Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210977459-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 20:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210975530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 20:08:00 đến ngày 2021-10-09 20:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,455,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.184E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63677E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thi công xây dựng công viên, hoa viên, khuôn viên trụ sở ... bao gồm hạng mục cây xanh, cảnh quan và hệ thống chiếu sáng hoặc tương đương) và số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02.- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; Cấp công trình: Cấp IV- Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.819.132.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.638.264.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc văn bằng, chứng chỉ tương đương;- Có giấy chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trình;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình có bản chất tương tự với gói thầu đang xét (cấp IV trở lên), có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp hạng mục xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng/Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Chứng chỉ giám sát dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất tương tự với gói thầu đang xét cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp hạng mục hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện/ hệ thống điện hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Đã thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện) cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành tài chính hoặc kế toán;- Đã từng là cán bộ quản lý chất lượng hoặc thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có bản chất tương tự với gói thầu đang xét, cấp IV trở lên.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân trên công trường
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên.- Có chứng chỉ đào tạo hoặc bằng cấp phù hợp với gói thầu đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.(Hợp đồng lao động; Chứng chỉ/ chứng nhận được chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ - trọng tải: >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào - dung tích gầu: >=0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Chỉnh trang khu hành chính huyện và Quảng trường 30/3
75 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: TDP 12, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện; Địa chỉ: TDP 12 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT. + Tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT. + Tư vấn thẩm định báo cáo KTKT. + Tư vấn lập E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định KQLCNT.


- Bên mời thầu: Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: TDP 12, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện; Địa chỉ: TDP 12 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp BCTC và kèm theo tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A cho 03 năm 2018 - 2020; - Văn bản xác nhận về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý II năm 2021 của cơ quan quản lý thuế; - Hợp đồng tương tự: Bản scan các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt và máy móc thiết bị: 3.1. Nhân sự chủ chốt: - Bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động và các tài liệu khác (nếu có) theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webfrom trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. 3.2. Thiết bị thi công chủ yếu - Bản Scan hoặc Bản sao công chứng Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán, cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng đối với ô tô. - Nhà thầu phải kê khai trên webfrom trùng khớp với thông tin tài liệu. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 4. Yêu cầu khác - Cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Phải chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu làm rõ. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở hoặc cơ quan chuyên ngành tương đương cấp phù hợp với gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện; Địa chỉ: TDP 12 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 4 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 8 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đội Công trình đô thị huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ
1Đào san nền sân, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp Imô tả tương ứng trong Chương V7,7548100m3
2Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗmô tả tương ứng trong Chương V31,74910m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm taymô tả tương ứng trong Chương V111,006m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi mô tả tương ứng trong Chương V8,8651100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp Imô tả tương ứng trong Chương V21,741100m3
6Đất san lấpmô tả tương ứng trong Chương V902,2056m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển mô tả tương ứng trong Chương V90,220610m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 3 kmmô tả tương ứng trong Chương V90,220610m3
9San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95mô tả tương ứng trong Chương V9,0221100m3
10Đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95mô tả tương ứng trong Chương V5,7728100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng mô tả tương ứng trong Chương V117,708m3
12Lớp lót đá 4x4 VXM mác 50mô tả tương ứng trong Chương V57,6955m3
13Xây tường thẳng bằng không nung KT 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao mô tả tương ứng trong Chương V130,7765m3
14Đắp đất hoàn trảmô tả tương ứng trong Chương V15,8489m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi mô tả tương ứng trong Chương V1,0186100m3
16Lớp lót nền sân đá 4x6 VXM mác 50mô tả tương ứng trong Chương V826,348m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tương ứng trong Chương V937,354m3
18Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗmô tả tương ứng trong Chương V295,310m
19Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75mô tả tương ứng trong Chương V730,8099m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụmô tả tương ứng trong Chương V304,6688m2
21Quét vôi 3 nước trắngmô tả tương ứng trong Chương V1.035,479m2
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng mô tả tương ứng trong Chương V7,8831m3
23Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50mô tả tương ứng trong Chương V5,4387m3
24Xây tường bằng gạch không nung rỗng kt 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao mô tả tương ứng trong Chương V17,6175m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtmô tả tương ứng trong Chương V0,001100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả tương ứng trong Chương V0,0018tấn
27Bu lông D18, L=550mô tả tương ứng trong Chương V4cái
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tương ứng trong Chương V0,144m3
29Gia công cột bằng thép tấmmô tả tương ứng trong Chương V0,0057tấn
30Đắp đất hoàn trảmô tả tương ứng trong Chương V4,2162m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi mô tả tương ứng trong Chương V0,0594100m3
32Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50mô tả tương ứng trong Chương V13,7058m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tương ứng trong Chương V13,2754m3
34Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100mô tả tương ứng trong Chương V12,9836m2
35Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗmô tả tương ứng trong Chương V10,747510m
36Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75mô tả tương ứng trong Chương V90,9076m2
37Quét vôi 3 nước trắngmô tả tương ứng trong Chương V90,9076m2
38Tháo dỡ, lắp dựng cột cờ tận dụng tiểu cảnh 02mô tả tương ứng trong Chương V1công
B CẢNH QUAN - CÂY XANH
1Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIImô tả tương ứng trong Chương V0,0206100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi mô tả tương ứng trong Chương V0,0206100m3
3Đắp đất màu trồng Cỏ đậu lạc và Cây Chuỗi Ngọc bằng thủ côngmô tả tương ứng trong Chương V1,674m3
4Trồng cây Cọ Mỹ kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m, đường kính cách cổ rễ 20cm TB=25cm, H lóng TB=1,0-1,2mmô tả tương ứng trong Chương V6cây
5Trồng cây Ngâu kích thước bầu(20x20)cmmô tả tương ứng trong Chương V16cây
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả tương ứng trong Chương V13,979m3
7Di dời, Trồng Cây Chuỗi Ngọc 2500 cây/100m2mô tả tương ứng trong Chương V0,0347100m2
8Trồng Cỏ Đậu lạc 1600 bụi/100m2mô tả tương ứng trong Chương V1,3632100m2
9Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIImô tả tương ứng trong Chương V0,0335100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi mô tả tương ứng trong Chương V0,0335100m3
11Đổ đất màu vào hố trồng cây bằng thủ côngmô tả tương ứng trong Chương V2,808m3
12Trồng cây Cọ Mỹ kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m, đường kính cách cổ rễ 20cm TB=25cm, H lóng TB=1,0-1,2mmô tả tương ứng trong Chương V6cây
13Trồng cây Ngâu kích thước bầu(20x20)cmmô tả tương ứng trong Chương V16cây
14Di dời 6 cây cau hiện trạng đã có kích thước bầu(30x30)cm (VD)mô tả tương ứng trong Chương V6cây
15Đắp đất màu trồng Cỏ đậu lạc và Cây Chuỗi Ngọc bằng thủ côngmô tả tương ứng trong Chương V19,441m3
16Di dời, Trồng Cây Chuỗi Ngọc 2500 cây/100m2mô tả tương ứng trong Chương V0,1508100m2
17Di dời, Trồng Cây chuỗi Ngọc 700 cây/100md (VD)mô tả tương ứng trong Chương V1,0122100md
18Trồng Cỏ Đậu lạc 1600 bụi/100m2mô tả tương ứng trong Chương V1,355100m2
19Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây mô tả tương ứng trong Chương V56cây
20Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây mô tả tương ứng trong Chương V2cây
21Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc mô tả tương ứng trong Chương V56gốc cây
22Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc mô tả tương ứng trong Chương V2gốc cây
23Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp Imô tả tương ứng trong Chương V8,8539100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi mô tả tương ứng trong Chương V8,8539100m3
25Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIImô tả tương ứng trong Chương V1,1233100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi mô tả tương ứng trong Chương V1,1233100m3
27Đổ đất màu vào hố trồng câymô tả tương ứng trong Chương V90,216m3
28Trồng cây Hương huyết, đường kính gốc cách cổ rễ 20cm D=19-20cm, cao từ 4-4,5m, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m,mô tả tương ứng trong Chương V6cây
29Trồng cây Hương huyết, đường kính gốc cách cổ rễ 20cm D=14-15cm, cao từ 4-4,5m, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m,mô tả tương ứng trong Chương V130cây
30Trồng cây Bàng Đài Loan; đường kính gốc 8-:-9cm; cao từ 4-:-4,5m, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4mmô tả tương ứng trong Chương V6cây
31Trồng cây Cọ Mỹ (tiểu cảnh huyện Ủy) kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m, đường kính cách cổ rễ 20cm TB=25cm, H lóng TB=1,0-1,2mmô tả tương ứng trong Chương V6cây
32Di dời 2 cây Xoài hiện trạng, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7mmô tả tương ứng trong Chương V2cây
33Đất màumô tả tương ứng trong Chương V1.197,82m3
34Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất màu trồng câymô tả tương ứng trong Chương V11,9782100m3
35Trồng Cỏ Đậu lạc 1600 bụi/100m2mô tả tương ứng trong Chương V119,782100m2
36Di dời, Trồng Cây chuỗi Ngọc 700 cây/100md (VD)mô tả tương ứng trong Chương V11,54100md
C CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY
1Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan đập cáp 40 kWmô tả tương ứng trong Chương V1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan mô tả tương ứng trong Chương V20m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan mô tả tương ứng trong Chương V19m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan mô tả tương ứng trong Chương V11m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến mô tả tương ứng trong Chương V10m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmmô tả tương ứng trong Chương V0,6100m
7Khoan lỗ ống lọc PCV d=140mmmô tả tương ứng trong Chương V24m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmmô tả tương ứng trong Chương V0,42100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmmô tả tương ứng trong Chương V0,02100m
10Cuốn lưới ống lọc PCV d=140mmmô tả tương ứng trong Chương V24m
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmmô tả tương ứng trong Chương V1cái
12Rắc co nhựa D=49mmmô tả tương ứng trong Chương V2cái
13Van 1 chiều D=49mmmô tả tương ứng trong Chương V1cái
14Van 2 chiều D=49mmmô tả tương ứng trong Chương V2cái
15buộc kẽm 2 ly đoạn Quấn lưới ống lọcmô tả tương ứng trong Chương V5Kg
16Chèn sétmô tả tương ứng trong Chương V0,082m3
17Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CVmô tả tương ứng trong Chương V0,185m3
18Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng mô tả tương ứng trong Chương V8m
19Máy bơm hỏa tiển 3 HPmô tả tương ứng trong Chương V1máy
20Tủ điều khiển máy bơm giếng khoanmô tả tương ứng trong Chương V1bộ
21Nắp sắt bảo vệ máy bơm chìmmô tả tương ứng trong Chương V1cái
22Dây cáp treo máy bơm chìm( cáp inox 6mm)mô tả tương ứng trong Chương V45m
23Lắp đặt dây dẫn CVV 3x6mm2mô tả tương ứng trong Chương V50m
24đệm đá 4x6 vxm mác 50mô tả tương ứng trong Chương V0,0782m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tương ứng trong Chương V0,0332m3
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tương ứng trong Chương V0,0384m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả tương ứng trong Chương V0,0019100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính mô tả tương ứng trong Chương V0,0038tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày mô tả tương ứng trong Chương V0,098m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả tương ứng trong Chương V0,76m2
31Đào móng cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIImô tả tương ứng trong Chương V0,2205100m3
32Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mô tả tương ứng trong Chương V1,245100m
33Rải cáp ngầmmô tả tương ứng trong Chương V1,245100m
34Đắp đất hoàn trả đường ốngmô tả tương ứng trong Chương V22,0477m3
35Đào đường ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIImô tả tương ứng trong Chương V0,4763100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả tương ứng trong Chương V0,2275100m3
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D49mmmô tả tương ứng trong Chương V4,9605100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmmô tả tương ứng trong Chương V1,5125100m
39Lắp đặt thập nhựa D49mmmô tả tương ứng trong Chương V4cái
40Lắp đặt co nhựa D49mmmô tả tương ứng trong Chương V1cái
41Lắp đặt tê nhựa D49mmmô tả tương ứng trong Chương V7cái
42Lắp đặt nối nhựa D49-34 mmmô tả tương ứng trong Chương V16cái
43Lắp đặt tê nhựa D34mmmô tả tương ứng trong Chương V1cái
44Lắp đặt co nhựa D34mmmô tả tương ứng trong Chương V18cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmmô tả tương ứng trong Chương V0,11100m
46Van 2 chiều D=34mmmô tả tương ứng trong Chương V18cái
47Ván khuôn thép, ván khuôn móngmô tả tương ứng trong Chương V0,0576100m2
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tương ứng trong Chương V0,272m3
D HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả tương ứng trong Chương V0,092100m3
2Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnmô tả tương ứng trong Chương V19bộ
3Lót đá 4x6, VXM M50mô tả tương ứng trong Chương V1,228m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtmô tả tương ứng trong Chương V0,4905100m2
5Khung móng trụ đèn trang trí M16-260x260mô tả tương ứng trong Chương V19bộ
6Khung móng trụ đèn nấmmô tả tương ứng trong Chương V18bộ
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tương ứng trong Chương V6,318m3
8Đào mương cáp ngầm, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIImô tả tương ứng trong Chương V0,909100m3
9Lắp đặt ống HDPE D50/40 bảo vệ cáp ngầmmô tả tương ứng trong Chương V6,06100m
10Rải cáp ngầm, cáp CVV 3x6mm2mô tả tương ứng trong Chương V5,77100m
11Đắp cát đệm mương cáp ngầmmô tả tương ứng trong Chương V29,1348m3
12Dải gạch báo hiệu tuyến cáp ngầm. Gạch 2 lỗ 50x90x190mô tả tương ứng trong Chương V4.518viên
13Đắp đất mương cáp ngầmmô tả tương ứng trong Chương V59,8108m3
14Lắp đặt trụ đèn trang trímô tả tương ứng trong Chương V19cột
15Lắp đặt trụ đèn nấmmô tả tương ứng trong Chương V18cột
16Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CVV 2x2.5mm2mô tả tương ứng trong Chương V1,63100m
17Lắp đặt đèn pha 208Wmô tả tương ứng trong Chương V3bộ
18Làm đầu cáp khô M25mô tả tương ứng trong Chương V16đầu cáp
19Làm đầu cáp khô M6mô tả tương ứng trong Chương V80đầu cáp
20Lắp bảng điện cửa cột trụ đèn chiếu sángmô tả tương ứng trong Chương V8bảng
21Lắp bảng điện cửa cột trụ đèn trang trímô tả tương ứng trong Chương V19bảng
E TRỒNG BỔ SUNG CÂY XANH QUẢNG TRƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả tương ứng trong Chương V0,0691100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi mô tả tương ứng trong Chương V0,0691100m3
3Đổ đất màu vào hố trồng câymô tả tương ứng trong Chương V6,144m3
4Trồng cây Bàng Đài Loan; đường kính gốc 8-:-9cm; cao từ 4-:-4,5m, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4mmô tả tương ứng trong Chương V1cây
5Trồng cây Sao Đen; đường kính gốc 8-:-9cm; cao từ 4-:-4,5m, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4mmô tả tương ứng trong Chương V11cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.184E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63677E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thi công xây dựng công viên, hoa viên, khuôn viên trụ sở ... bao gồm hạng mục cây xanh, cảnh quan và hệ thống chiếu sáng hoặc tương đương) và số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02.- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; Cấp công trình: Cấp IV- Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.819.132.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.638.264.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc văn bằng, chứng chỉ tương đương;- Có giấy chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trình;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình có bản chất tương tự với gói thầu đang xét (cấp IV trở lên), có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)53
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp hạng mục xây lắp 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng/Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Chứng chỉ giám sát dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất tương tự với gói thầu đang xét cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)31
3 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp hạng mục hệ thống điện 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện/ hệ thống điện hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Đã thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện) cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)31
4 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành tài chính hoặc kế toán;- Đã từng là cán bộ quản lý chất lượng hoặc thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có bản chất tương tự với gói thầu đang xét, cấp IV trở lên.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)31
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Trình độ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)22
6 Công nhân trên công trường 10 - Nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên.- Có chứng chỉ đào tạo hoặc bằng cấp phù hợp với gói thầu đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.(Hợp đồng lao động; Chứng chỉ/ chứng nhận được chứng thực đính kèm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - trọng tải: >= 7T Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.2
2 Máy cắt bê tông Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.2
3 Máy đầm bàn Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.3
4 Máy hàn xoay chiều Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
5 Máy khoan bê tông Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.3
6 Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.3
7 Máy đào - dung tích gầu: >=0,4 m3 Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->