Gói thầu: Sửa chữa, nâng cấp Trạm y tế xã Bình Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210977472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN BÌNH CHÁNH |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, nâng cấp Trạm y tế xã Bình Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210974976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi không thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 18:40:00 đến ngày 2021-10-06 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 372,095,389 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.58143083E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11628616E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có quy mô và các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình thi công cải tạo sửa chữa bệnh viện hoặc trạm y tế có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 260.466.771 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế, bảng khối lượng theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT đối với các hợp đồng đã hoàn thành. Đối với trường hợp hoàn thành phần lớn: Hợp đồng kinh tế; Các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.466.771 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.041.867.084 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư và phải có thời gian liên tục tham gia thi công công trình tối thiểu 05 năm;Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình cải tạo sửa chữa tương tự như gói thầu này;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an toàn lao động.Có hợp đồng làm việc còn thời hạn với nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp các văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của Chỉ huy trưởng;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng cho công trình đã thực hiện trước đây;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;(Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng quy định điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường, tại Điều 53 Nghị định 59/2015/NĐ-CP, ngày 18/6/2015 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng, cụ thể: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và phải có thời gian liên tục tham gia thi công công trình tối thiểu 03 năm;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Có hợp đồng làm việc còn thời hạn với nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp các văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của Chỉ huy phó;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng cho công trình đã thực hiện trước đây;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;(Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có ít nhất 04 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia công trình dự thầu) có trình độ đại học trở lên, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, cụ thể:+ 01 kỹ sư cơ khí có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp, hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư điện điện tử thực hiện lắp đặt thay thế thiết bị đèn và đèn bảng hiệu.+ 01 kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư bảo hộ lao động có chứng nhận đã được đào tạo qua lớp sơ cấp cứu căn bản còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến huy động tham gia phù hợp với gói thầu tối thiểu (10) người có chứng nhận chuyên môn ngành nghề phù hợp với gói thầu bậc 3/7, nhà thầu phải nêu rõ ngành nghề và trình độ bậc thợ: Thợ nề (04 người), thợ sắt (01 người), thợ hàn (01 người), thợ sơn (02 người), thợ cấp thoát nước (02 người).Nhà thầu phải nộp danh sách công nhân kèm theo và có cam kết số nhân lực này sẽ làm việc tại công trường. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan, máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan, cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện 20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Dàn giáo 42 chân | |
| - Đặc điểm thiết bị | chống nâng đỡ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc (hoặc máy thủy bình và kinh vĩ mỗi thứ 1 cái có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN BÌNH CHÁNH |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, nâng cấp Trạm y tế xã Bình Hưng Sửa chữa, nâng cấp Trạm y tế xã Bình Hưng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi không thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên với chuyên ngành thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Giấy phép đăng ký kinh doanh. + Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Bình Chánh.
Địa chỉ: 350 đường Tân Túc, TT. Tân Túc, huyện Bình Chánh, TPHCM.
Điện thoại: 028 3760 5798 - Fax: 028 3760 5798 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Bình Chánh, địa chỉ: 350 đường Tân Túc, TT. Tân Túc, huyện Bình Chánh, TPHCM, ĐT: 028 3760 5798 - Fax: 028 3760 5798; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Bình Chánh, địa chỉ: 350 đường Tân Túc, TT. Tân Túc, huyện Bình Chánh, TPHCM, ĐT: 028 3760 5798 - Fax: 028 3760 5798; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm y tế huyện Bình Chánh, địa chỉ: 350 đường Tân Túc, TT. Tân Túc, huyện Bình Chánh, TPHCM, ĐT: 028 3760 5798 - Fax: 028 3760 5798; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SỬA CHỮA CẢI TẠO | |||
| 1 | Lợp lại mái tôn giả ngói - tôn dày 0.45mm (thay mới 70% tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,529 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép (thay 45% xà gồ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,298 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,298 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,627 | m2 |
| 5 | Tôn mạ màu dày 0.5mm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,963 | m |
| 6 | Tôn phẳng dày 0.5 mm làm máng xối vị trí mái giao nhau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 7 | Láng nền sê nô, chiều dày bính quân 5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,5 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,78 | m2 |
| B | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,912 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,298 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền sê nô láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,5 | m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,794 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xà gồ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,596 | tấn |
| C | PHẦN SƠN NƯỚC MẶT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,45 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,45 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn nước đã bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,45 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,08 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,08 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn nước đã bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,08 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,32 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,32 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn nước đã bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,32 | m2 |
| 10 | Lắp đặt mới lavabo gồm vòi và bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt mới bồn cầu bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Tháo dỡ lavabo cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ bồn cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ vòi xịt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bảng hiệu mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Tháo dỡ bảng hiệu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.58143083E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11628616E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có quy mô và các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình thi công cải tạo sửa chữa bệnh viện hoặc trạm y tế có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 260.466.771 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế, bảng khối lượng theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT đối với các hợp đồng đã hoàn thành. Đối với trường hợp hoàn thành phần lớn: Hợp đồng kinh tế; Các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.466.771 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.041.867.084 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư và phải có thời gian liên tục tham gia thi công công trình tối thiểu 05 năm;Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình cải tạo sửa chữa tương tự như gói thầu này;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an toàn lao động.Có hợp đồng làm việc còn thời hạn với nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp các văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của Chỉ huy trưởng;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng cho công trình đã thực hiện trước đây;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;(Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết). | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Phải đáp ứng quy định điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường, tại Điều 53 Nghị định 59/2015/NĐ-CP, ngày 18/6/2015 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng, cụ thể: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và phải có thời gian liên tục tham gia thi công công trình tối thiểu 03 năm;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Có hợp đồng làm việc còn thời hạn với nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp các văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của Chỉ huy phó;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng cho công trình đã thực hiện trước đây;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;(Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | -Có ít nhất 04 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia công trình dự thầu) có trình độ đại học trở lên, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, cụ thể:+ 01 kỹ sư cơ khí có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp, hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư điện điện tử thực hiện lắp đặt thay thế thiết bị đèn và đèn bảng hiệu.+ 01 kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư bảo hộ lao động có chứng nhận đã được đào tạo qua lớp sơ cấp cứu căn bản còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến huy động tham gia phù hợp với gói thầu tối thiểu (10) người có chứng nhận chuyên môn ngành nghề phù hợp với gói thầu bậc 3/7, nhà thầu phải nêu rõ ngành nghề và trình độ bậc thợ: Thợ nề (04 người), thợ sắt (01 người), thợ hàn (01 người), thợ sơn (02 người), thợ cấp thoát nước (02 người).Nhà thầu phải nộp danh sách công nhân kèm theo và có cam kết số nhân lực này sẽ làm việc tại công trường. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan, máy cắt | khoan, cắt | 2 |
| 2 | Máy phát điện 20KVA | phát điện dự phòng | 1 |
| 3 | Máy hàn | hàn | 2 |
| 4 | Dàn giáo 42 chân | chống nâng đỡ | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc (hoặc máy thủy bình và kinh vĩ mỗi thứ 1 cái có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | định vị | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | trộn vữa bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi