Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210958203-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210940433
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 17:44:00 đến ngày 2021-10-09 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,779,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.167E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.334E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.446.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.892.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần đường vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành liên quan tới giao thông;- Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây lắp
Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND xã Chiềng Ơn, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Nhai. Địa chỉ: Xóm 1 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai. Số điện thoại: 02123.833.120. Số fax: 02123.833.485 - Bên mời thầu : Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quỳnh Nhai. Địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La; Số điện thoại: 0223.833.281; Số fax: 02123.834.093.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng TH18; Địa chỉ: Số 03, ngõ 12, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 01, 02 tòa nhà 6T2, trụ sở trung tâm hành chính tỉnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quỳnh Nhai, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Nhai; Địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Nhai. Địa chỉ: Xóm 1 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai. Số điện thoại: 02123.833.120. Số fax: 02123.833.485 - Bên mời thầu : Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quỳnh Nhai. Địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La; Số điện thoại: 0223.833.281; Số fax: 02123.834.093.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + bản sao được chứng thực, để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Nhai. Địa chỉ: Xóm 1 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai. Số điện thoại: 02123.833.120. Số fax: 02123.833.485 - Bên mời thầu : Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quỳnh Nhai. Địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La; Số điện thoại: 0223.833.281; Số fax: 02123.834.093.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La. Tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính công tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Quỳnh Nhai, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 02123.833.281
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 0212.3834.089
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN MÓNG - TK MỚI
1Đào móng công trình, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,0131100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1127100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,936m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V65,3976m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,832100m2
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2989m3
7Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9768m3
8Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9099100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7688tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1348tấn
12Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9777m3
13Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,5915m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,548m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6145m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6862m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5012m3
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9122m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8508100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8896tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9122tấn
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3478100m3
23Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4224m3
24Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8448m3
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,448m2
26Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V8,448m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1116m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,2435m2
29Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,095m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2006m3
31Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7036m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6148m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,852m3
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,43m2
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,8052m3
36Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2707m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2036100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1759tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V99cấu kiện
40Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m2
41Đào móng công trình, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2395100m3
42Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0266100m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,322m3
44Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1696m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1286tấn
46Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205100m2
47Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7545m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6291m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,449m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,449m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2758m2
52Đánh màu bằng xi măng nguyên chất 5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,449m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315100m2
55Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7258m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
57Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0613100m3
58Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0613100m3
B NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN THÂN - TK MẪU
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2189m3
2Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7408m3
3Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,892100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5428tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1608tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8299tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0279tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3112tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7706tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V55,7239m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,5248100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9125tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6948tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5627tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,856tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5742tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6967tấn
18Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V90,2912m3
19Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V9,029100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9701tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0882tấn
22Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,387m3
23Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6554100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1661tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4175tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1661tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4196tấn
28Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0778m3
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,074100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0794tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1887tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0444tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3227tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V93,9622m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,544m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0164m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V202,9235m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4006m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9226m3
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7266tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7266tấn
42Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3138tấn
43Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3138tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V128,108m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,5296100m2
46Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V49,6m
47Nắp tôn cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Bậc thăm mái ống thép mạ kẽm ĐK 25Mô tả kỹ thuật theo chương V10,72m
49Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V121,298m2
50Ngâm nước xi măng sê nô mái 5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V121,298m2
51Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V912,7619m2
52Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,2164m2
53Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3104m2
54Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V155,1716m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,032m2
56Trát cầu thang, má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V227,3502m2
57Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,8328m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V962,0225m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2.205,128m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,42m
61Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,42m
62Trát gờ chỉ lõm 15 rộng 30 tường ngoài nhà, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V292,32m
63Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V815,718m2
64Lót lớp xỉ than tôn nền khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4,954m3
65Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300 x 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,6167m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmMô tả kỹ thuật theo chương V164,268m2
67Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,968m2
68Giá treo đỡ bàn chậu rửa thép hộp INOXMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
69Vách ngăn nhôm kính mờ dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
70Công tác ốp gạch thẻ vào viền tườngMô tả kỹ thuật theo chương V93,496m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.445,4565m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V777,6965m2
73Cửa đi nhựa lõi thép (chưa khóa, đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V111,78m2
74Cửa sổ nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V154,62m2
75Gia công và lắp dựng cửa đi thủy lực kính cường lực dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
76Phụ kiện cửa thủy lực ( bản lề, tay nắm, kẹp kính, kẹp góc, khóa kính, nẹp sập)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Vách kính nhựa lõi thép kính trắng dán 2 lớp 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,88m2
78Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
79Khóa cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
80Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1.987,2kg
81Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V99,36m2
82Gia công lan can cầu thang INOX trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V453,3328kg
83Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V39,94m2
84Mặt bích các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
85Trụ cái inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,972100m2
87Dây cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
88Dây cáp CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
89Dây cáp CU/XLPE/PVC 3x4+1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
93Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
94Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
95Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
96LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đkMô tả kỹ thuật theo chương V460m
97LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V260m
99Lắp đặt loại đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
100LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
101Lăp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
102LĐ Aptomat loại 3 pha, 225AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103LĐ Aptomat loại 3 pha, 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104LĐ Aptomat loại 3 pha, 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105LĐ Aptomat loại 3 pha, 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106LĐ Aptomat loại 1 pha, 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107LĐ Aptomat loại 1 pha, 16 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
108LĐ Aptomat loại 1 pha,AMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
109Mặt át tô mátMô tả kỹ thuật theo chương V97cái
110Đế âm át tô mátMô tả kỹ thuật theo chương V97cái
111Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V144cái
112Mặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
113Mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
114Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
115Mặt 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Mặt 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Lắp đặt hạt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V95cái
118Lắp đặt hạt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Tủ điện tổng tầng 1 KT 300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Tủ điện tổng tầng 2+3 KT 200x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Giá đón điện thép góc 50x50x5 L=900Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Bu lông đk8Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Bình cứu hỏa MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V9bình
125Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
126Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
127Thanh cầu nối 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
128Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
129Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
130Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
131Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 + 1x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
132Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 + 1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
133Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 + 1x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm HDPE xoắn D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
135Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4208100m3
136Đắp cát công trình đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,2175m3
137Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,736m3
138Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
139Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
140Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V215m
141Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
142Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
143Quả hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
144Miếng đệm bằng chì dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Miếng đệm bằng chì 30x80Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
146Thép bản dày 5mm KT 80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V35,168kg
147Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
148Thép đk 12Mô tả kỹ thuật theo chương V3,481kg
149Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5m3
150Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,5m3
151Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
152Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
153Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
154Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt van khóa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt van khóa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Lắp đặt van 1 chiều HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Lắp đặt cút nhựa ren trong HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
162Lắp đặt ống nhựa PPR b, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
163Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
164Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Côn nhiệt PPR đk 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Côn nhiệt PPR đk 40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Côn nhiệt PPR đk 32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
168Van khóa nhiệt PPR đk 40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Van khóa nhiệt PPR đk 32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
170Rắc co nhiệt PPR đk 40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171LĐ cút nhựa PPR , đk 40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172LĐ cút nhựa PPR, đk 32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
173LĐ cút nhựa PPR, đk 20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
174Tê nhiệt PPR đk 40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Tê nhiệt PPR đk 32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
176Tê nhiệt PPR đk 20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
177Cút nhiệt ren trong PPR đk 20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
178Măng sông nhiệt ren trong PPR đk 20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
182Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
183Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
184Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
185Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
186Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
187Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 110/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
188Lắp đặt tê nhựa miệng, đường kính 90/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
189Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 48/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
190Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 110/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
191Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 90/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
192Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
193Lắp đặt Y nhựa miệng bát, đường kính 110/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
194Lắp đặt Y nhựa miệng bát, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
196Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
197Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 27/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
198Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
200Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
201Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
202Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
203Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
204Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
205Lắp đặt chậu tiểu Nữ + vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
206Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
207Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
208Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
209Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
210Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
211Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
212Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cáchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
213Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
214Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
215Dây cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.5 có dầuMô tả kỹ thuật theo chương V50m
216Dây cáp mạng 8 sợi có dầuMô tả kỹ thuật theo chương V2.400m
217Dây cáp điện thoại 4 sợi có dầuMô tả kỹ thuật theo chương V615m
218Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2.000m
219Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
220Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
221Hạt mạngMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
222Hạt điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
223MORDEMMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
224Bộ giải mã SWITCH 36 LAN PORTMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
225Tủ tổng RACK 20UMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
226Máy phát WIFIMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
227Đầu RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
228Đầu RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V196cái
229Hộp đấu dây hộp cáp điện thoại 30 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
230Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
231Mặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
232Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
233Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - TK MỚI
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5567m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,864m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8712m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0682tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9486m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3802m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4743m3
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7952m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0274tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1461tấn
18Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0902m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0017tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0254100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7088m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3224100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3086m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7215m3
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0717tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0717tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1786100m2
30Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V10,52m
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7696m2
32Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7696m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V65,434m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V33,612m2
35Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4066m2
36Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5968m2
37Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4m
38Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4m
39Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,1088m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6844m2
41Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1184m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,3156m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,0186m2
44Mạch vữa lồi trang trí rộng 40mm cao 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,44m
45Mạch vữa lõm trang trí rộng 30mm sâu 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,08m
46Cửa đi nhựa lõi thép (chưa khóa, đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
47Cửa sổ nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
48Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Sản xuất hoa sắt cửa (sơn tĩnh điện, chưa bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V131,532kg
50Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Lắp đặt quạt gió đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Chiết áp quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt hộp aptomat 2-4 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
59Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
60Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
61Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
62Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
63Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm + 1 + 4EMô tả kỹ thuật theo chương V30m
64Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
66ống lồng PVC ĐK76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8776m3
71Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5232m3
72Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2751m3
73Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0572100m2
74Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0793m3
75Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,511m3
76Đổ bê tông thủ lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,536m3
77Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
78Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
79Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1537tấn
80Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1537tấn
81Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2187tấn
82Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2187tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,5446m2
84Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,6075100m2
85Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16,2md
86Bu lông D16 dài 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
87Thép đỡ máng 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V6,102kg
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
89Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
90Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
91Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
92Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
93Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
94Cột cờ bằng thép ống inoxMô tả kỹ thuật theo chương V129,2918kg
95Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1724tấn
96Bu lông đk20 L=350Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
97Bánh xe PULI đk 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Dây cáp lụa đk4Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
99Đai ốc M24Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
100Thép bản dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,304kg
101Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2188m3
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,833m3
103Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1428m3
104Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,476m3
105Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,433m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2735m3
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3789m3
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
109Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3562m3
110Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0177tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0342tấn
113Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2645m2
114Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5216m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,7866m2
116Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
117Gắn chữ nổi InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
118Thép gia cố trụ L75x75x5Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1798kg
119Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,05m3
120Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
121Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,464m3
122Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
123Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2793tấn
124Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,1m2
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,87m2
126Tôn dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
127Bánh xe vòng bi đk 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
128Lớp bạt lótMô tả kỹ thuật theo chương V1.277,8m2
129Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V80m3
130San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4627100m3
131Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7985100m3
132Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8715100m3
133Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4847100m3
134Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V230,53m3
135Lót nilon tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1.440,82m2
136Đắp đá thải dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4408100m3
137Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4849100m2
138Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
139Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
140Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1406tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0861tấn
143Ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
144Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
145Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
146Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
148Lót bạt dứa đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V161m2
149Đổ bê tông đáy rãnh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
150Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,569100m2
151Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3m3
152Vữa chèn xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V35m2
153Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400cái
154Đệm móng, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V116m2
155Đệm móng, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V174m2
156Ván khuôn thép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,632100m2
157Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3596tấn
158Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m3
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2256100m
160Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,7296100m2
161Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4701tấn
162Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,75m3
163Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V94cấu kiện
164Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V15,216m3
165Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,244m3
166Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,24m3
167Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,732m3
168Cột bê tông chữ H (loại cột cao 7,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cột
169Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
170Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76km/dây
171Cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V760m
172Móc néo cápMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
173Kẹp siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
174Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,8832kg
175Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
176Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
177Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9794100m3
178Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1958100m3
179Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,628m3
180Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5035m3
181Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1299100m2
182Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1235100m2
183Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,4144100m2
184Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3785tấn
185Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4067tấn
186Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
187Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1m2
188Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,12m2
189Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V95,58m2
190Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
191Lắp thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
192Nắp tôn đậy cửa bểMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5542m3
194Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,076m2
195Sản xuất + lắp dựng cửa đi khung thép lưới B40 bao gồm cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m2
196Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
197Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
198Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
199Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
200Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m, đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
201Tê thép tráng kẽm đường kính 100/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
202Tê thép tráng kẽm đường kính 100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
203Tê thép tráng kẽm đường kính 80/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
204Tê thép tráng kẽm đường kính 25/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
205Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
206Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
207Lắp đặt bích thép đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
208Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
209Cút thép tráng kẽm đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
210Cút thép tráng kẽm đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
211Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
212Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
213Lắp đặt van ren, đường kính van d=Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
214Van 1 chiều tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
215Van 1 chiều tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
216Rắc co thép tráng kẽm đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
217Rắc co thép tráng kẽm đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
218Rắc co thép tráng kẽm đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
219Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
220Lắp đặt Y kiểm tra D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
221Lắp đặt khớp chống rung D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
222Lắp đặt khớp chống rung D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
223Lắp đặt rọ chắn rác D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
224Lắp đặt hộp đựng họng cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
225Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
226Lăng phunMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
227Cuộn vòi 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.167E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.334E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.446.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.892.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
4 Kỹ thuật thi công phần đường vào 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành liên quan tới giao thông;- Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
5 Đội trưởng thi công 4 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 5 tấn2
2 Máy đào ≥ 0,8 m32
3 Cần cẩu ≥ 16 tấn1
4 Cần trục tháp ≥ 16 tấn1
5 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw3
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW3
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l3
8 Máy trộn vữa ≥ 80l2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
10 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW2
11 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
12 Máy hàn ≥ 23 kW1
13 Máy bơm nước ≥ 2 kW1
14 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW1
15 Máy lu rung ≥ 10 tấn1
16 Máy lu tĩnh ≥ 10 tấn1
17 Máy ủi ≥ 108 CV1
18 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
19 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
20 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
21 Máy vận thăng ≥ 2 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->