Gói thầu: Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Co Mạ, huyện Thuận Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210972649-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Co Mạ, huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20210972398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 16:58:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,928,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.189E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải đính kèm biên bản bàn giao đưa và sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Ban QLDA) đã hoàn thành công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô 5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1,5kW trở lên
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW trở lên
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc 70kg trở lên
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt 1,5kW trở lên
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy uốn sắt 1,5kW trở lên
- Đặc điểm thiết bị Uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 3kW trở lên
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 80L trở lên
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, trôn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước 0,3kW trở lên
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện 3kW trở lên
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào 0,8m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Co Mạ, huyện Thuận Châu
Đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Co Mạ, huyện Thuận Châu
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu , địa chỉ: Số 16, phố Lò Văn Hặc, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636. - Tên bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng TH18, địa chỉ: Số 03, ngõ 12, Tổ 5, Tổ 5, Phường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La. - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH xây dựng ST689, địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, Sơn La. - Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Sơn La, địa chỉ: Tầng 1,2 Trung tâm hành chính, khu quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập E-HSMT: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: - Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu , địa chỉ: Số 16, phố Lò Văn Hặc, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636. - Tên bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636. - Tên bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN MÓNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V4,2549100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục II chương V14,3958m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V0,2514100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục II chương V61,1154m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mục II chương V4,9456m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II chương V2,1192m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V0,7428100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II chương V0,8251100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,4022tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V1,7931tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II chương V2,8517tấn
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II chương V8,6373m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V16,258m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục II chương V28,549m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II chương V2,4616m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II chương V15,9668m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II chương V1,4864100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,431tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V2,1144tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II chương V0,8546tấn
21Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục II chương V25,5854m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V3,5688m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V3,402100m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II chương V1,2407m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V1,9252100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II chương V0,9786m3
27Láng granitô nền sànMục II chương V9,174m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V107,0713m2
B NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (BỂ TỰ HOẠI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V0,2661100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II chương V7,4068m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II chương V1,1696m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,1286tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V0,0205100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II chương V1,7545m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mục II chương V4,6291m3
8Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V28,185m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V28,185m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V7,2758m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMục II chương V28,185m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục II chương V0,054tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II chương V0,0315100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II chương V0,7258m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II chương V6cấu kiện
C NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN THÂN)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II chương V9,5172m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II chương V19,0344m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II chương V4,1763100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II chương V0,3718tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II chương V0,3456tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II chương V2,0713tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II chương V0,4506tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II chương V1,8516tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II chương V1,6208tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II chương V39,644m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II chương V5,1233100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,462tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V2,0127tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II chương V1,389tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V1,0225tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V5,108tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II chương V1,9213tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II chương V110,0349m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II chương V9,8761100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II chương V8,896tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II chương V0,4409tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V6,0428m3
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II chương V7,7646m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II chương V0,8319100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMục II chương V1,1302100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0179tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II chương V0,1279tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0565tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mục II chương V0,1384tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II chương V0,377tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mục II chương V0,8636tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mục II chương V8,3738m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMục II chương V0,8024100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II chương V0,1608tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II chương V0,498tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II chương V0,1503tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II chương V0,4342tấn
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V89,7226m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Mục II chương V7,6976m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II chương V2,079m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V88,7603m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V118,2483m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II chương V6,7228m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II chương V7,5544m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II chương V7,5544m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V2,6499m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V5,0959m3
48Bê tông xỉ tôn nềnMục II chương V7,0821m3
49Gia công xà gồ thépMục II chương V2,3868tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V2,3868tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V161,36m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.35mmMục II chương V4,2355100m2
53Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mmMục II chương V69,57m
54Nắp tôn đậy cửa thăm máiMục II chương V1Cái
55Bậc thang mái bằng ống thép mã kẽm đk25Mục II chương V10,72m
56Thép lan can cầu thang Inox ( tính trọn bộ theo mét dài đã bao gồm cả công lắp dựng )Mục II chương V92,12m
57Trụ cái thép InoxMục II chương V4cái
D NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN HOÀN THIỆN)
1Cửa đi nhựa lõi thép (đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện ) chưa có khóaMục II chương V88,398m2
2Cửa sổ nhựa lõi thép (đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện ) chưa có khóaMục II chương V134,28m2
3Vách kính nhựa lõi thép(đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện ) chưa có khóaMục II chương V32,52m2
4Khóa cửa đi 1 cánhMục II chương V33bộ
5Khóa cửa đi 2 cánhMục II chương V5bộ
6Sản xuất hoa sắt cửa (Cả sơn theo yêu cầu)Mục II chương V2.091,5486kg
7Lắp dựng hoa sắt cửaMục II chương V129,96m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V107,158m2
9Ngâm nước xi măng ( 5kg/m2)Mục II chương V107,158m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II chương V193,77m2
11Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻMục II chương V79,6227m2
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V16,7625m2
13Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V57,3128m2
14Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 754,968m2
15Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mmMục II chương V790,3115m2
16Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmMục II chương V54,1602m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mục II chương V1.082,6803m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mục II chương V2.033,891m2
19Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V134,7082m2
20Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V991,3796m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V244,02m2
22Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V45,76m
23Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V196,5m
24Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V171,81m
25Vét chỉ lõmMục II chương V117m
26Quét nước xi măng 2 nướcMục II chương V135,6976m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V3.389,1812m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V882,1776m2
29Vách ngăn nhôm kính ( WC )Mục II chương V3,84m2
30Khung thép đỡ bàn chậu rửa (TT)Mục II chương V12cái
31Chi tiết mặt hoa vănMục II chương V4cái
32Chi tiết mặt hoa vănMục II chương V18cái
33Chi tiết mặt hoa văn sảnh chínhMục II chương V1cái
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II chương V11,1088100m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II chương V0,2222100m2
E NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (DẦM ĐỠ BỒN NƯỚC)
1Gia công hệ khung dànMục II chương V0,3138tấn
2Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheMục II chương V0,3138tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V12,416m2
F NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN CẤP NƯỚC)
1Lắp đặt phểu thu, đk 90Mục II chương V12cái
2Lắp đặt chậu xí bệtMục II chương V6bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namMục II chương V6bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nữMục II chương V6bộ
5Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMục II chương V6bộ
6Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMục II chương V6bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tiểu nữMục II chương V6bộ
8Lắp đặt gương soiMục II chương V6cái
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II chương V6cái
10Lắp đặt hộp đựngMục II chương V6cái
11Lắp đặt giá treoMục II chương V6cái
12Van phao thườngMục II chương V1Bộ
13Van phao điệnMục II chương V1Bộ
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mục II chương V1bể
15Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D25Mục II chương V1cái
16Vít nởMục II chương V100cái
17Băng tanMục II chương V50cuộn
18Máy bơm Q=6-24 m3/h; H=28.5-14.8m; P=2.2kwMục II chương V1cái
19Xả nhấn tiểu namMục II chương V6cái
G NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMục II chương V0,796100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục II chương V0,23100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMục II chương V0,463100m
4Lắp đặt cút nhựa 135o đường kính cút d=110mmMục II chương V3cái
5Lắp đặt cút nhựa 90o đường kính cút d=110mmMục II chương V11cái
6Lắp đặt cút nhựa 90o đường kính cút d=90mmMục II chương V2cái
7Lắp đặt cút nhựa 135o đường kính cút d=90mmMục II chương V3cái
8Lắp đặt cút nhựa 90o đường kính cút d=48/48mmMục II chương V36cái
9Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/110mmMục II chương V12cái
10Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/90mmMục II chương V18cái
11Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48/48mmMục II chương V4cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/48mmMục II chương V4cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/48mmMục II chương V6cái
14Chóp thông hơiMục II chương V1cái
15Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mmMục II chương V4cái
16Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mmMục II chương V3cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmMục II chương V0,05100m
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMục II chương V3cái
19Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27/27mmMục II chương V1cái
20Lắp đặt van khóa, đường kính van d=27mmMục II chương V1cái
21Măng sông ren ngoài d27Mục II chương V1cái
22Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMục II chương V0,17100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMục II chương V0,16100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMục II chương V0,68100m
25Măng sông nhiệt ren ngoài D50Mục II chương V1cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mmMục II chương V1cái
27Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mmMục II chương V1cái
28Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mmMục II chương V3cái
29Lắp đặt van khóa đường kính van d=40mmMục II chương V1cái
30Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mmMục II chương V3cái
31Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMục II chương V1cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMục II chương V2cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMục II chương V7cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMục II chương V42cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mmMục II chương V2cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mmMục II chương V30cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMục II chương V9cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMục II chương V36cái
39Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMục II chương V12cái
40Lắp đặt van khóa, đường kính van d=20mmMục II chương V1cái
41Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMục II chương V0,71100m
42Lắp đặt cút nhựa 90o HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmMục II chương V2cái
43Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mmMục II chương V1cái
44Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmMục II chương V1cái
45Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmMục II chương V2cái
46Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mmMục II chương V1cái
47Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMục II chương V2cái
48Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmMục II chương V1cái
49Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính15mmMục II chương V6cái
50Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính15mmMục II chương V12cái
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục II chương V6m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II chương V6m3
H NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN THU SÉT)
1Lắp đặt kim thu sét dài 1mMục II chương V12cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMục II chương V268m
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II chương V13,347m3
4lấp đất rãnh tiếp địa công trìnhMục II chương V13,347m3
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMục II chương V72,4m
6Gia công và đóng cọc chống sétMục II chương V12cọc
7Quả hồ lôMục II chương V12quả
8Bu lông đk 10Mục II chương V73cái
9Bật thép ĐK 12Mục II chương V72cái
10Thép ĐK12; L= 300; 190Mục II chương V32cái
11Thép bản dày 5m, KT 80x80Mục II chương V36,6752kg
12Miếng đệm bằng chì D5 KT 30x80Mục II chương V154cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMục II chương V0,12100m
I NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x70mm2Mục II chương V30m
2Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x10+1x10mm2Mục II chương V220,42m
3Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x4+1x4mm2Mục II chương V100,8m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục II chương V455,6m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục II chương V720,67m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II chương V965,35m
7Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mục II chương V455,5m
8Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Mục II chương V720,67m
9Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMục II chương V351,1m
10Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMục II chương V1.578,02m
11Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMục II chương V399,52m
12Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục II chương V33bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục II chương V31cái
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II chương V54bộ
15Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250AmpeMục II chương V1cái
16Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II chương V7cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II chương V17cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II chương V67cái
19Mặt áp tô mátMục II chương V83cái
20Đế âm áp tô mátMục II chương V83cái
21Đế âm áp bảng điệnMục II chương V126cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiMục II chương V79cái
23Mặt 1 LỗMục II chương V14cái
24Mặt 2 lỗMục II chương V26cái
25Mặt 3 lỗMục II chương V6cái
26Mặt 4 lỗMục II chương V1cái
27Lắp đặt công tắc đảo chiềuMục II chương V4cái
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II chương V84cái
29Tủ điện tổng tầng 1 kt 300x400Mục II chương V1cái
30Tủ điện tổng tầng 2, 3 kt 200x300Mục II chương V2cái
31Gía đón điện thép góc L50x50x5Mục II chương V1cái
32Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMục II chương V2sứ
33Bu lôngMục II chương V4cái
34Đinh vítMục II chương V150cái
35Bình cứu hoả MFZ4Mục II chương V9bình
36Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMục II chương V3bộ
37Hộp đựng bình cứu hỏaMục II chương V3cái
38Cầu nối tủ bằng thép 25x4Mục II chương V2bộ
39Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mục II chương V10m
40Gia công và đóng cọc chống sétMục II chương V4cọc
41Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II chương V21hộp
42Băng dính điệnMục II chương V20cuộn
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II chương V10,7595m3
44Lấp đất rãnh tiếp địa công trìnhMục II chương V10,7595m3
J NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI)
1Rọ chắn rác thép fi 6Mục II chương V15cái
2Ống lồng bằng nhựa ĐK90mm, L = 300Mục II chương V15cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục II chương V1,87100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmMục II chương V0,1100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMục II chương V30cái
6Rọ chắn rác thép fi 6Mục II chương V2cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục II chương V0,13100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmMục II chương V0,012100m
9Lắp đặt cút nhựa 90o đường kính cút d=90mmMục II chương V2cái
10Lắp đặt cút nhựa135o đường kính cút d=90mmMục II chương V4cái
K NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (MẠNG ĐIỆN THOẠI)
1Dây cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.5Mục II chương V30m
2Dây cáp mạng 8 sợi có dầuMục II chương V1.530m
3Dây cáp điện thoại 4 sợi có dầuMục II chương V500m
4ống nhựa luồn dây đường kính 20mmMục II chương V1.200m
5Mặt + đế âm tườngMục II chương V44Bộ
6Mặt 2 lỗMục II chương V41cái
7Mặt 3 lỗMục II chương V3cái
8Hạt mạngMục II chương V68cái
9Hạt điện thoạiMục II chương V23cái
10ModemMục II chương V1cái
11Bộ giải mã swith 36 lan portMục II chương V3cái
12Tủ tổng rack 20UMục II chương V1cái
13Máy phát WifiMục II chương V3cái
14Đầu RJ11Mục II chương V46cái
15Đầu RJ45Mục II chương V136cái
16Hộp đấu dây hộp điện thoại 30 đôiMục II chương V1cái
17Đế âm bảng điệnMục II chương V3cái
18Lắp đặt ổ cắm đơnMục II chương V3cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Mục II chương V8m
L NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (THANG SẮT THOÁT HIỂM)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V0,1776100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II chương V1,9024m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V1,2628m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V1,3692m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II chương V0,0421100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II chương V0,2843m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V0,1686100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II chương V1,6319m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V0,0444100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II chương V0,1483100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0069tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,062tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0385tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,2124tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II chương V0,1227tấn
16Gia công thang sắtMục II chương V3,5232tấn
17Lắp dựng thang sắtMục II chương V3,5232tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V179,0958m2
19Bu lông M20x60Mục II chương V90cái
20Bu lông M20x600Mục II chương V24cái
21Bu lông M10x40Mục II chương V416cái
22Bu lông M18x800Mục II chương V2cái
M CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (SAN NỀN)
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMục II chương V23,3861100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V15,811100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II chương V5,994100m3
4Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMục II chương V0,9100m3
5Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II chương V0,532100m3
N CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (PHÁ DỠ)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mục II chương V169,26m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mục II chương V301,32m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mục II chương V4,1156tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II chương V27m2
O CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (RÃNH THOÁT NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục II chương V40,401m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II chương V3,3856m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V9,4012m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Mục II chương V8,2544m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Mục II chương V0,7685m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II chương V10,9427m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II chương V0,3285100m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V80,64m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V34,75m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II chương V4,59m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II chương V0,2859100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II chương V0,2468tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II chương V139cấu kiện
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II chương V0,0067tấn
P CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (KÈ RỌ ĐÁ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V0,33100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V0,11100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II chương V0,209100m3
4Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn ( tận dụng đá phá ra để xếp rọ )Mục II chương V23rọ
5Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMục II chương V21rọ
6Đóng cọc thép L63x63x5Mục II chương V297kg
Q CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (KÈ CHẮN ĐẤT)
1Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mục II chương V117,0525m3
2Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mục II chương V173,081m3
3Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30Mục II chương V192,04m2
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II chương V11,377m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V1,4246100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V0,4749100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II chương V0,9022100m3
8Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMục II chương V1,078100m
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mục II chương V0,0132100m3
10Chèn sétMục II chương V1,32m3
R CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (SÂN BÊ TÔNG)
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II chương V26m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II chương V52m3
3Cắt khe chống lún nứtMục II chương V693,3333m
S CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (CỐNG RÃNH DỌC)
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II chương V8cấu kiện
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Mục II chương V2,04m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục II chương V13,76m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Mục II chương V19,52m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mục II chương V2,18m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II chương V0,2402tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mục II chương V0,1312tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mục II chương V0,0046tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II chương V0,1624100m2
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II chương V1,44m3
11Đào kênh mương, chiều rộng Mục II chương V0,3816100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V0,1224100m3
T CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (CỘT CỜ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II chương V0,9075m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V0,246m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V0,5m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0053tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V0,02100m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II chương V0,3025m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mục II chương V0,12m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0084tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II chương V0,012100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Mục II chương V0,726m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V3,9316m2
12Cột cờ bằng thép ống inoxMục II chương V93,4604kg
13Lắp dựng cột thép các loạiMục II chương V0,0935tấn
14Bu lông đk16Mục II chương V2cái
15Ròng rọc kéo cờ + cờMục II chương V1bộ
16Quả cầu i nox D60Mục II chương V1quả
U CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (NHÀ ĐỂ MÁY BƠM)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V0,1095m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V0,0074100m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II chương V2,205m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II chương V3,2895m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II chương V1,8315m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V0,7584m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V1,728m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0408tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0243tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMục II chương V0,1152100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V1,7939m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mục II chương V0,2376m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục II chương V0,0045tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục II chương V0,0188tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMục II chương V0,0216100m2
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II chương V0,4992m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mục II chương V0,9984m3
18Gia công cột bằng thép hìnhMục II chương V0,1586tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục II chương V0,1244tấn
20Gia công xà gồ thépMục II chương V0,1648tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiMục II chương V0,1586tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục II chương V0,1244tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V0,1648tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V22,6877m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II chương V1,44m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.35mmMục II chương V0,202100m2
27Tôn úp nócMục II chương V6m
28Lưới B40 ( trọng lượng 1.8kg/m2)Mục II chương V27,9kg
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V1,6122m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mục II chương V14,656m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mục II chương V14,656m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V14,656m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V14,656m2
V CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NHÀ MÁY BƠM)
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II chương V2cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II chương V3cái
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II chương V1bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôiMục II chương V2cái
5Đế âm áp tô mátMục II chương V5cái
6Mặt áp tô mátMục II chương V5cái
7Mặt 1 công tắcMục II chương V1cái
8Đế âm áp bảng điệnMục II chương V3cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II chương V1hộp
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4+1x4Emm2Mục II chương V20m
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2+1x6EMục II chương V34m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục II chương V5m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục II chương V6m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II chương V10m
15Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mục II chương V5m
16Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Mục II chương V6m
17Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMục II chương V20m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMục II chương V6m
19Bình cứu hoả MFZ4Mục II chương V1bình
20Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMục II chương V1bộ
21Tủ điện 350x500x200Mục II chương V1cái
W CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (NHÀ ĐỂ XE)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II chương V1,164m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II chương V2,592m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II chương V1,252m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V0,0578100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V0,7941m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V1,071m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0634tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V0,0936100m2
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II chương V2,7562m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mục II chương V6,0373m3
11Gia công xà gồ thépMục II chương V0,2361tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục II chương V0,1399tấn
13Gia công cột bằng thép hìnhMục II chương V0,2379tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiMục II chương V0,2379tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục II chương V0,1399tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V0,2361tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ d = 0.35Mục II chương V0,6248100m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V31,9745m2
X CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (CỔNG CHÍNH)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II chương V3,456m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II chương V1,152m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V0,288m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V0,968m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0295tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,055tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMục II chương V0,0352100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II chương V0,3678m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II chương V0,0669100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II chương V2,0874m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V15,6554m2
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMục II chương V15,6554m2
13Gia công hệ khung dànMục II chương V0,1665tấn
14Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheMục II chương V0,1665tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V10,98m2
16Tấm aluminium dày 3.21mmMục II chương V13,32m2
17Chữ nổiMục II chương V1bộ
18Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4+1x4Emm2Mục II chương V10m
19Cổng xếp inoxMục II chương V8md
20Mô tơMục II chương V1cái
21RayMục II chương V8md
22Màn hìnhMục II chương V1cái
Y CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (TƯỜNG RÀO XÂY ĐOẠN CE, TƯỜNG RÀO LƯỚI B40)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II chương V0,616m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II chương V0,056100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0059tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0497tấn
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II chương V0,5518m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V7,9464m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V1,1158m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V1,9527m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mục II chương V56,2992m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V64,2456m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II chương V1,125m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V1,125m3
13Gia công cột bằng thép hìnhMục II chương V0,1428tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiMục II chương V0,1428tấn
15Hàn bịt đầu thép tôn dày 0.3mmMục II chương V0,09m2
16Gia công lan canMục II chương V0,2685tấn
17Lưới B40 ( trọng lượng 1.8kg/m2)Mục II chương V162kg
18Lắp dựng lan can sắtMục II chương V86,4m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V33,69m2
Z CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (TƯỜNG RÀO HOA SẮT)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II chương V5,28m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II chương V1,76m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II chương V0,44m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục II chương V3,96m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II chương V0,836m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II chương V0,076100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0119tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0675tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II chương V2,737m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V33,8325m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V1,1866m3
12Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mục II chương V34,0288m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mục II chương V50,2279m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V50,0316m2
15Mũi mác bằng gangMục II chương V288cái
16Sản xuất hoa sắtMục II chương V356,5911kg
17Lắp dựng hoa sắt cửaMục II chương V43,1488m2
AA CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V0,8333100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V4,386m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V0,0391100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V27,7835m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V0,1233100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II chương V0,4021100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mục II chương V1,0836100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V1,4426tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V1,4067tấn
10Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V63,712m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V63,712m2
12Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V34,38m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMục II chương V98,092m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Mục II chương V35,1m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Mục II chương V39,88m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V3,99m2
17Nắp tôn bể (Đã bao gồm lắp dựng)Mục II chương V2cái
18Bậc thép (Đã bao gồm lắp dựng)Mục II chương V16,08kg
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục II chương V26m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMục II chương V8,5313m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II chương V17,4688m3
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMục II chương V0,65100m
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmMục II chương V0,1100m
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMục II chương V0,02100m
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmMục II chương V0,24100m
26Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/100mmMục II chương V3cái
27Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/65mmMục II chương V2cái
28Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25/25mmMục II chương V1cái
29Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mmMục II chương V3cái
30Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmMục II chương V3cái
31Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mmMục II chương V2cái
32Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmMục II chương V2cái
33Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMục II chương V6cái
34Lắp đặt van khóa, đường kính van 80mmMục II chương V2cái
35Lắp đặt van khóa, đường kính van 65mmMục II chương V2cái
36Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmMục II chương V2cái
37Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 65mmMục II chương V2cái
38Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mmMục II chương V2cái
39Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mmMục II chương V2cái
40Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmMục II chương V2cái
41Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmMục II chương V2cái
42Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMục II chương V2cái
43Y Kiểm tra D80Mục II chương V2cái
44Khớp chống rung d=80mmMục II chương V2cái
45Khớp chống rung d=65mmMục II chương V2cái
46Y lọc D80Mục II chương V2cái
47Hộp chữa cháy ngoài nhàMục II chương V2cái
48Lăng phunMục II chương V2cái
49Cuộn vòi 30mMục II chương V2cái
50Bơm điện chữa cháy N=7500W; Q =10L/s, H = 45-:-55mMục II chương V1cái
51Bơm dầu chữa cháy dự phòng Q =10L/s, H = 45-:-55mMục II chương V1cái
52Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=65mmMục II chương V2cái
53Bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngMục II chương V1cái
54Bộ tiêu lệnh + nội quy chữa cháyMục II chương V2cái
55Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/25mmMục II chương V4cái
56Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 80mmMục II chương V4cái
57Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65mmMục II chương V10cái
58Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mmMục II chương V8cái
AB CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (NHÀ BẢO VỆ)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II chương V8,4864m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II chương V2,8287m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II chương V0,4992m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Mục II chương V4,368m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục II chương V1,9968m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II chương V0,6195m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,026tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0684tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II chương V0,0563100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V0,0169100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V0,9486m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V0,054m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V0,63m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II chương V0,8809m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0307tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,1489tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II chương V0,0806100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II chương V2,025m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II chương V0,1709tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II chương V0,1648100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V0,3098m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0044tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II chương V0,0339tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II chương V0,0447100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V4,4904m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V1,3436m3
27Gia công xà gồ thépMục II chương V0,0766tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V0,0766tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V7,938m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ d = 0.35mmMục II chương V0,1657100m2
31Tôn úp nócMục II chương V8,72m
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Mục II chương V5,2592m2
33Ngâm nước xi măng chống thấmMục II chương V5,2592
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mục II chương V50,8558m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mục II chương V30,058m2
36Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V17,346m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V18m
38Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V45,92m
39Vét lõm trang trí tườngMục II chương V57,42m
40Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Mục II chương V5,2216m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V47,404m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V50,855m2
43Cửa đi nhựa lõi thép (đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện ) chưa có khóaMục II chương V2,25m2
44Cửa sổ nhựa lõi thép (đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện ) chưa có khóaMục II chương V5,78m2
45Khóa cửa đi 1 cánhMục II chương V1bộ
46Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30)Mục II chương V9,6844m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II chương V0,59100m2
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMục II chương V0,005100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMục II chương V0,0216100m
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II chương V1bộ
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II chương V10m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục II chương V6m
53Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mục II chương V8m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMục II chương V18m
55Mặt 1 lỗMục II chương V1cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiMục II chương V2cái
57Hạt công tắc đơnMục II chương V1cái
58Đế âm bảng điệnMục II chương V3cái
59Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT 150x150mmMục II chương V1hộp
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II chương V1cái
61Đế âm attomatMục II chương V1cái
62Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục II chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.189E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải đính kèm biên bản bàn giao đưa và sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Ban QLDA) đã hoàn thành công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình.53
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô 5 tấn trở lên Chở vật liệu2
2 Máy đầm bàn 1,5kW trở lên Đầm bê tông1
3 Máy đầm dùi 1,5kW trở lên Đầm bê tông2
4 Máy đầm cóc 70kg trở lên Đầm đất1
5 Máy cắt sắt 1,5kW trở lên Cắt sắt1
6 Máy uốn sắt 1,5kW trở lên Uốn sắt1
7 Máy hàn 3kW trở lên Hàn sắt1
8 Máy trộn bê tông 80L trở lên Trộn vữa, trôn bê tông2
9 Máy bơm nước 0,3kW trở lên Bơm nước1
10 Máy phát điện 3kW trở lên Phát điện1
11 Máy thủy bình Đo cao độ1
12 Máy đào 0,8m3 trở lên Đào đất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->