Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210976782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch An tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210976630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 18:01:00 đến ngày 2021-10-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,685,624,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.180.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch An tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa và mua sắm trang thiết bị Trường Tiểu học Kim Đồng, huyện Thạch An 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không có. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch An; Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063 840 138 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch An. Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3840.081 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạch An. Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063 840 163 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạch An, địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063 840 163. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI ĐỒNG (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,904 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 226,4922 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,1658 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,835 | tấn |
| 5 | Phá lớp vữa trát thành sê nô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 116,3676 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp láng trên sê nô mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52,1164 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | công |
| 8 | Diện tích tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 306,6919 | m2 |
| 9 | Diện tích tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 796,589 | m2 |
| 10 | Diện tích trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 351,1824 | m2 |
| 11 | Diện tích cột hiên | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,576 | m2 |
| 12 | Diện tích xà dầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 83,756 | m2 |
| 13 | Phá 30% lớp vữa trát tường trong nhà, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 384,031 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 896,0724 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 92,0076 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 214,6843 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lớp granitô bậc cầu thang, bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,66 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,1466 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,1466 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 115,2 | m2 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2744 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,4152 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9063 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9063 | tấn |
| 25 | Lắp dựng thép neo và gồ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0249 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2598 | 100m2 |
| 27 | Trát thành sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 1) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,289 | m2 |
| 28 | Láng đáy sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 1) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52,1164 | m2 |
| 29 | Trát thành sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,289 | m2 |
| 30 | Láng đáy sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52,1164 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 94,4054 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm sika | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 94,4054 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 384,031 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 92,0076 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.280,1034 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 306,6919 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,488 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,932 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,4 | 0.0 |
| 40 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 41 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,4 | 0.0 |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 43 | SX vách kính nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,28 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 82,8 | m2 |
| 45 | Lắp dựng vách kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,28 | m2 |
| 46 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 48 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cọc |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 181,25 | m |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 170 | m |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, PVC, dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,648 | 100m |
| 53 | Tai giữ ống thép bản | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 56 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 57 | Qủa cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS40/36x2 CM 1*E (đèn đôi có máng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS40/36x1 CM 1*E (đèn đơn có máng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn ốp trần 1x25w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt trần (gồm bảng điều khiển gắn tường) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 62 | Mặt bảng điện 1 lỗ Clipsan (bảng đèn chiếu sáng, bảng công tắc xoay chiều) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 63 | Mặt bảng điện 2 lỗ Clipsan (bảng đèn chiếu sáng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 64 | Mặt bảng điện 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 65 | Đế bảng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58 | cái |
| 66 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nhựa automat gắn tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 68 | Lắp đặt tủ điện composite 500x400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 70 | Lắp đặt các automat 63A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 230 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 230 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,588 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 243,5939 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2772 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,835 | tấn |
| 5 | Phá lớp vữa trát thành sê nô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 127,7676 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp láng trên sê nô mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,6764 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | công |
| 8 | Diện tích tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 334,6023 | m2 |
| 9 | Diện tích tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 866,9586 | m2 |
| 10 | Diện tích trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 443,6804 | m2 |
| 11 | Diện tích cột hiên | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,648 | m2 |
| 12 | Diện tích xà dầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 106,3264 | m2 |
| 13 | Phá 30% lớp vữa trát tường trong nhà, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 441,484 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.030,1294 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100,3807 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 234,2216 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lớp granitô bậc cầu thang, bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,66 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,4128 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,4128 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 128,88 | m2 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2772 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,4152 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0348 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0348 | tấn |
| 25 | Lắp dựng thép neo và gồ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,028 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6118 | 100m2 |
| 27 | Trát thành sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 1) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,469 | m2 |
| 28 | Láng đáy sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 1) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,4364 | m2 |
| 29 | Trát thành sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,469 | m2 |
| 30 | Láng đáy sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,4364 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,9054 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm sika | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,9054 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 441,484 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100,3807 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.471,6134 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 334,6023 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,488 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,932 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75,6 | 0.0 |
| 40 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 41 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,4 | 0.0 |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 43 | SX vách kính nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,28 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 126 | m2 |
| 45 | Lắp dựng vách kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,28 | m2 |
| 46 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 48 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cọc |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 192,5 | m |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, PVC, dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,648 | 100m |
| 52 | Tai giữ ống thép bản | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 55 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 56 | Qủa cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS40/36x2 CM 1*E (đèn đơn có máng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn ốp trần 1x25w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt trần (gồm bảng điều khiển gắn tường) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 60 | Mặt bảng điện 1 lỗ Clipsan (bảng đèn chiếu sáng, bảng công tắc xoay chiều) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 61 | Mặt bảng điện 2 lỗ Clipsan (bảng đèn chiếu sáng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 62 | Mặt bảng điện 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 63 | Đế bảng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66 | cái |
| 64 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nhựa automat gắn tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | hộp |
| 66 | Lắp đặt tủ điện composite 500x400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | hộp |
| 68 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.180.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi