Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210976215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210976038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 16:55:00 đến ngày 2021-10-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,248,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.274E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-2020) tính đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng xây lắp Công trình dân dụng (văn hóa), cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lêncòn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu(có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của Nhà thầu đăng ký Sở Xây dựng/ Bộ Xây dựng; có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty đang công tác 05 năm liên tục từ 2016 đến 2021);-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện án toàn lao động;- Từ 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng (văn hóa).(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lênchuyên ngành xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lêncòn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựngdân dụng (văn hóa).(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lênchuyên ngành điện kỹ thuật, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựngdân dụng(văn hóa).(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lênchuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (văn hóa).(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựngdân dụng.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng-Cóchứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng(văn hóa).(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Ít nhất có 01 người có trình độ Trung cấp xây dựng trở lênTừ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã là Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (văn hóa).(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; điện, nước...-Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (văn hóa) tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cầm tay (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chân+mia+máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chân+mia+máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Xây dựng, tu bổ tôn tạo di tích Đền thờ Văn Phong, xã Tây An, huyện Tây Sơn 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình hoàn thanh toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn và sự phù hợp về quy mô tính chất và độ phức tạp của cong trình; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của Nhà thầu để chứng minh tài chính lành mạnh + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị máy móc thi công (giấy đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn mua sắm thiết bị, hợp đồng thuê mướn…). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn liệu lực đến sau thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định, địa chỉ 01 Trần Phú, Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3822294 – 08056011; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 0256 3822849.. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn; địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐỀN THỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10,677 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,623 | tấn |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 11,537 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 25,508 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,07 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 15 | Khối lượng còn dư tận dụng nâng nền | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7,303 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5,111 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,647 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,581 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8,532 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,301 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12,925 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,293 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,624 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5,93 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | tấn |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6,471 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6,096 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,257 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 27,087 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 233,233 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 135,434 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 25,057 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1.080,775 | m |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 15,405 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 129,3 | m2 |
| 44 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 41,8 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 130,1 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 129,3 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 368,667 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 326,257 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 233,233 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 461,694 | m2 |
| 51 | Phun sơn giả đá màu xám | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 52 | Công tác đắp hoa văn chỉ nổi ( phù điêu ) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 22,121 | m2 |
| 53 | Công tác đắp mảnh sành màu xanh lục | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12,978 | m2 |
| 54 | Công tác dán đĩa gốm màu xanh D200 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 55 | Công tác dán đĩa gốm màu xanh D160 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 56 | Sản xuất ô lam (kể cả nhân công, bả sơn hoàn thiện) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 57 | Dán ngói vảy cá | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 111,201 | m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng hoa văn trên đầu đao kể cả bả, sơn hoàn thiện (CT7) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng hoa văn trên đầu đao kể cả bả, sơn hoàn thiện (CT8) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Sản xuất lắp dựng Mặt Nguyệt (CT9) kể cả bả, sơn hoàn thiện | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Công tác sản xuất hoa văn bê tông (KT6 ) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Công tác sản xuất hoa văn bê tông (KT7 ) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Công tác sản xuất hoa văn bê tông (CT10 ) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Công tác sản xuất hoa văn bê tông (CT11 ) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Công tác sản xuất hoa văn bê tông (KT9) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Công tác đắp xi măng, dán mảnh sành con Nghê, con Kì Lân | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | con |
| 67 | Công tác sản xuất hoa văn bê tông cửa sổ (S1) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Nền lát gạch Bát Tràng KT300x300*15mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 61,12 | m2 |
| 69 | Công tác sản xuất ốp, lát đá granite đen bóng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 43,388 | m2 |
| 70 | Công tác sản xuất ốp, lát đá Rối Lai Châu | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 19,584 | m2 |
| 71 | Gia công ngạch cửa bằng gỗ căm xe hoặc nhóm 2 tương đương | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | m3 |
| 72 | Gia công khung bao, viền cửa, cửa võng bằng gỗ căm xe hoặc nhóm 2 tương đương | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,387 | m3 |
| 73 | Gia công cửa D1,D2 bằng gỗ căm xe | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 74 | Chạm khắc các họa tiết hoa văn trang trí bằng CNC trên kết cấu gỗ, Gỗ căm xe hoặc nhóm 2 tương đương | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,054 | m2 |
| 75 | Công tác sản xuất kính trong 8 ly cho cửa sổ S1 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 13,12 | m2 |
| 77 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 33,965 | 1m |
| 78 | Phòng chống mốc (phương pháp phun quét) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 30,262 | m2 |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bảng |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn nếm tường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng tủ điện | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Kim thu sét phát tia đạo sớm -NLP1100-15, bán kính bảo vệ R=30m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Kim |
| 92 | Cột đỡ kim thu sét bằng inox cao 3m dày 2ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 93 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, dài 2.4m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 94 | Ốc xiếc cáp đồng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 95 | Bộ khớp nối kiểm tra, hộp bao che | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Que hàn điện | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 97 | Dây dẫn sét bằng đồng CV50m2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 98 | Sơn chống gỉ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 99 | Dây tiếp địa bằng đồng trần C50 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 100 | Đầu cốt ép bằng đồng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 102 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,182 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | tấn |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,608 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6,322 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 15 | Khối lượng còn dư tận dụng nâng nền | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB30 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,916 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,096 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,289 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8,725 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,873 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,136 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 17,261 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 75,602 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 43,675 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 14,6 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 47,3 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 87,3 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 119,277 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 85,729 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 119,277 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 85,729 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m |
| 45 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300 chống trượt | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 26,01 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột KT 300x600mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 105,344 | m2 |
| 47 | Lát bậc cấp đá Granite đen bóng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng bệ lavabo bằng đá granite | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng ô lam (CT1), kể cả bả, sơn hoàn thiện | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 50 | Dán ngói vảy cá | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 61,511 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng xà nách, kể cả bả ,sơn hoàn thiện | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cửa đi WC khung nhôm kính dày 5ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8,52 | m2 |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2.5mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1.5 mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 60 | Mặt nạ 1 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu nước bằng Inox | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | m3 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | m3 |
| 85 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,458 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 87 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5,374 | 100m3 |
| 89 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,507 | m2 |
| 90 | Lớp đá hộc+ đá dăm dày 0,7m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 91 | Lớp than củi dày 0,4m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | m3 |
| 92 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 95 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 45,804 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 40,2 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ đền thờ văn phong ( Đền thờ bị hư hỏng nặng) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | nhà |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào dây thép B40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 202 | m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,733 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10,071 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,854 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,653 | tấn |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | 1m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 68,8 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12,99 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,886 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,708 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 19 | Đất thừa san xung quanh | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10,071 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 26,852 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 334,957 | m2 |
| 30 | Kẻ ron móng tường rào | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 65,886 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1.687,45 | m |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 71 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 405,957 | m2 |
| 34 | Công tác đắp mảnh sành màu xanh lục | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6,564 | m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lam CT1 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 147 | cái |
| 36 | Công tác sản xuất lam CT2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 246 | cái |
| 37 | Công tác quét dọn vệ sinh bàn giao công trình đưa vào sử dụng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| D | HẠNG MỤC: SÂN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8,485 | 100m2 |
| 2 | Đào đắp và cân bằng đất trong khuôn viên di tích (diện tích 1.697m2), tận dụng xà bần phá dỡ tường rào và sân bê tông | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,083 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,722 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất bồn hoa bằng đá Granite nguyên khối ( KT200x200x1000) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5,444 | m3 |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây xanh thảm cỏ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 60,292 | m3 |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | gốc |
| 8 | Trồng cây Bàng Đài Loan( cây hiện trạng) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 9 | Trồng cây Bàng (cây đại) bảo dưỡng 3 tháng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 10 | Cây má mỡ cắt tán | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 34,6 | m2 |
| 11 | Cỏ lá gừng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 251,5 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 144,6 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn đá Granite Xám Thô KT 300x600x50 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1.446 | m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,384 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,744 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m3 |
| 20 | Lát gạch bê tông 5,5x9x20cm, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 25 | Trụ điện bằng BTLT fi 160-fi300 cao 8.5m( bao gồm chi phí vận chuyển, thiết bị lắp đặt) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 26 | Cột điện DC-60 chùm CH-06-4 đèn cầu treo trang trí (bao gồm tất cả phụ kiện + nhân công) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng tủ điện chiếu sáng (bao gồm tất cả phụ kiện + nhân công) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 28 | Vật liệu phụ ( đinh ốc vít...) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,678 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | m3 |
| 31 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | m2 |
| 34 | Công tác sản xuất nắp hộc bảo vệ máy bơm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Khoan giếng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Máy bơm nước 2HP | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm dày 3mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Van đảo chiều | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Ồng nhựa dẻo D27 kéo tưới cây, cỏ sân vườn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.274E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-2020) tính đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng xây lắp Công trình dân dụng (văn hóa), cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lêncòn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu(có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của Nhà thầu đăng ký Sở Xây dựng/ Bộ Xây dựng; có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty đang công tác 05 năm liên tục từ 2016 đến 2021);-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện án toàn lao động;- Từ 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng (văn hóa).(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lênchuyên ngành xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lêncòn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựngdân dụng (văn hóa).(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 5 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lênchuyên ngành điện kỹ thuật, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựngdân dụng(văn hóa).(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lênchuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (văn hóa).(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựngdân dụng.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật) | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng-Cóchứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng(văn hóa).(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 5 | 1 |
| 7 | Đội trưởng thi công | 1 | Ít nhất có 01 người có trình độ Trung cấp xây dựng trở lênTừ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã là Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (văn hóa).(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 8 | Công nhân, thợ lành nghề | 15 | Công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; điện, nước...-Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (văn hóa) tương tự gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | >=0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | >=7T | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | >=250l | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | >=1kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | >=1,5KW | 2 |
| 6 | Máy hàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | >=23 KW | 2 |
| 7 | Máy đầm cầm tay (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | >=70 kg | 1 |
| 8 | Máy thủy bình(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | Chân+mia+máy | 1 |
| 9 | Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | Chân+mia+máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi