Gói thầu: gói thầu số 10: Mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200376795-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | gói thầu số 10: Mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20190565701 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết thủ đô, Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 09:53:00 đến ngày 2020-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,135,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | I. Phòng lớp học (16 lớp) - Bàn ghế giáo viên | 16 | Bộ | Bàn ghế giáo viên Bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế rời) Kích thước bàn: 1200x600x750 mm Kích thước ghế: 400x400x450-780 mm Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ công nghiệp MDF tráng phủ melamine 2 mặt. Ngăn, vách xung quanh bàn bằng gỗ công nghiệp MDF tráng phủ melamine. Toàn bộ khung bàn, ghế bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. | ||
| 2 | Ảnh Bác | 16 | Chiếc | Ảnh Bác Hồ - Kích thước: 300 x 400 mm - Đặc điểm: Ảnh bác Hồ lắp trong khung gỗ, có kính trắng trong suốt. | ||
| 3 | Bảng thi đua… | 16 | Chiếc | Kích thước: 250 x 1200 mm. Biển khung nhôm màu vàng, nền mica màu đỏ, dán chữ đề can màu vàng (Thi đua dạy tốt, học tốt ) | ||
| 4 | II. Phòng thí nghiệm Vật lý. Bàn thí nghiệm của giáo viên | 1 | Chiếc | Bàn thí nghiệm giáo viên Kích thước: 1400x600 x750 mm Mặt bàn bằng chất liệu phenolic chống thấm nước Khung bàn bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chân có đệm bằng cao su giúp bám dính tên bề mặt. Bàn có ngăn bàn và hồi bàn bằng gỗ MDF phủ melamin Bàn có chỗ lắp nguồn điện | ||
| 5 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Ghế giáo viên Chất liệu Inox Chân ghế có thể điều chỉnh được độ cao Thiết kế 3 chân vững chắc | ||
| 6 | Bảng từ chống lóa | 1 | Chiếc | Bảng từ chống lóa Mặt bảng thép từ tính Trên mặt có in dòng kẻ Dễ viết, dễ xóa Khung bảng: Nhôm anot hóa bề mặt. Sáng bóng, tính thẩm mỹ cao. 4 góc bo nhựa đảm bảo an toàn. Kích thước: 1200x3200mm | ||
| 7 | Tủ điều khiển điện | 1 | Chiếc | Tủ điều khiển trung tâm - Tủ có dòng 37A điều hành toàn bộ hệ thống điện của phòng học điện thế và dòng theo các bài học. Điện thế 220 V. Xoay chiều từ 0 - 12V. Một chiều từ 0 - 12 V. Dòng từ 0-2A - Có các núm vi chỉnh - Có hệ thống chống giật. | ||
| 8 | Chậu rửa học sinh | 1 | Chiếc | Chậu rửa đơn cho học sinh Kích thước: 600x500x750mm; Khung làm bằng nhựa đúc định hình có chân tăng chỉnh cao thấp; mặt trên bằng Composite có gắn 1 chậu rửa, có vòi nước đơn. | ||
| 9 | Tủ y tế (tủ thuốc các nhân) | 1 | Chiếc | Tủ y tế - Kích thước: 300x470x170 mm - Trang bị kèm các dụng cụ cơ bản cho sơ cấp cứu (49 khẩu trang phòng độc, 10 gói bông, 5 cuộn băng vết thương, 20 bang Ego, 03 lọ ôxi già, 3 lọ cồn 90 độ, 2 lọ dầu gió, 01 lọ thuốc sát trùng vết thương PVP) | ||
| 10 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm (Phòng chuẩn bị) | 1 | Chiếc | Bàn chuẩn bị thí nghiệm Kích thước: 1400x600 x750 mm Mặt bàn bằng chất liệu phenolic chống thấm nước Khung bàn bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chân có đệm bằng cao su giúp bám dính tên bề mặt. Bàn có ngăn bàn và hồi bàn bằng gỗ MDF phủ melamin Bàn có chỗ lắp nguồn điện | ||
| 11 | Ghế chuẩn bị thí nghiệm (Phòng chuẩn bị) | 2 | Chiếc | Ghế chuẩn bị thí nghiệm giáo viên Chất liệu Inox Chân ghế có thể điều chỉnh được độ cao Thiết kế 3 chân vững chắc | ||
| 12 | Tủ thiết bị dạy học (Phòng chuẩn bị) | 2 | Chiếc | Tủ đựng đồ dùng Kích thước: 1000x440x1830mm Tủ có 4 cánh, 2 cánh trên bằng kính, 2 cánh dưới bằng sắt sơn tĩnh điện Khung tủ bằng sắt sơn tĩnh điện | ||
| 13 | Chậu rửa giáo viên (Phòng chuẩn bị) | 1 | Chiếc | Chậu rửa đơn của giáo viên Kích thước: 600x500x750mm; Khung làm bằng nhựa đúc định hình có chân tăng chỉnh cao thấp; mặt trên bằng Composite có gắn 1 chậu rửa, có vòi nước đơn. | ||
| 14 | Xe đẩy (Phòng chuẩn bị) | 1 | Chiếc | Xe đẩy phòng thí nghiệm Xe đẩy 2 tầng bằng inox. Kích thước: 700x400x800mm | ||
| 15 | Phụ kiện lắp đặt (Phòng chuẩn bị) | 1 | Bộ | Phụ kiện điện nước cho phòng thí nghiệm Các phụ kiện đi kèm: Ống nhựa: 25m ; Dây điện: 20m; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ. Nhân công lắp đặt (tháo dỡ gạch, đi dây điện, ốp lát,lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống dây điện chờ sẵn từ tủ điều khiển trung tâm đến các bàn thí nghiệm học sinh, hoàn thiện mặt bằng sau khi thi công) | ||
| 16 | III. Phòng thí nghiệm Hóa học - Bàn thí nghiệm của giáo viên | 1 | Chiếc | Bàn thí nghiệm giáo viên Mặt bàn bằng chất liệu phenolic chống thấm nước. Khung bàn bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chân có đệm bằng cao su giúp bám dính tên bề mặt. Bàn có ngăn bàn và hồi bàn bằng gỗ MDF phủ melamin. Bàn có bồn và vòi nước Kích thước: W1400 x D600 x H750 mm | ||
| 17 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Ghế chuẩn bị thí nghiệm giáo viên Chất liệu Inox Chân ghế có thể điều chỉnh được độ cao Thiết kế 3 chân vững chắc | ||
| 18 | Bảng từ chống lóa | 1 | Chiếc | Bảng từ chống lóa Mặt bảng thép từ tính Trên mặt có in dòng kẻ Dễ viết, dễ xóa Khung bảng: Nhôm anot hóa bề mặt. Sáng bóng, tính thẩm mỹ cao. 4 góc bo nhựa đảm bảo an toàn. Kích thước: 1200x3200mm | ||
| 19 | Tủ hút khí độc | 1 | Chiếc | Tủ hút khí độc Kích thước rộng x sâu x cao: 1100x700x1800mm. Khung bằng inox, phần dưới kết cấu kiểu cabinet có 2 cánh. Cửa bằng kính cường lực, có đối trọng đảm bảo dừng tốt ở mọi vị trí. Mặt thao tác bằng composite chịu ẩm, chịu hóa chất. Hệ thống điều khiển điện phía trước thuận tiện cho ngườ sử dụng. Hệ thống hút khí độc bằng quạt công suất 250W đảm bảo lưu lượng hút khi mở của. | ||
| 20 | Tủ y tế (tủ thuốc các nhân) | 1 | Chiếc | Tủ y tế - Kích thước: 300x470x170 mm - Trang bị kèm các dụng cụ cơ bản cho sơ cấp cứu (49 khẩu trang phòng độc, 10 gói bông, 5 cuộn băng vết thương, 20 bang Ego, 03 lọ ôxi già, 3 lọ cồn 90 độ, 2 lọ dầu gió, 01 lọ thuốc sát trùng vết thương PVP) | ||
| 21 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm (Phòng chuẩn bị) | 1 | Chiếc | Bàn chuẩn bị thí nghiệm Mặt bàn bằng chất liệu phenolic chống thấm nước. Khung bàn bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chân có đệm bằng cao su giúp bám dính tên bề mặt. Bàn có ngăn bàn và hồi bàn bằng gỗ MDF phủ melamin. Bàn có bồn và vòi nước Kích thước: W1400 x D600 x H750 mm | ||
| 22 | Ghế chuẩn bị thí nghiệm (Phòng chuẩn bị) | 2 | Chiếc | Ghế chuẩn bị thí nghiệm giáo viên Chất liệu Inox Chân ghế có thể điều chỉnh được độ cao Thiết kế 3 chân vững chắc | ||
| 23 | Bảng công tác (Phòng chuẩn bị) | 1 | Chiếc | Bảng công tác Dễ viết, dễ xóa Khung bảng: Nhôm anot hóa bề mặt. Sáng bóng, tính thẩm mỹ cao Kích thước: 1200x1800 mm | ||
| 24 | Tủ thiết bị dạy học (Phòng chuẩn bị) | 1 | Chiếc | Tủ đựng đồ dùng Kích thước: 1000x440x1830mm Tủ có 4 cánh, 2 cánh trên bằng kính, 2 cánh dưới bằng sắt sơn tĩnh điện Khung tủ bằng sắt sơn tĩnh điện | ||
| 25 | Giá thiết bị dạy học (Phòng chuẩn bị) | 1 | Chiếc | Giá sắt 5 tầng: Giá sắt sử dụng 2 mặt có 5 tầng (tính cả đáy và nóc) đợt cố định, Mỗi đợt chịu tải 30kg - Chất liệu: bằng sắt sơn tĩnh điện mầu ghi sáng - Kích thước:1030x450x2000mm | ||
| 26 | Tủ đựng hoá chất hút mùi, khử độc (Phòng chuẩn bị) | 1 | Chiếc | Tủ đựng hoá chất Kích thước: 1000 x 550 x 1830 mm. Khung tủ làm bằng thép sơn tỉnh điện, tủ có quạt hút khí độc và lọc độc bằng than hoạt tính, cánh có gioăng cao su đảm bảo độ kín. | ||
| 27 | Tủ sấy (Phòng chuẩn bị) | 1 | Chiếc | Tủ sấy mẫu trong phòng thí nghiệm Nhiệt độ sấy: 10 - 300 độ C Sai số: ±1 độ C Nguồn điện: 220 V - 50Hz Công suất: 2400 W Trọng lượng: 90kg Thông số kỹ thuật của các model tương ứng: Kích thước: 350x450x450 mm | ||
| 28 | Xe đẩy (Phòng chuẩn bị) | 1 | Chiếc | Xe đẩy phòng thí nghiệm Xe đẩy 2 tầng bằng inox. Kích thước: 700x400x800mm | ||
| 29 | Phụ kiện lắp đặt (Phòng chuẩn bị) | 1 | Bộ | Phụ kiện điện nước cho phòng thí nghiệm Các phụ kiện đi kèm: Ống nhựa: 25m ; Dây điện: 20m; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ. Nhân công lắp đặt (tháo dỡ gạch, đi dây điện, ốp lát,lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống dây điện chờ sẵn từ tủ điều khiển trung tâm đến các bàn thí nghiệm học sinh, hoàn thiện mặt bằng sau khi thi công) | ||
| 30 | IV. Phòng thí nghiệm Sinh học - Bàn thí nghiệm của giáo viên | 1 | Chiếc | Bàn thí nghiệm giáo viên Mặt bàn bằng chất liệu phenolic chống thấm nước. Khung bàn bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chân có đệm bằng cao su giúp bám dính tên bề mặt. Bàn có ngăn bàn và hồi bàn bằng gỗ MDF phủ melamin. Bàn có bồn và vòi nước Kích thước: W1400 x D600 x H750 mm | ||
| 31 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Ghế giáo viên Chất liệu Inox Chân ghế có thể điều chỉnh được độ cao Thiết kế 3 chân vững chắc | ||
| 32 | Bảng từ chống lóa | 1 | Chiếc | Bảng từ chống lóa Mặt bảng thép từ tính Trên mặt có in dòng kẻ Dễ viết, dễ xóa Khung bảng: Nhôm anot hóa bề mặt. Sáng bóng, tính thẩm mỹ cao. 4 góc bo nhựa đảm bảo an toàn. Kích thước: 1200x3200mm | ||
| 33 | Tủ y tế (tủ thuốc các nhân) | 1 | Chiếc | Tủ y tế - Kích thước: 300x470x170 mm - Trang bị kèm các dụng cụ cơ bản cho sơ cấp cứu (49 khẩu trang phòng độc, 10 gói bông, 5 cuộn băng vết thương, 20 bang Ego, 03 lọ ôxi già, 3 lọ cồn 90 độ, 2 lọ dầu gió, 01 lọ thuốc sát trùng vết thương PVP) | ||
| 34 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm (Phòng chuẩn bị) | 1 | Chiếc | Bàn chuẩn bị thí nghiệm Mặt bàn bằng chất liệu phenolic chống thấm nước. Khung bàn bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chân có đệm bằng cao su giúp bám dính tên bề mặt. Bàn có ngăn bàn và hồi bàn bằng gỗ MDF phủ melamin. Bàn có bồn và vòi nước Kích thước: W1400 x D600 x H750 mm | ||
| 35 | Ghế chuẩn bị thí nghiệm (Phòng chuẩn bị) | 1 | Chiếc | Ghế chuẩn bị thí nghiệm giáo viên Chất liệu Inox Chân ghế có thể điều chỉnh được độ cao Thiết kế 3 chân vững chắc | ||
| 36 | Tủ thiết bị dạy học (Phòng chuẩn bị) | 2 | Chiếc | Tủ đựng đồ dùng Kích thước: 1000x440x1830mm Tủ có 4 cánh, 2 cánh trên bằng kính, 2 cánh dưới bằng sắt sơn tĩnh điện Khung tủ bằng sắt sơn tĩnh điện | ||
| 37 | Tủ đựng hoá chất hút mùi, khử độc (Phòng chuẩn bị) | 1 | Chiếc | Tủ đựng hoá chất Kích thước: 1000 x 550 x 1830 mm. Khung tủ làm bằng thép sơn tỉnh điện, tủ có quạt hút khí độc và lọc độc bằng than hoạt tính, cánh có gioăng cao su đảm bảo độ kín. | ||
| 38 | Tủ sấy (Phòng chuẩn bị) | 1 | Chiếc | Tủ sấy mẫu trong phòng thí nghiệm Nhiệt độ sấy: 10 - 300 độ C Sai số: ±1 độ C Nguồn điện: 220 V - 50Hz Công suất: 2400 W Trọng lượng: 90kg Thông số kỹ thuật của các model tương ứng: Kích thước: 350x450x450 mm | ||
| 39 | Xe đẩy (Phòng chuẩn bị) | 1 | Chiếc | Xe đẩy phòng thí nghiệm Xe đẩy 2 tầng bằng inox. Kích thước: 700x400x800mm | ||
| 40 | Phụ kiện lắp đặt (Phòng chuẩn bị) | 1 | Bộ | Phụ kiện điện nước cho phòng thí nghiệm Các phụ kiện đi kèm: Ống nhựa: 25m ; Dây điện: 20m; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ. Nhân công lắp đặt (tháo dỡ gạch, đi dây điện, ốp lát,lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống dây điện chờ sẵn từ tủ điều khiển trung tâm đến các bàn thí nghiệm học sinh, hoàn thiện mặt bằng sau khi thi công) | ||
| 41 | V. Phòng bộ môn Tin học - Bàn vi tính giáo viên | 1 | Chiếc | Bàn máy tính giáo viên - Kích thước: 1400x700x750 mm - Đặc điểm: Bàn vàng xanh, chất liệu gỗ Melamine, bàn có 1 khay bàn phím, 1 giá để CPU, 1 hộc liền ngăn kéo, cánh mở. | ||
| 42 | Ghế vi tính giáo viên | 1 | Chiếc | Ghế giáo viên - Kích thước: 550x530x870-990 mm - Đặc điểm: Ghế xoay,cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển. | ||
| 43 | Bảng từ chống lóa | 1 | Chiếc | Bảng từ chống lóa Mặt bảng thép từ tính Trên mặt có in dòng kẻ Dễ viết, dễ xóa Khung bảng: Nhôm anot hóa bề mặt. Sáng bóng, tính thẩm mỹ cao. 4 góc bo nhựa đảm bảo an toàn. Kích thước: 1200x3200mm | ||
| 44 | VI. Phòng bộ môn Ngoại ngữ - Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Bàn ghế giáo viên Bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế rời) Kích thước bàn: 1200x600x750 mm Kích thước ghế: 400x400x450-780 mm Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ công nghiệp MDF tráng phủ melamine 2 mặt. Ngăn, vách xung quanh bàn bằng gỗ công nghiệp MDF tráng phủ melamine. Toàn bộ khung bàn, ghế bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. | ||
| 45 | Bảng từ chống lóa | 1 | Chiếc | Bảng từ chống lóa Mặt bảng thép từ tính Trên mặt có in dòng kẻ Dễ viết, dễ xóa Khung bảng: Nhôm anot hóa bề mặt. Sáng bóng, tính thẩm mỹ cao. 4 góc bo nhựa đảm bảo an toàn. Kích thước: 1200x3200mm | ||
| 46 | Khối điều khiển trung tâm bao gồm phần mềm điều khiển | 1 | Bộ | Khối điều khiển trung tâm (bao gồm phần mềm điều khiển) Có chức năng quản lý lớp học, sắp xếp và giảng dạy, toàn bộ hệ thống hoạt động dưới sử điều khiển của máy xử lý dữ liệu của giáo viên Quản lý chức năng nghe, nói, kiểm tra và quản lý học viên Thông số kỹ thuật: Tần số đáp ứng : 40-125000 Hz Tỷ lệ tín hiệu/nhiễu : ≥60 dB Phần mềm điều khiển cài đặt cho máy giáo viên Cung cấp công cụ giúp giáo viên giảng dậy, giám sát, phương thức truyền đạt thông tin, chia sẻ thông tin với học sinh và đặc biệt có thể Soạn thảo bài giảng ngay trên phần mềm. Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Việt dễ dàng sử dụng. | ||
| 47 | Bộ cấp nguồn | 1 | Bộ | Bộ cấp nguồn Bộ nguồn cung cấp nguồn điện cho toàn bộ máy giáo viên và máy học sinh hoạt động Điện áp đầu vào: AC 110-220V±10%, 50/60Hz Điện áp đầu ra: DC +12V / 22A/40A 06 DC output Công suất đẩu ra: 400W/700W Độ ẩm vận hành: ±85% | ||
| 48 | Bộ điều khiển hệ thống dành cho giáo viên | 1 | Bộ | Bộ điều khiển hệ thống dành cho giáo viên Hệ thống phím chức năng để quản lý và giảng dậy và hiệu chỉnh tín hiệu đầu ra của máy giáo viên Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Trung, Tiếng Anh Màn hình hiển thị LCD 5 inchs , độ phân giải cao 04 phím chuyển đổi âm thanh vào của hệ thống 02 phím chọn kênh thiết bị đọc và ghi tín hiệu Phím điều chỉnh âm lượng , nút tắt mở và ghi âm Phím mở ngõ ra âm thanh loa thùng 20 Phím để chuyển đổi kết nối giữa giáo viên và học sinh , học sinh với học sinh 12 Phím chương trình của hệ thống 01 cổng (RC- RS-232) 9pin D-Sub conector kết nối với máy giáo viên Nguồn điện : AC – 12V 50/60Hz Công suất tiêu thụ 250W ( max) Tần số đáp ứng audio 10 ~ 100KHz Tần số video RGB 60~ 130MHz Kích thước 220 x 322x 50 (rộng x dài x cao mm) | ||
| 49 | Tai nghe đồng bộ của giáo viên và học sinh | 46 | Bộ | Tai nghe đồng bộ của giáo viên Tai nghe âm thanh nổi trung thực – sống động, phù hợp cho hội họp trực tuyến, đào tạo và học ngoại ngữ.…. Dây nối chất lượng cao, được thiết kế hiện đại. Giảm tối đa tạp âm vào míc | ||
| 50 | Thiết bị trả lời trắc nghiệm giáo viên và hs | 45 | Bộ | Máy hiển thị thông tin của học sinh Màn hình hiển thị LCD Chức năng làm bài kiểm tra: 05 phím chọn đáp án A-B-C-D-E (dùng trong thi trắc nghiệm ) Chức năng gọi/ trả lời giáo viên . Tần số đáp ứng : 100Hz-12KHz Tỷ lệ tín hiệu/nhiễu: 56dB Độ méo của tín hiệu : 3% | ||
| 51 | Bộ chi tín hiệu | 23 | Bộ | Bộ chia tín hiệu Chia tín hiệu kết nối từ máy giáo viên cho hai máy học sinh Chuyển tải nối tiếp tín hiệu đến một bộ chia tín hiệu học sinh khác 02 cổng D-sub với 15 pin 02 cổng rack 10 pin kết nối Điện áp: 12V | ||
| 52 | Hệ thống âm thanh | 1 | Chiếc | Bộ công suất Amply Aplus: AP-120 + 01 Bộ công suất Amply Aplus: AP-120.: Công suất loa: 120W Chế độ đầu ra: 4 ~ 16 Ohm (Ω) trở kháng cố định, đầu ra điện áp 70V / 100V Ngõ ra phụ trợ: 600 Ohm (Ω) / 1V (0dBV) MIC Ngõ vào:600 Ohm (Ω), 10mV (-54dBV), không cân bằng Dòng đầu vào: 250mV (-10dBV), không cân bằng Trọng lượng: 8.5kgs AC FUSE; Điện áp DC, Chống quá tải và ngắt mạch: AC FUSE; Điện áp DC, Chống quá tải và ngắt mạch + 04 Loa treo tường Aplus: A-675 Công suất 30W@ 100V, 89dB, đầu ra, Đáp ứng tần số: 100-20KHz, loa 5". + 01 Bộ mic không dây + Cài áo Aplus: AC-2030 | ||
| 53 | VII. Phòng học đa năng - Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Bàn ghế giáo viên Bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế rời) Kích thước bàn: 1200x600x750 mm Kích thước ghế: 400x400x450-780 mm Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ công nghiệp MDF tráng phủ melamine 2 mặt. Ngăn, vách xung quanh bàn bằng gỗ công nghiệp MDF tráng phủ melamine. Toàn bộ khung bàn, ghế bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. | ||
| 54 | Bảng từ chống lóa | 1 | Chiếc | Bảng từ chống lóa Mặt bảng thép từ tính Trên mặt có in dòng kẻ Dễ viết, dễ xóa Khung bảng: Nhôm anot hóa bề mặt. Sáng bóng, tính thẩm mỹ cao. 4 góc bo nhựa đảm bảo an toàn. Kích thước: 1200x3200mm | ||
| 55 | Tủ đựng tài liệu chuyên đề | 1 | Chiếc | Tủ đựng tài liệu Kích thước: 1000x440x1830mm Tủ có 4 cánh, 2 cánh trên bằng kính, 2 cánh dưới bằng sắt sơn tĩnh điện Khung tủ bằng sắt sơn tĩnh điện | ||
| 56 | VIII. Phòng thiết bị dùng chung - Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Bàn ghế giáo viên Bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế rời) Kích thước bàn: 1200x600x750 mm Kích thước ghế: 400x400x450-780 mm Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ công nghiệp MDF tráng phủ melamine 2 mặt. Ngăn, vách xung quanh bàn bằng gỗ công nghiệp MDF tráng phủ melamine. Toàn bộ khung bàn, ghế bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. | ||
| 57 | Giá treo tranh | 2 | Chiếc | Giá treo tranh: - Kích thước: 1500x500x2000 mm - Đặc điểm: Giá làm bằng chất liệu thép hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng có 15 móc treo, kích thước chiều cao tùy chỉnh từ 1,2 mét đến 2 mét, chân giá có bánh xe di chuyển. | ||
| 58 | IX. Phòng thư viện - Bàn thủ thư | 1 | Chiếc | Bàn máy tính giáo viên - Kích thước: 1400x700x750 mm - Đặc điểm: Bàn vàng xanh, chất liệu gỗ Melamine, bàn có 1 khay bàn phím, 1 giá để CPU, 1 hộc liền ngăn kéo, cánh mở. | ||
| 59 | Ghế thủ thư | 1 | Chiếc | Ghế giáo viên - Kích thước: 550x530x870-990 mm - Đặc điểm: Ghế xoay,cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển. | ||
| 60 | Bàn đọc giáo viên (Phòng đọc giáo viên) | 3 | Chiếc | Bàn đọc giáo viên phòng thư viện - Kích thước: 2000x1000x750 mm - Đặc điểm: Bàn được làm chất liệu gỗ MDF sơn phủ PU 5 lớp màu hạt dẻ. Bàn thiết kế mặt hộp có tấm chắn meka dọc trên mặt bàn dày 5mm, cột thép sơn tĩnh điện. Chân hộp hai đầu, gầm bàn có yếm chịu lực. | ||
| 61 | Ghế đọc giáo viên (Phòng đọc giáo viên) | 30 | Chiếc | Ghế gấp - Kích thước 446x450x830 mm. - Đặc điểm ghế: Khung ghế được làm bằng ống inox tròn Φ22,2 mm. Các thanh giằng của khung ghế bằng inox tròn Φ15mm, khung ghế hàn liền có thể gấp được. Đệm mặt, tựa mút bọc PVC màu xanh. | ||
| 62 | Tủ sách (Phòng đọc giáo viên) | 2 | Chiếc | Tủ sách mở KT: 1200x400x2000mm Bằng gỗ MDF phủ melamine cao cấp, có các ngăn để sách. | ||
| 63 | Giá báo, tạp chí (Phòng đọc giáo viên) | 2 | Chiếc | Giá báo, tạp trí Kích thước: 320x460x800 mm Đặc điểm: Kệ báo inox 4 tầng nan Ø16. Dùng để sách báo, tạp chí. | ||
| 64 | Tủ sách (Phòng đọc học sinh) | 2 | Chiếc | Tủ sách mở KT: 1200x400x2000mm Bằng gỗ MDF phủ melamine cao cấp, có các ngăn để sách. | ||
| 65 | Giá báo, tạp chí (Phòng đọc học sinh) | 2 | Chiếc | Giá báo, tạp trí Kích thước: 320x460x800 mm Đặc điểm: Kệ báo inox 4 tầng nan Ø16. Dùng để sách báo, tạp chí. | ||
| 66 | X. Phòng truyền thống - Bục, tượng Bác | 1 | Bộ | * Bục tượng Bác Thân bục phân thành 3 cấp Bục tượng bác cách điệu trang trí giấy vân đốm Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp * Tượng Bác Hồ - Kích thước: 600x340x700 mm - Đặc điểm: Tượng Bác Hồ bằng chất liệu thạch cao sơn phủ màu đồng. | ||
| 67 | Sa bàn trường | 1 | Chiếc | Sa bàn tổng thể nhà trường - Kích thước: 1000-1300 mm. - Chất liệu: * Phần nền đường, vỉa hè, hiện trạng được sử dụng bằng chất liệu tấm foocmex nhập ngoại, được tạo mầu theo thực tế. Toàn bộ mô hình được cung cấp hệ thống cây, thảm cổ, theo tỷ lệ 1/100. * Phần công trình: toàn bộ các khối nhà được gia công bằng công nghệ máy Laser/Cnc sử dụng chất liệu foocmex có độ dày 2mm - 3mm phun sơn tạo mầu theo màu theo thực tế. * Phần bục gỗ: + Chất liệu gỗ công nghiệp + Kính thước: cao 550 mm, chiều dài và rộng tương ứng theo tỉ lệ. * Phần chụp kính: + Toàn bộ mô hình được cung cấp hệ thống chụp kính trong suốt bảo vệ có độ dày 7 mm. + Kích thước tương ứng với tỷ lệ mô hình. | ||
| 68 | Tủ trưng bày | 4 | Chiếc | Tủ trưng bày - Kích thước: 1200x300x1100 mm - Đặc điểm: Bằng chất liệu khung nhôm trắng sứ, hồi và đợt bằng kính trong suốt dày 5 mm. Hậu tủ bằng gương dày 5mm. | ||
| 69 | Giá trang trí | 2 | Chiếc | Giá bằng bằng khen - Kích thước: 600x400x750 mm - Đặc điểm: Chất liệu khung sắt mã kẽm 20x20 mm và Ø60 ốp alumiun. | ||
| 70 | Vách trang trí | 1 | Chiếc | Vách trung tâm - Kích thước: 4000x3300 mm - Đặc điểm: Khung thép hộp mạ kẽm 20x20 mm nổi dày 100 mm. Bề mặt in bạt kỹ thuật số hiflex hình biểu tượng hoa văn và chống đồng. | ||
| 71 | Bục trung tâm trải thảm | 1 | Chiếc | Bục trung tâm - Kích thước: 3880x1220x220 mm - Đặc điểm: Làm bằng chất liệu gỗ dán công nghiệp chịu nước dày 18 mm, trên và cạnh bục bọc thảm đỏ. | ||
| 72 | Khẩu hiệu | 1 | Bộ | * Khẩu hiệu Đảng cộng sản… = 1 chiếc - Kích thước: 3900x350 mm - Đặc điểm: Chất liệu khung nhôm vàng chuyên dụng, nền alumium màu đỏ dán chữ đề can vàng. * Khẩu hiệu "Non sông …" = 2 chiếc - Kích thước: 2500x350 mnm - Đặc điểm: Khung nhôm ốp mặt alumium dán đề can in kỹ thuật số. * Khẩu hiệu "Tiên học lễ …" = 2 chiếc - Kích thước: 400x800 mm - Đặc điểm: Khung gỗ ốp nỷ đỏ dán chữ meka gương nổi dày 10 mm. | ||
| 73 | XI. Nhà giáo dục thể chất - Bàn gấp inox | 1 | Chiếc | Bàn ăn gấp inox - Kích thước: 1400x700x750 mm - Đặc điểm: Bàn gấp inox mặt hình chữ nhật được sản xuất từ nguyên liệu inox, có độ sáng bóng cao. Bàn được thiết kế chân chịu lực bằng inox Ø32, giằng Ø19, mặt có thanh chịu lực và xà cứng xung quanh, đảm bảo vững chắc khi dùng. | ||
| 74 | Ghế đôn | 46 | Chiếc | Ghế ăn đôn chuông inox bọc nệm - Kích thước: Mặt Ø275 x Đáy Ø388 x cao 400 mm - Đặc điểm: Ghế đôn làm bằng chất liệu inox, mặt ngồi hình tròn, ghế chân tĩnh, 4 chân. Mặt ghế hàn trực tiếp vào chân ghế, chân ghế liền với đế vòng tròn, toàn bộ tạo thành hình chuông. Chân để bọc cao su chống xước nền, ghế có thể xếp chồng hoặc treo lên móc. | ||
| 75 | Bàn bóng bàn | 1 | Bộ | Bàn bóng bàn Mặt bàn làm từ gỗ MDFcực phẳng mịn, cho độ nảy chuẩn và được sơn chống lóa cực tốt. Chân bàn chắc chắn với khung chính làm từ thép hộp vuông và được sơn chống rỉ sét. Bàn bóng bàn có chức năng gập gọn từng nửa mặt bàn khi không sử dụng và có thể di chuyển dễ dàng bằng bánh xe đi kèm. Màu sắc: xanh. | ||
| 76 | Vợt bóng bàn | 4 | Đôi | - Kích thước: 254 x 158 mm. - Chất liệu: Băng gỗ và cao su chuyên dùng. Mặt gỗ 5 lớp, chơi công thủ, cầm rất đầm tay, thoải mái khi chơi. | ||
| 77 | Bộ trụ, lưới cầu lông, ghế trọng tài | 1 | Bộ | -Trụ sắt vuông 40 mm - Sơn tĩnh điện màu xanh; Đối trọng 30 kg; Di chuyển bằng 2 bánh xe, Dùng Bê Tông làm đối trọng Lưới cầu lông: - Kích thước: 6mx0,76m; ô lưới 19mm; căng lưới bằng sợi PP-4mm; band lưới trên PVC, xung quanh cotton; loại sợi PA 0,9mm Vợt cầu lông: -Chất liệu: Carbon Graphite: Vợt làm bằng Graphite pha sợi Carbon; Độ dài cây vợt: 675mm, Sức căng: 20 - 24 Pound, Trọng lượng: 84g -> 88g, sơn tĩnh điện PU Ghế trọng tài: Khung sắt D 34mm - Sơn tĩnh điện; Mặt ghế composite; Mặt bàn ván gỗ; Chân ghế bọc cao su | ||
| 78 | Bộ Vợt cầu lông | 4 | Bộ | - Bằng hợp kim nhôm - Cán ghép (chữ T) - Chiều dài: 68 cm. - Chiều rộng: 23 cm. - Khung vợt chịu lực căng 8 kg. | ||
| 79 | Bàn đạp xuất phát chạy | 2 | Cái | Bàn đạp xuất phát chạy điền kinh - Chất liệu thanh ghì băng thép hộp 30x30 mm sơn tĩnh điện màu vàng. - Bàn đạp bằng nhựa PP chuyên dùng. - Điều chỉnh khoảng cách bàn đạp. | ||
| 80 | Bóng đá | 5 | Quả | - Cỡ 5: Phù hợp với học sinh THCS - Kích thước: 250x250 mm - Trọng lượng bóng là 450 gram, màu trắng có hoa văn trang trí. | ||
| 81 | Khung thành mini (5 người) | 1 | Bộ | Khung thành mini bao gồm cả lưới khung thành - Kích thước: 3000x2000x1200 mm. - Chất liệu: Cột và nóc Ø76, phần sau Ø22 uốn tạo giáng có chỗ móc lưới. - Khung thép, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Một bộ 2 chiếc. | ||
| 82 | Trụ bóng rổ | 2 | Cái | Trụ bóng rổ - Đặc điểm: -Vật liệu: Khung thép ống d 76mm, sơn tĩnh điện -Các độ cao vành rổ : 2.6m, 2.85m, 3.05m -Đối trọng : 40 kg -Di chuyển bằng bánh xe. -Màu sắc : Trắng | ||
| 83 | Thước dây làm bằng thép loại 50m | 1 | Cái | - Chiều dài: 50m. - Làm từ nhựa ABS chịu va đập và bền. - Dễ dàng cuộn lại. - Bề bảng thước rộng được phủ lớp polime bảo vệ sử dụng lâu dài. | ||
| 84 | Quạt công nghiệp đứng | 1 | Chiếc | Quạt công nghiệp đứng Công suất(W): 150 Sải cánh (mm): 500 Lượng gió (m3/h): 7800 Cấp độ gió: 3 cấp độ Tần số (Hz): 50 | ||
| 85 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Bục phát biểu Thân bục phân thành 3 cấp Bục tượng bác cách điệu trang trí giấy vân đốm Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | ||
| 86 | Khẩu hiệu thể chất | 2 | Chiếc | Khẩu hiệu khỏe để học tập…., thể thao mang lại sức khỏe - Kích thước: 1000 x 10.000 mm - Đặc điểm: Khung khẩu hiệu bằng khung thép hộp mạ kẽm, nền in bạt. | ||
| 87 | Ảnh Bác | 1 | Chiếc | Ảnh Bác Hồ tập thể dục (cầm quả tạ) - Kích thước: 2000 x 2600 mm - Đặc điểm: Khung khẩu hiệu bằng khung thép hộp mạ kẽm, nền in bạt. | ||
| 88 | Ảnh hình tượng thể thao | 8 | Chiếc | Ảnh các hình tượng thể thao - Kích thước: 1000 x 1000 mm - Đặc điểm: Khung khẩu hiệu bằng khung thép hộp mạ kẽm, nền in bạt. | ||
| 89 | XII. Sân chơi, bãi tập - Xà đơn | 1 | Bộ | Xà đơn ngoài trời Thiết kế từ ống thép lớn, cực dày và được sơn tĩnh điện giúp tránh bong tróc, rỉ sét. Cấu tạo chi tiết của xà gồm: + Hai trụ chính được làm từ ống thép D60 ở dưới và D48 ở bên trên. + Tay xà làm từ ống sắt D28 đặc và có chiều dài 1.6m. + Xà đơn có chức năng điều chỉnh độ cao tay xà từ 2.1 đến 2.5m. + Bộ sản phẩm đi kèm thêm 4 cọc chôn xuống đất và hệ thống tăng đơ căng cáp giữ cột xà rất chắc chắn. - Màu sắc: xanh + trắng. | ||
| 90 | Xà kép | 1 | Bộ | Xà kép điều chỉnh độ cao Kích thước: 2370x1480x1750 (mm) - Có thể điều chỉnh độ cao. - Khung sắt sơn tĩnh điện, mạ kẽm. - Độ cao điều chỉnh 1,45 - 1,75 (m) - Độ rộng tay xà điều chỉnh từ 44.55 - 67 (cm) | ||
| 91 | XIII. Phòng y tế - Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | - Kích thước bàn:1200x600x760 mm - Đặc điểm bàn: Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, có đợt để bàn phím và kệ để CPU, màu ghi chì. Chất liệu: Gỗ công nghiệp dày 2,5 cm, phủ melamine 2 mặt. - Kích thước ghế: 550x530x990 mm - Đặc điểm ghế: Ghế xoay,cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển | ||
| 92 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh | 1 | Bộ | Bộ máy đo huyết áp cơ Alpk2 Nhiệt kế điện tử Yuwell DL-1 Tai nghe chuyên dụng Yuyue. | ||
| 93 | Bộ cáng, nẹp sơ cứu | 1 | Bộ | Cáng cứu thương y tế Akiko A66, nẹp gỗ sơ cứu chấn thương | ||
| 94 | XIV. Phòng hội trường - Bàn hội trường | 22 | Chiếc | Bàn hội đồng Bàn hội đồng (02 chỗ) KT: 1200x600x750mm Bằng gỗ công nghiệp phủ Melamin Yếm sát đất | ||
| 95 | Ghế hội trường | 30 | Chiếc | Ghế hội đồng KT: W450 x D570 x H1010 mm Ghế hội trường khung ống thép 20x20mm sơn màu Đệm tựa bọc vải êm ái | ||
| 96 | Ti vi và kệ gỗ | 1 | Bộ | Ti vi và kệ gỗ Tivi LED 49 inch smart tivi Kệ gỗ để tivi bằng gỗ MDF phủ melamin. Kích thước: 1200x400x700mm | ||
| 97 | Hệ thống âm thanh | 1 | HT | - Amply California 968B II: - Công suất ra cực đại: 150W x 4 kênh (8Ohms) Công suất ra cực đại: 300W x 2 kênh (8Ohms, Bridge) Phân tần của micro: 10 KHz (cao), 3 KHz (trung), 100Hz (thấp) Phân tần của nhạc: 10KHZ (cao), 1KHz (trung), 100Hz (thấp) Phân tần chung: 10KHz (cao), 1 KHz (trung), 100Hz (thấp) Tần số đáp ứng: 20Hz – 20KHz Hiệu ứng âm thanh: 3S Tỷ lệ S/N của micro: 69dB Tỷ lệ S/N của nhạc: 81dB Công suất tiêu thụ điện: 1000W Kích thước: 420mm (dài) x 193mm (cao) x 373mm (sâu) Trọng lượng: 16kg. - Loa BMB CS 450V(4 chiếc) Công suất âm thanh: 450W. Tấn số 40Hz - 20kHz., kháng trở 8Ω. Kích thước 501x291x286 mm. Trọng lượng 10,8 kg. - Micro Shure không dây ULX4 (2 chiếc) màu đen, chất liệu nhựa hợp kim. - Phụ kiện bao gồm ổ cắm Lioa, giá treo loa, dây loa, dây AV, ốc vít, nở, gen nhựa và công chi phí lắp đặt. | ||
| 98 | Bộ phông cờ, sao vàng búa liềm và khẩu hiệu | 1 | Bộ | Phông, cờ, sao vàng, búa liềm, khẩu hiệu Phông hội trường vải nhung xanh, độ chun 2,5 cm Sao vàng, búa liềm bằng mica. Khẩu hiệu: Làm bằng chất liệu mika gương chuyên dụng, chữ in cuốn hộp nổi màu vàng, nền màu đỏ. Khung bằng thép hộp và nhôm chuyên dụng chạy xung quanh. Kích thước khoảng: 0,45 x 5,75 m | ||
| 99 | Tượng Bác | 1 | Pho | - Tượng Bác Hồ bằng chất liệu thạch cao sơn phủ màu đồng. Kích thước: 600x340x700 mm | ||
| 100 | Bục tượng Bác | 1 | Chiếc | Bục tượng Bác Thân bục phân thành 3 cấp Bục tượng bác cách điệu trang trí giấy vân đốm Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | ||
| 101 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Bục phát biểu Thân bục phân thành 3 cấp Bục tượng bác cách điệu trang trí giấy vân đốm Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | ||
| 102 | Ổn áp lioa | 1 | Chiếc | Ổn áp Lioa 1 pha Công suất: 10kVA Nhiệt độ môi trường: -5 độ C ~ + 40 độ C Điện áp đầu ra: 100V - 120V - 220V ± 1,5 - 2% Điện áp đầu vào: 150V - 250V Tần số: 49Hz - 62Hz Kích thước: 390mm x 218mm x 308mm Trọng lượng sản phẩm22,5kg | ||
| 103 | XV. Phòng họp nhỏ - Bàn họp | 2 | Chiếc | Bàn họp - Kích thước: 2400x1200x750mm - Đặc điểm: Bằng bằng chất liệu gỗ công nghiệp MDF sơn phủ PU 3 lớp màu hạt dẻ. Bàn được thiết kế có mặt hộp dày 7 cm, yếm dọc tâm bàn chịu lực, chân bàn hộp có chân nhựa cách ẩm. | ||
| 104 | Ghế hội trường | 20 | Chiếc | Ghế hội đồng KT: W450 x D570 x H1010 mm Ghế hội trường khung ống thép 20x20mm sơn màu Đệm tựa bọc vải êm ái | ||
| 105 | XVI. Phòng kế toán, thủ quỹ - Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | - Kích thước bàn:1200x600x760 mm - Đặc điểm bàn: Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, có đợt để bàn phím và kệ để CPU, màu ghi chì. Chất liệu: Gỗ công nghiệp dày 2,5 cm, phủ melamine 2 mặt. - Kích thước ghế: 550x530x990 mm - Đặc điểm ghế: Ghế xoay,cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển | ||
| 106 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Chiếc | Tủ đựng hồ sơ Kích thước: 1000x440x1830mm Tủ có 4 cánh, 2 cánh trên bằng kính, 2 cánh dưới bằng sắt sơn tĩnh điện Khung tủ bằng sắt sơn tĩnh điện | ||
| 107 | XVII. Phòng văn thư, văn phòng - Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | - Kích thước bàn:1200x600x760 mm - Đặc điểm bàn: Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, có đợt để bàn phím và kệ để CPU, màu ghi chì. Chất liệu: Gỗ công nghiệp dày 2,5 cm, phủ melamine 2 mặt. - Kích thước ghế: 550x530x990 mm - Đặc điểm ghế: Ghế xoay,cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển | ||
| 108 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Tủ đựng tài liệu Kích thước: 1000x440x1830mm Tủ có 4 cánh, 2 cánh trên bằng kính, 2 cánh dưới bằng sắt sơn tĩnh điện Khung tủ bằng sắt sơn tĩnh điện | ||
| 109 | XVIII. Phòng Hiệu trưởng, hiệu phó - Bàn ghế làm việc | 2 | Bộ | Bàn ghế làm việc của lãnh đạo - Kích thước bàn: 1600x700x760 mm - Đặc điểm bàn: Bàn được làm bằng chất liệu gỗ công nghiệp MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Bàn được thiết kế mặt hộp dày 60mm, trên mặt bàn có ô viết tấm PVC màu đen, yếm bàn trang trí soi ô trang trọng. Chân bàn có chân nhựa cách ẩm. - Kích thước ghế: 550x530x910-1130 mm - Đặc điểm ghế: Ghế xoay lưới thoáng, có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc vải lưới chuyên dụng, tay nhựa định hình, chân nhựa có bánh xe di chuyển. | ||
| 110 | Bảng công tác | 2 | Chiếc | Bảng công tác Dễ viết, dễ xóa Khung bảng: Nhôm anot hóa bề mặt. Sáng bóng, tính thẩm mỹ cao Kích thước: 1200x1800 mm | ||
| 111 | Bàn ghế tiếp khách | 2 | Bộ | Bàn ghế tiếp khách Bộ bao gồm: 1 bàn, 1 ghế dài, 2 ghế nhỏ. Chất liệu: Gỗ tự nhiên | ||
| 112 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Tủ đựng hồ sơ Tủ tài liệu 3 buồng Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo quần áo. Phía dưới có 3 khoang cánh mở. Kích Thước: W1200 x D400 x H1960 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ melamine cao cấp | ||
| 113 | Ti vi treo tường | 1 | Bộ | Ti vi treo tường Tivi LED 49 inch smart tivi Giá treo tivi bằng thép sơn tĩnh điện màu đen. | ||
| 114 | XIX. Phòng làm việc Đoàn thể - Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | - Kích thước bàn:1200x600x760 mm - Đặc điểm bàn: Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, có đợt để bàn phím và kệ để CPU, màu ghi chì. Chất liệu: Gỗ công nghiệp dày 2,5 cm, phủ melamine 2 mặt. - Kích thước ghế: 550x530x990 mm - Đặc điểm ghế: Ghế xoay,cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển | ||
| 115 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Tủ đựng tài liệu Kích thước: 1000x440x1830mm Tủ có 4 cánh, 2 cánh trên bằng kính, 2 cánh dưới bằng sắt sơn tĩnh điện Khung tủ bằng sắt sơn tĩnh điện | ||
| 116 | XX. Phòng tổ bộ môn - Bàn làm việc tổ bộ môn | 8 | Chiếc | Bàn hội đồng Bàn hội đồng (02 chỗ) KT: 1200x600x750mm Bằng gỗ công nghiệp phủ Melamin Yếm sát đất | ||
| 117 | Ghế làm việc tổ bộ môn | 16 | Chiếc | Ghế hội đồng KT: W450 x D570 x H1010 mm Ghế hội trường khung ống thép 20x20mm sơn màu Đệm tựa bọc vải êm ái | ||
| 118 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Tủ đựng tài liệu Kích thước: 1000x440x1830mm Tủ có 4 cánh, 2 cánh trên bằng kính, 2 cánh dưới bằng sắt sơn tĩnh điện Khung tủ bằng sắt sơn tĩnh điện | ||
| 119 | Bảng công tác | 2 | Chiếc | Bảng công tác Dễ viết, dễ xóa Khung bảng: Nhôm anot hóa bề mặt. Sáng bóng, tính thẩm mỹ cao Kích thước: 1200x1800 mm | ||
| 120 | XXI. Phòng bảo vệ - Giường | 1 | Bộ | - Kích thước: 2020 x 1250 x 800 mm - Chất liệu: Giường được làm bằng gỗ tự nhiên đã qua xử lý tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh sơn phủ PU nhiều lớp màu véc ni. | ||
| 121 | Ti vi treo tường | 1 | Bộ | Ti vi treo tường Tivi LED 49 inch smart tivi Giá treo tivi bằng thép sơn tĩnh điện màu đen. | ||
| 122 | XXII. Phòng thiết bị, đồ dùng văn phòng - Loa thùng di động bao gồm Micro | 1 | Bộ | Loa thùng di động bao gồm 2 micro và có bánh xe di chuyển Bass: 40cm ; Công suất: 800W ; Có đài FM ; Kết nối: Bluetooth® Jack cắm: 6.5mm Chất liệu: Vỏ bằng gỗ chuyên dụng Ắc quy: 12V Nguồn sạc: 220V Ngõ cắm micro: 6.5mm Thời gian sử dụng: 4 - 6 giờ Kích thước: 40cm x 45cm x 67cm Trọng lượng sản phẩm: 30kg | ||
| 123 | Tượng Bác | 1 | Pho | - Tượng Bác Hồ bằng chất liệu thạch cao sơn phủ màu đồng. Kích thước: 600x340x700 mm | ||
| 124 | Bục tượng Bác | 1 | Chiếc | Bục tượng Bác Thân bục phân thành 3 cấp Bục tượng bác cách điệu trang trí giấy vân đốm Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | ||
| 125 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Bục phát biểu Thân bục phân thành 3 cấp Bục tượng bác cách điệu trang trí giấy vân đốm Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | ||
| 126 | XXIII. Hệ thống camera giám sát - Camera IP Cube Wifi hồng ngoại (lắp trong nhà) | 12 | Cái | Camera IP Cube Wifi hồng ngoại 2.0MP (All in One) Model: DS-2CD2842F-IW ( IP 2MP) - Độ phân giải: 2.0 Megapixel, - Cảm biến hình: 1/3" Progressive Scan CMOS - Công Nghệ : Network Camera up to 1080P resolution - Hồng Ngoại thông minh Smart IR nhìn đêm 10M - Cắt lọc hồng ngoại ICR - Cảm Biến Phát Hiện Báo động Chuyển Động :10M - Tính năng thông minh mới : Phát hiện xâm nhập khu vực cấm hay vượt Hàng rào ảo. - Chống nhiễu kỹ thật số DNR - Chống ngược sáng kỹ thật số WDR - Độ nhạy sáng tối thiểu :0.01 [email protected]. 0 Lux with IR - Ống kính: 2.8mm - Kết nối: Không dây Wifi (802.3af ) hoặc có dây RJ45 - Tích hợp: Mic và Loa - Tích hợp :Thẻ nhớ Micro SD lên tới 64G - Chuẩn Kết Nối : ONVIF - Nguồn Hoạt Động: 12 VDC±15% Hoặc PoE - Kích Thước: 72.3×89.9×131.3 - Trọng Lượng :400g - Tiêu chuẩn: lắp trong phòng | ||
| 127 | Camera IP hình trụ hồng ngoại (lắp ngoài trời) | 5 | Cái | Camera IP hình trụ hồng ngoại 2.0 MP Model: DS-2CD2T82WD-IR5 ( IP 2MP hồng ngoại 50M) Độ phân giải: 2 Megapixel; Cảm biến hình: 1/2.8" Progressive Scan CMOS; Công Nghệ : Network Camera up to 1080P resolution; Tốc độ khung hình/giây: 12.5fps (2048x1536), 25fps (1920x1080), 25fps (1280 x 720); Công nghệ đèn hồng ngoại EXIR , tầm xa hồng ngoại nhìn đêm: 50m. Cắt lọc hồng ngoại ICR; Tính năng thông minh mới : Phát hiện xâm nhập khu vực cấm hay vượt Hàng rào ảo;Tăng độ phân giải khu vực quan trọng (ROI encoding); Chống nhiễu kỹ thật số DNR; Chống ngược sáng kỹ thật số WDR; Chức năng bù ngược sáng BLC; Độ nhạy sáng tối thiểu :0.01 Lux @(F1.2,AGC ON), 0 Lux with IR. Ống kính :4mm; Kết nối : 1 RJ45 10M/100M Ethernet interface; Dải nhiệt hoạt động rộng :-30 °C ~ 60 °C; Nguồn Hoạt Động: 12 VDC±10% Hoặc PoE (802.3af ); Kích Thước:299.71 × 86.48 × 85.11(11.8’’ × 3.4’’ × 3.35’’); Trọng Lượng: 1200G; Tiêu chuẩn: Lắp ngoài trời chuẩn IP66. | ||
| 128 | Đầu ghi hình IP camera 32 kênh Full HD | 1 | Cái | Đầu ghi hình IP camera 32 kênh Full HD Model: DS-7732 NVR-E4 ( 32 KÊNH IP 4HDD) Chuẩn nén hình : H.264 /MPEG-4; Chế độ phân giải: 5MP/ 3MP/ 1080P/ UXGA/ 720P/ VGA/ 4CIF/ DCIF/ 2CIF/ CIF/ QCIF; Đầu ra: HDMI và VGA với độ phân giải 1920 × 1080P /60Hz, 1600 × 1200 /60Hz, 1280 × 1024 /60Hz, 1280 × 720 /60Hz, 1024 × 768 /60Hz; Khả năng gán được số lượng camera IP: 32CH 1080P; Chế độ xem lại: Xem lại đồng thời 32 Kênh; Ngõ vào:2 RJ-45 10 /100 /1000 Mbps self-adaptive Ethernet interface.1 cổng audio input, 1 cổng audio output. 2 cổng USB 2.0; HDD: 4 cổng SATA hỗ trợ ổ cứng tối đa 6 TB cho mỗi HDD; Hai luồng dữ liệu độc lập Dual Stream cho phép đặt ở chế độ ghi tại chỗ và xem qua mạng thông số tối ưu nhất; Mobile surveillance: Iphone, Blackberry, Symbian, Window Mobile,…; Chức năng: xem trực tiếp, xem đi xem lại , trên điện thoại, Tivi và qua Internet. Trọng lượng: ≤5 Kg (2.2 lb (without hard disks); Hỗ trợ xem đồng thời tối đa 128 kênh. | ||
| 129 | Ổ cứng | 2 | Cái | Ổ cứng Western Purple 4TB WD40PURX: Chuẩn giao tiếp SATA 3 (6Gb/s max), tốc độ quay 5400RPM, bộ đệm 64 MB Cache. | ||
| 130 | Nguồn điện | 17 | Cái | Adpater Acbel 12V 1,5A Input: 100-240V AC 50/60Hz Output: 12V 1.5A The adapter Size: Approx. 7.5 x 3.5 x 4.5cm (L*W*H) The cable Length: Approx. 95cm DC Plug Dimension: Approx. 1.5cm x 0.3cm (L*D) Color: Black | ||
| 131 | Hạt đấu mạng | 45 | Cái | Mod Plug, RJ45, đầu bấm, hạt mạng AMP cat5e UTP chính hãng hỗ trợ cho loại cáp mềm (stranded) hoặc cứng (solid) với những ứng dụng mạng hay điện thoại. Đầu nối AMP được chế tạo và bán dưới sự cho phép của AT&T. Đầu nối có sẵn loại bọc giáp chống nhiễu và loại thường, với kích cỡ chắc chắn, chất lượng cao, thỏa và vượt các yêu cầu hiệu suất và những ứng dụng UTP 4 đôi dây về đầu cắm (RJ45) chuẩn Category 5e của TIA/EIA -568A và TSB-40A. Những công cụ đa dạng của AMP sẵn sàng cho việc thi công với các loại đầu bấm. | ||
| 132 | Cáp mạng | 1.450 | Md | Cáp mạng máy tính ADB CAT6E UTP + Khoảng cách truyền tín hiệu mạng của Dây mạng ADB cat6e 150 mét. Khoảng cách này phù hợp với hầu hết các phòng máy Computer và các dự án thi công Camera. + Vỏ bọc bên ngoài làm bằng nhựa PVC nguyên chất có khả năng chống cháy và bảo vệ môi trường. + Dây dù trợ lực bên trong dây giúp tăng độ bền và khả năng chịu tải. + Lõi chữ thập dùng để phân tách 4 cặp dây xoắn đôi với nhau, chống hiện tượng nhiễu chéo Cross-Talk giữa các cặp dây với nhau. + Chiều dài mỗi cuộn là 305 mét. Có số mét in trên dây mạng. + Màu sắc vỏ ngoài: Màu vàng + Đáp ứng tiêu chuẩn TIA/EIA-568-B.2 dành cho hệ thống cáp xoắn đôi trong tòa nhà thương mại. + Đáp ứng tiêu chuẩn CE, ISO 9001-2008, ROH | ||
| 133 | Dây điện | 500 | Md | Dây điện Trần phú 2x0,75 ( tính theo thực tế) - Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn - Số ruột: 2 ruột - Mặt cắt danh định của dây: ruột dây đến 10 mm2 - Cấp điện áp: 0,6/1KV - Công dụng: Dẫn điện cho mạng điện trong nhà, các thiết bị điện di động | ||
| 134 | Switch 5 cổng | 4 | Cái | Cổng nối mạng TL-SF1005D TP-link 5 port 5 cổng RJ45 10/100Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 60% Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy Hộp bằng nhựa, thiết kế để bàn | ||
| 135 | Switch 8 cổng | 2 | Cái | Cổng nối mạng TL-SF1008D Tp-link 8 port 5 cổng RJ45 10/100Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 60% Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy Hộp bằng nhựa, thiết kế để bàn | ||
| 136 | Hộp kỹ thuật | 17 | Cái | Hộp kỹ thuật Tủ điện công nghiệp sơn tĩnh điện, màu xám, cửa thường, khóa bấm nhựa Quy cách 200x200x120 mm | ||
| 137 | Ống gen | 350 | Md | Ống luồn đàn hồi SP 20 Ký hiệu Kích thước Chiều dài/cuộn (m) D (mm) d (mm) T (mm) a (mm) a (mm) SP9016CM 16 11.5 0.30 3.2 0 50 - Ống luồn dây đàn hồi SP có khả năng cuộn chặt lại mà không cần tốn nhiều sức lực hay tổn hại đến bề mặt tường của công trình, không bị méo mó mặt cắt của ống khi uốn cong. - Lợi ích đặc biệt của ống mềm là giảm được thời gian lắp đặt ở những nơi khó thi công, giảm phụ kiện kèm theo các chi phí trực tiếp khác. Ống luồn đàn hồi SP được thiết kế dùng lẫn với các phụ kiện của ống cứng như hộp nối, cút nối… | ||
| 138 | XXIV. Hệ thống bảng biểu cảnh quan sư phạm - Biển thi đua dạy tốt, học tốt | 1 | Chiếc | Biển thi đua dạy tốt, học tốt - Kích thước: 620 x 3900 mm - Đặc điểm: Khung biển làm bằng chất liệu thép mạ kẽm, nền biển chất liệu alumium, dán chữ decan, bao gồm cả phần thép gia cố đỡ biển. | ||
| 139 | Biển ảnh Bác và 5 điều Bác Hồ dạy | 1 | Chiếc | Biển ảnh Bác và 5 điểu Bác Hồ dạy - Kích thước: 3600 x 7000 mm - Đặc điểm: Khung khẩu hiệu bằng khung thép hộp mạ kẽm, nền in bạt. | ||
| 140 | Biển cảnh báo ma túy, an toàn giao thông | 3 | Chiếc | Biển cảnh báo ma túy, an toàn giao thông - Kích thước: 800 x 2000 mm - Đặc điểm: Khung khẩu hiệu bằng khung thép hộp mạ kẽm, nền in bạt. | ||
| 141 | Biển phòng | 30 | Chiếc | Biển các phòng - Kích thước: 300 x 150 mm - Đặc điểm: Biển làm bằng chất liệu mika nền màu xanh, chữ decan màu trắng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi