Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210977459-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 20:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210975530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 20:08:00 đến ngày 2021-10-09 20:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,455,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.184E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63677E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thi công xây dựng công viên, hoa viên, khuôn viên trụ sở ... bao gồm hạng mục cây xanh, cảnh quan và hệ thống chiếu sáng hoặc tương đương) và số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02.- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; Cấp công trình: Cấp IV- Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.819.132.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.638.264.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc văn bằng, chứng chỉ tương đương;- Có giấy chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trình;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình có bản chất tương tự với gói thầu đang xét (cấp IV trở lên), có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp hạng mục xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng/Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Chứng chỉ giám sát dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất tương tự với gói thầu đang xét cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp hạng mục hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện/ hệ thống điện hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Đã thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện) cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành tài chính hoặc kế toán;- Đã từng là cán bộ quản lý chất lượng hoặc thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có bản chất tương tự với gói thầu đang xét, cấp IV trở lên.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân trên công trường |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên.- Có chứng chỉ đào tạo hoặc bằng cấp phù hợp với gói thầu đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.(Hợp đồng lao động; Chứng chỉ/ chứng nhận được chứng thực đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - trọng tải: >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào - dung tích gầu: >=0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Chỉnh trang khu hành chính huyện và Quảng trường 30/3 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp BCTC và kèm theo tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A cho 03 năm 2018 - 2020; - Văn bản xác nhận về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý II năm 2021 của cơ quan quản lý thuế; - Hợp đồng tương tự: Bản scan các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt và máy móc thiết bị: 3.1. Nhân sự chủ chốt: - Bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động và các tài liệu khác (nếu có) theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webfrom trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. 3.2. Thiết bị thi công chủ yếu - Bản Scan hoặc Bản sao công chứng Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán, cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng đối với ô tô. - Nhà thầu phải kê khai trên webfrom trùng khớp với thông tin tài liệu. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 4. Yêu cầu khác - Cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Phải chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu làm rõ. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở hoặc cơ quan chuyên ngành tương đương cấp phù hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện; Địa chỉ: TDP 12 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 4 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 8 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đội Công trình đô thị huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào san nền sân, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | mô tả tương ứng trong Chương V | 7,7548 | 100m3 |
| 2 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | mô tả tương ứng trong Chương V | 31,749 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | mô tả tương ứng trong Chương V | 111,006 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | mô tả tương ứng trong Chương V | 8,8651 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | mô tả tương ứng trong Chương V | 21,741 | 100m3 |
| 6 | Đất san lấp | mô tả tương ứng trong Chương V | 902,2056 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | mô tả tương ứng trong Chương V | 90,2206 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 3 km | mô tả tương ứng trong Chương V | 90,2206 | 10m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả tương ứng trong Chương V | 9,0221 | 100m3 |
| 10 | Đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả tương ứng trong Chương V | 5,7728 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | mô tả tương ứng trong Chương V | 117,708 | m3 |
| 12 | Lớp lót đá 4x4 VXM mác 50 | mô tả tương ứng trong Chương V | 57,6955 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng không nung KT 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | mô tả tương ứng trong Chương V | 130,7765 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả | mô tả tương ứng trong Chương V | 15,8489 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | mô tả tương ứng trong Chương V | 1,0186 | 100m3 |
| 16 | Lớp lót nền sân đá 4x6 VXM mác 50 | mô tả tương ứng trong Chương V | 826,348 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tương ứng trong Chương V | 937,354 | m3 |
| 18 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | mô tả tương ứng trong Chương V | 295,3 | 10m |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | mô tả tương ứng trong Chương V | 730,8099 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | mô tả tương ứng trong Chương V | 304,6688 | m2 |
| 21 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả tương ứng trong Chương V | 1.035,479 | m2 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | mô tả tương ứng trong Chương V | 7,8831 | m3 |
| 23 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | mô tả tương ứng trong Chương V | 5,4387 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch không nung rỗng kt 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | mô tả tương ứng trong Chương V | 17,6175 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,001 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,0018 | tấn |
| 27 | Bu lông D18, L=550 | mô tả tương ứng trong Chương V | 4 | cái |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,144 | m3 |
| 29 | Gia công cột bằng thép tấm | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,0057 | tấn |
| 30 | Đắp đất hoàn trả | mô tả tương ứng trong Chương V | 4,2162 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,0594 | 100m3 |
| 32 | Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 | mô tả tương ứng trong Chương V | 13,7058 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tương ứng trong Chương V | 13,2754 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | mô tả tương ứng trong Chương V | 12,9836 | m2 |
| 35 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | mô tả tương ứng trong Chương V | 10,7475 | 10m |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | mô tả tương ứng trong Chương V | 90,9076 | m2 |
| 37 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả tương ứng trong Chương V | 90,9076 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ, lắp dựng cột cờ tận dụng tiểu cảnh 02 | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | công |
| B | CẢNH QUAN - CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,0206 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,0206 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất màu trồng Cỏ đậu lạc và Cây Chuỗi Ngọc bằng thủ công | mô tả tương ứng trong Chương V | 1,674 | m3 |
| 4 | Trồng cây Cọ Mỹ kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m, đường kính cách cổ rễ 20cm TB=25cm, H lóng TB=1,0-1,2m | mô tả tương ứng trong Chương V | 6 | cây |
| 5 | Trồng cây Ngâu kích thước bầu(20x20)cm | mô tả tương ứng trong Chương V | 16 | cây |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả tương ứng trong Chương V | 13,979 | m3 |
| 7 | Di dời, Trồng Cây Chuỗi Ngọc 2500 cây/100m2 | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 8 | Trồng Cỏ Đậu lạc 1600 bụi/100m2 | mô tả tương ứng trong Chương V | 1,3632 | 100m2 |
| 9 | Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,0335 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,0335 | 100m3 |
| 11 | Đổ đất màu vào hố trồng cây bằng thủ công | mô tả tương ứng trong Chương V | 2,808 | m3 |
| 12 | Trồng cây Cọ Mỹ kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m, đường kính cách cổ rễ 20cm TB=25cm, H lóng TB=1,0-1,2m | mô tả tương ứng trong Chương V | 6 | cây |
| 13 | Trồng cây Ngâu kích thước bầu(20x20)cm | mô tả tương ứng trong Chương V | 16 | cây |
| 14 | Di dời 6 cây cau hiện trạng đã có kích thước bầu(30x30)cm (VD) | mô tả tương ứng trong Chương V | 6 | cây |
| 15 | Đắp đất màu trồng Cỏ đậu lạc và Cây Chuỗi Ngọc bằng thủ công | mô tả tương ứng trong Chương V | 19,441 | m3 |
| 16 | Di dời, Trồng Cây Chuỗi Ngọc 2500 cây/100m2 | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,1508 | 100m2 |
| 17 | Di dời, Trồng Cây chuỗi Ngọc 700 cây/100md (VD) | mô tả tương ứng trong Chương V | 1,0122 | 100md |
| 18 | Trồng Cỏ Đậu lạc 1600 bụi/100m2 | mô tả tương ứng trong Chương V | 1,355 | 100m2 |
| 19 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | mô tả tương ứng trong Chương V | 56 | cây |
| 20 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | mô tả tương ứng trong Chương V | 2 | cây |
| 21 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | mô tả tương ứng trong Chương V | 56 | gốc cây |
| 22 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | mô tả tương ứng trong Chương V | 2 | gốc cây |
| 23 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | mô tả tương ứng trong Chương V | 8,8539 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | mô tả tương ứng trong Chương V | 8,8539 | 100m3 |
| 25 | Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | mô tả tương ứng trong Chương V | 1,1233 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | mô tả tương ứng trong Chương V | 1,1233 | 100m3 |
| 27 | Đổ đất màu vào hố trồng cây | mô tả tương ứng trong Chương V | 90,216 | m3 |
| 28 | Trồng cây Hương huyết, đường kính gốc cách cổ rễ 20cm D=19-20cm, cao từ 4-4,5m, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m, | mô tả tương ứng trong Chương V | 6 | cây |
| 29 | Trồng cây Hương huyết, đường kính gốc cách cổ rễ 20cm D=14-15cm, cao từ 4-4,5m, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m, | mô tả tương ứng trong Chương V | 130 | cây |
| 30 | Trồng cây Bàng Đài Loan; đường kính gốc 8-:-9cm; cao từ 4-:-4,5m, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | mô tả tương ứng trong Chương V | 6 | cây |
| 31 | Trồng cây Cọ Mỹ (tiểu cảnh huyện Ủy) kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m, đường kính cách cổ rễ 20cm TB=25cm, H lóng TB=1,0-1,2m | mô tả tương ứng trong Chương V | 6 | cây |
| 32 | Di dời 2 cây Xoài hiện trạng, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | mô tả tương ứng trong Chương V | 2 | cây |
| 33 | Đất màu | mô tả tương ứng trong Chương V | 1.197,82 | m3 |
| 34 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất màu trồng cây | mô tả tương ứng trong Chương V | 11,9782 | 100m3 |
| 35 | Trồng Cỏ Đậu lạc 1600 bụi/100m2 | mô tả tương ứng trong Chương V | 119,782 | 100m2 |
| 36 | Di dời, Trồng Cây chuỗi Ngọc 700 cây/100md (VD) | mô tả tương ứng trong Chương V | 11,54 | 100md |
| C | CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan đập cáp 40 kW | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | mô tả tương ứng trong Chương V | 20 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | mô tả tương ứng trong Chương V | 19 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | mô tả tương ứng trong Chương V | 11 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | mô tả tương ứng trong Chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Khoan lỗ ống lọc PCV d=140mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 24 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,42 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,02 | 100m |
| 10 | Cuốn lưới ống lọc PCV d=140mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 24 | m |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | cái |
| 12 | Rắc co nhựa D=49mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 2 | cái |
| 13 | Van 1 chiều D=49mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | cái |
| 14 | Van 2 chiều D=49mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 2 | cái |
| 15 | buộc kẽm 2 ly đoạn Quấn lưới ống lọc | mô tả tương ứng trong Chương V | 5 | Kg |
| 16 | Chèn sét | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,082 | m3 |
| 17 | Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CV | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,185 | m3 |
| 18 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | mô tả tương ứng trong Chương V | 8 | m |
| 19 | Máy bơm hỏa tiển 3 HP | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | máy |
| 20 | Tủ điều khiển máy bơm giếng khoan | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Nắp sắt bảo vệ máy bơm chìm | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | cái |
| 22 | Dây cáp treo máy bơm chìm( cáp inox 6mm) | mô tả tương ứng trong Chương V | 45 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x6mm2 | mô tả tương ứng trong Chương V | 50 | m |
| 24 | đệm đá 4x6 vxm mác 50 | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,0782 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,0332 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,0384 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,0019 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,0038 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,098 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,76 | m2 |
| 31 | Đào móng cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,2205 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | mô tả tương ứng trong Chương V | 1,245 | 100m |
| 33 | Rải cáp ngầm | mô tả tương ứng trong Chương V | 1,245 | 100m |
| 34 | Đắp đất hoàn trả đường ống | mô tả tương ứng trong Chương V | 22,0477 | m3 |
| 35 | Đào đường ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,4763 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,2275 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D49mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 4,9605 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 1,5125 | 100m |
| 39 | Lắp đặt thập nhựa D49mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa D49mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa D49mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối nhựa D49-34 mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa D34mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,11 | 100m |
| 46 | Van 2 chiều D=34mm | mô tả tương ứng trong Chương V | 18 | cái |
| 47 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,272 | m3 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | mô tả tương ứng trong Chương V | 19 | bộ |
| 3 | Lót đá 4x6, VXM M50 | mô tả tương ứng trong Chương V | 1,228 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,4905 | 100m2 |
| 5 | Khung móng trụ đèn trang trí M16-260x260 | mô tả tương ứng trong Chương V | 19 | bộ |
| 6 | Khung móng trụ đèn nấm | mô tả tương ứng trong Chương V | 18 | bộ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tương ứng trong Chương V | 6,318 | m3 |
| 8 | Đào mương cáp ngầm, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,909 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 bảo vệ cáp ngầm | mô tả tương ứng trong Chương V | 6,06 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm, cáp CVV 3x6mm2 | mô tả tương ứng trong Chương V | 5,77 | 100m |
| 11 | Đắp cát đệm mương cáp ngầm | mô tả tương ứng trong Chương V | 29,1348 | m3 |
| 12 | Dải gạch báo hiệu tuyến cáp ngầm. Gạch 2 lỗ 50x90x190 | mô tả tương ứng trong Chương V | 4.518 | viên |
| 13 | Đắp đất mương cáp ngầm | mô tả tương ứng trong Chương V | 59,8108 | m3 |
| 14 | Lắp đặt trụ đèn trang trí | mô tả tương ứng trong Chương V | 19 | cột |
| 15 | Lắp đặt trụ đèn nấm | mô tả tương ứng trong Chương V | 18 | cột |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CVV 2x2.5mm2 | mô tả tương ứng trong Chương V | 1,63 | 100m |
| 17 | Lắp đặt đèn pha 208W | mô tả tương ứng trong Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Làm đầu cáp khô M25 | mô tả tương ứng trong Chương V | 16 | đầu cáp |
| 19 | Làm đầu cáp khô M6 | mô tả tương ứng trong Chương V | 80 | đầu cáp |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột trụ đèn chiếu sáng | mô tả tương ứng trong Chương V | 8 | bảng |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột trụ đèn trang trí | mô tả tương ứng trong Chương V | 19 | bảng |
| E | TRỒNG BỔ SUNG CÂY XANH QUẢNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,0691 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | mô tả tương ứng trong Chương V | 0,0691 | 100m3 |
| 3 | Đổ đất màu vào hố trồng cây | mô tả tương ứng trong Chương V | 6,144 | m3 |
| 4 | Trồng cây Bàng Đài Loan; đường kính gốc 8-:-9cm; cao từ 4-:-4,5m, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | mô tả tương ứng trong Chương V | 1 | cây |
| 5 | Trồng cây Sao Đen; đường kính gốc 8-:-9cm; cao từ 4-:-4,5m, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | mô tả tương ứng trong Chương V | 11 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.184E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63677E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thi công xây dựng công viên, hoa viên, khuôn viên trụ sở ... bao gồm hạng mục cây xanh, cảnh quan và hệ thống chiếu sáng hoặc tương đương) và số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02.- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; Cấp công trình: Cấp IV- Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.819.132.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.638.264.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc văn bằng, chứng chỉ tương đương;- Có giấy chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trình;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình có bản chất tương tự với gói thầu đang xét (cấp IV trở lên), có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp hạng mục xây lắp | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng/Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Chứng chỉ giám sát dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất tương tự với gói thầu đang xét cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp hạng mục hệ thống điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện/ hệ thống điện hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Đã thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện) cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành tài chính hoặc kế toán;- Đã từng là cán bộ quản lý chất lượng hoặc thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có bản chất tương tự với gói thầu đang xét, cấp IV trở lên.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Trình độ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân trên công trường | 10 | - Nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên.- Có chứng chỉ đào tạo hoặc bằng cấp phù hợp với gói thầu đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.(Hợp đồng lao động; Chứng chỉ/ chứng nhận được chứng thực đính kèm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải: >= 7T | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 3 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 3 |
| 7 | Máy đào - dung tích gầu: >=0,4 m3 | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi