Gói thầu: Gói thầu số 9: Hiệu chuẩn trang thiết bị phòng thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210975993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu quản lý đất đai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Hiệu chuẩn trang thiết bị phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20190905000 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 17:08:00 đến ngày 2021-10-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 217,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là217.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 65.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng hiệu chuẩn thiết bị kiểm nghiệm hoặc thiết bị thí nghiệm Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 456.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành sau: Điện hoặc Điện tử hoặc hóa học. Đã tham gia ít nhất 02 hợp đồng hiệu chuẩn (bảo trì) thiết bị kiểm nghiệm từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.Bản pdf đính kèm e-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾Bằng tốt nghiệp và ⁽²⁾Xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh tương tự khác V/v đã thực hiện vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành sau: Điện hoặc Điện tử hoặc Cơ điện tử hoặc Tự động hóa hoặc Cơ khí hoặc Đo lường hoặc Điện tử y sinh hoặc kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc hóa học hoặc tương đương.Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng hiệu chuẩn thiết bị kiểm nghiệm từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Ít nhất 01 kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo của hãng Agilent.Bản pdf đính kèm e-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾Bằng tốt nghiệp và ⁽²⁾Xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh tương tự khác V/v đã thực hiện 01 vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nghiên cứu quản lý đất đai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Hiệu chuẩn trang thiết bị phòng thí nghiệm Tăng cường trang thiết bị phòng thí nghiệm, phân tích tài nguyên đất của Viện Nghiên cứu quản lý đất đai 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp khoa học |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường do Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng cấp. - Chứng chỉ, quyết định công nhận ISO/IEC 17025 phiên bản 2017 do một tổ chức công nhận trong nước hoặc nước ngoài cấp (còn hiệu lực) - Báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất. - Các bản cam kết sau: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ bảo trì và dán tem hiệu chuẩn/ bảo trì lên các thiết bị được hiệu chuẩn/ bảo trì theo đúng quy định - Các tài liệu khác theo quy định tại E-HSMT và hướng dẫn tại thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ kế hoạch và đầu tư. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Chứng chỉ đào tạo của hãng Agilent |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Nghiên cứu quản lý đất đai - Số 9/78 Giải Phóng, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại 024 6290536 - Fax: 024 36290514 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Đắc Nhẫn - Viện trưởng Viện Nghiên cứu quản lý đất đai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính – Tổng hợp - Số 9/78 Giải Phóng, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính – Tổng hợp - Số 9/78 Giải Phóng, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cân kỹ thuật Model: KB 3600-2NHãng sản xuất: Kern - ĐứcXuất xứ: Philippin | Đáp ứng mục 2 chương V | Thiết bị | 3 | |
| 2 | Cân phân tích (tối đa 200g, độ chính xác 0,1 mg)Model: ABJ 220-4NMHãng sản xuất: Kern – ĐứcXuất xứ: Philippin | Đáp ứng mục 2 chương V | Thiết bị | 2 | |
| 3 | Máy cất đạm Hãng sản xuất: GerhardtXuất xứ: Đức | Đáp ứng mục 2 chương V | Thiết bị | 3 | |
| 4 | Tủ hút khí độc Model: EFH-4A8Hãng sản xuất: ESCO - SingaporeXuất xứ: Indonesia | Đáp ứng mục 2 chương V | Bộ | 5 | |
| 5 | Bể rửa siêu âm Model: S100H Hãng sản xuất: Elma Xuất xứ: Đức | Đáp ứng mục 2 chương V | Thiết bị | 2 | |
| 6 | Thiết bị phá mẫu bằng vi sóng Model: MiniwaveHãng sản xuất: SCP Xuất xứ: Canada | Đáp ứng mục 2 chương V | Chiếc | 2 | |
| 7 | Máy sắc ký ionModel: 940 PROFESSIONAL IC VARIO Hãng sản xuất: METROHMXuất xứ Thụy Sỹ | Đáp ứng mục 2 chương V | Chiếc | 1 | |
| 8 | Máy đo EC Model: Cond 3310 SET1Hãng SX: WTW/XylemXuất xứ: Đức | Đáp ứng mục 2 chương V | Chiếc | 2 | |
| 9 | Máy đo độ đục để bàn Model: InoLab Multi 9310 IDS + Viso Turb 900-PHãng sản xuất: WTWXuất xứ: Đức | Đáp ứng mục 2 chương V | Chiếc | 2 | |
| 10 | Máy đo pHModel: InoLab pH 7110Hãng SX: WTW/XylemXuất xứ: Đức | Đáp ứng mục 2 chương V | Chiếc | 2 | |
| 11 | Máy so màu 2 chùm tia Model: V730 ST Hãng sản xuất: Jasco Xuất xứ: Nhật Bản | Đáp ứng mục 2 chương V | Chiếc | 1 | |
| 12 | Máy sắc ký khí Model: 8890Hãng sản xuất: Agilent TechnologiesXuất xứ: Mỹ | Đáp ứng mục 2 chương V | Chiếc | 1 | |
| 13 | Máy quang kế ngọn lửa Model: BWB - XpHãng sản xuất: BWBXuất xứ: Anh | Đáp ứng mục 2 chương V | Chiếc | 1 | |
| 14 | Tủ thiết bị bảo quản hoá chấtModel: LR 270 WHãng sản xuất: EvermedXuất xứ: Italia | Đáp ứng mục 2 chương V | Chiếc | 5 | |
| 15 | Tủ bảo quản mẫuModel: FRL 500 VHãng sản xuất: AngelantoniXuất xứ: Italia | Đáp ứng mục 2 chương V | Bộ | 5 | |
| 16 | Tủ lạnh Model: KRYOLAB 300VHãng sản xuất: AngelantoniXuất xứ: Italia | Đáp ứng mục 2 chương V | Chiếc | 2 | |
| 17 | Lò nung Model: LT 9/12/B410Hãng sản xuất: Nabertherm Xuất xứ: Đức | Đáp ứng mục 2 chương V | Chiếc | 2 | |
| 18 | Máy li tâm Model: ROTOFIX 32AHãng sản xuất: HettichXuất xứ: Đức | Đáp ứng mục 2 chương V | Chiếc | 2 | |
| 19 | Máy li tâm lạnh Model: Z 326 KHãng sản xuất: HermleXuất xứ: Đức | Đáp ứng mục 2 chương V | Chiếc | 1 | |
| 20 | Nồi hấp tiệt trùng Model: KTR-40LHãng sản xuất: ALPXuất xứ: Nhật Bản | Đáp ứng mục 2 chương V | Chiếc | 2 | |
| 21 | Tủ ấm nhiệt độ thấp Model: IC150RHãng sản xuất: Amerex Xuất xứ: Mỹ | Đáp ứng mục 2 chương V | Chiếc | 1 | |
| 22 | Tủ hút ẩm Model: AD060Hãng sản xuất: Fujie - Nhật bảnXuất xứ: Việt Nam | Đáp ứng mục 2 chương V | Chiếc | 1 | |
| 23 | Tủ sấy Model: UN110Hãng sản xuất: MemmertXuất xứ: Đức | Đáp ứng mục 2 chương V | Chiếc | 3 | |
| 24 | Tủ sấy chân không Model: VACIOTEM-THãng sản xuất: Selecta Xuất xứ: Tây Ban Nha | Đáp ứng mục 2 chương V | Chiếc | 1 | |
| 25 | Hệ thống quang phổ phát xạ ICP-OES Model: 5110 VDV Hãng sản xuất: Agilent – MỹXuất xứ: Malaysia | Đáp ứng mục 2 chương V | Chiếc | 1 | |
| 26 | Máy đo độ ẩm không khí, nhiệt độModel: PCE-THB 40Hãng sản xuất: PCEXuất xứ: Đài Loan | Đáp ứng mục 2 chương V | Chiếc | 10 | |
| 27 | Bộ phân tích COD Hãng sản xuất: Aqualytic Xuất xứ: Đức | Đáp ứng mục 2 chương V | Chiếc | 2 | |
| 28 | Bộ phân tích BOD Hãng sản xuất: WTWXuất xứ: Đức | Đáp ứng mục 2 chương V | Chiếc | 2 | |
| 29 | Thiết bị chuẩn độ điện thế tự độngModel: 848 Titrino PlusHãng sản xuất: MetrohmXuất xứ: Thụy Sỹ | Đáp ứng mục 2 chương V | Bộ | 1 | |
| 30 | Máy lọc nước siêu sạch Model: DIRECT-Q 5 UVHãng sản xuất: Merck Millipore - Đức Xuất xứ: Pháp | Đáp ứng mục 2 chương V | Bộ | 2 | |
| 31 | Kính hiển viModel: SB.1903 (máy chính)Hãng sản xuất: EUROMEX – Hà LanXuất xứ: Trung Quốc | Đáp ứng mục 2 chương V | Chiếc | 1 | |
| 32 | Máy cất nước 1 lần Model: WSB/4Hãng sản xuất: Hamilton Xuất xứ: Anh | Đáp ứng mục 2 chương V | Chiếc | 2 | |
| 33 | Máy cất nước 2 lần Model: WSC/4DHãng sản xuất: Hamilton Xuất xứ: Anh | Đáp ứng mục 2 chương V | Chiếc | 2 | |
| 34 | Mấy khuấy từ gia nhiệt Model: MSH-20AHãng sản xuất: Witeg – ĐứcXuất xứ: Hàn Quốc | Đáp ứng mục 2 chương V | Chiếc | 2 | |
| 35 | Máy lắc votexModel: WIZARDHãng sản xuất: Velp Xuất xứ: Italia | Đáp ứng mục 2 chương V | Chiếc | 3 | |
| 36 | Máy lắcModel: 3017Hãng sản xuất: GFL Xuất xứ: Đức | Đáp ứng mục 2 chương V | Chiếc | 2 | |
| 37 | Máy lắc ngangModel: 3006Hãng sản xuất: GFL Xuất xứ: Đức | Đáp ứng mục 2 chương V | Chiếc | 3 | |
| 38 | Bộ Micropipet Witeg – Đức (0,1 -2,5 µl; 2 -20 µl; 10 – 100 µl; 20 – 200 µl; 100 – 1000 µl; 1000 – 5000 µl) | Đáp ứng mục 2 chương V | Bộ | 10 | |
| 39 | Bình định mức | Đáp ứng mục 2 chương V | Chiếc | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.17E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 65.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là217.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 65.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng hiệu chuẩn thiết bị kiểm nghiệm hoặc thiết bị thí nghiệm Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 456.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành sau: Điện hoặc Điện tử hoặc hóa học. Đã tham gia ít nhất 02 hợp đồng hiệu chuẩn (bảo trì) thiết bị kiểm nghiệm từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.Bản pdf đính kèm e-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾Bằng tốt nghiệp và ⁽²⁾Xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh tương tự khác V/v đã thực hiện vị trí công việc tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành sau: Điện hoặc Điện tử hoặc Cơ điện tử hoặc Tự động hóa hoặc Cơ khí hoặc Đo lường hoặc Điện tử y sinh hoặc kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc hóa học hoặc tương đương.Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng hiệu chuẩn thiết bị kiểm nghiệm từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Ít nhất 01 kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo của hãng Agilent.Bản pdf đính kèm e-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾Bằng tốt nghiệp và ⁽²⁾Xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh tương tự khác V/v đã thực hiện 01 vị trí công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi