Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210964490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210954081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 17:13:00 đến ngày 2021-10-09 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,701,674,554 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.21E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i)Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,5 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần côngviệc đảm nhận) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01(một) công trình tương tự từ cấp III trở lênCó thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ: có trình độ từ Đại họctrở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ: có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nướcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ: có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 02 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy nén khí, động cơ dizel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà giáo dục thể chất và cải tạo sửa chữa Nhà lớp học Trường tiểu học Ngọc Thanh B 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công PCCC -Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứngthực; -Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểmtoán. -Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết quý2/2021. -Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III củaE-HSMT. -Bảng kê khai các hóa đơn VAT hình thành doanh thu từ hoạt động xây dựng và kèm theo bản sao hóa đơn VAT để chứngminh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,4009 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3103 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3779 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8272 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6219 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,646 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông lót dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3386 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9695 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6475 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1221 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6388 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2671 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3128 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9852 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6988 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0794 | 100m3 |
| 20 | Bể tự hoại:Đào móng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3766 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1509 | tấn |
| 24 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3125 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6876 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5638 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1414 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XMM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7805 | m2 |
| 29 | Đánh màu thành bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7805 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | tấn |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | PHẦN THÂNVán khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7787 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8291 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6796 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0834 | tấn |
| 38 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 39 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,62 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8416 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7131 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2168 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7202 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9231 | m3 |
| 45 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7094 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6629 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái, bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,45 | m3 |
| 48 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7315 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0548 | m3 |
| 52 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7276 | tấn |
| 53 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4093 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0233 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024,4255 | m2 |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7276 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0233 | tấn |
| 58 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4093 | tấn |
| 59 | Sản xuất và lắp đặt bu lông M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 60 | Sản xuất và lắp đặt bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672 | cái |
| 61 | Khoan lỗ bắt bu lông liên kết giằng xà gồ vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 62 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,1466 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM,M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9654 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2335 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2657 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9188 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,622 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,454 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.012,2955 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM , M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,2046 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,61 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,44 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM,M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,89 | m |
| 74 | Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,382 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc khổ 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8 | m |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - KT: 300x450mm, vữa XM, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,009 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,1 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,1 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông nền, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4498 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5483 | m3 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,0516 | m2 |
| 82 | Sơn nền Epoxy, chiều dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,0694 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT: 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1786 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.329,2686 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.012,2955 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XMM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4869 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9315 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1069 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,72 | m2 |
| 90 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.106,9 | kg |
| 91 | Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m2 |
| 92 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 93 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 94 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 95 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 96 | Vách nhôm hệ cố định, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,96 | m2 |
| 97 | Cửa sổ chớp tôn dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,02 | m2 |
| 99 | Gia công các kết cấu thép mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9195 | tấn |
| 100 | Lắp đặt kết cấu thép mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9333 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0839 | m2 |
| 102 | Bu long D18 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 103 | Bu long D18 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Mái sảnh ốp Alumium ngoài trời, chiều dày 4mm, độ dày nhôm 0,18mm; khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,2478 | m2 |
| 105 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8179 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9012 | m2 |
| 107 | Lan can thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,9 | kg |
| 108 | Vách Compactngăn nhà vệ sinh chiều dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,394 | m2 |
| 109 | Kẻ vạch sân cầu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,597 | 100m2 |
| 111 | PHẦN ĐIỆNLắp đặt tủ điện tổng, tủ điện tầng (200x300x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 112 | Lắp đặt hộp điện phòng (150x200x100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 113 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt đèn tường, đèn led bán nguyệt 1,2m - 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn đèn Led highbay - 70w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn led ốp trần kt: 220x220 -18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Đèn tuýp led 1,2m - 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - quat trần + hộp số - 85w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm tường kt: 350x350 - 38w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt led dowlight âm trần 20w- d185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt đèn tường, đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 133 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 134 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.168 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 146 | Lắp đặt hộp đấu dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 147 | Dây đồng một ruột dây M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 40m |
| 148 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | PHẦN NƯỚC SINH HOẠTGIẾNG KHOAN ; THÁP ĐẶT TEC NƯỚC:Khoan giếng + lắp đặt máy bơm cấp nước cho nhà thể chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 150 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9328 | m3 |
| 151 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 152 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 153 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0838 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | tấn |
| 156 | Gia công lắp đặt bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 157 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9358 | m3 |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,597 | m3 |
| 159 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8313 | m2 |
| 161 | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC:Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút ren D25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn D50/25mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt van điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt nối thẳng trơn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt nối thẳng trơn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 174 | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINHLắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 175 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 182 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 183 | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT:Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 188 | Lắp đặt măng sông bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 190 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 193 | Lắp đặtcút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 202 | CHỐNG SÉT Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 203 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 204 | Lắp đặt kimthu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 205 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 206 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép V40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 207 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 208 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 209 | Chân đỡ thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 210 | Lắp đặt sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 211 | Kẹp nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 213 | Đai giữ ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 214 | RÃNH THOÁT NƯỚC Đào móng công trình,đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,0458 | m3 |
| 215 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6039 | m3 |
| 216 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5689 | 100m2 |
| 217 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM ,mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2615 | m3 |
| 218 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,376 | m2 |
| 219 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,472 | m2 |
| 220 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9895 | m3 |
| 221 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6528 | tấn |
| 222 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1126 | 100m2 |
| 223 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | cái |
| 224 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1008 | m3 |
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6878 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.829,8654 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.501,0162 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6536 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,932 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.416,7458 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8316 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7441 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035,6851 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,7816 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8191 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5914 | tấn |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6244 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can sắt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,565 | m |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,02 | m |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,6214 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụkiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Phá dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m |
| 22 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5715 | m3 |
| 23 | PHẦN XÂY DỰNGXây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0939 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4518 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3306 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9693 | m3 |
| 29 | PHẦN HOÀN THIỆN:Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 981,47 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4031 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,622 | m2 |
| 32 | Ốp len chân tường gạch ceramic KT 100x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1988 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,5631 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.829,8654 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.501,0162 | m2 |
| 36 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 37 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,625 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,44 | m |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cmM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3854 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,6168 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921,9308 | m2 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5638 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5638 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,8495 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1848 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc khổ 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,094 | m |
| 49 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9176 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,955 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2913 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,145 | m2 |
| 53 | Sơn tĩnh điện lan can, hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.205,67 | kg |
| 54 | SX và lắp dựng hệ khung đỡ bàn chậu rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn đá chậu rửa sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,83 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.196,413 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.562,4016 | m2 |
| 58 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2168 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4539 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,2646 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,4114 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ, hai cánh mở quay, kính dày 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,074 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1304 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,145 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính dày 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 66 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính dày 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 67 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,278 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6536 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,932 | m2 |
| 70 | PHẦN ĐIỆNTháo dỡ đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277 | bộ |
| 71 | Tháo dỡ quạt treo tường, máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | bộ |
| 72 | Lắp đặt tủ điện tổng, tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 73 | Lắp đặt hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Đèn chiếu sáng học đường-36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Đèn chiếu sáng bảng-20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần KT:250x250-18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn tuýp led 1,2m-18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | hộp |
| 92 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bảng |
| 93 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bảng |
| 94 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 95 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.554 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.554 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287 | m |
| 108 | Lắp đặt hộp đấu dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 109 | PHẦN CẤP NƯỚCLắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/50mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa PPRbằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 126 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 127 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt van điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINHTháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 136 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 137 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 138 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 141 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 147 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠTLắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 156 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y nhựa 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y nhựa 125/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y nhựa 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y nhựa 110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 48/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 173 | SX và lắp đặt vách ngăn compact HPL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,44 | m2 |
| 174 | CHỐNG SÉTTháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 175 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 176 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 177 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 178 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 179 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 180 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 182 | Chân đỡ dây thu sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 183 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 184 | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚCTháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn ,trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cấu kiện |
| 185 | Nạo vét rãnh thoát nước thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 186 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 188 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 189 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cấu kiện |
| 190 | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ SAN NỀNPhá dỡ bể nước, nhà vệ sinh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 191 | Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5859 | 100m2 |
| 192 | Đào xúc đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9032 | 100m3 |
| 193 | Đào san đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4315 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9032 | 100m3 |
| 195 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,813 | 100m3 |
| 196 | Mua đất để đắp + Vận chuyển đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.456,5453 | m3 |
| 197 | SÂN BÊ TÔNG:Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69.754 | m3 |
| 198 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 199 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7438 | m3 |
| 200 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5672 | m3 |
| 201 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4384 | m2 |
| 202 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3258 | m3 |
| 203 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0284 | 100m3 |
| 204 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.028,423 | m2 |
| 205 | Đổ bê tông nền mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,2635 | m3 |
| 206 | Cắt khe sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,543 | m |
| 207 | Đánh bóng mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.028,423 | m2 |
| 208 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4777 | 100m2 |
| 209 | Mua cỏ trồng mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,77 | m2 |
| C | Bể PCCC: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1306 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,784 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8007 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6774 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,374 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8768 | m3 |
| 7 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,116 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1418 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2646 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9008 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7157 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9558 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3036 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2417 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6285 | tấn |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,96 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,76 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,72 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm thành ngoài bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,9 | m2 |
| 23 | Băng cản nước Sika V250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | m |
| 24 | Ống thông hơi cho bể\ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Nắp tôn bịt cửa và khóa đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Đường cấp nước cho bể (lấy từ hệ thống cấp nước cho nhà thể chất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 27 | Nhà bơm:Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6235 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8341 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8341 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,992 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4129 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,11 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8261 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8341 | m2 |
| 44 | Cửa đi khung thép hộp, kính 5mm (Giá bao gồm sản xuất; sơn và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 45 | Bản lề, chốt + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Cửa sổ chớp tôn (Giá bao gồm sản xuất, sơn và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 47 | Phần điện: Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 55 | Hộp chứa ATM kèm aptomat 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 56 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 57 | Đinh vít + nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | lô |
| 58 | Hệ thống chữa cháy:Đào đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7488 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống thép đen tráng kẽm DN100mm dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thép đen tráng kẽm DN50mm dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,56 | 1m2 |
| 64 | Tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Tê thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 67 | Côn thu D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Bích thép D100 (Đường ống ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 69 | Cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 73 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Bê tông nền ,M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 76 | Lắp bích thép D100 (khu bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cặp bích |
| 77 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Van chặn, van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Bể nước mồi 200 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 85 | Lắp đặt cáp nguồn AL: 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 86 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 87 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (h=55mcn, q=63m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện (h=55mcn, q=63m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bình |
| 90 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bình |
| 91 | Lắp đặt nội qui tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giỏ quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng đựng vòi chữa cháy vách tường 50x60x18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Hệ thống chữa cháy tự động: Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh, xuất xứ Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 97 | Lắp đặt ắc qui dự phòng 12VCD 7,5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Dây tín hiệu báo cháy 5Px2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 100 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10 đầu |
| 102 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 103 | Dây tín hiệu 2x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 105 | Ống ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 106 | Hộp nối dây 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 107 | Lắp đặt điện chở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt tổ hợp chuông, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 110 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.21E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i)Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,5 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần côngviệc đảm nhận) | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01(một) công trình tương tự từ cấp III trở lênCó thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | 01 cán bộ: có trình độ từ Đại họctrở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | 01 cán bộ: có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nướcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên | 3 | 1 |
| 4 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | 01 cán bộ: có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy. | 3 | 1 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 02 năm trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy uốn cắt thép | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy xúc đào bánh xích | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy lu | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan đục | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy mài | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy nén khí, động cơ dizel | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy vận thăng | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi