Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210976782-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch An tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210976630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 18:01:00 đến ngày 2021-10-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,685,624,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.180.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch An tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa và mua sắm trang thiết bị Trường Tiểu học Kim Đồng, huyện Thạch An
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch An tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Khu 3, Thị Trấn Đông Khê, Huyện Thạch An, TT. Đông Khê, Thạch An, Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch An; Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063 840 138
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVĐT xây dựng Tứ Hợp Phát; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch An tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Khu 3, Thị Trấn Đông Khê, Huyện Thạch An, TT. Đông Khê, Thạch An, Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch An; Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063 840 138


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không có.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch An; Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063 840 138
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch An. Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3840.081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạch An. Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063 840 163
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạch An, địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063 840 163. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỘI ĐỒNG (CẢI TẠO)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về xây lắp5,904100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp226,4922m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp4,1658m3
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,835tấn
5Phá lớp vữa trát thành sê nôChương V - Yêu cầu về xây lắp116,3676m2
6Phá dỡ lớp láng trên sê nô máiChương V - Yêu cầu về xây lắp52,1164m2
7Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiChương V - Yêu cầu về xây lắp4công
8Diện tích tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp306,6919m2
9Diện tích tường trong nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp796,589m2
10Diện tích trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp351,1824m2
11Diện tích cột hiênChương V - Yêu cầu về xây lắp48,576m2
12Diện tích xà dầmChương V - Yêu cầu về xây lắp83,756m2
13Phá 30% lớp vữa trát tường trong nhà, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp384,031m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp896,0724m2
15Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp92,0076m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp214,6843m2
17Phá dỡ lớp granitô bậc cầu thang, bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về xây lắp31,66m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp13,1466m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp13,1466m3
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp115,2m2
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2744m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,4152m2
23Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9063tấn
24Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9063tấn
25Lắp dựng thép neo và gồ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0249tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp2,2598100m2
27Trát thành sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 1)Chương V - Yêu cầu về xây lắp42,289m2
28Láng đáy sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 1)Chương V - Yêu cầu về xây lắp52,1164m2
29Trát thành sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp42,289m2
30Láng đáy sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp52,1164m2
31Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp94,4054m2
32Quét dung dịch chống thấm sikaChương V - Yêu cầu về xây lắp94,4054m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp384,031m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp92,0076m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.280,1034m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát)Chương V - Yêu cầu về xây lắp306,6919m2
37Lát đá bậc tam cấp, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,488m2
38Lát đá bậc cầu thang, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,932m2
39Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp32,40.0
40Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
41Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu về xây lắp50,40.0
42Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu về xây lắp14bộ
43SX vách kính nhôm hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu về xây lắp11,28m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp82,8m2
45Lắp dựng vách kínhChương V - Yêu cầu về xây lắp11,28m2
46Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
47Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
48Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về xây lắp16cọc
49Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp181,25m
50Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp170m
51Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V - Yêu cầu về xây lắp50m
52Lắp đặt ống nhựa, PVC, dài 8m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,648100m
53Tai giữ ống thép bảnChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
54Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
55Lắp đặt chếch nhựa 135 độ PVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp32cái
56Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp56cái
57Qủa cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
58Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS40/36x2 CM 1*E (đèn đôi có máng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp20bộ
59Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS40/36x1 CM 1*E (đèn đơn có máng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
60Lắp đặt đèn ốp trần 1x25wChương V - Yêu cầu về xây lắp15bộ
61Lắp đặt quạt trần (gồm bảng điều khiển gắn tường)Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
62Mặt bảng điện 1 lỗ Clipsan (bảng đèn chiếu sáng, bảng công tắc xoay chiều)Chương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
63Mặt bảng điện 2 lỗ Clipsan (bảng đèn chiếu sáng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
64Mặt bảng điện 2 ổ cắmChương V - Yêu cầu về xây lắp30cái
65Đế bảng điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp58cái
66Hạt công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp38cái
67Lắp đặt hộp nhựa automat gắn tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp6hộp
68Lắp đặt tủ điện composite 500x400Chương V - Yêu cầu về xây lắp2hộp
69Lắp đặt hộp nối, phân dây,Chương V - Yêu cầu về xây lắp6hộp
70Lắp đặt các automat 63AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
71Lắp đặt các automat 2 pha 40AChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
73Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
74Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
75Lắp đặt dây dẫn 2 x16mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp30m
76Lắp đặt dây dẫn 2 x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp10m
77Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp50m
78Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp180m
79Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp230m
80Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp230m
B HẠNG MỤC: NHÀ 06 PHÒNG HỌC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về xây lắp6,588100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp243,5939m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2772m3
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,835tấn
5Phá lớp vữa trát thành sê nôChương V - Yêu cầu về xây lắp127,7676m2
6Phá dỡ lớp láng trên sê nô máiChương V - Yêu cầu về xây lắp56,6764m2
7Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiChương V - Yêu cầu về xây lắp4công
8Diện tích tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp334,6023m2
9Diện tích tường trong nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp866,9586m2
10Diện tích trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp443,6804m2
11Diện tích cột hiênChương V - Yêu cầu về xây lắp54,648m2
12Diện tích xà dầmChương V - Yêu cầu về xây lắp106,3264m2
13Phá 30% lớp vữa trát tường trong nhà, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp441,484m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp1.030,1294m2
15Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp100,3807m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp234,2216m2
17Phá dỡ lớp granitô bậc cầu thang, bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về xây lắp31,66m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp10,4128m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp10,4128m3
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp128,88m2
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2772m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,4152m2
23Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0348tấn
24Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0348tấn
25Lắp dựng thép neo và gồ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,028tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp2,6118100m2
27Trát thành sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 1)Chương V - Yêu cầu về xây lắp46,469m2
28Láng đáy sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 1)Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,4364m2
29Trát thành sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp46,469m2
30Láng đáy sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,4364m2
31Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp66,9054m2
32Quét dung dịch chống thấm sikaChương V - Yêu cầu về xây lắp66,9054m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp441,484m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp100,3807m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.471,6134m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát)Chương V - Yêu cầu về xây lắp334,6023m2
37Lát đá bậc tam cấp, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,488m2
38Lát đá bậc cầu thang, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,932m2
39Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp75,60.0
40Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu về xây lắp14bộ
41Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu về xây lắp50,40.0
42Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu về xây lắp14bộ
43SX vách kính nhôm hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu về xây lắp11,28m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp126m2
45Lắp dựng vách kínhChương V - Yêu cầu về xây lắp11,28m2
46Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
47Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
48Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về xây lắp18cọc
49Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp192,5m
50Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V - Yêu cầu về xây lắp60m
51Lắp đặt ống nhựa, PVC, dài 8m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,648100m
52Tai giữ ống thép bảnChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
53Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
54Lắp đặt chếch nhựa 135 độ PVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp32cái
55Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp56cái
56Qủa cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
57Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS40/36x2 CM 1*E (đèn đơn có máng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp28bộ
58Lắp đặt đèn ốp trần 1x25wChương V - Yêu cầu về xây lắp9bộ
59Lắp đặt quạt trần (gồm bảng điều khiển gắn tường)Chương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
60Mặt bảng điện 1 lỗ Clipsan (bảng đèn chiếu sáng, bảng công tắc xoay chiều)Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
61Mặt bảng điện 2 lỗ Clipsan (bảng đèn chiếu sáng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
62Mặt bảng điện 2 ổ cắmChương V - Yêu cầu về xây lắp42cái
63Đế bảng điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp66cái
64Hạt công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp38cái
65Lắp đặt hộp nhựa automat gắn tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp8hộp
66Lắp đặt tủ điện composite 500x400Chương V - Yêu cầu về xây lắp2hộp
67Lắp đặt hộp nối, phân dây,Chương V - Yêu cầu về xây lắp8hộp
68Lắp đặt các automat 2 pha 100AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
69Lắp đặt các automat 2 pha 50AChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 x16mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp30m
73Lắp đặt dây dẫn 2 x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp10m
74Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp80m
75Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp200m
76Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp250m
77Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp250m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.180.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
4 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
6 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
7 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->