Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210976584-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210879054
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (Viettinbank) tài trợ 4.000.000.000 đồng và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 16:57:00 đến ngày 2021-10-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,118,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đặc điểm: Công trình xây dựng mới. Kết cấu tương tự công trình đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật xây dựng của nhà thầu.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính, vật tư.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành tài chính, kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp dung tích gầu (0,4 ÷ 0,8) m3.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh dung tích gầu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa (5-7) tấn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng tải trọng quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc ≥70kg.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh tải trọng đầm; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện 23KW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông, vữa ≥250L.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe bơm bê tông tự hành.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe vận chuyển bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi 1,5KW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt gạch đá 1,7 kW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy khoan bê tông cầm tay 1kW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng ≥ 0,8s tấn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh tải trọng nâng; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo cao thép (1,5÷1,7)m.
- Đặc điểm thiết bị Bộ giàn giáo gồm 2 khung + 2 chéo bằng thép; thiết bị còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 400
14-Ván khuôn đổ bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn tính bằng m2, chất liệu ván khuôn bằng gỗ, nhựa, thép; ván khuôn còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Trường THCS Y Ngông Niê Kdăm; Hạng mục: Nhà lớp học 09 phòng (03 tầng)
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (Viettinbank) tài trợ 4.000.000.000 đồng và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar , địa chỉ: 134 Hùng Vương, TT Quảng Phú, huyện CưMgar, tỉnh ĐakLak
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091; E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Toàn Ý; Địa chỉ: Số 17 Yết Kiêu, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar , địa chỉ: 134 Hùng Vương, TT Quảng Phú, huyện CưMgar, tỉnh ĐakLak
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091; E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao có chứng thực giấy nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bản sao có chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trong đó có nội dung hoạt động là Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091; E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thái Doãn Hải - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3534336
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Cư M’gar; Địa chỉ: 126 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3534089.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà lớp học 09 phòng (03 tầng)
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8gốc cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1gốc cây
5Đào xúc lớp đất phong hóa bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,637100m3
6Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V63,7m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,271100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V22,798m3
9Lót đá 4x6 vữa mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V61,368m3
10Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V71,533m3
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,526100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,435tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,842tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,262tấn
15Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V42,508m3
16Đắp, lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,077100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,986100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,986100m3
19Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8,38m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,816100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,148tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,99tấn
23Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,741m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,059100m2
25Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V11,565m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,914100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,721tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,649tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,095tấn
30Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V135,554m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,726m3
32Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,222100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,084tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,682tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,978tấn
36Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8,428100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,119tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,03tấn
39Ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,77100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,636tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,723tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V10,802m3
43Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,66100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,519tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,977tấn
46Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V50,696m3
47Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,816m3
48Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V93,154m3
49Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,576m3
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V119cái
51Trát chân móng đá hộc xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V53,145m2
52Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V736,5795m2
53Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V912,39m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V531,464m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V298,383m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V800,821m2
57Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V149,096m
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V308,55m
59Thi công kẻ roong tường nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V71,4m
60Láng sê nô tạo dốc thoát nước mái chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V95,48m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V95,48m2
62Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,957tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,957tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V124,62m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,889100m2
66Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V730,693m2
67Lát đá granit bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V39,28m2
68Lát đá granit bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V61,646m2
69Dán gạch gốm 60x240Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V33,99m2
70Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1.668,125m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1.630,668m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V755,735m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2.543,058m2
74Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,7m2
75Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,7m2
76Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V76,1m2
77SXLD cửa đi 2 cánh mở, cửa nhựa lõi thép UPVC DLP Window (hệ châu á, phụ kiện GQ hoàn chỉnh), kính cường lực dày 8 lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V56,16m2
78SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa sổ nhựa lõi thép UPVC DLP Window (hệ châu á, phụ kiện GQ hoàn chỉnh), kính cường lực dày 8 lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V104,04m2
79SXLD khung vách kính nhựa lõi thép UPVC DLP Window (hệ châu á, phụ kiện GQ hoàn chỉnh), kính cường lực dày 8 lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V39,09m2
80Lắp dựng khung hoa sắt cửa sơn hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V104,04m2
81Lắp dựng lan can sắt sơn hoàn thiện (gồm sắt hộp sơn 3 nước + phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V42,56m2
82Gia công tay vin cầu thang (sắt hộp 45x90 dày 1,8m bo tròn đầu, sắt hộp 40x40 dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,086tấn
83Lắp dựng tay vịn cầu thang sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,0858tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,069m2
85Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,352m3
86Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V10,992100m2
87Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,351100m2
88Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V59,557m3
89Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,857m3
90Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,301tấn
91Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V36,052tấn
92Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V25,73910m2
93Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,05510m2
94Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,609100m2
95Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V17,303tấn
96Hợp đồng thi công đấu nối hệ thống điện 3 phaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1trọn gói
97Đào móng trụ điện bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,36m3
98Lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,28m3
99Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,472m3
100Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,061100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,008tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,012tấn
103Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cột
104Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,576m3
105Lắp đặt dây cáp CV 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V100m
106Lắp đặt puli sứTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3cái
107Lắp đặt tủ điện nhựa âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3hộp
108Lắp đặt aptomat loại 1 pha 80ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
109Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3cái
110Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9cái
111Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nạ + đế âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V18cái
112Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạ + đế âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V18cái
113Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ + đế âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12cái
114Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt nạ + đế âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
115Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V18cái
116Lắp đặt đèn neon áp tròn D400, 220v-20wTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V14bộ
117Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V54bộ
118Lắp đặt quạt đảo gắn trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V36cái
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V15m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V100m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V162m
122Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1.750m
123Lắp đặt hộp nối dâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9hộp
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V500m
125Lắp đặt co + tê nhựa D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V180cái
126Lắp đặt consơn sứ đón điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1sứ
127Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,8100m
128Lắp đặt co nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V42cái
129Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,22100m
130Lắp đặt cầu chắn răc InoxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V14cái
131Lắp đặt tủ cứu hỏa vách tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3tủ
132Ống vải gai D50, cuộn dài 20mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3cuộn
133Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,45100m
134Lắp đặt cút thép tráng kẽm D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5cái
135Lắp đặt tê thép tráng kẽm D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
136Lắp đặt tê chuyển thép tráng kẽm D100-60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
137Bình chữa cháy CO2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3bình
138Bình bột chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3bình
139Bảng nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3bảng
140Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3tủ
141Kéo rải dây đồng trần 70mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V30m
142Kéo rải dây đồng trần bọc PVC 70mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V30m
143Lắp đặt kim thu sét- LIVA,LAP- CX-040Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
144Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V10cọc
145Lắp đặt giá đỡ STK D60x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,025100m
146Lắp đặt giá đỡ STK D42x3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,025100m
147Chốt giữ dây đồng trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V121bộ
148Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,3100m
149Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
150Lắp đặt thiết bị đo đếm sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
151Dây cáp neo D8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V24m
152Tăng đơTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3cái
153Đào mương thu sét, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,696m3
154Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,696m3
155Lót đá 4x6 vữa mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V22,1m3
156Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền sânTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,034100m2
157Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V11,05m3
158Cắt roon nền sân 3x3mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,5710m
159Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V24,29310m3
160Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V10,078210m3
161Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,110m3
162Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V19,46810 tấn
163Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,22710 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đặc điểm: Công trình xây dựng mới. Kết cấu tương tự công trình đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Giám sát kỹ thuật xây dựng của nhà thầu. 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Cán bộ phụ trách tài chính, vật tư. 1 Có trình độ đại học chuyên ngành tài chính, kế toán.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp dung tích gầu (0,4 ÷ 0,8) m3. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh dung tích gầu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
2 Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa (5-7) tấn. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng tải trọng quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị.2
3 Máy đầm cóc ≥70kg. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh tải trọng đầm; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).2
4 Máy hàn điện 23KW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).2
5 Máy trộn bê tông, vữa ≥250L. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).2
6 Xe bơm bê tông tự hành. Thiết bị còn hoạt động tốt; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị.1
7 Xe vận chuyển bê tông. Thiết bị còn hoạt động tốt; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị.2
8 Máy đầm dùi 1,5KW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).4
9 Máy cắt gạch đá 1,7 kW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).3
10 Máy khoan bê tông cầm tay 1kW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).2
11 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
12 Máy vận thăng ≥ 0,8s tấn. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh tải trọng nâng; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
13 Giàn giáo cao thép (1,5÷1,7)m. Bộ giàn giáo gồm 2 khung + 2 chéo bằng thép; thiết bị còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).400
14 Ván khuôn đổ bê tông. Ván khuôn tính bằng m2, chất liệu ván khuôn bằng gỗ, nhựa, thép; ván khuôn còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->