Gói thầu: Gói thầu số 9: Hiệu chuẩn trang thiết bị phòng thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210975993-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu quản lý đất đai
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Hiệu chuẩn trang thiết bị phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20190905000
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp khoa học
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 17:08:00 đến ngày 2021-10-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 217,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là217.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 65.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng hiệu chuẩn thiết bị kiểm nghiệm hoặc thiết bị thí nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 456.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành sau: Điện hoặc Điện tử hoặc hóa học. Đã tham gia ít nhất 02 hợp đồng hiệu chuẩn (bảo trì) thiết bị kiểm nghiệm từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.Bản pdf đính kèm e-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾Bằng tốt nghiệp và ⁽²⁾Xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh tương tự khác V/v đã thực hiện vị trí công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành sau: Điện hoặc Điện tử hoặc Cơ điện tử hoặc Tự động hóa hoặc Cơ khí hoặc Đo lường hoặc Điện tử y sinh hoặc kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc hóa học hoặc tương đương.Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng hiệu chuẩn thiết bị kiểm nghiệm từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Ít nhất 01 kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo của hãng Agilent.Bản pdf đính kèm e-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾Bằng tốt nghiệp và ⁽²⁾Xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh tương tự khác V/v đã thực hiện 01 vị trí công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Viện Nghiên cứu quản lý đất đai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Hiệu chuẩn trang thiết bị phòng thí nghiệm
Tăng cường trang thiết bị phòng thí nghiệm, phân tích tài nguyên đất của Viện Nghiên cứu quản lý đất đai
30 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp khoa học
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu quản lý đất đai - Số 9/78 Giải Phóng, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại 024 6290536 - Fax: 024 36290514
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu quản lý đất đai , địa chỉ: Số 9, ngõ 78, đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu quản lý đất đai - Số 9/78 Giải Phóng, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại 024 6290536 - Fax: 024 36290514


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường do Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng cấp. - Chứng chỉ, quyết định công nhận ISO/IEC 17025 phiên bản 2017 do một tổ chức công nhận trong nước hoặc nước ngoài cấp (còn hiệu lực) - Báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất. - Các bản cam kết sau: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ bảo trì và dán tem hiệu chuẩn/ bảo trì lên các thiết bị được hiệu chuẩn/ bảo trì theo đúng quy định - Các tài liệu khác theo quy định tại E-HSMT và hướng dẫn tại thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ kế hoạch và đầu tư.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Chứng chỉ đào tạo của hãng Agilent
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu quản lý đất đai - Số 9/78 Giải Phóng, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại 024 6290536 - Fax: 024 36290514
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Đắc Nhẫn - Viện trưởng Viện Nghiên cứu quản lý đất đai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính – Tổng hợp - Số 9/78 Giải Phóng, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hành chính – Tổng hợp - Số 9/78 Giải Phóng, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Hà Nội.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cân kỹ thuật Model: KB 3600-2NHãng sản xuất: Kern - ĐứcXuất xứ: Philippin Đáp ứng mục 2 chương V Thiết bị 3
2 Cân phân tích (tối đa 200g, độ chính xác 0,1 mg)Model: ABJ 220-4NMHãng sản xuất: Kern – ĐứcXuất xứ: Philippin Đáp ứng mục 2 chương V Thiết bị 2
3 Máy cất đạm Hãng sản xuất: GerhardtXuất xứ: Đức Đáp ứng mục 2 chương V Thiết bị 3
4 Tủ hút khí độc Model: EFH-4A8Hãng sản xuất: ESCO - SingaporeXuất xứ: Indonesia Đáp ứng mục 2 chương V Bộ 5
5 Bể rửa siêu âm Model: S100H Hãng sản xuất: Elma Xuất xứ: Đức Đáp ứng mục 2 chương V Thiết bị 2
6 Thiết bị phá mẫu bằng vi sóng Model: MiniwaveHãng sản xuất: SCP Xuất xứ: Canada Đáp ứng mục 2 chương V Chiếc 2
7 Máy sắc ký ionModel: 940 PROFESSIONAL IC VARIO Hãng sản xuất: METROHMXuất xứ Thụy Sỹ Đáp ứng mục 2 chương V Chiếc 1
8 Máy đo EC Model: Cond 3310 SET1Hãng SX: WTW/XylemXuất xứ: Đức Đáp ứng mục 2 chương V Chiếc 2
9 Máy đo độ đục để bàn Model: InoLab Multi 9310 IDS + Viso Turb 900-PHãng sản xuất: WTWXuất xứ: Đức Đáp ứng mục 2 chương V Chiếc 2
10 Máy đo pHModel: InoLab pH 7110Hãng SX: WTW/XylemXuất xứ: Đức Đáp ứng mục 2 chương V Chiếc 2
11 Máy so màu 2 chùm tia Model: V730 ST Hãng sản xuất: Jasco Xuất xứ: Nhật Bản Đáp ứng mục 2 chương V Chiếc 1
12 Máy sắc ký khí Model: 8890Hãng sản xuất: Agilent TechnologiesXuất xứ: Mỹ Đáp ứng mục 2 chương V Chiếc 1
13 Máy quang kế ngọn lửa Model: BWB - XpHãng sản xuất: BWBXuất xứ: Anh Đáp ứng mục 2 chương V Chiếc 1
14 Tủ thiết bị bảo quản hoá chấtModel: LR 270 WHãng sản xuất: EvermedXuất xứ: Italia Đáp ứng mục 2 chương V Chiếc 5
15 Tủ bảo quản mẫuModel: FRL 500 VHãng sản xuất: AngelantoniXuất xứ: Italia Đáp ứng mục 2 chương V Bộ 5
16 Tủ lạnh Model: KRYOLAB 300VHãng sản xuất: AngelantoniXuất xứ: Italia Đáp ứng mục 2 chương V Chiếc 2
17 Lò nung Model: LT 9/12/B410Hãng sản xuất: Nabertherm Xuất xứ: Đức Đáp ứng mục 2 chương V Chiếc 2
18 Máy li tâm Model: ROTOFIX 32AHãng sản xuất: HettichXuất xứ: Đức Đáp ứng mục 2 chương V Chiếc 2
19 Máy li tâm lạnh Model: Z 326 KHãng sản xuất: HermleXuất xứ: Đức Đáp ứng mục 2 chương V Chiếc 1
20 Nồi hấp tiệt trùng Model: KTR-40LHãng sản xuất: ALPXuất xứ: Nhật Bản Đáp ứng mục 2 chương V Chiếc 2
21 Tủ ấm nhiệt độ thấp Model: IC150RHãng sản xuất: Amerex Xuất xứ: Mỹ Đáp ứng mục 2 chương V Chiếc 1
22 Tủ hút ẩm Model: AD060Hãng sản xuất: Fujie - Nhật bảnXuất xứ: Việt Nam Đáp ứng mục 2 chương V Chiếc 1
23 Tủ sấy Model: UN110Hãng sản xuất: MemmertXuất xứ: Đức Đáp ứng mục 2 chương V Chiếc 3
24 Tủ sấy chân không Model: VACIOTEM-THãng sản xuất: Selecta Xuất xứ: Tây Ban Nha Đáp ứng mục 2 chương V Chiếc 1
25 Hệ thống quang phổ phát xạ ICP-OES Model: 5110 VDV Hãng sản xuất: Agilent – MỹXuất xứ: Malaysia Đáp ứng mục 2 chương V Chiếc 1
26 Máy đo độ ẩm không khí, nhiệt độModel: PCE-THB 40Hãng sản xuất: PCEXuất xứ: Đài Loan Đáp ứng mục 2 chương V Chiếc 10
27 Bộ phân tích COD Hãng sản xuất: Aqualytic Xuất xứ: Đức Đáp ứng mục 2 chương V Chiếc 2
28 Bộ phân tích BOD Hãng sản xuất: WTWXuất xứ: Đức Đáp ứng mục 2 chương V Chiếc 2
29 Thiết bị chuẩn độ điện thế tự độngModel: 848 Titrino PlusHãng sản xuất: MetrohmXuất xứ: Thụy Sỹ Đáp ứng mục 2 chương V Bộ 1
30 Máy lọc nước siêu sạch Model: DIRECT-Q 5 UVHãng sản xuất: Merck Millipore - Đức Xuất xứ: Pháp Đáp ứng mục 2 chương V Bộ 2
31 Kính hiển viModel: SB.1903 (máy chính)Hãng sản xuất: EUROMEX – Hà LanXuất xứ: Trung Quốc Đáp ứng mục 2 chương V Chiếc 1
32 Máy cất nước 1 lần Model: WSB/4Hãng sản xuất: Hamilton Xuất xứ: Anh Đáp ứng mục 2 chương V Chiếc 2
33 Máy cất nước 2 lần Model: WSC/4DHãng sản xuất: Hamilton Xuất xứ: Anh Đáp ứng mục 2 chương V Chiếc 2
34 Mấy khuấy từ gia nhiệt Model: MSH-20AHãng sản xuất: Witeg – ĐứcXuất xứ: Hàn Quốc Đáp ứng mục 2 chương V Chiếc 2
35 Máy lắc votexModel: WIZARDHãng sản xuất: Velp Xuất xứ: Italia Đáp ứng mục 2 chương V Chiếc 3
36 Máy lắcModel: 3017Hãng sản xuất: GFL Xuất xứ: Đức Đáp ứng mục 2 chương V Chiếc 2
37 Máy lắc ngangModel: 3006Hãng sản xuất: GFL Xuất xứ: Đức Đáp ứng mục 2 chương V Chiếc 3
38 Bộ Micropipet Witeg – Đức (0,1 -2,5 µl; 2 -20 µl; 10 – 100 µl; 20 – 200 µl; 100 – 1000 µl; 1000 – 5000 µl) Đáp ứng mục 2 chương V Bộ 10
39 Bình định mức Đáp ứng mục 2 chương V Chiếc 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.17E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 65.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là217.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 65.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng hiệu chuẩn thiết bị kiểm nghiệm hoặc thiết bị thí nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 456.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm dự án 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành sau: Điện hoặc Điện tử hoặc hóa học. Đã tham gia ít nhất 02 hợp đồng hiệu chuẩn (bảo trì) thiết bị kiểm nghiệm từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.Bản pdf đính kèm e-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾Bằng tốt nghiệp và ⁽²⁾Xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh tương tự khác V/v đã thực hiện vị trí công việc tương tự.55
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành sau: Điện hoặc Điện tử hoặc Cơ điện tử hoặc Tự động hóa hoặc Cơ khí hoặc Đo lường hoặc Điện tử y sinh hoặc kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc hóa học hoặc tương đương.Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng hiệu chuẩn thiết bị kiểm nghiệm từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Ít nhất 01 kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo của hãng Agilent.Bản pdf đính kèm e-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾Bằng tốt nghiệp và ⁽²⁾Xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh tương tự khác V/v đã thực hiện 01 vị trí công việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->