Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210977375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch An tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210977287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 18:00:00 đến ngày 2021-10-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,646,091,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.160.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch An tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa và mua sắm trang thiết bị Trường mầm non Đông Khê, huyện Thạch An 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không có. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch An; Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063 840 138 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch An. Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3840.081 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạch An. Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063 840 163 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạch An, địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063 840 163. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,925 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 543,746 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 815,618 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 220,127 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 330,192 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp láng sê nô mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 189,828 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ quả cầu chắn rác INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp diềm mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,76 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp granitô bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,84 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,663 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,663 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 340,339 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 73,158 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 136,515 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 194,185 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67,436 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.479,448 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 477,995 | m2 |
| 19 | Trát, láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 189,828 | m2 |
| 20 | Trát, láng sê nô, sảnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 189,828 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 189,828 | m2 |
| 22 | Lắp đặt quả cầu chắn rác INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 23 | Lát đá bậc Granit màu đỏ Ruby tam cấp, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,152 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,036 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80,888 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,766 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,8 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 129,727 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 129,727 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 8 | Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,98 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,425 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,425 | m3 |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,315 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,315 | tấn |
| 13 | Thep neo xà gồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | tấn |
| 14 | Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0,45 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,809 | 100m2 |
| 15 | Keo chống thấm (Xử lý chống thấm giữa mái và ống khói) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 69,557 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,805 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,695 | m2 |
| 19 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,67 | m2 |
| 20 | Ốp tường khu bếp nầu gạch 300x450(mm), XM PCB30. cao 2,5m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,48 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 123,184 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 108,79 | m2 |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhôm khung xương hợp kim 600x600 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,8 | m2 |
| 24 | Lát đá granit màu đỏ Ruby bậc tam cấp, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,544 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (chân bàn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,285 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan bàn bếp M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,267 | m3 |
| 29 | Ốp tường bàn bếp gạch 300x450(mm), XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,286 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS40/36x1 CM1*E | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Bảng điện CLIPSAL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp APTOMAT gắn tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 39 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt ống gen nhựa - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI ĐỒNG (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 202,258 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,802 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn tôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 101,325 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,541 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,745 | m3 |
| 7 | Đào nền cũ - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,452 | 1m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 105,344 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,032 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,738 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,738 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,457 | 1m3 |
| 13 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,405 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,959 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,138 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,243 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,524 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,497 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,591 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,446 | m3 |
| 22 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,904 | m3 |
| 23 | Lát đá granit màu đỏ Ruby bậc tam cấp, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,389 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,931 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,051 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,028 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,308 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,096 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ mái che sân - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,288 | 1m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,384 | m3 |
| 32 | Gia công cột bằng thép ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | tấn |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép khẩu độ7.58m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,345 | tấn |
| 35 | Gia công bán kèo thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,149 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,494 | tấn |
| 37 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,174 | tấn |
| 38 | Tăng đơ fi 18 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 39 | Lắp dựng giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,174 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,599 | 1m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,725 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,725 | tấn |
| 43 | Thép liên kết bán kèo + thép neo xà gồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,031 | tấn |
| 44 | Lợp mái bằng tôn chống nóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,328 | 100m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 241,656 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 83,37 | m2 |
| 47 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,616 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 358,616 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 131,402 | m2 |
| 50 | Lát nền, gạch lát 600x600mm XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 134,259 | m2 |
| 51 | Thi công trần bằng tấm nhôm vân gỗ khung xương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 114,07 | m2 |
| 52 | Gia công hoa sắt cửa thép vuông 14x14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,205 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,443 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | m2 |
| 55 | Cửa đi nhôm việt Pháp, kính an toàn 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,96 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa đi nhôm VP | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 57 | Cửa sổ nhôm việt Pháp, kính an toàn 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa sổ nhôm VP: | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Máng tôn thu nước 150x150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,39 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Chếch nhựa U.PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cút nhựa U.PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 63 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 64 | Thép đỡ máng tôn D14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | tấn |
| 65 | Lắp đặt đèn Led tuýp 1x40 (gồm máng gắn tường) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn Led Bulb siêu sáng 1x40w (gồm đế gắn tường) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt Bảng điện CLIPSAL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29 | hộp |
| 74 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 15A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 81 | Lắp đặt Tủ điện 300x200x150(mm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng Aptomat gắn tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 83 | Lắp đặt Máng gen nhựa 28x10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 84 | Lắp đặt quạt trần + điều khiển từ xa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN, BẬC LÊN XUỐNG (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,153 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,827 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,008 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,835 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,835 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,744 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,288 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,003 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,049 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,858 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,096 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,013 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,064 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,176 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,095 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,334 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ cổng bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,344 | m3 |
| 20 | Bê tông chóp cổng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,963 | m3 |
| 21 | Dán ngói trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,853 | m2 |
| 22 | Ngói úp nóc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,5 | m |
| 23 | Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,562 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,185 | m2 |
| 25 | Đắp phào, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,8 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,747 | m2 |
| 27 | Biển hiệu tên trường chữ MEKA màu vàng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 28 | Cổng thép hộp INOX 304: | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 219,25 | kg |
| 29 | Gia công thép ray cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | tấn |
| 30 | Lắp đặt thép ray cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | tấn |
| 31 | Bánh xe thép D100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 32 | Xây tường bảng tin thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,619 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,26 | m2 |
| 34 | Đắp phào, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,8 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,26 | m2 |
| 36 | Gia công thép hộp mái bảng tin | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,053 | tấn |
| 37 | Lắp thép hộp mái bảng tin | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,053 | tấn |
| 38 | Lợp mái bảng tin ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,031 | 100m2 |
| 39 | Ngói úp nóc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,26 | md |
| 40 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75,62 | m2 |
| 41 | Vệ sinh cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,119 | m2 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,512 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,512 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,364 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,256 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75,62 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,119 | 1m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,095 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,095 | m2 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,306 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,306 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 81,463 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,632 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 174,19 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,332 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67,55 | m2 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,285 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,047 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 110,881 | m2 |
| 62 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,143 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,959 | m2 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,302 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,302 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,982 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,161 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,102 | m2 |
| 69 | Lát đá granit màu đỏ Ruby bậc tam cấp, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,045 | m2 |
| 70 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,869 | m3 |
| 71 | Lát gạch TERAZZO 400x400(mm) XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 657,37 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.160.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi