Gói thầu: Thuê hệ thống phần mềm Quản lý tài chính tập trung (Trong đó: Năm 2021: 6.400.000.000 đồng; Năm 2023: 401.527.000 đồng; Năm 2024: 401.527.000 đồng; Năm 2025: 401.527.000 đồng; Năm 2026: 401.527.000 đồng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210977066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tin học |
| Tên gói thầu | Thuê hệ thống phần mềm Quản lý tài chính tập trung (Trong đó: Năm 2021: 6.400.000.000 đồng; Năm 2023: 401.527.000 đồng; Năm 2024: 401.527.000 đồng; Năm 2025: 401.527.000 đồng; Năm 2026: 401.527.000 đồng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210967806 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí 5% không tự chủ của Kiểm toán nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 18:43:00 đến ngày 2021-10-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,006,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.044.070.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.506.610.500VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cho thuê dịch vụ/cung cấp các phần mềm có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.515.424.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.030.849.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là kinh nghiệm với vai trò là phụ trách hợp đồng/Quản lý dự án các hợp đồng cung cấp phần mềm.Đã tham gia ít nhất 03 hợp đồng/dự án tương tự (có tài liệu kèm theo để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm xây dựng, phát triển phần mềm, đào tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là kinh nghiệm với vai trò là trưởng nhóm lập trình/phát triển phẩn mềm xây dựng/nângcấp phần mềm, được xác định theo kê khai.Đã tham gia ít nhất 03 hợp đồng/dự án tương tự (có tài liệu kèm theo để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích thiết kế, lập trình, phát triển phần mềm |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là kinh nghiệm với vai trò là cán bộ lập trình các hợp đồng xây dựng/nâng cấp phần mềm, được xác định theo kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm thử, đào tạo và hỗ trợ người dùng |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là kinh nghiệm với vai trò là cán bộ kiểm thử, đào tạo, hỗ trợ người dùng trong các dự án/hợp đồng xây dựng/nâng cấp phần mềm, được xác định theo kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hỗ trợ kỹ thuật, vận hành hệ thống phần mềm |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là kinh nghiệm với vai trò là cán bộ hỗ trợ kỹ thuật, vận hành hệ thống phần mềm trong các dự án/hợp đồng thuê dịch vụ, được xác định theo kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tin học |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê hệ thống phần mềm Quản lý tài chính tập trung (Trong đó: Năm 2021: 6.400.000.000 đồng; Năm 2023: 401.527.000 đồng; Năm 2024: 401.527.000 đồng; Năm 2025: 401.527.000 đồng; Năm 2026: 401.527.000 đồng) Phần mềm quản lý tài chính tập trung 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí 5% không tự chủ của Kiểm toán nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Nhà thầu nộp báo cáo tài chính được kiểm toán các năm 2018, 2019, 2020 hoặc báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu về năng lực kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu của Nhà thầu - Tài liệu chứng minh Đáp ứng các yêu cầu tại Chương III Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Các cam kết của nhà thầu: + Cung cấp chứng nhận bản quyền tác giả của phầm mềm thương mại; cung cấp các giấy phép bản quyền (nếu có) liên quan đến các phần mềm, công cụ để phục vụ phát triển phần mềm để đảm bảo phần mềm được sử dụng là hợp pháp. + Không vi phạm Luật Sở hữu trí tuệ, chính sách thuế và các chính sách liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.7 và các yêu khác tại E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tin học; Địa chỉ: 116 Nguyễn Chánh, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 024.62628616 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Kiểm toán Nhà nước; Địa chỉ: 116 Nguyễn Chánh, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 024.62628616 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị tư vấn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Tin học; Địa chỉ: 116 Nguyễn Chánh, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 024.62628616 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê phần mềm thương mại đáp ứng đầy đủ các chức năng liên quan đến các công tác kế toán HCSN theo quy định nhà nước | Thuê phần mềm thương mại đáp ứng đầy đủ các chức năng liên quan đến các công tác kế toán HCSN theo quy định nhà nước, bao gồm: + Thuê hạ tầng, đường truyền, bảo mật hệ thống để triển khai phần mềm. + Thuê các nội dung khởi tạo phần mềm: Cài đặt cấu hình phần mềm; chuyển đổi toàn bộ dữ liệu trên các phần mềm kế toán hiện nay của KTNN sang hệ thống phần mềm mới; đào tạo tập trung cho các học viên sử dụng (21 đơn vị). | Năm | 5 | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V. Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có ≥ 01 địa điểm bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật tại Hà Nội, đảm bảo có đầy đủ thông tin về tổng đài hỗ trợ kỹ thuật và nhân lực đội ứng cứu sự cố khi cần thiết - Thực hiện hỗ trợ kỹ thuật 24/7. - Thực hiện sửa chữa, khắc phục lỗi trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu. Trường hợp quá 24 giờ chưa khắc phục được lỗi thì nhà thầu cam kết cử nhân sự tới địa điểm bảo hành trong vòng 04 giờ để khắc phục lỗi, hỗ trợ kỹ thuật |
| 2 | Thuê hiệu chỉnh, bổ sung thêm các chức năng theo yêu cầu đặc thù phục vụ hoạt động của KTNN | Thuê hiệu chỉnh, bổ sung thêm các chức năng theo yêu cầu đặc thù phục vụ hoạt động của KTNN (Kèm theo dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, vận hành hệ thống phần mềm phát triển theo yêu cầu thuê trong năm đầu) | Phần mềm | 1 | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V. Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có ≥ 01 địa điểm bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật tại Hà Nội, đảm bảo có đầy đủ thông tin về tổng đài hỗ trợ kỹ thuật và nhân lực đội ứng cứu sự cố khi cần thiết - Thực hiện hỗ trợ kỹ thuật 24/7. - Thực hiện sửa chữa, khắc phục lỗi trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu. Trường hợp quá 24 giờ chưa khắc phục được lỗi thì nhà thầu cam kết cử nhân sự tới địa điểm bảo hành trong vòng 04 giờ để khắc phục lỗi, hỗ trợ kỹ thuật |
| 3 | Hỗ trợ kỹ thuật, vận hành hệ thống phần mềm phát triển theo yêu cầu đặc thù trong quá trình sử dụng từ năm thứ hai | Thuê dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, vận hành hệ thống phần mềm phát triển theo yêu cầu đặc thù trong quá trình sử dụng từ năm thứ hai. | Năm | 4 | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V. Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có ≥ 01 địa điểm bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật tại Hà Nội, đảm bảo có đầy đủ thông tin về tổng đài hỗ trợ kỹ thuật và nhân lực đội ứng cứu sự cố khi cần thiết - Thực hiện hỗ trợ kỹ thuật 24/7. - Thực hiện sửa chữa, khắc phục lỗi trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu. Trường hợp quá 24 giờ chưa khắc phục được lỗi thì nhà thầu cam kết cử nhân sự tới địa điểm bảo hành trong vòng 04 giờ để khắc phục lỗi, hỗ trợ kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.004407E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.506.610.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.044.070.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.506.610.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cho thuê dịch vụ/cung cấp các phần mềm có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.515.424.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.030.849.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách hợp đồng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là kinh nghiệm với vai trò là phụ trách hợp đồng/Quản lý dự án các hợp đồng cung cấp phần mềm.Đã tham gia ít nhất 03 hợp đồng/dự án tương tự (có tài liệu kèm theo để chứng minh) | 10 | 8 |
| 2 | Trưởng nhóm xây dựng, phát triển phần mềm, đào tạo | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là kinh nghiệm với vai trò là trưởng nhóm lập trình/phát triển phẩn mềm xây dựng/nângcấp phần mềm, được xác định theo kê khai.Đã tham gia ít nhất 03 hợp đồng/dự án tương tự (có tài liệu kèm theo để chứng minh) | 8 | 6 |
| 3 | Cán bộ phân tích thiết kế, lập trình, phát triển phần mềm | 40 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là kinh nghiệm với vai trò là cán bộ lập trình các hợp đồng xây dựng/nâng cấp phần mềm, được xác định theo kê khai. | 6 | 4 |
| 4 | Cán bộ kiểm thử, đào tạo và hỗ trợ người dùng | 8 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là kinh nghiệm với vai trò là cán bộ kiểm thử, đào tạo, hỗ trợ người dùng trong các dự án/hợp đồng xây dựng/nâng cấp phần mềm, được xác định theo kê khai. | 6 | 3 |
| 5 | Cán bộ hỗ trợ kỹ thuật, vận hành hệ thống phần mềm | 6 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là kinh nghiệm với vai trò là cán bộ hỗ trợ kỹ thuật, vận hành hệ thống phần mềm trong các dự án/hợp đồng thuê dịch vụ, được xác định theo kê khai. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi