Gói thầu: Biên tập, xuất bản, in ấn cuốn sách Tuyên Quang - 30 năm đổi mới và phát triển (1991-2021) của Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210976983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Biên tập, xuất bản, in ấn cuốn sách Tuyên Quang - 30 năm đổi mới và phát triển (1991-2021) của Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210964215 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 17:10:00 đến ngày 2021-10-06 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 338,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là340.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 hợp đồng về xuất bản, in sách lịch sử Đảng, lịch sử tỉnh, địa chí, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu Thạc sỹ về Báo chí/Ngữ văn/Lịch sử/Kinh tế/Triết học, (Photo bằng cấp hoặc thẻ nhà báo kèm theo), có Quyết định công nhận biên tập viên cao cấp bản photo.- Có đủ năng lực, kinh nghiệm biên tập xuất bản sách lý luận chính trị, sách về lãnh tụ Đảng và Nhà nước- Có Chứng chỉ hành nghề biên tập do Cục Xuất bản, In và Phát hành cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 20 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Thạc sỹ về Báo chí/Ngữ văn/Lịch sử/Kinh tế/Triết học, (Photo bằng cấp hoặc thẻ nhà báo kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | Biên tập |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên về Báo chí/Ngữ văn/Lịch sử/Kinh tế/Triết học (Photo bằng cấp hoặc thẻ nhà báo kèm theo)- Có đủ năng lực, kinh nghiệm biên tập xuất bản sách lý luận chính trị, sách về lãnh tụ Đảng và Nhà nước- Có Chứng chỉ hành nghề biên tập do Cục Xuất bản, In và Phát hành cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên chính |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Thạc sỹ về Báo chí/Ngữ văn/Lịch sử/Kinh tế/Triết học Có Quyết định công nhận biên tập viên chính bản photo.- Có đủ năng lực, kinh nghiệm biên tập xuất bản sách lý luận chính trị, sách về lãnh tụ Đảng và Nhà nước.- Có Chứng chỉ hành nghề biên tập do Cục Xuất bản, In và Phát hành cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên cao cấp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Thạc sỹ về Báo chí/Ngữ văn/Lịch sử/Kinh tế/Triết họcCó Quyết định công nhận biên tập viên cao cấp bản photo.- Có đủ năng lực, kinh nghiệm biên tập xuất bản sách lý luận chính trị, sách về lãnh tụ Đảng và Nhà nước.- Có Chứng chỉ hành nghề biên tập do Cục Xuất bản, In và Phát hành cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 20 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 20 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in 4 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích thước phần tử in tối thiểu đáp ứng khổ giấy 520 x 720 cm, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy gấp sách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gấp các tay sách, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vào bìa keo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gia công bìa sách, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khâu sách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gia công sách, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xén sách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoàn thiện cuốn sách, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Biên tập, xuất bản, in ấn cuốn sách Tuyên Quang - 30 năm đổi mới và phát triển (1991-2021) của Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Biên tập, xuất bản, in ấn cuốn sách Tuyên Quang - 30 năm đổi mới và phát triển (1991-2021) của Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động vốn cho gói thầu. - Các tài liệu, cam kết theo yêu cầu E-HSMT. - Các Chứng chỉ hành nghề, Bằng cấp của nhân sự. |
| E-CDNT 15.2 | + Bộ E-HSDT gốc gồm các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. + Giấy phép hoạt động trong lĩnh vực xuất bản sách, báo, tạp chí theo Luật xuất bản. + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính đã kê khai trong E-HSDT và các tài liệu khác do bên mời thầu và chủ đầu tư yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Tuyên Quang,
Địa chỉ: Phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Tuyên Quang, Địa chỉ: Phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biên tập, xuất bản, in ấn cuốn sách “Tuyên Quang - 30 năm đổi mới và phát triển (1991-2021)” | - Khổ sách xuất bản: 16 x 24 cm- Số trang ruột: khoảng 316 trang- Ruột in: 4 màu trên giấy Couche matt định lượng 100 g/m2- Bìa: cứng, bồi carton, in 4 màu, có dây đánh dấu trang | Cuốn | 1.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.4E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là340.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 hợp đồng về xuất bản, in sách lịch sử Đảng, lịch sử tỉnh, địa chí, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý gói thầu | 1 | Tối thiểu Thạc sỹ về Báo chí/Ngữ văn/Lịch sử/Kinh tế/Triết học, (Photo bằng cấp hoặc thẻ nhà báo kèm theo), có Quyết định công nhận biên tập viên cao cấp bản photo.- Có đủ năng lực, kinh nghiệm biên tập xuất bản sách lý luận chính trị, sách về lãnh tụ Đảng và Nhà nước- Có Chứng chỉ hành nghề biên tập do Cục Xuất bản, In và Phát hành cấp. | 20 | 15 |
| 2 | Chuyên gia | 3 | Tốt nghiệp Thạc sỹ về Báo chí/Ngữ văn/Lịch sử/Kinh tế/Triết học, (Photo bằng cấp hoặc thẻ nhà báo kèm theo) | 15 | 15 |
| 3 | Biên tập | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên về Báo chí/Ngữ văn/Lịch sử/Kinh tế/Triết học (Photo bằng cấp hoặc thẻ nhà báo kèm theo)- Có đủ năng lực, kinh nghiệm biên tập xuất bản sách lý luận chính trị, sách về lãnh tụ Đảng và Nhà nước- Có Chứng chỉ hành nghề biên tập do Cục Xuất bản, In và Phát hành cấp. | 5 | 5 |
| 4 | Biên tập viên chính | 2 | Tốt nghiệp Thạc sỹ về Báo chí/Ngữ văn/Lịch sử/Kinh tế/Triết học Có Quyết định công nhận biên tập viên chính bản photo.- Có đủ năng lực, kinh nghiệm biên tập xuất bản sách lý luận chính trị, sách về lãnh tụ Đảng và Nhà nước.- Có Chứng chỉ hành nghề biên tập do Cục Xuất bản, In và Phát hành cấp. | 15 | 15 |
| 5 | Biên tập viên cao cấp | 2 | Tốt nghiệp Thạc sỹ về Báo chí/Ngữ văn/Lịch sử/Kinh tế/Triết họcCó Quyết định công nhận biên tập viên cao cấp bản photo.- Có đủ năng lực, kinh nghiệm biên tập xuất bản sách lý luận chính trị, sách về lãnh tụ Đảng và Nhà nước.- Có Chứng chỉ hành nghề biên tập do Cục Xuất bản, In và Phát hành cấp. | 20 | 20 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in 4 màu | Kích thước phần tử in tối thiểu đáp ứng khổ giấy 520 x 720 cm, còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy gấp sách | Gấp các tay sách, còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy vào bìa keo nhiệt | Máy gia công bìa sách, còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy khâu sách | Máy gia công sách, còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy xén sách | Hoàn thiện cuốn sách, còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi