Gói thầu: Xây dựng mới 25 phòng học, 23 phòng chức năng và các hạng mục phụ (bao gồm dự phòng phát sinh công việc 2%)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210977111-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
Tên gói thầu Xây dựng mới 25 phòng học, 23 phòng chức năng và các hạng mục phụ (bao gồm dự phòng phát sinh công việc 2%)
Số hiệu KHLCNT 20210620725
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 17:28:00 đến ngày 2021-10-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,672,385,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.274E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 19.069.000.000 đồng; X ≥ 19.069.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu lựa chọn một trong hai cách sau:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 19.069.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 03 tầng trở lên, Nhà thầu phải gửi kèm bản vẽ hoàn công (mặt chính) để chứng minh số tầng); X ≥ 19.069.000.000 đồng.Hoặc:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 19.069.000.000 đồng (trong đó thi công xây dựng mới có diện tích sàn BTCT (bao gồm cả sàn mái – nếu có) ≥ 3.440 m2 Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh diện tích sàn); X ≥ 19.069.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.069.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có 02 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn kỹ sư định giá còn hiệu lực được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc ≥ 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg (Kèm theo lý lịch thiết bị nâng)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)Hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 1.000 cây.(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.).
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 600
5-Ván khuôn thép hoặc nhựa(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông)Đvt: m2
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
E-CDNT 1.2 Xây dựng mới 25 phòng học, 23 phòng chức năng và các hạng mục phụ (bao gồm dự phòng phát sinh công việc 2%)
Trường Tiểu học Tân Quới 2
730 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình , địa chỉ: Quốc lộ 30, Thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng ACI và Công ty TNHH An Toàn. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tổng Hợp. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công xây dựng công trình: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị thẩm định dự toán xây dựng công trình: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.834040. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.834040. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, Địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.834040.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình , địa chỉ: Quốc lộ 30, Thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.845110; Fax: 02773.846248.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11, Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp, điện thoại 0277.3851.101.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 833228; Fax: 02773.833011.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 15 PHÒNG HỌC (PHẦN XÂY LẮP)
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)125,7891m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc10,1387100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 06mm4,6601tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm13,7579tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 25mm0,513tấn
6SXLD thép bản mã cọc2,2566tấn
7Cung cấp thép bản mã cọc2.256,65kg
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I19,9325100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm1211 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn3,8438m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,998100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,1785100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,0581100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB408,9362m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4056,1029m3
16Rải tấm nilong lót sàn nền4,6592100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4034,3048m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 41,7667m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Giằng móng)15,3825m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Đà kiềng, dầm lầu, dầm mái, vì kèo)96,1132m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40109,5856m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4027,3132m3
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4013,7004m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm1,134tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,9185tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm1,2998tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m1,0444tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,1646tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m2,2081tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m2,7527tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m3,9064tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m2,6599tấn
33Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,9017tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m3,8112tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m7,1037tấn
36Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m2,4941tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m2,4743tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,5698tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m1,1671tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m1,7324tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0093tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >16mm, chiều cao ≤28m0,0417tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m1,7747tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m13,2538tấn
45Lắp dựng cốt thép đan nền tầng trệt, ĐK 06mm0,5549tấn
46Lắp dựng cốt thép đan nền tầng trệt, ĐK 08mm4,6789tấn
47Lắp dựng cốt thép đan nền tầng trệt, ĐK 14mm0,0146tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,1882tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m1,2854tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m1,135tấn
51Ván khuôn móng cột2,0103100m2
52Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m7,6029100m2
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (Dầm móng, đà kiềng)3,5931100m2
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (Dầm sàn lầu 1, lầu 2)4,6844100m2
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (Dầm mái, vì kèo)4,145100m2
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m11,8917100m2
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,8932100m2
58Ván khuôn gỗ cầu thang thường1,4807100m2
59Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4014,4634m3
60Xây tường thẳng bằng ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao)99,3925m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngăn)73,8816m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngăn)34,5192m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Ốp cột, hộp gen)12,9208m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ đặc không nung 4x8x18, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,7944m3
65Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung151,92m2
66Căng lưới thép gia cố tường gạch263,52m2
67Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.882,09m2
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40788,085m2
69Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40577,5m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40497,522m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB401.122,87m2
72Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40322,356m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40407,86m
74Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4037,5m
75Miết mạch tường gạch loại lõm225,96m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4033,6m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng99,84m2
78Trám khe co, khe giãn, khe khe lún bê tông bằng Keo Sikaflex Construction AP bao gồm tấm xốp D21 (hoặc tương đương)6,3m
79Thi công khe co (Gia công và lặp dựng nẹp nhôm V25 dày 3mm chèn khe)101,8m
80Sản xuất & lắp dựng cửa đi kết hợp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)151,2m2
81Sản xuất & lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện)28,68m2
82Sản xuất & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện)115,2m2
83Sản xuất & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trong dày 5mm (bao gồm phụ kiện)5,4m2
84Sản xuất & lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Inox hộp 20x20x1.2mm (Inox 304)187,2m2
85Cung cấp lam bê tông đúc sẵn81,168m2
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg66cái
87Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm màu sáng loại 1, vữa XM cát mịn mác 75 (Phòng học)791,01m2
88Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm màu sáng loại 1, vữa XM cát mịn mác 75 (Hành lang, bục giảng)373,206m2
89Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 7566,24m2
90Lát bậc tam cấp, gạch ceramic nhám 300x300 màu sáng loại 1, vữa XM mác 7510m2
91Lát bậc cầu thang, gạch ceramic nhám 300x300 màu sáng loại 1, vữa XM mác 75103,32m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 250x400 loại 1, vữa XM mác 75 (đã bao gồm trát tường)555,48m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400mm màu sáng loại 1, vữa XM mác 75 (đã bao gồm trát tường)26,92m2
94Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ 100x200 màu xám (Không tính trát tường)48,603m2
95Cung cấp, lắp dựng Lan can, tay vịn inox D60 kết hợp D34 dày 1.2mm Inox 30453,84m2
96Cung cấp, lắp dựng lan can, tay vịn inox D60 Inox 3041,38100m
97Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.8mm, trọng lượng 3.27kg/m2,7871tấn
98Cung cấp, lắp đặt máng xối inox dày 1mm (bao gồm vật tư, nhân công)121,74m
99Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45mm6,1979100m2
100Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.882,09m2
101Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà627,3806m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà1.956,242m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà711,272m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.838,332m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.338,6526m2
106Cung cấp và lắp đặt trần bằng tấm xenlulo dày 3.5mm khung nổi tương đương Prima (bao gồm hệ khung và nhân công lắp đăt)66,3m2
107Cung cấp và lắp đặt khung ngăn tiểu nam, khung inox 304 bo tròn, tấm alu dày 3mm (bao gồm phụ kiện, bao gồm nhân công lắp đặt)3,3m2
B KHỐI 21 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)164,2031m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc6,6175100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 06mm5,7869tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm17,8661tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 25mm0,6697tấn
6SXLD thép bản mã cọc2,9467tấn
7Cung cấp thép bản mã cọc2.946,7kg
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I26,47100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm1581 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn4,9688m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,932100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,7586100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,159100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB4011,9399m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4074,4865m3
16Rải giấy dầu lớp cách ly6,5862100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4048,9132m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (Cổ móng)5,5012m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (Cột, trụ)51,5224m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Giằng móng)25,4175m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Đà kiềng, dầm lầu, dầm mái, vì kèo)138,4812m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40153,6704m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4033,4068m3
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4013,7004m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm0,0008tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm1,4765tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm3,5846tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,0123tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m1,2109tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,0256tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m8,5432tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m4,5545tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m (Đà kiềng, dầm sàn lầu 1)1,6286tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m (Giằng móng)1,4763tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m (Đà kiềng, dầm sàn lầu 1)5,7713tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m (Giằng móng)5,0623tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m (Đà kiềng, dầm sàn lầu 1)3,8232tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m (Dầm sàn lầu 2, dầm sàn mái, vì kèo)1,9595tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m (Dầm sàn lầu 2, dầm sàn mái, vì kèo)1,0718tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m (Dầm sàn lầu 2, dầm sàn mái, vì kèo)5,476tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m (Dầm sàn lầu 2, dầm sàn mái, vì kèo)4,9132tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,7837tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m1,098tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m3,004tấn
45Lắp dựng cốt thép đan nền tầng trệt, ĐK 06mm0,351tấn
46Lắp dựng cốt thép đan nền tầng trệt, ĐK 08mm6,2361tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,9526tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m18,284tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,1787tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m1,2949tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m1,135tấn
52Ván khuôn móng cột2,6796100m2
53Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m10,2396100m2
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (Giằng móng, đà kiềng)4,851100m2
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (Dầm sàn lầu 1,2)6,4227100m2
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (Dầm sàn mái, vì kèo)5,9746100m2
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m16,6824100m2
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan6,0698100m2
59Ván khuôn gỗ cầu thang thường1,4807100m2
60Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4021,7656m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40122,0896m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4082,782m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,3888m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4044,0364m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4019,6656m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ đặc không nung 4x8x18, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,932m3
67Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung151,92m2
68Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung263,52m2
69Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB402.434,8156m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.015,6356m2
71Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40747,14m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40696,294m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB401.601,94m2
74Trát lanh tô, đà lan can, ô văng, vữa XM M75, PCB40502,7878m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40539,06m
76Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4052,8m
77Miết mạch tường gạch loại lõm246,96m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4054m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng120,24m2
80Trám khe co, khe giãn, khe khe lún bê tông bằng Keo Sikaflex Construction AP bao gồm tấm xốp D21 (hoặc tương đương)16,7m
81Gia công và lặp dựng nẹp nhôm V25 dày 3mm chèn khe151,3m
82Sản xuất & lắp dựng cửa đi kết hợp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)176,4m2
83Sản xuất & lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện)28,68m2
84Sản xuất & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện)211,2m2
85Sản xuất & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trong dày 5mm (bao gồm phụ kiện)6,3m2
86Sản xuất & lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Inox hộp 20x20x1.2mm (Inox 304)295,2m2
87Cung cấp lam bê tông đúc sẵn108,888m2
88Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg96cái
89Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm màu sáng loại 1, vữa XM cát mịn mác 751.074m2
90Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm màu sáng loại 1, vữa XM cát mịn mác 75532,706m2
91Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 7566,24m2
92Lát bậc tam cấp, gạch ceramic nhám 300x300 màu sáng loại 1, vữa XM mác 7518,035m2
93Lát bậc cầu thang, gạch ceramic nhám 300x300 màu sáng loại 1, vữa XM mác 75103,32m2
94Xoa nhám nền ram dốc20,92m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 250x400 loại 1, vữa XM mác 75 (đã bao gồm trát tường)461,52m2
96Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 400x400mm màu sáng loại 1, vữa XM mác 75 (đã bao gồm trát tường)108,36m2
97Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ 100x200 màu xám (Không tính trát tường)59,484m2
98Cung cấp, lắp dựng lan can, tay vịn inox D60 kết hợp D34 dày 1.2mm Inox 30455,8m2
99Cung cấp, lắp dựng lan can, tay vịn inox D60 Inox 3041,74100m
100Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.8mm, trọng lượng 3.27kg/m3,8076tấn
101Cung cấp, lắp đặt máng xối inox dày 1mm (bao gồm vật tư, nhân công)154,54m
102Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45mm8,476100m2
103Bả bằng bột bả vào tường trong nhà2.449,9656m2
104Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà773,7956m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà2.636,848m2
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà898,1758m2
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5.071,6636m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.671,9714m2
109Cung cấp và lắp đặt trần bằng tấm xenlulo dày 3.5mm khung nổi tương đương Prima (bao gồm hệ khung)66,3m2
110Cung cấp và lắp đặt khung ngăn tiểu nam, khung inox 304 bo tròn, tấm alu dày 3mm (bao gồm phụ kiện, bao gồm nhân công lắp đặt)3,3m2
111Gia công, lắp đặt nắp đậy bằng thép tấm dày 1mm0,0064tấn
112Đắp chữ nổi "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN"1bộ
C PHẦN CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC (15 PHÒNG HỌC & 21 PHÒNG CHỨC NĂNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3303100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1199100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB401,552m3
4Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,2144m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (Đáy bể tự hoại, hố ga)1,5104m3
6Ván khuôn móng dài (Đáy BTH, hố ga)0,0267100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,0594100m2
8Trải tấm ni lông chống mất nước xi măng0,1518100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm0,0499tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 06mm0,0559tấn
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0012100m3
12Thi công tầng lọc bằng than củi0,0036100m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0024100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,6368m3
15Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9139m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4074,3675m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB409,04m2
18Lắp đặt tủ điện chứa MCB âm tường KT: 300x450x1501hộp
19Lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 2P-175A-65KA1cái
20Lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 2P-63A-10KA3cái
21Lắp đặt cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-32A-6KA-30mA2bộ
22Lắp đặt cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-20A-6KA-30mA6bộ
23Lắp đặt cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-16A-6KA-30mA28bộ
24Lắp đặt cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-6A-6KA-30mA12bộ
25Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P-10A-6KA1cái
26Lắp đặt máng đèn đôi 1.2m + 2 bóng Led tuýp 18W150bộ
27Lắp đặt máng đèn đơn 1.2m + 1 bóng Led tuýp 18W12bộ
28Lắp đặt máng đèn đơn 0.6m + 1 bóng Led tuýp 10W30bộ
29Lắp đặt Đèn dĩa ốp trần nổi D260 Led 18W51bộ
30Lắp đặt Quạt trần cánh 140cm - 100W (bao gồm hạt Dimer 16A)75cái
31Lắp đặt quạt thông gió trên tường12cái
32Lắp đặt mặt ổ cắm điện (mặt 3 lỗ)134cái
33Lắp đặt hạt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (có nắp che và tiếp địa)268cái
34Lắp đặt hạt công tắc điện 2 chiều 16A16cái
35Lắp đặt hạt công tắc điện 1 chiều 16A112cái
36Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ46cái
37Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ68cái
38Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ6cái
39Lắp đặt mặt MCCB 2 cực49cái
40Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường chống cháy254cái
41Lắp đặt hộp nối dây nhựa 110x110366hộp
42Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx1.5mm25.500m
43Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx2.5mm22.100m
44Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx4mm2300m
45Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx16mm2340m
46Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx25mm2680m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống PVC xoắn D203.800m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống PVC xoắn D25150m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống PVC xoắn D32340m
50Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m1cọc
51Lắp đặt dây tiếp địa cáp đồng trần 25mm25m
52Lắp đặt ống uPVC D27 -12bar1,95100m
53Lắp đặt ống uPVC D34 -9bar0,3100m
54Lắp đặt ống uPVC D60 -9bar1,56100m
55Lắp đặt ống uPVC D90 -6bar5,08100m
56Lắp đặt ống uPVC D114 -6bar0,98100m
57Lắp đặt co nối ống PVC D2760cái
58Lắp đặt tê nối ống PVC D2772cái
59Lắp đặt đầu nối răng ngoài PVC D27x2172cái
60Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D27x2148cái
61Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D34x3415cái
62Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D60x6014cái
63Lắp đặt nối giảm PVC D34/2712cái
64Lắp đặt co nối ống PVC D3472cái
65Lắp đặt nối giảm PVC D60/3436cái
66Lắp đặt co nối ống PVC D6042cái
67Lắp đặt tê cong nối ống PVC D6048cái
68Lắp đặt nối giảm PVC D90/606cái
69Lắp đặt co lơi nối ống PVC D90168cái
70Lắp đặt Y nối ống PVC D906cái
71Lắp đặt thông tắc D906cái
72Lắp đặt nối giảm PVC D114/6016cái
73Lắp đặt lơi nối ống PVC D11490cái
74Lắp đặt Y nối ống PVC D11436cái
75Lắp đặt thông tắc D11412cái
76Lắp đặt van khoá thau D273cái
77Lắp đặt van khoá thau D346cái
78Lắp đặt van khoá thau D607cái
79Lắp đặt rắc co nhựa PVC D346cái
80Lắp đặt rắc co nhựa PVC D608cái
81Lắp đặt lavabo sứ trắng + vòi và bộ xả24bộ
82Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng + phụ kiện24bộ
83Lắp đặt chậu tiểu nam sứ trắng + vòi và bộ xả12bộ
84Lắp đặt vòi nước lạnh D2136bộ
85Lắp đặt phễu thu nước DN5036cái
86Lắp đặt cầu chắn rác DN8043cái
87Lắp đặt vòi rửa vệ sinh24cái
88Lắp đặt bể nước Inox 2m33bể
89Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 1.5HP (Bao gồm phụ kiện)1cái
90Lắp đặt van phao cơ D603cái
91Lắp đặt van phao điện1cái
D PHẦN HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT (KHỐI 15 PHÒNG HỌC, 21 PHÒNG CHỨC NĂNG)
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói11,510 đầu
3Lắp đặt vỏ tổ hợp (chuông + công tắc khẩn + đèn báo cháy)3,65 cái
4Lắp đặt MCB 10A1cái
5Lắp đặt bộ cấp nguồn phụ cho trung tâm báo cháy1bộ
6Lắp đặt chuông báo cháy3,85 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháy chuyên dụng3,65 đèn
8Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp3,65 nút
9Lắp đặt dây cáp điện báo cháy 2x1.0mm22.200m
10Lắp đặt ống nhựa mềm D16100m
11Lắp đặt đèn báo cháy hiển thị phòng7,25 đèn
12Lắp đặt dây cáp nguồn 2x1.5mm2500m
13Lắp đặt ống bảo hộ PVC D16500m
14Lắp đặt ống bảo hộ PVC D202.200m
15Lắp đặt ống bảo hộ PVC D2510m
16Lắp đặt ống bảo hộ PVC D3285m
17Lắp đặt hộp nối dây 200x200x50mm4hộp
18Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy1bộ
19Lắp đặt bộ chia ngã (chia 2-4 ngã)51cái
20Lắp đặt ổn áp 2KVA1cái
21Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m1cọc
22Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm25m
23Lắp đặt măng sông D16mm166cái
24Lắp đặt măng sông D20mm733cái
25Lắp đặt măng sông D32mm18cái
26Lắp đặt cút nhựa D16mm21cái
27Lắp đặt cút nhựa D20mm213cái
28Lắp đặt cút nhựa D32mm8cái
29Lắp đặt kẹp nhựa D16mm160cái
30Lắp đặt kẹp nhựa D20mm730cái
31Lắp đặt kẹp nhựa D32mm12cái
32Vật tư phụ (ốc vít, đinh, tắc kê, băng keo điện, dây rút,...)1
33Lắp đặt đèn Exit (chỉ dẫn lối thoát nạn)45 đèn
34Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố7,25 đèn
35Lắp đặt hộp nối dây 150x150x50mm3hộp
36Lắp đặt dây cáp điện cấp cho đèn exit, đèn sự cố 2x1.0mm2670m
37Lắp đặt dây cáp điện cấp nguồn cho hệ thống đèn 2x1.5mm250m
38Lắp đặt ống bảo hộ PVC D16650m
39Lắp đặt ống bảo hộ PVC D2070m
40Lắp đặt chui cắm điện loại tốt56cái
41Lắp đặt tủ điện phân phối 200x300x150mm1hộp
42Lắp đặt aptomat 20A (CB)1cái
43Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m1cọc
44Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm25m
45Vật tư phụ cho đèn Exit và đèn sự cố1
46Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=60-80 m3/h H=60-70m21 máy
47Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D76x2.9mm1,95100m
48Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D60x2.9mm1,73100m
49Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D34x2.1mm0,06100m
50Lắp đặt co thép hàn D7613cái
51Lắp đặt co thép hàn D6018cái
52Lắp đặt co thép hàn D344cái
53Lắp đặt tủ PCCC 400x600x220mm12tủ
54Lắp đặt tủ PCCC 500x700x220mm1tủ
55Lắp đặt cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m12bộ
56Lắp đặt cuộn vòi mềm chữa cháy D65 dài 20m4bộ
57Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13mm9cái
58Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/16mm4cái
59Lắp đặt van chữa cháy D5012cái
60Lắp đặt van cổng D76 loại ty nổi3cái
61Lắp đặt van bướm 1 chiều D762cái
62Lắp đặt van bướm khóa D762cái
63Lắp đặt van thau khóa ren D343cái
64Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100 2 ngõ ra D651cái
65Lắp đặt clape hút thau D762cái
66Lắp đặt hai đầu răng ống D7610cái
67Lắp đặt hai đầu răng ống D6024cái
68Lắp đặt hai đầu răng ống D342cái
69Lắp đặt Raccord D761cái
70Lắp đặt Raccord D601cái
71Lắp đặt họng chờ tiếp nước D100 hai ngỏ vào D651cái
72Lắp đặt sơ mi lục giác răng ngoài D6012cái
73Lắp đặt măng sông nối D7626cái
74Lắp đặt măng sông nối D6028cái
75Lắp đặt bộ chống rung D764cái
76Lắp đặt đồng hồ đo áp lực1cái
77Lắp đặt Tê tráng kẽm giảm D76/60 bằng phương pháp hàn1cái
78Lắp đặt Tê tráng kẽm D76 bằng phương pháp hàn6cái
79Lắp đặt Tê tráng kẽm D60 bằng phương pháp hàn14cái
80Lắp đặt Tê ren tráng kẽm D34 bằng phương pháp hàn1cái
81Lắp bích thép, đường kính ống 100mm5cặp bích
82Lắp bích thép, đường kính ống 76mm22cặp bích
83Lắp đặt bầu hàn giảm D100/761cái
84Lắp đặt bầu hàn giảm D76/604cái
85Cung cấp nước sơn Bitum chống sét18kg
86Cung cấp nước sơn đỏ18kg
87Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg6bộ
88Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 8kg MFZL851bộ
89Lắp đặt bảng tiêu lệnh+nội quy PCCC23bộ
90Lắp đặt kệ đôi để bình chữa cháy28bộ
91Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường1bộ
92Gia công thép V400,0067tấn
93Lắp đặt ty ren thép mạ kẽm M1053m
94Lắp đặt đai U thép M6 cố định ống đứng D6016cái
95Lắp đặt cùm M6 cố định ống đứng D6050cái
96Vật tư phụ phần chữa cháy (đá, cát, xi măng, gạch,...)1
E PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=90m1cái
2Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 70mm2102m
3Lắp đặt Đế đỡ trụ kim thu sét dày 5mm1bộ
4Lắp đặt ống trụ đỡ kim thu sét STK D60, H=6m0,06100m
5Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở đất 300x400 sơn tĩnh điện2hộp
6Lắp đặt bộ đếm sét2bộ
7Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m10cọc
8Lắp đặt ốc siết cáp D9012cái
9Lắp đặt dây neo trụ (cáp thép 6mm)30m
10Lắp đặt tăng đơ Inox neo trụ3cái
11Lắp đặt bu lông M12 + con tán14cái
12Lắp đặt ống PVC D340,52100m
13Lắp đặt thanh đồng 30x5x3mm1cái
14Lắp đặt bầu giảm D60/341cái
15Đào bãi tiếp địa công trình, chiều rộng móng 0,1176100m3
16Đắp đất lại bãi tiếp địa0,1176100m3
17Vật tư phụ phần chống sét (pass đỡ kẹp, co pvc, nối pvc, đầu coss,...)1
F NHÀ XE GIÁO VIÊN, HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,7848100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m, đk ngọn 4.2cm - Cấp đất I23,85100m
3Vét bùn đầu cừ2,728m3
4Đệm cát đầu cừ (tận dụng cát đào móng)2,728m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,6496100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,4066100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB406,736m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB404,941m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,848m3
10Rải nilon lót đổ bê tông2,0328100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4024,027m3
12Ván khuôn thép móng cột0,171100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,3696100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,2303tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0479tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,2871tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,5496m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4039,44m2
19Cắt khe nền nhà xe, khe 1x47,9810m
20Gia công cột bằng thép tấm0,1354tấn
21Gia công cột bằng thép ống D90x3.2mm mạ kẽm0,5322tấn
22Lắp cột thép các loại0,6676tấn
23Gia công giằng mái thép ống D42x2.8mm mạ kẽm0,6627tấn
24Gia công giằng mái thép ống D34x2.0mm mạ kẽm0,0406tấn
25Lắp dựng giằng thép bu lông0,7033tấn
26Cung cấp và lắp dựng giằng thép liên kết0,0697tấn
27Gia công vì kèo bằng thép ống D90x3.2mm mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,4879tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,4879tấn
29Cung cấp bulong neo M16, L=40088cái
30Lắp đặt bulong neo M16, L=400mm88cái
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,5761m2
32Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm H40x80x1.8mm1,0918tấn
33Lắp dựng thép V40x40x4, liên kết xà gồ0,0071tấn
34Lợp mái tole kẽm mạ màu dày 0,45mm3,1487100m2
G NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1507100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1394100m3
3Đóng cừ tràm L=4.5m, đk>=4.2cm, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I4,5100m
4Vét bùn đầu cừ0,552m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san lấp)0,029100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,336m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,1307m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,84m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,32m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,5987m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,198m3
12Ván khuôn thép, móng cột0,0508100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,168100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1624100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,2553100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0332100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm0,0137tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm0,0578tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm0,0285tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao 0,0155tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao 0,0677tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao 0,0477tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao 0,1651tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao 0,004tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao 0,0063tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0157tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0302tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,1991tấn
29Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,0688m3
30Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao 0,3024m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7555,08m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 758,96m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 7510,64m2
34Trát trần, vữa XM mác 7522,2m2
35Bả bằng bột bả vào tường ngoài27,54m2
36Bả bằng bột bả vào tường trong25,86m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà25,76m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ51,62m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ27,54m2
40GC Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 5ly bao gồm phụ kiện đi kèm1,98m2
41GC Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 5ly bao gồm phụ kiện đi kèm5,76m2
42Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB409m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7516,8m
44Lắp đặt đèn máng đơn dài 1.2m, bóng led, 18W2bộ
45Lắp đặt quạt đảo cánh 40cm + Hộp số1cái
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt, 1 chiều 16A1cái
47Lắp đặt ổ cắm ba 16A6cái
48Lắp đặt hộp đế âm đơn chống cháy5bảng
49Lắp đặt tủ điện chứa MCB âm tường 4 Module11 tủ
50Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-10A-4,5kA2bộ
51Lắp đặt cầu dao chống giật RCCB 2P-16A-30mA1bộ
52Lắp đặt mặt che 3 lỗ5cái
53Lắp đặt mặt ổ cắm điện3cái
54Lắp đặt dây đơn 50m
55Lắp đặt dây đơn 75m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D20mm60m
57Lắp đặt dimer quạt điện 16A1cái
H CỔNG HÀNG RÀO MẶT CHÍNH
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,0355tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm0,1389tấn
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,0827m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,1395100m2
5Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất I0,496100m
6Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I31,95100m
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,4337100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,6276100m3
9Vét bùn đầu cừ3,944m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát san lấp)3,944100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB404,968m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4014,4264m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,1957m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,6813m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,9138m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,714m3
17Ván khuôn thép móng cột1,2965100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,9892100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,6592100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,5388100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0976100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm0,1663tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm0,3328tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm0,2303tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm0,5133tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao 0,1152tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao 0,4602tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao 0,2103tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao 0,0082tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao 0,1261tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao 0,4967tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao 0,0788tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao 0,1279tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao 0,0928tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao 0,6097tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0953tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,1184m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,0352m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40176,636m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4051,682m2
41Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4037m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granite màu đỏ, XM PCB4021,364m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ243,954m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40171,26m
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4018,92m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng18,92m2
47Sản xuất lắp dựng cửa sắt cổng chính, cổng phụ (bao gồm phụ kiện)15,72m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ281,5361m2
49Cung cấp và lắp dựng hàng rào song sắt125,048m2
50SXLD chữ MICA cao 100mm "SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐỒNG THÁP", SỐ ĐIỆN THOẠI1bộ
51SXLD chữ Inox màu đồng cao 300mm" TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN QUỚI 2"1bộ
I HÀNG RÀO CÂY XANH
1Cung cấp cây nguyệt quế, chiều cao 0,3-0,4m2.857cây
2Trồng dặm cây nguyệt quế thành hàng rào cây xanh228,561m2/lần
3Tưới nước cây hàng rào chờ nghiệm thu trong 1 tháng137,136100m2/ lần
J HÀNG RÀO KẼM GAI
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm1,0043tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm3,4612tấn
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)34,744m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,3832m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4014,3418m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột3,135100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,0725100m2
8Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I3,939100m
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,4244tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m2,0233tấn
11CC và LD hàng rào kẽm gai984,208m2
12Rải nilon lót đổ bê tông2,4604100m2
K CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,0305100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,7761m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,3831m3
4Ván khuôn thép, móng cột0,0214100m2
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,0593m3
6Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3095m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB409,5223m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,5128m2
9Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB406,7846m2
10SXLD ống inox 304, D114.3x2.11mm (DN100) SCH50,055100m
11SXLD ống inox 304, D88.9x2.11mm (DN80) SCH50,02100m
12SXLD ống inox 304, D76x2.1mm (DN65) SCH50,02100m
13SXLD ống inox 304, D33.4x2.77mm (DN25) SCH100,006100m
14SXLD ống inox 304, D21.3x2.11mm (DN15) SCH100,003100m
15Cung cấp, lắp đặt bu lông Inox 304 D14 L=360mm2cái
16Cung cấp, lắp đặt quả cầu Inox 304 và D60x2mm1cái
17Cung cấp, lắp đặt quả cầu Inox 304 và D120x2mm1cái
18Cung cấp, lắp đặt ròng rọc kéo cờ bằng Inox D60 (bao gồm bộ quay cáp kéo cờ)1cái
19Cung cấp, lắp đặt lá Quốc Kỳ Tổ Quốc KT 80x120cm1cái
L HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,5975100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát nền san lấp)2,4723100m3
3Đóng cọc tràm chiều dài L=4m, đk>3.5cm đất cấp I7,275100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc0,5922m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 23,3387m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,672m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 0,9755m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20028,9598m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,056100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,475100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,4257100m2
12Lắp dựng cốt thép gối đỡ, D=6mm0,0098tấn
13Lắp dựng cốt thép gối đỡ, D=8mm0,0161tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, đan hố ga, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,2359tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm đan hố ga, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,2084tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa xả, đường kính cốt thép = 10mm0,072tấn
17Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB4010,2454m3
18Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4038,556m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75624,75m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7591,205m2
21GCLD khuôn thép L63x40x4mm nắp hố ga0,319tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép khoen nắp đan hố ga, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao 0,034tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 316cái
24Lắp đặt ống BTCT ly tâm D400 VH nối bằng pp xảm, L=4m10,25đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm10,25mối nối
M SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Trải tấm cao su lót nền39,248100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường, đường kính cốt thép = 6mm8,7131tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường, đá 1x2, mác 200392,48m3
4Cắt khe 1x4 kích thước ô 4x4m152,7410m
5Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2578100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 15,282m3
7Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 15016,3222m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ bó vỉa1,5658100m2
9Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây bó vỉa chiều dày 9,2262m3
10Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75266,695m2
11Quét vôi 3 nước trắng303,3748m2
N HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào mương đặt ống, chiều rộng 0,555100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,555100m3
3Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện HDPE gân D105/80120m
4Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện HDPE gân D32/2565m
5Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 2Cx4.0mm²65m
6Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 2Cx70.0mm²120m
7Lắp đặt gạch thẻ làm dấu (10viên/m)1.850viên
8Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm1,85100m
9Lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 2P-200A-15kA1cái
O ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 12,7KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 50KVA
1LBFCO polyme 27KV - 100A1cái
2Chống sét van LA 18KV - 10kA1cái
3Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha)11 bộ
4Lắp chống sét van , điện áp 11 pha
5Thí nghiệm LBFCO polyme 27KV - 100A11bộ (1 pha)
P Móng trụ BTLT 12m đôi (Móng bê tông 1,5x1,5x1m)
1Đào đất móng trụ >1m, sâu >1m, đất cấp I2,662m3
2Đắp đất cấp I, độ đàm chặt k=0,950,412m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đỗ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, M2002,25m3
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật0,06100m2
5Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đền2bộ
Q Móng trụ BTLT 12m đơn (Móng bê tông 1x1x0,8m)
1Đào đất móng trụ >1m, sâu >1m, đất cấp I8,97m3
2Đắp đất cấp I, độ đầm chặt k=0,952,97m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đỗ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, M2006m3
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật0,024100m2
R Trụ BTLT 12m ghép đôi
1Trụ BTLT 12m/720kgf6trụ
2Bù lon mạ kẽm VRS 16x4503cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x6003cái
4Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + Long đền3cái
5Long đền vuông lổ 18 50x50x312cái
6Bảng nguy hiểm và số trụ (Đêcan dán)1bảng
7Dựng cột bê tông có chiều cao 2cột
8Bốc dỡ cột bê tông3tấn
9V/c cột bê tông bằng TC (3tấn/km
S Trụ BTLT 12m đơn
1Trụ BTLT 14m/540kgf10trụ
2Bảng nguy hiểm và số trụ (Đêcan dán)10bảng
3Dựng cột bê tông có chiều cao 10cột
4Bốc dỡ cột bê tông10tấn
5V/c cột bê tông bằng TC (10tấn/km
T Bảng tên phân đoạn
1Bảng tên phân đoạn 200x300 (Bảng mica)1cái
2Bù lon mạ kẽm 16x6001cái
3Long đền vuông lổ 18 50x50x32cái
4Lắp biển báo, biển cấm, biển số thứ tự trên cột có chiều cao lắp đặt 11 bộ
5Bộ tiếp địa LA1bộ
6Cáp đồng trần 25mm25Kg
7Cọc nối đất sắt mạ đồng D16 - 2,4m và kẹp1bộ
8Kẹp WR 2592cái
9Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp I0,25m3
10Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,950,25m3
11Lắp cọc tiếp địa dài 2,4m trực tiếp xuống đất cấp II0,110 cọc
12Lắp đặt dây tiếp địa đường kính D8-10mm0,05100kg
13Lắp kẹp dây3cái
14Dây dẫn và phụ kiện1toàn bộ
15Cáp đồng bọc CX 25mm2 - 24kV12mét
16Cáp nhôm bọc lõi thép ACX 50mm2 - 24kV639mét
17Cáp nhôm trần lõi thép As 50mm2639mét
18Sứ treo polyme 24kV - 70kN2cái
19Móc treo chữ U (Ma ní)2cái
20Giáp níu cáp ACX 50mm2-24kV2cái
21Yếm cáp lắp giáp níu cáp ACX 50mm2-24kV2cái
22Khóa néo cáp cỡ 50-95 (3U)2cái
23Chì FCO 10K1cái
24Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO/LBFCO 24kV1cái
25Sứ đứng 24kV và chân sứ10cái
26Giáp buộc cáp bọc vào cổ sứ đứng 24kV đơn (Dây buộc bằng vật liệu phi kim loại)10cái
27Uclevis + Sứ ống chỉ12cái
28Bù lon mạ kẽm 16x3003cái
29Bù lon mạ kẽm 16x5005cái
30Long đền vuông lổ 18 50x50x38cái
31Kẹp WR 2591cái
32Kẹp Hotline Sicame1cái
33Cosse ép đồng - nhôm 50mm24cái
34Băng keo cách điện trung thế 24kV6cuộn
35Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACX 50mm20,6391km/1 dây
36Kéo dây nhôm lõi thép AC/As 50mm20,15391km/1 dây
37Lắp chuỗi Polymer néo đơn 2bộ
38Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT110 sứ
39Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT12sứ
40Lắp kẹp hotline1cái
41Lắp kẹp dây các loại2cái
42Ép đầu cosse 0,210 đầu cốt
U Thiết bị trạm biến áp 1 pha 50kVA
1MBA 1 pha 12,7/0,23KV 50KVA1cái
2Chống sét van LA 18KV - 10kA1cái
3FCO polyme 27KV - 100A1cái
4MCCB 1 pha 415V - 200A1cái
5Điện kế 1 pha 5A 230V1cái
6Biến dòng hạ áp 200/5A (VN)1cái
7Tủ bù công suất phản kháng hạ thế 1 pha 25kVAr (trọn bộ)1tủ
V Hiệu chỉnh thí nghiệm trạm biến áp
1Máy biến áp 1 pha 12,7kV (11 máy
2Chống sét van , điện áp 13 pha
3Cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha)11 bộ
4Aptomat - khởi động tư 1 pha 11 cái
5Điện kế 1 pha11 cái
6Máy biến dòng điện (1 bộ 1 pha) 31 bộ
7Tủ bù hạ thế 3 pha11 tủ
8Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất 1máy
9Thí nghiệm chống sét van đến U1bộ (1pha)
10Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp 11bộ (3 pha)
11Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ 11 cái
W Bộ đà MBA trạm treo trên trụ BTLT ghép đôi
1Giá chùm treo máy biến áp1cái
2Bù lon mạ kẽm VRS 16x7504cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x8004cái
4Long đền vuông lổ 18 50x50x316cái
5Lắp bộ chùm treo trên cột đã dựng (1bộ
6Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,05tấn
7V/c bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng TC (0,05tấn/km
X Bộ tiếp địa chống sét van LA
1Cáp đồng trần 25mm24,5Kg
2Cọc nối đất sắt mạ đồng D16 - 2,4m và kẹp1bộ
3Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp I0,25m3
4Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,950,25m3
5Lắp cọc tiếp địa dài 2,4m trực tiếp xuống đất cấp II0,110 cọc
6Kéo dây tiếp đất trạm210 m
7Lắp kẹp dây1cái
Y Bộ tiếp địa trung tính MBA
1Cáp đồng trần 25mm22,5Kg
2Cọc nối đất sắt mạ đồng D16 - 2,4m và kẹp1bộ
3Kẹp WR 2592cái
4Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp I0,25m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,25m3
6Lắp cọc tiếp địa dài 2,4m trực tiếp xuống đất cấp II0,110 cọc
7Lắp kẹp dây21 bộ
Z Bộ tiếp địa vỏ tủ điện kế
1Cáp đồng trần 25mm21kg
2Cọc nối đất sắt mạ đồng D16 - 2,4m và kẹp1bộ
3Cosse ép 25mm20,110 đầu cốt
4Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II0,25m3
5Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,950,25m3
6Lắp cọc tiếp địa dài 2,4m trực tiếp xuống đất cấp II0,110 cọc
7Lắp kẹp dây11 bộ
8Ép đầu cosse 0,110 đầu cốt
AA Bộ tiếp địa vỏ tủ bù hạ thế
1Cáp đồng trần 25mm21kg
2Cọc nối đất sắt mạ đồng D16 - 2,4m và kẹp1bộ
3Cosse ép 25mm20,110 đầu cốt
4Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II0,25m3
5Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,950,25m3
6Lắp cọc tiếp địa dài 2,4m trực tiếp xuống đất cấp II0,110 cọc
7Lắp kẹp dây11 bộ
8Ép đầu cosse 0,110 đầu cốt
AB Tủ đựng điện kế và MCCB
1Tủ đựng điện kế + MCCB 2 ngăn 1x1x0,35m sơn tĩnh điện1cái
2Bảng gỗ trạm2cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x4002cái
4Bù lon mạ kẽm 8x60 + long đền8bộ
5Long đền vuông lổ 18 50x50x34cái
6Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha11 tủ
AC Giá lắp tủ điện kế
1Bass sắt L50x50x5 - 800mm (3 ốp) mạ kẽm4cái
2Bù lon mạ kẽm 16x502cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 (4 tán)2cái
4Long đền vuông lổ 18 50x50x38cái
5Lắp đặt giá lắp tủ điện kế11 bộ
6Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,025tấn
7V/c bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng TC (0,025tấn/km
AD Bộ dây trung áp
1Cáp đồng bọc CX 25mm2 - 24kV3mét
2Kẹp WR 3791cái
3Đi dây giữa các thiết bị 271 m
AE Bộ dây hạ áp trạm 1 pha 50KVA
1Cáp đồng bọc CV 70mm2-0,6/1kV20mét
2Cáp đồng bọc CV 10mm2-0,6/1kV2mét
3Cosse ép 70mm24cái
4Cosse ép 10mm22cái
5Băng keo cách điện hạ thế màu vàng, đỏ, xanh, đen4cuộn
6Ống nhựa PVC D908mét
7Co 90 độ, D904cái
8Cổ dê bắt ống PVC D903Bộ
9Ép đầu cosse 0,410 đầu cốt
10Ép đầu cosse 0,210 đầu cốt
11Đi dây giữa các thiết bị 201 m
12Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL 0,2100m
13Lắp đặt ống bảo vệ PVC810m
14Lắp cổ dê, chiều cao 31 bộ
AF Bảng tên trạm
1Bảng tên trạm 200x300 (Bảng mica)1cái
2Bù lon mạ kẽm 16x3501cái
3Long đền vuông lổ 18 50x50x32cái
4Lắp biển báo, biển cấm, biển số thứ tự trên cột có chiều cao lắp đặt 11 bộ
AG Phụ kiện trạm
1Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO/LBFCO 24kV1cái
2Giáp buộc cáp bọc vào cổ sứ đứng 24kV đơn (Dây buộc bằng vật liệu phi kim loại)2cái
3Dây chì FCO 10K1cái
4Nắp chụp MBA1cái
5Nắp chụp LA1cái
6Giá LI lắp LA1bộ
7Cáp CVV/DSTA 3x4 -0,6/1kV (vàng - trắng - đen)1mét
8Cáp CVV/DSTA 3x4 -0,6/1kV (xanh - trắng - đen)1mét
9Cáp CVV/DSTA 3x4 -0,6/1kV (đỏ - trắng - đen)1mét
10Kẹp Hotline Sicame1cái
11Kẹp WR 2592cái
12Băng keo cách điện trung thế 24kV4cuộn
13Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV81 cái
AH HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I3,4482100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,5802100m3
3Đóng cừ tràm chiều dài L=4.7m, đk ngọn >=4.2cm vào đất cấp I38,258100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc3,256m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình3,256m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,256m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 11,046m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 9,4m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,72m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2502,183m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,125m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2503,068m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,117100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,354100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,2183100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp thăm0,0035100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,144100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 1,3442100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Ø = 6mm, chiều cao 0,163tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Ø = 8mm, chiều cao 0,1458tấn
21Công tác gia công lắp dựng thép tròn Ø = 10mm, chiều cao 0,556tấn
22Công tác gia công lắp dựng thép tròn Ø = 12mm, chiều cao 2,5257tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính thép tròn Ø = 12mm, chiều cao 0,0205tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính Thép tròn Ø = 16mm, chiều cao 0,1307tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Thép tròn Ø = 6mm, chiều cao 0,0771tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Thép tròn Ø = 14mm, chiều cao 0,0112tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Thép tròn Ø = 16mm, chiều cao 0,4509tấn
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10014,4m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 10018,88m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7560,48m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7523,04m2
32Quét nước xi măng 2 nước83,52m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …tương đương CT11-A83,52m2
34Gia công lắp dựng thang inox0,975m2
35Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ 0,0492tấn
36Sản xuất cột bằng thép ống D60x2.5mm mạ kẽm0,0473tấn
37Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm0,1266tấn
38Sản xuất khung vách thép hộp mạ kẽm0,1033tấn
39Lắp dựng cột thép các loại0,0473tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,0586tấn
41Lắp dựng xà gồ thép0,1266tấn
42Lắp dựng khung vách thép hộp mạ kẽm0,1033tấn
43Lợp mái, vách bao che bằng tôn kẽm sóng vuông dày 0.42mm0,4205100m2
44Ốp tôn phẳng dày 1mm0,0209100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,2145m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0429100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,0032tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,0254tấn
49Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,9724m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7524,31m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 754,29m2
52Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu28,6m2
53Lắp đặt bộ đèn Led tuýp 1,2m bóng T8 1x18w lắp nổi2bộ
54Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm21m
55Lắp đặt dây đơn CV 2x1Cx1.5mm²41m
56Lắp đặt 2 hạt công tắc đèn 1 chiều, đế đơn lắp nổi, mặt 2 lỗ1cái
57Thỏa thuận đấu nối cấp nước1lần
58Lắp đặt đồng hồ nước DN50 (D60)1cái
59Lắp đặt van khóa thau phi 60 (DN50)2cái
60Lắp đặt van phao phi 601cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 PN168,9100m
62Lắp đặt Co nối PVC phi 609cái
63Lắp đặt Tê nối PVC phi 602cái
64Lắp đặt nít bích PVC D601cái
65Lắp đặt đầu nối răng ngoài PVC phi 604cái
66Keo dán, vật tư phụ1
AI SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào đất đắp đê bao (đã nhân hệ số 1,10)30,2851100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng 27,5319100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 176,5525100m3
4Lắp đặt ống PVC D114x3.9mm thoát nước mặt bằng0,24100m
5Lắp đặt ống BTLT D400 H30 đoạn ống dài 4m4đoạn ống
6Lắp gối cống BTCT D400 đúc sẵn4cấu kiện
7Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >=4.2cm gia cố đê bao, đóng ngập trung bình 2.2m4,697100m
8Cung cấp cừ tràm L=4,7m, đk >=4.2cm gia cố đê bao11,3035100m
9SXLD tấm mây bồ gia cố đê bao1,3959100m2
10SXLD cốt thép buộc cừ tràm đk =6mm0,06tấn
AJ THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Máy bơm nước 1,5HP1máy
2Máy biến áp 1P-50KVA (01 máy)1máy
3Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=60-80 m3/h H=60-70m2máy
4Bình chữa cháy bột ABC 8kg MFZL851bình
5Bình chữa cháy CO2 - 5kg6bình
6Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh1Trung tâm
AK KHỐI 10 PHÒNG HỌC + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)111,625m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột9,015100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 06mm4,7885tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm14,5406tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 25mm0,4719tấn
6SXLD thép bản mã cọc2,5364tấn
7Cung cấp thép bản mã cọc2.536,4kg
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I18,03100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm1361 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn4,3125m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,3615100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,4115100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,1245100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4011,156m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4064,214m3
16Rải tấm nilong lót sàn nền5,4244100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4039,5054m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (cổ móng)3,8003m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (cột, trụ)24,0216m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Giằng móng)15,85m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Đà kiềng, dầm sàn, dầm mái, vì kèo)83,215m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4082,992m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4020,721m3
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,6035m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,5899tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm2,0348tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm1,4044tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,0114tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,9818tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,1845tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,3033tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m2,8836tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m1,8721tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m2,12tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m (Giằng móng)0,9107tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0759tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m4,6438tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m (Giằng móng)0,0112tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m4,5835tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m3,065tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,6763tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,6954tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m1,053tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0401tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m2,9878tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m4,3504tấn
47Lắp dựng cốt thép đan nền tầng trệt, ĐK 06mm0,1892tấn
48Lắp dựng cốt thép đan nền tầng trệt, ĐK 08mm4,4154tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,0459tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,3016tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,2861tấn
52Ván khuôn móng cột2,1912100m2
53Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m5,0087100m2
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,3917100m2
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,3669100m2
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,7148100m2
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m9,3616100m2
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,4785100m2
59Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3965100m2
60Xây tường bằng Gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4015,7698m3
61Xây tường thẳng bằng Gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao)53,3269m3
62Xây tường thẳng bằng Gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngăn)15,7905m3
63Xây tường thẳng bằng Gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (mái đón)0,3888m3
64Xây tường thẳng bằng Gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngăn)31,6486m3
65Xây tường thẳng bằngGạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (ốp cột, bục giảng, hộp gen)9,4492m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch thẻ đặc không nung 4x8x18, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,692m3
67Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung90,72m2
68Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung165,6m2
69Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40714,5806m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40475,8006m2
71Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40171,13m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40236,7m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB401.021,6096m2
74Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40274,75m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40230,16m
76Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4034,8m
77Miết mạch tường gạch loại lõm154,8m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40203,28m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng49,04m2
80Trám khe co, khe giãn, khe khe lún bê tông bằng Keo Sikaflex Construction AP bao gồm tấm xốp D21 (hoặc tương đương)8,3m
81Gia công và lặp dựng nẹp nhôm V25 dày 3mm chèn khe63,8m
82Sản xuất & lắp dựng cửa đi kết hợp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)110,88m2
83Sản xuất & lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện)28,92m2
84Sản xuất & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện)84,48m2
85Sản xuất & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trong dày 5mm (bao gồm phụ kiện)1,8m2
86Sản xuất & lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Inox hộp 20x20x1.2mm (Inox 304)158,4m2
87Cung cấp lam bê tông đúc sẵn50,784m2
88Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg49cái
89Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm màu sáng loại 1, vữa XM cát mịn mác 75558,24m2
90Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75267,844m2
91Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 7581,44m2
92Lát bậc tam cấp, gạch ceramic nhám 300x300 màu sáng loại 1, vữa XM mác 7522,11m2
93Lát bậc cầu thang, gạch ceramic nhám 300x300 màu sáng loại 1, vữa XM mác 7527,96m2
94Xoa nhám nền ram dốc14,28m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 250x400 loại 1, vữa XM mác 75 (đã bao gồm trát tường)553,04m2
96Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 400x400mm màu sáng loại 1, vữa XM mác 7537,56m2
97Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ 100x200 màu xám49,05m2
98Cung cấp, lắp dựng lan can, tay vịn inox D60 kết hợp D34 dày 1.2mm Inox 30416,08m2
99Cung cấp, lắp dựng lan can sắt cầu thang thoát hiểm12m2
100Gia công thang sắt1,4261tấn
101Cung cấp thép Ux200x75x6338,3kg
102Cung cấp thép I 400x200x8x13356,4kg
103Cung cấp thép H 200x200x8x1220kg
104Cung cấp thép L63x63x573,6kg
105Cung cấp thép tấm dày 4mm335,1kg
106Cung cấp thép 200x400x1050,3kg
107Cung cấp thép 100x200x103,1kg
108Lắp dựng cầu thang sắt1,4261tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ72,7121m2
110Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.8mm, trọng lượng 3.27kg/m1,4107tấn
111Cung cấp, lắp đặt máng xối inox dày 1mm (bao gồm vật tư, nhân công)133m
112Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45mm6,8821100m2
113Bả bằng bột bả vào tường trong nhà714,5806m2
114Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà300,5806m2
115Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà1.420,3666m2
116Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà211,903m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.185,7312m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ563,2676m2
119Cung cấp và lắp đặt trần bằng tấm xenlulo dày 3.5mm khung nổi tương đương Prima (bao gồm hệ khung và nhân công lắp đăt)75,4m2
120Cung cấp và lắp đặt khung ngăn tiểu nam, khung inox 304 bo tròn, tấm alu dày 3mm (bao gồm phụ kiện, bao gồm nhân công lắp đặt)3,3m2
121Gia công, lắp đặt nắp đậy bằng thép tấm dày 1mm0,0064tấn
122Gia công và lắp dựng chữ nổi Inox cao 400 dày 50mm màu đỏ "TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN QUỚI 2 (ĐIỂM PHỤ)"1bộ
123Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I26,94381m3
124Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0305100m3
125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB401,278m3
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (đáy hầm tự hoại)1,0831m3
127Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,9464m3
128Ván khuôn móng dài (Đáy BTH)0,0237100m2
129Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,0475100m2
130Trải tấm ni lông chống mất nước xi măng0,1183100m2
131Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm0,0707tấn
132Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 08mm0,0827tấn
133Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0009100m3
134Thi công tầng lọc bằng than củi0,0027100m3
135Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0018100m3
136Xây tường bằng Gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,8808m3
137Xây tường bằng Gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,728m3
138Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4061,32m2
139Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,72m2
140Lắp đặt Quạt trần cánh 140cm - 100W (bao gồm hạt Dimer 16A)22cái
141Lắp đặt Đèn dĩa ốp trần nổi D260 Led 18W15bộ
142Lắp đặt máng đèn đơn 0.6m + 1 bóng Led tuýp 10W2bộ
143Lắp đặt máng đèn đơn 1.2m + 1 bóng Led tuýp 18W14bộ
144Lắp đặt máng đèn đơn 1.2m + 2 bóng Led tuýp 18W44bộ
145Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống PVC xoắn D201.050m
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống PVC xoắn D25150m
147Lắp đặt Dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx1.5mm21.600m
148Lắp đặt Dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx2.5mm2500m
149Lắp đặt Dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx4mm270m
150Lắp đặt Dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx6mm275m
151Lắp đặt Dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx10mm2150m
152Lắp đặt Hạt công tắc điện 1 chiều 16A39cái
153Lắp đặt Hạt công tắc điện 2 chiều 16A2cái
154Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (có nắp che và tiếp địa)56cái
155Lắp đặt Hộp nối dây nhựa 110x110107hộp
156Lắp đặt Mặt công tắc 1 lỗ8cái
157Lắp đặt Mặt công tắc 2 lỗ26cái
158Lắp đặt Mặt công tắc 3 lỗ1cái
159Lắp đặt Mặt ổ cắm điện (mặt 3 lỗ)28cái
160Lắp đặt Mặt MCCB 2 cực17cái
161Lắp đặt Đế nhựa đơn âm tường chống cháy63cái
162Lắp đặt Cầu dao tự động dạng tép MCB 2P-10A-6KA1cái
163Lắp đặt Cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-6A-6KA-30mA4cái
164Lắp đặt Cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-16A-6KA-30mA12cái
165Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P-32A-6KA2cái
166Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P-63A-10KA1cái
167Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m1cọc
168Lắp đặt dây tiếp địa cáp đồng trần 25mm210m
169Lắp đặt tủ điện chứa MCB âm tường 2-4 Module1hộp
170Lắp đặt tủ điện chứa MCB âm tường 3-6 Module1hộp
171Lắp đặt ống uPVC D27 -12bar1,37100m
172Lắp đặt ống uPVC D34 -9bar0,38100m
173Lắp đặt ống uPVC D60 -9bar0,84100m
174Lắp đặt ống uPVC D90 -6bar1,95100m
175Lắp đặt ống uPVC D114 -6bar0,56100m
176Lắp đặt co nối ống PVC D2741cái
177Lắp đặt tê nối ống PVC D2736cái
178Lắp đặt Đầu nối răng ngoài PVC D27x2143cái
179Lắp đặt Đầu nối răng trong PVC D27x2126cái
180Lắp đặt Đầu nối răng trong PVC D27x276cái
181Lắp đặt Đầu nối răng trong PVC D34x3410cái
182Lắp đặt Đầu nối răng trong PVC D60x604cái
183Lắp đặt nối giảm PVC D34/276cái
184Lắp đặt co nối ống PVC D3444cái
185Lắp đặt tê nối ống PVC D345cái
186Lắp đặt nối giảm PVC D60/3419cái
187Lắp đặt co nối ống PVC D6075cái
188Lắp đặt tê cong nối ống PVC D6029cái
189Lắp đặt nối giảm PVC D90/602cái
190Lắp đặt co lơi nối ống PVC D901cái
191Lắp đặt Y nối ống PVC D901cái
192Lắp đặt thông tắc D901cái
193Lắp đặt nối giảm PVC D114/608cái
194Lắp đặt lơi nối ống PVC D11443cái
195Lắp đặt Y nối ống PVC D11414cái
196Lắp đặt thông tắc D1142cái
197Lắp đặt van khoá thau D273cái
198Lắp đặt van khoá thau D344cái
199Lắp đặt van phao cơ D342cái
200Lắp đặt van phao điện1cái
201Lắp đặt van khoá thau D602cái
202Lắp đặt rắc co nhựa PVC D344cái
203Lắp đặt rắc co nhựa PVC D601cái
204Lắp đặt lavabo sứ trắng + vòi và bộ xả13bộ
205Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng + phụ kiện15bộ
206Lắp đặt chậu tiểu nam sứ trắng + vòi và bộ xả6bộ
207Lắp đặt vòi sen tắm nước lạnh D211bộ
208Lắp đặt vòi nước lạnh D2119bộ
209Lắp đặt phễu thu nước DN5020cái
210Lắp đặt cầu chắn rác D1004cái
211Lắp đặt vòi rửa vệ sinh15cái
212Lắp đặt Bể chứa nước Inox 2,0m3 ngang2bể
AL KHỐI 10 PHÒNG HỌC + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG (PCCC - CHỐNG SÉT)
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 kênh11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy4,410 đầu
3Lắp đặt vỏ tổ hợp (chuông + công tắc khẩn + đèn báo cháy)1,25 cái
4Lắp đặt MCB 10A1cái
5Lắp đặt bộ cấp nguồn phụ cho trung tâm báo cháy1bộ
6Lắp đặt chuông báo cháy1,45 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháy chuyên dụng1,25 đèn
8Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp1,25 nút
9Lắp đặt dây cáp điện báo cháy 2x1.0mm2635m
10Lắp đặt ống nhựa mềm D1640m
11Lắp đặt đèn báo cháy hiển thị phòng2,45 đèn
12Lắp đặt dây cáp nguồn 2x1.5mm2180m
13Lắp đặt ống bảo hộ PVC D16180m
14Lắp đặt ống bảo hộ PVC D20635m
15Lắp đặt ống bảo hộ PVC D255m
16Lắp đặt hộp nối dây 200x200x50mm2hộp
17Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy1bộ
18Lắp đặt bộ chia ngã (chia 2-4 ngã)24cái
19Lắp đặt ổn áp 1KVA1cái
20Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m1cọc
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm5m
22Lắp đặt măng sông D16mm60cái
23Lắp đặt măng sông D20mm210cái
24Lắp đặt cút nhựa D16mm8cái
25Lắp đặt cút nhựa D20mm54cái
26Lắp đặt kẹp nhựa D16mm60cái
27Lắp đặt kẹp nhựa D20mm195cái
28Vật tư phụ (ốc vít, đinh, tắc kê, băng keo điện, dây rút,...)1
29Lắp đặt đèn Exit (chỉ dẫn lối thoát nạn)15 đèn
30Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố1,25 đèn
31Lắp đặt hộp nối dây 150x150x50mm2hộp
32Lắp đặt dây cáp điện cấp cho đèn exit, đèn sự cố 2x1.0mm2150m
33Lắp đặt dây cáp điện cấp nguồn cho hệ thống đèn 2x1.5mm220m
34Lắp đặt ống bảo hộ PVC D16150m
35Lắp đặt ống bảo hộ PVC D2010m
36Lắp đặt chui cắm điện loại tốt11cái
37Lắp đặt tủ điện phân phối 200x300x150mm1hộp
38Lắp đặt aptomat 20A (CB)1cái
39Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m1cọc
40Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm25m
41Vật tư phụ cho đèn Exit và đèn sự cố1
42Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg2bộ
43Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 8kg MFZL814bộ
44Lắp đặt bảng tiêu lệnh+nội quy PCCC6bộ
45Lắp đặt kệ đôi để bình chữa cháy8bộ
46Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường1bộ
47Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=70m1cái
48Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 70mm294m
49Lắp đặt Đế đỡ trụ kim thu sét dày 5mm1bộ
50Lắp đặt ống trụ đỡ kim thu sét STK D60, H=6m0,06100m
51Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở đất 300x400 sơn tĩnh điện2hộp
52Lắp đặt bộ đếm sét2bộ
53Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m10cọc
54Lắp đặt ốc siết cáp D9012cái
55Lắp đặt dây neo trụ (cáp thép 6mm)30m
56Lắp đặt tăng đơ Inox neo trụ3cái
57Lắp đặt bu lông M12 + con tán14cái
58Lắp đặt ống PVC D34 9bar0,45100m
59Lắp đặt thanh đồng 30x5x3mm1cái
60Lắp đặt bầu giảm D60/341cái
61Đào bãi tiếp địa công trình, chiều rộng móng 0,1176100m3
62Đắp đất lại bãi tiếp địa0,1176100m3
63Vật tư phụ phần chống sét (pass đỡ kẹp, co pvc, nối pvc, đầu coss,...)1
AM NHÀ XE GIÁO VIÊN, HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4788100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m, đk ngọn 4.2cm - Cấp đất I13,6100m
3Vét bùn đầu cừ1,76m3
4Đắp cát nền lót móng công trình (tận dụng cát đào móng)1,76m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3965100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1548100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,88m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,171m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,176m3
10Trải tấm cao su lót nền1,0976100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20012,944m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0624100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,2352100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm0,1459tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao 0,0304tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao 0,1827tấn
17Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,8792m3
18Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,0896m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7542,44m2
20Cắt khe 1x4 nền nhà xe4,610m
21Sản xuất thép bản mã chân cột0,0862tấn
22Gia công cột bằng thép ống D90x3.2mm mạ kẽm0,3387tấn
23Lắp dựng cột thép các loại0,4249tấn
24Gia công giằng mái thép ống D42x2.8mm mạ kẽm0,4036tấn
25Gia công giằng mái thép ống D34x2.0mm mạ kẽm0,0258tấn
26Lắp dựng giằng thép liên kết0,4294tấn
27Cung cấp và lắp dựng giằng thép liên kết0,0348tấn
28Gia công vì kèo bằng thép ống D90x3.2mm mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,3105tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,3105tấn
30Cung cấp bulông D16x400mm56cái
31Lắp đặt bulong56cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,912m2
33Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm0,5886tấn
34Lợp mái tole kẽm mạ màu dày 0,45mm1,6882100m2
AN NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1507100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1394100m3
3Đóng cừ tràm L=4.5m, đk>=4.2cm, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I4,5100m
4Vét bùn đầu cừ0,552m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san lấp)0,029100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,336m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,1307m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,84m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,32m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,5987m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,198m3
12Ván khuôn thép, móng cột0,0508100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,168100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1624100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,2553100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0332100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm0,0137tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm0,0578tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm0,0285tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao 0,0155tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao 0,0677tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao 0,0477tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao 0,1651tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao 0,004tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao 0,0063tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0157tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0302tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,1991tấn
29Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,0688m3
30Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao 0,3024m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7555,08m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 758,96m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 7510,64m2
34Trát trần, vữa XM mác 7522,2m2
35Bả bằng bột bả vào tường ngoài27,54m2
36Bả bằng bột bả vào tường trong25,86m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà25,76m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ51,62m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ27,54m2
40GC Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 5ly bao gồm phụ kiện đi kèm1,98m2
41GC Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 5ly bao gồm phụ kiện đi kèm5,76m2
42Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB409m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7516,8m
44Lắp đặt đèn máng đơn dài 1.2m, bóng led, 18W2bộ
45Lắp đặt quạt đảo cánh 40cm + Hộp số1cái
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt, 1 chiều 16A1cái
47Lắp đặt ổ cắm ba 16A6cái
48Lắp đặt hộp đế âm đơn chống cháy5bảng
49Lắp đặt tủ điện chứa MCB âm tường 4 Module11 tủ
50Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-10A-4,5kA2bộ
51Lắp đặt cầu dao chống giật RCCB 2P-16A-30mA1bộ
52Lắp đặt mặt che 3 lỗ5cái
53Lắp đặt mặt ổ cắm điện3cái
54Lắp đặt dây đơn 50m
55Lắp đặt dây đơn 75m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D20mm60m
57Lắp đặt dimer quạt điện 16A1cái
AO CỔNG HÀNG RÀO MẶT CHÍNH
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao 0,0222tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao 0,0868tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 2500,6767m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột0,093100m2
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 0,31100m
6Đóng cừ tràm L=4m, đk>=4.2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I16,4100m
7Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9162100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,1078100m3
9Vét bùn đầu cừ2,192m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san lấp)2,192100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,832m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,3948m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,3621m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,9278m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,0603m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,708100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,4323100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,3035100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0005100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm0,0847tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm0,185tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm0,1223tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm0,2424tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mm0,0559tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao 0,0675tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao 0,1767tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao 0,0824tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao 0,0916tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao 0,064tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao 0,2462tấn
31Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 4,5392m3
32Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,6075m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7571,04m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 7519,212m2
35Bả bằng bột bả vào tường71,04m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà19,212m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ90,252m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7547,8m
39Sản xuất lắp dựng cửa sắt cổng chính, cổng phụ (bao gồm phụ kiện)12,36m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ152,064m2
41Gia công và lắp dựng hàng rào song sắt (bao gồm công lắp đặt)63,672m2
42SXLD chữ MICA cao 100mm "SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐỒNG THÁP", SỐ ĐIỆN THOẠI1bộ
43SXLD chữ Inox màu đồng cao 300mm" TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN QUỚI 2"1bộ
44Gia công và Lắp bảng cổng trường (bao gồm công lắp đặt và sơn hoàn thiện)4,32m2
AP HÀNG RÀO CÂY XANH
1Cung cấp cây nguyệt quế, chiều cao 0,3-0,4m1.680cây
2Trồng dặm cây nguyệt quế thành hàng rào cây xanh134,41m2/lần
3Tưới nước cây hàng rào chờ nghiệm thu trong 1 tháng80,64100m2/ lần
AQ HÀNG RÀO KẼM GAI
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao 0,6066tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao 2,0904tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25024,8392m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Luân chuyển 50%)-Tính 100%2,4717100m2
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 2,44100m
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao 0,2152tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao 0,6653tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,848100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2008,48m3
10Cung cấp và lắp dựng hàng rào kẽm gai582,336m2
AR CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,0305100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,7761m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,3831m3
4Ván khuôn thép, móng cột0,0214100m2
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,0593m3
6Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3095m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB409,5223m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,5128m2
9Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB406,7846m2
10SXLD ống inox 304, D114.3x2.11mm (DN100) SCH50,055100m
11SXLD ống inox 304, D88.9x2.11mm (DN80) SCH50,02100m
12SXLD ống inox 304, D76x2.1mm (DN65) SCH50,02100m
13SXLD ống inox 304, D33.4x2.77mm (DN25) SCH100,006100m
14SXLD ống inox 304, D21.3x2.11mm (DN15) SCH100,003100m
15Cung cấp, lắp đặt bu lông Inox 304 D14 L=360mm2cái
16Cung cấp, lắp đặt quả cầu Inox 304 và D60x2mm1cái
17Cung cấp, lắp đặt quả cầu Inox 304 và D120x2mm1cái
18Cung cấp, lắp đặt ròng rọc kéo cờ bằng Inox D60 (bao gồm bộ quay cáp kéo cờ)1cái
19Cung cấp, lắp đặt lá Quốc Kỳ Tổ Quốc KT 80x120cm1cái
AS HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,9386100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát nền san lấp)1,8547100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 16,429m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20021,5103m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,3035100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,0139100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, đan hố ga, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,1199tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm đan hố ga, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,1225tấn
9Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB405,9503m3
10Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4029,7648m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75456,06m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 12568,41m2
13GCLD khuôn thép L63x40x4mm nắp hố ga0,1877tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép khoen nắp đan hố ga, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao 0,02tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 227cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm0,424100m
AT SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Trải tấm cao su lót nền16,04100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường, đường kính cốt thép = 6mm3,5609tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường, đá 1x2, mác 200160,4m3
4Cắt khe 1x4 kích thước ô 4x4m66,3810m
5Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1173100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,9m3
7Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 1504,3542m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ bó vỉa0,4178100m2
9Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây bó vỉa chiều dày 6,1132m3
10Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75176,71m2
11Quét vôi 3 nước trắng153,0296m2
AU HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào mương đặt ống, chiều rộng 0,2869100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2869100m3
3Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện HDPE gân D65/5050m
4Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện HDPE gân D32/2535m
5Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 2Cx4.0mm²35m
6Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 2Cx25.0mm²50m
7Lắp đặt gạch thẻ làm dấu (10viên/m)850viên
8Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm0,85100m
9Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 2Cx50mm²-0,6/1kV443m
10Lắp đặt tủ điện kế 2 ngăn1tủ
11Lắp đặt cầu dao tự động dạng khối MCCB 2P-75A-15kA1cái
12Lắp dựng trụ BTLT 8.5m (bao gồm vật tư đầu trụ: bulong, kẹp, dây chằng,..)10cột
13Lắp đặt nổi ống bảo hộ cáp điện HDPE gân D65/505m
14Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m1cọc
15Lắp đặt dây đồng trần 25mm210m
16Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống uPVC D212m
17Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,36100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,291100m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,088100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,4m3
21Lắp đặt bulong M22x10004bộ
22Lắp đặt bulong M22x65012bộ
23Lắp đặt đà cản 1.2m12cây
AV HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I1,08100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0108100m3
3Thỏa thuận đấu nối cấp nước1lần
4Lắp đặt đồng hồ nước DN50 (D60)1cái
5Lắp đặt van khóa thau phi 60 (DN50)1cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 PN164,5100m
7Lắp đặt Co nối PVC phi 606cái
8Lắp đặt Tê nối PVC phi 601cái
9Lắp đặt bít bích PVC D601cái
10Lắp đặt đầu nối răng ngoài PVC phi 602cái
11Keo dán, vật tư phụ1
AW SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào đất đắp đê bao (đã nhân hệ số 1,10)21,3745100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng 19,4314100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 58,7618100m3
4Lắp đặt ống PVC D114x3.9mm thoát nước mặt bằng0,18100m
5Lắp đặt ống BTLT D1000 H10 đoạn ống dài 4m7đoạn ống
6Lắp gối cống BTCT D1000 đúc sẵn8cấu kiện
7Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >=4.2cm gia cố đê bao, đóng ngập trung bình 1.7m3,281100m
8Cung cấp cừ tràm L=4,7m, đk >=4.2cm gia cố đê bao10,205100m
9SXLD tấm mây bồ gia cố đê bao0,9072100m2
10SXLD cốt thép buộc cừ tràm đk =6mm0,05tấn
AX THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Máy bơm nước 1HP1máy
2Bình chữa cháy bột ABC 8kg MFZL8 (điểm phụ)14Bình
3Bình chữa cháy CO2 - 5kg (điểm điểm phụ)2Bình
4Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh1trung tâm
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.274E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 19.069.000.000 đồng; X ≥ 19.069.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu lựa chọn một trong hai cách sau:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 19.069.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 03 tầng trở lên, Nhà thầu phải gửi kèm bản vẽ hoàn công (mặt chính) để chứng minh số tầng); X ≥ 19.069.000.000 đồng.Hoặc:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 19.069.000.000 đồng (trong đó thi công xây dựng mới có diện tích sàn BTCT (bao gồm cả sàn mái – nếu có) ≥ 3.440 m2 Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh diện tích sàn); X ≥ 19.069.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.069.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.33
2 Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy 1 - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Có 02 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn kỹ sư định giá còn hiệu lực được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥ 100 tấn - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2
2 Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn) - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2
3 Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg (Kèm theo lý lịch thiết bị nâng) - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
4 Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)Hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 1.000 cây.(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.). - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.600
5 Ván khuôn thép hoặc nhựa(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông)Đvt: m2 - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực); Riêng xe cẩu phải kiểm định thiết bị xe máy và thiết bị nâng.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->