Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210976215-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210976038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 16:55:00 đến ngày 2021-10-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,248,605,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.274E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-2020) tính đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng xây lắp Công trình dân dụng (văn hóa), cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lêncòn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu(có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của Nhà thầu đăng ký Sở Xây dựng/ Bộ Xây dựng; có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty đang công tác 05 năm liên tục từ 2016 đến 2021);-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện án toàn lao động;- Từ 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng (văn hóa).(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lênchuyên ngành xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lêncòn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựngdân dụng (văn hóa).(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lênchuyên ngành điện kỹ thuật, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựngdân dụng(văn hóa).(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lênchuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (văn hóa).(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựngdân dụng.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng-Cóchứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng(văn hóa).(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Ít nhất có 01 người có trình độ Trung cấp xây dựng trở lênTừ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã là Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (văn hóa).(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; điện, nước...-Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (văn hóa) tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị >=23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cầm tay (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị >=70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Chân+mia+máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Chân+mia+máy
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Xây dựng, tu bổ tôn tạo di tích Đền thờ Văn Phong, xã Tây An, huyện Tây Sơn
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn , địa chỉ: 59, Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Trung tâm kiến trúc quy hoạch Bình Định; địa chỉ: Thôn Vĩnh Hy, Xã Phước Lộc, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Định; địa chỉ: 32 Lý Thường Kiệt -Thành phố Quy Nhơn - Bình Định. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ánh Gia; địa chỉ: 119 Nguyễn Thái Học, Quy Nhơn, Bình Định. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tây Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn , địa chỉ: 59, Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình hoàn thanh toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn và sự phù hợp về quy mô tính chất và độ phức tạp của cong trình; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của Nhà thầu để chứng minh tài chính lành mạnh + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị máy móc thi công (giấy đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn mua sắm thiết bị, hợp đồng thuê mướn…). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn liệu lực đến sau thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định, địa chỉ 01 Trần Phú, Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3822294 – 08056011;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 0256 3822849..
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn; địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐỀN THỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,392100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,92m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V10,677m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,391100m2
5Ván khuôn móng cộtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,103100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,623tấn
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V11,537m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V25,508m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,07m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,062tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,401tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,307100m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,075100m3
15Khối lượng còn dư tận dụng nâng nềnMô trả kỹ thuật theo Chương V0,432100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,111100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô trả kỹ thuật theo Chương V7,303m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V5,111m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,647100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,251100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,128tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,581tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V8,532m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V1,301100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,238tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,34tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V12,925m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiMô trả kỹ thuật theo Chương V1,293100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,624tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V5,93m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,418100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,066tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,239tấn
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V6,471m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V6,096m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,257m3
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V27,087m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V233,233m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V135,434m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V25,057m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1.080,775m
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V15,405m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô trả kỹ thuật theo Chương V129,3m2
44Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V41,8m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V130,1m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V129,3m2
47Bả bằng bột bả vào tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V368,667m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô trả kỹ thuật theo Chương V326,257m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V233,233m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V461,694m2
51Phun sơn giả đá màu xámMô trả kỹ thuật theo Chương V1,5m2
52Công tác đắp hoa văn chỉ nổi ( phù điêu )Mô trả kỹ thuật theo Chương V22,121m2
53Công tác đắp mảnh sành màu xanh lụcMô trả kỹ thuật theo Chương V12,978m2
54Công tác dán đĩa gốm màu xanh D200Mô trả kỹ thuật theo Chương V36cái
55Công tác dán đĩa gốm màu xanh D160Mô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
56Sản xuất ô lam (kể cả nhân công, bả sơn hoàn thiện)Mô trả kỹ thuật theo Chương V16cái
57Dán ngói vảy cáMô trả kỹ thuật theo Chương V111,201m2
58Công tác sản xuất lắp dựng hoa văn trên đầu đao kể cả bả, sơn hoàn thiện (CT7)Mô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Công tác sản xuất lắp dựng hoa văn trên đầu đao kể cả bả, sơn hoàn thiện (CT8)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Sản xuất lắp dựng Mặt Nguyệt (CT9) kể cả bả, sơn hoàn thiệnMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Công tác sản xuất hoa văn bê tông (KT6 )Mô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Công tác sản xuất hoa văn bê tông (KT7 )Mô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Công tác sản xuất hoa văn bê tông (CT10 )Mô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Công tác sản xuất hoa văn bê tông (CT11 )Mô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Công tác sản xuất hoa văn bê tông (KT9)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Công tác đắp xi măng, dán mảnh sành con Nghê, con Kì LânMô trả kỹ thuật theo Chương V4con
67Công tác sản xuất hoa văn bê tông cửa sổ (S1)Mô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Nền lát gạch Bát Tràng KT300x300*15mmMô trả kỹ thuật theo Chương V61,12m2
69Công tác sản xuất ốp, lát đá granite đen bóngMô trả kỹ thuật theo Chương V43,388m2
70Công tác sản xuất ốp, lát đá Rối Lai ChâuMô trả kỹ thuật theo Chương V19,584m2
71Gia công ngạch cửa bằng gỗ căm xe hoặc nhóm 2 tương đươngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,193m3
72Gia công khung bao, viền cửa, cửa võng bằng gỗ căm xe hoặc nhóm 2 tương đươngMô trả kỹ thuật theo Chương V1,387m3
73Gia công cửa D1,D2 bằng gỗ căm xeMô trả kỹ thuật theo Chương V8,8m2
74Chạm khắc các họa tiết hoa văn trang trí bằng CNC trên kết cấu gỗ, Gỗ căm xe hoặc nhóm 2 tương đươngMô trả kỹ thuật theo Chương V3,054m2
75Công tác sản xuất kính trong 8 ly cho cửa sổ S1Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
76Lắp dựng cửa vào khuônMô trả kỹ thuật theo Chương V13,12m2
77Lắp dựng khuôn cửa đơnMô trả kỹ thuật theo Chương V33,9651m
78Phòng chống mốc (phương pháp phun quét)Mô trả kỹ thuật theo Chương V30,262m2
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V10m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V60m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V100m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V100m
83Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V4hộp
84Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
85Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpMô trả kỹ thuật theo Chương V7bảng
86Lắp đặt công tắc 2 hạtMô trả kỹ thuật theo Chương V10cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiMô trả kỹ thuật theo Chương V12cái
88Lắp đặt đèn nếm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V8bộ
89Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
90Công tác sản xuất lắp dựng tủ điệnMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
91Kim thu sét phát tia đạo sớm -NLP1100-15, bán kính bảo vệ R=30mMô trả kỹ thuật theo Chương V1Kim
92Cột đỡ kim thu sét bằng inox cao 3m dày 2lyMô trả kỹ thuật theo Chương V1cột
93Cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, dài 2.4mMô trả kỹ thuật theo Chương V5cọc
94Ốc xiếc cáp đồngMô trả kỹ thuật theo Chương V5cái
95Bộ khớp nối kiểm tra, hộp bao cheMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
96Que hàn điệnMô trả kỹ thuật theo Chương V2kg
97Dây dẫn sét bằng đồng CV50m2Mô trả kỹ thuật theo Chương V27m
98Sơn chống gỉMô trả kỹ thuật theo Chương V0,5kg
99Dây tiếp địa bằng đồng trần C50Mô trả kỹ thuật theo Chương V30m
100Đầu cốt ép bằng đồngMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V27m
102Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V11,2m3
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,112100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,13100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,784m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,182m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
5Ván khuôn móng cộtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,143tấn
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V3,608m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V6,322m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,23m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,164100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,199tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,136100m3
15Khối lượng còn dư tận dụng nâng nềnMô trả kỹ thuật theo Chương V0,03100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,016100m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB30Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,916m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,096m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,146100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,122tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,289m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,473100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,538tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V8,725m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,873100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,136tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,261m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,051100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V17,261m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V75,602m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V43,675m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V14,6m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V47,3m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V87,3m2
39Bả bằng bột bả vào tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V119,277m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô trả kỹ thuật theo Chương V85,729m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V119,277m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V85,729m2
43Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V8,6m
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V32,4m
45Lát nền, sàn gạch KT 300x300 chống trượtMô trả kỹ thuật theo Chương V26,01m2
46Ốp tường trụ, cột KT 300x600mmMô trả kỹ thuật theo Chương V105,344m2
47Lát bậc cấp đá Granite đen bóngMô trả kỹ thuật theo Chương V6,9m2
48Sản xuất lắp dựng bệ lavabo bằng đá graniteMô trả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
49Sản xuất, lắp dựng ô lam (CT1), kể cả bả, sơn hoàn thiệnMô trả kỹ thuật theo Chương V44cái
50Dán ngói vảy cáMô trả kỹ thuật theo Chương V61,511m2
51Sản xuất lắp dựng xà nách, kể cả bả ,sơn hoàn thiệnMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
52Công tác sản xuất lắp dựng cửa đi WC khung nhôm kính dày 5lyMô trả kỹ thuật theo Chương V8,52m2
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2.5mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V25m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1.5 mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V45m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V70m
56Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt công tắc 2 hạtMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
58Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô trả kỹ thuật theo Chương V4bộ
59Lắp đặt đèn trang trí nổiMô trả kỹ thuật theo Chương V4bộ
60Mặt nạ 1Mô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
61Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bể
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô trả kỹ thuật theo Chương V10cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V13cái
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V13cái
70Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô trả kỹ thuật theo Chương V13cái
71Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V13cái
72Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô trả kỹ thuật theo Chương V13cái
73Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Lắp đặt phễu thu nước bằng InoxMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
75Lắp đặt xí bệtMô trả kỹ thuật theo Chương V4bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
77Lắp đặt gương soiMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Lắp đặt chậu tiểu namMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
80Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô trả kỹ thuật theo Chương V4bộ
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô trả kỹ thuật theo Chương V3bộ
82Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,054100m3
83Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,251m3
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,301m3
85Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,458m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô trả kỹ thuật theo Chương V0,066100m2
87Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,605m3
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô trả kỹ thuật theo Chương V5,374100m3
89Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,507m2
90Lớp đá hộc+ đá dăm dày 0,7mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
91Lớp than củi dày 0,4mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,314m3
92Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,258m3
93Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô trả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
95Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô trả kỹ thuật theo Chương V45,804m3
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô trả kỹ thuật theo Chương V40,2m3
3Tháo dỡ đền thờ văn phong ( Đền thờ bị hư hỏng nặng)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1nhà
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V3,06m3
5Phá dỡ hàng rào dây thép B40Mô trả kỹ thuật theo Chương V202m2
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,473100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,733m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V10,071m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,854100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,404tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,653tấn
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V40,51m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V68,8m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V12,99m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,203tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,886tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,708100m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,042100m3
19Đất thừa san xung quanhMô trả kỹ thuật theo Chương V0,042100m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,24100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,145tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V10,071m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,71100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,132tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,65tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V26,852m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V334,957m2
30Kẻ ron móng tường ràoMô trả kỹ thuật theo Chương V65,886m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1.687,45m
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V71m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V405,957m2
34Công tác đắp mảnh sành màu xanh lụcMô trả kỹ thuật theo Chương V6,564m2
35Công tác sản xuất lam CT1Mô trả kỹ thuật theo Chương V147cái
36Công tác sản xuất lam CT2Mô trả kỹ thuật theo Chương V246cái
37Công tác quét dọn vệ sinh bàn giao công trình đưa vào sử dụngMô trả kỹ thuật theo Chương V10công
D HẠNG MỤC: SÂN NỀN
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô trả kỹ thuật theo Chương V8,485100m2
2Đào đắp và cân bằng đất trong khuôn viên di tích (diện tích 1.697m2), tận dụng xà bần phá dỡ tường rào và sân bê tôngMô trả kỹ thuật theo Chương V20công
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V4,083m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,722m3
5Công tác sản xuất bồn hoa bằng đá Granite nguyên khối ( KT200x200x1000)Mô trả kỹ thuật theo Chương V5,444m3
6Đắp đất màu trồng cây xanh thảm cỏMô trả kỹ thuật theo Chương V60,292m3
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô trả kỹ thuật theo Chương V2gốc
8Trồng cây Bàng Đài Loan( cây hiện trạng)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2cây
9Trồng cây Bàng (cây đại) bảo dưỡng 3 thángMô trả kỹ thuật theo Chương V4cây
10Cây má mỡ cắt tánMô trả kỹ thuật theo Chương V34,6m2
11Cỏ lá gừngMô trả kỹ thuật theo Chương V251,5m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V144,6m3
13Lát nền, sàn đá Granite Xám Thô KT 300x600x50Mô trả kỹ thuật theo Chương V1.446m2
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V3,384m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,744m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,034100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V21m3
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V150m
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V19,5m3
20Lát gạch bê tông 5,5x9x20cm, vữa lót M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V30m2
21Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V30m
22Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V30m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V60m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V150m
25Trụ điện bằng BTLT fi 160-fi300 cao 8.5m( bao gồm chi phí vận chuyển, thiết bị lắp đặt)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1trụ
26Cột điện DC-60 chùm CH-06-4 đèn cầu treo trang trí (bao gồm tất cả phụ kiện + nhân công)Mô trả kỹ thuật theo Chương V6cột
27Công tác sản xuất lắp dựng tủ điện chiếu sáng (bao gồm tất cả phụ kiện + nhân công)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1tủ
28Vật liệu phụ ( đinh ốc vít...)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,678m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,113m3
31Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,141m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô trả kỹ thuật theo Chương V0,006100m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,502m2
34Công tác sản xuất nắp hộc bảo vệ máy bơmMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Khoan giếngMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Máy bơm nước 2HPMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm dày 3mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
38Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Van đảo chiềuMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Ồng nhựa dẻo D27 kéo tưới cây, cỏ sân vườnMô trả kỹ thuật theo Chương V20m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.274E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-2020) tính đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng xây lắp Công trình dân dụng (văn hóa), cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lêncòn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu(có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của Nhà thầu đăng ký Sở Xây dựng/ Bộ Xây dựng; có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty đang công tác 05 năm liên tục từ 2016 đến 2021);-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện án toàn lao động;- Từ 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng (văn hóa).(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lênchuyên ngành xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lêncòn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựngdân dụng (văn hóa).(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 Tốt nghiệp Đại học trở lênchuyên ngành điện kỹ thuật, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựngdân dụng(văn hóa).(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
4 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp Đại học trở lênchuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (văn hóa).(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựngdân dụng.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
6 Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng-Cóchứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng(văn hóa).(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
7 Đội trưởng thi công 1 Ít nhất có 01 người có trình độ Trung cấp xây dựng trở lênTừ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã là Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (văn hóa).(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
8 Công nhân, thợ lành nghề 15 Công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; điện, nước...-Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (văn hóa) tương tự gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) >=0,8m31
2 Ô tô tự đổ (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) >=7T2
3 Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) >=250l2
4 Máy đầm bàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) >=1kW1
5 Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) >=1,5KW2
6 Máy hàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) >=23 KW2
7 Máy đầm cầm tay (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) >=70 kg1
8 Máy thủy bình(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) Chân+mia+máy1
9 Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) Chân+mia+máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->