Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210977375-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch An tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210977287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 18:00:00 đến ngày 2021-10-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,646,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch An tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa và mua sắm trang thiết bị Trường mầm non Đông Khê, huyện Thạch An
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch An tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Khu 3, Thị Trấn Đông Khê, Huyện Thạch An, TT. Đông Khê, Thạch An, Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch An; Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063 840 138
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVĐT xây dựng Tứ Hợp Phát; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch An tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Khu 3, Thị Trấn Đông Khê, Huyện Thạch An, TT. Đông Khê, Thạch An, Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch An; Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063 840 138


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không có.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch An; Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063 840 138
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch An. Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3840.081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạch An. Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063 840 163
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạch An, địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063 840 163. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG (CẢI TẠO)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về xây lắp4,925100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp543,746m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp815,618m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp220,127m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp330,192m2
6Phá dỡ lớp láng sê nô máiChương V - Yêu cầu về xây lắp189,828m2
7Tháo dỡ quả cầu chắn rác INOXChương V - Yêu cầu về xây lắp19bộ
8Tháo dỡ gạch ốp diềm máiChương V - Yêu cầu về xây lắp47,76m2
9Phá dỡ lớp granitô bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về xây lắp8,84m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp17,663m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp17,663m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp340,339m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp73,158m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp136,515m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp194,185m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp67,436m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1.479,448m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp477,995m2
19Trát, láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Chương V - Yêu cầu về xây lắp189,828m2
20Trát, láng sê nô, sảnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp189,828m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về xây lắp189,828m2
22Lắp đặt quả cầu chắn rác INOXChương V - Yêu cầu về xây lắp19cái
23Lát đá bậc Granit màu đỏ Ruby tam cấp, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,152m2
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP (CẢI TẠO)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,036100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp80,888m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,766tấn
4Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp40,8m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp129,727m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp129,727m2
7Tháo dỡ hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp1công
8Phá dỡ lớp granito bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về xây lắp15,98m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp2,425m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp2,425m3
11Gia công xà gồ thép hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,315tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,315tấn
13Thep neo xà gồChương V - Yêu cầu về xây lắp0,012tấn
14Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0,45 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,809100m2
15Keo chống thấm (Xử lý chống thấm giữa mái và ống khói)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3hộp
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp69,557m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp43,805m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,695m2
19Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,67m2
20Ốp tường khu bếp nầu gạch 300x450(mm), XM PCB30. cao 2,5mChương V - Yêu cầu về xây lắp27,48m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp123,184m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp108,79m2
23Thi công trần bằng tấm nhôm khung xương hợp kim 600x600Chương V - Yêu cầu về xây lắp40,8m2
24Lát đá granit màu đỏ Ruby bậc tam cấp, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,544m2
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (chân bàn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,285m3
26Ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,036100m2
27Lắp dựng tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,018tấn
28Bê tông tấm đan bàn bếp M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,267m3
29Ốp tường bàn bếp gạch 300x450(mm), XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,286m2
30Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS40/36x1 CM1*EChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
31Lắp đặt đèn Led tròn gắn tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
32Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
33Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
34Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
36Lắp đặt Bảng điện CLIPSALChương V - Yêu cầu về xây lắp19hộp
37Lắp đặt hộp APTOMAT gắn tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
38Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V - Yêu cầu về xây lắp3hộp
39Lắp đặt Aptomat MCB 2P 20AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
40Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
41Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp15m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp60m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp100m
45Lắp đặt ống gen nhựa - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp100m
C HẠNG MỤC: NHÀ HỘI ĐỒNG (CẢI TẠO)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp22,68m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp202,258m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,802tấn
4Tháo dỡ vách ngăn tônChương V - Yêu cầu về xây lắp101,325m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp5,541m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp11,745m3
7Đào nền cũ - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp10,4521m3
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp105,344m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp48,032m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp27,738m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp27,738m3
12Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp15,4571m3
13Cát lót móngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,405m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,959m3
15Ván khuôn gỗ giằng móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,138100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,035tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,243tấn
18Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,524m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,497100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,591m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,446m3
22Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,904m3
23Lát đá granit màu đỏ Ruby bậc tam cấp, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,389m2
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp40,931m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,051100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,018tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,028tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,308m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp0,096m3
30Đào móng cột, trụ mái che sân - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2881m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,384m3
32Gia công cột bằng thép ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,14tấn
33Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,14tấn
34Gia công vì kèo thép khẩu độ7.58mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,345tấn
35Gia công bán kèo thép hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,149tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,494tấn
37Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,174tấn
38Tăng đơ fi 18Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
39Lắp dựng giằng mái thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,174tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp19,5991m2
41Gia công xà gồ thép hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,725tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,725tấn
43Thép liên kết bán kèo + thép neo xà gồChương V - Yêu cầu về xây lắp0,031tấn
44Lợp mái bằng tôn chống nóngChương V - Yêu cầu về xây lắp2,328100m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp241,656m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp83,37m2
47Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,616m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp358,616m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp131,402m2
50Lát nền, gạch lát 600x600mm XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp134,259m2
51Thi công trần bằng tấm nhôm vân gỗ khung xươngChương V - Yêu cầu về xây lắp114,07m2
52Gia công hoa sắt cửa thép vuông 14x14Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,205tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp7,4431m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp10,8m2
55Cửa đi nhôm việt Pháp, kính an toàn 6,38 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp12,96m2
56Phụ kiện cửa đi nhôm VPChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
57Cửa sổ nhôm việt Pháp, kính an toàn 6,38 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp10,8m2
58Phụ kiện cửa sổ nhôm VP:Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
59Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,24100m
60Lắp đặt Máng tôn thu nước 150x150Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,39100m
61Lắp đặt Chếch nhựa U.PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
62Lắp đặt Cút nhựa U.PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
63Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
64Thép đỡ máng tôn D14Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,024tấn
65Lắp đặt đèn Led tuýp 1x40 (gồm máng gắn tường)Chương V - Yêu cầu về xây lắp15bộ
66Lắp đặt đèn Led Bulb siêu sáng 1x40w (gồm đế gắn tường)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
67Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
69Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
70Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
71Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
72Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
73Lắp đặt Bảng điện CLIPSALChương V - Yêu cầu về xây lắp29hộp
74Lắp đặt Aptomat MCB 1P 50AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
75Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20AChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
76Lắp đặt Aptomat MCB 1P 15AChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp30m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp80m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp150m
80Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V - Yêu cầu về xây lắp3hộp
81Lắp đặt Tủ điện 300x200x150(mm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1tủ
82Lắp đặt hộp đựng Aptomat gắn tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp6hộp
83Lắp đặt Máng gen nhựa 28x10Chương V - Yêu cầu về xây lắp150m
84Lắp đặt quạt trần + điều khiển từ xaChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
D HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN, BẬC LÊN XUỐNG (CẢI TẠO)
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,153tấn
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp0,827m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp2,008m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp2,835m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp2,835m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp3,7441m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,288m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,036100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,003tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,049tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,858m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,096100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,013tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,064tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,72m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,176100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,095tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,334m3
19Xây cột, trụ cổng bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,344m3
20Bê tông chóp cổng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,963m3
21Dán ngói trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,853m2
22Ngói úp nócChương V - Yêu cầu về xây lắp5,5m
23Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,562m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,185m2
25Đắp phào, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,8m
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp37,747m2
27Biển hiệu tên trường chữ MEKA màu vàngChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
28Cổng thép hộp INOX 304:Chương V - Yêu cầu về xây lắp219,25kg
29Gia công thép ray cổngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,023tấn
30Lắp đặt thép ray cổngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,023tấn
31Bánh xe thép D100Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
32Xây tường bảng tin thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,619m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,26m2
34Đắp phào, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,8m
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp11,26m2
36Gia công thép hộp mái bảng tinChương V - Yêu cầu về xây lắp0,053tấn
37Lắp thép hộp mái bảng tinChương V - Yêu cầu về xây lắp0,053tấn
38Lợp mái bảng tin ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,031100m2
39Ngói úp nócChương V - Yêu cầu về xây lắp2,26md
40Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp75,62m2
41Vệ sinh cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về xây lắp14,119m2
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp1,512m3
43Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp1,512m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp34,364m2
45Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp41,256m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp75,62m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp14,1191m2
48Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp87,095m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp87,095m2
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp1,306m3
51Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp1,306m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp81,463m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,632m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp174,19m2
55Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp43,332m2
56Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp67,55m2
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp0,65m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp0,65m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp40,285m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,047m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp110,881m2
62Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp20,143m2
63Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp24,959m2
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp0,302m3
65Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp0,302m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,982m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,161m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp45,102m2
69Lát đá granit màu đỏ Ruby bậc tam cấp, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp42,045m2
70Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp32,869m3
71Lát gạch TERAZZO 400x400(mm) XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp657,37m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
4 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
6 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
7 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->