Gói thầu: Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị kèm xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210971429-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị kèm xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200655276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 19:55:00 đến ngày 2021-10-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 48,834,739,319 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.465E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây lắp cho công trình giáo dục cấp 2 có nguồn vốn nhà nước, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (có diện tích sàn xây dựng ≥ 4.000m2 và phải bao gồm các hạng mục: phần kết cấu BTCT; hệ thống điện, điện nhẹ; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống thông tin liên lạc; hệ thống PCCC và chống sét; phần sân đường; …);* Nhà thầu phải đính kèm (scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu để chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư; - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp, nguồn vốn và quy mô kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác (quyết định duyệt dự án hoặc quyết định duyệt thiết kế hoặc giấy phép xây dựng hoặc báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền);- Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành đạt từ 80% giá trị hợp đồng trở lên được chủ đầu tư xác nhận; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥102.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên, công trình có nguồn vốn nhà nước, có giá trị hợp đồng ≥ 34,2 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên (Trong đó: Phải có 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và 01 kiến trúc sư);- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoặc giám sát chất lượng công trình ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 34,2 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoặc giám sát chất lượng công trình ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 34,2 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoặc giám sát chất lượng công trình ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 34,2 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoặc giám sát chất lượng công trình ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 34,2 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 34,2 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng II trở lên;- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 34,2 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 34,2 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành môi trường;- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 34,2 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách các công việc khác |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên (Bao gồm: 01 cán bộ chuyên ngành điện hoặc công nghệ thông tin; 01 cán bộ chuyên ngành cơ khí; 01 cán bộ chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc môi trường; 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật đô thị hoặc cầu đường hoặc giao thông; 01 cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3, Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 2,0 tấn, Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10 tấn, Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5,0 m3, Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn, Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 cv, Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn, Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 25 tấn, Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt gạch đá, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị kèm xây lắp Dự án Xây dựng mở rộng, sửa chữa cải tạo Trường Trung học phổ thông Nguyễn Khuyến Quận 10 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp; Địa chỉ: Số 5 Phùng Khắc Khoan, Phường Đa Kao, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 60 Trương Định, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 768 6611. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Sữa chữa cải tạo khối A | |||
| 1 | Đào móng | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 11,63 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 1 x 2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,278 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,881 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,098 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 5,258 | m3 |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 12mm, chiều sâu khoan ≤ 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 94 | lỗ khoan |
| 7 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,935 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông , lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 74,696 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3,087 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2,407 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,689 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,066 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,079 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,037 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,162 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,1 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,373 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,852 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2,087 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 412,084 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 25,331 | m3 |
| 22 | Cắt ô văng bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 15cm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 347,5 | 1m |
| 23 | Láng mái hắt nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 139 | m2 |
| 24 | Trát gờ ngăn nước ô văng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 347,5 | m |
| 25 | Phá dỡ tường cũ | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 98,698 | m3 |
| 26 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 48,84 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 28 | Phá dỡ bục giảng cũ | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 18,592 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 22,88 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường 100x400 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 93,08 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1.894,5 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong 10% | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 208,141 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn dầm trần cũ | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 971,099 | m2 |
| 34 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch khu vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 180 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1.410,76 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1.410,76 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm vữa MX M75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 116,64 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch 400 x 400 cao 1,2 vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 216,72 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 206,345 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch ceramic nhám 300x300 vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 206,345 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 8 cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 40,249 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 18cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 9,83 | m3 |
| 43 | Xây tường chèn cửa bằng gạch ống không nung (8x8x18)cm chiều dày ≤ 30 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 11,128 | m3 |
| 44 | Xây gối đỡ đan chậu rửa bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 8cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,344 | m3 |
| 45 | Xây mới bục giảng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 18 cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 5,879 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1.110,186 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch men 300x600 vệ sinh vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 432 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch 600x600 bục giảng (mới 10 cái + cũ 3 cái) vữa MX M75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 29,25 | m2 |
| 49 | Lát đá ngạch cửa vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 19,24 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt lavabo vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 18 | m2 |
| 51 | CCLD vách compact dày 12mm khu vệ sinh bao gồm cửa | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 202,841 | m2 |
| 52 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi 600x600 khu vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 206,345 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1.894,5 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 984,967 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 971,099 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2.839,728 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 7.669,821 | m2 |
| 58 | CCLD cửa đi 2 cánh mở kèm cửa sổ 2 cánh lùa khung nhôm hệ 1068 sơn tĩnh điện màu trắng kính cường lực dày 8mm bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 308,7 | m2 |
| 59 | CCLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1068 sơn tĩnh điện màu trắng kính cường lực dày 8mm bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 7,92 | m2 |
| 60 | CCLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1068 sơn tĩnh điện màu trắng lamri nhôm bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2,88 | m2 |
| 61 | CCLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1068 sơn tĩnh điện màu trắng kính cường lực dày 8mm dán kính mờ bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 35,2 | m2 |
| 62 | CCLD cửa sổ 4 cánh lùa khung nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện màu trắng kính cường lực dày 5mm bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 234 | m2 |
| 63 | CCLD cửa sổ 4 cánh lật khung nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện màu trắng kính cường lực dày 5mm bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 14,4 | m2 |
| 64 | CCLD cửa sổ 2 cánh lật khung nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện màu trắng kính cường lực dày 5mm bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3,6 | m2 |
| 65 | CCLD hoa sắt cửa sổ khung bao sắt hộp 25x25x1,2, song sắt 14x14x1,2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 348,66 | m2 |
| 66 | Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 348,66 | m2 |
| 67 | CCLD vách và cửa sổ bật kiếng cường lực 8mm khung nhôm hệ 1068 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 26,145 | m2 |
| 68 | Đánh bóng đá mài cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | ct |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 272,585 | m2 |
| 70 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển ≤ 1km | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 23,888 | 10m3 |
| 71 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển ≤ 60km ( 19 km) | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 23,888 | 10m3 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 50 m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 29,43 | 100m2 |
| B | PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Sửa chữa cải tạo khối B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (10%) | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 33,922 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 495,1 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông trần (10%) | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 193,34 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường cũ | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 88,364 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bục giảng | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 11,424 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 8cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 19,57 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 18cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 43,467 | m3 |
| 8 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 972,23 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 974,27 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 974,27 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 498,46 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 40,67 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 45,64 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 114,88 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch300x600 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 654,84 | m2 |
| 16 | Lát đá granit ngạch cửa | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4,89 | m2 |
| 17 | Đóng trần thạch cao chống ẩm 600x600 khung nhôm nổi | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 496,85 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa cũ | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 293,16 | m2 |
| 19 | CCLD cửa đi 2 cánh mở kèm cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm hệ 1068 sơn tĩnh điện màu trắng kính cường lực dày 8mm bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 83,3 | m2 |
| 20 | CCLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1068 sơn tĩnh điện màu trắng kính cường lực dày 8mm bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3,96 | m2 |
| 21 | CCLD cửa đi 2 cánh mở khung nhôm hệ 1068 sơn tĩnh điện màu trắng kính cường lực dày 8mm bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 9,24 | m2 |
| 22 | CCLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1068 sơn tĩnh điện màu trắng kính cường lực dày 8mm bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2,2 | m2 |
| 23 | CCLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1068 sơn tĩnh điện màu trắng lamri nhôm, bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2,88 | m2 |
| 24 | CCLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1068 sơn tĩnh điện màu trắng lamri nhôm, kính cường lực dày 8mm bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 15,84 | m2 |
| 25 | CCLD cửa sổ 4 cánh lùa khung nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 156 | m2 |
| 26 | CCLD cửa sổ 6 cánh lùa khung nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4,68 | m2 |
| 27 | CCLD cửa sổ 4 cánh lật khung nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện màu trắng,kính cường lực dày 5mm bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 5,76 | m2 |
| 28 | CCLD cửa sổ 2 cánh lật khung nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện màu trắng,kính cường lực dày 5mm bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2,88 | m2 |
| 29 | CCLD vách kiếng, kèm cửa lật khung nhôm hệ 1068 sơn tĩnh điện màu trắng kiếng cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 12,24 | m2 |
| 30 | CCLD hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 191,62 | m2 |
| 31 | Sơn hoa sắt cửa, lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 217,577 | m2 |
| 32 | CCLD vách compact kèm cửa DW2 cùng loại dày 12mm khu vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 102,185 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1.006,152 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 495,1 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 193,34 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1.912,871 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4.051,599 | m2 |
| 38 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 15cm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 35,2 | 1m |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4,224 | m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 31,831 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,083 | m3 |
| 42 | Bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4,101 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,266 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,132 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,785 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3,642 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 10,84 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,667 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 5,065 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,422 | 100m2 |
| 51 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 12mm, chiều sâu khoan ≤ 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 66 | lỗ khoan |
| 52 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 24 | lỗ khoan |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,07 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,151 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,048 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,473 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,639 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,82 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,177 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,927 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,428 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,672 | tấn |
| 63 | Xây các bậc cấp gạch không nung 4x8x18, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,954 | m3 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 38,07 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 19,6 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 55,006 | m2 |
| 67 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 35,18 | m2 |
| 68 | CCLD lan can sắt cầu thang, lan can an toàn | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 25,957 | m2 |
| 69 | CCLD tay vịn gỗ cầu thang, lan can an toàn D60x80; sơn PU | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 25,448 | m |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 74,606 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 74,606 | m2 |
| 72 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao ≤ 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,373 | 100m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 178,555 | m2 |
| 74 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển ≤ 1km | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 14,85 | 10m3 |
| 75 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển ≤ 10km | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 14,85 | 10m3 |
| 76 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển ≤ 60km | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 14,85 | 10m3 |
| 77 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 19,369 | 100m2 |
| C | PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo hệ thống cấp thoát nước - Khối A | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 40 | bộ |
| 3 | Dây cấp nước lạnh D21 dài 50cm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt van góc D21 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 55 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi 600x800 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi 2400x700 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 50 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê inox D21 có van | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 50 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 20 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van góc có nút xã tự động | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa đồng D20 (phòng vệ sinh) | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk = 60mm dày 2,8mm PN9 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk = 42mm dày 2,1mm PN9 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,21 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk = 34mm dày 2mm PN9 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,585 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk = 27mm dày 1,8mm PN12 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3,14 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk = 21mm dày 1,6mm PN12 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van khóa đồng D42 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối ren ngoài D42 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa đồng D34 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối gen ngoài D34 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối ren ngoài D27 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê giảm 60/42 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê giảm 60/34 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê giảm D42/34 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê giảm D42/27 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê giảm D34/27 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê giảm D27/21 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê D27 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn 34/27 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn 27/21 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt co 90 uPVC D34 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt co 90 uPVC D27 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 101 | cái |
| 37 | Lắp đặt co 90 uPVC D21 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê 27/21 ren trong | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 64 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút 27/21 ren trong | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 56 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút D21 ren trong | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 25 | cái |
| 41 | Lắp nắp khóa ren ngoài D21 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 145 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 4,9mm PN9 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,52 | 100m |
| 43 | Lắp đặt tê cong uPVC D114 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 50 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114/60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 53 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 21 | cái |
| 46 | Lắp đặt co 45 uPVC D114 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 62 | cái |
| 47 | Lắp đặt nút thông tắc D114 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 23 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114/60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê cong uPVC D114/60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3,8mm PN9 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,88 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Y uPVC D90/60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 92 | cái |
| 52 | Lắp đặt co45 uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 67 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê cong uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê giảm PVC D90/60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 50 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút 90 D60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 100 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn giảm uPVC D60/34 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 60 | cái |
| 57 | Lắp đặt nút thông tắc D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 28 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2,8mm PN9 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 105 | cái |
| 61 | Lắp đặt co 45 uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 186 | cái |
| 62 | Lắp đặt co 45 uPVC D34 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 120 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê cong uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 64 | Bộ co chữ S (bộ con thỏ) D60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 45 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu sàn D100mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 45 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 2,0mm PN9 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,6 | 100m |
| 67 | Lắp đặt co nhựa uPVC, D34 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 60 | cái |
| 68 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D34 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 60 | cái |
| 69 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 45 | cái |
| 70 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D114 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 50 | cái |
| 71 | Lắp đặt xi phông D34 lavabo và âu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 60 | cái |
| 72 | CC thép C75x50x5 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 22 | m |
| 73 | Bu lông U M12 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 24 | cái |
| 74 | Bu lông U M16 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 75 | Bu lông nở M8 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 116 | cái |
| 76 | Bu lông nở M10 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 160 | cái |
| 77 | Bu lông nở M12 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 180 | cái |
| 78 | Ty treo phi 8 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 116 | cái |
| 79 | Ty treo phi 10 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 160 | cái |
| 80 | Ty treo phi 12 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 180 | cái |
| 81 | Đai treo ống D27 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 100 | cái |
| 82 | Đai treo ống D34 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 83 | Đai treo ống D42 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 84 | Đai treo ống D60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 160 | cái |
| 85 | Đai treo ống D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 96 | cái |
| 86 | Đai treo ống D114 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 84 | cái |
| 87 | Lắp đặt cầu chắn rác D114 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 4,9mm PN9 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,08 | 100m |
| 89 | Nối ren trong uPVC D114 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt co 45 uPVC D114 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt co nhựa 90 uPVC D114 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 92 | CCLD cùm ống inox D114 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 93 | CCLD bu long nở M12 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt cầu chắn rác D140 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dày 6,7mm D140 PN9 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt nối ren trong D140 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa 45 D140 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa 90 D140 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 99 | CCLD cùm inox D140 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 64 | cái |
| 100 | CCLD bulông nở M12 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 128 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D90mm dày 10mm PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,8 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63mm dày 5,8mm PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,08 | 100m |
| 103 | Lắp đặt tê PPR D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê PPR D90/63mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa 45 PPR D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa PPR D90/63mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63/32mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 110 | Lắp nút bịt nhựa PPR D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| D | PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo hệ thống cấp thoát nước - Khối B | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 20 | bộ |
| 3 | Dây cấp nước lạnh D21 dài 50cm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt van góc D21 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi 2400x700 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi 2800x700 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi 4000x700 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 25 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê inox D21 có van | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van góc có nút xã tự động | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa đồng D20 (phòng vệ sinh) | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk = 60mm dày 2,8mm PN9 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk = 42mm dày 2,1mm PN9 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk = 34mm dày 2mm PN9 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk = 27mm dày 1,8mm PN12 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,36 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk = 21mm dày 1,6mm PN12 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,24 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van khóa đồng D42 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối ren ngoài D42 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa đồng D34 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối gen ngoài D34 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê giảm 60/42 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê giảm 60/34 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê giảm D42/27 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê giảm D34/27 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê D27 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn 42/27 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn 34/27 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn 27/21 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt co 90 uPVC D27 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 42 | cái |
| 34 | Lắp đặt co 90 uPVC D21 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê 27/21 ren trong | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 36 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút 27/21 ren trong | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút D21 ren trong | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 38 | Lắp nắp khóa ren ngoài D21 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 60 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 4,9mm PN9 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,8 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tê cong uPVC D114 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 25 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114/60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 17 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt co 45 uPVC D114 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 27 | cái |
| 44 | Lắp đặt nút thông tắc D114 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê cong uPVC D114/60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,88 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 13 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y uPVC D90/60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 26 | cái |
| 49 | Lắp đặt co90 uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt co45 uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê cong uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê cong PVC D90/60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê giảm PVC D90/60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 26 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút 90 D90/60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 51 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn giảm uPVC D90/60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 19 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn giảm uPVC D60/34 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 30 | cái |
| 57 | Lắp đặt nút thông tắc D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2,8mm PN9 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 48 | cái |
| 61 | Lắp đặt co 45 uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 91 | cái |
| 62 | Lắp đặt co 45 uPVC D34 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 60 | cái |
| 63 | Bộ co chữ S (bộ con thỏ) D60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 17 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu sàn D100mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 17 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 2,0mm PN9 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,3 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co nhựa uPVC, D34 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 30 | cái |
| 67 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D34 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 30 | cái |
| 68 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 17 | cái |
| 69 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D114 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 25 | cái |
| 70 | Lắp đặt xi phông D34 lavabo và âu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 30 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR D90 dày 8,2mm PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,8 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 dày 5,8mm PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,08 | 100m |
| 73 | Lắp đặt tê PPR D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê PPR D90/63 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt co PPR D63 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt co PPR D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt co 45 PPR D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn PPR D90/63 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn PPR D63/32 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 80 | Lắp nút bịt nhựa PPR D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 81 | CC thép C75x50x5 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 8 | m |
| 82 | Bu lông U M12 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 12 | cái |
| 83 | Bu lông U M16 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 84 | Bu lông nở M8 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 38 | cái |
| 85 | Bu lông nở M10 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 40 | cái |
| 86 | Bu lông nở M12 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 60 | cái |
| 87 | Ty treo phi 8 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 38 | cái |
| 88 | Ty treo phi 10 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 40 | cái |
| 89 | Ty treo phi 12 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 60 | cái |
| 90 | Đai treo ống D27 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 32 | cái |
| 91 | Đai treo ống D42 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 92 | Đai treo ống D60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 40 | cái |
| 93 | Đai treo ống D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 30 | cái |
| 94 | Đai treo ống D114 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 30 | cái |
| 95 | Lắp đặt cầu chắn rác D114 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3,8mm PN9 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,95 | 100m |
| 97 | Lắp đặt nối ren trong D114 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt co 45 uPVC D114 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 48 | cái |
| 99 | Lắp đặt co 90 uPVC D114 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 16 | cái |
| 100 | CCLD cùm ống inox D114 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 96 | cái |
| 101 | CCLD bu lông nở M12 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 192 | cái |
| E | PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Xây dựng mới khối C+D | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 17,524 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng > 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 20,612 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 5,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2,456 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng > 250cm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 183,26 | m3 |
| 6 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤ 250cm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 35,436 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 14,704 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đôn nền độ chặt yêu cầu K = 0,85 tận dụng | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2,038 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 14,101 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6,449 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thương phẩm đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 61,273 | m3 |
| 12 | Bê tông tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 7,224 | m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 96,084 | m3 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 67,698 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 20,376 | 100m2 |
| 16 | Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 288,532 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 29,632 | 100m2 |
| 18 | Bê tông thương phẩm sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 352,945 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 33,762 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 73,972 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép lanh tô | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 9,936 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 44,006 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2,832 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 42,32 | m3 |
| 25 | Bê tông thương phẩm nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 85,365 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,215 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 8,087 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,172 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 13,983 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 31,922 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 23,68 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4,957 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 13,609 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 22,97 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 45,822 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 11,857 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3,312 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 5,461 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,046 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 5,956 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 13,789 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 13,789 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 18cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 525,843 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 8cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 18,447 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 8cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 24,287 | m3 |
| 46 | Xây tường lan can thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 18cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 35,382 | m3 |
| 47 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 8cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 57,664 | m3 |
| 48 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 18cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 25,085 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 27,515 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2.749,546 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 5.101,295 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1.664,478 | m2 |
| 53 | Trát lót cầu thang để láng đá mài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 282,18 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2.738,008 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3.148,349 | m2 |
| 56 | Trát mép cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 301,751 | m2 |
| 57 | Trát gờ lõm rông 20 sâu 15 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 378 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 928,7 | m |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 525,96 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 152,864 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 90,72 | m2 |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 117,781 | m2 |
| 63 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 315,163 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 789,875 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3.594,833 | m2 |
| 66 | Lát nền vệ sinh gạch ceramic nhám 400x400 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 348,01 | m2 |
| 67 | Láng granitô bậc cấp | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 63,99 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2.658,827 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4.948,431 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 7.550,835 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2.658,827 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 12.499,266 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1.492,089 | m2 |
| 74 | CC lắp đặt cửa đi 2 cánh, kèm cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 8mm kèm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 347,76 | m2 |
| 75 | CC lắp đặt cửa đi 2 cánh vệ sinh, khung nhôm hệ 1068, sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 8mm kèm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 7,28 | m2 |
| 76 | CC lắp đặt cửa đi 1 cánh vệ sinh, khung nhôm hệ 1068, sơn tĩnh điện màu trắng, kínhcường lực dày 8mm kèm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 12,6 | m2 |
| 77 | CC lắp đặt cửa đi 1 cánh phần trên cố định, khung nhôm hệ 1068, sơn tĩnh điện màu trắng,chia khung kiểu gỗ, kính cường lục dày 8mm kèm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3,52 | m2 |
| 78 | CC lắp đặt cửa đi 1 cánh phần trên cố định, khung nhôm hệ 1068, sơn tĩnh điện màu trắn kính cường lực dày dán decan mờ 8mm kèm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 42,56 | m2 |
| 79 | CC lắp đặt cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 1068, sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 8mm, dán decan mờ kèm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2,8 | m2 |
| 80 | CC lắp đặt vách compact dày 12mm khu vệ sinh kèm cửa đi DW3, phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 289,288 | m2 |
| 81 | CC lắp đặt cửa sổ 4 cánh lùa phần trên cố định khung nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện màu trắng,kính cường lực dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 311,04 | m2 |
| 82 | CC lắp đặt cửa sổ 2 cánh lùa khung nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm, kèm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 8,64 | m2 |
| 83 | CC lắp đặt cửa sổ 4 cánh lật khung nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện màu trắng,kính cường lực dày 5mm, kèm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 30,24 | m2 |
| 84 | CC lắp đặt cửa sổ 2 cánh lật khung nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện màu trắng,kính cường lực dày 5mm, kèm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 5,04 | m2 |
| 85 | CC lắp đặt vách kính khung nhôm hệ 1068, kèm cửa đi khung nhôm hệ 1068 kính cường lực dày 8mm, kèm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 25,988 | m2 |
| 86 | CC lắp đặt vách kính khung nhôm hệ 1068, kèm cửa sổ lật khung nhôm hệ 1068 kính cường lực dày 8mm, kèm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 86,256 | m2 |
| 87 | Cc lắp dựng khung sắt bảo vệ sắt hộp 25x25x1,2 song sắt bảo vệ 14x14x1.2mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 455,76 | m2 |
| 88 | CC lắp dựng lan can inox ram dốc | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 23,1 | m2 |
| 89 | CCLD lan can sắt cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 80,719 | m2 |
| 90 | CCLD lan can sắt bảo vệ vách kiếng | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 23,76 | m2 |
| 91 | CCLD lan can sắt tay vị sắt tròn D60 thanh đứng sắt hộp 30x30x2 cao 200 hành lang | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 266,166 | m |
| 92 | CCLD trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm khu vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 258,32 | m2 |
| 93 | CCLD trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 566,96 | m2 |
| 94 | CCLD khung gỗ gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 97,4 | m |
| 95 | Lát đá granit mặt lavabo | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 32,243 | m2 |
| 96 | CCLD tay vịn inox vệ sinh khuyết tật | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 97 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1.167,954 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 789,875 | m2 |
| 99 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 789,875 | m2 |
| 100 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao ≤ 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 7,824 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 50 m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 39,696 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 13,442 | 100m2 |
| F | PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Xây dựng mới khối E | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,245 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3,303 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,197 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thương phẩm móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤ 250cm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 22,707 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,002 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đôn nền (tận dụng đất thừa khối C+D: 78m3) độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,41 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lótđà kiềng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,719 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,732 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6,854 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 19,766 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2,934 | 100m2 |
| 12 | Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 34,24 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3,81 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thương phẩm sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 56,716 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 5,11 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2,897 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép lanh tô; giằng | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,356 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót nền đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 7,37 | m3 |
| 19 | Bê tông thương phẩm nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 14,741 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng,dầm móng đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,178 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng,dầm móng đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,71 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,777 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,722 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2,64 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4,927 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,725 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột,cột, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,678 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột,cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,703 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4,954 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,139 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,151 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,731 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,632 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,632 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 18 cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 69,346 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 8 cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 5,779 | m3 |
| 37 | Xây tường hộp gen thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 8 cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6,665 | m3 |
| 38 | Xây tường hộp gen thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 18 cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6,804 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 537,42 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 382,82 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 121,968 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 348,719 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 510,964 | m2 |
| 44 | Trát đáy lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 49,12 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ cản nước sê nô, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 40,57 | m |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền 100x600 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 20,8 | m2 |
| 47 | Láng tạo dốc sàn mái chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 79,546 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 611,6 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 537,42 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 382,82 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 981,651 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 537,42 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1.364,471 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 256,422 | m2 |
| 55 | CC lắp đặt cửa đi 2 cánh, kèm cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1068, sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lục dày 5mm kèm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 154,64 | m2 |
| 56 | CC lắp dựng khung sắt bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 103,68 | m2 |
| 57 | CCLD lan can sắt tay vị sắt tròn D60 thanh đứng sắt hộp 30x30x2 cao 200 hành lang | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 65,34 | m |
| 58 | CCLD trần thạch cao khung nổi | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 97,82 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 79,546 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 79,546 | m2 |
| 61 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao ≤ 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,14 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 50 m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6,946 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,564 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3,8mm PN9 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,5 | 100m |
| 66 | Lắp đặt nối ren trong D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt co 45 uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 18 | cái |
| 68 | Lắp đặt co 90 uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống thép D34 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,05 | 100m |
| 70 | Tạo rảnh thoát nước hành lang | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 66 | m |
| G | PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led gắn bảng học dài 1,2m, có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 102 | bộ |
| 2 | Lắp đèn nổi 1,2m, bóng led 1x18W | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 93 | bộ |
| 3 | Đèn cầu D300 bóng LED 20W đui 27 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4 | bộ |
| 4 | Lắp Đèn nổi 1,2m, bóng led 2 x 18W + titreo 0,8m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 718 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn treo highbay LED 30W | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đèn áp trần bóng led 18W | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 267 | bộ |
| 7 | Lắp đèn âm trần bóng led 12W | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 292 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1,4m (75W) | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 356 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn LED panen 1,2 75W | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 23 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt hút âm tường 45W | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt gắn tường 45W | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 285 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn + đế nổi mặt nạ | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 52 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đôi + đế nổi mặt nạ | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 72 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc ba + đế nổi mặt nạ | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 89 | cái |
| 16 | Lắp đặt dimmer mặt đơn | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt dimmer mặt đôi | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 170 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm mặt nạ | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 841 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 520 | hộp |
| 20 | Lắp công tắc đơn 2 chiều 16A (Đế nổi mặt nạ) | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 127 | cái |
| 21 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 16A (Đế nổi mặt nạ) | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 368 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 53 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 103 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 190 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P 25A 6kA | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 57 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 56 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P 32A 6kA | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6kA | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 3P 20A 6kA | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 3P 25A 6kA | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 3P 32A 6kA | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCCB 3P 50A 15kA | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 3P 50A 10kA | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 3P 50A 6kA | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCCB 3P 63A 15kA | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 3P 63A 10kA | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCCB 3P 80A 15kA | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCCB 3P 100A 15kA | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCCB 3P 150A 15kA | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCCB 3P 200A 15kA | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCCB 3P 250A 18kA | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCCB 3P 400A 36kA | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 44 | CCLĐ đèn báo pha | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp chờ âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 62 | hộp |
| 46 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 31 | tủ |
| 47 | Lắp đặt tủ điện âm 8 đường | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3 | tủ |
| 48 | Lắp đặt tủ điện nổi tường 8 đường | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 29 | tủ |
| 49 | Lắp đặt tủ điện nổi tường 10 đường | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6 | tủ |
| 50 | Lắp đặt tủ điện âm tường 10 đường | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3 | tủ |
| 51 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2 | tủ |
| 52 | Lắp đặt tủ điện nổi tường 14 đường | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6 | tủ |
| 53 | Lắp đặt tủ điện âm tường 14 đường | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 17 | tủ |
| 54 | Lắp đặt tủ điện nổi tường 18 đường | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt tủ điện nổi tường 24 đường | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2 | tủ |
| 56 | Lắp đặt tủ điện 800x1000x350 gắn nổi | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | tủ |
| 57 | Lắp đặt tủ điện 400x600x250 gắn nổi | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 7 | tủ |
| 58 | Lắp đặt tủ điện 600x800x250 gắn nổi | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 5 | tủ |
| 59 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 40.330 | m |
| 60 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 22.395 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CXV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 315 | m |
| 62 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2.215 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 485 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 270 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 115 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV1x35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 40 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện CVV2x4 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2.195 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện CVV2x6 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 400 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CV4x6,0 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 85 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt dây CXV 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1.080 | m |
| 72 | Kéo rải dây điện CXV 1x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 540 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CXV1x25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 120 | m |
| 74 | Kéo rải dây điện CXV 1x35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4 x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 85 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CXV 70mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 80 | m |
| 79 | Lắp đặt ống PVC Þ20 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 8.185 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm đặt nổi | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1.450 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, HDPE D25 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 5.560 | m |
| 83 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x16mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 810 | m |
| 84 | Co 150x50 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt máng cáp 100x50x1,2mm+ phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 395 | m |
| 86 | Lắp đặt máng cáp 150x50x1,2mm+ phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 415 | m |
| 87 | Lắp đặt thang cáp 200x50x1,2mm+ phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 65 | m |
| H | PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Hệ thống điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đèn cao 7,5m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 14 | cần đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng ngoài trời IP65 bóng LED 50W | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P 20A 6kA | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 3P 32A 10kA | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 3P 50A 10kA | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB 3P 100A 25kA | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB 3P 150A 25kA | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB 3P 200A 18kA | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB 3P 250A 25kA | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P 400A 36kA | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 3P 500A 65kA | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ACB 1250A 65KA | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ATS 200A | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt biến dòng 1250/5A | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ điều khiển tụ bù 6 cấp | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 19 | Lắp contactor 3P 80A tụ bù 40 kVAr | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tụ bù 40kVAr và phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB 80A 3P cho tụ bù | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 22 | CCLD chống sét lan truyền In = 100kA, Un = 800V | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Rơ le quá dòng chạm đất | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Rơ le quá áp | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-600V+ công tắc chuyển mạch | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 1200/5A+ công tắc chuyển mạch | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 27 | CCLD đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 28 | CCLD vỏ tủ điện 400x600x250 bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 29 | CCLD vỏ tủ điện 1600x2000x600 bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc tơ 3P 20A/time 24h cho tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 31 | CCLD time 24h điều khiển | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 720 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CXV/DSTA 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2.880 | m |
| 34 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 90 | m |
| 35 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 180 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV1x35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 180 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV1x50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 230 | m |
| 38 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x120mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 25 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 70 | m |
| 40 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CXV /DSTA 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 320 | m |
| 41 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CXV/DSTA 1x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 740 | m |
| 42 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CXV/Fr 1x35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 720 | m |
| 43 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CXV 1x50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 600 | m |
| 44 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CXV/DSTA 1x70mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 40 | m |
| 45 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CXV/DSTA 1x95mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 880 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CXV/DSTA 1x200mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CXV/DSTA 300mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 640 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 720 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 180 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1.330 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D195/150 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 320 | m |
| 53 | Gia công và đóng cọc tiếp địa dài 2,4m D16 mạ đồng | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 11 | bộ |
| 54 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 8 | mối |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,18 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,368 | m3 |
| 57 | Bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2,256 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy 18cm h ≤ 4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4,752 | m3 |
| 59 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 21,12 | m2 |
| 60 | Láng hố cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3,84 | m2 |
| 61 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,389 | m3 |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 63 | CCLD bu lông + đế cột đèn | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4 | bộ |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,049 | 100m3 |
| 65 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,792 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,832 | 100m3 |
| 67 | Rải gạch thẻ 4x8x18 đánh dấu mương cáp | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 64 | m2 |
| 68 | Rải băng đánh dấu mương cáp | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 320 | m |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,96 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,832 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,832 | 100m3/km |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,832 | 100m3/km |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 12,8 | m3 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 25,6 | m3 |
| I | PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước (Khối xây mới C, D) | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm cấp nước | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | tủ |
| 2 | Luppe D42 nối ren | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren hai chiều D42mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren một chiều D42mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van Y lọc nối ren D42 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối ren ngoài D42 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung D42 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 8 | CC van phao điện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-15kg/cm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co D42 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 dày 2,4mm PN9 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van khóa đồng D42 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối ren ngoài D42 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa đồng D60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối gen ngoài D60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt co uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt co uPVC D42 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối ren trong D42 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối ren trong D60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 61 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 61 | bộ |
| 24 | Dây cấp nước lạnh D21 dài 50cm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 61 | cái |
| 25 | Lắp đặt van góc D21 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 61 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi 600x800 x4mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi 1700x700 x5mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi 1800x700x5mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi 3200x700x5mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi 4000x700x5mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 67 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 67 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê inox D21 có van | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 67 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 67 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 35 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van góc có nút xã tự động | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 35 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa đồng D20 (phòng vệ sinh) | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 19 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk = 60mm dày 2,8mm PN9 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,32 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk = 42mm dày 2,1mm PN9 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk = 34mm dày 2mm PN9 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,06 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk = 27mm dày 1,8mm PN12 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk = 21mm dày 1,6mm PN12 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,11 | 100m |
| 44 | Lắp đặt van khóa đồng D42 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối ren ngoài D42 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa đồng D34 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối gen ngoài D34 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối ren ngoài D27 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê giảm 60/42 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê giảm D42/34 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 52 | Lắp tê giảm uPVC D34/27 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 26 | cái |
| 53 | Lắp tê giảm uPVC D27/21 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê uPVC D34 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 27 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn uPVC D42/34 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn uPVC D42/27 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn uPVC D34/27 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn uPVC D27/21 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt co uPVC D34 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 26 | cái |
| 61 | Lắp đặt co uPVC D27 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 102 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê giảm ren trong uPVC D27/21 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 94 | cái |
| 63 | Lắp đặt co uPVC D21 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút giảm ren trong uPVC D27/21 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 59 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút ren trong D21 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 17 | cái |
| 66 | Lắp đặt nút bít ren ngoài uPVC D21 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 170 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 4,9mm PN9 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2,6 | 100m |
| 68 | Lắp đặt tê cong uPVC D114 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 52 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114/60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 72 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 40 | cái |
| 71 | Lắp đặt co 45 uPVC D114 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 90 | cái |
| 72 | Lắp đặt nút thông tắc D114 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 29 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114/90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114/60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 35 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê cong D114/60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt co 90 uPVC D114 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3,8mm PN9 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2,8 | 100m |
| 78 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 28 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y uPVC D90/60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 80 | cái |
| 80 | Lắp đặt co 90 uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt co 45 uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 75 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê cong uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê cong PVC D90/60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê giảm PVC D90/60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 64 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn giảm uPVC D90/60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt co 90 uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 126 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn giảm uPVC D60/34 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 93 | cái |
| 88 | Lắp đặt nút thông tắc D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 21 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2,8mm PN9 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3,63 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 131 | cái |
| 92 | Lắp đặt co 45 uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 234 | cái |
| 93 | Lắp đặt co 45 uPVC D34 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 139 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê cong uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 95 | Bộ co chữ S (bộ con thỏ) D60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 45 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu sàn D150mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 45 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 2,0mm PN9 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,91 | 100m |
| 98 | Lắp đặt co nhựa uPVC, D34 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 93 | cái |
| 99 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D34 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 93 | cái |
| 100 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 45 | cái |
| 101 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D114 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 66 | cái |
| 102 | Lắp đặt xi phông D34 lavabo và âu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 93 | cái |
| 103 | CC thép C75x50x5 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 31 | m |
| 104 | Bu lông U M12 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 38 | cái |
| 105 | Bu lông U M16 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 14 | cái |
| 106 | Bu lông nở M8 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 90 | cái |
| 107 | Bu lông nở M10 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 147 | cái |
| 108 | Bu lông nở M12 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 241 | cái |
| 109 | Ty treo phi 8 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 90 | cái |
| 110 | Ty treo phi 10 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 147 | cái |
| 111 | Ty treo phi 12 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 241 | cái |
| 112 | Đai treo ống D27 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 30 | cái |
| 113 | Đai treo ống D34 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 48 | cái |
| 114 | Đai treo ống D42 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 12 | cái |
| 115 | Đai treo ống D60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 147 | cái |
| 116 | Đai treo ống D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 132 | cái |
| 117 | Đai treo ống D114 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 109 | cái |
| 118 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 65 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3,8mm PN9 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 11,47 | 100m |
| 120 | Lắp đặt nối ren trong D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 65 | cái |
| 121 | Lắp đặt co 45 uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 130 | cái |
| 122 | Lắp đặt co 90 uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 65 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D34mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,4 | 100m |
| 124 | Tạo rảnh thoát nước hành lang | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 32 | m |
| J | PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Đào đất bể ngầm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2,124 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,666 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6,669 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng > 250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 12,65 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, dày ≤ 45cm, cao ≤ 4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 13,048 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp bể đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 9,075 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,103 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,708 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép nắp bể | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,6 | 100m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 159 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch 400x400 vào thành bể | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 104 | m2 |
| 12 | Lát đáy gạch 400x400mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 55 | m2 |
| 13 | CCLĐ bậc thang inox | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 12 | cái |
| 14 | CCLĐ nắp thăm inox 800x800x2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 15 | Xử lý chống thấm mạch ngừng | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 54,4 | m |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4,434 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,4 | tấn |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4,0m3 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3 | bể |
| 19 | Lắp đặt van khóa D50mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 20 | CCLD van phao cơ bể ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van một chiều D50mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,95 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 dày 2,1mm PN9 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,885 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 2mm PN12 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 dày 1,8mm PN12 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,49 | 100m |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 8 | bộ |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,458 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,458 | 100m3/km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,458 | 100m3/km |
| 30 | Đào dất hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,223 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,659 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,564 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,564 | 100m3/km |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,564 | 100m3/km |
| 35 | Bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3,334 | m3 |
| 36 | Bê tông hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 36,24 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2,943 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, khuôn hầm ga | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,175 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, khuôn hầm ga, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 7,159 | m3 |
| 40 | Lắp dựng khuôn hầm ga | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 38 | cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 38 | cấu kiện |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,065 | tấn |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 20 kg | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,853 | tấn |
| 44 | Cung cấp lắp đặt bậc thang thăm inox hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 73 | cái |
| 45 | Đào đất mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,82 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,542 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 15,54 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 7,643 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 95,538 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,479 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,761 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 7,77 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 259 | cấu kiện |
| 54 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 8,049 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông dài 4m đường kính 400mm, H30 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 47,5 | đoạn ống |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông dài 4m đường kính 600mm H30 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 16 | đoạn ống |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D200mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 138 | đoạn ống |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,423 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt gối cống, đường kính 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 95 | cái |
| 60 | Lắp đặt gối cống, đường kính 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 32,5 | cái |
| 61 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 200mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 138 | cái |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 7,626 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,423 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,423 | 100m3/km |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,423 | 100m3/km |
| 66 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,833 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát đường ống công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,991 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,841 | 100m3 |
| 69 | Bê tông tái lập nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 7,524 | m3 |
| 70 | Bê tông tái lập nền sân đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 15,048 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,991 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,991 | 100m3/km |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,991 | 100m3/km |
| 74 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3,35 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,166 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2,183 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2,183 | 100m3/km |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2,183 | 100m3/km |
| 79 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6,262 | m3 |
| 80 | Bê tông móng, rộng > 250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 25,046 | m3 |
| 81 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 4m BT thương phẩm đổ bằng máy bơm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 51,65 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép thành bể | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 5,029 | 100m2 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 18cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2,426 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 8cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,252 | m3 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 16,7 | m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,276 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4,563 | m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,04 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,978 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 81 | cấu kiện |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,71 | 100m |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D168 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 93 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,695 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,153 | 100m3 |
| 95 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2,673 | m3 |
| 96 | Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng > 250cm BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3,38 | m3 |
| 97 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 250 dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 4m BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 13,048 | m3 |
| 98 | Bê tông nắp đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 13,585 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,036 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn thép thành bể | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,389 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn thép nắp bể | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,12 | 100m2 |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 100,02 | m2 |
| 103 | Láng đáy bể chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 100,02 | m2 |
| 104 | CCLĐ nắp thăm inox 800x800x2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 7 | cái |
| 105 | Xử lý chống thấm mạch ngừng | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 33,2 | m |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2,139 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,022 | tấn |
| K | PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Cuộn vòi chữa cháy D50-25m/cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 28 | cuộn |
| 2 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D13 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 28 | cái |
| 3 | Lắp đặt van góc D65 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt ngàm nối A | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt ngàm nối B | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 28 | cái |
| 6 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m/cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cuộn |
| 7 | Lăng phun D65 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 8 | Giá để bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 56 | cái |
| 9 | CC Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D90 dày 4mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3,6mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,56 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 dày 3,6mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,14 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê STK D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê giảm STK DN90/76 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê giảm STK DN76/60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt co STK DN90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt co STK DN90/76 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt co 90 STK DN76/60 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 19 | Lắp luppe D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van Y lọc rác D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van một chiều D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,8 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,446 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,17 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,63 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,63 | 100m3/km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,63 | 100m3/km |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4,8 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 9,6 | m3 |
| 32 | Bọc lớp nhựa bitum chống ăn mòn ống D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 160 | m |
| 33 | Sơn đỏ ống nước | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 61,217 | m2 |
| 34 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2,3 | 100m |
| L | PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Trụ đỡ kim thu sét inox cao 5m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 250 | m |
| 3 | Dây chằng inox D6 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 30 | m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 20 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk ống = 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 50 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 7 | Chốt giữ dây đồng trần | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 50 | cái |
| M | PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Hệ thống báo cháy, thoát hiểm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đặt nổi | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 5.110 | m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC Þ25 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 45 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CV/Fr 1,5 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6.300 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV/Fr 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2.000 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3.500 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CXV/Fr/DATA 2x4 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 860 | m |
| 7 | CCLD điện trở cuối tuyến | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp vuông âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 32 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp tròn 4 ngã âm sàn | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 119 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 860 | m |
| N | PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Hệ thống thông tin liên lạc | |||
| 1 | Lắp ổ cắm mạng internet âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 25 | cái |
| 2 | CCLD switch hub 4P | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 3 | CCLD switch hub 6P | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 4 | CCLD switch hub 8P | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 5 | CCLD switch hub 16P | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 6 | CCLD tổng đài 4 trung kế 24 máy nhánh | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Kéo cáp mạng CAT6 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 490 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện thoại 2P x0,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 190 | m |
| 9 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 110 | m |
| 10 | Lắp đặt máng cáp 100x100x1,2mm + phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm đặt chìm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 220 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đặt nổi | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 đặt chìm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 25 | m |
| 14 | CCLD tủ 200x300x150 + phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2 | tủ |
| 15 | CCLD tủ rack 12U | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | tủ |
| 16 | CCLD UPS 1KVA | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| O | PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,116 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,078 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,103 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất tôn nền tận dụng xà bần | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,003 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,272 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,816 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,632 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,126 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,784 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2,075 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,311 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,528 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,066 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,448 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,067 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,102 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,014 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,083 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,33 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,273 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,09 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 18 cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3,198 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 8 cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,075 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 18 cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,706 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 25,58 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 16,85 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 17,6 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 22,4 | m |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 19,128 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6,4 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6,68 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6,6 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường 100x300 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 7,92 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 8 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,66 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6,6 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 42,43 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 29 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 45,85 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 25,58 | m2 |
| 44 | CCLD cửa sổ 4 cánh lùa khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng an toàn dày 6mm (S1) kể cả phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 10,08 | m2 |
| 45 | CCLD cửa sổ 2 cánh lùa khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng an toàn dày 6mm (S2) kể cả phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,68 | m2 |
| 46 | CCLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng an toàn dày 6,38mm (D1) gồm khóa, tay nắm, phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,84 | m2 |
| 47 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao ≤ 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,122 | 100m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,22 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,22 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 16,552 | m2 |
| 51 | Đóng trần thạch cao khung kim loại nổi 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 7,84 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 54 | CCLĐ ống xả tràn D27 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| P | PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Nhà xe giáo viên, học sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,756 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3,217 | m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤ 250cm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 16,805 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,313 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,556 | 100m3 |
| 6 | Đào đất đà kiềng | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,222 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3,453 | m3 |
| 8 | Bê tông tông thương phẩm xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 15,345 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,228 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3,001 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,432 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 19,6 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 20,3 | m3 |
| 14 | Bê tông thương phẩm nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 40,6 | m3 |
| 15 | Bê tông bê tông thương phẩm sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 60,825 | m3 |
| 16 | Trải tấm deck dày 0,95mm sàn đổ bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3,927 | 100m2 |
| 17 | Mài nhám, kẻ joint ô vuông 1x1m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 784 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,522 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,042 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,974 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,085 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,538 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4,332 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,246 | tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4,681 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4,681 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,948 | tấn |
| 28 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,775 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,463 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,948 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,463 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,775 | tấn |
| 33 | Gia công hệ sàn đạo, ram dốc | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 27,163 | tấn |
| 34 | Lắp hệ sàn đạo, ram dốc | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 27,163 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1.457,65 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4,32 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm mạ màu | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4,187 | 100m2 |
| 38 | CCLD bu lông neo D20; L = 0,60m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 22 | cái |
| 39 | CCLD bu lông D20; L = 600 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 132 | cái |
| 40 | CCLD bu lông M24 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 528 | cái |
| 41 | CCLD bu lông M20 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 464 | cái |
| 42 | CCLD bu lông M18 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1.118 | cái |
| 43 | CCLD bu lông M12 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 96 | cái |
| 44 | CCLD máng xối tôn | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 56 | m |
| 45 | CCLD lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 120,05 | m2 |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt nối ren trong D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt co 45 D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt co 90 D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 12 | cái |
| 51 | CCLD cùm ống inox D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 48 | cái |
| 52 | CCLD bulong M12 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 96 | cái |
| Q | PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Nhà xử lý nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,158 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,53 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,139 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,0002 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,338 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,312 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2,382 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,282 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,176 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,196 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,5 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,66 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép sàn | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,166 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,176 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép lanh tô | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,026 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,074 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,035 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,251 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,051 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,318 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,028 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,196 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,065 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 8,128 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,317 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 53,525 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 45,6 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4,4 | m |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 11,94 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 16,6 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 5,68 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3,48 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 16,5 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 15,32 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 16,5 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 16,5 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 99,125 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 37,7 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 83,3 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 53,525 | m2 |
| 43 | CCLD cửa sổ 4 cánh lật khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng kính cường lực dày 8mm (S1) kể cả phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4,32 | m2 |
| 44 | CCLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1068 sơn tĩnh điện màu trăng, kính trắng cường lực dày 8mm (D1) gồm khóa, tay nắm, phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4,32 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối ren trong D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa 45 D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa 90 D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 50 | Cùm ống inox D90 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 51 | CCLD Bulông nở M12 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 12 | cái |
| 52 | CCLĐ ống xả tràn D32 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | m |
| R | PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Giao thông sân bãi | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,467 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 13,35 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4,45 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 44,5 | m3 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2.745,38 | m2 |
| 6 | Lu lèn lại mặt sân | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 20,44 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 35,07 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch terazzo 400x400x30 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2.043,98 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 5,318 | 100m3 |
| 10 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 265,896 | m3 |
| 11 | Xoa nhám kẻ ô 2x2m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3.360,36 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá trang trí bó vỉa | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 54 | m2 |
| 13 | Phá dỡ bó vĩa | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 9 | m3 |
| 14 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây ≤ 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 23 | cây |
| 15 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 33 | cây |
| S | PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,074 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,231 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6,01 | m3 |
| 4 | Bê tông thành bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,382 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,14 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,114 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,004 | 100m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 7,306 | m3 |
| 9 | Láng granitô | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 24,979 | m2 |
| 10 | CCLD cột cờ Inox 3 đốt, cao 8m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | Bộ |
| T | PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Cổng, tường rào, bảng hiệu | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2,544 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 9,786 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 28,361 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3,624 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 18,122 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2,122 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 6,321 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 34,024 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3,413 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,034 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,481 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,563 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3,525 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,106 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 0,829 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3,789 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 52,696 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 53,568 | m3 |
| 19 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 14,69 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1.035,061 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 316 | m |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 164,42 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 275,68 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x50 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1,35 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 9,45 | m2 |
| 26 | CCLD hàng rào song sắt | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 204,687 | m2 |
| 27 | Đắp phù điêu cổng | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 21 | cái |
| 28 | Sơn hàng rào sắt | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 232,687 | m2 |
| 29 | CCLD cửa cổng | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 28 | m2 |
| 30 | CCLD motơ đóng mở cổng chính | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1.035,061 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 440,1 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1.475,161 | m2 |
| 34 | Song sắt bảo vệ đèn trụ cổng | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 35 | GCLD chữ bảng tên | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| U | PHẦN XÂY LẮP (Đơn giá cố định) - Hạng mục: Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây phượng đường kính gốc D200 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 9 | cây |
| 2 | Trồng cây dầu đường kính gốc D200 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 15 | cây |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 16,863 | 100m2 |
| V | PHẦN THIẾT BỊ KÈM XÂY LẮP (Đơn giá trọn gói) | |||
| 1 | Hệ thống xử lý nước thải 10m3/ngày | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | HT |
| 2 | Máy bơm điện PCCC Q=45m3/h, H=50m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 3 | Máy bơm diezel PCCC Q=45m3/h, H=50m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Bơm điện Q = 5m3/h, H = 40m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 5 | Tủ chữa cháy 600x400x220 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 28 | cái |
| 6 | Trụ tiếp nước chữa cháy Ø100 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà Ø100 | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 8 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 28 | cái |
| 10 | Bình bột chữa cháy 5kg | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 28 | cái |
| 11 | Đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 12 | Cụm đồng hồ đo lưu lượng | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cụm |
| 13 | Đầu báo tia chiếu | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 14 | Đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 15 | Đầu báo khói | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 117 | cái |
| 16 | Nút nhấn khẩn | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 32 | bộ |
| 17 | Chuông báo và đèn báo | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 13 | bộ |
| 18 | Trung tâm báo cháy phụ 4 kênh | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 19 | Trung tâm báo cháy phụ 6 kênh | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 20 | Trung tâm báo cháy 16 kênh | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 21 | Đèn thoát hiểm có bộ sạc & Battery 2AH - 10W | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 36 | bộ |
| 22 | Đèn sự cố có bộ sạc, Battery 2AH 30W & ổ cắm hộp âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 27 | bộ |
| 23 | Kim thu sét loại phóng tia tiên đạo ESE Rmax ≥ 107m | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 24 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu tại Chương V, Chỉ dẫn kỹ thuật và các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.465E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây lắp cho công trình giáo dục cấp 2 có nguồn vốn nhà nước, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (có diện tích sàn xây dựng ≥ 4.000m2 và phải bao gồm các hạng mục: phần kết cấu BTCT; hệ thống điện, điện nhẹ; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống thông tin liên lạc; hệ thống PCCC và chống sét; phần sân đường; …);* Nhà thầu phải đính kèm (scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu để chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư; - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp, nguồn vốn và quy mô kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác (quyết định duyệt dự án hoặc quyết định duyệt thiết kế hoặc giấy phép xây dựng hoặc báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền);- Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành đạt từ 80% giá trị hợp đồng trở lên được chủ đầu tư xác nhận; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥102.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên, công trình có nguồn vốn nhà nước, có giá trị hợp đồng ≥ 34,2 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 3 | Có trình độ đại học trở lên (Trong đó: Phải có 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và 01 kiến trúc sư);- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoặc giám sát chất lượng công trình ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 34,2 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoặc giám sát chất lượng công trình ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 34,2 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoặc giám sát chất lượng công trình ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 34,2 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoặc giám sát chất lượng công trình ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 34,2 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 34,2 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán hợp đồng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng II trở lên;- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 34,2 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động trên công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 34,2 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành môi trường;- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 34,2 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách các công việc khác | 5 | Có trình độ cao đẳng trở lên (Bao gồm: 01 cán bộ chuyên ngành điện hoặc công nghệ thông tin; 01 cán bộ chuyên ngành cơ khí; 01 cán bộ chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc môi trường; 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật đô thị hoặc cầu đường hoặc giao thông; 01 cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | Phát điện phục vụ thi công | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3, Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 2,0 tấn, Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 10 tấn, Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 5 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5,0 m3, Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 10 tấn, Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Năng suất ≥ 360 m3/h | 1 |
| 8 | Máy san | Công suất ≥ 110 cv, Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Máy lu tĩnh | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn, Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy lu rung | Trọng lượng tĩnh ≥ 25 tấn, Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 12 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 5 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 2,5 kW | 3 |
| 14 | Máy cắt gạch đá, bê tông | Công suất ≥ 1,5 kW | 3 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5,0 kW | 2 |
| 16 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7 kW | 2 |
| 17 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23kW | 2 |
| 18 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 3 |
| 19 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0kW | 3 |
| 20 | Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) | Trọng lượng 70kg | 2 |
| 21 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 5,0 cv | 2 |
| 22 | Máy toàn đạc | Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 23 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi