 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 0,0391 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 27,7835 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,1233 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II chương V | 0,4021 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V | 1,0836 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 1,4426 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 1,4067 | tấn |
| 10 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 63,712 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 63,712 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 34,38 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II chương V | 98,092 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mục II chương V | 35,1 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mục II chương V | 39,88 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 3,99 | m2 |
| 17 | Nắp tôn bể (Đã bao gồm lắp dựng) | Mục II chương V | 2 | cái |
| 18 | Bậc thép (Đã bao gồm lắp dựng) | Mục II chương V | 16,08 | kg |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục II chương V | 26 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mục II chương V | 8,5313 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II chương V | 17,4688 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mục II chương V | 0,65 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mục II chương V | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mục II chương V | 0,02 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Mục II chương V | 0,24 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/100mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/65mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25/25mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mục II chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 80mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 65mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 65mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục II chương V | 2 | cái |
| 43 | Y Kiểm tra D80 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 44 | Khớp chống rung d=80mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 45 | Khớp chống rung d=65mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 46 | Y lọc D80 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 47 | Hộp chữa cháy ngoài nhà | Mục II chương V | 2 | cái |
| 48 | Lăng phun | Mục II chương V | 2 | cái |
| 49 | Cuộn vòi 30m | Mục II chương V | 2 | cái |
| 50 | Bơm điện chữa cháy N=7500W; Q =10L/s, H = 45-:-55m | Mục II chương V | 1 | cái |
| 51 | Bơm dầu chữa cháy dự phòng Q =10L/s, H = 45-:-55m | Mục II chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=65mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 53 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Mục II chương V | 1 | cái |
| 54 | Bộ tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mục II chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/25mm | Mục II chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 80mm | Mục II chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65mm | Mục II chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | Mục II chương V | 8 | cái |
| AB | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II chương V | 8,4864 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II chương V | 2,8287 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục II chương V | 0,4992 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Mục II chương V | 4,368 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục II chương V | 1,9968 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 0,6195 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,026 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0684 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V | 0,0563 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V | 0,9486 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V | 0,054 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 0,63 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 0,8809 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0307 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,1489 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V | 0,0806 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 2,025 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,1709 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II chương V | 0,1648 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 0,3098 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0044 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II chương V | 0,0339 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II chương V | 0,0447 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V | 4,4904 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V | 1,3436 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mục II chương V | 0,0766 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V | 0,0766 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 7,938 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ d = 0.35mm | Mục II chương V | 0,1657 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Mục II chương V | 8,72 | m |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mục II chương V | 5,2592 | m2 |
| 33 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mục II chương V | 5,2592 | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mục II chương V | 50,8558 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mục II chương V | 30,058 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 17,346 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 18 | m |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 45,92 | m |
| 39 | Vét lõm trang trí tường | Mục II chương V | 57,42 | m |
| 40 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 5,2216 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 47,404 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 50,855 | m2 |
| 43 | Cửa đi nhựa lõi thép (đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện ) chưa có khóa | Mục II chương V | 2,25 | m2 |
| 44 | Cửa sổ nhựa lõi thép (đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện ) chưa có khóa | Mục II chương V | 5,78 | m2 |
| 45 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 9,6844 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II chương V | 0,59 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mục II chương V | 0,005 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mục II chương V | 0,0216 | 100m |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II chương V | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II chương V | 6 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục II chương V | 8 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục II chương V | 18 | m |
| 55 | Mặt 1 lỗ | Mục II chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II chương V | 2 | cái |
| 57 | Hạt công tắc đơn | Mục II chương V | 1 | cái |
| 58 | Đế âm bảng điện | Mục II chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT 150x150mm | Mục II chương V | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II chương V | 1 | cái |
| 61 | Đế âm attomat | Mục II chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.189E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải đính kèm biên bản bàn giao đưa và sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Ban QLDA) đã hoàn thành công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô 5 tấn trở lên | Chở vật liệu | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1,5kW trở lên | Đầm bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW trở lên | Đầm bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc 70kg trở lên | Đầm đất | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt 1,5kW trở lên | Cắt sắt | 1 |
| 6 | Máy uốn sắt 1,5kW trở lên | Uốn sắt | 1 |
| 7 | Máy hàn 3kW trở lên | Hàn sắt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 80L trở lên | Trộn vữa, trôn bê tông | 2 |
| 9 | Máy bơm nước 0,3kW trở lên | Bơm nước | 1 |
| 10 | Máy phát điện 3kW trở lên | Phát điện | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 12 | Máy đào 0,8m3 trở lên | Đào đất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi