Gói thầu: Gói thầu số 1: Thiết bị thí nghiệm phục vụ các khoa, Viện chuyên môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200421618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Lâm nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thiết bị thí nghiệm phục vụ các khoa, Viện chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200402209 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-11 11:17:00 đến ngày 2020-04-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 702,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy quang phổ | 1 | chiếc | Bước sóng: 190-1100nm; Băng thông 1.8 nm Độ chính xác bước sóng: ±0.5 nm; Bước sóng lặp lại: 0.2 nm Độ chính xác trắc quang: ±0.3% T Trắc quang lặp lại: 0.1% T Phạm vi hiển thị trắc quang: - 0.3-3A, 0-200% T, 0 – 9999C Ổn định: ±0.0002A/h @ 500 nm Độ phẳng đường cơ sở: ±0.001A/h Tiếng ồn: ±0.001A/h Ánh sáng thất lạc: ≤ 0.05% T @ 220nm, 360 nm Cổng kết nối: USB, RS232 Hiển thị: màn 128*64 Dots LCD Nguồn sáng: đèn Deuterium (D2), đèn Vonfam(W) | ||
| 2 | Máy đo độ tàn che, độ che phủ của tán cây | 1 | chiếc | Cảm biến thăm dò PAR Phạm vi: 0 đến 2.500 μmol / (m2s); Độ phân giải: 1 μmol / (m2s) Cảm biến PAR bên ngoài Phạm vi: 0 đến 4.000 μmol/ (m2s) (ánh sáng mặt trời đầy đủ ~ 2.000 μmol/(m2s)); Độ phân giải: 1 μmol / (m2) Độ chính xác: ± 5% Khoảng thời gian đăng nhập không giám sát Từ 1 đến 60 phút (người dùng có thể lựa chọn)Thông số vật lý Kích thước bộ điều khiển Chiều dài: 15,80 cm (6,20 in); Chiều rộng: 9,50 cm (3,75 in) Chiều cao: 3,30 cm (1,30 in); Kích thước đầu dò Chiều dài: 86,5 cm (34,06 in); Chiều rộng: 19,0 cm (0,75 in) Chiều cao: 9,5 cm (0,38 in); Kích thước cảm biến bên ngoài Đường kính: 24,0 mm (0,94 in); Chiều cao: 27,0 mm (1,06 in) Cảm biến thăm dò; Số: 80; Loại: Cảm biến bức xạ hoạt động quang hợp; Nhiệt độ hoạt động; Tối thiểu: 0 °C; Tối đa: 50 °C Hoạt động phạm vi độ ẩm tương đối: Tối thiểu: 0% Tối đa: 100%; Nguồn: 4 pin AA, bao gồm: Lưu trữ dữ liệu: Bộ nhớ flash 1 MB Cảm biến PAR bên ngoài: Khóa đầu nối tròn kín 5 chân trên cáp 2m; Giao diện máy tính: Khóa đầu nối tròn kín 5 chân vào cáp RS-232 | ||
| 3 | Máy đo khoảng cách bằng laser | 5 | chiếc | Khoảng cách đo: 0.05 - 60 m; Sai số đo: ± 1.5mm Kiểu đo: Đo khoảng cách, diện tích, thể tích, trực tiếp, gián tiếp Màn hình hiển thị: 3 dòng; Hằng số lưu trữ giá trị: 1; Gọi lại giá trị trước: 10; Đơn vị đo:m, in,ft; Số lần đo của Pin: 5.000 Loại Pin: AAA 2x1.5V; Cấp bảo vệ: IP54 | ||
| 4 | Tủ cấy vi sinh | 1 | chiếc | Kích thước ngoài: 1340 x 629.5 x 983 mm Kích thước trong: 1270 x 544 X 570 mm Tốc độ dòng: 0.30 m/s; Thể tích hút khí: 678 m3/h Diện tích buồng làm việc: 0.69 m2 Màng lọc chính HEPA hiệu quả lọc 99.99% đối với các hạt có kích thước 0.3µm; Độ ồn: 800Lux (74 ngọn nến).; Thân tủ được chế tạo bằng thép mạ tĩnh điện sơn phủ epoxy, bề mặt thao tác bằng thép không rỉ 304 độ dày 1.2 mm; Nguồn điện: 220 - 240V/ 50Hz.; Công suất/ cường độ dòng: 165W/ 5.8A Cung cấp bao gồm: Tủ chính; 02 ổ điện bên trong tủ; Chân để tủ có bánh xe di chuyển SPC-4A0; Sách hướng dẫn sử dụng | ||
| 5 | Máy định vị | 2 | chiếc | Màn hình màu TFT, kích thước 4.1x5.6cm, độ phân giải: 160 x 240 Pixel, 65.000 màu; Bộ nhớ trong 1.7GB; GPS lưu nhớ được 2.000 điểm, mỗi điểm có thể đặt tên đặt biểu tượng thích hợp; Số lộ trình: 200 lộ trình, 250 điểm nhớ trên mỗi lộ trình; Hệ tọa độ, bản đồ: Lat/Lon, UTM/UPS, Maidenhead, MGRS, Loran TDs, VN 2000, WGS84 và hơn 100 hệ bản đồ trên toàn thế giới; Tầm đo độ cao từ -600 đến 9000 mét, độ phân giải 0.3 mét; Độ chính xác từ 1 - 5m. Vỏ máy đạt tiêu chuẩn chống thấm nước IPX7 của Mỹ. | ||
| 6 | Tủ sấy lạnh | 1 | chiếc | Thể tích sấy: 1m3; Nhiệt độ sấy: 15-50 độ C Hệ thống lạnh: Ngưng tụ hơi nước; Khay sấy: 16 khay Khối lượng sấy: dưới 100kg sản phẩm tươi (tùy theo từng sản phẩm cụ thể khác nhau); Thời gian sấy: Tủy chỉnh Độ ẩm sấy: Đạt độ khô 5%; Điện áp: 220V/50Hz Điều khiển: Bộ điều khiển điện tử, màn hình LCD Công suất trung bình: 3Kw/h (công suất tối đa 5Kw/h) Vật liệu khung máy: Vỏ thép sơn tĩnh điện Vật liệu khay: Inox 304, dạng tấm đục lỗ hoặc khay lưới | ||
| 7 | Kính hiển vi sinh học kết nối camera | 1 | chiếc | Độ phóng đại max: 1000 lần, Cặp kinh tiêu chuẩn có độ phóng đại 10X trường nhìn 20mm, vật kính: 4X, 10X, 40X, 100X, một thị kính có thể điều chỉnh hội tụ +/-5, Ổ gắn vật kính dạng mâm xoay 360 độ, có 4 vị trí lắp vật kính. Núm điều chỉnh sơ cấp và vi cấp được bố trí ở 2 bên kính. Bàn sa trượt kích thước 140 x 150 mm dịch chuyển mẫu theo hai chiều X-Y. Bộ tụ quang ABBE , khẩu độ số N.A: 1.25. Nguồn sáng: đèn Neo LED công suất 3W LED, điều chỉnh cường độ ánh sáng. Nguồn điện: 230V/50Hz. Camera 14M Camera full ≈ 14 megapixel (30 khung hình/giây) Có khe cắm thẻ nhớ. Định dạng ảnh: JPG, Độ phân giải ảnh: 4320x3240. Định dạng Video: AVI. Quay Video: 1920x1080 (30 khung hình/giây). Dây kết nối USB, Cáp màn hình HDMI, Phần mềm chuyên dụng. | ||
| 8 | Tủ lạnh | 1 | chiếc | Tổng dung tích: 464 lít Tổng dung tích sử dụng: 451 lít; Đèn LED bên trong: Có Chế độ làm đá: Khay đá tự động Chất liệu bên ngoài: Thép không gỉ; Công nghệ: Inverter Công nghệ làm lạnh: 2 dàn lạnh riêng biệt | ||
| 9 | Máy ly tâm | 1 | chiếc | Tốc độ ly tâm tối đa: 6000 vòng/phút Lực ly tâm tối đa: 3421 RCF Khả năng li tâm max: 8 ống x 15 ml Tốc độ thay đổi mỗi bước: 100 vòng/phút Thời gian ly tâm từ 1 - 99 phút hoặc động liên tục hoặc hoạt động trong chu kỳ ngắn Kích thước : 228 x 261 x 353 mm Trọng lượng : khoảng 9 Kg; Có đèn sáng khi mở máy Nguồn: 220V/50Hz; Công suất: 100VA; Cung cấp kèm roto 8 ống x 15ml | ||
| 10 | Máy đo độ bóng màng sơn | 1 | chiếc | Hệ thống quang học Góc phát quang 60o Góc thu quang 60o; Khu vực đo 12x6 mm ( Hình ô van) Nguồn sáng LED (wavelength: 880 nm) Hấp thụ SPD (Silicone Photodiode) Khoảng đo bóng 0-100.0 Khoảng hiển thị 0mm-199 mm, độ phân giải 0.1 Độ lặp lại ±5%F.S. ±within 1 digit Nguồn Pin sử dụng: S-006P dry battery (9VDC) để đo Pin cho bộ nhớ: CR-2025 lithium battery (3VDC) Thời gian sử dụng liên tục 15 giờ Nhiệt độ môi trường 0-400 C Kính thước 78(w)*189(H)*58(D)mm3.1(w)*7.4(H)*2.3(D)in Khối lượng 400g( Bao gồm pin) Chức năng bổ sung Máy tự động hiệu chuẩn, Tự động báo quá ngưỡng đo; Tự động báo tình trạng pin còn Chức năng giữ giá trị đo trên màn hình Tự động tắt máy; Tính năng tính bình quân | ||
| 11 | Cân điện tử | 2 | chiếc | Khả năng cân: 3200 g Bước nhảy: 0.01g; Độ lập lại: |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi