Gói thầu: Số 01 cung cấp, lắp đặt hệ thống lò hơi nấu ăn cho phạm nhân tại phân trại số 1 và phân trại số 6 – Trại giam Thủ Đức.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210976328-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Trung Lương Việt Nam
Tên gói thầu Số 01 cung cấp, lắp đặt hệ thống lò hơi nấu ăn cho phạm nhân tại phân trại số 1 và phân trại số 6 – Trại giam Thủ Đức.
Số hiệu KHLCNT 20210975430
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 20:40:00 đến ngày 2021-10-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,284,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã cung cấp, lắp đặt trong Trụ sở, doanh trại của các lực lượng vũ trang, các cơ sở giam giữTương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.820.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 36 giờ

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí, kỹ sư điện có bằng đại học công chứng đi kèm ( Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi cần)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Trung Lương Việt Nam
E-CDNT 1.2 Số 01 cung cấp, lắp đặt hệ thống lò hơi nấu ăn cho phạm nhân tại phân trại số 1 và phân trại số 6 – Trại giam Thủ Đức.
Lắp đặt hệ thống lò hơi nấu ăn cho phạm nhân tại phân trại số 1 và phân trại số 6 – Trại giam Thủ Đức
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trại giam Thủ Đức địa chỉ: tại Xã Tân Đức, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận Đơn vị mời thầu: Công ty TNHH Trung Lương Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Trại giam Thủ Đức


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trung Lương Việt Nam , địa chỉ: Số 141 ngõ 85 phố Hạ Đình phường thành xuân trung quận Thanh Xuân Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trại giam Thủ Đức địa chỉ: tại Xã Tân Đức, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận Đơn vị mời thầu: Công ty TNHH Trung Lương Việt Nam


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu đính kèm theo file scan bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các giá tờ: Giấy đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính, hợp đồng tương tụ, biên bản nghiệm thu …. Và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở đánh giá hồ sơ E-HSDT
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có). Chi phí lắp đặt vận hành chạy thử theo Mẫu số 18 Chương IV; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trại giam Thủ Đức địa chỉ: tại Xã Tân Đức, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận Đơn vị mời thầu: Công ty TNHH Trung Lương Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Trại giam Thủ Đức Địa chỉ: Xã Tân Đức - Huyện Hàm Tân - Tỉnh Bình Thuận Điện thoại :02523878729
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phan Thai Hòa điện thoại 0904569939
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trại giam Thủ Đức Địa chỉ: Xã Tân Đức - Huyện Hàm Tân - Tỉnh Bình Thuận Điện thoại :02523878729
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thân nồi hơi bằng thép chịu nhiệt2cái+ Nồi hơi dạng đứng.+ Kích thước D1.100x 3.000mm+ Vật liệu: Thép chịu nhiệt.+ Công suất sinh hơi: 500 kg/h.+ Áp suất tính toán : 8kg/cm2.+ áp suất làm việc: 5kg/cm2.+ Nhiên liệu đốt: than đá, củi khô.+ Nhiệt độ hơi bão hòa: 174°C.
2Bảo ôn nồi hơi bằng inox2Cái+ Vật liệu: inox và bông thủy tinh cách nhiệt, chống cháy+ Kích thước: D1200x 2100 mm
3Bộ ống thủy báo mức nước kỹ thuật : L=350mm2Bộ- Vật liệu: Thép và thủy tinh chịu nhiệt
4Ống khói nồi hơi bằng Inox;2Cái- Vật liệu: Inox- Thông số kỹ thuật: D=270mm; H=6,5m
5Cáp neo ống khói bằng thép bọc nhựa80m- Vật liệu: Thép cường lực cao- Kích thước: 6mmPhụ kiện gồm khóa cáp, tăng đơ móc thép đủ bộ
6Ghi nồi hơi bằng gang đúc2Cái- Vật liệu: Gang xám- Kích thước: D930mm
7Tủ điện điều khiển nồi hơi2CÁi- Thông số kỹ thuật: CxRxS: 600x 400x 180mm; 220V AC/1p/10A
8Bộ cảm biến báo mức nước tự động2Bộ+ Vật liệu: Inox 304, chân ren bằng đồng thau.
9Dây cáp điện động lực và tín hiệu điều khiển2Bộ+ Vật liệu: Cáp đồng+ Thông số: cáp động lực 2x1,5 dài 30m; cáp tín hiệu 4x1,5 dài 8m. +2x1,5 dài 8m+ Phụ kiện bao gồm: ống PVC bảo vệ, đầu cốt....
10Bơm nước nồi hơi cáo áp2Cái- Chất lượng mới 100%- Thông số kỹ thuật : 220VAC/1p/50Hz; P=750W; Hmax= 70m; Qmax= 3,6m3/h
11Quạt gió nồi hơi2Cái- Thông số kỹ thuật : 750W
12Đường ống cấp nước2Cái+ Vật liệu : Thép chịu nhiệt.+ Kích thước: D34mmx 3mmx 3m
13Đường ống xả đáy, cặn nồi hơi2Cái+ Vật liệu : Thép chịu nhiệt+ Kích thước: D34mmx 3mm x 3m
14Van xả đáy nồi hơi2Cái- Vật liệu: Thép.- Thông số kỹ thuật : DN25, PN16
15Van chặn đường bơm nước2Cái- Vật liệu: Thép.- Thông số kỹ thuật : DN25, PN16
16Van khóa đường hút nước2Cái- Vật liệu: inox- Thông số kỹ thuật : Áp suất 1000 Psi; 232 °C
17Van 1 chiều đường cấp nước4Cái- Vật liệu: inox- Thông số kỹ thuật: DN25- 1"
18Van an toàn nồi hơi4Cái- Vật liệu: Thép- Đồng- Thông số kỹ thuật : Pmax=1,0MPa; Tmax=200°C; DN25
19Đồng hồ áp lực kèm ống xiphong D1502bộ- Hiển thị: Kim quay, cơ- Thông số kỹ thuật : D150mm; P=10kg/cm2;
20Van xả khí2CáiVật kiệu: Đồng - Thông số kỹ thuật : Áp suất 16 kG/cm2
21Rơle áp suất kèm ống xi phong2Cái- Thông số kỹ thuật : Áp suất 6 kG/cm2
22Tủ nấu cơm4Cái+ Công suất nầu: 100kg gạo/mẻ+ Kết cấu: ống hơi xoắn ruột gà, hơi gián tiếp+ Vạt liệu chế tạo: inox SUS 304+ Kết cấu: 20 khay, mỗi khay 5kg gạo
23Nồi nấu canh4Cái+ Cấu tạo 2 vỏ.+ Vật liệu chế tạo: Inox SUS 304+ áp suất làm việc 2,5kg/ cm2+ Kích thước 0 x H600 mm
24Nồi xào/ kho2Cái+ Cấu tạo 2 vỏ.+ Vật liệu chế tạo: Inox SUS 304+ áp suất làm việc 2,5kg/ cm2+ Kích thước 00 x H400 mm
25Ống hơi chính D48, kèm bảo ôn inox2Bộ- Vật liệu: Thép chịu nhiệt- Thông số kỹ thuật: 48 x 4,0mm- Chiều dài 20m
26Ống hơi nhánh D27 cấp cho các thiết bị nấu10bộ- Vật liệu: Thép chịu nhiệt- Thông số kỹ thuật: 27x3,0mm- chiều dài 1,5-1,6m- Phụ kiện: 01 cút ren D27; 01 rắc co ren D27; 01 tê thu ren D27/21; 02 cút ren D21; 01 cút hàn D27- Nội dung công việc: cắt đoạn, tạo ren đầu ống, lắp ghép theo kích thước thực tế tại công trình
27Van khóa hơi tổng D482Cái- Vật liệu: Thép- Tiêu chuẩn Đức.- Thông số kỹ thuật : DN40, PN16
28Van cấp hơi cho thiết bị nấu10Cái- Vật liệu: Inox - Thông số kỹ thuật :3/4"; Áp suất 1000 Psi; 232 °C
29Van xả cặn, xả đáy thiết bị nấu10CáiVật liệu: Inox- Thông số kỹ thuật : 3/4"; Áp suất 1000 Psi; 232 °C
30Van xả hơi nhanh các thiết bị nấu10Cái- Vật liệu: Inox- Thông số kỹ thuật : 1/2"; Áp suất 1000 Psi; 232 °C
31Bẫy hơi tự động xả nước ngưng các thiết bị nấu10Cái- Thông số kỹ thuật : Pmax=1,6mPa; Tmax= 200°C; DN15
32Ống xả nước ngưng các thiết bị nấu10Bộ- Vật liệu: Thép chịu nhiệt- Thông số kỹ thuật: 21x2,6mm- chiều dài 0,6-0,8m- Phụ kiện: 03 cút ren D21; 02 kép ren D21- Nội dung công việc: cắt 3 đoạn, tạo ren đầu ống, lắp ghép theo kích thước thực tế tại công trình
33Ống gom nước ngưng các thiết bị nấu2bộ- Vật liệu: nhựa chịu nhiệt- Thông số kỹ thuật: Ống PPR D32mm chiều dài 15m- Phụ kiện: cút, tê, kép, rắc co, đủ bộ- Nội dung công việc: cắt đoạn, hàn nhiệt lắp ghép theo kích thước thực tế tại công trình
34Van an toàn nồi nấu và nồi xào6Cái- Vật liệu: thép- đồng- Thông số kỹ thuật : Pmax=1,0MPa; Tmax=200°C
35Đồng hồ áp suất kèm ống xi phong D10010bộ- Hiển thị: Kim quay, cơ- Thông số kỹ thuật : D100mm; P=5kg/cm2;
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã cung cấp, lắp đặt trong Trụ sở, doanh trại của các lực lượng vũ trang, các cơ sở giam giữTương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.820.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 36 giờ

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư cơ khí, kỹ sư điện có bằng đại học công chứng đi kèm ( Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi cần)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->