Gói thầu: Thiết bị giáo dục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210977483-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CITYCO |
| Tên gói thầu | Thiết bị giáo dục |
| Số hiệu KHLCNT | 20200625576 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 18:45:00 đến ngày 2021-10-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,301,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.952265E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (mỗi hợp đồng có các chủng loại thiết bị như: thiết bị bàn ghế gỗ, máy vi tính, máy chiếu, hệ thống thiết bị âm thanh, Bảng tương tác, thiết bị nhà bếp);(Nhà thầu Scan kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, )Ghi chú:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tất cả các thiết bị có thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng được tính từ ngày thiết bị được nghiệm thu, bàn giao.- Cam kết có đội ngũ nhân viên sửa chữa thiết bị, sẵn sàng đáp ứng yêu cầu sửa chữa bảo hành trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có kế hoạch bảo trì thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện-điện tử/cơ khí/công nghệ thông tin có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 05 năm (Số năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu và Bản kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt)Đã làm chỉ huy trưởng (Quản lý chung) ít nhất 01 gói thầu hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (mỗi hợp đồng có các chủng loại thiết bị như: thiết bị bàn ghế gỗ, máy vi tính, máy chiếu, hệ thống thiết bị âm thanh, Bảng tương tác, thiết bị nhà bếp) có giá trị hợp đồng > 3.800.000.000 VND.Có giấy chứng nhận/chứng chỉ tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(Tài liệu chứng minh: 1/ Bản sao y chứng thực: Văn bằng; Giấy chứng nhận/chứng chỉ tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực);2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản sao y chứng thực: Hợp đồng có kèm bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Quyết định bổ nhiệm. Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nội dung ghi rõ chức vụ được phân công công trình; Hóa đơn GTGT;4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành điện, điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử, có kinh nghiệm làm việc tối thiểu là 03 năm (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu và Bản kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (mỗi hợp đồng có các chủng loại thiết bị như: thiết bị bàn ghế gỗ, máy vi tính, máy chiếu, hệ thống thiết bị âm thanh, Bảng tương tác, thiết bị nhà bếp) có giá trị hợp đồng > 3.800.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng giá ký hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nội dung ghi rõ chức vụ được phân công của cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình; Hóa đơn giá trị gia tăng; 4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 1 kỹ sư cơ khí tốt nghiệp đại học trở lên, có kinh nghiệm làm việc tối thiểu là 03 năm (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu và Bản kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (mỗi hợp đồng có các chủng loại thiết bị như: thiết bị bàn ghế gỗ, máy vi tính, máy chiếu, hệ thống thiết bị âm thanh, Bảng tương tác, thiết bị nhà bếp ) có giá trị hợp đồng > 3.800.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng giá ký hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nội dung ghi rõ chức vụ được phân công của cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình; Hóa đơn giá trị gia tăng; 4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin, có kinh nghiệm làm việc tối thiểu là 03 năm (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu và Bản kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (mỗi hợp đồng có các chủng loại thiết bị như: thiết bị bàn ghế gỗ, máy vi tính, máy chiếu, hệ thống thiết bị âm thanh, Bảng tương tác, thiết bị nhà bếp ) có giá trị hợp đồng > 3.800.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng giá ký hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nội dung ghi rõ chức vụ được phân công của cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình; Hóa đơn giá trị gia tăng; 4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình, có trình độ đại học trở lên, có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 03 năm. Số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (mỗi hợp đồng có các chủng loại thiết bị như: thiết bị bàn ghế gỗ, máy vi tính, máy chiếu, hệ thống thiết bị âm thanh, Bảng tương tác, thiết bị nhà bếp ) có giá trị hợp đồng > 3.800.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng giá ký hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nội dung ghi rõ chức vụ được phân công của cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình; Hóa đơn giá trị gia tăng; 4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận tham gia lớp huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực), có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 03 năm. Số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (mỗi hợp đồng có các chủng loại thiết bị như: thiết bị bàn ghế gỗ, máy vi tính, máy chiếu, hệ thống thiết bị âm thanh, Bảng tương tác, thiết bị nhà bếp ) có giá trị hợp đồng > 3.800.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng giá ký hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nội dung ghi rõ chức vụ được phân công của cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình; Hóa đơn giá trị gia tăng; 4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến huy động tham gia gói thầu với tối thiểu 10 người (thuộc các nghề: điện (03 người), cơ khí (02 người), mộc (04 người), hàn (01 người)), nêu rõ họ tên ngành nghề phù hợp với gói thầu và có xác nhận của nhà thầu. (Kèm theo chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 trở lên hoặc giấy chứng nhận đã qua đào tạo với thời gian đào tạo ≥ 2 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CITYCO |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị giáo dục Xây dựng mới Trường Tiểu học Khai Minh, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố phân cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: Xuất xứ, ký mã hiệu hoặc model, nhãn mác của hàng hóa. - Tất cả các thiết bị chào thầu phải mới 100% nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, thiết bị phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. - Tất cả các thiết bị có thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng được tính từ ngày thiết bị được nghiệm thu, bàn giao. Đối với các thiết bị được bảo hành của nhà sản xuất với thời gian trên 12 tháng, nhà thầu cam kết có trách nhiệm bảo hành đúng thời gian quy định của nhà sản xuất. - Đối với thiết bị Tủ, Bàn, Ghế phải đạt các yêu cầu sau: Được sản xuất hoặc lắp đặt đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 và ISO 14001 (kèm file scan còn hiệu lực). Bàn, ghế học sinh phải có chứng nhận về đạt yêu cầu về độ an toàn và giấy chứng nhận đạt theo tiêu chuẩn TCVN 7490:2005 còn hiệu lực - Đối với các loại thiết bị sử dụng vật liệu Ván MDF thì phải đạt tiêu chuẩn TCVN 7753:2007 về ván sợi - Ván MDF (kèm file scan Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn TCVN 7753:2007 (còn hiệu lực)). - Đối với các loại thiết bị sử dụng Gỗ ghép thì phải đạt tiêu chuẩn TCVN 11205:2015 (ISO 13609:2014) Ván gỗ nhân tạo - gỗ dán - ván ghép từ thanh dày và ván ghép từ thanh trung bình và TCVN 8575:2010 (ISO 12578:2008) Kết cấu gỗ - gỗ ghép thanh bằng keo - yêu cầu về tính năng thành phần và sản xuất (kèm bản chụp được chứng thực sao y bản chính Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn TCVN 11205:2015 (ISO 13609:2014) (còn hiệu lực) và Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn TCVN 8575:2010 (ISO 12578:2008) (còn hiệu lực)) - Nhà thầu (Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên liên danh) phải có cam kết các nội dung nêu trên). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu phải chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Quận 1– 114 Calmette, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028).38217173 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Quận 1. - Địa chỉ: 45-47 Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm hỗ trợ đấu thầu - Sở Kế Hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Tel: (028) 38 293 197. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu, số điện thoại 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Quận 1. Địa chỉ: 114 Calmette, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028).38217173 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp lắp đặt Bàn ghế học sinh 1 chỗ | 525 | Bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Cung cấp lắp đặt Bàn giáo viên | 15 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Cung cấp lắp đặt Ghế giáo viên | 15 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Cung cấp lắp đặt Hệ thống bảng trượt ngang | 15 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Cung cấp lắp đặt Tủ phòng học | 30 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Cung cấp lắp đặt Tủ để vật dụng bán trú | 30 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Cung cấp lắp đặt Bàn văn phòng | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Cung cấp lắp đặt Ghế xoay | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Cung cấp lắp đặt Bàn ghế Salon | 1 | Bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Cung cấp lắp đặt Ghế xếp tựa có nệm | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Cung cấp lắp đặt Tủ văn phòng | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Cung cấp lắp đặt Bảng trắng formica | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Cung cấp lắp đặt Bàn máy vi tính văn phòng | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Cung cấp lắp đặt Máy vi tính văn phòng | 1 | Bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Cung cấp lắp đặt Máy in Laser | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Cung cấp lắp đặt Bàn văn phòng | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Cung cấp lắp đặt Ghế xoay | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Cung cấp lắp đặt Tủ văn phòng | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Cung cấp lắp đặt Bảng trắng formica | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Cung cấp lắp đặt Bàn máy vi tính văn phòng | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Cung cấp lắp đặt Máy vi tính văn phòng | 2 | Bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Cung cấp lắp đặt Ghế xếp tựa có nệm | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Cung cấp lắp đặt Máy in Laser | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Cung cấp lắp đặt Máy photocopy | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Cung cấp lắp đặt Bàn văn phòng kết hợp vi tính | 4 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Cung cấp lắp đặt Tủ văn phòng | 4 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Cung cấp lắp đặt Bảng trắng formica | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Cung cấp lắp đặt Máy vi tính văn phòng | 4 | Bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Cung cấp lắp đặt Máy in Laser | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Cung cấp lắp đặt Máy in kim | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Cung cấp lắp đặt Ghế xếp tựa có nệm | 20 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Cung cấp lắp đặt Bàn văn phòng | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Cung cấp lắp đặt Ghế xếp tựa có nệm | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Cung cấp lắp đặt Tủ kệ thuốc | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Cung cấp lắp đặt Giường sắt cá nhân | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Cung cấp lắp đặt Bộ dụng cụ y tế | 1 | Bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Cung cấp lắp đặt Máy vi tính | 1 | Bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Cung cấp lắp đặt Máy in laser | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Cung cấp lắp đặt Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Cung cấp lắp đặt Giường sắt | 4 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Cung cấp lắp đặt Ghế xếp tựa có nệm | 10 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Cung cấp lắp đặt Bàn nước | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Cung cấp lắp đặt Tủ lạnh | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Cung cấp lắp đặt Bàn đặt máy vi tính học sinh (bàn đôi) | 20 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Cung cấp lắp đặt Bàn giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Cung cấp lắp đặt Máy vi tính giáo viên | 1 | Bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Cung cấp lắp đặt Máy vi tính học sinh | 40 | Bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Cung cấp lắp đặt Thiết bị mạng/ Switch | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Cung cấp lắp đặt Thiết bị mạng Cáp (Thùng 300m) | 2 | Thùng | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Cung cấp lắp đặt Thiết bị mạng | 1 | Hộp | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Cung cấp lắp đặt Ghế xoay | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Cung cấp lắp đặt Ghế ngồi học sinh | 40 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Cung cấp lắp đặt Máy in Laser | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Cung cấp lắp đặt Máy quét | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Cung cấp lắp đặt Tủ văn phòng | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Cung cấp lắp đặt Máy chiếu | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Cung cấp lắp đặt Màn chiếu | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Cung cấp lắp đặt Ampli | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Cung cấp lắp đặt Loa thùng + dây loa | 1 | Bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Cung cấp lắp đặt Micro | 1 | Bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Cung cấp lắp đặt Ổn áp | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Cung cấp lắp đặt Tủ chứa thiết bị | 5 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Cung cấp lắp đặt Kệ kho | 2 | Bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Cung cấp lắp đặt Bảng tương tác | 16 | Bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Cung cấp lắp đặt Bàn 2 chỗ ngồi | 20 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Cung cấp lắp đặt Ghế xếp tựa có nệm | 40 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Cung cấp lắp đặt Bảng trắng formica | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Cung cấp lắp đặt Bàn nước | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Cung cấp lắp đặt Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Cung cấp lắp đặt Khung giá treo | 5 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Cung cấp lắp đặt Máy chiếu | 1 | Bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Cung cấp lắp đặt Màn chiếu | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Cung cấp lắp đặt Bàn lắp ghép nhóm | 36 | Bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Cung cấp lắp đặt Bàn giáo viên + ghế | 1 | Bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Cung cấp lắp đặt Bảng phấn từ | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Cung cấp lắp đặt Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Cung cấp lắp đặt Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Cung cấp lắp đặt Tủ chứa thiết bị | 4 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Cung cấp lắp đặt Máy chiếu | 1 | Bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Cung cấp lắp đặt Màn chiếu | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Cung cấp lắp đặt HT âm thanh | 1 | bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Cung cấp lắp đặt Đàn Ukulele | 10 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Đàn ghi ta | 10 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Đàn Mandolin | 10 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Kèn harmonica | 10 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Mõ | 40 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Thanh phách | 40 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Giá vẽ | 10 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Giá treo tranh | 10 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Màu vẽ | 10 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Cung cấp lắp đặt Amply | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Cung cấp lắp đặt Thùng loa | 1 | Cặp | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Cung cấp lắp đặt Micro không dây – loại 2 micro | 1 | Bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Cung cấp lắp đặt Micro có dây | 1 | Bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Cung cấp lắp đặt Chân micro đứng | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Cung cấp lắp đặt Dây loa cuộn | 1 | Cuộn | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Cung cấp lắp đặt Thiết bị phụ kiện lắp đặt | 1 | Phòng | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Cung cấp lắp đặt Thảm lắp ghép | 54 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Cung cấp lắp đặt Gióng múa | 15 | m | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Cung cấp lắp đặt Kính múa | 26 | m2 | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Cung cấp lắp đặt Kệ đựng sách | 4 | Bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Cung cấp lắp đặt Tủ sách thư viện | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Cung cấp lắp đặt Bàn thủ thư | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Cung cấp lắp đặt Ghế xếp tựa có đệm | 2 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Cung cấp lắp đặt Tủ giới thiệu sách | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Cung cấp lắp đặt Bàn đọc sách | 36 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Cung cấp lắp đặt Thảm nỉ màu | 80 | m | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Cung cấp lắp đặt Tủ trưng bày sách tham khảo | 4 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Cung cấp lắp đặt Tủ sách | 4 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Cung cấp lắp đặt Ghế đôn nệm | 10 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Cung cấp lắp đặt Tủ giới thiệu sách | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Cung cấp lắp đặt Bàn đọc sách | 10 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Cung cấp lắp đặt Ghế sắt | 20 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Cung cấp lắp đặt Tủ trưng bày sách tham khảo | 4 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Cung cấp lắp đặt Bàn ăn | 50 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Cung cấp lắp đặt Ghế nhựa | 300 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Cung cấp lắp đặt Kệ chứa lương thực | 7 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Cung cấp lắp đặt Kệ chứa thực phẩm | 2 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Cung cấp lắp đặt Tủ lạnh | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Cung cấp lắp đặt Tủ cấp đông | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Cung cấp lắp đặt Bảng thông tin | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Cung cấp lắp đặt Dụng cụ nhà bếp | 1 | Bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Cung cấp lắp đặt Tủ lạnh | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Cung cấp lắp đặt Máy xay thịt | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Cung cấp lắp đặt Tủ hấp cơm | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Cung cấp lắp đặt Bếp gas công nghiệp | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Cung cấp lắp đặt Hệ thống cấp nước | 1 | HT | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Cung cấp lắp đặt Hệ thống cấp ga | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Cung cấp lắp đặt Hệ thống hút khói + mùi | 1 | Bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Cung cấp lắp đặt Hệ thống nấu nước sôi | 1 | Bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Cung cấp lắp đặt Bàn thái thịt | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Cung cấp lắp đặt Bàn chế biến thực phẩm | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Cung cấp lắp đặt Nồi nấu các loại | 1 | Bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Cung cấp lắp đặt Xe chia thức ăn | 10 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Cung cấp lắp đặt Kệ để soong nồi | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Cung cấp lắp đặt Kệ tủ thực phẩm | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Cung cấp lắp đặt Kệ đựng thực phẩm | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Cung cấp lắp đặt Bồn rửa | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Cung cấp lắp đặt Bàn tiếp phẩm | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Cung cấp lắp đặt Bàn chia thực phẩm | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Cung cấp lắp đặt Khay ăn | 525 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Cung cấp lắp đặt Muỗng | 525 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Cung cấp lắp đặt Tủ sấy chén | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Cung cấp lắp đặt Máy xay sinh tố | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Cung cấp lắp đặt Xe đẩy đựng gia vị | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Cung cấp lắp đặt Bàn ghế học sinh 1 chỗ | 35 | Bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Cung cấp lắp đặt Bàn giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Cung cấp lắp đặt Ghế giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Cung cấp lắp đặt Bảng phấn từ | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Cung cấp lắp đặt Tủ phòng học | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Cung cấp lắp đặt Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Cung cấp lắp đặt Ghế | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.952265E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (mỗi hợp đồng có các chủng loại thiết bị như: thiết bị bàn ghế gỗ, máy vi tính, máy chiếu, hệ thống thiết bị âm thanh, Bảng tương tác, thiết bị nhà bếp);(Nhà thầu Scan kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, )Ghi chú:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tất cả các thiết bị có thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng được tính từ ngày thiết bị được nghiệm thu, bàn giao.- Cam kết có đội ngũ nhân viên sửa chữa thiết bị, sẵn sàng đáp ứng yêu cầu sửa chữa bảo hành trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có kế hoạch bảo trì thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện-điện tử/cơ khí/công nghệ thông tin có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 05 năm (Số năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu và Bản kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt)Đã làm chỉ huy trưởng (Quản lý chung) ít nhất 01 gói thầu hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (mỗi hợp đồng có các chủng loại thiết bị như: thiết bị bàn ghế gỗ, máy vi tính, máy chiếu, hệ thống thiết bị âm thanh, Bảng tương tác, thiết bị nhà bếp) có giá trị hợp đồng > 3.800.000.000 VND.Có giấy chứng nhận/chứng chỉ tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(Tài liệu chứng minh: 1/ Bản sao y chứng thực: Văn bằng; Giấy chứng nhận/chứng chỉ tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực);2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản sao y chứng thực: Hợp đồng có kèm bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Quyết định bổ nhiệm. Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nội dung ghi rõ chức vụ được phân công công trình; Hóa đơn GTGT;4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành điện, điện tử | 1 | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử, có kinh nghiệm làm việc tối thiểu là 03 năm (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu và Bản kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (mỗi hợp đồng có các chủng loại thiết bị như: thiết bị bàn ghế gỗ, máy vi tính, máy chiếu, hệ thống thiết bị âm thanh, Bảng tương tác, thiết bị nhà bếp) có giá trị hợp đồng > 3.800.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng giá ký hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nội dung ghi rõ chức vụ được phân công của cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình; Hóa đơn giá trị gia tăng; 4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành cơ khí | 1 | - Có ít nhất 1 kỹ sư cơ khí tốt nghiệp đại học trở lên, có kinh nghiệm làm việc tối thiểu là 03 năm (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu và Bản kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (mỗi hợp đồng có các chủng loại thiết bị như: thiết bị bàn ghế gỗ, máy vi tính, máy chiếu, hệ thống thiết bị âm thanh, Bảng tương tác, thiết bị nhà bếp ) có giá trị hợp đồng > 3.800.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng giá ký hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nội dung ghi rõ chức vụ được phân công của cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình; Hóa đơn giá trị gia tăng; 4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin | 1 | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin, có kinh nghiệm làm việc tối thiểu là 03 năm (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu và Bản kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (mỗi hợp đồng có các chủng loại thiết bị như: thiết bị bàn ghế gỗ, máy vi tính, máy chiếu, hệ thống thiết bị âm thanh, Bảng tương tác, thiết bị nhà bếp ) có giá trị hợp đồng > 3.800.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng giá ký hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nội dung ghi rõ chức vụ được phân công của cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình; Hóa đơn giá trị gia tăng; 4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình, có trình độ đại học trở lên, có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 03 năm. Số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (mỗi hợp đồng có các chủng loại thiết bị như: thiết bị bàn ghế gỗ, máy vi tính, máy chiếu, hệ thống thiết bị âm thanh, Bảng tương tác, thiết bị nhà bếp ) có giá trị hợp đồng > 3.800.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng giá ký hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nội dung ghi rõ chức vụ được phân công của cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình; Hóa đơn giá trị gia tăng; 4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận tham gia lớp huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực), có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 03 năm. Số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (mỗi hợp đồng có các chủng loại thiết bị như: thiết bị bàn ghế gỗ, máy vi tính, máy chiếu, hệ thống thiết bị âm thanh, Bảng tương tác, thiết bị nhà bếp ) có giá trị hợp đồng > 3.800.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng giá ký hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nội dung ghi rõ chức vụ được phân công của cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình; Hóa đơn giá trị gia tăng; 4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến huy động tham gia gói thầu với tối thiểu 10 người (thuộc các nghề: điện (03 người), cơ khí (02 người), mộc (04 người), hàn (01 người)), nêu rõ họ tên ngành nghề phù hợp với gói thầu và có xác nhận của nhà thầu. (Kèm theo chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 trở lên hoặc giấy chứng nhận đã qua đào tạo với thời gian đào tạo ≥ 2 năm). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi