Gói thầu: Cung cấp dịch vụ xét nghiệm kiểm soát chất lượng nước RO trong thận nhân tạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210976807-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ xét nghiệm kiểm soát chất lượng nước RO trong thận nhân tạo
Số hiệu KHLCNT 20210971931
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 17:14:00 đến ngày 2021-10-09 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 374,517,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,746,000 VNĐ ((Ba triệu bảy trăm bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 187.258.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 374.517.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, phụ trách phòng thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cán bộ viên chức hoặc lao động ký hợp đồng có thời hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao động ký hợp đồng không xác định thời hạn.- Được đào tạo chuyên ngành Hóa học, Sinh học, Môi trường có trình độ từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo về ISO 17025. Có tên trong Quyết định công nhận ISO 17025:2017.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ xét nghiệm lĩnh vực hóa lý
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Là cán bộ viên chức hoặc lao động ký hợp đồng có thời hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao động ký hợp đồng không xác định thời hạn.- Được đào tạo chuyên ngành liên quan về hóa học, môi trường có trình độ từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo về ISO 17025. Có ít nhất 1 người có tên trong Quyết định công nhận ISO 17025:2017.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ xét nghiệm lĩnh vực vi sinh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là cán bộ viên chức hoặc lao động ký hợp đồng có thời hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao động ký hợp đồng không xác định thời hạn.- Được đào tạo chuyên ngành liên quan về sinh học có trình độ từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ đào tào tạo về ISO 17025. Có ít nhất 1 người có tên trong Quyết định công nhận ISO 17025:2017.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lấy mẫu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đến môi trường, hóa học.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận được đào tạo lấy mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ xét nghiệm kiểm soát chất lượng nước RO trong thận nhân tạo
Cung cấp dịch vụ xét nghiệm kiểm soát chất lượng nước RO trong thận nhân tạo
15 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh, số 3 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, số điện thoại: 02223.822.419; số fax: 0222.3824.632
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 3 Lý Thái Tổ, Thành phố Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh, số 3 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, số điện thoại: 02223.822.419; số fax: 0222.3824.632


E-CDNT 10.7
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính Phủ qui định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và Nghị định số 154/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành. - Quyết định công nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 của VILAS hoặc bởi một cơ quan công nhận tham gia thỏa ước thừa nhận lẫn nhau với VILAS. - Bản cam kết tuân thủ các quy định của Nhà nước trong lĩnh vực phân tích, thử nghiệm và chịu trách nhiệm hoàn toàn về kết quả xét nghiệm cung cấp cho Bên mời thầu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.746.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh, số 3 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, số điện thoại: 02223.822.419; số fax: 0222.3824.632
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh. Số 10 Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính, Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh, Số 3 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 02223.823.641
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Magie Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở).Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước(Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
2 Canxi Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở).Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước(Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
3 Natri Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở).Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước(Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
4 Kali Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở).Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước(Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
5 Ni-tơ-rát Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở).Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước(Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
6 Sun-phát Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở).Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước(Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
7 Clo tổng số Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở).Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước(Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
8 Nhôm Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở).Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước(Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
9 Chì Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở).Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước(Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
10 Asen  Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở).Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước(Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
11 Flo Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở).Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước(Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
12 Thủy ngân Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở).Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước(Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
13 Antimon  Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở).Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước(Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
14 Bari  Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở).Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước(Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
15 Cadimi  Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở).Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước(Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
16 Crom Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở).Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước(Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
17 Đồng Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở).Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước(Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
18 Bạc Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở).Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước(Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
19 Tha-li-um Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở).Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước(Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
20 Beri Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở).Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước(Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
21 Selen  Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở).Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước(Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
22 Kẽm Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở).Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước(Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
23 Tổng số vi khuẩn hiếu khí Xét nghiệm nước 2 chỉ tiêu vi sinh và nội độc tố chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 4 mẫu/cơ sở).Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước(Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 36
24 Nồng độ Endotoxin Xét nghiệm nước 2 chỉ tiêu vi sinh và nội độc tố chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 4 mẫu/cơ sở).Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước(Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 36
25 Coliform tổng số Xét nghiệm nước nguồn cấp cho hệ thống xử lý nước RO tại 9 cơ sở y tế (1 mẫu/1 cơ sở).Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước(Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
26  E.coli Xét nghiệm nước nguồn cấp cho hệ thống xử lý nước RO tại 9 cơ sở y tế (1 mẫu/1 cơ sở).Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước(Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
27 Asen Xét nghiệm nước nguồn cấp cho hệ thống xử lý nước RO tại 9 cơ sở y tế (1 mẫu/1 cơ sở).Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước(Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
28 Amoni Xét nghiệm nước nguồn cấp cho hệ thống xử lý nước RO tại 9 cơ sở y tế (1 mẫu/1 cơ sở).Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước(Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
29 Clo dư Xét nghiệm nước nguồn cấp cho hệ thống xử lý nước RO tại 9 cơ sở y tế (1 mẫu/1 cơ sở).Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước(Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
30 Độ pH Xét nghiệm nước nguồn cấp cho hệ thống xử lý nước RO tại 9 cơ sở y tế (1 mẫu/1 cơ sở).Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước(Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
31 Hàm lượng sắt tổng số Xét nghiệm nước nguồn cấp cho hệ thống xử lý nước RO tại 9 cơ sở y tế (1 mẫu/1 cơ sở).Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước(Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
32 Tổng số vi khuẩn hiếu khí Xét nghiệm nước nguồn cấp cho hệ thống xử lý nước RO tại 9 cơ sở y tế (1 mẫu/1 cơ sở).Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước(Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
33 Nồng độ Endotoxin Xét nghiệm nước nguồn cấp cho hệ thống xử lý nước RO tại 9 cơ sở y tế (1 mẫu/1 cơ sở).Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước(Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 187.258.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 374.517.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, phụ trách phòng thí nghiệm 1 - Là cán bộ viên chức hoặc lao động ký hợp đồng có thời hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao động ký hợp đồng không xác định thời hạn.- Được đào tạo chuyên ngành Hóa học, Sinh học, Môi trường có trình độ từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo về ISO 17025. Có tên trong Quyết định công nhận ISO 17025:2017.22
2 Cán bộ xét nghiệm lĩnh vực hóa lý 4 - Là cán bộ viên chức hoặc lao động ký hợp đồng có thời hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao động ký hợp đồng không xác định thời hạn.- Được đào tạo chuyên ngành liên quan về hóa học, môi trường có trình độ từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo về ISO 17025. Có ít nhất 1 người có tên trong Quyết định công nhận ISO 17025:2017.22
3 Cán bộ xét nghiệm lĩnh vực vi sinh 2 - Là cán bộ viên chức hoặc lao động ký hợp đồng có thời hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao động ký hợp đồng không xác định thời hạn.- Được đào tạo chuyên ngành liên quan về sinh học có trình độ từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ đào tào tạo về ISO 17025. Có ít nhất 1 người có tên trong Quyết định công nhận ISO 17025:2017.22
4 Cán bộ lấy mẫu 2 - Tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đến môi trường, hóa học.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận được đào tạo lấy mẫu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->