Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210976523-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210976320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 2021-2022 (Sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 17:05:00 đến ngày 2021-10-09 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,331,446,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.497169E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2994338E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.032.012.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.064.024.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Kèm Bằng tốt, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cung cấp điện hoặc Cấp thoát nước đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kế toán công trường, thanh quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên nghành: Kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng..(Kèm theo Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ, Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng, chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Trắc đạc- Bản đồ có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, đã tham gia gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng, chứng thực hợp lệ, Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có các nghành nghề phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của gói thầu gồm: Nề, sắt, coppha, bê tông, điện, nước, vận hành máy…, đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (Kèm chứng chỉ có công chứng, chứng thực hợp lệ, Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Xây phòng nội trú + Bếp ăn trường THCS thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
280 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện 2021-2022 (Sự nghiệp giáo dục)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trường THCS thị trấn An Châu, địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang, ĐT: 0984017393
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong, địa chỉ: Số 81, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bac Giang, tỉnh Bắc Giang, DT: 0983009664


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trường THCS thị trấn An Châu, địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang, ĐT: 0984017393


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS thị trấn An Châu, địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang, ĐT: 0984017393
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang, ĐT 0984017393
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 81, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, 0983009664
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoach· huyện Sơn Động, to dan pho so 1, thi tran An Chau, huyen Son Dong, tinh Bac Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ NỘI TRÚ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8036100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3112m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6825tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1444tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7197tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0176100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,4133m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1934tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2748tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4848m3
12Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,1276m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7148tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5145100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6665m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5551100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1356m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2415tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3317tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9372100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1855m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,239100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3917tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1661tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7802tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8183m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0045100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9209tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0453m3
31Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,2167m3
32Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7405m3
33Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1237m3
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2289100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3813tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554tấn
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2245m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8842m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5688m3
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2415tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1246tấn
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,858100m2
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6628m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4243100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3437tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7869tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7889tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2664m3
49Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,2369100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9543tấn
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3686m3
52Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,699m3
53Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4699m3
54Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7752m3
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3862tấn
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4395100m2
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6168m3
58Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4173m3
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1321tấn
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m2
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,859m3
62Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2888tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2888tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,37091m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,3914100m2
66Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,28m
67Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,534tấn
68Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,534tấn
69Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3621tấn
70Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3621tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,33441m2
72Mái kính cường lực dày 6.38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,718m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V80,8304m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V484,9136m2
75Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V145,068m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.438,2072m2
77Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V646,6022m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,796m2
79Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6983m2
80Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V484,64m
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V194,56m
82Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V146,44m2
83Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V441,586m2
84Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
85Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V26,808m2
86Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,98m
87Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2532m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V629,9816m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.194,3037m2
90Gia công lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V211,4732kg
91Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0642tấn
92Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V11,0364m2
93Trụ cầu thang gỗ nhóm IVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Tay vịn cầu thang 60x80 gỗ nhóm IVMô tả kỹ thuật theo chương V10,82m
95Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,025m2
96Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (Gồm: 03 bản lề chữ 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
97Cửa sổ mở quay hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,68m2
98Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (Gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
99Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 3 cánh (Gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
100Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh (Gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
101Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
102Hoa sắt vuông 16x16, trọng lượng 22kg/m2 - 26kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
103Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
104Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
105Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
106Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
107Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
108Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
109Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
110Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
112Lắp đặt van phao cơ - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
114Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m
119Lắp đặt van khóa - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
121Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
122Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
123Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
125Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
126Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 8,1mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 8,1mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
130Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
131Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 75mm, chiều dày 10,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
133Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
135Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
136Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
138Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài đường kính 20x1/2 mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
139Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Rắc co nhựa PP-R D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
142Rắc co nhựa PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Rắc co nhựa PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
144Rắc co nhựa PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
145Lắp nút bịt nhựa đầu ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
146Đai treo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
153Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
154Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
155Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
156Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
157Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
159Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
160Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
161Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
162Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
163Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
164Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
165Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
166Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
167Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
168Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
170Lắp đặt tê nhựa kiểm tra miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
171Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
172Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
173Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
175Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
177Lắp đặt van khóa - Đường kính48mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
180Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
182Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
183Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
184Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
185Rọ chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
186Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3123100m3
187Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9397m3
188Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2664tấn
189Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0649100m2
190Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0629m3
191Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0625m3
192Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,322m2
193Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,464m2
194Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,16m2
195Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0892tấn
196Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702100m2
197Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3748m3
198Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kgMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
199Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
200Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
201Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
202Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
203Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V480m
204Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
205Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
206Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
207Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
208Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
209Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
210Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
211Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
212Lắp đặt các automat 3 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
213Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
214Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
215Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
216Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện chứa công tơ KT 1000x700x300 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
217Tủ chứa aptomat (tủ 4 át)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
218Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
219Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
220Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16- L2500Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
221Băng đồng M25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
222Kẹp đặc chủngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
223Lắp đặt cáp đồng CV1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
224Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,481m3
225Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m3
226Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
227Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
228Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
229Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V46m
230Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,9841m3
231Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,984m3
232Bình cứu hỏa bột BC MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
233Bình cứu hỏa khí CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
234Bảng nội quy+ tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
235Kệ đựng 4 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B NHÀ BẾP ĂN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4622100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7297m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0519tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6232tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5998tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5088100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2424m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5696m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4534m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2095tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5779tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,812100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7064m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9941100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9462m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6632tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6336100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4848m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5705100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2366tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4174tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5175m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4268100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1656tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,872m3
27Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2175m3
28Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3068m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2476100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1005tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0259m3
34Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4953m3
35Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5086tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5086tấn
37Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V69,6008m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,6293100m2
39Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,912m
40Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,48m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,371m2
42Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,344m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,872m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V154,35m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9864m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V241,545m2
47Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V137,2m
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,2m
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,644m2
50Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,3656m2
51Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,382m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V247,251m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V430,2174m2
54Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,15m2
55Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (Gồm: 06 bản lề chữ 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
56Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (Gồm: 03 bản lề chữ 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Cửa sổ mở quay hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
58Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (Gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
59Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 3 cánh (Gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
60Hoa sắt vuông 16x16, trọng lượng 22kg/m2 - 26kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
62Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Lắp đặt bảng điện điều khiển vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
64Tủ điện tổng KT 330x220x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
69Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
71Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
73Bình cứu hỏa bột BC MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
74Bình cứu hỏa khí CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
75Bảng nội quy+ tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Kệ đựng 4 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
81Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Quả cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
86Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.497169E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2994338E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.032.012.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.064.024.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Kèm Bằng tốt, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp công trình)31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 + 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cung cấp điện hoặc Cấp thoát nước đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp công trình)11
3 Phụ trách kế toán công trường, thanh quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Chuyên nghành: Kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng..(Kèm theo Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ, Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp công trình)11
4 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng, chứng thực hợp lệ)11
5 Cán bộ phụ trách về trắc đạc 1 - Chuyên ngành: Trắc đạc- Bản đồ có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, đã tham gia gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng, chứng thực hợp lệ, Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp công trình)11
6 Công nhân kỹ thuật 10 - Có các nghành nghề phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của gói thầu gồm: Nề, sắt, coppha, bê tông, điện, nước, vận hành máy…, đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (Kèm chứng chỉ có công chứng, chứng thực hợp lệ, Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về cấp công trình)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt2
2 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt2
3 Máy vận thăng Hoạt động tốt1
4 Máy đào Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
11 Máy khoan Hoạt động tốt1
12 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
13 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->