Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210958203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210940433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 17:44:00 đến ngày 2021-10-09 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,779,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.167E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.334E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.446.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.892.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần đường vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành liên quan tới giao thông;- Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây lắp Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND xã Chiềng Ơn, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + bản sao được chứng thực, để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Nhai. Địa chỉ: Xóm 1 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai. Số điện thoại: 02123.833.120. Số fax: 02123.833.485
- Bên mời thầu : Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quỳnh Nhai. Địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La; Số điện thoại: 0223.833.281; Số fax: 02123.834.093. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La. Tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính công tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Quỳnh Nhai, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 02123.833.281 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 0212.3834.089 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN MÓNG - TK MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0131 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1127 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,936 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3976 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2989 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9768 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9099 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7688 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1348 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9777 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5915 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,548 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6145 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6862 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5012 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9122 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8508 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8896 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9122 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3478 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8448 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,448 | m2 |
| 26 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,448 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1116 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2435 | m2 |
| 29 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,095 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2006 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7036 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6148 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,852 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,43 | m2 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8052 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2707 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2036 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1759 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cấu kiện |
| 40 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 41 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2395 | 100m3 |
| 42 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,322 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1696 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | tấn |
| 46 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7545 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6291 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,449 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,449 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2758 | m2 |
| 52 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,449 | m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7258 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 57 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0613 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0613 | 100m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN THÂN - TK MẪU | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2189 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7408 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,892 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5428 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1608 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8299 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0279 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3112 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7706 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7239 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5248 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9125 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6948 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5627 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5742 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6967 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,2912 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,029 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9701 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,387 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6554 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1661 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4175 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1661 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4196 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0778 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1887 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3227 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,9622 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,544 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0164 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,9235 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4006 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9226 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7266 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7266 | tấn |
| 42 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3138 | tấn |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3138 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,108 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5296 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m |
| 47 | Nắp tôn cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Bậc thăm mái ống thép mạ kẽm ĐK 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,298 | m2 |
| 50 | Ngâm nước xi măng sê nô mái 5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,298 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912,7619 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,2164 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3104 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,1716 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,032 | m2 |
| 56 | Trát cầu thang, má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,3502 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8328 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962,0225 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.205,128 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,42 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,42 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ lõm 15 rộng 30 tường ngoài nhà, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,32 | m |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815,718 | m2 |
| 64 | Lót lớp xỉ than tôn nền khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,954 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300 x 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6167 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,268 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | m2 |
| 68 | Giá treo đỡ bàn chậu rửa thép hộp INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Vách ngăn nhôm kính mờ dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch thẻ vào viền tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,496 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.445,4565 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,6965 | m2 |
| 73 | Cửa đi nhựa lõi thép (chưa khóa, đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,78 | m2 |
| 74 | Cửa sổ nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,62 | m2 |
| 75 | Gia công và lắp dựng cửa đi thủy lực kính cường lực dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 76 | Phụ kiện cửa thủy lực ( bản lề, tay nắm, kẹp kính, kẹp góc, khóa kính, nẹp sập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Vách kính nhựa lõi thép kính trắng dán 2 lớp 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,88 | m2 |
| 78 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 79 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 80 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.987,2 | kg |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,36 | m2 |
| 82 | Gia công lan can cầu thang INOX trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,3328 | kg |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,94 | m2 |
| 84 | Mặt bích các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 85 | Trụ cái inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,972 | 100m2 |
| 87 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 88 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 89 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 3x4+1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 96 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 97 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 99 | Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 100 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 101 | Lăp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 102 | LĐ Aptomat loại 3 pha, 225Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | LĐ Aptomat loại 3 pha, 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | LĐ Aptomat loại 3 pha, 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | LĐ Aptomat loại 3 pha, 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 16 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 108 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 109 | Mặt át tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 110 | Đế âm át tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 111 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 112 | Mặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 113 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 114 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 115 | Mặt 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Mặt 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt hạt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 118 | Lắp đặt hạt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Tủ điện tổng tầng 1 KT 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Tủ điện tổng tầng 2+3 KT 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Giá đón điện thép góc 50x50x5 L=900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Bu lông đk8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 125 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 127 | Thanh cầu nối 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 128 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 130 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 131 | Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 + 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 132 | Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 + 1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 133 | Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 + 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm HDPE xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 135 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4208 | 100m3 |
| 136 | Đắp cát công trình đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2175 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,736 | m3 |
| 138 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 139 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 140 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 141 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Quả hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 144 | Miếng đệm bằng chì dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Miếng đệm bằng chì 30x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 146 | Thép bản dày 5mm KT 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,168 | kg |
| 147 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 148 | Thép đk 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,481 | kg |
| 149 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m3 |
| 151 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt van khóa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van khóa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa ren trong HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR b, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 164 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Côn nhiệt PPR đk 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Côn nhiệt PPR đk 40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Côn nhiệt PPR đk 32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 168 | Van khóa nhiệt PPR đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Van khóa nhiệt PPR đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Rắc co nhiệt PPR đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | LĐ cút nhựa PPR , đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | LĐ cút nhựa PPR, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 173 | LĐ cút nhựa PPR, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 174 | Tê nhiệt PPR đk 40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Tê nhiệt PPR đk 32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 176 | Tê nhiệt PPR đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 177 | Cút nhiệt ren trong PPR đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 178 | Măng sông nhiệt ren trong PPR đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa miệng, đường kính 90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 48/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 192 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, đường kính 110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 27/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 202 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 204 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 205 | Lắp đặt chậu tiểu Nữ + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 206 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 207 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 208 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 214 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 215 | Dây cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.5 có dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 216 | Dây cáp mạng 8 sợi có dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | m |
| 217 | Dây cáp điện thoại 4 sợi có dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615 | m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 219 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 220 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 221 | Hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 222 | Hạt điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 223 | MORDEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Bộ giải mã SWITCH 36 LAN PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 225 | Tủ tổng RACK 20U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 226 | Máy phát WIFI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 227 | Đầu RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 228 | Đầu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | cái |
| 229 | Hộp đấu dây hộp cáp điện thoại 30 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 230 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 231 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 232 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - TK MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5567 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9486 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4743 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7952 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1461 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7088 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3224 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3086 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7215 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1786 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | m |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7696 | m2 |
| 32 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7696 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,434 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,612 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4066 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5968 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1088 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6844 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1184 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3156 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0186 | m2 |
| 44 | Mạch vữa lồi trang trí rộng 40mm cao 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,44 | m |
| 45 | Mạch vữa lõm trang trí rộng 30mm sâu 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,08 | m |
| 46 | Cửa đi nhựa lõi thép (chưa khóa, đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 47 | Cửa sổ nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 48 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Sản xuất hoa sắt cửa (sơn tĩnh điện, chưa bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,532 | kg |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt gió đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Chiết áp quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp aptomat 2-4 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 63 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm + 1 + 4E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 64 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 66 | ống lồng PVC ĐK76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8776 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5232 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2751 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0793 | m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,511 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | m3 |
| 77 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1537 | tấn |
| 80 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1537 | tấn |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2187 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2187 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5446 | m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6075 | 100m2 |
| 85 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | md |
| 86 | Bu lông D16 dài 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 87 | Thép đỡ máng 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,102 | kg |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 94 | Cột cờ bằng thép ống inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,2918 | kg |
| 95 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1724 | tấn |
| 96 | Bu lông đk20 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Bánh xe PULI đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Dây cáp lụa đk4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 99 | Đai ốc M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 100 | Thép bản dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,304 | kg |
| 101 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2188 | m3 |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | m3 |
| 103 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | m3 |
| 104 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2735 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3789 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3562 | m3 |
| 110 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | tấn |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2645 | m2 |
| 114 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5216 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7866 | m2 |
| 116 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 117 | Gắn chữ nổi Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Thép gia cố trụ L75x75x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1798 | kg |
| 119 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 123 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2793 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m2 |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,87 | m2 |
| 126 | Tôn dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 127 | Bánh xe vòng bi đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 128 | Lớp bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.277,8 | m2 |
| 129 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m3 |
| 130 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4627 | 100m3 |
| 131 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7985 | 100m3 |
| 132 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8715 | 100m3 |
| 133 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4847 | 100m3 |
| 134 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,53 | m3 |
| 135 | Lót nilon tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440,82 | m2 |
| 136 | Đắp đá thải dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4408 | 100m3 |
| 137 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4849 | 100m2 |
| 138 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1406 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0861 | tấn |
| 143 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 144 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 146 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 148 | Lót bạt dứa đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | m2 |
| 149 | Đổ bê tông đáy rãnh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 150 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,569 | 100m2 |
| 151 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m3 |
| 152 | Vữa chèn xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 153 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | cái |
| 154 | Đệm móng, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m2 |
| 155 | Đệm móng, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m2 |
| 156 | Ván khuôn thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,632 | 100m2 |
| 157 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3596 | tấn |
| 158 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m3 |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | 100m |
| 160 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7296 | 100m2 |
| 161 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4701 | tấn |
| 162 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,75 | m3 |
| 163 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cấu kiện |
| 164 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,216 | m3 |
| 165 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | m3 |
| 166 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m3 |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,732 | m3 |
| 168 | Cột bê tông chữ H (loại cột cao 7,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 169 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 170 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | km/dây |
| 171 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | m |
| 172 | Móc néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 173 | Kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 174 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8832 | kg |
| 175 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 176 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 177 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9794 | 100m3 |
| 178 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | 100m3 |
| 179 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,628 | m3 |
| 180 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5035 | m3 |
| 181 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1299 | 100m2 |
| 182 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1235 | 100m2 |
| 183 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4144 | 100m2 |
| 184 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3785 | tấn |
| 185 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4067 | tấn |
| 186 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 187 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m2 |
| 188 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,12 | m2 |
| 189 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,58 | m2 |
| 190 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 191 | Lắp thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 192 | Nắp tôn đậy cửa bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5542 | m3 |
| 194 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,076 | m2 |
| 195 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi khung thép lưới B40 bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 196 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 197 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 201 | Tê thép tráng kẽm đường kính 100/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 202 | Tê thép tráng kẽm đường kính 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Tê thép tráng kẽm đường kính 80/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Tê thép tráng kẽm đường kính 25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 206 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 208 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Cút thép tráng kẽm đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 210 | Cút thép tráng kẽm đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Van 1 chiều tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 215 | Van 1 chiều tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | Rắc co thép tráng kẽm đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Rắc co thép tráng kẽm đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Rắc co thép tráng kẽm đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt Y kiểm tra D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt khớp chống rung D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt khớp chống rung D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt rọ chắn rác D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt hộp đựng họng cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 225 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 226 | Lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Cuộn vòi 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.167E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.334E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.446.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.892.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần đường vào | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành liên quan tới giao thông;- Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 4 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | > 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 3 | Cần cẩu | ≥ 16 tấn | 1 |
| 4 | Cần trục tháp | ≥ 16 tấn | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1 Kw | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 2 |
| 12 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | ≥ 2 kW | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kW | 1 |
| 15 | Máy lu rung | ≥ 10 tấn | 1 |
| 16 | Máy lu tĩnh | ≥ 10 tấn | 1 |
| 17 | Máy ủi | ≥ 108 CV | 1 |
| 18 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy vận thăng | ≥ 2 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi