Gói thầu: Xây dựng mới 25 phòng học, 23 phòng chức năng và các hạng mục phụ (bao gồm dự phòng phát sinh công việc 2%)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210977111-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới 25 phòng học, 23 phòng chức năng và các hạng mục phụ (bao gồm dự phòng phát sinh công việc 2%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210620725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 17:28:00 đến ngày 2021-10-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,672,385,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.274E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 19.069.000.000 đồng; X ≥ 19.069.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu lựa chọn một trong hai cách sau:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 19.069.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 03 tầng trở lên, Nhà thầu phải gửi kèm bản vẽ hoàn công (mặt chính) để chứng minh số tầng); X ≥ 19.069.000.000 đồng.Hoặc:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 19.069.000.000 đồng (trong đó thi công xây dựng mới có diện tích sàn BTCT (bao gồm cả sàn mái – nếu có) ≥ 3.440 m2 Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh diện tích sàn); X ≥ 19.069.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.069.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 02 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn kỹ sư định giá còn hiệu lực được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc ≥ 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg (Kèm theo lý lịch thiết bị nâng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)Hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 1.000 cây.(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 5-Ván khuôn thép hoặc nhựa(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông)Đvt: m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng mới 25 phòng học, 23 phòng chức năng và các hạng mục phụ (bao gồm dự phòng phát sinh công việc 2%) Trường Tiểu học Tân Quới 2 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình;
- Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.845110; Fax: 02773.846248. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11, Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp, điện thoại 0277.3851.101. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 833228; Fax: 02773.833011. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 15 PHÒNG HỌC (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 125,7891 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 10,1387 | 100m2 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 06mm | 4,6601 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | 13,7579 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 25mm | 0,513 | tấn | |
| 6 | SXLD thép bản mã cọc | 2,2566 | tấn | |
| 7 | Cung cấp thép bản mã cọc | 2.256,65 | kg | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 19,9325 | 100m | |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 121 | 1 mối nối | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 3,8438 | m3 | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,998 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1785 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,0581 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 8,9362 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 56,1029 | m3 | |
| 16 | Rải tấm nilong lót sàn nền | 4,6592 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 34,3048 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 41,7667 | m3 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Giằng móng) | 15,3825 | m3 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Đà kiềng, dầm lầu, dầm mái, vì kèo) | 96,1132 | m3 | |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 109,5856 | m3 | |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 27,3132 | m3 | |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 13,7004 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 1,134 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,9185 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 1,2998 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 1,0444 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,1646 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 2,2081 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 2,7527 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 3,9064 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 2,6599 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,9017 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 3,8112 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 7,1037 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 2,4941 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 2,4743 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,5698 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 1,1671 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 1,7324 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0093 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >16mm, chiều cao ≤28m | 0,0417 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 1,7747 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 13,2538 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép đan nền tầng trệt, ĐK 06mm | 0,5549 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép đan nền tầng trệt, ĐK 08mm | 4,6789 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép đan nền tầng trệt, ĐK 14mm | 0,0146 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,1882 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 1,2854 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 1,135 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn móng cột | 2,0103 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 7,6029 | 100m2 | |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (Dầm móng, đà kiềng) | 3,5931 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (Dầm sàn lầu 1, lầu 2) | 4,6844 | 100m2 | |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (Dầm mái, vì kèo) | 4,145 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 11,8917 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,8932 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,4807 | 100m2 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,4634 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao) | 99,3925 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngăn) | 73,8816 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngăn) | 34,5192 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Ốp cột, hộp gen) | 12,9208 | m3 | |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ đặc không nung 4x8x18, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,7944 | m3 | |
| 65 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 151,92 | m2 | |
| 66 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | 263,52 | m2 | |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.882,09 | m2 | |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 788,085 | m2 | |
| 69 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 577,5 | m2 | |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 497,522 | m2 | |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.122,87 | m2 | |
| 72 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 | 322,356 | m2 | |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 407,86 | m | |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 37,5 | m | |
| 75 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 225,96 | m2 | |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 33,6 | m2 | |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 99,84 | m2 | |
| 78 | Trám khe co, khe giãn, khe khe lún bê tông bằng Keo Sikaflex Construction AP bao gồm tấm xốp D21 (hoặc tương đương) | 6,3 | m | |
| 79 | Thi công khe co (Gia công và lặp dựng nẹp nhôm V25 dày 3mm chèn khe) | 101,8 | m | |
| 80 | Sản xuất & lắp dựng cửa đi kết hợp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | 151,2 | m2 | |
| 81 | Sản xuất & lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | 28,68 | m2 | |
| 82 | Sản xuất & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | 115,2 | m2 | |
| 83 | Sản xuất & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trong dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | 5,4 | m2 | |
| 84 | Sản xuất & lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Inox hộp 20x20x1.2mm (Inox 304) | 187,2 | m2 | |
| 85 | Cung cấp lam bê tông đúc sẵn | 81,168 | m2 | |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 66 | cái | |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm màu sáng loại 1, vữa XM cát mịn mác 75 (Phòng học) | 791,01 | m2 | |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm màu sáng loại 1, vữa XM cát mịn mác 75 (Hành lang, bục giảng) | 373,206 | m2 | |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 66,24 | m2 | |
| 90 | Lát bậc tam cấp, gạch ceramic nhám 300x300 màu sáng loại 1, vữa XM mác 75 | 10 | m2 | |
| 91 | Lát bậc cầu thang, gạch ceramic nhám 300x300 màu sáng loại 1, vữa XM mác 75 | 103,32 | m2 | |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 250x400 loại 1, vữa XM mác 75 (đã bao gồm trát tường) | 555,48 | m2 | |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400mm màu sáng loại 1, vữa XM mác 75 (đã bao gồm trát tường) | 26,92 | m2 | |
| 94 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ 100x200 màu xám (Không tính trát tường) | 48,603 | m2 | |
| 95 | Cung cấp, lắp dựng Lan can, tay vịn inox D60 kết hợp D34 dày 1.2mm Inox 304 | 53,84 | m2 | |
| 96 | Cung cấp, lắp dựng lan can, tay vịn inox D60 Inox 304 | 1,38 | 100m | |
| 97 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.8mm, trọng lượng 3.27kg/m | 2,7871 | tấn | |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt máng xối inox dày 1mm (bao gồm vật tư, nhân công) | 121,74 | m | |
| 99 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45mm | 6,1979 | 100m2 | |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.882,09 | m2 | |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 627,3806 | m2 | |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.956,242 | m2 | |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 711,272 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.838,332 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.338,6526 | m2 | |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt trần bằng tấm xenlulo dày 3.5mm khung nổi tương đương Prima (bao gồm hệ khung và nhân công lắp đăt) | 66,3 | m2 | |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt khung ngăn tiểu nam, khung inox 304 bo tròn, tấm alu dày 3mm (bao gồm phụ kiện, bao gồm nhân công lắp đặt) | 3,3 | m2 | |
| B | KHỐI 21 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 164,2031 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 6,6175 | 100m2 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 06mm | 5,7869 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | 17,8661 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 25mm | 0,6697 | tấn | |
| 6 | SXLD thép bản mã cọc | 2,9467 | tấn | |
| 7 | Cung cấp thép bản mã cọc | 2.946,7 | kg | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 26,47 | 100m | |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 158 | 1 mối nối | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 4,9688 | m3 | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,932 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,7586 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,159 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | 11,9399 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 74,4865 | m3 | |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 6,5862 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 48,9132 | m3 | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (Cổ móng) | 5,5012 | m3 | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (Cột, trụ) | 51,5224 | m3 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Giằng móng) | 25,4175 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Đà kiềng, dầm lầu, dầm mái, vì kèo) | 138,4812 | m3 | |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 153,6704 | m3 | |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 33,4068 | m3 | |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 13,7004 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | 0,0008 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 1,4765 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 3,5846 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,0123 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 1,2109 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,0256 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 8,5432 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 4,5545 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m (Đà kiềng, dầm sàn lầu 1) | 1,6286 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m (Giằng móng) | 1,4763 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m (Đà kiềng, dầm sàn lầu 1) | 5,7713 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m (Giằng móng) | 5,0623 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m (Đà kiềng, dầm sàn lầu 1) | 3,8232 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m (Dầm sàn lầu 2, dầm sàn mái, vì kèo) | 1,9595 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m (Dầm sàn lầu 2, dầm sàn mái, vì kèo) | 1,0718 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m (Dầm sàn lầu 2, dầm sàn mái, vì kèo) | 5,476 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m (Dầm sàn lầu 2, dầm sàn mái, vì kèo) | 4,9132 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,7837 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 1,098 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 3,004 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép đan nền tầng trệt, ĐK 06mm | 0,351 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép đan nền tầng trệt, ĐK 08mm | 6,2361 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,9526 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 18,284 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,1787 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 1,2949 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 1,135 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn móng cột | 2,6796 | 100m2 | |
| 53 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 10,2396 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (Giằng móng, đà kiềng) | 4,851 | 100m2 | |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (Dầm sàn lầu 1,2) | 6,4227 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (Dầm sàn mái, vì kèo) | 5,9746 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 16,6824 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 6,0698 | 100m2 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,4807 | 100m2 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 21,7656 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 122,0896 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 82,782 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3888 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 44,0364 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 19,6656 | m3 | |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ đặc không nung 4x8x18, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,932 | m3 | |
| 67 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 151,92 | m2 | |
| 68 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 263,52 | m2 | |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 2.434,8156 | m2 | |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.015,6356 | m2 | |
| 71 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 747,14 | m2 | |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 696,294 | m2 | |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.601,94 | m2 | |
| 74 | Trát lanh tô, đà lan can, ô văng, vữa XM M75, PCB40 | 502,7878 | m2 | |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 539,06 | m | |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 52,8 | m | |
| 77 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 246,96 | m2 | |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 54 | m2 | |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 120,24 | m2 | |
| 80 | Trám khe co, khe giãn, khe khe lún bê tông bằng Keo Sikaflex Construction AP bao gồm tấm xốp D21 (hoặc tương đương) | 16,7 | m | |
| 81 | Gia công và lặp dựng nẹp nhôm V25 dày 3mm chèn khe | 151,3 | m | |
| 82 | Sản xuất & lắp dựng cửa đi kết hợp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | 176,4 | m2 | |
| 83 | Sản xuất & lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | 28,68 | m2 | |
| 84 | Sản xuất & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | 211,2 | m2 | |
| 85 | Sản xuất & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trong dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | 6,3 | m2 | |
| 86 | Sản xuất & lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Inox hộp 20x20x1.2mm (Inox 304) | 295,2 | m2 | |
| 87 | Cung cấp lam bê tông đúc sẵn | 108,888 | m2 | |
| 88 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 96 | cái | |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm màu sáng loại 1, vữa XM cát mịn mác 75 | 1.074 | m2 | |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm màu sáng loại 1, vữa XM cát mịn mác 75 | 532,706 | m2 | |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 66,24 | m2 | |
| 92 | Lát bậc tam cấp, gạch ceramic nhám 300x300 màu sáng loại 1, vữa XM mác 75 | 18,035 | m2 | |
| 93 | Lát bậc cầu thang, gạch ceramic nhám 300x300 màu sáng loại 1, vữa XM mác 75 | 103,32 | m2 | |
| 94 | Xoa nhám nền ram dốc | 20,92 | m2 | |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 250x400 loại 1, vữa XM mác 75 (đã bao gồm trát tường) | 461,52 | m2 | |
| 96 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 400x400mm màu sáng loại 1, vữa XM mác 75 (đã bao gồm trát tường) | 108,36 | m2 | |
| 97 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ 100x200 màu xám (Không tính trát tường) | 59,484 | m2 | |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng lan can, tay vịn inox D60 kết hợp D34 dày 1.2mm Inox 304 | 55,8 | m2 | |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng lan can, tay vịn inox D60 Inox 304 | 1,74 | 100m | |
| 100 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.8mm, trọng lượng 3.27kg/m | 3,8076 | tấn | |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt máng xối inox dày 1mm (bao gồm vật tư, nhân công) | 154,54 | m | |
| 102 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45mm | 8,476 | 100m2 | |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 2.449,9656 | m2 | |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 773,7956 | m2 | |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 2.636,848 | m2 | |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 898,1758 | m2 | |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5.071,6636 | m2 | |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.671,9714 | m2 | |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt trần bằng tấm xenlulo dày 3.5mm khung nổi tương đương Prima (bao gồm hệ khung) | 66,3 | m2 | |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt khung ngăn tiểu nam, khung inox 304 bo tròn, tấm alu dày 3mm (bao gồm phụ kiện, bao gồm nhân công lắp đặt) | 3,3 | m2 | |
| 111 | Gia công, lắp đặt nắp đậy bằng thép tấm dày 1mm | 0,0064 | tấn | |
| 112 | Đắp chữ nổi "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" | 1 | bộ | |
| C | PHẦN CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC (15 PHÒNG HỌC & 21 PHÒNG CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3303 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1199 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | 1,552 | m3 | |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,2144 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (Đáy bể tự hoại, hố ga) | 1,5104 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài (Đáy BTH, hố ga) | 0,0267 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,0594 | 100m2 | |
| 8 | Trải tấm ni lông chống mất nước xi măng | 0,1518 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | 0,0499 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 06mm | 0,0559 | tấn | |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0012 | 100m3 | |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng than củi | 0,0036 | 100m3 | |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0024 | 100m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,6368 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9139 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 74,3675 | m2 | |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,04 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện chứa MCB âm tường KT: 300x450x150 | 1 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 2P-175A-65KA | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 2P-63A-10KA | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-32A-6KA-30mA | 2 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-20A-6KA-30mA | 6 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-16A-6KA-30mA | 28 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-6A-6KA-30mA | 12 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P-10A-6KA | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt máng đèn đôi 1.2m + 2 bóng Led tuýp 18W | 150 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt máng đèn đơn 1.2m + 1 bóng Led tuýp 18W | 12 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt máng đèn đơn 0.6m + 1 bóng Led tuýp 10W | 30 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt Đèn dĩa ốp trần nổi D260 Led 18W | 51 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt Quạt trần cánh 140cm - 100W (bao gồm hạt Dimer 16A) | 75 | cái | |
| 31 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 12 | cái | |
| 32 | Lắp đặt mặt ổ cắm điện (mặt 3 lỗ) | 134 | cái | |
| 33 | Lắp đặt hạt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (có nắp che và tiếp địa) | 268 | cái | |
| 34 | Lắp đặt hạt công tắc điện 2 chiều 16A | 16 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hạt công tắc điện 1 chiều 16A | 112 | cái | |
| 36 | Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ | 46 | cái | |
| 37 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ | 68 | cái | |
| 38 | Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ | 6 | cái | |
| 39 | Lắp đặt mặt MCCB 2 cực | 49 | cái | |
| 40 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường chống cháy | 254 | cái | |
| 41 | Lắp đặt hộp nối dây nhựa 110x110 | 366 | hộp | |
| 42 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx1.5mm2 | 5.500 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx2.5mm2 | 2.100 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx4mm2 | 300 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx16mm2 | 340 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx25mm2 | 680 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống PVC xoắn D20 | 3.800 | m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống PVC xoắn D25 | 150 | m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống PVC xoắn D32 | 340 | m | |
| 50 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | 1 | cọc | |
| 51 | Lắp đặt dây tiếp địa cáp đồng trần 25mm2 | 5 | m | |
| 52 | Lắp đặt ống uPVC D27 -12bar | 1,95 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống uPVC D34 -9bar | 0,3 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống uPVC D60 -9bar | 1,56 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống uPVC D90 -6bar | 5,08 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống uPVC D114 -6bar | 0,98 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt co nối ống PVC D27 | 60 | cái | |
| 58 | Lắp đặt tê nối ống PVC D27 | 72 | cái | |
| 59 | Lắp đặt đầu nối răng ngoài PVC D27x21 | 72 | cái | |
| 60 | Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D27x21 | 48 | cái | |
| 61 | Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D34x34 | 15 | cái | |
| 62 | Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D60x60 | 14 | cái | |
| 63 | Lắp đặt nối giảm PVC D34/27 | 12 | cái | |
| 64 | Lắp đặt co nối ống PVC D34 | 72 | cái | |
| 65 | Lắp đặt nối giảm PVC D60/34 | 36 | cái | |
| 66 | Lắp đặt co nối ống PVC D60 | 42 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê cong nối ống PVC D60 | 48 | cái | |
| 68 | Lắp đặt nối giảm PVC D90/60 | 6 | cái | |
| 69 | Lắp đặt co lơi nối ống PVC D90 | 168 | cái | |
| 70 | Lắp đặt Y nối ống PVC D90 | 6 | cái | |
| 71 | Lắp đặt thông tắc D90 | 6 | cái | |
| 72 | Lắp đặt nối giảm PVC D114/60 | 16 | cái | |
| 73 | Lắp đặt lơi nối ống PVC D114 | 90 | cái | |
| 74 | Lắp đặt Y nối ống PVC D114 | 36 | cái | |
| 75 | Lắp đặt thông tắc D114 | 12 | cái | |
| 76 | Lắp đặt van khoá thau D27 | 3 | cái | |
| 77 | Lắp đặt van khoá thau D34 | 6 | cái | |
| 78 | Lắp đặt van khoá thau D60 | 7 | cái | |
| 79 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC D34 | 6 | cái | |
| 80 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC D60 | 8 | cái | |
| 81 | Lắp đặt lavabo sứ trắng + vòi và bộ xả | 24 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng + phụ kiện | 24 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam sứ trắng + vòi và bộ xả | 12 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt vòi nước lạnh D21 | 36 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt phễu thu nước DN50 | 36 | cái | |
| 86 | Lắp đặt cầu chắn rác DN80 | 43 | cái | |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 24 | cái | |
| 88 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 3 | bể | |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 1.5HP (Bao gồm phụ kiện) | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt van phao cơ D60 | 3 | cái | |
| 91 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| D | PHẦN HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT (KHỐI 15 PHÒNG HỌC, 21 PHÒNG CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói | 11,5 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt vỏ tổ hợp (chuông + công tắc khẩn + đèn báo cháy) | 3,6 | 5 cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 10A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt bộ cấp nguồn phụ cho trung tâm báo cháy | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | 3,8 | 5 chuông | |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy chuyên dụng | 3,6 | 5 đèn | |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 3,6 | 5 nút | |
| 9 | Lắp đặt dây cáp điện báo cháy 2x1.0mm2 | 2.200 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 | 100 | m | |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy hiển thị phòng | 7,2 | 5 đèn | |
| 12 | Lắp đặt dây cáp nguồn 2x1.5mm2 | 500 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống bảo hộ PVC D16 | 500 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống bảo hộ PVC D20 | 2.200 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống bảo hộ PVC D25 | 10 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống bảo hộ PVC D32 | 85 | m | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200x50mm | 4 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt bộ chia ngã (chia 2-4 ngã) | 51 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ổn áp 2KVA | 1 | cái | |
| 21 | Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m | 1 | cọc | |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm2 | 5 | m | |
| 23 | Lắp đặt măng sông D16mm | 166 | cái | |
| 24 | Lắp đặt măng sông D20mm | 733 | cái | |
| 25 | Lắp đặt măng sông D32mm | 18 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa D16mm | 21 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa D20mm | 213 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa D32mm | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt kẹp nhựa D16mm | 160 | cái | |
| 30 | Lắp đặt kẹp nhựa D20mm | 730 | cái | |
| 31 | Lắp đặt kẹp nhựa D32mm | 12 | cái | |
| 32 | Vật tư phụ (ốc vít, đinh, tắc kê, băng keo điện, dây rút,...) | 1 | lô | |
| 33 | Lắp đặt đèn Exit (chỉ dẫn lối thoát nạn) | 4 | 5 đèn | |
| 34 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 7,2 | 5 đèn | |
| 35 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150x50mm | 3 | hộp | |
| 36 | Lắp đặt dây cáp điện cấp cho đèn exit, đèn sự cố 2x1.0mm2 | 670 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây cáp điện cấp nguồn cho hệ thống đèn 2x1.5mm2 | 50 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống bảo hộ PVC D16 | 650 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống bảo hộ PVC D20 | 70 | m | |
| 40 | Lắp đặt chui cắm điện loại tốt | 56 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tủ điện phân phối 200x300x150mm | 1 | hộp | |
| 42 | Lắp đặt aptomat 20A (CB) | 1 | cái | |
| 43 | Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m | 1 | cọc | |
| 44 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm2 | 5 | m | |
| 45 | Vật tư phụ cho đèn Exit và đèn sự cố | 1 | lô | |
| 46 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=60-80 m3/h H=60-70m | 2 | 1 máy | |
| 47 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D76x2.9mm | 1,95 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D60x2.9mm | 1,73 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D34x2.1mm | 0,06 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt co thép hàn D76 | 13 | cái | |
| 51 | Lắp đặt co thép hàn D60 | 18 | cái | |
| 52 | Lắp đặt co thép hàn D34 | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tủ PCCC 400x600x220mm | 12 | tủ | |
| 54 | Lắp đặt tủ PCCC 500x700x220mm | 1 | tủ | |
| 55 | Lắp đặt cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m | 12 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt cuộn vòi mềm chữa cháy D65 dài 20m | 4 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13mm | 9 | cái | |
| 58 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/16mm | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt van chữa cháy D50 | 12 | cái | |
| 60 | Lắp đặt van cổng D76 loại ty nổi | 3 | cái | |
| 61 | Lắp đặt van bướm 1 chiều D76 | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt van bướm khóa D76 | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt van thau khóa ren D34 | 3 | cái | |
| 64 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100 2 ngõ ra D65 | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt clape hút thau D76 | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt hai đầu răng ống D76 | 10 | cái | |
| 67 | Lắp đặt hai đầu răng ống D60 | 24 | cái | |
| 68 | Lắp đặt hai đầu răng ống D34 | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt Raccord D76 | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt Raccord D60 | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước D100 hai ngỏ vào D65 | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt sơ mi lục giác răng ngoài D60 | 12 | cái | |
| 73 | Lắp đặt măng sông nối D76 | 26 | cái | |
| 74 | Lắp đặt măng sông nối D60 | 28 | cái | |
| 75 | Lắp đặt bộ chống rung D76 | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt Tê tráng kẽm giảm D76/60 bằng phương pháp hàn | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt Tê tráng kẽm D76 bằng phương pháp hàn | 6 | cái | |
| 79 | Lắp đặt Tê tráng kẽm D60 bằng phương pháp hàn | 14 | cái | |
| 80 | Lắp đặt Tê ren tráng kẽm D34 bằng phương pháp hàn | 1 | cái | |
| 81 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 5 | cặp bích | |
| 82 | Lắp bích thép, đường kính ống 76mm | 22 | cặp bích | |
| 83 | Lắp đặt bầu hàn giảm D100/76 | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt bầu hàn giảm D76/60 | 4 | cái | |
| 85 | Cung cấp nước sơn Bitum chống sét | 18 | kg | |
| 86 | Cung cấp nước sơn đỏ | 18 | kg | |
| 87 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg | 6 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 8kg MFZL8 | 51 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh+nội quy PCCC | 23 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt kệ đôi để bình chữa cháy | 28 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | 1 | bộ | |
| 92 | Gia công thép V40 | 0,0067 | tấn | |
| 93 | Lắp đặt ty ren thép mạ kẽm M10 | 53 | m | |
| 94 | Lắp đặt đai U thép M6 cố định ống đứng D60 | 16 | cái | |
| 95 | Lắp đặt cùm M6 cố định ống đứng D60 | 50 | cái | |
| 96 | Vật tư phụ phần chữa cháy (đá, cát, xi măng, gạch,...) | 1 | lô | |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=90m | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 70mm2 | 102 | m | |
| 3 | Lắp đặt Đế đỡ trụ kim thu sét dày 5mm | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt ống trụ đỡ kim thu sét STK D60, H=6m | 0,06 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở đất 300x400 sơn tĩnh điện | 2 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt bộ đếm sét | 2 | bộ | |
| 7 | Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m | 10 | cọc | |
| 8 | Lắp đặt ốc siết cáp D90 | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt dây neo trụ (cáp thép 6mm) | 30 | m | |
| 10 | Lắp đặt tăng đơ Inox neo trụ | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt bu lông M12 + con tán | 14 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D34 | 0,52 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt thanh đồng 30x5x3mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt bầu giảm D60/34 | 1 | cái | |
| 15 | Đào bãi tiếp địa công trình, chiều rộng móng | 0,1176 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất lại bãi tiếp địa | 0,1176 | 100m3 | |
| 17 | Vật tư phụ phần chống sét (pass đỡ kẹp, co pvc, nối pvc, đầu coss,...) | 1 | lô | |
| F | NHÀ XE GIÁO VIÊN, HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,7848 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m, đk ngọn 4.2cm - Cấp đất I | 23,85 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | 2,728 | m3 | |
| 4 | Đệm cát đầu cừ (tận dụng cát đào móng) | 2,728 | m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6496 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4066 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | 6,736 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,941 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,848 | m3 | |
| 10 | Rải nilon lót đổ bê tông | 2,0328 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 24,027 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép móng cột | 0,171 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,3696 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,2303 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0479 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,2871 | tấn | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,5496 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 39,44 | m2 | |
| 19 | Cắt khe nền nhà xe, khe 1x4 | 7,98 | 10m | |
| 20 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,1354 | tấn | |
| 21 | Gia công cột bằng thép ống D90x3.2mm mạ kẽm | 0,5322 | tấn | |
| 22 | Lắp cột thép các loại | 0,6676 | tấn | |
| 23 | Gia công giằng mái thép ống D42x2.8mm mạ kẽm | 0,6627 | tấn | |
| 24 | Gia công giằng mái thép ống D34x2.0mm mạ kẽm | 0,0406 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,7033 | tấn | |
| 26 | Cung cấp và lắp dựng giằng thép liên kết | 0,0697 | tấn | |
| 27 | Gia công vì kèo bằng thép ống D90x3.2mm mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,4879 | tấn | |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,4879 | tấn | |
| 29 | Cung cấp bulong neo M16, L=400 | 88 | cái | |
| 30 | Lắp đặt bulong neo M16, L=400mm | 88 | cái | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,576 | 1m2 | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm H40x80x1.8mm | 1,0918 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng thép V40x40x4, liên kết xà gồ | 0,0071 | tấn | |
| 34 | Lợp mái tole kẽm mạ màu dày 0,45mm | 3,1487 | 100m2 | |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1507 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1394 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4.5m, đk>=4.2cm, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | 4,5 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | 0,552 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san lấp) | 0,029 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,336 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,1307 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,84 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,32 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,5987 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,198 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, móng cột | 0,0508 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,168 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1624 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,2553 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0332 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm | 0,0137 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | 0,0578 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm | 0,0285 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | 0,0155 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao | 0,0677 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | 0,0477 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao | 0,1651 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | 0,004 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao | 0,0063 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0157 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0302 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,1991 | tấn | |
| 29 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,0688 | m3 | |
| 30 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | 0,3024 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 55,08 | m2 | |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 8,96 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 10,64 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 22,2 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 27,54 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 25,86 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 25,76 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 51,62 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 27,54 | m2 | |
| 40 | GC Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 5ly bao gồm phụ kiện đi kèm | 1,98 | m2 | |
| 41 | GC Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 5ly bao gồm phụ kiện đi kèm | 5,76 | m2 | |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | 9 | m2 | |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 16,8 | m | |
| 44 | Lắp đặt đèn máng đơn dài 1.2m, bóng led, 18W | 2 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt quạt đảo cánh 40cm + Hộp số | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt, 1 chiều 16A | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm ba 16A | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt hộp đế âm đơn chống cháy | 5 | bảng | |
| 49 | Lắp đặt tủ điện chứa MCB âm tường 4 Module | 1 | 1 tủ | |
| 50 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-10A-4,5kA | 2 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt cầu dao chống giật RCCB 2P-16A-30mA | 1 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt mặt che 3 lỗ | 5 | cái | |
| 53 | Lắp đặt mặt ổ cắm điện | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt dây đơn | 50 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây đơn | 75 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D20mm | 60 | m | |
| 57 | Lắp đặt dimer quạt điện 16A | 1 | cái | |
| H | CỔNG HÀNG RÀO MẶT CHÍNH | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,0355 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | 0,1389 | tấn | |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,0827 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,1395 | 100m2 | |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | 0,496 | 100m | |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 31,95 | 100m | |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,4337 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,6276 | 100m3 | |
| 9 | Vét bùn đầu cừ | 3,944 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát san lấp) | 3,944 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | 4,968 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,4264 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,1957 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,6813 | m3 | |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,9138 | m3 | |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,714 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép móng cột | 1,2965 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,9892 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,6592 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,5388 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0976 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm | 0,1663 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | 0,3328 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | 0,2303 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm | 0,5133 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | 0,1152 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao | 0,4602 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | 0,2103 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao | 0,0082 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | 0,1261 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | 0,4967 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao | 0,0788 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao | 0,1279 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | 0,0928 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | 0,6097 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0953 | tấn | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,1184 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,0352 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 176,636 | m2 | |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 51,682 | m2 | |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 37 | m2 | |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granite màu đỏ, XM PCB40 | 21,364 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 243,954 | m2 | |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 171,26 | m | |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,92 | m2 | |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 18,92 | m2 | |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt cổng chính, cổng phụ (bao gồm phụ kiện) | 15,72 | m2 | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 281,536 | 1m2 | |
| 49 | Cung cấp và lắp dựng hàng rào song sắt | 125,048 | m2 | |
| 50 | SXLD chữ MICA cao 100mm "SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐỒNG THÁP", SỐ ĐIỆN THOẠI | 1 | bộ | |
| 51 | SXLD chữ Inox màu đồng cao 300mm" TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN QUỚI 2" | 1 | bộ | |
| I | HÀNG RÀO CÂY XANH | |||
| 1 | Cung cấp cây nguyệt quế, chiều cao 0,3-0,4m | 2.857 | cây | |
| 2 | Trồng dặm cây nguyệt quế thành hàng rào cây xanh | 228,56 | 1m2/lần | |
| 3 | Tưới nước cây hàng rào chờ nghiệm thu trong 1 tháng | 137,136 | 100m2/ lần | |
| J | HÀNG RÀO KẼM GAI | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 1,0043 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | 3,4612 | tấn | |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 34,744 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,3832 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 14,3418 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 3,135 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,0725 | 100m2 | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 3,939 | 100m | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,4244 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 2,0233 | tấn | |
| 11 | CC và LD hàng rào kẽm gai | 984,208 | m2 | |
| 12 | Rải nilon lót đổ bê tông | 2,4604 | 100m2 | |
| K | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,0305 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,7761 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3831 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép, móng cột | 0,0214 | 100m2 | |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,0593 | m3 | |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3095 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,5223 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,5128 | m2 | |
| 9 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 6,7846 | m2 | |
| 10 | SXLD ống inox 304, D114.3x2.11mm (DN100) SCH5 | 0,055 | 100m | |
| 11 | SXLD ống inox 304, D88.9x2.11mm (DN80) SCH5 | 0,02 | 100m | |
| 12 | SXLD ống inox 304, D76x2.1mm (DN65) SCH5 | 0,02 | 100m | |
| 13 | SXLD ống inox 304, D33.4x2.77mm (DN25) SCH10 | 0,006 | 100m | |
| 14 | SXLD ống inox 304, D21.3x2.11mm (DN15) SCH10 | 0,003 | 100m | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bu lông Inox 304 D14 L=360mm | 2 | cái | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu Inox 304 và D60x2mm | 1 | cái | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu Inox 304 và D120x2mm | 1 | cái | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ròng rọc kéo cờ bằng Inox D60 (bao gồm bộ quay cáp kéo cờ) | 1 | cái | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt lá Quốc Kỳ Tổ Quốc KT 80x120cm | 1 | cái | |
| L | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,5975 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát nền san lấp) | 2,4723 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài L=4m, đk>3.5cm đất cấp I | 7,275 | 100m | |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 0,5922 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 23,3387 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,672 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 0,9755 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 28,9598 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,056 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,475 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,4257 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép gối đỡ, D=6mm | 0,0098 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép gối đỡ, D=8mm | 0,0161 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, đan hố ga, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,2359 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm đan hố ga, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,2084 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa xả, đường kính cốt thép = 10mm | 0,072 | tấn | |
| 17 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,2454 | m3 | |
| 18 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 38,556 | m3 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 624,75 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 91,205 | m2 | |
| 21 | GCLD khuôn thép L63x40x4mm nắp hố ga | 0,319 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khoen nắp đan hố ga, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | 0,034 | tấn | |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 316 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống BTCT ly tâm D400 VH nối bằng pp xảm, L=4m | 10,25 | đoạn ống | |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | 10,25 | mối nối | |
| M | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Trải tấm cao su lót nền | 39,248 | 100m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường, đường kính cốt thép = 6mm | 8,7131 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường, đá 1x2, mác 200 | 392,48 | m3 | |
| 4 | Cắt khe 1x4 kích thước ô 4x4m | 152,74 | 10m | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2578 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 15,282 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | 16,3222 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ bó vỉa | 1,5658 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây bó vỉa chiều dày | 9,2262 | m3 | |
| 10 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 266,695 | m2 | |
| 11 | Quét vôi 3 nước trắng | 303,3748 | m2 | |
| N | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào mương đặt ống, chiều rộng | 0,555 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,555 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện HDPE gân D105/80 | 120 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện HDPE gân D32/25 | 65 | m | |
| 5 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 2Cx4.0mm² | 65 | m | |
| 6 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 2Cx70.0mm² | 120 | m | |
| 7 | Lắp đặt gạch thẻ làm dấu (10viên/m) | 1.850 | viên | |
| 8 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | 1,85 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 2P-200A-15kA | 1 | cái | |
| O | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 12,7KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 50KVA | |||
| 1 | LBFCO polyme 27KV - 100A | 1 | cái | |
| 2 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha) | 1 | 1 bộ | |
| 4 | Lắp chống sét van , điện áp | 1 | 1 pha | |
| 5 | Thí nghiệm LBFCO polyme 27KV - 100A | 1 | 1bộ (1 pha) | |
| P | Móng trụ BTLT 12m đôi (Móng bê tông 1,5x1,5x1m) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ >1m, sâu >1m, đất cấp I | 2,662 | m3 | |
| 2 | Đắp đất cấp I, độ đàm chặt k=0,95 | 0,412 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đỗ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, M200 | 2,25 | m3 | |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,06 | 100m2 | |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đền | 2 | bộ | |
| Q | Móng trụ BTLT 12m đơn (Móng bê tông 1x1x0,8m) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ >1m, sâu >1m, đất cấp I | 8,97 | m3 | |
| 2 | Đắp đất cấp I, độ đầm chặt k=0,95 | 2,97 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đỗ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, M200 | 6 | m3 | |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| R | Trụ BTLT 12m ghép đôi | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m/720kgf | 6 | trụ | |
| 2 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 | 3 | cái | |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 | 3 | cái | |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + Long đền | 3 | cái | |
| 5 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | 12 | cái | |
| 6 | Bảng nguy hiểm và số trụ (Đêcan dán) | 1 | bảng | |
| 7 | Dựng cột bê tông có chiều cao | 2 | cột | |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông | 3 | tấn | |
| 9 | V/c cột bê tông bằng TC ( | 3 | tấn/km | |
| S | Trụ BTLT 12m đơn | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m/540kgf | 10 | trụ | |
| 2 | Bảng nguy hiểm và số trụ (Đêcan dán) | 10 | bảng | |
| 3 | Dựng cột bê tông có chiều cao | 10 | cột | |
| 4 | Bốc dỡ cột bê tông | 10 | tấn | |
| 5 | V/c cột bê tông bằng TC ( | 10 | tấn/km | |
| T | Bảng tên phân đoạn | |||
| 1 | Bảng tên phân đoạn 200x300 (Bảng mica) | 1 | cái | |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x600 | 1 | cái | |
| 3 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | 2 | cái | |
| 4 | Lắp biển báo, biển cấm, biển số thứ tự trên cột có chiều cao lắp đặt | 1 | 1 bộ | |
| 5 | Bộ tiếp địa LA | 1 | bộ | |
| 6 | Cáp đồng trần 25mm2 | 5 | Kg | |
| 7 | Cọc nối đất sắt mạ đồng D16 - 2,4m và kẹp | 1 | bộ | |
| 8 | Kẹp WR 259 | 2 | cái | |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp I | 0,25 | m3 | |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,95 | 0,25 | m3 | |
| 11 | Lắp cọc tiếp địa dài 2,4m trực tiếp xuống đất cấp II | 0,1 | 10 cọc | |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp địa đường kính D8-10mm | 0,05 | 100kg | |
| 13 | Lắp kẹp dây | 3 | cái | |
| 14 | Dây dẫn và phụ kiện | 1 | toàn bộ | |
| 15 | Cáp đồng bọc CX 25mm2 - 24kV | 12 | mét | |
| 16 | Cáp nhôm bọc lõi thép ACX 50mm2 - 24kV | 639 | mét | |
| 17 | Cáp nhôm trần lõi thép As 50mm2 | 639 | mét | |
| 18 | Sứ treo polyme 24kV - 70kN | 2 | cái | |
| 19 | Móc treo chữ U (Ma ní) | 2 | cái | |
| 20 | Giáp níu cáp ACX 50mm2-24kV | 2 | cái | |
| 21 | Yếm cáp lắp giáp níu cáp ACX 50mm2-24kV | 2 | cái | |
| 22 | Khóa néo cáp cỡ 50-95 (3U) | 2 | cái | |
| 23 | Chì FCO 10K | 1 | cái | |
| 24 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO/LBFCO 24kV | 1 | cái | |
| 25 | Sứ đứng 24kV và chân sứ | 10 | cái | |
| 26 | Giáp buộc cáp bọc vào cổ sứ đứng 24kV đơn (Dây buộc bằng vật liệu phi kim loại) | 10 | cái | |
| 27 | Uclevis + Sứ ống chỉ | 12 | cái | |
| 28 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | 3 | cái | |
| 29 | Bù lon mạ kẽm 16x500 | 5 | cái | |
| 30 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | 8 | cái | |
| 31 | Kẹp WR 259 | 1 | cái | |
| 32 | Kẹp Hotline Sicame | 1 | cái | |
| 33 | Cosse ép đồng - nhôm 50mm2 | 4 | cái | |
| 34 | Băng keo cách điện trung thế 24kV | 6 | cuộn | |
| 35 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACX 50mm2 | 0,639 | 1km/1 dây | |
| 36 | Kéo dây nhôm lõi thép AC/As 50mm2 | 0,1539 | 1km/1 dây | |
| 37 | Lắp chuỗi Polymer néo đơn | 2 | bộ | |
| 38 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | 1 | 10 sứ | |
| 39 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | 12 | sứ | |
| 40 | Lắp kẹp hotline | 1 | cái | |
| 41 | Lắp kẹp dây các loại | 2 | cái | |
| 42 | Ép đầu cosse | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| U | Thiết bị trạm biến áp 1 pha 50kVA | |||
| 1 | MBA 1 pha 12,7/0,23KV 50KVA | 1 | cái | |
| 2 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | 1 | cái | |
| 3 | FCO polyme 27KV - 100A | 1 | cái | |
| 4 | MCCB 1 pha 415V - 200A | 1 | cái | |
| 5 | Điện kế 1 pha 5A 230V | 1 | cái | |
| 6 | Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) | 1 | cái | |
| 7 | Tủ bù công suất phản kháng hạ thế 1 pha 25kVAr (trọn bộ) | 1 | tủ | |
| V | Hiệu chỉnh thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 12,7kV ( | 1 | 1 máy | |
| 2 | Chống sét van , điện áp | 1 | 3 pha | |
| 3 | Cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha) | 1 | 1 bộ | |
| 4 | Aptomat - khởi động tư 1 pha | 1 | 1 cái | |
| 5 | Điện kế 1 pha | 1 | 1 cái | |
| 6 | Máy biến dòng điện (1 bộ 1 pha) | 3 | 1 bộ | |
| 7 | Tủ bù hạ thế 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 8 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | 1 | máy | |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van đến U | 1 | bộ (1pha) | |
| 10 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | 1 | 1bộ (3 pha) | |
| 11 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ | 1 | 1 cái | |
| W | Bộ đà MBA trạm treo trên trụ BTLT ghép đôi | |||
| 1 | Giá chùm treo máy biến áp | 1 | cái | |
| 2 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x750 | 4 | cái | |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x800 | 4 | cái | |
| 4 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | 16 | cái | |
| 5 | Lắp bộ chùm treo trên cột đã dựng ( | 1 | bộ | |
| 6 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,05 | tấn | |
| 7 | V/c bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng TC ( | 0,05 | tấn/km | |
| X | Bộ tiếp địa chống sét van LA | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | 4,5 | Kg | |
| 2 | Cọc nối đất sắt mạ đồng D16 - 2,4m và kẹp | 1 | bộ | |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp I | 0,25 | m3 | |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,95 | 0,25 | m3 | |
| 5 | Lắp cọc tiếp địa dài 2,4m trực tiếp xuống đất cấp II | 0,1 | 10 cọc | |
| 6 | Kéo dây tiếp đất trạm | 2 | 10 m | |
| 7 | Lắp kẹp dây | 1 | cái | |
| Y | Bộ tiếp địa trung tính MBA | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | 2,5 | Kg | |
| 2 | Cọc nối đất sắt mạ đồng D16 - 2,4m và kẹp | 1 | bộ | |
| 3 | Kẹp WR 259 | 2 | cái | |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp I | 0,25 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,25 | m3 | |
| 6 | Lắp cọc tiếp địa dài 2,4m trực tiếp xuống đất cấp II | 0,1 | 10 cọc | |
| 7 | Lắp kẹp dây | 2 | 1 bộ | |
| Z | Bộ tiếp địa vỏ tủ điện kế | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | 1 | kg | |
| 2 | Cọc nối đất sắt mạ đồng D16 - 2,4m và kẹp | 1 | bộ | |
| 3 | Cosse ép 25mm2 | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | 0,25 | m3 | |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,95 | 0,25 | m3 | |
| 6 | Lắp cọc tiếp địa dài 2,4m trực tiếp xuống đất cấp II | 0,1 | 10 cọc | |
| 7 | Lắp kẹp dây | 1 | 1 bộ | |
| 8 | Ép đầu cosse | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| AA | Bộ tiếp địa vỏ tủ bù hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | 1 | kg | |
| 2 | Cọc nối đất sắt mạ đồng D16 - 2,4m và kẹp | 1 | bộ | |
| 3 | Cosse ép 25mm2 | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | 0,25 | m3 | |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,95 | 0,25 | m3 | |
| 6 | Lắp cọc tiếp địa dài 2,4m trực tiếp xuống đất cấp II | 0,1 | 10 cọc | |
| 7 | Lắp kẹp dây | 1 | 1 bộ | |
| 8 | Ép đầu cosse | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| AB | Tủ đựng điện kế và MCCB | |||
| 1 | Tủ đựng điện kế + MCCB 2 ngăn 1x1x0,35m sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 2 | Bảng gỗ trạm | 2 | cái | |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x400 | 2 | cái | |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 8x60 + long đền | 8 | bộ | |
| 5 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha | 1 | 1 tủ | |
| AC | Giá lắp tủ điện kế | |||
| 1 | Bass sắt L50x50x5 - 800mm (3 ốp) mạ kẽm | 4 | cái | |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | 2 | cái | |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 (4 tán) | 2 | cái | |
| 4 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt giá lắp tủ điện kế | 1 | 1 bộ | |
| 6 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,025 | tấn | |
| 7 | V/c bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng TC ( | 0,025 | tấn/km | |
| AD | Bộ dây trung áp | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CX 25mm2 - 24kV | 3 | mét | |
| 2 | Kẹp WR 379 | 1 | cái | |
| 3 | Đi dây giữa các thiết bị | 27 | 1 m | |
| AE | Bộ dây hạ áp trạm 1 pha 50KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV 70mm2-0,6/1kV | 20 | mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc CV 10mm2-0,6/1kV | 2 | mét | |
| 3 | Cosse ép 70mm2 | 4 | cái | |
| 4 | Cosse ép 10mm2 | 2 | cái | |
| 5 | Băng keo cách điện hạ thế màu vàng, đỏ, xanh, đen | 4 | cuộn | |
| 6 | Ống nhựa PVC D90 | 8 | mét | |
| 7 | Co 90 độ, D90 | 4 | cái | |
| 8 | Cổ dê bắt ống PVC D90 | 3 | Bộ | |
| 9 | Ép đầu cosse | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 10 | Ép đầu cosse | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 11 | Đi dây giữa các thiết bị | 20 | 1 m | |
| 12 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL | 0,2 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | 8 | 10m | |
| 14 | Lắp cổ dê, chiều cao | 3 | 1 bộ | |
| AF | Bảng tên trạm | |||
| 1 | Bảng tên trạm 200x300 (Bảng mica) | 1 | cái | |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | 1 | cái | |
| 3 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | 2 | cái | |
| 4 | Lắp biển báo, biển cấm, biển số thứ tự trên cột có chiều cao lắp đặt | 1 | 1 bộ | |
| AG | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO/LBFCO 24kV | 1 | cái | |
| 2 | Giáp buộc cáp bọc vào cổ sứ đứng 24kV đơn (Dây buộc bằng vật liệu phi kim loại) | 2 | cái | |
| 3 | Dây chì FCO 10K | 1 | cái | |
| 4 | Nắp chụp MBA | 1 | cái | |
| 5 | Nắp chụp LA | 1 | cái | |
| 6 | Giá LI lắp LA | 1 | bộ | |
| 7 | Cáp CVV/DSTA 3x4 -0,6/1kV (vàng - trắng - đen) | 1 | mét | |
| 8 | Cáp CVV/DSTA 3x4 -0,6/1kV (xanh - trắng - đen) | 1 | mét | |
| 9 | Cáp CVV/DSTA 3x4 -0,6/1kV (đỏ - trắng - đen) | 1 | mét | |
| 10 | Kẹp Hotline Sicame | 1 | cái | |
| 11 | Kẹp WR 259 | 2 | cái | |
| 12 | Băng keo cách điện trung thế 24kV | 4 | cuộn | |
| 13 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | 8 | 1 cái | |
| AH | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 3,4482 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,5802 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm chiều dài L=4.7m, đk ngọn >=4.2cm vào đất cấp I | 38,258 | 100m | |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 3,256 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,256 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,256 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 11,046 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 9,4 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,72 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,183 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,125 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,068 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,117 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,354 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,2183 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp thăm | 0,0035 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,144 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 1,3442 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Ø = 6mm, chiều cao | 0,163 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Ø = 8mm, chiều cao | 0,1458 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng thép tròn Ø = 10mm, chiều cao | 0,556 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng thép tròn Ø = 12mm, chiều cao | 2,5257 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính thép tròn Ø = 12mm, chiều cao | 0,0205 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính Thép tròn Ø = 16mm, chiều cao | 0,1307 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Thép tròn Ø = 6mm, chiều cao | 0,0771 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Thép tròn Ø = 14mm, chiều cao | 0,0112 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Thép tròn Ø = 16mm, chiều cao | 0,4509 | tấn | |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 14,4 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 18,88 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 60,48 | m2 | |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 23,04 | m2 | |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | 83,52 | m2 | |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …tương đương CT11-A | 83,52 | m2 | |
| 34 | Gia công lắp dựng thang inox | 0,975 | m2 | |
| 35 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ | 0,0492 | tấn | |
| 36 | Sản xuất cột bằng thép ống D60x2.5mm mạ kẽm | 0,0473 | tấn | |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,1266 | tấn | |
| 38 | Sản xuất khung vách thép hộp mạ kẽm | 0,1033 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0473 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,0586 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1266 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng khung vách thép hộp mạ kẽm | 0,1033 | tấn | |
| 43 | Lợp mái, vách bao che bằng tôn kẽm sóng vuông dày 0.42mm | 0,4205 | 100m2 | |
| 44 | Ốp tôn phẳng dày 1mm | 0,0209 | 100m2 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2145 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0429 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,0032 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,0254 | tấn | |
| 49 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,9724 | m3 | |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,31 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 4,29 | m2 | |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 28,6 | m2 | |
| 53 | Lắp đặt bộ đèn Led tuýp 1,2m bóng T8 1x18w lắp nổi | 2 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 21 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây đơn CV 2x1Cx1.5mm² | 41 | m | |
| 56 | Lắp đặt 2 hạt công tắc đèn 1 chiều, đế đơn lắp nổi, mặt 2 lỗ | 1 | cái | |
| 57 | Thỏa thuận đấu nối cấp nước | 1 | lần | |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ nước DN50 (D60) | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt van khóa thau phi 60 (DN50) | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt van phao phi 60 | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 PN16 | 8,9 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt Co nối PVC phi 60 | 9 | cái | |
| 63 | Lắp đặt Tê nối PVC phi 60 | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt nít bích PVC D60 | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt đầu nối răng ngoài PVC phi 60 | 4 | cái | |
| 66 | Keo dán, vật tư phụ | 1 | lô | |
| AI | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào đất đắp đê bao (đã nhân hệ số 1,10) | 30,2851 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | 27,5319 | 100m3 | |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | 176,5525 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D114x3.9mm thoát nước mặt bằng | 0,24 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống BTLT D400 H30 đoạn ống dài 4m | 4 | đoạn ống | |
| 6 | Lắp gối cống BTCT D400 đúc sẵn | 4 | cấu kiện | |
| 7 | Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >=4.2cm gia cố đê bao, đóng ngập trung bình 2.2m | 4,697 | 100m | |
| 8 | Cung cấp cừ tràm L=4,7m, đk >=4.2cm gia cố đê bao | 11,3035 | 100m | |
| 9 | SXLD tấm mây bồ gia cố đê bao | 1,3959 | 100m2 | |
| 10 | SXLD cốt thép buộc cừ tràm đk =6mm | 0,06 | tấn | |
| AJ | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy bơm nước 1,5HP | 1 | máy | |
| 2 | Máy biến áp 1P-50KVA (01 máy) | 1 | máy | |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=60-80 m3/h H=60-70m | 2 | máy | |
| 4 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg MFZL8 | 51 | bình | |
| 5 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg | 6 | bình | |
| 6 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | 1 | Trung tâm | |
| AK | KHỐI 10 PHÒNG HỌC + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 111,625 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 9,015 | 100m2 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 06mm | 4,7885 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | 14,5406 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 25mm | 0,4719 | tấn | |
| 6 | SXLD thép bản mã cọc | 2,5364 | tấn | |
| 7 | Cung cấp thép bản mã cọc | 2.536,4 | kg | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 18,03 | 100m | |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 136 | 1 mối nối | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 4,3125 | m3 | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,3615 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,4115 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1245 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 11,156 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 64,214 | m3 | |
| 16 | Rải tấm nilong lót sàn nền | 5,4244 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 39,5054 | m3 | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (cổ móng) | 3,8003 | m3 | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (cột, trụ) | 24,0216 | m3 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Giằng móng) | 15,85 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Đà kiềng, dầm sàn, dầm mái, vì kèo) | 83,215 | m3 | |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 82,992 | m3 | |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 20,721 | m3 | |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,6035 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,5899 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 2,0348 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 1,4044 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,0114 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,9818 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,1845 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,3033 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 2,8836 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 1,8721 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 2,12 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m (Giằng móng) | 0,9107 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0759 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 4,6438 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m (Giằng móng) | 0,0112 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 4,5835 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 3,065 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,6763 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,6954 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 1,053 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0401 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 2,9878 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 4,3504 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép đan nền tầng trệt, ĐK 06mm | 0,1892 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép đan nền tầng trệt, ĐK 08mm | 4,4154 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,0459 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,3016 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,2861 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn móng cột | 2,1912 | 100m2 | |
| 53 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 5,0087 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,3917 | 100m2 | |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,3669 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,7148 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 9,3616 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,4785 | 100m2 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3965 | 100m2 | |
| 60 | Xây tường bằng Gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 15,7698 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng Gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao) | 53,3269 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng Gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngăn) | 15,7905 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng Gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (mái đón) | 0,3888 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng Gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngăn) | 31,6486 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằngGạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (ốp cột, bục giảng, hộp gen) | 9,4492 | m3 | |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch thẻ đặc không nung 4x8x18, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,692 | m3 | |
| 67 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 90,72 | m2 | |
| 68 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 165,6 | m2 | |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 714,5806 | m2 | |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 475,8006 | m2 | |
| 71 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 171,13 | m2 | |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 236,7 | m2 | |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.021,6096 | m2 | |
| 74 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 274,75 | m2 | |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 230,16 | m | |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 34,8 | m | |
| 77 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 154,8 | m2 | |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 203,28 | m2 | |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 49,04 | m2 | |
| 80 | Trám khe co, khe giãn, khe khe lún bê tông bằng Keo Sikaflex Construction AP bao gồm tấm xốp D21 (hoặc tương đương) | 8,3 | m | |
| 81 | Gia công và lặp dựng nẹp nhôm V25 dày 3mm chèn khe | 63,8 | m | |
| 82 | Sản xuất & lắp dựng cửa đi kết hợp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | 110,88 | m2 | |
| 83 | Sản xuất & lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | 28,92 | m2 | |
| 84 | Sản xuất & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | 84,48 | m2 | |
| 85 | Sản xuất & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trong dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | 1,8 | m2 | |
| 86 | Sản xuất & lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Inox hộp 20x20x1.2mm (Inox 304) | 158,4 | m2 | |
| 87 | Cung cấp lam bê tông đúc sẵn | 50,784 | m2 | |
| 88 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 49 | cái | |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm màu sáng loại 1, vữa XM cát mịn mác 75 | 558,24 | m2 | |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 267,844 | m2 | |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 81,44 | m2 | |
| 92 | Lát bậc tam cấp, gạch ceramic nhám 300x300 màu sáng loại 1, vữa XM mác 75 | 22,11 | m2 | |
| 93 | Lát bậc cầu thang, gạch ceramic nhám 300x300 màu sáng loại 1, vữa XM mác 75 | 27,96 | m2 | |
| 94 | Xoa nhám nền ram dốc | 14,28 | m2 | |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 250x400 loại 1, vữa XM mác 75 (đã bao gồm trát tường) | 553,04 | m2 | |
| 96 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 400x400mm màu sáng loại 1, vữa XM mác 75 | 37,56 | m2 | |
| 97 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ 100x200 màu xám | 49,05 | m2 | |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng lan can, tay vịn inox D60 kết hợp D34 dày 1.2mm Inox 304 | 16,08 | m2 | |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng lan can sắt cầu thang thoát hiểm | 12 | m2 | |
| 100 | Gia công thang sắt | 1,4261 | tấn | |
| 101 | Cung cấp thép Ux200x75x6 | 338,3 | kg | |
| 102 | Cung cấp thép I 400x200x8x13 | 356,4 | kg | |
| 103 | Cung cấp thép H 200x200x8x12 | 20 | kg | |
| 104 | Cung cấp thép L63x63x5 | 73,6 | kg | |
| 105 | Cung cấp thép tấm dày 4mm | 335,1 | kg | |
| 106 | Cung cấp thép 200x400x10 | 50,3 | kg | |
| 107 | Cung cấp thép 100x200x10 | 3,1 | kg | |
| 108 | Lắp dựng cầu thang sắt | 1,4261 | tấn | |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 72,712 | 1m2 | |
| 110 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.8mm, trọng lượng 3.27kg/m | 1,4107 | tấn | |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt máng xối inox dày 1mm (bao gồm vật tư, nhân công) | 133 | m | |
| 112 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45mm | 6,8821 | 100m2 | |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 714,5806 | m2 | |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 300,5806 | m2 | |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.420,3666 | m2 | |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 211,903 | m2 | |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.185,7312 | m2 | |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 563,2676 | m2 | |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt trần bằng tấm xenlulo dày 3.5mm khung nổi tương đương Prima (bao gồm hệ khung và nhân công lắp đăt) | 75,4 | m2 | |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt khung ngăn tiểu nam, khung inox 304 bo tròn, tấm alu dày 3mm (bao gồm phụ kiện, bao gồm nhân công lắp đặt) | 3,3 | m2 | |
| 121 | Gia công, lắp đặt nắp đậy bằng thép tấm dày 1mm | 0,0064 | tấn | |
| 122 | Gia công và lắp dựng chữ nổi Inox cao 400 dày 50mm màu đỏ "TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN QUỚI 2 (ĐIỂM PHỤ)" | 1 | bộ | |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 26,9438 | 1m3 | |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0305 | 100m3 | |
| 125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | 1,278 | m3 | |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (đáy hầm tự hoại) | 1,0831 | m3 | |
| 127 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9464 | m3 | |
| 128 | Ván khuôn móng dài (Đáy BTH) | 0,0237 | 100m2 | |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,0475 | 100m2 | |
| 130 | Trải tấm ni lông chống mất nước xi măng | 0,1183 | 100m2 | |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | 0,0707 | tấn | |
| 132 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 08mm | 0,0827 | tấn | |
| 133 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0009 | 100m3 | |
| 134 | Thi công tầng lọc bằng than củi | 0,0027 | 100m3 | |
| 135 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0018 | 100m3 | |
| 136 | Xây tường bằng Gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,8808 | m3 | |
| 137 | Xây tường bằng Gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,728 | m3 | |
| 138 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 61,32 | m2 | |
| 139 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,72 | m2 | |
| 140 | Lắp đặt Quạt trần cánh 140cm - 100W (bao gồm hạt Dimer 16A) | 22 | cái | |
| 141 | Lắp đặt Đèn dĩa ốp trần nổi D260 Led 18W | 15 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt máng đèn đơn 0.6m + 1 bóng Led tuýp 10W | 2 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt máng đèn đơn 1.2m + 1 bóng Led tuýp 18W | 14 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt máng đèn đơn 1.2m + 2 bóng Led tuýp 18W | 44 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống PVC xoắn D20 | 1.050 | m | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống PVC xoắn D25 | 150 | m | |
| 147 | Lắp đặt Dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx1.5mm2 | 1.600 | m | |
| 148 | Lắp đặt Dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx2.5mm2 | 500 | m | |
| 149 | Lắp đặt Dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx4mm2 | 70 | m | |
| 150 | Lắp đặt Dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx6mm2 | 75 | m | |
| 151 | Lắp đặt Dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx10mm2 | 150 | m | |
| 152 | Lắp đặt Hạt công tắc điện 1 chiều 16A | 39 | cái | |
| 153 | Lắp đặt Hạt công tắc điện 2 chiều 16A | 2 | cái | |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (có nắp che và tiếp địa) | 56 | cái | |
| 155 | Lắp đặt Hộp nối dây nhựa 110x110 | 107 | hộp | |
| 156 | Lắp đặt Mặt công tắc 1 lỗ | 8 | cái | |
| 157 | Lắp đặt Mặt công tắc 2 lỗ | 26 | cái | |
| 158 | Lắp đặt Mặt công tắc 3 lỗ | 1 | cái | |
| 159 | Lắp đặt Mặt ổ cắm điện (mặt 3 lỗ) | 28 | cái | |
| 160 | Lắp đặt Mặt MCCB 2 cực | 17 | cái | |
| 161 | Lắp đặt Đế nhựa đơn âm tường chống cháy | 63 | cái | |
| 162 | Lắp đặt Cầu dao tự động dạng tép MCB 2P-10A-6KA | 1 | cái | |
| 163 | Lắp đặt Cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-6A-6KA-30mA | 4 | cái | |
| 164 | Lắp đặt Cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-16A-6KA-30mA | 12 | cái | |
| 165 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P-32A-6KA | 2 | cái | |
| 166 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P-63A-10KA | 1 | cái | |
| 167 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | 1 | cọc | |
| 168 | Lắp đặt dây tiếp địa cáp đồng trần 25mm2 | 10 | m | |
| 169 | Lắp đặt tủ điện chứa MCB âm tường 2-4 Module | 1 | hộp | |
| 170 | Lắp đặt tủ điện chứa MCB âm tường 3-6 Module | 1 | hộp | |
| 171 | Lắp đặt ống uPVC D27 -12bar | 1,37 | 100m | |
| 172 | Lắp đặt ống uPVC D34 -9bar | 0,38 | 100m | |
| 173 | Lắp đặt ống uPVC D60 -9bar | 0,84 | 100m | |
| 174 | Lắp đặt ống uPVC D90 -6bar | 1,95 | 100m | |
| 175 | Lắp đặt ống uPVC D114 -6bar | 0,56 | 100m | |
| 176 | Lắp đặt co nối ống PVC D27 | 41 | cái | |
| 177 | Lắp đặt tê nối ống PVC D27 | 36 | cái | |
| 178 | Lắp đặt Đầu nối răng ngoài PVC D27x21 | 43 | cái | |
| 179 | Lắp đặt Đầu nối răng trong PVC D27x21 | 26 | cái | |
| 180 | Lắp đặt Đầu nối răng trong PVC D27x27 | 6 | cái | |
| 181 | Lắp đặt Đầu nối răng trong PVC D34x34 | 10 | cái | |
| 182 | Lắp đặt Đầu nối răng trong PVC D60x60 | 4 | cái | |
| 183 | Lắp đặt nối giảm PVC D34/27 | 6 | cái | |
| 184 | Lắp đặt co nối ống PVC D34 | 44 | cái | |
| 185 | Lắp đặt tê nối ống PVC D34 | 5 | cái | |
| 186 | Lắp đặt nối giảm PVC D60/34 | 19 | cái | |
| 187 | Lắp đặt co nối ống PVC D60 | 75 | cái | |
| 188 | Lắp đặt tê cong nối ống PVC D60 | 29 | cái | |
| 189 | Lắp đặt nối giảm PVC D90/60 | 2 | cái | |
| 190 | Lắp đặt co lơi nối ống PVC D90 | 1 | cái | |
| 191 | Lắp đặt Y nối ống PVC D90 | 1 | cái | |
| 192 | Lắp đặt thông tắc D90 | 1 | cái | |
| 193 | Lắp đặt nối giảm PVC D114/60 | 8 | cái | |
| 194 | Lắp đặt lơi nối ống PVC D114 | 43 | cái | |
| 195 | Lắp đặt Y nối ống PVC D114 | 14 | cái | |
| 196 | Lắp đặt thông tắc D114 | 2 | cái | |
| 197 | Lắp đặt van khoá thau D27 | 3 | cái | |
| 198 | Lắp đặt van khoá thau D34 | 4 | cái | |
| 199 | Lắp đặt van phao cơ D34 | 2 | cái | |
| 200 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 201 | Lắp đặt van khoá thau D60 | 2 | cái | |
| 202 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC D34 | 4 | cái | |
| 203 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC D60 | 1 | cái | |
| 204 | Lắp đặt lavabo sứ trắng + vòi và bộ xả | 13 | bộ | |
| 205 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng + phụ kiện | 15 | bộ | |
| 206 | Lắp đặt chậu tiểu nam sứ trắng + vòi và bộ xả | 6 | bộ | |
| 207 | Lắp đặt vòi sen tắm nước lạnh D21 | 1 | bộ | |
| 208 | Lắp đặt vòi nước lạnh D21 | 19 | bộ | |
| 209 | Lắp đặt phễu thu nước DN50 | 20 | cái | |
| 210 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | 4 | cái | |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 15 | cái | |
| 212 | Lắp đặt Bể chứa nước Inox 2,0m3 ngang | 2 | bể | |
| AL | KHỐI 10 PHÒNG HỌC + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG (PCCC - CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy | 4,4 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt vỏ tổ hợp (chuông + công tắc khẩn + đèn báo cháy) | 1,2 | 5 cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 10A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt bộ cấp nguồn phụ cho trung tâm báo cháy | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,4 | 5 chuông | |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy chuyên dụng | 1,2 | 5 đèn | |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 1,2 | 5 nút | |
| 9 | Lắp đặt dây cáp điện báo cháy 2x1.0mm2 | 635 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 | 40 | m | |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy hiển thị phòng | 2,4 | 5 đèn | |
| 12 | Lắp đặt dây cáp nguồn 2x1.5mm2 | 180 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống bảo hộ PVC D16 | 180 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống bảo hộ PVC D20 | 635 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống bảo hộ PVC D25 | 5 | m | |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200x50mm | 2 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt bộ chia ngã (chia 2-4 ngã) | 24 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ổn áp 1KVA | 1 | cái | |
| 20 | Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m | 1 | cọc | |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 5 | m | |
| 22 | Lắp đặt măng sông D16mm | 60 | cái | |
| 23 | Lắp đặt măng sông D20mm | 210 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa D16mm | 8 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa D20mm | 54 | cái | |
| 26 | Lắp đặt kẹp nhựa D16mm | 60 | cái | |
| 27 | Lắp đặt kẹp nhựa D20mm | 195 | cái | |
| 28 | Vật tư phụ (ốc vít, đinh, tắc kê, băng keo điện, dây rút,...) | 1 | lô | |
| 29 | Lắp đặt đèn Exit (chỉ dẫn lối thoát nạn) | 1 | 5 đèn | |
| 30 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 1,2 | 5 đèn | |
| 31 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150x50mm | 2 | hộp | |
| 32 | Lắp đặt dây cáp điện cấp cho đèn exit, đèn sự cố 2x1.0mm2 | 150 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây cáp điện cấp nguồn cho hệ thống đèn 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống bảo hộ PVC D16 | 150 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống bảo hộ PVC D20 | 10 | m | |
| 36 | Lắp đặt chui cắm điện loại tốt | 11 | cái | |
| 37 | Lắp đặt tủ điện phân phối 200x300x150mm | 1 | hộp | |
| 38 | Lắp đặt aptomat 20A (CB) | 1 | cái | |
| 39 | Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m | 1 | cọc | |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm2 | 5 | m | |
| 41 | Vật tư phụ cho đèn Exit và đèn sự cố | 1 | lô | |
| 42 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg | 2 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 8kg MFZL8 | 14 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh+nội quy PCCC | 6 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt kệ đôi để bình chữa cháy | 8 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | 1 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=70m | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 70mm2 | 94 | m | |
| 49 | Lắp đặt Đế đỡ trụ kim thu sét dày 5mm | 1 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt ống trụ đỡ kim thu sét STK D60, H=6m | 0,06 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở đất 300x400 sơn tĩnh điện | 2 | hộp | |
| 52 | Lắp đặt bộ đếm sét | 2 | bộ | |
| 53 | Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m | 10 | cọc | |
| 54 | Lắp đặt ốc siết cáp D90 | 12 | cái | |
| 55 | Lắp đặt dây neo trụ (cáp thép 6mm) | 30 | m | |
| 56 | Lắp đặt tăng đơ Inox neo trụ | 3 | cái | |
| 57 | Lắp đặt bu lông M12 + con tán | 14 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ống PVC D34 9bar | 0,45 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt thanh đồng 30x5x3mm | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt bầu giảm D60/34 | 1 | cái | |
| 61 | Đào bãi tiếp địa công trình, chiều rộng móng | 0,1176 | 100m3 | |
| 62 | Đắp đất lại bãi tiếp địa | 0,1176 | 100m3 | |
| 63 | Vật tư phụ phần chống sét (pass đỡ kẹp, co pvc, nối pvc, đầu coss,...) | 1 | lô | |
| AM | NHÀ XE GIÁO VIÊN, HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4788 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m, đk ngọn 4.2cm - Cấp đất I | 13,6 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | 1,76 | m3 | |
| 4 | Đắp cát nền lót móng công trình (tận dụng cát đào móng) | 1,76 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3965 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1548 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,88 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,171 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,176 | m3 | |
| 10 | Trải tấm cao su lót nền | 1,0976 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 12,944 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0624 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,2352 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | 0,1459 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | 0,0304 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao | 0,1827 | tấn | |
| 17 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,8792 | m3 | |
| 18 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,0896 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,44 | m2 | |
| 20 | Cắt khe 1x4 nền nhà xe | 4,6 | 10m | |
| 21 | Sản xuất thép bản mã chân cột | 0,0862 | tấn | |
| 22 | Gia công cột bằng thép ống D90x3.2mm mạ kẽm | 0,3387 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,4249 | tấn | |
| 24 | Gia công giằng mái thép ống D42x2.8mm mạ kẽm | 0,4036 | tấn | |
| 25 | Gia công giằng mái thép ống D34x2.0mm mạ kẽm | 0,0258 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng giằng thép liên kết | 0,4294 | tấn | |
| 27 | Cung cấp và lắp dựng giằng thép liên kết | 0,0348 | tấn | |
| 28 | Gia công vì kèo bằng thép ống D90x3.2mm mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,3105 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,3105 | tấn | |
| 30 | Cung cấp bulông D16x400mm | 56 | cái | |
| 31 | Lắp đặt bulong | 56 | cái | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,912 | m2 | |
| 33 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm | 0,5886 | tấn | |
| 34 | Lợp mái tole kẽm mạ màu dày 0,45mm | 1,6882 | 100m2 | |
| AN | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1507 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1394 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4.5m, đk>=4.2cm, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | 4,5 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | 0,552 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san lấp) | 0,029 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,336 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,1307 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,84 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,32 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,5987 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,198 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, móng cột | 0,0508 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,168 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1624 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,2553 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0332 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm | 0,0137 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | 0,0578 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm | 0,0285 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | 0,0155 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao | 0,0677 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | 0,0477 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao | 0,1651 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | 0,004 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao | 0,0063 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0157 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0302 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,1991 | tấn | |
| 29 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,0688 | m3 | |
| 30 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | 0,3024 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 55,08 | m2 | |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 8,96 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 10,64 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 22,2 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 27,54 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 25,86 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 25,76 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 51,62 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 27,54 | m2 | |
| 40 | GC Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 5ly bao gồm phụ kiện đi kèm | 1,98 | m2 | |
| 41 | GC Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 5ly bao gồm phụ kiện đi kèm | 5,76 | m2 | |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | 9 | m2 | |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 16,8 | m | |
| 44 | Lắp đặt đèn máng đơn dài 1.2m, bóng led, 18W | 2 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt quạt đảo cánh 40cm + Hộp số | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt, 1 chiều 16A | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm ba 16A | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt hộp đế âm đơn chống cháy | 5 | bảng | |
| 49 | Lắp đặt tủ điện chứa MCB âm tường 4 Module | 1 | 1 tủ | |
| 50 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-10A-4,5kA | 2 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt cầu dao chống giật RCCB 2P-16A-30mA | 1 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt mặt che 3 lỗ | 5 | cái | |
| 53 | Lắp đặt mặt ổ cắm điện | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt dây đơn | 50 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây đơn | 75 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D20mm | 60 | m | |
| 57 | Lắp đặt dimer quạt điện 16A | 1 | cái | |
| AO | CỔNG HÀNG RÀO MẶT CHÍNH | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | 0,0222 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | 0,0868 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 0,6767 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,093 | 100m2 | |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | 0,31 | 100m | |
| 6 | Đóng cừ tràm L=4m, đk>=4.2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 16,4 | 100m | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,9162 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1078 | 100m3 | |
| 9 | Vét bùn đầu cừ | 2,192 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san lấp) | 2,192 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,832 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,3948 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,3621 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,9278 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,0603 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,708 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,4323 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,3035 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0005 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm | 0,0847 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | 0,185 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | 0,1223 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm | 0,2424 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mm | 0,0559 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | 0,0675 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao | 0,1767 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao | 0,0824 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | 0,0916 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | 0,064 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | 0,2462 | tấn | |
| 31 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 4,5392 | m3 | |
| 32 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,6075 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 71,04 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 19,212 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | 71,04 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 19,212 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,252 | m2 | |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 47,8 | m | |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt cổng chính, cổng phụ (bao gồm phụ kiện) | 12,36 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 152,064 | m2 | |
| 41 | Gia công và lắp dựng hàng rào song sắt (bao gồm công lắp đặt) | 63,672 | m2 | |
| 42 | SXLD chữ MICA cao 100mm "SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐỒNG THÁP", SỐ ĐIỆN THOẠI | 1 | bộ | |
| 43 | SXLD chữ Inox màu đồng cao 300mm" TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN QUỚI 2" | 1 | bộ | |
| 44 | Gia công và Lắp bảng cổng trường (bao gồm công lắp đặt và sơn hoàn thiện) | 4,32 | m2 | |
| AP | HÀNG RÀO CÂY XANH | |||
| 1 | Cung cấp cây nguyệt quế, chiều cao 0,3-0,4m | 1.680 | cây | |
| 2 | Trồng dặm cây nguyệt quế thành hàng rào cây xanh | 134,4 | 1m2/lần | |
| 3 | Tưới nước cây hàng rào chờ nghiệm thu trong 1 tháng | 80,64 | 100m2/ lần | |
| AQ | HÀNG RÀO KẼM GAI | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | 0,6066 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | 2,0904 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 24,8392 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Luân chuyển 50%)-Tính 100% | 2,4717 | 100m2 | |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | 2,44 | 100m | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | 0,2152 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | 0,6653 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,848 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 8,48 | m3 | |
| 10 | Cung cấp và lắp dựng hàng rào kẽm gai | 582,336 | m2 | |
| AR | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,0305 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,7761 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3831 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép, móng cột | 0,0214 | 100m2 | |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,0593 | m3 | |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3095 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,5223 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,5128 | m2 | |
| 9 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 6,7846 | m2 | |
| 10 | SXLD ống inox 304, D114.3x2.11mm (DN100) SCH5 | 0,055 | 100m | |
| 11 | SXLD ống inox 304, D88.9x2.11mm (DN80) SCH5 | 0,02 | 100m | |
| 12 | SXLD ống inox 304, D76x2.1mm (DN65) SCH5 | 0,02 | 100m | |
| 13 | SXLD ống inox 304, D33.4x2.77mm (DN25) SCH10 | 0,006 | 100m | |
| 14 | SXLD ống inox 304, D21.3x2.11mm (DN15) SCH10 | 0,003 | 100m | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bu lông Inox 304 D14 L=360mm | 2 | cái | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu Inox 304 và D60x2mm | 1 | cái | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu Inox 304 và D120x2mm | 1 | cái | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ròng rọc kéo cờ bằng Inox D60 (bao gồm bộ quay cáp kéo cờ) | 1 | cái | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt lá Quốc Kỳ Tổ Quốc KT 80x120cm | 1 | cái | |
| AS | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,9386 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát nền san lấp) | 1,8547 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 16,429 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 21,5103 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3035 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,0139 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, đan hố ga, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,1199 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm đan hố ga, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1225 | tấn | |
| 9 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,9503 | m3 | |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 29,7648 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 456,06 | m2 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | 68,41 | m2 | |
| 13 | GCLD khuôn thép L63x40x4mm nắp hố ga | 0,1877 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khoen nắp đan hố ga, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | 0,02 | tấn | |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 227 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | 0,424 | 100m | |
| AT | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Trải tấm cao su lót nền | 16,04 | 100m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường, đường kính cốt thép = 6mm | 3,5609 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường, đá 1x2, mác 200 | 160,4 | m3 | |
| 4 | Cắt khe 1x4 kích thước ô 4x4m | 66,38 | 10m | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1173 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,9 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | 4,3542 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ bó vỉa | 0,4178 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây bó vỉa chiều dày | 6,1132 | m3 | |
| 10 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 176,71 | m2 | |
| 11 | Quét vôi 3 nước trắng | 153,0296 | m2 | |
| AU | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào mương đặt ống, chiều rộng | 0,2869 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2869 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện HDPE gân D65/50 | 50 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện HDPE gân D32/25 | 35 | m | |
| 5 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 2Cx4.0mm² | 35 | m | |
| 6 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 2Cx25.0mm² | 50 | m | |
| 7 | Lắp đặt gạch thẻ làm dấu (10viên/m) | 850 | viên | |
| 8 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | 0,85 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 2Cx50mm²-0,6/1kV | 443 | m | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện kế 2 ngăn | 1 | tủ | |
| 11 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 2P-75A-15kA | 1 | cái | |
| 12 | Lắp dựng trụ BTLT 8.5m (bao gồm vật tư đầu trụ: bulong, kẹp, dây chằng,..) | 10 | cột | |
| 13 | Lắp đặt nổi ống bảo hộ cáp điện HDPE gân D65/50 | 5 | m | |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | 1 | cọc | |
| 15 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | 10 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống uPVC D21 | 2 | m | |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,36 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,291 | 100m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,088 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,4 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt bulong M22x1000 | 4 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt bulong M22x650 | 12 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt đà cản 1.2m | 12 | cây | |
| AV | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 1,08 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0108 | 100m3 | |
| 3 | Thỏa thuận đấu nối cấp nước | 1 | lần | |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ nước DN50 (D60) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van khóa thau phi 60 (DN50) | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 PN16 | 4,5 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt Co nối PVC phi 60 | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Tê nối PVC phi 60 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt bít bích PVC D60 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đầu nối răng ngoài PVC phi 60 | 2 | cái | |
| 11 | Keo dán, vật tư phụ | 1 | lô | |
| AW | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào đất đắp đê bao (đã nhân hệ số 1,10) | 21,3745 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | 19,4314 | 100m3 | |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | 58,7618 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D114x3.9mm thoát nước mặt bằng | 0,18 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống BTLT D1000 H10 đoạn ống dài 4m | 7 | đoạn ống | |
| 6 | Lắp gối cống BTCT D1000 đúc sẵn | 8 | cấu kiện | |
| 7 | Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >=4.2cm gia cố đê bao, đóng ngập trung bình 1.7m | 3,281 | 100m | |
| 8 | Cung cấp cừ tràm L=4,7m, đk >=4.2cm gia cố đê bao | 10,205 | 100m | |
| 9 | SXLD tấm mây bồ gia cố đê bao | 0,9072 | 100m2 | |
| 10 | SXLD cốt thép buộc cừ tràm đk =6mm | 0,05 | tấn | |
| AX | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy bơm nước 1HP | 1 | máy | |
| 2 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg MFZL8 (điểm phụ) | 14 | Bình | |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg (điểm điểm phụ) | 2 | Bình | |
| 4 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | 1 | trung tâm | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.274E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 19.069.000.000 đồng; X ≥ 19.069.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu lựa chọn một trong hai cách sau:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 19.069.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 03 tầng trở lên, Nhà thầu phải gửi kèm bản vẽ hoàn công (mặt chính) để chứng minh số tầng); X ≥ 19.069.000.000 đồng.Hoặc:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 19.069.000.000 đồng (trong đó thi công xây dựng mới có diện tích sàn BTCT (bao gồm cả sàn mái – nếu có) ≥ 3.440 m2 Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh diện tích sàn); X ≥ 19.069.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.069.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Có 02 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn kỹ sư định giá còn hiệu lực được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc ≥ 100 tấn | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 2 | Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn) | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 3 | Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg (Kèm theo lý lịch thiết bị nâng) | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 4 | Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)Hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 1.000 cây.(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.). | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 600 |
| 5 | Ván khuôn thép hoặc nhựa(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông)Đvt: m2 | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi