Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210964490-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210954081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 17:13:00 đến ngày 2021-10-09 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,701,674,554 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.21E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i)Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,5 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần côngviệc đảm nhận)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01(một) công trình tương tự từ cấp III trở lênCó thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ: có trình độ từ Đại họctrở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ: có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nướcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ: có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 02 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đục
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy nén khí, động cơ dizel
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà giáo dục thể chất và cải tạo sửa chữa Nhà lớp học Trường tiểu học Ngọc Thanh B
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập: Trung tâm Nghiên cứu, xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp. + Thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Nghiên cứu, xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công PCCC -Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứngthực; -Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểmtoán. -Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết quý2/2021. -Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III củaE-HSMT. -Bảng kê khai các hóa đơn VAT hình thành doanh thu từ hoạt động xây dựng và kèm theo bản sao hóa đơn VAT để chứngminh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V368,4009m3
2Ván khuôn cho bê tông lót móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,2448100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,288m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3103100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3779tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8272tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,422tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V50,6219m3
9Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,646m3
10Ván khuôn cho bê tông lót dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3386100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9695m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6475100m2
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1221m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6388tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2671tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3128tấn
17Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9852100m3
18Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6988100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0794100m3
20Bể tự hoại:Đào móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3766m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m2
22Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1509tấn
24Bê tông móng rộng ≤250cm, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3125m3
25Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XMMô tả kỹ thuật theo chương V3,6876m3
26Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5638m3
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1414m2
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XMM75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7805m2
29Đánh màu thành bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V24,7805m2
30Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0813tấn
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
34PHẦN THÂNVán khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,7787100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8291tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6796tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0834tấn
38Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
39Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,62m3
40Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8416100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7131tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2168tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7202tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200,Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9231m3
45Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7094100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,6629tấn
47Bê tông sàn mái, bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo chương V39,45m3
48Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,982100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1379tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7315tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0548m3
52Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V13,7276tấn
53Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4093tấn
54Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,0233tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.024,4255m2
56Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo chương V13,7276tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,0233tấn
58Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4093tấn
59Sản xuất và lắp đặt bu lông M24Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
60Sản xuất và lắp đặt bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V672cái
61Khoan lỗ bắt bu lông liên kết giằng xà gồ vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V2công
62Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V143,1466m3
63Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM,M50Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9654m3
64Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2335m3
65Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2657m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V49,9188m3
67Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V26,622m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMMô tả kỹ thuật theo chương V605,454m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XMMô tả kỹ thuật theo chương V1.012,2955m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM , M75Mô tả kỹ thuật theo chương V353,2046m2
71Trát trần, vữa XM, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V370,61m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,44m
73Đắp phào đơn, vữa XM,M75Mô tả kỹ thuật theo chương V291,89m
74Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,382100m2
75Tôn úp nóc khổ 600Mô tả kỹ thuật theo chương V83,8m
76Ốp tường trụ, cột - KT: 300x450mm, vữa XM, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,009m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V191,1m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V191,1m2
79Đổ bê tông nền, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V59,4498m3
80Đổ bê tông nền, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5483m3
81Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V358,0516m2
82Sơn nền Epoxy, chiều dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V587,0694m2
83Lát nền, sàn gạch chống trơn KT: 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1786m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.329,2686m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.012,2955m2
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XMM75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,4869m2
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9315m2
88Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1069tấn
89Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V120,72m2
90Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1.106,9kg
91Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V36,3m2
92Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
93Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m2
94Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
95Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
96Vách nhôm hệ cố định, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V96,96m2
97Cửa sổ chớp tôn dày 0.47mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,68m2
98Lắp dựng cửa khungMô tả kỹ thuật theo chương V171,02m2
99Gia công các kết cấu thép mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9195tấn
100Lắp đặt kết cấu thép mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9333tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,0839m2
102Bu long D18 L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V92cái
103Bu long D18 L=80Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
104Mái sảnh ốp Alumium ngoài trời, chiều dày 4mm, độ dày nhôm 0,18mm; khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V119,2478m2
105Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,8179tấn
106Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V34,9012m2
107Lan can thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V817,9kg
108Vách Compactngăn nhà vệ sinh chiều dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,394m2
109Kẻ vạch sân cầu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,597100m2
111PHẦN ĐIỆNLắp đặt tủ điện tổng, tủ điện tầng (200x300x150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
112Lắp đặt hộp điện phòng (150x200x100)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
113Lắp đặt các aptomat 2 pha, 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
118Lắp đặt đèn tường, đèn led bán nguyệt 1,2m - 36wMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
119Lắp đặt đèn đèn Led highbay - 70wMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
120Lắp đặt đèn led ốp trần kt: 220x220 -18wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
121Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Đèn tuýp led 1,2m - 18wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
122Lắp đặt quạt điện - quat trần + hộp số - 85wMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
123Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm tường kt: 350x350 - 38wMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt led dowlight âm trần 20w- d185Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
125Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
126Lắp đặt đèn tường, đèn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
127Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
129Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
132Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
133Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
134Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
135Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
136Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
137Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V247m
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.168m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V856m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V312m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V247m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
144Lắp đặt dây đơn1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V247m
145Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
146Lắp đặt hộp đấu dây 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
147Dây đồng một ruột dây M10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,540m
148Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
149PHẦN NƯỚC SINH HOẠTGIẾNG KHOAN ; THÁP ĐẶT TEC NƯỚC:Khoan giếng + lắp đặt máy bơm cấp nước cho nhà thể chấtMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
150Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9328m3
151Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
152Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
153Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0838100m2
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0297tấn
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0553tấn
156Gia công lắp đặt bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
157Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9358m3
158Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,597m3
159Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616tấn
160Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,8313m2
161ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC:Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
162Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,75100m
163Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
164Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
166Lắp đặt cút ren D25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
167Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
168Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn D50/25mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Lắp đặt van điện tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Lắp đặt nối thẳng trơn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173Lắp đặt nối thẳng trơn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
174PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINHLắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
175Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
176Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
177Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
178Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
179Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
180Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
181Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
182Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
183PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT:Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,37100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
188Lắp đặt măng sông bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
189Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
190Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
191Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
192Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
193Lắp đặtcút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
194Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
195Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
196Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
197Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
198Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
199Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
200Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
201Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
202CHỐNG SÉT Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
203Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
204Lắp đặt kimthu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
205Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
206Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép V40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V27m
207Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V176m
208Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
209Chân đỡ thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V168cái
210Lắp đặt sứ cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
211Kẹp nối kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
212Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
213Đai giữ ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
214RÃNH THOÁT NƯỚC Đào móng công trình,đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V138,0458m3
215Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6039m3
216Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5689100m2
217Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM ,mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2615m3
218Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V227,376m2
219Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V75,472m2
220Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9895m3
221Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6528tấn
222Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,1126100m2
223Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V189cái
224Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,1008m3
B PHẦN PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V15,6878100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.829,8654m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.501,0162m2
4Đục tẩy bề mặt bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V30,6536m2
5Đục tẩy bề mặt bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V22,932m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.416,7458m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,8316m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7441m3
9Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1.035,6851m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V110,7816m2
11Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V53,8191m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V4,5914tấn
13Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V4,6244100m2
14Tháo dỡ lan can sắt hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V259,565m
15Tháo dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V592,02m
16Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V248,6214m2
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
18Tháo dỡ phụkiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Phá dỡ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V86,4m
22Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V115,5715m3
23PHẦN XÂY DỰNGXây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V39,0939m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4518100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0444tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3306tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9693m3
29PHẦN HOÀN THIỆN:Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V981,47m2
30Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,4031m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,622m2
32Ốp len chân tường gạch ceramic KT 100x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1988m2
33Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V138,5631m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.829,8654m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.501,0162m2
36Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V106m
37Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,625m
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V400,44m
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cmM75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,3854m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V444,6168m2
41Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V921,9308m2
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315tấn
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,5638tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,5638tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V293,8495m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,1848100m2
48Tôn úp nóc khổ 600Mô tả kỹ thuật theo chương V66,094m
49Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,9176tấn
50Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V127,955m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2913tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V152,145m2
53Sơn tĩnh điện lan can, hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V3.205,67kg
54SX và lắp dựng hệ khung đỡ bàn chậu rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
55Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn đá chậu rửa sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V10,83m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3.196,413m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.562,4016m2
58Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V39,2168m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4539m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V86,2646m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V230,4114m2
62Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ, hai cánh mở quay, kính dày 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V55,074m2
63Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V10,1304m2
64Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V152,145m2
65Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính dày 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
66Sản xuất vách kính nhôm hệ kính dày 6.38Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
67Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V55,278m2
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6536m2
69Lát đá bậc cầu thang, vữa XM, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,932m2
70PHẦN ĐIỆNTháo dỡ đèn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V277bộ
71Tháo dỡ quạt treo tường, máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V111bộ
72Lắp đặt tủ điện tổng, tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
73Lắp đặt hộp điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
74Lắp đặt các aptomat 3 pha, 150AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt các aptomat 3 pha, 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Lắp đặt các aptomat 2 pha, 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
77Lắp đặt các aptomat 2 pha, 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Đèn chiếu sáng học đường-36wMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Đèn chiếu sáng bảng-20wMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
83Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần KT:250x250-18wMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn tuýp led 1,2m-18wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
85Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
86Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
88Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
89Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
90Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Hộp số quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V39hộp
92Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V60bảng
93Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V72bảng
94Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V172cái
95Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V11m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V276m
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.020m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.554m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.554m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.020m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V276m
104Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
105Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
106Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.020m
107Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V287m
108Lắp đặt hộp đấu dây 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
109PHẦN CẤP NƯỚCLắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
112Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
113Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
114Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/50mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
117Lắp đặt côn nhựa PPRbằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
120Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
122Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
125Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
126Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
127Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
130Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
131Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt van khóa, đường kính van 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
134Lắp đặt van điện tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINHTháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
136Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
137Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
138Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
139Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
140Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
141Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
142Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
143Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
144Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
145Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
146Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
147Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
148Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
149Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
150PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠTLắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
156Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y nhựa 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
157Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y nhựa 125/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
158Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y nhựa 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
159Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y nhựa 110/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
160Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
161Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
162Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
163Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
166Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
167Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
168Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
169Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
170Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
171Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 90/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
172Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 48/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
173SX và lắp đặt vách ngăn compact HPLMô tả kỹ thuật theo chương V34,44m2
174CHỐNG SÉTTháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
175Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m3
176Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
177Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
178Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
179Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
180Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
181Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m3
182Chân đỡ dây thu sét D10Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
183Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
184PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚCTháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn ,trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V77cấu kiện
185Nạo vét rãnh thoát nước thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,93m3
186Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
187Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
188Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
189Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V77cấu kiện
190CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ SAN NỀNPhá dỡ bể nước, nhà vệ sinh cũMô tả kỹ thuật theo chương V12công
191Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5859100m2
192Đào xúc đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,9032100m3
193Đào san đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4315100m3
194Vận chuyển đất đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,9032100m3
195Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V18,813100m3
196Mua đất để đắp + Vận chuyển đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V2.456,5453m3
197SÂN BÊ TÔNG:Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V69.754m3
198Ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
199Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7438m3
200Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5672m3
201Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4384m2
202Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3258m3
203Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,0284100m3
204Lớp nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1.028,423m2
205Đổ bê tông nền mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V154,2635m3
206Cắt khe sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V266,543m
207Đánh bóng mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.028,423m2
208Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4777100m2
209Mua cỏ trồng mái ta luyMô tả kỹ thuật theo chương V247,77m2
C Bể PCCC:
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1306100m3
2Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V34,7841m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8007100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6774100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,374m3
6Bê tông nền, M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8768m3
7Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,116m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
9Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,87m3
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1418100m2
11Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2646100m2
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0918100m2
13Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9008100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7157tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9558tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3036tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2417tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6285tấn
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V108,96m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V89,76m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V198,72m2
22Quét dung dịch chống thấm thành ngoài bểMô tả kỹ thuật theo chương V126,9m2
23Băng cản nước Sika V250Mô tả kỹ thuật theo chương V92,4m
24Ống thông hơi cho bể\Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Nắp tôn bịt cửa và khóa đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Đường cấp nước cho bể (lấy từ hệ thống cấp nước cho nhà thể chất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
27Nhà bơm:Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6235m3
28Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1122m3
29Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2534m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8341m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8341m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,992m2
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,561m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4129100m2
41Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V20,11m
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,8261m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,8341m2
44Cửa đi khung thép hộp, kính 5mm (Giá bao gồm sản xuất; sơn và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
45Bản lề, chốt + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Cửa sổ chớp tôn (Giá bao gồm sản xuất, sơn và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
47Phần điện: Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
51Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
55Hộp chứa ATM kèm aptomat 1PMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
56Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
57Đinh vít + nở nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3
58Hệ thống chữa cháy:Đào đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7488100m3
59Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V74,88m3
60Lắp đặt ống thép đen tráng kẽm DN100mm dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
61Lắp đặt ống thép đen tráng kẽm DN50mm dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
62Thử áp lực đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V169,561m2
64Tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
65Tê thép D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66Cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
67Côn thu D100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Bích thép D100 (Đường ống ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
69Cút thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
73Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quayMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Bê tông nền ,M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159m3
75Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m2
76Lắp bích thép D100 (khu bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cặp bích
77Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Lắp đặt van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Van chặn, van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Bể nước mồi 200 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
85Lắp đặt cáp nguồn AL: 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
86Sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
87Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (h=55mcn, q=63m3/h)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện (h=55mcn, q=63m3/h)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V7bình
90Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V14bình
91Lắp đặt nội qui tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
92Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giỏ quayMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
93Lắp đặt hộp đựng đựng vòi chữa cháy vách tường 50x60x18cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Lắp đặt van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Hệ thống chữa cháy tự động: Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh, xuất xứ Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
97Lắp đặt ắc qui dự phòng 12VCD 7,5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Dây tín hiệu báo cháy 5Px2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
99Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
100Sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
101Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V2,710 đầu
102Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu
103Dây tín hiệu 2x0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
105Ống ruột gà D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
106Hộp nối dây 15x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
107Lắp đặt điện chở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
108Lắp đặt tổ hợp chuông, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
109Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
110Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.21E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i)Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,5 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần côngviệc đảm nhận) 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01(một) công trình tương tự từ cấp III trở lênCó thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.51
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 01 cán bộ: có trình độ từ Đại họctrở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.31
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 01 cán bộ: có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nướcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên31
4 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 01 cán bộ: có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.31
5 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 02 năm trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt2
2 Máy uốn cắt thép Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt2
3 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt2
4 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt4
5 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt1
6 Máy xúc đào bánh xích Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt1
7 Máy lu Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt1
8 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt1
9 Máy cắt bê tông Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt1
10 Máy khoan đục Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt3
11 Máy mài Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt3
12 Máy nén khí, động cơ dizel Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt1
13 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt3
14 Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt2
15 Máy vận thăng Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt1
16 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt1
17 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->