Gói thầu: Tổ chức diễn tập ứng cứu xử lý sự cố an toàn thông tin thành phố Đà Nẵng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210976806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Tổ chức diễn tập ứng cứu xử lý sự cố an toàn thông tin thành phố Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210975955 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 4858/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2020 và Quyết định số 814/QĐ-UBND ngày 12/3/2021 của UBND thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 19:11:00 đến ngày 2021-10-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 254,784,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,821,760 VNĐ ((Ba triệu tám trăm hai mươi mốt nghìn bảy trăm sáu mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là254.784.450(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 76.435.335VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 178.349.115 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 356.698.230 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì nghiên cứu xây dựng kịch bản |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, an toàn thông tin trong nước hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thành viên xây dựng kịch bản |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, an toàn thông tin trong nước hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ trì thực hiện kiểm tra các bài diễn tập |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, an toàn thông tin trong nước hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thành viên thực hiện kiểm tra các bài diễn tập |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, an toàn thông tin trong nước hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ đạo diễn tập |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, an toàn thông tin trong nước hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài. Có 1 trong các chứng chỉ quốc tế về an toàn thông tin như GSEC, CHFI, ECSA, CEH, CCDA, CCNA, Security+ còn hiệu lực hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thư ký diễn tập |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, an toàn thông tin trong nước hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ core team |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, an toàn thông tin trong nước hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính phục vụ diễn tâp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cấu hình tối thiểu: CPU: 1GHz, HDD 32 GB, RAM 2GB), thiết lập hạ tầng mạng, điện, kết nối đến các máy chủ để thực hiện diễn tập. |
| - Số lượng tối thiểu | 222 |
| 2-Phần mềm và các công cụ phục vụ diễn tập | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phần mềm hệ thống giám sát.Phần mềm kiểm tra, đánh giá tìm lỗ hổng.Phần mềm hỗ trợ tấn công và khai thác lỗ hổng.Triển khai, cài đặt sẵn môi trường để phục vụ cho buổi diễn tập |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy chiếu + màn chiếu phục vụ diễn tập | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Switch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốc độ truyền 10/100Mbps, số cổng kết nối tối thiểu 24xRJ45 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đường truyền mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường truyền mạng băng thông: tối thiều 100Mbps |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị firewall chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cấu hình tối thiểu: VPN: 300; Throughput: 400 Mbps |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thuê server ảo cho các nhóm diễn tập | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cấu hình tối thiểu như sau: 4 core, 8GB RAM, 60GB ổ cứng |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức diễn tập ứng cứu xử lý sự cố an toàn thông tin thành phố Đà Nẵng Tổ chức diễn tập ứng cứu xử lý sự cố an toàn thông tin thành phố Đà Nẵng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 4858/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2020 và Quyết định số 814/QĐ-UBND ngày 12/3/2021 của UBND thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Scan thuyết minh, tài liệu chứng minh năng lực theo yêu cầu tại mục 2, chương III. - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng tương tự - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, công cụ tổ chức diễn tập - Nhân sự chủ chốt có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do. - Kèm theo bản sao các giấy tờ sau: + Bằng cấp; + Tài liệu chứng minh vị trí (vai trò, chức danh) nhân sự tư vấn đã từng đảm nhận trong các dự án tương tự; + Hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn; hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 06 tháng); + Tài liệu chứng minh nhân sự có tham gia các dự án tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bảo gốc và bản sao thì nhà thầu bị coi là vi phạm. |
| E-CDNT 15.2 | * Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không dang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm liên tục gần nhất và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế diện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). * Về hợp dồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao duợc chứng thực các hợp dồng tuong tự; bản sao duợc chứng thực Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp dồng của Hợp dồng tương tự. * Về Nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao các bằng cấp và chứng chỉ đuợc chứng thực. * Sau khi được lựa chọn trúng thầu, Nhà thầu phải lập 01 bộ gốc + 03 bộ sao các tài liệu nêu trên và E-Hồ sơ dự thầu và các văn bản liên quan cho Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.821.760 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng, tầng 24 Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3840123, fax: 0236.3840124 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng, tầng 24 Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3840123, fax: 0236.3840124 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Đầu tư và Hạ tầng số - Sở Thông tin và Truyền thông, điện thoại: 0236.3840800 + Ban quản lý các chương trình, dự án công nghệ thông tin năm 2021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư và Hạ tầng số - Sở Thông tin và Truyền thông, điện thoại: 0236.3840800 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì nghiên cứu xây dựng đề cương, kế hoạch, kịch bản diễn tập | 01 người *4 ngày | Ngày/người | 4 | |
| 2 | Thành viên xây dựng đề cương, kịch bản | 5 người *4 ngày | Ngày/người | 20 | |
| 3 | Chủ trì thực hiện kiểm tra các bài diễn tập | 1 Người * 2 ngày | Ngày/người | 2 | |
| 4 | Thành viên thực hiện kiểm tra các bài diễn tập | 2 Người * 2 ngày | Ngày/người | 4 | |
| 5 | Máy tính phục vụ diễn tâp | Bố trí mỗi đội 10 máy tính (20 đội tham gia và 22 máy cho Chỉ đạo, thư ký và đội core | Máy | 222 | |
| 6 | Phần mềm và các công cụ phục vụ diễn tập | Phần mềm, công cụ phục vụ diễn tập cho các máy tính phục vụ diễn tập như: Phần mềm phục vụ dò quét phát hiện tấn công; phần mềm phát hiện lỗ hổng; Phần mềm hệ thống giám sát … | ngày | 1 | |
| 7 | Màn chiếu phục vụ diễn tập | 03 bộ *1 ngày | ngày | 1 | |
| 8 | Switch | 4 thiết bị * 1 ngày | ngày | 1 | |
| 9 | Đường truyền mạng | 1 đường * 1 ngày | ngày | 1 | |
| 10 | Thiết bị firewall chuyên dụng | 1 thiết bị * 1 ngày | ngày | 1 | |
| 11 | Servers ảo cho các nhóm diễn tập | 20 bộ | cái | 20 | |
| 12 | Chỉ đạo diễn tập | 1 Người * 1 ngày | người | 1 | |
| 13 | Thư ký diễn tập | 2 Người * 1 ngày | người | 2 | |
| 14 | Đội core team (20 người phục vụ cho 20 đội) | ngày/người | người | 20 | |
| 15 | Vé máy bay | 2 vé khứ hồi cho chỉ đạo diễn tập và thư ký diễn tập | Vé khứ hồi | 2 | |
| 16 | Công tác phí | 2 người * 3 ngày | ngày | 6 | |
| 17 | Khoán phòng nghỉ | 2 người* 2 đêm | Đêm | 4 | |
| 18 | Chi phí taxi đi và đến sân bay | Đi lại | lượt | 4 | |
| 19 | Chi nước uống và ăn nhẹ diễn tập | 222 người | ngày | 1 | |
| 20 | Chi phí thuê hội trường | Tổ chức tại Trung tâm hành chính Đà Nẵng | ngày | 1 | Chủ đầu tư hỗ trợ |
| 21 | Lẵng hoa Bục phát biểu | Trang trí | Lẵng | 1 | |
| 22 | Hoa bàn đại biểu | Trang trí | bát | 2 | |
| 23 | Backrop | 3mx6m | m2 | 18 | |
| 24 | Standee | cái | cái | 4 | |
| 25 | Băng rôn | cái | cái | 1 | |
| 26 | Chi photo tài liệu cho đại biểu | bộ | bộ | 222 | |
| 27 | Văn phòng phẩm (bút, tập giấy ghi chép, bì đựng tài liệu) | 222 người tham dự (đội và ban tổ chức) | bộ | 222 | |
| 28 | Chi phí in ấn thẻ đeo và dây đeo thẻ | dạng thẻ | đại biểu | 244 | |
| 29 | Hỗ trợ tiền ăn cho thành viên tham gia | 50.000 đ/người | người | 222 | |
| 30 | Chi phí báo, đài đưa tin | đưa tin | người | 10 | |
| 31 | Khẩu trang, cồn sát khuẩn | phòng dịch | hộp | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5478445E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 76.435.335VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là254.784.450(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 76.435.335VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 178.349.115 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 356.698.230 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì nghiên cứu xây dựng kịch bản | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, an toàn thông tin trong nước hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài | 5 | 3 |
| 2 | Thành viên xây dựng kịch bản | 5 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, an toàn thông tin trong nước hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài | 3 | 1 |
| 3 | Chủ trì thực hiện kiểm tra các bài diễn tập | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, an toàn thông tin trong nước hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài | 5 | 3 |
| 4 | Thành viên thực hiện kiểm tra các bài diễn tập | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, an toàn thông tin trong nước hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài | 3 | 1 |
| 5 | Chỉ đạo diễn tập | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, an toàn thông tin trong nước hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài. Có 1 trong các chứng chỉ quốc tế về an toàn thông tin như GSEC, CHFI, ECSA, CEH, CCDA, CCNA, Security+ còn hiệu lực hoặc tương đương | 5 | 2 |
| 6 | Thư ký diễn tập | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, an toàn thông tin trong nước hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ core team | 20 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, an toàn thông tin trong nước hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính phục vụ diễn tâp | Cấu hình tối thiểu: CPU: 1GHz, HDD 32 GB, RAM 2GB), thiết lập hạ tầng mạng, điện, kết nối đến các máy chủ để thực hiện diễn tập. | 222 |
| 2 | Phần mềm và các công cụ phục vụ diễn tập | Phần mềm hệ thống giám sát.Phần mềm kiểm tra, đánh giá tìm lỗ hổng.Phần mềm hỗ trợ tấn công và khai thác lỗ hổng.Triển khai, cài đặt sẵn môi trường để phục vụ cho buổi diễn tập | 1 |
| 3 | Máy chiếu + màn chiếu phục vụ diễn tập | Phù hợp | 2 |
| 4 | Switch | Tốc độ truyền 10/100Mbps, số cổng kết nối tối thiểu 24xRJ45 | 4 |
| 5 | Đường truyền mạng | Đường truyền mạng băng thông: tối thiều 100Mbps | 1 |
| 6 | Thiết bị firewall chuyên dụng | Cấu hình tối thiểu: VPN: 300; Throughput: 400 Mbps | 1 |
| 7 | Thuê server ảo cho các nhóm diễn tập | Cấu hình tối thiểu như sau: 4 core, 8GB RAM, 60GB ổ cứng | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi