Gói thầu: Gói thầu số 01: Khoanh định khu vực cấm hoạt động khai thác, khu vực tạm thời cấm hoạt động khai thác cát, sỏi lòng sông trên tỉnh Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210976996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Khoanh định khu vực cấm hoạt động khai thác, khu vực tạm thời cấm hoạt động khai thác cát, sỏi lòng sông trên tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970766 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 20:43:00 đến ngày 2021-10-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,781,170,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 834.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng tương tự Hoặc về điều tra, đánh giá hiện trạng tai biến địa chất (sụt lún, trượt lở) hoặc về lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản hoặc về điều tra, đánh giá đặc điểm karst ngầm mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.890.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình (dự án) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên các chuyên ngành: kỹ thuật địa chất (địa chất), địa chất thăm dò, địa chất công trình, địa kỹ thuật, địa chất thủy văn, địa chất môi trường và có chứng chỉ chủ nhiệm đề án địa chất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách công tác điều tra, đánh giá diễn biến, hiện trạng phân bố, quy mô, đặc điểm, thiệt hại và mức độ ảnh hưởng của tai biến sạt lở bờ sông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật địa chất (địa chất), địa chất thăm dò, địa chất công trình, địa kỹ thuật, địa chất thủy văn, địa chất môi trường và có chứng chỉ điều tra viên tài nguyên môi trường hoặc nghiên cứu viên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách công tác nghiên cứu, phân tích các nguyên nhân, cơ chế hình thành và xây dựng bản đồ phân vùng, dự báo nguy cơ tai biến sạt lở bờ sông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật địa chất (địa chất), địa chất thăm dò, địa chất công trình, địa kỹ thuật, địa chất thủy văn, địa chất môi trường, địa vật lý, quản lý tài nguyên môi trường, viễn thám và có chứng chỉ điều tra viên tài nguyên môi trường hoặc nghiên cứu viên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách công tác xây dựng bản đồ khoanh định các khu vực cấm hoạt động khai thác thác cát, sỏi lòng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật địa chất (địa chất), địa chất thăm dò, địa chất công trình, địa kỹ thuật, địa chất thủy văn, địa chất môi trường, địa vật lý, quản lý tài nguyên môi trường, viễn thám và có chứng chỉ điều tra viên tài nguyên môi trường hoặc nghiên cứu viên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự tối thiểu trực tiếp tham gia thực hiện các hạng mục công việc của dự án |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật địa chất (địa chất), địa chất thăm dò, địa chất công trình, địa kỹ thuật, địa chất thủy văn, địa chất môi trường, địa vật lý, thủy công (công trình thủy lợi), thủy văn, tài nguyên nước,quản lý tài nguyên môi trường, viễn thám, tin học địa chất, hệ thống thông tin địa lý (GIS) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dụng cụ cắt cánh cầm tay hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ cắt cánh cầm tay hiện trường thang đo 0 đến 240 kPa; Lực xoắn 5N.m; gồm 3 cánh cắt và 1 dụng cụ đo, 1 cần nối dài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xuyên tĩnh cầm tay tiêu chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xuyên tĩnh cầm tay tiêu chuẩn, thang đo 0 đến 10 kgf/cm2, gồm 3 đầu xuyên và 1 dụng cụ đo lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt phẳng đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đáp ứng cho việc thực hiện các nội dung công việc theo yêu cầu kỹ thuật- Tự động thực hiện thí nghiệm-Điều khiển thí nghiệm theo chu trình kín-Tốc độ thí nghiệm cắt: từ 0.00001 đến 11.00000 mm/phút-Lực cắt lớn nhất: 5000N-Tải dọc trục (cố kết) lớn nhất: 5000N khi sử dụng tay đòn 10:1-Hành trình cắt: đặt trước qua firmware, đến 19mm- Thu nhận dữ liệu tự động qua GEODATALOG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hệ thống thu nhận và xử lý dữ liệu Địa kỹ thuật chuyên dụng GEODATALOG | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đáp ứng cho việc thực hiện các nội dung công việc theo yêu cầu kỹ thuật, cụ thể:Thiết bị thu nhận và xử lý dữ liệu thí nghiệm Địa kỹ thuật chuyên dụng GEODATALOG, 16 kênh.-Độ phân giải số: 32000 div.-Tần suất lấy mẫu có thể điều chỉnh được, đến 10 lần/giây cho mỗi kênh.-Bộ nhớ trong 8MB |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan khảo sát ĐCCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng cho việc thực hiện các nội dung công việc theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy GPS cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng cho việc thực hiện các nội dung công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Địa bàn địa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng cho việc thực hiện các nội dung công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Thiết bị đo vận tốc dòng chảy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng cho việc thực hiện các nội dung công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-May đo đa chỉ tiêu cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng cho việc thực hiện các nội dung công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-May đo độ đục cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng cho việc thực hiện các nội dung công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị đo sâu cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng cho việc thực hiện các nội dung công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Dàn nén một trục không nở hông (Máy nén Tam Liên hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng cho việc thực hiện các nội dung công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Khoanh định khu vực cấm hoạt động khai thác, khu vực tạm thời cấm hoạt động khai thác cát, sỏi lòng sông trên tỉnh Thái Nguyên Chi thường xuyên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Hồ sơ dự thầu bản gốc theo yêu cầu của E-HSMT và các tài liệu để đối chiếu về: + Yêu cầu kỹ thuật; Yêu cầu về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; + Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (nếu thực tế có kiểm tra); - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán (trong trường hợp hoạt động theo Luật Danh nghiệp) hoặc Thông báo phê duyệt quyết toán (trong trường hợp hoạt động theo loại hình đơn vị sự nghiệp) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ: số 132 đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên; số điện thoại 0208 3 650002; số fax 0208.752200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nội dung 1: Thu thập, tổng hợp tài liệu liên quan đến khai thác cát, sỏi lòng sông và tai biến sạt lở bờ sông | Nội dung 1: Thu thập, tổng hợp tài liệu liên quan đến khai thác cát, sỏi lòng sông và tai biến sạt lở bờ sông | Bộ tài liệu | 1 | |
| 2 | Nội dung 2: Giải đoán tư liệu viễn thám chi tiết đa thời kỳ | Giải đoán tư liệu viễn thám chi tiết đa thời kỳ | km2 | 240 | |
| 3 | Đo vẽ thực địa hiện trạng phân bố, quy mô, đặc điểm, thiệt hại và mức độ ảnh hưởng của tai biến sạt lở bờ sông Ngoài trời | Ngoài trời | km2 | 200 | |
| 4 | Trong phòng | Trong phòng | km2 | 200 | |
| 5 | Xây dựng báo cáo chuyên đề địa mạo trầm tích đệ tứ | Xây dựng báo cáo chuyên đề địa mạo trầm tích đệ tứ | Báo cáo | 1 | |
| 6 | Thi công công trình khoan, khai đào: Thi công hố đào | Thi công hố đào | m3 | 10 | |
| 7 | Lấp hố đào | Lấp hố đào | m3 | 10 | |
| 8 | Khoan tay có tháp lấy mẫu ĐCCT | Khoan tay có tháp lấy mẫu ĐCCT | m | 225 | |
| 9 | Thí nghiệm SPT | Thí nghiệm SPT | lần | 113 | |
| 10 | Di chuyển dọc tuyến | Di chuyển dọc tuyến | lần | 10 | |
| 11 | Di chuyển giữa các tuyến (khoảng cách giữa các tuyến là 20 km) | Di chuyển giữa các tuyến (khoảng cách giữa các tuyến là 20 km) | lần | 5 | |
| 12 | Lấy mẫu nước và phân tích nhanh tại hiện trường các chỉ tiêu: nhiêt độ, pH, độ tổng khoáng hóa (TDS), độ đục | Lấy mẫu nước và phân tích nhanh tại hiện trường các chỉ tiêu: nhiêt độ, pH, độ tổng khoáng hóa (TDS), độ đục | mẫu | 30 | |
| 13 | Nhiệt độ nước (NM1a1) | Nhiệt độ nước (NM1a1) | mẫu | 30 | |
| 14 | pH (NM1a2) | pH (NM1a2) | mẫu | 30 | |
| 15 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) - NM3a | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) - NM3a | mẫu | 30 | |
| 16 | Độ đục (NM2b) | Độ đục (NM2b) | mẫu | 30 | |
| 17 | Xử lý số liệu quan trắc chất lượng nước tại thực địa | Xử lý số liệu quan trắc chất lượng nước tại thực địa | mẫu | 30 | |
| 18 | Lấy mẫu đất nguyên trạng trong hố đào | Lấy mẫu đất nguyên trạng trong hố đào | mẫu | 20 | |
| 19 | Lấy mẫu đất nguyên trạng trong lỗ khoan | Lấy mẫu đất nguyên trạng trong lỗ khoan | mẫu | 56 | |
| 20 | Trong phòng | Trong phòng | mẫu | 76 | |
| 21 | Phân tích cơ lý đất toàn diện | Phân tích cơ lý đất toàn diện | mẫu | 76 | |
| 22 | Nội dung 3: Yếu tố địa chất: các đặc điểm địa chất, địa mạo và tân kiến tạo | Yếu tố địa chất: các đặc điểm địa chất, địa mạo và tân kiến tạo | Nội dung | 1 | |
| 23 | Đặc điểm đất đá cấu tạo bờ sông mà được đặc trung bởi tính chất cơ lý của chúng | Đặc điểm đất đá cấu tạo bờ sông mà được đặc trung bởi tính chất cơ lý của chúng | Nội dung | 1 | |
| 24 | Yếu tố thủy văn: địa hình, hình thái, chế độ thủy văn, phù sa, bùn cát là những tác nhân quan trọng | Yếu tố thủy văn: địa hình, hình thái, chế độ thủy văn, phù sa, bùn cát là những tác nhân quan trọng | Nội dung | 1 | |
| 25 | Chế độ thủy lực gồm: động lực dòng chảy mặt và dòng chảy ngầm sẽ được tập trung phân tích như là các thành phần chủ yếu | Chế độ thủy lực gồm: động lực dòng chảy mặt và dòng chảy ngầm sẽ được tập trung phân tích như là các thành phần chủ yếu | Nội dung | 1 | |
| 26 | Hoạt động kinh tế - xã hội: giao thông đường bộ, đường thủy, hoạt động xây dựng cơ sở hạ tầng, phát triển đô thị và công nghiệp, hoạt động khai thác vật liệu xây dựng… | Hoạt động kinh tế - xã hội: giao thông đường bộ, đường thủy, hoạt động xây dựng cơ sở hạ tầng, phát triển đô thị và công nghiệp, hoạt động khai thác vật liệu xây dựng… | Nội dung | 1 | |
| 27 | Kiểm toán ổn định mái dốc bờ sông | Kiểm toán ổn định mái dốc bờ sông | Nội dung | 1 | |
| 28 | Nghiên cứu và lựa chọn các mô hình tính toán (ROMS, MIKE, ISIS, SLRRP…) | Nghiên cứu và lựa chọn các mô hình tính toán (ROMS, MIKE, ISIS, SLRRP…) | Mô hình | 1 | |
| 29 | Thiết lập miền lưới tính | Thiết lập miền lưới tính | Mô hình | 1 | |
| 30 | Thiết lập biên mực nước: Tính toán các biên mực nước từng giờ theo các chuỗi thời gian mùa khô | Thiết lập biên mực nước: Tính toán các biên mực nước từng giờ theo các chuỗi thời gian mùa khô | Mô hình | 1 | |
| 31 | Thiết lập biên mực nước: Tính toán các biên mực nước từng giờ theo các chuỗi thời gian mùa mưa | Thiết lập biên mực nước: Tính toán các biên mực nước từng giờ theo các chuỗi thời gian mùa mưa | Mô hình | 1 | |
| 32 | Thiết lập biên lưu lượng: Tính toán các biên lưu lượng từng giờ theo các chuỗi thời gian mùa khô | Thiết lập biên lưu lượng: Tính toán các biên lưu lượng từng giờ theo các chuỗi thời gian mùa khô | Mô hình | 1 | |
| 33 | Thiết lập biên lưu lượng: Tính toán các biên lưu lượng từng giờ theo các chuỗi thời gian mùa mưa | Thiết lập biên lưu lượng: Tính toán các biên lưu lượng từng giờ theo các chuỗi thời gian mùa mưa | Mô hình | 1 | |
| 34 | Tính toán nồng độ và lượng vận chuyển bùn cát qua các mặt cắt ngang mùa khô | Tính toán nồng độ và lượng vận chuyển bùn cát qua các mặt cắt ngang mùa khô | Mô hình | 1 | |
| 35 | Tính toán nồng độ và lượng vận chuyển bùn cát qua các mặt cắt ngang mùa mưa | Tính toán nồng độ và lượng vận chuyển bùn cát qua các mặt cắt ngang mùa mưa | Mô hình | 1 | |
| 36 | Thiết lập biên nồng độ bùn cát theo chuỗi thời gian về mùa khô | Thiết lập biên nồng độ bùn cát theo chuỗi thời gian về mùa khô | Mô hình | 1 | |
| 37 | Thiết lập biên nồng độ bùn cát theo chuỗi thời gian về mùa mưa | Thiết lập biên nồng độ bùn cát theo chuỗi thời gian về mùa mưa | Mô hình | 1 | |
| 38 | Hiệu chỉnh và kiểm định mô hình | Hiệu chỉnh và kiểm định mô hình | Mô hình | 1 | |
| 39 | Đánh giá, so sánh kết quả | Đánh giá, so sánh kết quả | Mô hình | 1 | |
| 40 | Ứng dụng mô hình MIKE, mô phỏng chế độ dòng chảy một số năm điển hình | Ứng dụng mô hình MIKE, mô phỏng chế độ dòng chảy một số năm điển hình | Ứng dụng | 1 | |
| 41 | Ứng dụng mô hình MIKE, mô phỏng quá trình vận chuyển bùn cát một số năm điển hình | Ứng dụng mô hình MIKE, mô phỏng quá trình vận chuyển bùn cát một số năm điển hình | Ứng dụng | 1 | |
| 42 | Tính toán diễn biến bồi xói, sạt lở đường bờ các tháng mùa mưa một số năm điển hình | Tính toán diễn biến bồi xói, sạt lở đường bờ các tháng mùa mưa một số năm điển hình | Ứng dụng | 1 | |
| 43 | Tính toán diễn biến bồi xói, sạt lở đường bờ các tháng mùa khô một số năm điển hình | Tính toán diễn biến bồi xói, sạt lở đường bờ các tháng mùa khô một số năm điển hình | Ứng dụng | 1 | |
| 44 | Xây dựng bản đồ Mức độ bồi xói lòng dẫn ứng với các kịch bản dự báo | Xây dựng bản đồ Mức độ bồi xói lòng dẫn ứng với các kịch bản dự báo | Bộ bản đồ | 1 | |
| 45 | Xây dựng bản đồ Cảnh báo khu vực có nguy cơ sạt lở ứng với các kịch bản dự báo | Xây dựng bản đồ Cảnh báo khu vực có nguy cơ sạt lở ứng với các kịch bản dự báo | Bộ bản đồ | 1 | |
| 46 | Ứng dụng GIS và phương pháp phân tích thứ bậc (AHP) thành lập bản đồ phân vùng nguy sạt lở bờ sông: Lập mẫu phiếu điều tra lấy ý kiến chuyên gia (đến 30 chỉ tiêu) | Lập mẫu phiếu điều tra lấy ý kiến chuyên gia (đến 30 chỉ tiêu) | Phiếu | 1 | |
| 47 | Điều tra, khảo sát và tham vấn (cấp quản lý và cấp cộng đồng) | Điều tra, khảo sát và tham vấn (cấp quản lý và cấp cộng đồng) | Bộ dữ liệu | 1 | |
| 48 | Chuẩn hóa dữ liệu và xây dựng bản đồ các tiêu chí áp dụng phân vùng nguy cơ sạt lở bờ sông | Chuẩn hóa dữ liệu và xây dựng bản đồ các tiêu chí áp dụng phân vùng nguy cơ sạt lở bờ sông | Bộ bản đồ | 1 | |
| 49 | Xác định trọng số các tiêu chí áp dụng phân vùng nguy cơ sạt lở bờ sông | Xác định trọng số các tiêu chí áp dụng phân vùng nguy cơ sạt lở bờ sông | Bộ bản đồ | 1 | |
| 50 | Xây dựng bản đồ các tiêu chí áp dụng phân vùng nguy cơ sạt lở bờ sông | Xây dựng bản đồ các tiêu chí áp dụng phân vùng nguy cơ sạt lở bờ sông | Bộ bản đồ | 1 | |
| 51 | Xây dựng bản đồ nguy cơ sạt lở bờ sông | Xây dựng bản đồ nguy cơ sạt lở bờ sông | Bộ bản đồ | 1 | |
| 52 | Kiểm tra độ tin cậy bản đồ phân vùng nguy cơ sạt lở bờ sông | Kiểm tra độ tin cậy bản đồ phân vùng nguy cơ sạt lở bờ sông | Bộ bản đồ | 1 | |
| 53 | Nội dung 4: Xây dựng bản đồ khoanh định các khu vực cấm hoạt động khai thác, khu vực tạm thời cấm hoạt động khai thác cát, sỏi lòng sông và xác định các mỏ, điểm cát sỏi lòng sông, suối và hồ liên quan đến các khu vực cấm và tạm thời cấm: Chuẩn hóa bản đồ quy hoạch sử dụng đất | Chuẩn hóa bản đồ quy hoạch sử dụng đất | Bộ bản đồ | 1 | |
| 54 | Chuẩn hóa dữ liệu bản đồ khoang vùng cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản | Chuẩn hóa dữ liệu bản đồ khoang vùng cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản | Bộ bản đồ | 1 | |
| 55 | Chuẩn hóa bản đồ mỏ, điểm cát sỏi lòng sông | Chuẩn hóa bản đồ mỏ, điểm cát sỏi lòng sông | Bộ bản đồ | 1 | |
| 56 | Xây dựng bản đồ khoanh định các khu vực cấm hoạt động khai thác, khu vực tạm thời cấm hoạt động khai thác cát, sỏi lòng sông | Xây dựng bản đồ khoanh định các khu vực cấm hoạt động khai thác, khu vực tạm thời cấm hoạt động khai thác cát, sỏi lòng sông | Bộ bản đồ | 1 | |
| 57 | Thành lập báo cáo thuyết minh bản đồ khoanh định các khu vực cấm hoạt động khai thác, khu vực tạm thời cấm hoạt động khai thác cát, sỏi lòng sông | Thành lập báo cáo thuyết minh bản đồ khoanh định các khu vực cấm hoạt động khai thác, khu vực tạm thời cấm hoạt động khai thác cát, sỏi lòng sông | Bộ báo cáo | 1 | |
| 58 | Thành lập báo cáo đánh giá tình hình khai thác, sử dụng cát sỏi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Thành lập báo cáo đánh giá tình hình khai thác, sử dụng cát sỏi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Bộ báo cáo | 1 | |
| 59 | Nội dung 5: Hoàn chỉnh Dự án báo cáo UBND, trình phê duyệt | Hoàn chỉnh Dự án báo cáo UBND, trình phê duyệt | Bộ báo cáo | 1 | |
| 60 | Nhiệm vụ khác: Vận chuyển thiết bị khoan | Vận chuyển thiết bị khoan | Chuyến | 2 | |
| 61 | Vận chuyển nhân lực khảo sát thực địa, thiết bị lấy mẫu, mẫu phân tích | Vận chuyển nhân lực khảo sát thực địa, thiết bị lấy mẫu, mẫu phân tích | Chuyến | 4 | |
| 62 | Thuê thuyền khảo sát trên sông | Thuê thuyền khảo sát trên sông | ngày | 10 | |
| 63 | Báo cáo tổng kết nhiệm vụ: Tổng hợp tài liệu, xây dựng sơ đồ bản đồ, viết thuyết minh báo cáo kết quả | Báo cáo tổng kết nhiệm vụ: Tổng hợp tài liệu, xây dựng sơ đồ bản đồ, viết thuyết minh báo cáo kết quả | Bộ báo cáo | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 834.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 834.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng tương tự Hoặc về điều tra, đánh giá hiện trạng tai biến địa chất (sụt lún, trượt lở) hoặc về lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản hoặc về điều tra, đánh giá đặc điểm karst ngầm mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.890.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình (dự án) | 1 | Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên các chuyên ngành: kỹ thuật địa chất (địa chất), địa chất thăm dò, địa chất công trình, địa kỹ thuật, địa chất thủy văn, địa chất môi trường và có chứng chỉ chủ nhiệm đề án địa chất | 15 | 10 |
| 2 | Nhân sự phụ trách công tác điều tra, đánh giá diễn biến, hiện trạng phân bố, quy mô, đặc điểm, thiệt hại và mức độ ảnh hưởng của tai biến sạt lở bờ sông | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật địa chất (địa chất), địa chất thăm dò, địa chất công trình, địa kỹ thuật, địa chất thủy văn, địa chất môi trường và có chứng chỉ điều tra viên tài nguyên môi trường hoặc nghiên cứu viên | 10 | 5 |
| 3 | Nhân sự phụ trách công tác nghiên cứu, phân tích các nguyên nhân, cơ chế hình thành và xây dựng bản đồ phân vùng, dự báo nguy cơ tai biến sạt lở bờ sông | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật địa chất (địa chất), địa chất thăm dò, địa chất công trình, địa kỹ thuật, địa chất thủy văn, địa chất môi trường, địa vật lý, quản lý tài nguyên môi trường, viễn thám và có chứng chỉ điều tra viên tài nguyên môi trường hoặc nghiên cứu viên | 10 | 5 |
| 4 | Nhân sự phụ trách công tác xây dựng bản đồ khoanh định các khu vực cấm hoạt động khai thác thác cát, sỏi lòng | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật địa chất (địa chất), địa chất thăm dò, địa chất công trình, địa kỹ thuật, địa chất thủy văn, địa chất môi trường, địa vật lý, quản lý tài nguyên môi trường, viễn thám và có chứng chỉ điều tra viên tài nguyên môi trường hoặc nghiên cứu viên | 10 | 5 |
| 5 | Nhân sự tối thiểu trực tiếp tham gia thực hiện các hạng mục công việc của dự án | 10 | có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật địa chất (địa chất), địa chất thăm dò, địa chất công trình, địa kỹ thuật, địa chất thủy văn, địa chất môi trường, địa vật lý, thủy công (công trình thủy lợi), thủy văn, tài nguyên nước,quản lý tài nguyên môi trường, viễn thám, tin học địa chất, hệ thống thông tin địa lý (GIS) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dụng cụ cắt cánh cầm tay hiện trường | Dụng cụ cắt cánh cầm tay hiện trường thang đo 0 đến 240 kPa; Lực xoắn 5N.m; gồm 3 cánh cắt và 1 dụng cụ đo, 1 cần nối dài | 1 |
| 2 | Xuyên tĩnh cầm tay tiêu chuẩn | Xuyên tĩnh cầm tay tiêu chuẩn, thang đo 0 đến 10 kgf/cm2, gồm 3 đầu xuyên và 1 dụng cụ đo lực | 1 |
| 3 | Máy cắt phẳng đất | - Đáp ứng cho việc thực hiện các nội dung công việc theo yêu cầu kỹ thuật- Tự động thực hiện thí nghiệm-Điều khiển thí nghiệm theo chu trình kín-Tốc độ thí nghiệm cắt: từ 0.00001 đến 11.00000 mm/phút-Lực cắt lớn nhất: 5000N-Tải dọc trục (cố kết) lớn nhất: 5000N khi sử dụng tay đòn 10:1-Hành trình cắt: đặt trước qua firmware, đến 19mm- Thu nhận dữ liệu tự động qua GEODATALOG | 1 |
| 4 | Hệ thống thu nhận và xử lý dữ liệu Địa kỹ thuật chuyên dụng GEODATALOG | - Đáp ứng cho việc thực hiện các nội dung công việc theo yêu cầu kỹ thuật, cụ thể:Thiết bị thu nhận và xử lý dữ liệu thí nghiệm Địa kỹ thuật chuyên dụng GEODATALOG, 16 kênh.-Độ phân giải số: 32000 div.-Tần suất lấy mẫu có thể điều chỉnh được, đến 10 lần/giây cho mỗi kênh.-Bộ nhớ trong 8MB | 1 |
| 5 | Máy khoan khảo sát ĐCCT | Đáp ứng cho việc thực hiện các nội dung công việc theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 6 | Máy GPS cầm tay | Đáp ứng cho việc thực hiện các nội dung công việc | 4 |
| 7 | Địa bàn địa chất | Đáp ứng cho việc thực hiện các nội dung công việc | 4 |
| 8 | Thiết bị đo vận tốc dòng chảy | Đáp ứng cho việc thực hiện các nội dung công việc | 1 |
| 9 | May đo đa chỉ tiêu cầm tay | Đáp ứng cho việc thực hiện các nội dung công việc | 3 |
| 10 | May đo độ đục cầm tay | Đáp ứng cho việc thực hiện các nội dung công việc | 2 |
| 11 | Thiết bị đo sâu cầm tay | Đáp ứng cho việc thực hiện các nội dung công việc | 2 |
| 12 | Dàn nén một trục không nở hông (Máy nén Tam Liên hoặc tương đương) | Đáp ứng cho việc thực hiện các nội dung công việc | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi