Gói thầu: GÓI SỐ 01: THUÊ DỊCH VỤ VỆ SINH CÔNG NGHIỆP TẠI BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210977521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi đồng Cần Thơ |
| Tên gói thầu | GÓI SỐ 01: THUÊ DỊCH VỤ VỆ SINH CÔNG NGHIỆP TẠI BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210934920 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của đơn vị. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 19:09:00 đến ngày 2021-10-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,903,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.700.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Mỗi hợp đồng phải có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (cung cấp dịch vụ vệ sinh bệnh viện thời gian thực hiện hợp đồng ≥ 12 tháng, có kinh nghiệm làm vệ sinh bệnh viện với chiều cao tòa nhà bệnh viện ≥ 9 tầng, nhân sự trong hợp đồng ≥ 60 người)+ Đối với nhà thầu liên danh: Yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vệ sinh |
| - Số lượng | 63 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà sàn tự động(Có giấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 dB của cơ quan có chức năng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chà sàn tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy chà sàn(Có giấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 dB của cơ quan có chức năng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chà sàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hút bụi, hút nước(Có giấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 dB của cơ quan có chức năng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hút bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hút bụi nhỏ(Có giấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 dB của cơ quan có chức năng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hút bụi, hút nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy phun rửa áp lực(Có giấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 dB của cơ quan có chức năng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun rửa vết dơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy giặt(Có giấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 dB của cơ quan có chức năng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giặt tải lai, khăn lau |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy sấy(Có giấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 dB của cơ quan có chức năng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sấy tải lai, khăn lau |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nhi đồng Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
GÓI SỐ 01: THUÊ DỊCH VỤ VỆ SINH CÔNG NGHIỆP TẠI BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ DỰ TOÁN THUÊ DỊCH VỤ VỆ SINH CÔNG NGHIỆP TẠI BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của đơn vị. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu tham gia dự thầu, gồm: + Giấy xác nhận đã nộp thuế vào ngân sách nhà nước của cơ quan thuế 03 năm gần nhất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Văn bản hợp đồng, kèm theo các phụ lục hợp đồng; 2. Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng; 2. Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng; 3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 4. E-ĐKCT của hợp đồng; 5. E-ĐKC của hợp đồng; 6. E-HSDT và các văn bản làm rõ E-HSDT của Nhà thầu trúng thầu (nếu có); 7. E-HSMT và các tài liệu sửa đổi E-HSMT (nếu có); 8. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nhi Đồng thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 345, đường Nguyễn văn Cừ, Phường An Bình, Quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292.3831837 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Nhi Đồng thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 345 Nguyễn văn Cừ, Phường An Bình, Quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Nhi Đồng Cần Thơ, địa chỉ: Số 345 Nguyễn văn Cừ, Phường An Bình, Quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Nhi Đồng Cần Thơ, địa chỉ: Số 345 Nguyễn văn Cừ, Phường An Bình, Quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gói số 01: Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Gói | 1 | Khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải đề xuất bố trí số lượng nhân sự và thời gian làm việc phù hợp tương ứng từng khu vực theo yêu cầu nêu tại Điều khoản tham chiếu. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.35E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.700.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.700.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Mỗi hợp đồng phải có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (cung cấp dịch vụ vệ sinh bệnh viện thời gian thực hiện hợp đồng ≥ 12 tháng, có kinh nghiệm làm vệ sinh bệnh viện với chiều cao tòa nhà bệnh viện ≥ 9 tầng, nhân sự trong hợp đồng ≥ 60 người)+ Đối với nhà thầu liên danh: Yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giám sát | 3 | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương III của E-HSMT | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên vệ sinh | 63 | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương III của E-HSMT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà sàn tự động(Có giấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 dB của cơ quan có chức năng) | Chà sàn tự động | 1 |
| 2 | Máy chà sàn(Có giấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 dB của cơ quan có chức năng) | Chà sàn | 1 |
| 3 | Máy hút bụi, hút nước(Có giấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 dB của cơ quan có chức năng) | Hút bụi | 2 |
| 4 | Máy hút bụi nhỏ(Có giấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 dB của cơ quan có chức năng) | Hút bụi, hút nước | 3 |
| 5 | Máy phun rửa áp lực(Có giấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 dB của cơ quan có chức năng) | Phun rửa vết dơ | 1 |
| 6 | Máy giặt(Có giấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 dB của cơ quan có chức năng) | Giặt tải lai, khăn lau | 1 |
| 7 | Máy sấy(Có giấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 dB của cơ quan có chức năng) | Sấy tải lai, khăn lau | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi